Gói thầu: 30 danh mục hóa chất và lọc dùng cho nghiên cứu sản xuất vắc xin, sinh phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220702818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM Y TẾ |
| Tên gói thầu | 30 danh mục hóa chất và lọc dùng cho nghiên cứu sản xuất vắc xin, sinh phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211284487 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 17:03:00 đến ngày 2022-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét là: hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao dùng trong y tế, vắc xin, sinh phẩm, dược phẩm …Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao cho các đơn vị sản xuất vắc xin, sinh phẩm, dược phẩm có giá trị ≥1,5 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian đáp ứng để xử lý các sự cố trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hóa học, sinh học, y sinh hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong chuyên ngành kỹ thuật : chuyên ngành hóa học, sinh học, y sinh hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VIỆN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM Y TẾ |
| E-CDNT 1.2 |
30 danh mục hóa chất và lọc dùng cho nghiên cứu sản xuất vắc xin, sinh phẩm Dự toán mua sắm hoá chất và lọc dùng cho nghiên cứu sản xuất vắc xin, sinh phẩm 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép Đăng ký kinh doanh - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền - Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của chủ đầu tư - Catalog, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa - Bảng so sánh sự đáp ứng về Thông số của hàng hóa dự thầu, ghi rõ số trang trong tài liệu chứng minh kèm theo - Giấy phép bán hàng của hãng sản xuất hoặc ủy quyền phân phối chính thức của hãng còn hiệu lực tại thời điểm tham gia dự thầu và giao hàng |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc (COA), Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) khi giao hàng (nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 10 năm; - Có mặt để xử lý các sự cố trong thời gian 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Vắc xin và Sinh phẩm Y tế
09 Pasteur, phường Xương Huân, Nha Trang.
Sđt: 02583821230 – Fax: 02583823815 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Vắc xin và Sinh phẩm Y tế 09 Pasteur, phường Xương Huân, Nha Trang. Sđt: 02583821230 – Fax: 02583823815 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Vắc xin và Sinh phẩm Y tế 09 Pasteur, phường Xương Huân, Nha Trang. Sđt: 02583821230 – Fax: 02583823815 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Vắc xin và Sinh phẩm Y tế 09 Pasteur, phường Xương Huân, Nha Trang. Sđt: 02583821230 – Fax: 02583823815 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cột lọc PP3 mini 8um size 9 | 1 | hộp | Cỡ lỗ lọc: 8µmKích thước lọc: size 9, 0.15 m2Vật liệu màng lọc: PolypropyleneĐộ chênh áp cho phép tối đa: 5 bar|72.5 psi ở 20°C, 2 bar| 29psi ở 80°CÁp lực ngược cho phép tối đa: 2 bar|29 psi ở 20°C (cho tất cả các bộ phận)Áp lực vận hành tối đa: 5 bar|72.5 psi ở 20°CTiệt trùng: tiệt trùng bằng hơi trong đường ống: 134°C, 20 phút ở độ chênh áp tối đa 0.5 bar|7.25 psi, số lần tiệt trùng tối thiểu là 25 lầnhoặc hấp tiệt trùng ở 134°C, 2 bar, 30 phút, số lần tiệt trùng: tối thiểu 25 lần5 cái/hộp | 5 cái/hộp | |
| 2 | Cột lọc Mini_20µm_size9_5pc | 6 | hộp | Cỡ lỗ lọc: 20µmKích thước lọc: size 9, 0.15 m2Vật liệu màng lọc: PolypropyleneĐộ chênh áp cho phép tối đa: 5 bar|72.5 psi ở 20°C, 2 bar| 29psi ở 80°CÁp lực ngược cho phép tối đa: 2 bar|29 psi ở 20°C (cho tất cả các bộ phận)Áp lực vận hành tối đa: 5 bar|72.5 psi ở 20°CTiệt trùng: tiệt trùng bằng hơi trong đường ống: 134°C, 20 phút ở độ chênh áp tối đa 0.5 bar|7.25 psi, số lần tiệt trùng tối thiểu là 25 lầnhoặc hấp tiệt trùng ở 134°C, 2 bar, 30 phút, số lần tiệt trùng: tối thiểu 25 lần | 5 cái/hộp | |
| 3 | Cột cô đặc | 4 | cái | Kích thước lỗ: 500kDLoại cột: PS( Polysulfone)Đường kính trong: 0.5mmChiều dài: 65cmDiện tích: 5.1m2 | ||
| 4 | Acid Citric monohydrate | 1 | Kg | Độ tinh khiết 99.5-100% . Độ hòa tan 880 g / l. Pb (Chì) ≤ 0,5 ppmOxalat ≤ 50 ppm . As (Arsenic) ≤ 1 ppmHg (Mercury) ≤ 1 ppmCu (Copper) ≤ 5 ppmFe (Iron) ≤ 3 ppm | ||
| 5 | Acid Octanoic (Caprilic) | 10 | Lít | Điểm sôi 237 ° C (1013 hPa). Tinh khiết: ≥ 99,0%Khối lượng riêng : 0,91 g / cm3 (20 ° C)Giới hạn nổ 1% (V)Điểm chớp cháy> 110 ° CNhiệt độ bốc cháy> 300 ° CĐiểm nóng chảy 16,0 - 16,5 ° CGiá trị pH 4 (0,2 g / l, H₂O, 20 ° C)Áp suất hóa hơi 0,49 Pa (25 ° C)Độ hòa tan 0,68 g / | ||
| 6 | Ammonium Iron (III) Citrate (FAC) | 1 | Kg | Assay (iodometric, Fe calculated on dried substance) 17.1 - 18.9 % pH (100 g / l, nước) 6,0 - 8,0Clorua (Cl) ≤ 500 ppmSulfate (SO₄) ≤ 1,5%Kim loại nặng (như Pb) ≤ 50 ppmAl (nhôm) ≤ 50 ppmAs (Asen) ≤ 4 ppmAs (Asen) (ICP) ≤ 4 ppmCo (Coban) * ≤ 50 ppmCu (Đồng) * ≤ 30 ppmNi (Niken) * ≤ 100 ppmV (Vanadi) * ≤ 50 ppmDung môi dư (Ph Eur / ICH) Tartrate (C₄H₄O₆) Độ mất khi sấy (105 ° C) ≤ 6,0% | ||
| 7 | Chromocult Agar ( Chromocult) | 1 | Chai 500g | ISO 9308-1 Chromocult® .Giá trị ph: 6,6 - 7,0 (26,5 g / l, H₂O, 25 ° C) Độ hòa tan: 26,5 g / l . (Citrobacter freundii ATCC 43864 (WDCM 00006)) ≥ 70% | 500 gam/chai | |
| 8 | D - Glucose Monohydrate | 50 | Kg | Công thức : C₆H₁₂O₆ * H₂OKhối lượng mol 198,17 g / mol . Độ dẫn điện ≤ 20 µS / cmKim loại nặng (như Pb) ≤ 4 ppmCu (Đồng) ≤ 0,0025%Zn (Kẽm) ≤ 0,0025% . Nước (theo Karl Fischer) 7,5 - 9,5%Các chất liên quan (Tổng tất cả các tạp chất) ≤ 0,5% | ||
| 9 | Di-Potassium Hydrogen Phosphat Anhydrous K2HPO4 | 1 | Kg | Khối lượng riêng : 2,45 g / cm3 (20,5 ° C). Trong chất không hòa tan trong nước ≤ 0,2%Giá trị pH (1%, nước) 8,7 - 9,4Clorua (Cl) ≤ 0,02%Florua (F) ≤ 0,0010%Sulfate (SO₄) ≤ 0,1%Al (nhôm) ≤ 0,0005%As (Asen) ≤ 0,0001%Cd (Cadmium) ≤ 0,0001%Fe (Sắt) ≤ 0,0010%Hg (Thủy ngân) ≤ 0,0001%Na (Natri) ≤ 1,5%Pb (Chì) ≤ 0,0001%Kali dihydro photphat ≤ 2,5%Điểm nóng chảy> 450 ° C (phân hủy)Giá trị pH 9,2 (H₂O)Mật độ khối lượng lớn 700 - 1000 kg / m3Độ hòa tan 1600 g / l | ||
| 10 | Di-Sodium Hydrogen Phosphat dihydrate Na2HPO4.2H2O | 8 | Kg | Tinh khiết : ≥ 99,5% . Giá trị pH (5%; nước) 9,0 - 9,2Clorua (Cl) ≤ 0,001%Sulfate (SO₄) ≤ 0,005%Tổng nitơ (N) ≤ 0,001%Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,001%Cu (Đồng) ≤ 0,0003%Fe (Sắt) ≤ 0,001%K (Kali) ≤ 0,005%Pb (Chì) ≤ 0,001% . Điểm nóng chảy 92,5 ° C Loại bỏ nước kết tinhGiá trị pH 9,0 - 9,4 (50 g / l, H₂O, 20 ° C)Mật độ khối lượng lớn 850 - 1000 kg / m3 | ||
| 11 | Formaldehyde 37% | 66 | Lít | Nồng độ 10% methanol, Mức độ (acidimetric) 36,5 - 38,0%Mức độ (đo iốt) 36,5 - 38,0%Màu ≤ 10 HazenAxit (như HCOOH) ≤ 0,025%Khối lượng riêng ở nhiệt độ (20 ° C) 1,080 - 1,090 g / mlClorua (Cl) ≤ 0,0001%Sulfate (SO₄) ≤ 0,002%Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,0002%Fe (Sắt) ≤ 0,0001%Metanol (GC) 9,0 - 11,0%Tri sunfat ≤ 0,002% | ||
| 12 | Glycine cryst (HD:4n) | 31 | Kg | Độ tinh khiết : 99,0 - 101,0%Dạng dung dịch (100 g / l, nước không chứa CO) trong và không màu và không có màu đậm hơn so với dung dịch đối chiếu Y₇Độ axit (50g / l, nước) 5,6 - 6,6pH (50 g / l nước không có CO) 5,9 - 6,4Tốc độ dẫn dung dịch (50 g / l, nước) ≥ 98,0%Clorua (Cl) ≤ 70 ppmSulfate (SO₄) ≤ 60 ppmFe (Sắt) ≤ 10 ppmKim loại nặng (như Pb) ≤ 10 ppmAs (Asen) ≤ 1 ppm (bất kỳ tạp chất nào dương tính với ninhydrin) ≤ 0,10%Các chất dương tính với Ninhydrin (LC) (amoni (570 nm)) ≤ 0,02%Các chất dương tính với Ninhydrin (LC) (tổng tạp chất) ≤ 1,0%Các chất liên quan (HPLC) (Tạp chất B) ≤ 0,10%Các chất liên quan (HPLC) (Tạp chất H) ≤ 0,10%Các chất liên quan (HPLC) (Tạp chất I) ≤ 0,10%Các chất liên quan (HPLC) (tạp chất không xác định) ≤ 0,10%Tổng tạp chất (Ph Eur) ≤ 0,2%Các hợp chất liên quan (HPLC) (Glycine anhydrit) ≤ 0,10%Các hợp chất liên quan (HPLC) (Iminodiacetic acid) ≤ 0,10%Các hợp chất liên quan (HPLC) (Diglycine) ≤ 0,10%Các hợp chất liên quan (HPLC) (Triglycine) ≤ 0,10%Các hợp chất liên quan (HPLC) (Hexamethylenetetramine) ≤ 0,10%Tổng tạp chất (USP) ≤ 1,0%Metanol (HS-GC) ≤ 3000 ppmCác dung môi dư khác (ICH Q3C) bị loại trừ bởi quá trình sản xuấtTổn thất khi làm khô (105 ° C, 2 giờ) ≤ 0,2%Tro sunfat (600 ° C) ≤ 0,1%Nội độc tố của vi khuẩn ≤ 2,0 I.U./gTổng số vi sinh vật hiếu khí (TAMC) ≤ 10 CFU / g | ||
| 13 | Maltose Monohydrate | 50 | Kg | Độ tinh khiết (HPLC) ≥ 95,0%.Giá trị pH (5%; nước; 20 ° C) 4,5 - 6,0Thông số kỹ thuật. quay [α²0 / D (10%; nước; calc. trên chất khan) 135,0 - 139,0 °Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,002%sunfat ≤ 0,1%Nước 4,0 - 7,0% | ||
| 14 | Meat Extract dry (Cao thịt) | 20 | Chai 500g | pH 6 - 7 (20 g/l, H₂O, 20 °C).Xuất hiện Dạng hạt màu nâu nhạt nhẹGiá trị pH (5%; nước) 6,0 - 7,5Tổng nitơ (N) (Kjeldahl) 11,5 - 12,5%sunfat (800 ° C) ≤ 18,0%Tổn thất khi sấy (105 ° C) ≤ 6,0%Nitơ amin (dưới dạng N) 3,5 - 4,5%Nitrit (NO₂) | 500 gam/chai | |
| 15 | Merthiolate (Thimerosal) | 25 | Chai 100g | pH 6,0 - 8,0Các ion thủy ngân tự do ≤ 0,70%Diethyl ete ≤ 5000 ppmEthanol ≤ 5000 ppmCác dung môi dư khác (ICH Q3C) bị loại trừ bởi quá trình sản xuấtTổn thất khi sấy ≤ 0,5% | 100 gam/chai | |
| 16 | pH 4 | 2 | Lít | Khối lượng riêng: 1,01 g / cm3 (20 ° C)Giá trị pH 4,0 (H₂O, 25 ° C) . NIST and PTB pH 4.00 (20°C) Certipur® | ||
| 17 | pH 7 | 2 | Lít | Điểm sôi 109 ° C (1013 hPa)Khối lượng riêng : 1,01 g / cm3 (20 ° C)Điểm nóng chảy -5 ° CGiá trị pH 7,0 (H₂O, 20 ° C) . NIST and PTB pH 7.00 (20°C) | ||
| 18 | Silicon Antifoaming agent | 8 | chai 500ml | Mật độ (d 20/4) 0,98 - 1,01 g / ml. Điểm sôi 300 ° C (1013 hPa)Khối lương riêng : 1,00 g / cm3 (20 ° C)Áp suất hóa hơi 19 hPa (20 ° C)Độ nhớt 4,0 mm2 / s (20 ° C) . | 500 ml/chai | |
| 19 | Skim milk powder | 4 | chai 500g | pH 6 - 8 (20 g/l, H₂O, 20 °C). Độ hòa tan 700 g / l . Trên chất làm khô) ≥ 35%Lactose (enzym) 40 - 52%Giá trị pH (1%; nước) 6 - 7Chất béo ≤ 1,5%Tro (800 ° C) ≤ 10%Nước (theo Karl Fischer) ≤ 5,0% | 500 gam/chai | |
| 20 | Sodium Dihydrogen Phosphat Dihydrate NaH2PO4.2H2O | 2 | kg | Thử nghiệm (chất kiềm; chất làm khô) 98,0 - 101,0%Trong chất không hòa tan trong nước (tính theo chất khô) ≤ 0,15%Giá trị pH (1%, nước) 4,1 - 4,7Giá trị pH (5%; nước) 4,2 - 4,5Giá trị pH (5,7%; nước) 4,1 - 4,5Clorua (Cl) ≤ 0,005%Florua (F) ≤ 0,001%Hydrogenphosphate (HPO₄) ≤ 0,5%Sulfate (SO₄) ≤ 0,01%Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,0005%Al, Ca và các nguyên tố khác có thể phát hiện bằng amoniac vượt qua thử nghiệmAs (Asen) ≤ 0,0001%Cd (Cadmium) ≤ 0,0001%Fe (Sắt) ≤ 0,001%Hg (Thủy ngân) ≤ 0,0001%Pb (Chì) ≤ 0,0001% | ||
| 21 | Sodium dihydrogen phosphate monohydrate | 1 | kg | Thử nghiệm (đo kiềm) 99,0 - 102,0%Chất không hòa tan ≤ 0,01%Giá trị pH (5%; nước, 25 ° C) 4,1 - 4,5Hấp thụ UV (280 nm; 1 mol / l; 1 cm; nước) ≤ 0,05Clorua (Cl) ≤ 0,0005%Sulfate (SO₄) ≤ 0,003%Tổng nitơ (N) ≤ 0,001%Kim loại nặng (ACS) ≤ 0,0005%Ca (Canxi) ≤ 0,005%Fe (Sắt) ≤ 0,0005%K (Kali) ≤ 0,005% | ||
| 22 | Sodium Hydroxide | 42 | kg | Khối lượng : 2,13 g / cm3 (20 ° C)Điểm nóng chảy 318 ° CGiá trị pH> 14 (100 g / l, H₂O, 20 ° C)Áp suất hóa hơi | ||
| 23 | Sodium Hydroxide | 1 | kg | Tổng độ kiềm như NaOH) 99 - 100%Cacbonat (như Na₂CO₃) ≤ 0,5%Clorua (Cl) ≤ 0,0005%Phốt phát (PO₄) ≤ 0,0005%Silicat (SiO₂) ≤ 0,001%Sulfate (SO₄) ≤ 0,0005%Tổng nitơ (N) ≤ 0,0003%Kim loại nặng (như Ag) ≤ 0,0005%Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,0005%Al (nhôm) ≤ 0,0005%As (Asen) ≤ 0,0001%Ca (Canxi) ≤ 0,0005%Cu (Đồng) ≤ 0,0002%Fe (Sắt) ≤ 0,0005%Hg (Thủy ngân) ≤ 0,00001%K (Kali) ≤ 0,020%Mg (Magie) ≤ 0,0005%Ni (Niken) ≤ 0,0005%Pb (Chì) ≤ 0,0005%Zn (Kẽm) ≤ 0,001% | ||
| 24 | Sodium Hydroxide 50% | 1 | lít | Hàm lượng : 50%. (acidimetric, như NaOH) 49,0 - 51,0%Cacbonat (như Na₂CO₃) ≤ 0,2Màu (Hazen) ≤ 10 HazenClorua (Cl) ≤ 0,01%Phốt phát (PO₄) ≤ 0,0005%Silicat (SiO₂) ≤ 0,005%Sulfate (SO₄) ≤ 0,005%Tổng nitơ (N) ≤ 0,0003%Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,0005%Al (nhôm) ≤ 0,0005%Fe (Sắt) ≤ 0,0005%K (Kali) ≤ 0,01% | ||
| 25 | Starch Soluble (HD:5n) | 2 | kg | pH (2%; nước) 6,0 - 7,5Chất khử (như maltose) tối đa 0,7Tro sunfat tối đa 0,4Độ mất khô (105 ° C, 2 giờ) tối đa 10 giờ . Độ hòa tan 50 g / l | ||
| 26 | Tri-Sodium Citrate Dihydrate (HD3n) | 100 | kg | Chuẩn độ axit pecloric, chất đã làm khô : 99,0 - 100,5%Dạng dung dịch (100 g / l, nước không chứa CO) trong và không màupH (50 g / l nước không có CO2) 7,5 - 8,5%Clorua (Cl) ≤ 50 ppmSulfate (SO₄) ≤ 150 ppmKim loại nặng (như Pb) ≤ 5 ppmAl (nhôm) ≤ 5 ppmAs (Asen) ≤ 1 ppmHg (Thủy ngân) ≤ 1 ppmPb (Chì) ≤ 1 ppmOxalat (dưới dạng C₂H₂O₄) ≤ 100 ppmTartrate (C₄H₄O₆) Dung môi dư (ICH (Q3C)) bị loại trừ bởi quá trình sản xuấtChất có thể tạo cacbon vượt qua thử nghiệmNước (theo Karl Fischer) 11,0 - 13,0%Tổn thất khi làm khô (180 ° C, 18 giờ) 10,0 - 13,0% | ||
| 27 | Tryptic Soy Agar (= TSA) | 30 | chai 500g | Giá trị ph: 7,1 - 7,5 (40 g / l, H₂O, 25 ° C) (sau khi hấp tiệt trùng) Độ hòa tan: 40 g / l.Thu hồi trên môi trường thử nghiệm (Escherichia coli ATCC 8739 (WDCM 00012))≥ 70%Độ thu hồi trên môi trường thử nghiệm (Pseudomonas aeruginosa ATCC 9027 (WDCM 00026)) ≥ 70%Độ thu hồi trên môi trường thử nghiệm (Candida albicans ATCC 10231 (WDCM 00054)) ≥ 70%Phục hồi trên môi trường thử nghiệm (Aspergillus brasiliensis (trước đây là A. niger) ATCC 16404 (WDCM 00053)) ≥ 50% | 500 gam/chai | |
| 28 | Tryptic soy Broth (= TSB) | 30 | chai 500g | Giá trị pH (25 ° C) 7,1 - 7,5. Cấy trên môi trường đối chứng (Escherichia coli ATCC 8739 (WDCM 00012)) 10 - 100Cấy trên môi trường đối chứng (Streptococcus pneumoniae ATCC 6301) 10 - 100Cấy trên môi trường đối chứng (Salmonella typhimurium ATCC 14028 (WDCM 00031)) 10 - 100 . Độ hòa tan30 g / l | 500 gam/chai | |
| 29 | Ethanol gradient grade for liquid chromatography | 1 | lít | Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,9 %Dư lượng bay hơi ≤ 2,0 mg/lNước ≤ 0,1 %Độ axit ≤ 0,0002 meq /gĐộ kiềm ≤ 0,0002 meq/gLớp gradient (ở 235 nm) ≤ 5 mAULớp gradient (ở 254 nm) ≤ 2 mAUTruyền (ở mức 225 nm) ≥ 60%Lây truyền (ở mức 240 nm) ≥ 85%Truyền (từ 260 nm) ≥ 98% | ||
| 30 | Ethyl acetate for liquid chromatography | 1 | lít | Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,8 %Nhận dạng (IR) phù hợpDư lượng bay hơi ≤ 2,0 mg/lNước ≤ 0,05 %Độ axit ≤ 0,0002 meq /gĐộ kiềm ≤ 0,0002 meq/gLây truyền (ở 260 nm) ≥ 50%Truyền (ở 265 nm) ≥ 80%Lây truyền (từ 270 nm) ≥ 98% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét là: hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao dùng trong y tế, vắc xin, sinh phẩm, dược phẩm …Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao cho các đơn vị sản xuất vắc xin, sinh phẩm, dược phẩm có giá trị ≥1,5 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian đáp ứng để xử lý các sự cố trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hóa học, sinh học, y sinh hoặc tương đương | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong chuyên ngành kỹ thuật : chuyên ngành hóa học, sinh học, y sinh hoặc tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi