Gói thầu: Mua sắm công cụ, dụng cụ hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220702275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua sắm công cụ, dụng cụ hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220532394 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SNBVMT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 16:51:00 đến ngày 2022-07-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 239,574,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 đồng (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 510.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 510.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Triển khai gói thầu (tối thiếu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Cử nhân/Kỹ sư chuyên ngành Hóa, Sinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn sử dụng, bảo quản hàng hóa (tối thiếu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Cử nhân/Kỹ sư chuyên ngành Hóa, Sinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm công cụ, dụng cụ hóa chất Xây dựng và duy trì hệ thống quản lý chất lượng họa động quan trắc và phân tích môi trường; duy trì, quản lý hệ thống thông tin dữ liệu quan trắc môi trường toàn quốc 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SNBVMT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản sao công chứng hoặc chứng thực: 1. Hồ sơ năng lực nhà thầu 2. Báo cáo tài chính doanh nghiệp trong vòng 03 năm 3. Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) hoặc Giấy xác nhận nộp tiền vào ngân sách nhà nước từ năm 2019 đến năm 2021. 4. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp. 5. 03 Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT (danh mục hàng hóa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu) kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính. 6. Nộp bản gốc E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. |
| E-CDNT 10.2(c) | phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. Đối với hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện, danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất, nhà thầu cần đảm bảo nhà thầu có đủ văn bản pháp lý về việc kinh doanh các loại hóa chất này. (H₂O₂, H₂SO₄, NaOH, C6H14…). |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí và các chi phí khác liên quan đến hàng hóa |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 01 năm từ khi bàn giao hàng hóa cho bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Bản cứng tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783. 666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Quang Hiếu, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783.666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - bộ phận Kế hoạch, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783. 666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Quang Vinh, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783. 666 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (NH₄)₂HPO₄ | VC-06 | 1 | Lọ 500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 2 | 4-Amino-Antypyrin | HC-03 | 1 | Lọ 100g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 3 | Aceton | HC-37 | 4 | Chai 1L | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 4 | Ammonium pyrrolidinedithiocarbamate (APDC) | HC-05 | 1 | Lọ 10g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 5 | Bông thủy tinh | BTT | 1 | Túi 1kg | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 6 | Bromophenol xanh | HC-07 | 2 | Lọ 5g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 7 | C₁₉H₃₂O₃S | HC-74 | 1 | Lọ 10g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 8 | CDTA- C₁₄H₂₂N₂O₈ .H₂O | HC-56 | 1 | Lọ 25g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 9 | CH₂Cl₂ | HC-40 | 4 | Chai 1L | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 10 | CH₃COOC₂H₅ | HC-43 | 1 | Chai 1L | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 11 | CHCl₃ | HC-39 | 3 | Chai 1L | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 12 | Chiết pha rắn SPE | CHIETSPE | 1 | Hộp 30 cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 13 | Cồn lau dụng cụ | CONLAU | 15 | Chai 500ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 14 | CuSO₄.5 H₂O | VC-17 | 1 | Lọ 250g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 15 | Dung dịch chuẩn Coban | DDC-52 | 1 | Chai 500ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 16 | Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (Cr III) | DDC-07.1 | 1 | Chai 100ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 17 | Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (Hg) | DDC-10 | 1 | Chai 500ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 18 | Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (Ni) | DDC-12 | 1 | Chai 500ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 19 | Dung dịch chuẩn mix 20 | DDC-38 | 1 | Chai 500ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 20 | Dung dịch chuẩn P-PO4 | DDC-20 | 1 | Chai 500ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 21 | Dung môi Methanol | DM | 2 | Chai 2.5L | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 22 | Etanol | HC-42 | 1 | Chai 1L | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 23 | Giấy lau | GIAYLAU | 8 | Hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 24 | Giấy lọc | GIAYLOC 100TO | 15 | Hộp 100 cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 25 | Giấy pH | GIAYPH | 5 | Hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 26 | H₂O₂ | VC-73 | 3 | Chai 1L | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 27 | H₂SO₄ đậm đặc | AX-06 | 2 | Chai 1L | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 28 | HCl | AX-02 | 2 | Chai 1L | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 29 | HNO₃ | AX-05 | 3 | Chai 1L | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 30 | Kali antimontatrat | HC-14 | 1 | Lọ 250g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 31 | Mẫu chuẩn CRM amoni, nitrit, nitrat | CRM-1 | 1 | Lọ 15ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 32 | Mẫu chuẩn CRM COD, BOD5 | CRM-2 | 1 | Lọ 15ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 33 | Mẫu chuẩn CRM Clorua, Florua, sunfat, photphat, TSS | CRM-3 | 1 | Chai 500ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 34 | Mẫu chuẩn CRM Kim loại (As, Cd, Cr, Cu, Fe, Mn, Ni, Pb, Zn) | CRM-4 | 1 | Lọ 15ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 35 | Mẫu chuẩn CRM Kim loại nặng (Hg) | CRM-5 | 1 | Lọ 10ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 36 | Mẫu chuẩn CRM Sunfua (S2-) | CRM-6 | 1 | Lọ 10ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 37 | Mẫu chuẩn CRM Tổng hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ | CRM-7 | 1 | Lọ 2ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 38 | Mẫu chuẩn CRM Phenol, Xyanua | CRM-8 | 1 | Lọ 15ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 39 | Mẫu chuẩn CRM Crom (VI) | CRM-9 | 1 | Lọ 15ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 40 | Mẫu chuẩn CRM Tổng dầu mỡ khoáng | CRM-10 | 1 | Chai 1L | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 41 | Mẫu chuẩn CRM dầu mỡ động thực vật | CRM-11 | 1 | Chai 250ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 42 | Mẫu chuẩn CRM Chất hoạt động bề mặt | CRM-12 | 1 | Lọ 15ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 43 | Khí argon | HC-61 | 1 | Bình 40L | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 44 | Khí Nitơ | HC-64 | 1 | Bình 40L | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 45 | KI | VC-31 | 1 | Lọ 500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 46 | Methyl đỏ | HC-18 | 1 | Lọ 25g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 47 | Methylen xanh | HC-19 | 1 | Lọ 10g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 48 | MgCl₂ | VC-37 | 1 | Lọ 250g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 49 | N,N-dimethyl-pphenylenediamineoxalate | HC-22 | 1 | Lọ 5g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 50 | Na₂B₄O₇ ·10 H₂O | VC-56 | 1 | Lọ 500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 51 | Na₂S·9H₂O | VC-55 | 1 | Lọ 25g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 52 | Na₂SO₄ | VC-53 | 3 | Lọ 500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 53 | NaHCO₃ | VC-49 | 1 | Lọ 500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 54 | NaOH | VC-47 | 2 | Lọ 1kg | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 55 | n-Hexan C₆H₁₄ | HC-49 | 3 | Chai 2,5L | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 56 | Phenolphtalein | HC-30 | 1 | Lọ 25g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 57 | Pipet Pasteur | PIPET P | 1 | Hộp 250 cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 58 | Septa cho vial | SEPTA | 1 | Túi 100 cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 59 | Vial | VIAL.2 | 1 | Hộp 100 cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 60 | Xenlulo | HC-36 | 1 | Lọ 500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 61 | CH₃COO)₂Zn.2 H₂O | VC-82 | 1 | Lọ 250g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 62 | ZrOCl₂ · 8 H₂O | VC-70 | 1 | Lọ 100g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 63 | Bình định mức 100ml | BINHD100 | 32 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 64 | Bình định mức 50ml | BINHD50 | 32 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 65 | Bình định mức 25ml | BINHD25 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 66 | Cái lọc | CAILOC | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 67 | Chai ủ mẫu BOD | CHAIBOD | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 68 | Cốc thủy tinh 100ml | COVTT100 | 32 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 69 | Cốc thủy tinh 250ml | COCTT250 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 70 | Cột sắc ký thủy tinh | COTS30 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 71 | Găng tay y tế | GTYT | 5 | Hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 72 | Giá để pipette nhựa chữ A | GIANA | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 73 | Giấy quỳ tím đo pH dạng cuộn 5m | GIAYQT | 10 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 74 | Khẩu trang y tế | KTYT | 5 | Hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 75 | Lọ đựng mẫu Vial 2ml cho sắc ký (100 chiếc/hộp) | LOVA2 | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 76 | Lọ đựng mẫu Vial 4ml cho sắc ký (100 chiếc/hộp) | LOVA4 | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 77 | Lọ đựng mẫu Vial 10ml cho sắc ký (72 chiếc/hộp) | LOVA10 | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 78 | Micropipet 1ml | MICR1 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 79 | Phễu chiết 1000ml | PHEUC1000 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | |
| 80 | Phễu chiết 500ml | PHEUC500 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 đồng (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 510.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 510.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Triển khai gói thầu (tối thiếu 01 người) | 1 | Trình độ tối thiểu: Cử nhân/Kỹ sư chuyên ngành Hóa, Sinh | 5 | 3 |
| 2 | Hướng dẫn sử dụng, bảo quản hàng hóa (tối thiếu 01 người) | 1 | Trình độ tối thiểu: Cử nhân/Kỹ sư chuyên ngành Hóa, Sinh | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi