Gói thầu: gói thầu số 10: Đồn BP Tân Tiến (670): Nhà ăn + bếp; Nhà trực ban tiếp dân; Kho vũ khí; San nền; Sân đường, cột cờ; Cổng chính, bốt gác; Tường rào xây gạch, tường rào kẽm gai; Nước mạng ngoài; Cột chống sét độc lập và Đồn BP Khánh Hội (696): Sân, đường nội bộ; đường trục chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220694578-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | gói thầu số 10: Đồn BP Tân Tiến (670): Nhà ăn + bếp; Nhà trực ban tiếp dân; Kho vũ khí; San nền; Sân đường, cột cờ; Cổng chính, bốt gác; Tường rào xây gạch, tường rào kẽm gai; Nước mạng ngoài; Cột chống sét độc lập và Đồn BP Khánh Hội (696): Sân, đường nội bộ; đường trục chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20220694002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 15:31:00 đến ngày 2022-07-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,841,555,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND. Trong đó 27.000.000.000 = 03 x 9.000.000.000 VND.- Tương tự về giá trị:+ Trong Hợp đồng tương tự trên, có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị về xây lắp tối thiểu là 9.000.000.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có ít nhất 2 công trình an ninh quốc phòng cấp III trở lên. Bao gồm các hạng mục: Thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật;- Tất cả Hợp đồng kèm theo bản sao y công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hoá đơn tài chính để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có CMTND hoặc thẻ căn cước kèm theo;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành Kiến trúc sư;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện/Điện-Điện tử;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật – Phụ trách hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách Khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 80kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông – đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 10: Đồn BP Tân Tiến (670): Nhà ăn + bếp; Nhà trực ban tiếp dân; Kho vũ khí; San nền; Sân đường, cột cờ; Cổng chính, bốt gác; Tường rào xây gạch, tường rào kẽm gai; Nước mạng ngoài; Cột chống sét độc lập và Đồn BP Khánh Hội (696): Sân, đường nội bộ; đường trục chính xây dựng các hạng mục còn lại Đồn Biên phòng Tân Tiến (670)/Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cà Mau 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực do Bộ Xây Dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải thỏa mãn yêu cầu này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cà Mau; Số 379, Ngô Quyền, K1, P.Tân Xuyên, Tp. Cà Mau, tỉnh Cà Mau; số điện thoại: 0918 053 304; 02903 847 061; [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng; số 7 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĂN - BẾP - GIA CỐ NỀN MÓNG (CỪ TRÀM) | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m | 106,702 | 100m | |
| 2 | Vệ sinh móng sau khi đóng cừ tràm | 9,081 | m3 | |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cừ | 9,081 | m3 | |
| 4 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | 2,733 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 27,334 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,685 | tấn | |
| B | NHÀ ĂN - BẾP - XÂY DỰNG, ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 126,578 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng | 19,675 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 97,502 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 78,823 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 13,525 | m3 | |
| 6 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | 0,221 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | 2,116 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | 24,579 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | 1,885 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 9,08 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | 4,944 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 14,593 | m3 | |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 22,662 | m3 | |
| 14 | Bê tông cấu kiện phụ, đá 1x2, mác 250 | 4,672 | m3 | |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,851 | m3 | |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 40 | cái | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,37 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 1,282 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,907 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,67 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 2,266 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,947 | 100m2 | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,062 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,104 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,194 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,333 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,455 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,355 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,05 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,189 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,518 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,387 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,598 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,02 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,437 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,011 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,126 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,054 | tấn | |
| 39 | Kẻ ron ram dốc | 13,32 | m2 | |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 8, xây móng chiều dày | 5,536 | m3 | |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 4,46 | m3 | |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | 3,683 | m3 | |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,623 | m3 | |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 5,035 | m3 | |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 49,466 | m3 | |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | 18,817 | m3 | |
| 47 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 100 | 5,4 | m2 | |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 84,852 | m2 | |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 21,1 | m2 | |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 164,49 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 71,25 | m2 | |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 430,87 | m2 | |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 112,46 | m2 | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 149,56 | m2 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 226,6 | m2 | |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 80,925 | m2 | |
| 57 | Phào trần thạch cao | 65,6 | md | |
| 58 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | 81,21 | m | |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 87,4 | m | |
| 60 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 21,988 | m2 | |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75_lớp mỏng nhất dày 2cm,nên tính trung bình là dày 3cm | 94,9 | m2 | |
| 62 | Quét nước ximăng 2 nước | 122,83 | m2 | |
| 63 | Quét Sikatop 105 chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(Định mức thực tế 3kg/1m2) | 122,83 | m2 | |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | 14,49 | m2 | |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | 10,02 | m2 | |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 202,79 | m2 | |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 4,16 | m2 | |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch tàu 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 34,28 | m2 | |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2 | 194,37 | m2 | |
| 70 | Ốp chân tường kích thước gạch 100x600mm | 1,18 | m2 | |
| 71 | Mương INOX 304 dày 0.8ly | 5,4 | m | |
| 72 | Tấm đan INOX 304 dày 1ly | 5,4 | m | |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 256,84 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 804,865 | m2 | |
| 75 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | 1,2 | tấn | |
| 76 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ ≤9m | 0,724 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 1,2 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ ≤18m | 0,724 | tấn | |
| 79 | Lợp mái Tôn sóng vuông dày 0.45mm | 2,44 | 100m2 | |
| 80 | Bu long D14 | 248 | cái | |
| 81 | Khoan bắt bọ xà gồ | 248 | lỗ | |
| 82 | Tôn úp nóc | 41,8 | m | |
| 83 | Tôn lấy sáng 2.5ly | 7,5 | m2 | |
| 84 | Cung cấp Khuôn cửa KT: 60x120_gỗ nhóm III | 140,4 | m | |
| 85 | Cung cấp Nẹp cửa KT: 30x50_gỗ nhóm III | 119,1 | m | |
| 86 | Cung cấp cửa đi gỗ kính dày 6.38ly, gỗ nhóm III | 27,56 | m | |
| 87 | Cung cấp cửa đi gỗ kính dày 6.38ly, gỗ nhóm III | 14,96 | m | |
| 88 | Cung cấp cửa đi nhôm kính dày 6.38ly | 2,54 | m2 | |
| 89 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính dày 6.38ly | 2,1 | m2 | |
| 90 | Vách nhôm kính trắng 6,38mm | 6,3 | m2 | |
| 91 | Lưới chống ruồi Inox 304 | 8,64 | m2 | |
| 92 | Song Inox 304 bảo vệ cửa sổ | 4,32 | m2 | |
| 93 | Sơn PU cửa gỗ | 112,12 | m2 | |
| 94 | Khóa cửa gỗ | 11 | bộ | |
| 95 | Khóa cửa nhôm | 2 | bộ | |
| 96 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 140,4 | m | |
| 97 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 42,52 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,64 | m2 | |
| 99 | Vách kính khung nhựa lõi thép trong nhà | 6,3 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt + lưới chống ruồi | 12,96 | m2 | |
| 101 | Thang lên mái Inox | 1 | cái | |
| 102 | Nắp thăm mái tôn dày 1 ly | 1 | bộ | |
| 103 | Gờ trang trí trên đầu cột | 11 | bộ | |
| 104 | Bộ toa khói + phễu thu nhà ăn | 1 | bộ | |
| 105 | Bàn soạn chia inox | 1 | bộ | |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,584 | 100m2 | |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 2,203 | 100m2 | |
| 108 | Ống uPVC D90 | 0,42 | 100m | |
| 109 | Cầu chắn rác Inox D120 | 6 | cái | |
| 110 | Ống thép D34 thoát tràn | 0,03 | 100m | |
| 111 | Ống thông dầm uPVC D60 | 0,03 | 100m | |
| 112 | Tủ điện kim loại KT: 400x600x150 gắn tường | 1 | hộp | |
| 113 | Tủ điện mặt nhựa chứa 9 MCB | 1 | hộp | |
| 114 | MCB 1 cực 10A/4.5Ka | 1 | 1 cái | |
| 115 | RCBO 2 cực 16A; Icu=6kA; 30mA | 1 | cái | |
| 116 | RCBO 2 cực 25A; Icu=6kA; 30mA | 3 | cái | |
| 117 | MCB 1 cực 16A/6.0Ka | 5 | 1 cái | |
| 118 | MCB 2 cực 32A/6.0Ka | 1 | 1 cái | |
| 119 | MCB 1 cực 32A/6.0Ka | 1 | cái | |
| 120 | MCB 2 cực 40A/6.0Ka | 1 | cái | |
| 121 | MCB 2 cực 50A/10Ka | 1 | cái | |
| 122 | MCB 2 cực 100A/10Ka | 1 | cái | |
| 123 | MCCB 2 cực 125A/18Ka | 1 | cái | |
| 124 | Bộ đèn Led Tube đơn 1,2m - 1x20 W/220V | 18 | 1 bộ | |
| 125 | Bộ đèn Led Tube đôi 1,2m - 2x20 W/220V | 4 | bộ | |
| 126 | Bộ đèn led 18w gắn áp trần | 5 | bộ | |
| 127 | Quạt treo tường | 6 | cái | |
| 128 | Quạt trần | 6 | 1 cái | |
| 129 | Mặt nạ chứa 2 Ổ cắm 2 giắc cắm + đế âm tường | 15 | cái | |
| 130 | Mặt nạ chứa 2 Ổ cắm 2 giắc cắm + đế nổi | 2 | hộp | |
| 131 | Quạt đảo công nghiệp gắn tường | 2 | cái | |
| 132 | Quạt thông gió D=400 gắn tường | 2 | cái | |
| 133 | Bộ đèn pha bóng led 75w/IP=65 | 2 | bộ | |
| 134 | Mặt nạ 1 lỗ + đế âm | 6 | hộp | |
| 135 | Mặt nạ 2 lỗ + đế âm | 8 | hộp | |
| 136 | Mặt nạ 3 lỗ + đế âm | 8 | hộp | |
| 137 | Công tắc 1 chiều | 25 | cái | |
| 138 | Dimmer điều khiển quạt | 6 | cái | |
| 139 | Cáp điện CXV 4x16mm2 | 30 | m | |
| 140 | Cáp điện CV 1x16mm2 | 30 | m | |
| 141 | Cáp điện CV 1x6mm2 | 60 | m | |
| 142 | Cáp điện CV 1x4mm2 | 300 | m | |
| 143 | Cáp điện CV 1x2.5mm2 | 200 | m | |
| 144 | Cáp điên CV 1x1.5mm2 | 800 | m | |
| 145 | ống đi dây PVC D=20mm | 300 | m | |
| 146 | ống đi dây PVC D=25mm | 200 | m | |
| 147 | ống đi dây PVC D=32mm | 50 | m | |
| 148 | Ống luồn dây HDPE D=65/50 | 15 | m | |
| 149 | Cọc nối đất D=16; L=2.4m | 6 | cọc | |
| 150 | Cáp đồng trần 25mm2 | 25 | m | |
| 151 | Đầu Coss đồng 25mm2 | 1 | cái | |
| 152 | Nối hàn hóa nhiệt cọc cáp | 6 | điểm | |
| 153 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 154 | Ống uPVC D=42, PN10 | 0,2 | 100m | |
| 155 | Ống uPVC D=27, PN10 | 0,24 | 100m | |
| 156 | Ống uPVC D=21, PN10 | 0,3 | 100m | |
| 157 | Tê uPVC D=42x42 | 5 | cái | |
| 158 | Tê uPVC D=42x27 | 5 | cái | |
| 159 | Tê uPVC D=27x27 | 6 | cái | |
| 160 | Tê uPVC D=27x21 | 7 | cái | |
| 161 | Tê uPVC D=21x21 | 8 | cái | |
| 162 | Cút uPVC loại 90 độ, D=42 | 10 | cái | |
| 163 | Cút uPVC loại 90 độ, D=27 | 14 | cái | |
| 164 | Cút uPVC loại 90 độ, D=21 | 24 | cái | |
| 165 | Cút uPVC loại 90 độ, D=21, ren trong | 20 | cái | |
| 166 | Côn thu uPVC D=27x21 | 6 | cái | |
| 167 | Bộ vòi lavabo | 1 | bộ | |
| 168 | Gương soi | 1 | cái | |
| 169 | Kệ kính | 1 | cái | |
| 170 | Giá treo khăn | 1 | cái | |
| 171 | Hộp đựng xà bông | 1 | cái | |
| 172 | Hộp đựng giấy vệ sinh | 1 | cái | |
| 173 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 174 | Bộ vòi nước nóng - lạnh | 9 | bộ | |
| 175 | Bộ vòi nước lạnh | 6 | bộ | |
| 176 | Chậu INOX loại 1 hộc | 9 | bộ | |
| 177 | Van gốc DN15 | 8 | cái | |
| 178 | Ống uPVC D200 - PN6 | 0,46 | 100m | |
| 179 | Ống uPVC D114 - PN6 | 0,24 | 100m | |
| 180 | Ống uPVC D60 - PN6 | 0,12 | 100m | |
| 181 | Ống uPVC D34 - PN6 | 0,04 | 100m | |
| 182 | Cút 45 độ D114 | 4 | cái | |
| 183 | Cút 45 độ D90 | 2 | cái | |
| 184 | Cút 90 độ D60 | 3 | cái | |
| 185 | Tê nhựa 45 độ D90x60 | 3 | cái | |
| 186 | Tê nhựa 45 độ D60x34 | 3 | cái | |
| 187 | Nút bịt nhựa D114 | 2 | cái | |
| 188 | Nút bịt nhựa D90 | 2 | cái | |
| 189 | Chậu lavabo sứ tráng men | 1 | bộ | |
| 190 | Phiễu thu +Siphong | 4 | cái | |
| 191 | Chậu xí bệt sứ tráng men | 1 | bộ | |
| 192 | Vòi xịt áp lực | 1 | cái | |
| 193 | Ống PPR D=25, PN20 | 0,2 | 100m | |
| 194 | Ống PPR D=20, PN20 | 0,16 | 100m | |
| 195 | Van 1 chiều PPR D=25 | 1 | cái | |
| 196 | Van khóa PPR D=25 | 1 | cái | |
| 197 | Rắc co PPR, D=25 | 6 | cái | |
| 198 | Nắp khóa ren ngoài D25 | 4 | cái | |
| 199 | Tê PPR D25x20 | 1 | cái | |
| 200 | Tê PPR D20x20 | 6 | cái | |
| 201 | Cút PPR 90 độ D25 | 6 | cái | |
| 202 | Cút PPR 90 độ D20 | 8 | cái | |
| 203 | Cút PPR 90 độ D20 ren trong | 5 | cái | |
| 204 | Côn PPR D=25x20 | 1 | cái | |
| 205 | Giàn NLMT 160L | 1 | bộ | |
| 206 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 44,59 | m3 | |
| 207 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 20,711 | m3 | |
| 208 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 23,879 | m3 | |
| 209 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 0,582 | m3 | |
| 210 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,194 | m3 | |
| 211 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,582 | m3 | |
| 212 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,025 | m3 | |
| 213 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,003 | 100m2 | |
| 214 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 215 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,004 | tấn | |
| 216 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 217 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy | 0,136 | m3 | |
| 218 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1,96 | m2 | |
| 219 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1,26 | m2 | |
| 220 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 0,25 | m2 | |
| 221 | Quét nước ximăng 2 nước | 1,51 | m2 | |
| 222 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 13,933 | m3 | |
| 223 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,644 | m3 | |
| 224 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,612 | m3 | |
| 225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,096 | m3 | |
| 226 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,378 | m3 | |
| 227 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,039 | 100m2 | |
| 228 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,015 | 100m2 | |
| 229 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,05 | tấn | |
| 230 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 3,064 | m3 | |
| 231 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,96 | m2 | |
| 232 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,825 | m2 | |
| 233 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 5 | cái | |
| C | NHÀ TRỰC BAN, TIẾP DÂN - GIA CỐ NỀN MÓNG (CỪ TRÀM) | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m | 38,646 | 100m | |
| 2 | Vét bùn đầu cừ tràm | 3,289 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | 3,289 | m3 | |
| 4 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | 0,747 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 7,468 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,45 | tấn | |
| D | NHÀ TRỰC BAN, TIẾP DÂN - XÂY DỰNG, ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 42,062 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng | 10,936 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 35,332 | m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 18,781 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 6,201 | m3 | |
| 6 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | 0,059 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 9,909 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,301 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,204 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,359 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,056 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,687 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,079 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,468 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,314 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,543 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 6,144 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 0,592 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,652 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,05 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,263 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,557 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,614 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,133 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,003 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,043 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,244 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,075 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,507 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,626 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,118 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,059 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,007 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,049 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,033 | tấn | |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | 3,088 | m3 | |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,371 | m3 | |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | 1,02 | m3 | |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,409 | m3 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,549 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,059 | 100m2 | |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | 13,098 | m3 | |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 2,942 | m3 | |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 1,23 | m3 | |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,52 | m2 | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Chân tường + Lan can | 16,904 | m2 | |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 63,855 | m2 | |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 154,605 | m2 | |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,145 | m2 | |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 49,91 | m2 | |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 64,48 | m2 | |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 11,04 | m2 | |
| 55 | Phào trần thạch cao | 32,8 | m | |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 4,4 | m | |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 34,4 | m | |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 34,4 | m | |
| 59 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,36 | m2 | |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75_lớp mỏng nhất dày 2cm,nên tính trung bình là dày 3cm | 15,8 | m2 | |
| 61 | Quét nước ximăng 2 nước | 47,4 | m2 | |
| 62 | Quét Sikatop 105 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (Định mức 3kg/1m2) | 47,4 | m2 | |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 8,75 | m2 | |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | 1,525 | m2 | |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 43,69 | m2 | |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 2,34 | m2 | |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | 9,265 | m2 | |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x300m2 | 0,545 | m2 | |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600m2 | 4,005 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,759 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 301,365 | m2 | |
| 72 | Cung cấp Khuôn cửa KT: 60x120_gỗ nhóm III | 50,4 | m | |
| 73 | Cung cấp Nẹp cửa KT: 10x50_gỗ nhóm III | 43,2 | m | |
| 74 | Cung cấp cửa đi gỗ kính dày 6.38ly_gỗ nhóm III | 8,32 | m2 | |
| 75 | Cung cấp cửa sổ gỗ kính dày 6.38ly_gỗ nhóm III | 5,61 | m2 | |
| 76 | Cửa đi nhôm kính mở 1 cánh, cửa nhôm dày6.38ly | 1,76 | m2 | |
| 77 | Cửa sổ nhôm kính mở lật 1 cánh, kính dày 6.38ly | 0,54 | m2 | |
| 78 | Sơn PU cửa gỗ | 51,188 | m2 | |
| 79 | Khóa cửa gỗ | 4 | bộ | |
| 80 | Khóa cửa nhôm | 1 | bộ | |
| 81 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 50,4 | m | |
| 82 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 13,93 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,3 | m2 | |
| 84 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | 0,33 | tấn | |
| 85 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,518 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ | 0,518 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,33 | tấn | |
| 88 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | 0,758 | 100m2 | |
| 89 | Ống thoát nước mưa D90 | 0,15 | 100m | |
| 90 | Ống STK D34 thoát tràn | 0,01 | 100m | |
| 91 | Cầu chắn rác inox D120 | 2 | cái | |
| 92 | Ống thoát nước uPVC D200 | 0,08 | 100m | |
| 93 | Thang lên mái Inox | 1 | bộ | |
| 94 | Nắp thăm mái tôn dày 1 ly | 1 | bộ | |
| 95 | Gờ phào trang trí hộp gen | 3 | bộ | |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,22 | 100m2 | |
| 97 | Tủ điện kim loại KT: 400x500x150 lắp âm tường | 1 | hộp | |
| 98 | Tủ điện chứa 5 module | 2 | hộp | |
| 99 | MCB 1 cực 10A/4.5K.a | 2 | cái | |
| 100 | RCBO 2 cực 16A; Icu=6kA; 30mA | 2 | cái | |
| 101 | MCB 2 cực 20A/6K.a | 2 | cái | |
| 102 | MCB 1 cực 20A/6K.a | 4 | cái | |
| 103 | MCB 2 cực 32A/10K.a | 1 | cái | |
| 104 | Bộ đèn Led TUBE đơn 1,2m - 1x20W/220V | 2 | bộ | |
| 105 | Bộ đèn Led TUBE đôi 1,2m -2x20W/220V | 2 | bộ | |
| 106 | Bộ Đèn Led 12W áp trần | 2 | bộ | |
| 107 | Bộ Đèn Led 16W áp trần | 2 | bộ | |
| 108 | Mặt nạ 1 lỗ + đế âm | 2 | hộp | |
| 109 | Mặt nạ 2 lỗ + đế âm | 1 | hộp | |
| 110 | Mặt nạ 3 lỗ + đế âm | 2 | hộp | |
| 111 | Công tắc 1 chiều | 9 | cái | |
| 112 | Ổ cắm 2 cực, Mặt nạ + Đế âm tường | 6 | cái | |
| 113 | Quạt trần -75W/220V + Dimmer | 1 | cái | |
| 114 | Quạt đảo gắn tường | 2 | cái | |
| 115 | Cáp điện CV: 1x4mm2 | 50 | m | |
| 116 | Cáp điện CV: 1x2.5mm2 | 100 | m | |
| 117 | Cáp điện CV: 1x1.5mm2 | 200 | m | |
| 118 | Ống luồn dây D25 | 50 | m | |
| 119 | Ống luồn dây D20 | 100 | m | |
| 120 | Phụ kiện nối rẽ | 1 | lô | |
| 121 | ống nhựa uPVC D21 | 0,06 | 100m | |
| 122 | Van uPVC D21 | 1 | cái | |
| 123 | Tê uPVC D21x21mm | 3 | 1 cái | |
| 124 | Cút 90 độ uPVC D21mm | 8 | cái | |
| 125 | Cút 90 độ uPVC D21mm ren trong | 3 | cái | |
| 126 | Côn thu PVC D34x21 | 1 | cái | |
| 127 | Vòi LAVABO | 1 | bộ | |
| 128 | Gương soi | 1 | cái | |
| 129 | Kệ kính | 1 | cái | |
| 130 | Kệ để ly | 1 | cái | |
| 131 | Giá treo khăn | 1 | cái | |
| 132 | Hộp đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 133 | Hộp đựng giấy vệ sinh | 1 | cái | |
| 134 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 135 | Van gốc DN15 | 2 | cái | |
| 136 | ống nhựa uPVC D168 | 0,14 | 100m | |
| 137 | ống nhựa uPVC D114 | 0,06 | 100m | |
| 138 | ống nhựa uPVC D60 | 0,12 | 100m | |
| 139 | ống nhựa uPVC D34 | 0,02 | 100m | |
| 140 | Cút uPVC 45 độ D114 | 2 | cái | |
| 141 | Cút uPVC 45 độ D60 | 4 | cái | |
| 142 | Cút uPVC 90 độ D60 | 2 | cái | |
| 143 | Tê nhựa uPVC 45 độ D60x60 | 3 | cái | |
| 144 | Tê nhựa uPVC 45 độ D60x34 | 2 | cái | |
| 145 | Nút bịt D114 | 1 | cái | |
| 146 | Nút bịt D60 | 2 | cái | |
| 147 | Lắp đặt chậu Lavabo sứ tráng men | 1 | bộ | |
| 148 | Phễu thu đường kính 150x150mm | 1 | cái | |
| 149 | Xiphông LAVABO | 1 | cái | |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | 1 bộ | |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 152 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 8,918 | m3 | |
| 153 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 4,337 | m3 | |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,581 | m3 | |
| 155 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 13,933 | m3 | |
| 156 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,644 | m3 | |
| 157 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,612 | m3 | |
| 158 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | 1,096 | m3 | |
| 159 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,378 | m3 | |
| 160 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,039 | 100m2 | |
| 161 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,015 | 100m2 | |
| 162 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,05 | tấn | |
| 163 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 3,064 | m3 | |
| 164 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,96 | m2 | |
| 165 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,825 | m2 | |
| 166 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | cấu kiện | |
| E | KHO VŨ KHÍ - GIA CỐ NỀN MÓNG (CỪ TRÀM) | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m | 32,724 | 100m | |
| 2 | Vét bùn đầu cừ tràm | 2,785 | m3 | |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cừ tràm | 2,785 | m3 | |
| 4 | Rải nilông chống mất nước xi măng | 0,847 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 8,086 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,55 | tấn | |
| F | KHO VŨ KHÍ - XÂY DỰNG, ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 36,165 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | 7,704 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng | 8,561 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 34,953 | m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 20,277 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 5,922 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,51 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,922 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,987 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,216 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 6,224 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 1,4 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,157 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,046 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,242 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,122 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,705 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,781 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,055 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,216 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,191 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,649 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,121 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,43 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,558 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,365 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,622 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,218 | 100m2 | |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,009 | 100m2 | |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 31 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy | 2,39 | m3 | |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,284 | m3 | |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 1,542 | m3 | |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 20,388 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,856 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,84 | m2 | |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 91,676 | m2 | |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 128,87 | m2 | |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,842 | m2 | |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 49,2 | m2 | |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 65,44 | m2 | |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 10,748 | m2 | |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,56 | m2 | |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 51,355 | m2 | |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75_lớp mỏng nhất dày 2cm nên lớp trung bình là 3cm | 19,2 | m2 | |
| 46 | Quét nước ximăng 2 nước | 39,84 | m2 | |
| 47 | Quét Sikatop 105 chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(Định mức 3kg/1m2) | 39,84 | m2 | |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | 0,333 | tấn | |
| 49 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm liên kết hàn khẩu độ nhỏ | 0,659 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,333 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ | 0,659 | tấn | |
| 52 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | 0,818 | 100m2 | |
| 53 | Sản xuất cửa đi khung thép pa nô tôn 2 lớp | 3,96 | m2 | |
| 54 | Sản xuất cửa sổ khung thép pa nô tôn 2 lớp | 5,04 | m2 | |
| 55 | Sản xuất cửa sổ thép pa nô tôn có lưới chống côn trùng | 0,27 | m2 | |
| 56 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ, sơn chống rỉ hoàn thiện | 5,31 | m2 | |
| 57 | Khóa cửa | 2 | bộ | |
| 58 | Lắp dựng cửa sắt | 9,27 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,31 | m2 | |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,54 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 91,676 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 265,06 | m2 | |
| 63 | ống thoát tràn uPVC D34 | 0,005 | 100m | |
| 64 | ống thoát nước đứng uPVC D90 | 0,12 | 100m | |
| 65 | Cầu chặn rác Inox D120 | 2 | cái | |
| 66 | Sản xuất lán cứu hỏa, khung xương bằng sắt hộp | 0,115 | tấn | |
| 67 | Lắp đặt các kết cấu tkhung xương bằng sắt hộp | 0,115 | tấn | |
| 68 | Cung cấp lưới B40 | 5,976 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng lưới B40 | 5,976 | m2 | |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 3,658 | m2 | |
| 71 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | 0,013 | 100m2 | |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 16,766 | m3 | |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 9,712 | m3 | |
| 74 | Lắp đà cản BTCT 1.5m | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đà cản BTCT 1.2m | 1 | cái | |
| 76 | CCLD bu long M22x600 | 2 | 1 cái | |
| 77 | CCLD long đền vuông fi24 | 4 | 1 cái | |
| 78 | Đóng cọc L63x63x5 dài 2.4m | 12 | cọc | |
| 79 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 100 | m | |
| 80 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | 75 | m | |
| 81 | Cô dê bắt dây dẫn vào cột BTLT | 2 | cái | |
| 82 | Chân đỡ dây dẫn sét | 15 | cái | |
| 83 | Kẹp cọc sắt | 8 | cái | |
| 84 | Hộp đo kiểm tra điện trở | 5 | hộp | |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 7,14 | m3 | |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,38 | m3 | |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,27 | m3 | |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | 1,62 | m3 | |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 | |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,028 | tấn | |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,06 | tấn | |
| 92 | Cột BTLT cao 14m, tính cả VL + công lắp dựng | 1 | cột | |
| 93 | Thép bản, thép tấm, bu lông liên kết trụ bê tông và trụ thép | 1 | T.bộ | |
| 94 | Ống STK D75 | 0,032 | 100m | |
| 95 | Ống STK D42 | 0,027 | 100m | |
| 96 | Ống STK D230 | 0,008 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | 1 | cái | |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 0,319 | m3 | |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,049 | m3 | |
| 100 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,08 | m3 | |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,64 | m2 | |
| 102 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 0,16 | m2 | |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,015 | m3 | |
| 104 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| G | CỔNG CHÍNH - BỐT GÁC - GIA CỐ NỀN MÓNG (CỪ TRÀM) | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 10,881 | 100m | |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 0,926 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,926 | m3 | |
| H | CỔNG CHÍNH - BỐT GÁC - XÂY DỰNG, ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 16,159 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,103 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,841 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,512 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,926 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,103 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,256 | m3 | |
| 8 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | 0,026 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,394 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,495 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,86 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,326 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,633 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,236 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,07 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,056 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,256 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,627 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,175 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,047 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,107 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,129 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,053 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,22 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,078 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,552 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,015 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,234 | tấn | |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | 4,347 | m3 | |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,444 | m3 | |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 2,232 | m3 | |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,045 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,04 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,16 | m2 | |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,72 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 62,7 | m2 | |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 17,53 | m2 | |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 3,2 | m2 | |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 12,8 | m | |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | 28,91 | m2 | |
| 42 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 28,91 | m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | 2,72 | m2 | |
| 44 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 0,105 | 100m2 | |
| 45 | Ngói úp nóc (3v/md) | 8,8 | m | |
| 46 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,207 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,207 | tấn | |
| 48 | Khoan bắt bọ xà gồ | 24 | cái | |
| 49 | Cung cấp ray cổng bằng thép LA30x30 | 4,58 | m | |
| 50 | CCLD bánh xe cửa cổng | 3 | cái | |
| 51 | Cung cấp cửa đi nhôm kính dày 5mm, hệ 1000 | 1,76 | m2 | |
| 52 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính dày 5mm, hệ 1000 | 3,36 | m2 | |
| 53 | CC cổng Inox hộp tấn inox 1mm ốp 2 mặt | 14,74 | m2 | |
| 54 | CCLĐ khóa cửa cổng loại khóa rời | 2 | bộ | |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,12 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng cửa cổng inox | 14,74 | m2 | |
| 57 | Đắp chữ "ĐỒN BIÊN PHÒNG..." Bằng vữa xi măng | 1 | T.bộ | |
| 58 | Đắp chữ "BỘ CHỈ HUY..." Bằng vữa xi măng | 1 | T.bộ | |
| 59 | Đắp quốc huy bằng bê tông R400 | 1 | cái | |
| 60 | Bảng Mica đỏ chữ vàng | 1 | cái | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,04 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 124,31 | m2 | |
| 63 | Ống uPVC D90 | 0,15 | 100m | |
| 64 | Cầu chắn rác Inox D120 | 2 | cái | |
| 65 | Ống thép D21 cắm cờ | 0,032 | 100m | |
| 66 | Bộ đèn Led Tube 18W lắp nổi | 1 | bộ | |
| 67 | Bộ đèn mâm áp trần bóng Led 18W | 4 | bộ | |
| 68 | Công tắc 1 chiều | 5 | bộ | |
| 69 | Mặt nạ 2 lỗ + đế âm | 1 | bộ | |
| 70 | Mặt nạ 3 lỗ + đế âm | 1 | bộ | |
| 71 | Tủ chứa 6 Mudun âm tường | 1 | bộ | |
| 72 | MCB 2 cực 20A/6.0Ka | 1 | cái | |
| 73 | MCB 1 cực 10A/4.5Ka | 1 | cái | |
| 74 | RCBO 2 cực 16A; 4.5Ka; 30mA | 1 | cái | |
| 75 | Quạt đảo gắn tường | 1 | bộ | |
| 76 | Bộ đèn Led Tube 1,2m - 1x20W/220V | 1 | bộ | |
| 77 | Dây điên CV 1x1.5mm2 | 80 | m | |
| 78 | Dây điên CV 1x2.5mm2 | 20 | m | |
| 79 | Mặt chứa 1 ổ cắm 3 cực 16A + Đế âm tường | 1 | cái | |
| 80 | ống đi dây D=20mm | 50 | m | |
| I | TƯỜNG RÀO ĐẶC; L=106.16M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 68,84 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng | 10,071 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m | 56,564 | 100m | |
| 4 | Vệ sinh móng sau khi đóng cừ tràm | 4,814 | m3 | |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cừ | 4,814 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 52,607 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 7,691 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 10,751 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 9,673 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 5,274 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250 | 3,95 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,869 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 395 | cái | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,328 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,359 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 1,023 | 100m2 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,285 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,184 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,674 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,505 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,539 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,164 | tấn | |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 7,347 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 146,94 | m2 | |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 72,16 | m2 | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 72,16 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 78,368 | m2 | |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 86,9 | m2 | |
| 29 | Kẻ Jonit trang trí cột | 5,125 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 384,368 | m2 | |
| 31 | CCLD song sắt mạ kẽm trên tường rào | 97,9 | md | |
| J | HÀNG RÀO KẼM GAI; L=310.34M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 16,099 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,366 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 11,513 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 6,095 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 1,625 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 129 | cái | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,996 | tấn | |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 129 | 1 cấu kiện | |
| 9 | Sản xuất Sản xuất thép V50x50x5 | 1,522 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng thép V50x50x5 | 1,522 | tấn | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,548 | m2 | |
| 12 | Cung cấp tường rào kẽm gai ô lưới 150x150 | 713,782 | 1 m2 | |
| 13 | Lắp đặt hàng rào lưới thép | 713,782 | m2 | |
| K | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 50,96 | 100m2 | |
| 2 | Cung cấp Cát san nền | 5.474,75 | 1 m3 | |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | 54,748 | 100m3 | |
| 4 | Lu lèn cát bơm đạt độ chặt yêu cầu K90 (không tính vật tư) | 54,748 | 100m3 | |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 35,119 | 100m3 | |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 89,75 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 126,368 | 100m3 | |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 126,368 | 100m3 | |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 35,119 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 49,447 | 100m3 | |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật vải dệt GM20 | 26,13 | 100m2 | |
| 12 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | 39,558 | 100m3 | |
| 13 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 988,951 | m3 | |
| 14 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 196,498 | 100m | |
| L | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đất tự nhiên đầm chặt | 10,6 | 100m2 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,06 | 100m3 | |
| 3 | Lớp ni lông chống mất nước bê tông | 10,6 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 190,8 | m3 | |
| 5 | Đất tự nhiên đầm chặt | 16,35 | 100m2 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,818 | 100m3 | |
| 7 | Lớp ni lông chống mất nước bê tông | 16,35 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 114,45 | m3 | |
| M | SÂN BÓNG CHUYỀN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 0,25 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,192 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,019 | 100m2 | |
| 4 | Ống STK, D=90 | 0,06 | 100m | |
| 5 | Cắt ron chống nứt mặt sân | 279 | m | |
| 6 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | 8,1 | m2 | |
| 7 | Lưới bóng truyền | 1 | cái | |
| 8 | Nòng cột thép bọc trụ | 2 | cái | |
| N | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 0,195 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,065 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,025 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,2 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,02 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng, chiều dày | 0,86 | m3 | |
| 7 | Lát đá granít màu đỏ bậc tam cấp | 5,76 | m2 | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | 0,04 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,04 | tấn | |
| 10 | Lắp Cột cờ bằng inox 304 fi =76mm, cao 4.1mx1.5mm | 0,054 | 100m | |
| 11 | Lắp Cột cờ bằng inox 304 fi =60mm, cao 3.0mx1.5mm | 0,04 | 100m | |
| 12 | Cung cấp lá cờ (bao gồm lá cờ, ròng rọc, dây kéo+bu lông chốt cột trọn bộ) | 1 | cái | |
| O | BIỂN CHỈ DẪN DOANH TRẠI | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn khung sắt tole kẽm sơn dầu 1.8x2.7m | 1 | cái | |
| 2 | Biển tên nhà 1tầng bằng tole sơn dầu 600x400 | 8 | cái | |
| 3 | Biển số nhà bằng tole sơn dầu 170x100 | 40 | cái | |
| 4 | Biển tên nhà nhiều tầng bằng tole sơn dầu 850x650 | 3 | cái | |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dầy | 0,18 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1,47 | m2 | |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | 1,47 | m2 | |
| P | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - PHẦN XÂY DỰNG (2CK) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | 14,054 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m | 5,646 | 100m | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,37 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,24 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,25 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,06 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,022 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,106 | tấn | |
| 9 | Phụ kiện kèm theo | 2 | lô | |
| 10 | Ống STK D=50 | 0,074 | 100m | |
| 11 | Ống STK D=75 | 0,124 | 100m | |
| 12 | Ống STK D=230 | 0,016 | 100m | |
| Q | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - PHẦN LẮP ĐẶT (2CK) | |||
| 1 | Đóng Cọc tiếp địa L=2.4m thép mạ đồng | 1,2 | 10 cọc | |
| 2 | Hàn hóa nhiệt cọc - thanh | 12 | điểm | |
| 3 | Cáp đồng trần 50mm2 | 9 | 10 m | |
| 4 | Hộp đo kiểm tra điện trở | 2 | hộp | |
| 5 | Bộ đếm sét | 2 | bộ | |
| 6 | Ống uPVC D=21 | 0,5 | 100m | |
| 7 | Kim thu sét phát tia tiên đạo ESE R=120m | 2 | bộ | |
| 8 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | 1 | tấn | |
| 9 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | 1 | tấn | |
| 10 | Dựng cột bê tông li tâm, chiều cao cột 14m | 2 | cột | |
| R | NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống uPVC, D=60 | 0,35 | 100m | |
| 2 | Ống uPVC, D=42 | 1,6 | 100m | |
| 3 | Ống uPVC, D=34 | 0,4 | 100m | |
| 4 | Cút uPVC 90 độ, D=60 | 6 | cái | |
| 5 | Cút uPVC 90 độ, D=42 | 12 | cái | |
| 6 | Tê uPVC D=60x42 | 6 | cái | |
| 7 | Van khóa PVC D=60 | 4 | cái | |
| 8 | Van khóa PVC D=42 | 6 | cái | |
| 9 | Bơm điện, Q=7.5m3/h; H=25m; P=2.5kW | 1 | 1 máy | |
| 10 | Bơm điện, Q=7.5m3/h; H=35m; P=3.0kW | 1 | 1 máy | |
| 11 | Hệ thống xử lý giến khoang SC3-5m3/h | 1 | h.t | |
| 12 | Giếng khoan D60, H=80m | 1 | cái | |
| 13 | Bơm giếng khoan Q=6m3/h, H=40m | 1 | 1 máy | |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 122,719 | m3 | |
| 15 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 113,319 | m3 | |
| 16 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 9,4 | m3 | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 0,582 | m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,194 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,064 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,025 | m3 | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,002 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 24 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dầy | 0,136 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1,68 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1,06 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,25 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt Gối cống D=400 | 94 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Gối cống D=300 | 47 | cái | |
| 30 | Ống BTCT D=400; L=2m | 47 | đoạn ống | |
| 31 | Ống BTCT D=300;L=2m | 50 | đoạn ống | |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | 50 | mối nối | |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | 47 | mối nối | |
| 34 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 363,75 | m3 | |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 218,25 | m3 | |
| 36 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 104,486 | m3 | |
| 37 | Đắp cát hạt thô móng đường ống, đường cống | 7,275 | m3 | |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 11,64 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 11,64 | m3 | |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 40,768 | m3 | |
| 41 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m | 18,424 | 100m | |
| 42 | Vệ sinh móng sau khi đóng cừ tràm | 1,568 | m3 | |
| 43 | Đắp cát phủ đầu cừ | 1,568 | m3 | |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 13,589 | m3 | |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 1,568 | m3 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,568 | m3 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,024 | m3 | |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,64 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,077 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,128 | 100m2 | |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,026 | 100m2 | |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,092 | tấn | |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,089 | tấn | |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 55 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy | 10,24 | m3 | |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 102,4 | m2 | |
| 57 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 5,12 | m2 | |
| 58 | Quét nước ximăng 2 nước | 29,44 | m2 | |
| 59 | Thép V50x50x5 | 64 | m | |
| 60 | Thang sắt D16 xuống hố ga | 8 | cái | |
| S | BỒN NƯỚC 2M3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 4,633 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng | 1,03 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m | 3,807 | 100m | |
| 4 | Vệ sinh móng sau khi đóng cừ tràm | 0,324 | m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 0,324 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,775 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,324 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,736 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,524 | m3 | |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,026 | 100m2 | |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,056 | 100m2 | |
| 12 | SXLD cốt thép móng đường kính | 0,023 | tấn | |
| 13 | SXLD cốt thép móng đường kính | 0,127 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,087 | tấn | |
| 16 | Sản xuất hệ khung dàn | 0,292 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,292 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 12,381 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3_bồn đứng | 1 | bể | |
| 20 | Bu lông D16 | 16 | cái | |
| T | BỂ NƯỚC 50M3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 82,299 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m | 34,122 | 100m | |
| 3 | Vệ sinh móng sau khi đóng cừ tràm | 2,904 | m3 | |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ | 2,904 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 27,433 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 2,904 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | 19,039 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,064 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,164 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,225 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,217 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,857 | 100m2 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | 0,971 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | 1,031 | tấn | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 37,48 | m2 | |
| 16 | Quét Radcon #7 chống thấm bể nước_0.25lít cho 1m2 | 67,79 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 44 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 44 | m2 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 23,79 | m2 | |
| 20 | Quét nước ximăng 2 nước | 67,79 | m2 | |
| 21 | Cung cấp nắp tôn thăm bể | 1 | cái | |
| 22 | Cung cấp mạch ngừng chống thấm D=25mm | 20,4 | m | |
| U | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đất tự nhiên đầm chặt | 12,215 | 100m2 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,733 | 100m3 | |
| 3 | Ni lông chống mất nước bê tông | 12,215 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 219,874 | m3 | |
| 5 | Đất tự nhiên đầm chặt | 9,735 | 100m2 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,584 | 100m3 | |
| 7 | Ni lông chống mất nước bê tông | 9,735 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 97,347 | m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,331 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,004 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,256 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,256 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,024 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,006 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,005 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,528 | m3 | |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 3,72 | m2 | |
| 19 | CCLD thép C100x50x5 | 33,152 | m | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,28 | m2 | |
| 21 | CCLD Bulon D16 + long đền | 2 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND. Trong đó 27.000.000.000 = 03 x 9.000.000.000 VND.- Tương tự về giá trị:+ Trong Hợp đồng tương tự trên, có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị về xây lắp tối thiểu là 9.000.000.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có ít nhất 2 công trình an ninh quốc phòng cấp III trở lên. Bao gồm các hạng mục: Thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật;- Tất cả Hợp đồng kèm theo bản sao y công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hoá đơn tài chính để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có CMTND hoặc thẻ căn cước kèm theo;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. | 7 | 1 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng | 2 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. | 5 | 1 |
| 3 | Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật phần hoàn thiện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành Kiến trúc sư;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. | 5 | 1 |
| 4 | Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện/Điện-Điện tử;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. | 5 | 1 |
| 5 | Kỹ sư Cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm | 5 | 1 |
| 6 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật – Phụ trách hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. | 5 | 1 |
| 7 | Cán bộ chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. | 5 | 1 |
| 8 | Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách Khối lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu rung 25T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 1 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô ≥ 10T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 2 |
| 6 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 80kg | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông – đầm bàn ≥ 1KW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 2 |
| 10 | Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 2 |
| 12 | Máy hàn ≥ 23 kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 2 |
| 13 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 1 |
| 16 | Máy phát điện | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi