Gói thầu: gói thầu số 10: Đồn BP Tân Tiến (670): Nhà ăn + bếp; Nhà trực ban tiếp dân; Kho vũ khí; San nền; Sân đường, cột cờ; Cổng chính, bốt gác; Tường rào xây gạch, tường rào kẽm gai; Nước mạng ngoài; Cột chống sét độc lập và Đồn BP Khánh Hội (696): Sân, đường nội bộ; đường trục chính

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220694578-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu gói thầu số 10: Đồn BP Tân Tiến (670): Nhà ăn + bếp; Nhà trực ban tiếp dân; Kho vũ khí; San nền; Sân đường, cột cờ; Cổng chính, bốt gác; Tường rào xây gạch, tường rào kẽm gai; Nước mạng ngoài; Cột chống sét độc lập và Đồn BP Khánh Hội (696): Sân, đường nội bộ; đường trục chính
Số hiệu KHLCNT 20220694002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 15:31:00 đến ngày 2022-07-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,841,555,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND. Trong đó 27.000.000.000 = 03 x 9.000.000.000 VND.- Tương tự về giá trị:+ Trong Hợp đồng tương tự trên, có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị về xây lắp tối thiểu là 9.000.000.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có ít nhất 2 công trình an ninh quốc phòng cấp III trở lên. Bao gồm các hạng mục: Thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật;- Tất cả Hợp đồng kèm theo bản sao y công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hoá đơn tài chính để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có CMTND hoặc thẻ căn cước kèm theo;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật phần hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành Kiến trúc sư;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện/Điện-Điện tử;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư Cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật – Phụ trách hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách Khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 80kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông – đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cà Mau
E-CDNT 1.2 gói thầu số 10: Đồn BP Tân Tiến (670): Nhà ăn + bếp; Nhà trực ban tiếp dân; Kho vũ khí; San nền; Sân đường, cột cờ; Cổng chính, bốt gác; Tường rào xây gạch, tường rào kẽm gai; Nước mạng ngoài; Cột chống sét độc lập và Đồn BP Khánh Hội (696): Sân, đường nội bộ; đường trục chính
xây dựng các hạng mục còn lại Đồn Biên phòng Tân Tiến (670)/Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cà Mau
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cà Mau , địa chỉ: Số 379, Ngô Quyền, K1, phường Tân Xuyên, Tp.Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cà Mau; Số 379, Ngô Quyền, K1, P.Tân Xuyên, Tp. Cà Mau, tỉnh Cà Mau; số điện thoại: 0918 053 304; 02903 847 061; [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Cty CP tư vấn và xây dựng CICC Việt Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế xây dựng Gia Bảo


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cà Mau , địa chỉ: Số 379, Ngô Quyền, K1, phường Tân Xuyên, Tp.Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cà Mau; Số 379, Ngô Quyền, K1, P.Tân Xuyên, Tp. Cà Mau, tỉnh Cà Mau; số điện thoại: 0918 053 304; 02903 847 061; [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực do Bộ Xây Dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải thỏa mãn yêu cầu này
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cà Mau; Số 379, Ngô Quyền, K1, P.Tân Xuyên, Tp. Cà Mau, tỉnh Cà Mau; số điện thoại: 0918 053 304; 02903 847 061; [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng; số 7 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĂN - BẾP - GIA CỐ NỀN MÓNG (CỪ TRÀM)
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m106,702100m
2Vệ sinh móng sau khi đóng cừ tràm9,081m3
3Đắp cát phủ đầu cừ9,081m3
4Trải tấm nilong chống mất nước xi măng2,733100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 25027,334m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,685tấn
B NHÀ ĂN - BẾP - XÂY DỰNG, ĐIỆN, NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II126,578m3
2Đào móng băng, rộng 19,675m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường97,502m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình78,823m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 13,525m3
6Trải tấm nilong chống mất nước xi măng0,221100m2
7Bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 2502,116m3
8Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng 24,579m3
9Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 1,885m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2509,08m3
11Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 4,944m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25014,593m3
13Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25022,662m3
14Bê tông cấu kiện phụ, đá 1x2, mác 2504,672m3
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,851m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 40cái
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,37100m2
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật1,282100m2
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,907100m2
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,67100m2
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái2,266100m2
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,947100m2
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,062100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,104tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,194tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,333tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,455tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,355tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,05tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,189tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,518tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,387tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,598tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,02tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,437tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,011tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,126tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,054tấn
39Kẻ ron ram dốc13,32m2
40Xây gạch đất sét nung 8, xây móng chiều dày 5,536m3
41Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 4,46m3
42Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao 3,683m3
43Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,623m3
44Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 5,035m3
45Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 49,466m3
46Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao 18,817m3
47Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 1005,4m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7584,852m2
49Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7521,1m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75164,49m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7571,25m2
52Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75430,87m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75112,46m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75149,56m2
55Trát trần, vữa XM mác 75226,6m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7580,925m2
57Phào trần thạch cao65,6md
58Trát phào đơn, vữa XM mác 7581,21m
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7587,4m
60Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 7521,988m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75_lớp mỏng nhất dày 2cm,nên tính trung bình là dày 3cm94,9m2
62Quét nước ximăng 2 nước122,83m2
63Quét Sikatop 105 chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(Định mức thực tế 3kg/1m2)122,83m2
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 7514,49m2
65Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 7510,02m2
66Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75202,79m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 754,16m2
68Lát nền, sàn bằng gạch tàu 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 7534,28m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2194,37m2
70Ốp chân tường kích thước gạch 100x600mm1,18m2
71Mương INOX 304 dày 0.8ly5,4m
72Tấm đan INOX 304 dày 1ly5,4m
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ256,84m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ804,865m2
75Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm1,2tấn
76Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ ≤9m0,724tấn
77Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm1,2tấn
78Lắp dựng vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ ≤18m0,724tấn
79Lợp mái Tôn sóng vuông dày 0.45mm2,44100m2
80Bu long D14248cái
81Khoan bắt bọ xà gồ248lỗ
82Tôn úp nóc41,8m
83Tôn lấy sáng 2.5ly7,5m2
84Cung cấp Khuôn cửa KT: 60x120_gỗ nhóm III140,4m
85Cung cấp Nẹp cửa KT: 30x50_gỗ nhóm III119,1m
86Cung cấp cửa đi gỗ kính dày 6.38ly, gỗ nhóm III27,56m
87Cung cấp cửa đi gỗ kính dày 6.38ly, gỗ nhóm III14,96m
88Cung cấp cửa đi nhôm kính dày 6.38ly2,54m2
89Cung cấp cửa sổ nhôm kính dày 6.38ly2,1m2
90Vách nhôm kính trắng 6,38mm6,3m2
91Lưới chống ruồi Inox 3048,64m2
92Song Inox 304 bảo vệ cửa sổ4,32m2
93Sơn PU cửa gỗ112,12m2
94Khóa cửa gỗ11bộ
95Khóa cửa nhôm2bộ
96Lắp dựng khuôn cửa đơn140,4m
97Lắp dựng cửa vào khuôn42,52m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4,64m2
99Vách kính khung nhựa lõi thép trong nhà6,3m2
100Lắp dựng hoa sắt + lưới chống ruồi12,96m2
101Thang lên mái Inox1cái
102Nắp thăm mái tôn dày 1 ly1bộ
103Gờ trang trí trên đầu cột11bộ
104Bộ toa khói + phễu thu nhà ăn1bộ
105Bàn soạn chia inox1bộ
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,584100m2
107Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m2,203100m2
108Ống uPVC D900,42100m
109Cầu chắn rác Inox D1206cái
110Ống thép D34 thoát tràn0,03100m
111Ống thông dầm uPVC D600,03100m
112Tủ điện kim loại KT: 400x600x150 gắn tường1hộp
113Tủ điện mặt nhựa chứa 9 MCB1hộp
114MCB 1 cực 10A/4.5Ka11 cái
115RCBO 2 cực 16A; Icu=6kA; 30mA1cái
116RCBO 2 cực 25A; Icu=6kA; 30mA3cái
117MCB 1 cực 16A/6.0Ka51 cái
118MCB 2 cực 32A/6.0Ka11 cái
119MCB 1 cực 32A/6.0Ka1cái
120MCB 2 cực 40A/6.0Ka1cái
121MCB 2 cực 50A/10Ka1cái
122MCB 2 cực 100A/10Ka1cái
123MCCB 2 cực 125A/18Ka1cái
124Bộ đèn Led Tube đơn 1,2m - 1x20 W/220V181 bộ
125Bộ đèn Led Tube đôi 1,2m - 2x20 W/220V4bộ
126Bộ đèn led 18w gắn áp trần5bộ
127Quạt treo tường6cái
128Quạt trần61 cái
129Mặt nạ chứa 2 Ổ cắm 2 giắc cắm + đế âm tường15cái
130Mặt nạ chứa 2 Ổ cắm 2 giắc cắm + đế nổi2hộp
131Quạt đảo công nghiệp gắn tường2cái
132Quạt thông gió D=400 gắn tường2cái
133Bộ đèn pha bóng led 75w/IP=652bộ
134Mặt nạ 1 lỗ + đế âm6hộp
135Mặt nạ 2 lỗ + đế âm8hộp
136Mặt nạ 3 lỗ + đế âm8hộp
137Công tắc 1 chiều25cái
138Dimmer điều khiển quạt6cái
139Cáp điện CXV 4x16mm230m
140Cáp điện CV 1x16mm230m
141Cáp điện CV 1x6mm260m
142Cáp điện CV 1x4mm2300m
143Cáp điện CV 1x2.5mm2200m
144Cáp điên CV 1x1.5mm2800m
145ống đi dây PVC D=20mm300m
146ống đi dây PVC D=25mm200m
147ống đi dây PVC D=32mm50m
148Ống luồn dây HDPE D=65/5015m
149Cọc nối đất D=16; L=2.4m6cọc
150Cáp đồng trần 25mm225m
151Đầu Coss đồng 25mm21cái
152Nối hàn hóa nhiệt cọc cáp6điểm
153Vật tư phụ1
154Ống uPVC D=42, PN100,2100m
155Ống uPVC D=27, PN100,24100m
156Ống uPVC D=21, PN100,3100m
157Tê uPVC D=42x425cái
158Tê uPVC D=42x275cái
159Tê uPVC D=27x276cái
160Tê uPVC D=27x217cái
161Tê uPVC D=21x218cái
162Cút uPVC loại 90 độ, D=4210cái
163Cút uPVC loại 90 độ, D=2714cái
164Cút uPVC loại 90 độ, D=2124cái
165Cút uPVC loại 90 độ, D=21, ren trong20cái
166Côn thu uPVC D=27x216cái
167Bộ vòi lavabo1bộ
168Gương soi1cái
169Kệ kính1cái
170Giá treo khăn1cái
171Hộp đựng xà bông1cái
172Hộp đựng giấy vệ sinh1cái
173Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen1bộ
174Bộ vòi nước nóng - lạnh9bộ
175Bộ vòi nước lạnh6bộ
176Chậu INOX loại 1 hộc9bộ
177Van gốc DN158cái
178Ống uPVC D200 - PN60,46100m
179Ống uPVC D114 - PN60,24100m
180Ống uPVC D60 - PN60,12100m
181Ống uPVC D34 - PN60,04100m
182Cút 45 độ D1144cái
183Cút 45 độ D902cái
184Cút 90 độ D603cái
185Tê nhựa 45 độ D90x603cái
186Tê nhựa 45 độ D60x343cái
187Nút bịt nhựa D1142cái
188Nút bịt nhựa D902cái
189Chậu lavabo sứ tráng men1bộ
190Phiễu thu +Siphong4cái
191Chậu xí bệt sứ tráng men1bộ
192Vòi xịt áp lực1cái
193Ống PPR D=25, PN200,2100m
194Ống PPR D=20, PN200,16100m
195Van 1 chiều PPR D=251cái
196Van khóa PPR D=251cái
197Rắc co PPR, D=256cái
198Nắp khóa ren ngoài D254cái
199Tê PPR D25x201cái
200Tê PPR D20x206cái
201Cút PPR 90 độ D256cái
202Cút PPR 90 độ D208cái
203Cút PPR 90 độ D20 ren trong5cái
204Côn PPR D=25x201cái
205Giàn NLMT 160L1bộ
206Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 44,59m3
207Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống20,711m3
208Đắp đất nền móng công trình, nền đường23,879m3
209Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II0,582m3
210Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,194m3
211Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng 0,582m3
212Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,025m3
213Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,003100m2
214Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,002100m2
215Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn0,004tấn
216Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
217Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy 0,136m3
218Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 751,96m2
219Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 751,26m2
220Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 750,25m2
221Quét nước ximăng 2 nước1,51m2
222Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II13,933m3
223Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,954,644m3
224Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,612m3
225Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,096m3
226Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,378m3
227Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,039100m2
228Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,015100m2
229Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,05tấn
230Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 3,064m3
231Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7520,96m2
232Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 752,825m2
233Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 5cái
C NHÀ TRỰC BAN, TIẾP DÂN - GIA CỐ NỀN MÓNG (CỪ TRÀM)
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m38,646100m
2Vét bùn đầu cừ tràm3,289m3
3Đắp cát nền móng công trình3,289m3
4Trải tấm nilong chống mất nước xi măng0,747100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2507,468m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,45tấn
D NHÀ TRỰC BAN, TIẾP DÂN - XÂY DỰNG, ĐIỆN, NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II42,062m3
2Đào móng băng, rộng 10,936m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9535,332m3
4Đắp cát nền móng công trình18,781m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 6,201m3
6Trải tấm nilong chống mất nước xi măng0,059100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,909m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2503,301m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,204100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,359100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,056tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,687tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,079tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,468tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,314m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2504,543m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2506,144m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2500,592m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,652m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,05m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2cấu kiện
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,263100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,557100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,614100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,133100m2
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,003100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,043tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,244tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,075tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,507tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,626tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,118tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,016tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,059tấn
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,007tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,049tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,033tấn
38Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày 3,088m3
39Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,371m3
40Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao 1,02m3
41Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,409m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,549m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,059100m2
44Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao 13,098m3
45Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,942m3
46Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 1,23m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7523,52m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Chân tường + Lan can16,904m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7563,855m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75154,605m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7535,145m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 7549,91m2
53Trát trần, vữa XM mác 7564,48m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7511,04m2
55Phào trần thạch cao32,8m
56Đắp phào kép, vữa XM mác 754,4m
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 7534,4m
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7534,4m
59Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 758,36m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75_lớp mỏng nhất dày 2cm,nên tính trung bình là dày 3cm15,8m2
61Quét nước ximăng 2 nước47,4m2
62Quét Sikatop 105 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (Định mức 3kg/1m2)47,4m2
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 758,75m2
64Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 751,525m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 7543,69m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 752,34m2
67Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x6009,265m2
68Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x300m20,545m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600m24,005m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ80,759m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ301,365m2
72Cung cấp Khuôn cửa KT: 60x120_gỗ nhóm III50,4m
73Cung cấp Nẹp cửa KT: 10x50_gỗ nhóm III43,2m
74Cung cấp cửa đi gỗ kính dày 6.38ly_gỗ nhóm III8,32m2
75Cung cấp cửa sổ gỗ kính dày 6.38ly_gỗ nhóm III5,61m2
76Cửa đi nhôm kính mở 1 cánh, cửa nhôm dày6.38ly1,76m2
77Cửa sổ nhôm kính mở lật 1 cánh, kính dày 6.38ly0,54m2
78Sơn PU cửa gỗ51,188m2
79Khóa cửa gỗ4bộ
80Khóa cửa nhôm1bộ
81Lắp dựng khuôn cửa đơn50,4m
82Lắp dựng cửa vào khuôn13,93m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,3m2
84Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm0,33tấn
85Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,518tấn
86Lắp dựng vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ 0,518tấn
87Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,33tấn
88Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm0,758100m2
89Ống thoát nước mưa D900,15100m
90Ống STK D34 thoát tràn0,01100m
91Cầu chắn rác inox D1202cái
92Ống thoát nước uPVC D2000,08100m
93Thang lên mái Inox1bộ
94Nắp thăm mái tôn dày 1 ly1bộ
95Gờ phào trang trí hộp gen3bộ
96Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 1,22100m2
97Tủ điện kim loại KT: 400x500x150 lắp âm tường1hộp
98Tủ điện chứa 5 module2hộp
99MCB 1 cực 10A/4.5K.a2cái
100RCBO 2 cực 16A; Icu=6kA; 30mA2cái
101MCB 2 cực 20A/6K.a2cái
102MCB 1 cực 20A/6K.a4cái
103MCB 2 cực 32A/10K.a1cái
104Bộ đèn Led TUBE đơn 1,2m - 1x20W/220V2bộ
105Bộ đèn Led TUBE đôi 1,2m -2x20W/220V2bộ
106Bộ Đèn Led 12W áp trần2bộ
107Bộ Đèn Led 16W áp trần2bộ
108Mặt nạ 1 lỗ + đế âm2hộp
109Mặt nạ 2 lỗ + đế âm1hộp
110Mặt nạ 3 lỗ + đế âm2hộp
111Công tắc 1 chiều9cái
112Ổ cắm 2 cực, Mặt nạ + Đế âm tường6cái
113Quạt trần -75W/220V + Dimmer1cái
114Quạt đảo gắn tường2cái
115Cáp điện CV: 1x4mm250m
116Cáp điện CV: 1x2.5mm2100m
117Cáp điện CV: 1x1.5mm2200m
118Ống luồn dây D2550m
119Ống luồn dây D20100m
120Phụ kiện nối rẽ1
121ống nhựa uPVC D210,06100m
122Van uPVC D211cái
123Tê uPVC D21x21mm31 cái
124Cút 90 độ uPVC D21mm8cái
125Cút 90 độ uPVC D21mm ren trong3cái
126Côn thu PVC D34x211cái
127Vòi LAVABO1bộ
128Gương soi1cái
129Kệ kính1cái
130Kệ để ly1cái
131Giá treo khăn1cái
132Hộp đựng xà phòng1cái
133Hộp đựng giấy vệ sinh1cái
134Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen1bộ
135Van gốc DN152cái
136ống nhựa uPVC D1680,14100m
137ống nhựa uPVC D1140,06100m
138ống nhựa uPVC D600,12100m
139ống nhựa uPVC D340,02100m
140Cút uPVC 45 độ D1142cái
141Cút uPVC 45 độ D604cái
142Cút uPVC 90 độ D602cái
143Tê nhựa uPVC 45 độ D60x603cái
144Tê nhựa uPVC 45 độ D60x342cái
145Nút bịt D1141cái
146Nút bịt D602cái
147Lắp đặt chậu Lavabo sứ tráng men1bộ
148Phễu thu đường kính 150x150mm1cái
149Xiphông LAVABO1cái
150Lắp đặt chậu xí bệt11 bộ
151Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
152Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 8,918m3
153Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống4,337m3
154Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,581m3
155Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II13,933m3
156Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,954,644m3
157Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,612m3
158Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng 1,096m3
159Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,378m3
160Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,039100m2
161Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,015100m2
162Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,05tấn
163Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 3,064m3
164Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7520,96m2
165Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 752,825m2
166Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu5cấu kiện
E KHO VŨ KHÍ - GIA CỐ NỀN MÓNG (CỪ TRÀM)
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m32,724100m
2Vét bùn đầu cừ tràm2,785m3
3Đắp cát phủ đầu cừ tràm2,785m3
4Rải nilông chống mất nước xi măng0,847100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2508,086m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,55tấn
F KHO VŨ KHÍ - XÂY DỰNG, ĐIỆN, NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II36,165m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu 7,704m3
3Đào móng băng, rộng 8,561m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9534,953m3
5Đắp cát nền móng công trình20,277m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 5,922m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,51m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2505,922m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,987m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2504,216m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2506,224m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2501,4m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,157m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,046tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,242tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,122tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,705tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,781tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,055tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,216tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,191tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,649tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,121100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,43100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,558100m2
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật0,365100m2
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,622100m2
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,218100m2
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,009100m2
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
31Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy 2,39m3
32Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,284m3
33Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 1,542m3
34Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 20,388m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,856m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,84m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7591,676m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75128,87m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,842m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 7549,2m2
41Trát trần, vữa XM mác 7565,44m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7510,748m2
43Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 754,56m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10051,355m2
45Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75_lớp mỏng nhất dày 2cm nên lớp trung bình là 3cm19,2m2
46Quét nước ximăng 2 nước39,84m2
47Quét Sikatop 105 chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(Định mức 3kg/1m2)39,84m2
48Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm0,333tấn
49Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm liên kết hàn khẩu độ nhỏ 0,659tấn
50Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,333tấn
51Lắp dựng vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ 0,659tấn
52Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm0,818100m2
53Sản xuất cửa đi khung thép pa nô tôn 2 lớp3,96m2
54Sản xuất cửa sổ khung thép pa nô tôn 2 lớp5,04m2
55Sản xuất cửa sổ thép pa nô tôn có lưới chống côn trùng0,27m2
56Sản xuất hoa sắt cửa sổ, sơn chống rỉ hoàn thiện5,31m2
57Khóa cửa2bộ
58Lắp dựng cửa sắt9,27m2
59Lắp dựng hoa sắt cửa5,31m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,54m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ91,676m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ265,06m2
63ống thoát tràn uPVC D340,005100m
64ống thoát nước đứng uPVC D900,12100m
65Cầu chặn rác Inox D1202cái
66Sản xuất lán cứu hỏa, khung xương bằng sắt hộp0,115tấn
67Lắp đặt các kết cấu tkhung xương bằng sắt hộp0,115tấn
68Cung cấp lưới B405,976m2
69Lắp dựng lưới B405,976m2
70Sơn sắt thép các loại 3 nước3,658m2
71Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm0,013100m2
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II16,766m3
73Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,959,712m3
74Lắp đà cản BTCT 1.5m1cái
75Lắp đà cản BTCT 1.2m1cái
76CCLD bu long M22x60021 cái
77CCLD long đền vuông fi2441 cái
78Đóng cọc L63x63x5 dài 2.4m12cọc
79Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm100m
80Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm75m
81Cô dê bắt dây dẫn vào cột BTLT2cái
82Chân đỡ dây dẫn sét15cái
83Kẹp cọc sắt8cái
84Hộp đo kiểm tra điện trở5hộp
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II7,14m3
86Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,952,38m3
87Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,27m3
88Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng 1,62m3
89Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,04100m2
90Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,028tấn
91Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,06tấn
92Cột BTLT cao 14m, tính cả VL + công lắp dựng1cột
93Thép bản, thép tấm, bu lông liên kết trụ bê tông và trụ thép1T.bộ
94Ống STK D750,032100m
95Ống STK D420,027100m
96Ống STK D2300,008100m
97Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m1cái
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 0,319m3
99Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,049m3
100Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,08m3
101Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,64m2
102Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 750,16m2
103Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,015m3
104Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
G CỔNG CHÍNH - BỐT GÁC - GIA CỐ NỀN MÓNG (CỪ TRÀM)
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II10,881100m
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác0,926m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,926m3
H CỔNG CHÍNH - BỐT GÁC - XÂY DỰNG, ĐIỆN, NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II16,159m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,103m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường10,841m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,512m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,926m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,103m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,256m3
8Trải tấm nilong chống mất nước xi măng0,026100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,394m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,495m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,86m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2504,326m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2501,633m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,236m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,07100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,056100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,256100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,627100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,175100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,047100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,107tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,129tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,053tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,22tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,078tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,552tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,025tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,015tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,234tấn
30Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao 4,347m3
31Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,444m3
32Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,232m3
33Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,045m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7520,04m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,16m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7529,72m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 7562,7m2
38Trát trần, vữa XM mác 7517,53m2
39Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 753,2m2
40Đắp phào kép, vữa XM mác 7512,8m
41Quét nước xi măng 2 nước28,91m2
42Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …28,91m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 752,72m2
44Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao 0,105100m2
45Ngói úp nóc (3v/md)8,8m
46Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,207tấn
47Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,207tấn
48Khoan bắt bọ xà gồ24cái
49Cung cấp ray cổng bằng thép LA30x304,58m
50CCLD bánh xe cửa cổng3cái
51Cung cấp cửa đi nhôm kính dày 5mm, hệ 10001,76m2
52Cung cấp cửa sổ nhôm kính dày 5mm, hệ 10003,36m2
53CC cổng Inox hộp tấn inox 1mm ốp 2 mặt14,74m2
54CCLĐ khóa cửa cổng loại khóa rời2bộ
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,12m2
56Lắp dựng cửa cổng inox14,74m2
57Đắp chữ "ĐỒN BIÊN PHÒNG..." Bằng vữa xi măng1T.bộ
58Đắp chữ "BỘ CHỈ HUY..." Bằng vữa xi măng1T.bộ
59Đắp quốc huy bằng bê tông R4001cái
60Bảng Mica đỏ chữ vàng1cái
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ20,04m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ124,31m2
63Ống uPVC D900,15100m
64Cầu chắn rác Inox D1202cái
65Ống thép D21 cắm cờ0,032100m
66Bộ đèn Led Tube 18W lắp nổi1bộ
67Bộ đèn mâm áp trần bóng Led 18W4bộ
68Công tắc 1 chiều5bộ
69Mặt nạ 2 lỗ + đế âm1bộ
70Mặt nạ 3 lỗ + đế âm1bộ
71Tủ chứa 6 Mudun âm tường1bộ
72MCB 2 cực 20A/6.0Ka1cái
73MCB 1 cực 10A/4.5Ka1cái
74RCBO 2 cực 16A; 4.5Ka; 30mA1cái
75Quạt đảo gắn tường1bộ
76Bộ đèn Led Tube 1,2m - 1x20W/220V1bộ
77Dây điên CV 1x1.5mm280m
78Dây điên CV 1x2.5mm220m
79Mặt chứa 1 ổ cắm 3 cực 16A + Đế âm tường1cái
80ống đi dây D=20mm50m
I TƯỜNG RÀO ĐẶC; L=106.16M
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II68,84m3
2Đào móng băng, rộng 10,071m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m56,564100m
4Vệ sinh móng sau khi đóng cừ tràm4,814m3
5Đắp cát phủ đầu cừ4,814m3
6Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9552,607m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 7,691m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 10,751m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 9,673m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 5,274m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 2503,95m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,869100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 395cái
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,328100m2
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,359100m2
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật1,023100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,285tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,184tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,674tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,505tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,539tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,164tấn
23Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 7,347m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75146,94m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7572,16m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7572,16m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 7578,368m2
28Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7586,9m2
29Kẻ Jonit trang trí cột5,125m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ384,368m2
31CCLD song sắt mạ kẽm trên tường rào97,9md
J HÀNG RÀO KẼM GAI; L=310.34M
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 16,099m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,955,366m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 11,513m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 2506,095m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột1,625100m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 129cái
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,996tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1291 cấu kiện
9Sản xuất Sản xuất thép V50x50x51,522tấn
10Lắp dựng thép V50x50x51,522tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ77,548m2
12Cung cấp tường rào kẽm gai ô lưới 150x150713,7821 m2
13Lắp đặt hàng rào lưới thép713,782m2
K SAN NỀN
1Dọn dẹp mặt bằng50,96100m2
2Cung cấp Cát san nền5.474,751 m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 54,748100m3
4Lu lèn cát bơm đạt độ chặt yêu cầu K90 (không tính vật tư)54,748100m3
5Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III35,119100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II89,75100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 126,368100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90126,368100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II35,119100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 49,447100m3
11Rải vải địa kỹ thuật vải dệt GM2026,13100m2
12Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng 39,558100m3
13Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 988,951m3
14Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II196,498100m
L SÂN ĐƯỜNG
1Đất tự nhiên đầm chặt10,6100m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,951,06100m3
3Lớp ni lông chống mất nước bê tông10,6100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 190,8m3
5Đất tự nhiên đầm chặt16,35100m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,950,818100m3
7Lớp ni lông chống mất nước bê tông16,35100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 114,45m3
M SÂN BÓNG CHUYỀN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 0,25m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng 0,192m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,019100m2
4Ống STK, D=900,06100m
5Cắt ron chống nứt mặt sân279m
6Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công8,1m2
7Lưới bóng truyền1cái
8Nòng cột thép bọc trụ2cái
N CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 0,195m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,065m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,025m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng 0,2m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,02100m2
6Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng, chiều dày 0,86m3
7Lát đá granít màu đỏ bậc tam cấp5,76m2
8Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng 0,04tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,04tấn
10Lắp Cột cờ bằng inox 304 fi =76mm, cao 4.1mx1.5mm0,054100m
11Lắp Cột cờ bằng inox 304 fi =60mm, cao 3.0mx1.5mm0,04100m
12Cung cấp lá cờ (bao gồm lá cờ, ròng rọc, dây kéo+bu lông chốt cột trọn bộ)1cái
O BIỂN CHỈ DẪN DOANH TRẠI
1Biển chỉ dẫn khung sắt tole kẽm sơn dầu 1.8x2.7m1cái
2Biển tên nhà 1tầng bằng tole sơn dầu 600x4008cái
3Biển số nhà bằng tole sơn dầu 170x10040cái
4Biển tên nhà nhiều tầng bằng tole sơn dầu 850x6503cái
5Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dầy 0,18m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 751,47m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà1,47m2
P HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - PHẦN XÂY DỰNG (2CK)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II14,054m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m5,646100m
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường9,37m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,24m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,25m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,06100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,022tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,106tấn
9Phụ kiện kèm theo2
10Ống STK D=500,074100m
11Ống STK D=750,124100m
12Ống STK D=2300,016100m
Q HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - PHẦN LẮP ĐẶT (2CK)
1Đóng Cọc tiếp địa L=2.4m thép mạ đồng1,210 cọc
2Hàn hóa nhiệt cọc - thanh12điểm
3Cáp đồng trần 50mm2910 m
4Hộp đo kiểm tra điện trở2hộp
5Bộ đếm sét2bộ
6Ống uPVC D=210,5100m
7Kim thu sét phát tia tiên đạo ESE R=120m2bộ
8Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly 1tấn
9Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly 1tấn
10Dựng cột bê tông li tâm, chiều cao cột 14m2cột
R NƯỚC TỔNG THỂ
1Ống uPVC, D=600,35100m
2Ống uPVC, D=421,6100m
3Ống uPVC, D=340,4100m
4Cút uPVC 90 độ, D=606cái
5Cút uPVC 90 độ, D=4212cái
6Tê uPVC D=60x426cái
7Van khóa PVC D=604cái
8Van khóa PVC D=426cái
9Bơm điện, Q=7.5m3/h; H=25m; P=2.5kW11 máy
10Bơm điện, Q=7.5m3/h; H=35m; P=3.0kW11 máy
11Hệ thống xử lý giến khoang SC3-5m3/h1h.t
12Giếng khoan D60, H=80m1cái
13Bơm giếng khoan Q=6m3/h, H=40m11 máy
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 122,719m3
15Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95113,319m3
16Đắp cát móng đường ống, đường cống9,4m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 0,582m3
18Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,194m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,064m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,025m3
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,002100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn0,002tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1cấu kiện
24Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dầy 0,136m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 751,68m2
26Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 751,06m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 750,25m2
28Lắp đặt Gối cống D=40094cái
29Lắp đặt Gối cống D=30047cái
30Ống BTCT D=400; L=2m47đoạn ống
31Ống BTCT D=300;L=2m50đoạn ống
32Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm50mối nối
33Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm47mối nối
34Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II363,75m3
35Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95218,25m3
36Đắp cát móng đường ống, đường cống104,486m3
37Đắp cát hạt thô móng đường ống, đường cống7,275m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 11,64m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 11,64m3
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II40,768m3
41Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m18,424100m
42Vệ sinh móng sau khi đóng cừ tràm1,568m3
43Đắp cát phủ đầu cừ1,568m3
44Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9513,589m3
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 1,568m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,568m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,024m3
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,64m3
49Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,077100m2
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,128100m2
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,026100m2
52Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,092tấn
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn0,089tấn
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu8cấu kiện
55Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy 10,24m3
56Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75102,4m2
57Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 755,12m2
58Quét nước ximăng 2 nước29,44m2
59Thép V50x50x564m
60Thang sắt D16 xuống hố ga8cái
S BỒN NƯỚC 2M3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II4,633m3
2Đào móng băng, rộng 1,03m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m3,807100m
4Vệ sinh móng sau khi đóng cừ tràm0,324m3
5Đắp cát nền móng công trình0,324m3
6Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,953,775m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,324m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,736m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,524m3
10SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,026100m2
11SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,056100m2
12SXLD cốt thép móng đường kính 0,023tấn
13SXLD cốt thép móng đường kính 0,127tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,01tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,087tấn
16Sản xuất hệ khung dàn0,292tấn
17Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ0,292tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ12,381m2
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3_bồn đứng1bể
20Bu lông D1616cái
T BỂ NƯỚC 50M3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II82,299m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m34,122100m
3Vệ sinh móng sau khi đóng cừ tràm2,904m3
4Đắp cát phủ đầu cừ2,904m3
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9527,433m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 1002,904m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 25019,039m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,064100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,164100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,225100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,217100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,857100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 0,971tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 1,031tấn
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7537,48m2
16Quét Radcon #7 chống thấm bể nước_0.25lít cho 1m267,79m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7544m2
18Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7544m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7523,79m2
20Quét nước ximăng 2 nước67,79m2
21Cung cấp nắp tôn thăm bể1cái
22Cung cấp mạch ngừng chống thấm D=25mm20,4m
U SÂN ĐƯỜNG
1Đất tự nhiên đầm chặt12,215100m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,733100m3
3Ni lông chống mất nước bê tông12,215100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 219,874m3
5Đất tự nhiên đầm chặt9,735100m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,584100m3
7Ni lông chống mất nước bê tông9,735100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 97,347m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,331m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,004100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,256m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,256m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,024m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,006100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,005100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,021tấn
17Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,528m3
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán3,72m2
19CCLD thép C100x50x533,152m
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,28m2
21CCLD Bulon D16 + long đền2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND. Trong đó 27.000.000.000 = 03 x 9.000.000.000 VND.- Tương tự về giá trị:+ Trong Hợp đồng tương tự trên, có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị về xây lắp tối thiểu là 9.000.000.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có ít nhất 2 công trình an ninh quốc phòng cấp III trở lên. Bao gồm các hạng mục: Thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật;- Tất cả Hợp đồng kèm theo bản sao y công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hoá đơn tài chính để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có CMTND hoặc thẻ căn cước kèm theo;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.71
2 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 2 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.51
3 Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật phần hoàn thiện 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành Kiến trúc sư;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.51
4 Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện/Điện-Điện tử;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.51
5 Kỹ sư Cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm51
6 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật – Phụ trách hạ tầng kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.51
7 Cán bộ chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.51
8 Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách Khối lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu rung 25T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.1
2 Máy ủi 110CV Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.1
3 Cần trục ô tô ≥ 10T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.2
5 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.2
6 Máy vận thăng ≥ 0,8T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.1
7 Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 80kg Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.2
8 Máy đầm bê tông – đầm bàn ≥ 1KW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.2
10 Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.2
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.2
12 Máy hàn ≥ 23 kW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.2
13 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.2
14 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.1
15 Máy thủy bình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.1
16 Máy phát điện Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->