Gói thầu: Gói thầu 1: Đoạn đường tư khu nhà lồng chợ Tân Thanh đến cầu Cái Cối, xã Tân Thanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220673514-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu Gói thầu 1: Đoạn đường tư khu nhà lồng chợ Tân Thanh đến cầu Cái Cối, xã Tân Thanh
Số hiệu KHLCNT 20220671188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế khác ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 15:30:00 đến ngày 2022-07-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,055,048,247 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc (công trình giao thông cấp 4 như: cầu hoặc đường, cống.): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 738.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.476.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông đường bộ cấp IV.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 4/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 5/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 6/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đườngĐã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độnggiám sát kỹ thuật phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy công trình
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 05 công nhân vận hành máy công trình gồm: 02 người vận hành xe cuốc; 01 người vận hành xe lu; 01 người vận hành xe ủi; 01 người vận hành xe ben. Có chứng chỉ vận hành máy công trình. Có chứng nhận tập huấn hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực theo thời gian thi công của gói thầu). Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bánh hơi tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Nồi nấu nhựa. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí, động cơ diezel. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị Công suất 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải cấp phối đá dăm. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị công suất 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
E-CDNT 1.2 Gói thầu 1: Đoạn đường tư khu nhà lồng chợ Tân Thanh đến cầu Cái Cối, xã Tân Thanh
Đoạn đường từ khu nhà lồng chợ Tân Thanh đến cầu Cái Cối, xã Tân Thanh
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kinh tế khác ngân sách huyện năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè , địa chỉ: Khu 1B - thị trấn Cái Bè - huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH ĐT Trường Lộc Tiền Giang, địa chỉ: Số 282B, ấp Mỹ Thạnh, xã Mỹ Phong, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh công ty cổ phần kỹ thuật EpSan, địa chỉ: Số 07 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang; + Tư vấn thẩm địnhhồ sơ thiết kế, dự toán Phòng Kinh tế và Hạ tầng, địa chỉ: Khu 1B, Thị trấn Cái Bè, Tiền Giang; + Tư vấn lập E-HSMT: Công Công ty cổ phần kỹ thuật EpSan, địa chỉ: 31/6 đường Xuân Thới Sơn 28, ấp 2, Xã Xuân Thới Sơn, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh;thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè , địa chỉ: Khu 1B - thị trấn Cái Bè - huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè , địa chỉ: Khu 1B - thị trấn Cái Bè - huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Hợp đồng tương tự (02 hợp đồng) - Các file khác của hồ sơ dự thầu: Đề xuất về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Đề xuất nhân sự chủ chốt, Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu; Các yêu cầu về kỹ thuật như: Đề xuất kỹ thuật, giải pháp, biện pháp thi công, bảng tiến độ thi công, biện pháp bảo đảm chất lượng, An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, Bảo hành và uy tín của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Hoàng Thảo giám đốc BQL dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3502712, số fax: 0723.3923080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phan Minh Châu phó giám đốc BQL dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0913139221, số fax: 073.3923080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I - NỀN, MẶT ĐƯỜNG, BÓ VĨA + CẦU TÀU
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaCày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa8,935100m2
2Thi công móng cấp phối đá dămThi công móng cấp phối đá dăm2,3459100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m28,6758100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m28,6758100m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măng hiện hữu thi công bó vĩaPhá dỡ nền láng vữa xi măng hiện hữu thi công bó vĩa78,19m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 7,819m3
7Ván khuôn bó vĩaVán khuôn bó vĩa0,9383100m2
8Lót tấm nilon lótLót tấm nilon lót1,7202100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vĩa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vĩa đá 1x2, vữa bê tông mác 25016,9784m3
10Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 6m, kích thước cọc 20x20cm, đóng ngập trung bình 4mĐóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 6m, kích thước cọc 20x20cm, đóng ngập trung bình 4m0,24100m
11Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 6m, kích thước cọc 20x20cm, đóng không ngập trung bình 2mĐóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 6m, kích thước cọc 20x20cm, đóng không ngập trung bình 2m0,12100m
12Phá dỡ đầu cọcPhá dỡ đầu cọc0,072m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,368m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn xà dầm, giằng0,0448100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,0115tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao 0,0469tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt sàn, bản thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt sàn, bản thang đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,708m3
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,0788100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao 0,0869tấn
20Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao 0,225m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,525m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 06mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 06mm0,0478tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 12mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 12mm0,1417tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọcCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc0,1532100m2
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,464m3
B II - CỐNG D600 DỌC TUYẾN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,4911100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,903,7958100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 29,55m3
4Đắp cát đầu cừ dày 10cmĐắp cát đầu cừ dày 10cm0,197100m3
5Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất bùn ( vật tư + nhân công)Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất bùn ( vật tư + nhân công)126,08100m
6Ván khuôn móngVán khuôn móng0,3796100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm, hoạt tải H30-CX80Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm, hoạt tải H30-CX8032đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm, hoạt tải H30-CX80Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm, hoạt tải H30-CX8039đoạn ống
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmLắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm213cái
10Gioăng cao su D60cmGioăng cao su D60cm53Cái
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn, đá 1x2, vữa bê tông mác 20012,41m3
12Đào móng hầm ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IĐào móng hầm ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I1,8545100m3
13Đắp đất hầm ga bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào)Đắp đất hầm ga bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào)1,4029100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng lót, đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng lót, đá 1x2, vữa bê tông mác 1506,08m3
15Đắp cát đầu cừ dày 10cmĐắp cát đầu cừ dày 10cm0,0405100m3
16Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất bùn ( vật tư + nhân công)Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất bùn ( vật tư + nhân công)25,92100m
17Ván khuôn bê tông lót móngVán khuôn bê tông lót móng0,16100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hầm ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hầm ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 25023,06m3
19SXLD, tháo dỡ ván khuôn hầm gaSXLD, tháo dỡ ván khuôn hầm ga2,08100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,0153tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 1,0712tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 0,1024tấn
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2504m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 06mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 06mm0,1164tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 12mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 12mm0,9267tấn
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,7348tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,7348tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,29100m2
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện 36cái
30Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng 0,1044100m3
31Đóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, Bùn ( ngập trung bình 3m) ( công đóng)Đóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, Bùn ( ngập trung bình 3m) ( công đóng)2,16100m
32Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất)Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất)2,16100m
33Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất)Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất)1,08100m
34Cung cấp cừ tràm L = 4,5mCung cấp cừ tràm L = 4,5m0,144100m
35Cốt thép buộc, đường kính cốt thép 06mmCốt thép buộc, đường kính cốt thép 06mm0,0048tấn
36Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng 0,0724100m3
37Đào phá đê quai bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IĐào phá đê quai bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,0724100m3
38Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, Bùn - đê quai ( ngập trung bình 3m) ( công đóng)Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, Bùn - đê quai ( ngập trung bình 3m) ( công đóng)0,492100m
39Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất)Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất)0,492100m
40Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất)Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất)0,246100m
41Đóng xiên cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, Bùn - đê quai ( ngập trung bình 2,8m) ( công đóng)Đóng xiên cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, Bùn - đê quai ( ngập trung bình 2,8m) ( công đóng)0,2296100m
42Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất)Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất)0,2296100m
43Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất)Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất)0,1394100m
44Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( cừ giằng)Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( cừ giằng)0,246100m
45Cốt thép buộc, đường kính cốt thép 06mmCốt thép buộc, đường kính cốt thép 06mm0,0164tấn
46Gia cố nền đất bằng vải bạt PEGia cố nền đất bằng vải bạt PE0,2268100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc (công trình giao thông cấp 4 như: cầu hoặc đường, cống.): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 738.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.476.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông đường bộ cấp IV.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 4/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 5/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 6/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
2 đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đườngĐã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;33
3 giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độnggiám sát kỹ thuật phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;33
4 Công nhân vận hành máy công trình 5 05 công nhân vận hành máy công trình gồm: 02 người vận hành xe cuốc; 01 người vận hành xe lu; 01 người vận hành xe ủi; 01 người vận hành xe ben. Có chứng chỉ vận hành máy công trình. Có chứng nhận tập huấn hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực theo thời gian thi công của gói thầu). Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Dung tích gầu >= 0,8m31
2 Máy đầm bánh hơi tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Trọng lượng >= 9 tấn1
3 Máy lu bánh thép tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Trọng lượng >= 8,5 tấn1
4 Nồi nấu nhựa. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Dung tích 500 lít1
5 Máy nén khí, động cơ diezel. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Công suất 600m3/h1
6 Máy rải cấp phối đá dăm. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. công suất 60m3/h1
7 Ô tô tự đổ. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. tải trọng 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->