Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220663263-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 15:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PGD Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Mang Thít
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220663168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao của NHCSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 15:24:00 đến ngày 2022-07-11 15:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,940,984,170 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).d/ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 4.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị >= 3 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >= 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị >= 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc (hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị công trình (01 máy toàn đạc tương đương 01 máy kính vĩ + 01 máy thủy bình)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phá dỡ công trình
- Số lượng tối thiểu 2
18-Giáo hoàn thiện (200 m2)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ván khuôn (300 m2)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cột chống (200 cây)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 PGD Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Mang Thít
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình
Xây mới nhà phụ trợ; Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc và các HMPT Phòng giao dịch NHCSXH huyện Mang Thít
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao của NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PGD Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Mang Thít , địa chỉ: 31 đường 3 tháng 2 nối dài, khóm 3, Thị Trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Mang Thít; Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại: 02703 930010; Fax: 02703 930011
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Ucons Việt Nam; Địa chỉ: Lô B04-L21, Phân khu A khu đô thị mới Dương Nội, Phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội + Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Markland; Địa chỉ: Số 92, đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội + Công ty Cổ phần VinMode; Địa chỉ: Đội 3, Vân Côn, Hoài Đức, Hà Nội + Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư xây dựng Minh Quân; Địa chỉ: Số nhà 57/12 ngõ 470 Đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: PGD Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Mang Thít , địa chỉ: 31 đường 3 tháng 2 nối dài, khóm 3, Thị Trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Mang Thít; Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại: 02703 930010; Fax: 02703 930011


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (đính kèm file scan bản gốc) - Chứng chỉ năng lực hoạt động của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc) - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc): + Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; + Hợp đồng và các tài liệu chứng minh về cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành. - Các tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Các tài liệu để chứng minh việc nhà thầu đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Mang Thít; Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại: 02703 930010; Fax: 02703 930011
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Vĩnh Long; Số 01B, đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại: 02703833934; Fax: 02703833085
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần VinMode; Địa chỉ: Đội 3, Vân Côn, Hoài Đức, Hà Nội; Điện thoại: 024 6027 9896
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Vĩnh Long; Số 01B, đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại: 02703833934; Fax: 02703833085
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ XÂY MỚI
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện (HT đường dây cấp điện, tủ điện, aptomat, công tắc, ổ cắm, các thiết bị điện...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5công
2Tháo dỡ toàn bộ hệ đường ống cấp thoát nước (HT đường ống cấp nước, thoát nước...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5công
3Tháo dỡ bệ xíXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
4Tháo dỡ chậu rửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế24,72m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5911tấn
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế151,7916m2
9Tháo dỡ trần nhựaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế103,68m2
10Hút, nạo vét, phá dỡ bể phốt, vận chuyển phế thải ra khỏi công trìnhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bể
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế17,0445m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13,2728m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30,6978m3
14Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,2179100m3
15Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,9253100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2098100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IVXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6433100m3
18Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,3951100m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15,50021m3
20Đóng cọc tràm Fi ngọn 5 cm bằng máy, chiều dài cọc 4,7m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế116,748100m
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,532m3
22GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1212100m2
23Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30,5458m3
24GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5372100m2
25SXLD cốt thép móng, đường kính D8Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3878tấn
26SXLD cốt thép móng, đường kính D10Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,56tấn
27SXLD cốt thép móng, đường kính D12Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,7193tấn
28SXLD cốt thép móng, đường kính D18Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2196tấn
29SXLD cốt thép móng, đường kính D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,1926tấn
30Đổ bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,792m3
31GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1584100m2
32SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính D8mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0594tấn
33SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính D16mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0928tấn
34SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính D18mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2349tấn
35Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16,46m3
36Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,338m3
37GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2332100m2
38SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D8, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,11tấn
39SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D10, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,103tấn
40SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D16mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1029tấn
41Đổ bê tông nền, M150, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,334m3
42Rải ni lon lótXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,118100m2
43SXLD cốt thép nền, đường kính D8mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,646tấn
44Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,4109100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,5443100m3
46Đổ bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,304m3
47GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4404100m2
48SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,069tấn
49SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính D16mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1445tấn
50SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính D18mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3658tấn
51Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,272m3
52GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6304100m2
53SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D6mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1778tấn
54SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D16mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0981tấn
55SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D18mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,8856tấn
56Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12,3356m3
57GCLD và tháo dỡ ván khuôn sàn máiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,0983100m2
58SXLD cốt thép sàn mái, đường kính D6mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1137tấn
59SXLD cốt thép sàn mái, đường kính D10mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,4179tấn
60SXLD cốt thép sàn mái, đường kính D8mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0181tấn
61Đổ bê tông tấm đan, lanh tô đúc sẵn, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3355m3
62GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan đúc sẵnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0275100m2
63SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan đúc sẵn, đường kính 6mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0077tấn
64SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan đúc sẵn, đường kính 10mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0218tấn
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế121cấu kiện
66Đổ bê tông lanh tô, ô văng, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4224m3
67GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tôXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,059100m2
68SXLD cốt thép lanh tô, đường kính D6mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0121tấn
69SXLD cốt thép lanh tô, đường kính D12mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0411tấn
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25,8286m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,0552m3
72Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế227,335m2
73Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế221,765m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế23,83m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,12m2
76Trát trần, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế96,26m2
77Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,08m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế117,3m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế130,26m2
80Trát gờ móc nước, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18,5m
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế62,877m2
82Lát nền, sàn, gạch 300x300, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,82m2
83Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế70,9m2
84Lát đá Granit dạ cửa vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,11m2
85Lát đá granit mặt bàn bếp, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,765m2
86Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,27m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế211,275m2
88Bả bằng bột bả vào tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế255,225m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế118,89m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế374,115m2
91Sản xuất cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2765tấn
92Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13,111m2
93Lắp dựng hoa sắt cửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13,11m2
94SXLD cửa đi 1,2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14,52m2
95SXLD cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12,03m2
96SXLD ửa sổ mở quay hoặc mở hất, khung nhôm hệ, kính trắng dán 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,08m2
97SXLD cửa tủ bếp nhôm hộp 25x50x1.5mm, kính mờ dày 5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,1812m2
98Làm trần thạch cao tấm thường 600x600, khung xương nổi,chống ẩm.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,82m2
99Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,8188100m2
100Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,38421m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0238100m3
102Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,917m3
103GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0138100m2
104Xây các bộ phận kết cấu khác bằng gạch không nung, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,4575m3
105Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13,803m2
106Nhân công thi công mài bo cạnh bậc tam cấpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2công
107Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,982m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,982m2
109Tủ điện tổng, KT: 400x300x150 tôn tráng kẽm 1,5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
110Tủ đựng aptomat 5 modul lắp âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4hộp
111MCCB 3P-50A (25ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
112MCB 1P-45A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
113MCB 1P-25A (6ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
114MCB 1P-20A (6ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
115MCB 1P-16A (6ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
116MCB 1P-10A (4,5ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
117Đèn led treo tường 1,2m, 1x20W, không chóaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8bộ
118Đèn led treo tường 1,2m, 2x20W, không chóaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
119Đèn Led ốp trần D220.18WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7bộ
120Quạt thông gió 200x200mm âm trần - 27wXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
121Quạt trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
122Công tắc đơn âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
123Công tắc đôi âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
124Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế22cái
125Đế âm công tắc, ổ cắmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế31hộp
126Hộp đấu nối (gồm đế + mặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5hộp
127Cáp CVV 2x10mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60m
128Cáp CVV 2x4mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12m
129Dây CV 1x4mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60m
130Dây CV 1x2,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế380m
131Dây CV 1x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế400m
132Dây CV 1x10mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60m
133Dây CV 1x4mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60m
134Dây CV 1x2,5mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế190m
135Ống gen chống cháy D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60m
136Ống gen chống cháy D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60m
137Ống gen chống cháy D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế520m
138Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (Máy điều hòa tận dụng).Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4máy
139Bơm ga điều hòaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4máy
140Ống đồng+bảo ôn điều hòa 18000btuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5m
141Ống đồng+bảo ôn điều hòa 12000btuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15m
142Ống nhựa đặt chìm thoát nước ngưng, ống PVC D21mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3100m
143Cút nhựa PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
144Tê nhựa PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
145Cáp đồng trần M35mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
146Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2,4mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7cọc
147kim thu sét thu sét mạ kẽm nhúng nóng D16, chiều dài kim 1mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
148Cung cấp, Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60m
149Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,41m3
150Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,4m3
151Vật tư phụ lắp đặtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
152Kệ đựng 3 bình chữa cháyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2hộp
153Bình chữa cháy MFZL4Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bình
154Bình chữa cháy CO2 MT5Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bình
155Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
156Tủ rack 6U 19'Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
157Ổ cắm đơn tivi (gồm mặt+hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
158Dây cáp tiviXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100m
159Dây cáp internet cat6eXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100m
160Đế âm ổ cắm tiviXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4hộp
161Ống nhựa mềm luồn dây D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế200m
162Vật tư phụ kết nối thiết bị điện nhẹXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
163Ống nhựa PPR D40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,15100m
164Ống nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4100m
165Ống nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4100m
166Tê nhựa PPR D40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
167Cút nhựa PPR D40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
168Tê nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
169Cút nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
170Tê nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
171Cút nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30cái
172Tê thu nhựa PPR D40/25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
173Măng sông ren trong PPR D20mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
174Cút nhựa ren PPR đường kính 20mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
175Van cửa nhựa PPR D40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
176Van cửa nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
177Van cửa nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
178Răcco nhựa PPR D40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
179Răcco nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
180Răcco nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
181Dây CVV 2x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20m
182Chậu xí bệt+dây cấp+xi phongXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
183Vòi rửa vệ sinh (Xịt xí )Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
184Chậu rửa treo tường+xi phong+dây cấpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
185Vòi rửa lavaboXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
186Hộp đựng giấyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
187Hộp đựng xà phòngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
188Gương soi 500x700Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
189Kệ kínhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
190Giá treoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
191Vòi tắm 1 vòi, 1 hương senXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
192Vòi lấy nướcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
193Vòi rửa bátXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
194Chậu rửa bát inoxXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
195Bể nước Inox 1,5m3Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bể
196Van phao cơXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
197Vật tư phụ lắp đặt thiết bịXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
198Ống PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1100m
199Ống PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,35100m
200Ống PVC D76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
201Ống PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,15100m
202Tê nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
203Cút nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
204Chếch nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
205Ba chạc 45 độ PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
206Tê nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
207Cút nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
208Chếch nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
209Ba chạc 45 độ PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
210Tê nhựa PVC D76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
211Cút nhựa PVC D76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
212Cút nhựa PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
213Côn thu nhựa PVC D110/90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
214Côn thu nhựa PVC D90/76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
215Côn thu nhựa PVC D76/34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
216phễu thu đường kính 100mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
217Quả cầu chắn rácXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
218Đai neo ống D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
219Xử lý chống thấm cổ ống thoát nướcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5lỗ
220Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế22,8011m3
221Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0628100m3
222Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1652100m3
223Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,044m3
224GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,013100m2
225Đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,3648m3
226GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,034100m2
227SXLD cốt thép móng, đường kính D6mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0092tấn
228SXLD cốt thép móng, đường kính D8mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0802tấn
229SXLD cốt thép móng, đường kính D12mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0483tấn
230Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,5251m3
231Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế23,874m2
232Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21,252m2
233Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,105m2
234Đổ bê tông tấm đan, lanh tô đúc sẵn, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,784m3
235SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan đúc sẵn, đường kính 8mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0638tấn
236GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan đúc sẵnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0325100m2
237Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế51cấu kiện
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ hệ thống điện tầng 1 (HT đường dây cấp điện, tủ điện, aptomat, công tắc, ổ cắm, các thiết bị điện, hệ thống báo cháy tầng 1...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10công
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
3Tháo dỡ hệ đường ống cấp thoát nước tầng 1 (HT đường ống cấp nước, thoát nước...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30,74m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế28,085m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5025tấn
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,093m3
8Phá dỡ nền gạch lá nemXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế236,3707m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,689m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IVXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1363100m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,48161m3
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,104m3
13GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0332100m2
14Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,232m3
15Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,52m3
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,768m3
17GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0744100m2
18SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D6mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,017tấn
19SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D16mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1341tấn
20Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan =16cmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế321 lỗ khoan
21Bơm keo ramsét để cấy thép D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế321 lỗ khoan
22Đổ bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,265m3
23Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0625100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0523100m3
25Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,081m3
26GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0115100m2
27SXLD cốt thép lanh tô, đường kính D6mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0008tấn
28SXLD cốt thép lanh tô, đường kính D12mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0008tấn
29Đổ bê tông tấm đan, lanh tô, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,213m3
30GCLD và tháo dỡ ván khuôn, tấm đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0298100m2
31SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan đúc sẵn, đường kính 6mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0039tấn
32SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan đúc sẵn, đường kính 12mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0266tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế61cấu kiện
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,189m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,428m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,046m3
37Trát tường ngoài (tường xây mới), dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13,49m2
38Trát tường trong (tường xây mới), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế169,225m2
39Cắt đá cầu thang (bao gồm nhân công và máy)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1HT
40Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế37,4213m2
41Trát tường ngoài (tường hiện trạng sau khi phá lớp vữa trát), dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế37,4213m2
42Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế711,0039m2
43Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế761,9152m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế761,9152m2
45Căng lưới thép gia cố tường gạchXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4m2
46Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế82,5741m2
47Trát tường trong tường hiện trạng sau khi phá lớp vữa trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế82,5741m2
48Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế262,6674m2
49Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế514,4665m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế514,4665m2
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IVXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,018100m3
52Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,516m2
53Cắt gạch 100x600 từ gạch 600x600Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế158,6viên
54Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,72m2
55Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế223,4095m2
56Lát đá Granit dạ cửa, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,62m2
57Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế54,9m2
58Bàn đá chậu rửa Lavabo bằng đá granite tự nhiên (bao gồm khung đỡ inox và lắp đặt hoàn thiện).Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,605m2
60Làm trần thạch cao tấm thường 600x600, khung xương nổiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế187,38m2
61Làm trần thạch cao tấm thường 600x600, khung xương nổi, chống ẩmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,58m2
62Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao tiêu chuẩnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế23,24m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế23,24m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế23,24m2
65Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,308100m2
66Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,6324100m2
67Cửa kính cường lực 12mm (gồm tôi,khoét lỗ)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12,6m2
68Lắp dựng cửa cửa thủy lựcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12,6m2
69Tay nắm inox thủy lựcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
70Bản lề sànXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
71Kẹp kính trên dướiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
72Kẹp góc LXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
73Khóa sànXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
74SXLD cửa đi 1,2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt )Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14,22m2
75SXLD cửa sổ mở quay hoặc mở hất, khung nhôm hệ, kính trắng dán 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng )Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,6m2
76SXLD và lắp dựng cửa thép hộp khung thép 30x60x1,5mm, 20x20x1,5mm sơn trắng.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,88m2
77Sản xuất cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0393tấn
78Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,11m2
79Lắp dựng hoa sắt cửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,1m2
80Phá lớp vữa trát sê nô mái để xử lý chống thấmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế109,4625m2
81Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế54,0225m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế55,44m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế109,4625m2
84Ốp gỗ MDF phủ veneer Backdrop (đã bao gồm hệ khung và lắp dựng hoàn thiện)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15,42m2
85Hệ tủ chân vách BackdropXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,2m
86Ốp gỗ MDF phủ veneer cột phòng giao dịch (đã bao gồm hệ khung và lắp dựng hoàn thiện)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế38,016m2
87Tủ điện tổng, KT: 600x400x200 tôn tráng kẽm 1,5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
88Tủ đựng aptomat 9 modul lắp âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
89Tủ đựng aptomat 5 modul lắp âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
90MCCB 3P-150A (25ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
91MCB 2P-75A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
92MCB 2P-32A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
93MCB 1P-20A (4,5ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
94MCB 1P-16A (4,5ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
95Đèn panel âm trần 300x1200, 40WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
96Đèn led treo tường 1,2m, 2x20W, không chóaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế19bộ
97Đèn Led ốp trần D220, 18WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
98Đèn downight âm trần D110,9WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10bộ
99Quạt thông gió 200x200mm âm trần - 27wXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
100Công tắc đơn âm tường 6A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
101Công tắc đôi âm tường 6A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
102Công tắc bốn âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
103Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế28cái
104Đế âm công tắc, ổ cắmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế38hộp
105Hộp đấu nốiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8hộp
106Cáp CVV 2x16mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10m
107Cáp CVV 2x6mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế36m
108Dây CV 1x2,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1.066m
109Dây CV 1x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế784m
110Dây CV 1x16mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10m
111Dây CV 1x6mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế36m
112Dây CV 1x2,5mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế533m
113Ống gen chống cháy D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế46m
114Ống gen chống cháy D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế478m
115Ống gen chống cháy D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế392m
116Kẹp ống D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25cái
117Kẹp ống D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế65cái
118Kẹp ống D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế65cái
119Măng sông nối ống gen D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
120Măng sông nối ống gen D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế55cái
121Măng sông nối ống gen D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế55cái
122Bộ chia loại 4 ngả D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
123Bộ chia loại 3 ngả D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
124Bộ chia loại 4 ngả D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25cái
125Bộ chia loại 3 ngả D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế28cái
126Bộ chia loại 4 ngả D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30cái
127Bộ chia loại 3 ngả D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30cái
128Lắp đặt máy điều hoà treo tường loại 2 cục (Máy điều hòa tận dụng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1máy
129Ống đồng+bảo ôn điều hòa 18000btuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6m
130Bơm ga điều hòaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1máy
131Ống nhựa đặt chìm thoát nước ngưng, ống PVC D21mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,08100m
132Cút nhựa PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
133Măng sông nhựa PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
134Ống nhựa PVC DN 90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,06100m
135Cút 90 D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
136Cút 135 D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
137Tê 90 D90x90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
138Tủ trung tâm báo cháy 4 zone (chỉ tính nhân công lắp đặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
139Đầu báo khói loại thường và đế (chỉ tính nhân công lắp đặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,510 đầu
140Công tắc khẩn (chỉ tính nhân công lắp đặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,45 nút
141Còi báo cháy (chỉ tính nhân công lắp đặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,25 chuông
142Đèn exit (chỉ tính nhân công lắp đặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
143Đèn chiếu sáng sự cốXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
144Cáp CVV 2x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế65m
145Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế150m
146Ống gen chống cháy D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế205m
147Vật tư phụ lắp đặt thiết bị điệnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
148Ống nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
149Ống nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
150Ống nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,15100m
151Tê nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
152Cút nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
153Tê nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
154Cút nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
155Tê nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
156Cút nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
157Côn thu PPR 25/20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
158Tê thu nhựa PPR D32/25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
159Tê thu nhựa PPR D25/20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
160Măng sông ren trong PPR D20mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
161Cút nhựa ren PPR đường kính 20mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
162Van cửa nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
163Chậu xí bệt+dây cấp+xi phongXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
164Vòi rửa vệ sinh ( Xịt xí )Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
165Chậu rửa âm bàn+xi phong+dây cấpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
166Vòi rửa lavaboXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
167Hộp đựng giấyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
168Gương soi 500x700Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
169Giá treoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
170Vòi lấy nướcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
171Vật tư phụ lắp đặt thiết bịXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
172Ống PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,12100m
173Ống PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,12100m
174Ống PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,06100m
175Tê nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
176Cút nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
177Ba chạc 45 độ PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
178Tê nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
179Cút nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
180Ba chạc 45 độ PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
181Tê nhựa PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
182Cút nhựa PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
183Côn thu nhựa PVC D90/34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
184Phễu thu đường kính 100mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
185Ống PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,36100m
186Quả cầu chắn rácXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
187Đai neo ống D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30cái
188Xử lý chống thấm cổ ống thoát nướcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2lỗ
C HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4888tấn
2Cổng tự động bằng inox 304 điều khiển tự động, cao 1.7mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,2m2
3Tay điều khiển từ xaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
4Bộ điều khiển treo tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
5Sản xuất cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2628tấn
6Lắp dựng hoa sắt hàng ràoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,06m2
7Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,29591m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế33,767m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14,193m2
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế19,574m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cộtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế106,8675m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế140,6345m2
13Cạo rỉ các kết cấu thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế89,67m2
14Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế89,671m2
15Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1265100m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,40571m3
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,1382m3
18GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0379100m2
19Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,1788m3
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,3849m3
21GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,129100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,029tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0477tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0951tấn
25Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0774100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0632100m3
27Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4004m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,3902m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,5125m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,435m2
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế74,1524m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12,8996m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế93,487m2
D HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2gốc
3Vận chuyển cây sau khi chặt ra khỏi công trường bằng ô tô 7T tập kết tại vị trí quy địnhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,5ca
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,5m3
5Cáp CXV/DSTA 4x16mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50m
6Ống gen HDPE gân xoắn D40/30Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50m
7Dây CVV 2x2,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
8Ống gen HDPE gân xoắn D32/25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
9Gạch chủ báo hiệu cápXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế625viên
10Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,251m3
11Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0334100m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,915m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0584100m3
14Đổ bê tông nền, M200, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,5m3
15Ống nhựa HDPE , đường kính ống 32mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,25100 m
16Ống nhựa PVC D140Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,35100m
17Cút nhựa PVC D140Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
18Chếch nhựa PVC D140Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3m3
20Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,31m3
21Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,04100m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,298m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,07100m3
24Đổ bê tông nền, M200, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3m3
25Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,68481m3
26Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0083100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0085100m3
28Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,162m3
29GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0072100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2976m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,976m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5m2
33Đổ bê tông tấm đan, lanh tô, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0784m3
34GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0067100m2
35SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK 10mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0159tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế41cấu kiện
37Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày ≤10cmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế27,563m
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IVXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,08100m3
40Đổ bê tông nền, M200, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,5m3
41Rải ni lon lótXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,95100m2
E HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1Thiết bị phát sóng wifi 3. (3 râu// 4 cổng LAN, 10//100mBPS và 1 cổng WAN đã bao gồm lắp đặtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
2Bộ chia tín hiệu 3 đầu raXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
3Máy bơm tăng áp Q=60l/p, H=40mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
4Mô tơ công không đường rayXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
5Màn hình điện tử ledXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).d/ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).75
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công 5 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
4 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 4.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít2
2 Máy trộn bê vữa 80 lít2
3 Máy cắt uốn sắt >= 3 Kw2
4 Máy cắt Cắt vật liệu2
5 Máy mài Mài vật liệu2
6 Máy khoan >= 1 Kw2
7 Máy khoan 2
8 Máy hàn Hàn kim loại2
9 Máy phát điện >= 5KVA1
10 Máy đầm cóc Đầm nền2
11 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
12 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
13 Máy bơm nước >= 1 Kw2
14 Máy toàn đạc (hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình) Đo đạc, định vị công trình (01 máy toàn đạc tương đương 01 máy kính vĩ + 01 máy thủy bình)1
15 Máy đào Đào xúc đất, vật liệu1
16 Ô tô vận chuyển Vận chuyển vật liệu2
17 Máy đục phá bê tông Phá dỡ công trình2
18 Giáo hoàn thiện (200 m2) Phục vụ thi công1
19 Ván khuôn (300 m2) Phục vụ thi công1
20 Cột chống (200 cây) Phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->