Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220701444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Hội An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220701425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kiến thiết thị chính năm 2022. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 165 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 15:23:00 đến ngày 2022-07-11 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,655,745,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,836,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu tám trăm ba mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4836175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.967235E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.159.021.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.318.043.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí, cơ khí khí chế tạo hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngànhxây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Về bậc thợ: Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên.Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Tỷ trọng các nhóm công nhân (công nhân xây dựng, công nhân vận hành máy xây dựng và công nhân lắp đặt thiết bị) trong tổng số công nhân và ngành nghề đào tạo phân bổ trong nhóm nhân công phù hợp với phương án công nghệ, tiến độ nhà thầu đề xuất và yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô - sức nâng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng nhu cầu sử dung mặt bằng công trường và đảm bảo điều kiện lưu hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng nhu cầu sử dung mặt bằng công trường và đảm bảo điều kiện lưu hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước 2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng nhu cầu sử dung mặt bằng công trường và đảm bảo điều kiện lưu hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng nhu cầu sử dung mặt bằng công trường và đảm bảo điều kiện lưu hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng nhu cầu sử dung mặt bằng công trường và đảm bảo điều kiện lưu hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng nhu cầu sử dung mặt bằng công trường và đảm bảo điều kiện lưu hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng nhu cầu sử dung mặt bằng công trường và đảm bảo điều kiện lưu hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng nhu cầu sử dung mặt bằng công trường và đảm bảo điều kiện lưu hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng nhu cầu sử dung mặt bằng công trường và đảm bảo điều kiện lưu hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng nhu cầu sử dung mặt bằng công trường và đảm bảo điều kiện lưu hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng nhu cầu sử dung mặt bằng công trường và đảm bảo điều kiện lưu hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng nhu cầu sử dung mặt bằng công trường và đảm bảo điều kiện lưu hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng nhu cầu sử dung mặt bằng công trường và đảm bảo điều kiện lưu hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe thang - chiều dài thang: 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng nhu cầu sử dung mặt bằng công trường và đảm bảo điều kiện lưu hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị thành phố Hội An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Tiểu công viên và điểm dừng chân Khu nhà trẻ Coho đường 18/8 165 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kiến thiết thị chính năm 2022. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo Mục E-CDNT 10.1(g) Chương II đính kèm thong báo mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.836.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Hội An; địa chỉ: Số 05 đường Thái Phiên, phường Cẩm Phô, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hội An, địa chỉ: Số 05 đường Thái Phiên, phường Cẩm Phô, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính; địa chỉ: Số 03 đường Nguyễn Huệ, phường Minh An, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hội An, địa chỉ: Số 05 đường Thái Phiên, phường Cẩm Phô, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Nhà WC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,504 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,752 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,212 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,888 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,156 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,056 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,062 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0912 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,312 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,028 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,124 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1312 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,624 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,023 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,083 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1248 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,188 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,051 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,185 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1584 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,33 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,314 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,333 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,534 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,075 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,374 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,555 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,128 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 25 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 36,72 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 35,92 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 14,8 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,488 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 21,8 | m |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,3504 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 33,3 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 86,7384 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 35,92 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ mái nối, mái góc | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,5897 | m3 cấu kiện |
| 40 | Gia công cầu phong gỗ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2639 | m3 cấu kiện |
| 41 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,4375 | 100m2 |
| 42 | Gia công cột bằng thép hình | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0852 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,231 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0813 | 100m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,3328 | m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 35 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | hộp |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | m |
| 51 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 53 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | m |
| 54 | Cung cấp lắp đặt tủ điện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,002 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0006 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0012 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0006 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,03 | 100m |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,6 | 100m |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 17,568 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,5496 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,95 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0248 | 100m2 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,208 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,5648 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,03 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0241 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 26 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,4 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 26 | m2 |
| 84 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,2 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,2 | m3 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,6 | 100m |
| 87 | Rải cáp ngầm CVV 2X4 có giáp bảo vệ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,6 | 100M |
| 88 | Cung cấp cửa sổ gổ kính | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,25 | m2 |
| 89 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn compact | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18,435 | m2 |
| 90 | Cung cấp vách trang trí thép hộp mạ kẽm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,952 | m2 |
| 91 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi bằng nhôm xingfa kính cường lực | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,52 | m2 |
| 92 | Cung cấp, lắp dựng gương soi và phụ kiện inox 304 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,04 | m2 |
| 93 | Cung cấp , lắp dựng đồng hồ nước và phụ kiện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | TB |
| C | Hạng mục 3: Bồn hoa + Cây xanh | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 55,107 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11,0214 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,6739 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11,0214 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 91,8447 | m2 |
| 6 | Đổ đất trồng cây | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 111,1739 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ - cỏ lá gừng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 741,158 | m2 |
| 8 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trỏ hoa | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 958 | Cây |
| 9 | Trông cây xanh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | Cây |
| 10 | Trông cây xanh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 17 | 0.0 |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ,nước lấy từ giếng khoan. | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,4117 | 100m2/tháng |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 19 | 1 Cây/ 90 ngày |
| 13 | Vận chuyển cây bằng cơ giới | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 19 | Cây |
| 14 | Thùng rác chim cánh cụt | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | Cái |
| 15 | Ghế đá | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | Cái |
| D | Hạng mục 4: Điện chiếu sáng + Nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,25 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cột |
| 5 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | 1 bộ |
| 6 | Rải cáp ngầm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,733 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 173,3 | m |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | 1 bảng |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | 1 tủ |
| 12 | Tủ điện chiếu sáng ( TDC ) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | 0.0 |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 14 | Sơn cột sắt (có chiều cao 8 ÷ 9,5m) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cột |
| 15 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cột |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 22 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16,8 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,168 | 100m3 |
| 24 | Bộ dây mềm + Súng tưới | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | Bộ |
| 25 | Máy bơm tưới nước 2Hp | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Cái |
| E | Hạng mục 5: Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 26,112 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 118,56 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 80,015 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 361,4707 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 222,925 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 144,9 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,0614 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,0614 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Lối đi | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 39,2321 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,8463 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 78,4639 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 470,48 | m2 |
| 5 | Láng granitô nền sàn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 314,159 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4836175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.967235E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.159.021.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.318.043.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí, cơ khí khí chế tạo hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng. | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngànhxây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Về bậc thợ: Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên.Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Tỷ trọng các nhóm công nhân (công nhân xây dựng, công nhân vận hành máy xây dựng và công nhân lắp đặt thiết bị) trong tổng số công nhân và ngành nghề đào tạo phân bổ trong nhóm nhân công phù hợp với phương án công nghệ, tiến độ nhà thầu đề xuất và yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 3T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng nhu cầu sử dung mặt bằng công trường và đảm bảo điều kiện lưu hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng nhu cầu sử dung mặt bằng công trường và đảm bảo điều kiện lưu hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 3 | Máy bơm nước 2kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng nhu cầu sử dung mặt bằng công trường và đảm bảo điều kiện lưu hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng nhu cầu sử dung mặt bằng công trường và đảm bảo điều kiện lưu hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn 5kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng nhu cầu sử dung mặt bằng công trường và đảm bảo điều kiện lưu hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng nhu cầu sử dung mặt bằng công trường và đảm bảo điều kiện lưu hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng nhu cầu sử dung mặt bằng công trường và đảm bảo điều kiện lưu hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 KW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng nhu cầu sử dung mặt bằng công trường và đảm bảo điều kiện lưu hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 9 | Máy khoan 4,5KW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng nhu cầu sử dung mặt bằng công trường và đảm bảo điều kiện lưu hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 10 | Máy nén khí 360m3/h | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng nhu cầu sử dung mặt bằng công trường và đảm bảo điều kiện lưu hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 11 | Máy trộn 250l | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng nhu cầu sử dung mặt bằng công trường và đảm bảo điều kiện lưu hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa 150l | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng nhu cầu sử dung mặt bằng công trường và đảm bảo điều kiện lưu hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ 5T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng nhu cầu sử dung mặt bằng công trường và đảm bảo điều kiện lưu hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 14 | Xe thang - chiều dài thang: 12 m | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng nhu cầu sử dung mặt bằng công trường và đảm bảo điều kiện lưu hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi