Gói thầu: Gói thầu 1: Đường đan nhà anh Khanh - ông 6 Bành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220689655-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 14:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu Gói thầu 1: Đường đan nhà anh Khanh - ông 6 Bành
Số hiệu KHLCNT 20220670863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp xây dựng dựng xã NTM nâng cao (nguồn xố số kiến kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 15:16:00 đến ngày 2022-07-12 14:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,784,482,034 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.176E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc (công trình giao thông cấp 4 như: cầu hoặc đường, cống.): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.949.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.898.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông đường bộ cấp IV.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 4/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 5/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 6/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đườngĐã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độnggiám sát kỹ thuật phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy công trình
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 05 công nhân vận hành máy công trìnhCó chứng chỉ vận hành máy công trình. Có chứng nhận tập huấn hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực theo thời gian thi công của gói thầu). Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bánh hơi tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bánh thép tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Nồi nấu nhựa. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Biến thế hàn xoay chiều.Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải cấp phối đá dăm. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị công suất 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu bánh hơi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị công suất 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông, đầm dùi .Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
E-CDNT 1.2 Gói thầu 1: Đường đan nhà anh Khanh - ông 6 Bành
Đường đan nhà anh Khanh – ông 6 Bành
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp xây dựng dựng xã NTM nâng cao (nguồn xố số kiến kiến thiết)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè , địa chỉ: Khu 1B - thị trấn Cái Bè - huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Sao Việt, địa chỉ: Số 113 - Đống Đa - Phường 4 - TP. Mỹ Tho - Tỉnh Tiền Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh công ty cổ phần kỹ thuật EpSan, địa chỉ: Số 07 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Phòng Kinh tế và Hạ tầng, địa chỉ: Khu 1B, Thị trấn Cái Bè, Tiền Giang; + Tư vấn lậ E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phúc Anh, địa chỉ: số 330, ấp Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè , địa chỉ: Khu 1B - thị trấn Cái Bè - huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè , địa chỉ: Khu 1B - thị trấn Cái Bè - huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Hợp đồng tương tự (02 hợp đồng) - Các file khác của hồ sơ dự thầu: Đề xuất về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Đề xuất nhân sự chủ chốt, Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu; Các yêu cầu về kỹ thuật như: Đề xuất kỹ thuật, giải pháp, biện pháp thi công, bảng tiến độ thi công, biện pháp bảo đảm chất lượng, An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, Bảo hành và uy tín của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Hoàng Thảo giám đốc BQL dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3502712, số fax: 0723.3923080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phan Minh Châu phó giám đốc BQL dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0913139221, số fax: 073.3923080;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I - PHẦN ĐƯỜNG
1Vét bùn ao mươngVét bùn ao mương1,4876100m3
2Đắp đất dính ao mương ( công đắp)Đắp đất dính ao mương ( công đắp)6,4509100m3
3Cung cấp đất dính ( thể rời)Cung cấp đất dính ( thể rời)690,2463m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IĐào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,1023100m3
5Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( công đắp)Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( công đắp)14,7265100m3
6Cung cấp đất dính ( thể rời)Cung cấp đất dính ( thể rời)1.609,7873m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp)Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp)17,9114100m3
8Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 17,9114100m3
9Cung cấp cát nền ( thể rời)Cung cấp cát nền ( thể rời)2.185,1908m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiThi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới5,443100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m227,2148100m2
12Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m227,2148100m2
13Cung cấp trụ đứng rào cản L = 2,8m, ( STK D90, dày 3,2mm)Cung cấp trụ đứng rào cản L = 2,8m, ( STK D90, dày 3,2mm)11,2m
14Cung cấp thanh ngang rào cản, L = 5,6m ( STK D90, dày 3,2mm)Cung cấp thanh ngang rào cản, L = 5,6m ( STK D90, dày 3,2mm)11,2m
15Cung cấp thép tấm dày 8mm, KT 0,09x0,2m - rào cảnCung cấp thép tấm dày 8mm, KT 0,09x0,2m - rào cản9,04kg
16Cung cấp dây xích 8mm mạ kẽmCung cấp dây xích 8mm mạ kẽm5m
17Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại vuông ( hạn chế chiều cao) KT 15x15cmCung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại vuông ( hạn chế chiều cao) KT 15x15cm2cái
18Cung cấp bulon M16 ( xoay), L = 0,25mCung cấp bulon M16 ( xoay), L = 0,25m4bộ
19Cung cấp bulon M16 ( cố định), L = 0,15mCung cấp bulon M16 ( cố định), L = 0,15m6bộ
20Thi công cọc tiêu bê tông cốt thépThi công cọc tiêu bê tông cốt thép100cái
21Cung cấp, lắp đặt cột đỡ biển báo STK ĐK 90 dày 3,2mm L = 3,5mCung cấp, lắp đặt cột đỡ biển báo STK ĐK 90 dày 3,2mm L = 3,5m2cột
22Cung cấp, lắp đặt cột đỡ biển báo STK ĐK 90 dày 3,2mm L = 3mCung cấp, lắp đặt cột đỡ biển báo STK ĐK 90 dày 3,2mm L = 3m9cột
23Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại trònCung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn2cái
24Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhậtCung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật2cái
25Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giácCung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác9cái
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 1507,13m3
27Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I - công đóng phần ngập đấtĐóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I - công đóng phần ngập đất36,33100m
28Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất)Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất)3.814,65m
29Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất + cừ ngang)Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất + cừ ngang)2.204,9m
30Trải tấm lưới gân ( công trãi + vật tư)Trải tấm lưới gân ( công trãi + vật tư)1,942100m2
31Thép buộc, đường kính cốt thép fi 4mm liên kết cừ ngang + cừ đứngThép buộc, đường kính cốt thép fi 4mm liên kết cừ ngang + cừ đứng0,0769tấn
B II - CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,945m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 10mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 10mm0,3538tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 12mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 12mm0,3985tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác0,8415100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày 0,057m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,565m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 20m, đường kính 600mmLắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 20m, đường kính 600mm1đoạn ống
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,057m3
9Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần ngập đất), công đóngĐóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần ngập đất), công đóng0,966100m
10Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần ngập đất)Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần ngập đất)101,43m
11Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần không ngập đất), công đóngĐóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần không ngập đất), công đóng0,414100m
12Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần không ngập đất)Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần không ngập đất)41,4m
13Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần cừ giằng)Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần cừ giằng)18m
14Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I ( công đóng phần ngập đất)Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I ( công đóng phần ngập đất)7,155100m
15Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất)Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất)751,275m
16Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất)Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất)477m
17Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ ngang)Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ ngang)9m
18Buộc thép D = 6mm liên kết thanh giằng với cọc đứngBuộc thép D = 6mm liên kết thanh giằng với cọc đứng0,0096tấn
19Trãi lưới gân ( công trãi + vật tư)Trãi lưới gân ( công trãi + vật tư)0,0692100m2
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7095100m3
21Đắp đất thân cống bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90, công đắpĐắp đất thân cống bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90, công đắp1,5894100m3
22Cung cấp đất dính ( đất mua), ( thể rời)Cung cấp đất dính ( đất mua), ( thể rời)104,5957m3
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,4565m3
24Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,12100m
25Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,08100m
26Phá dỡ đầu cọcPhá dỡ đầu cọc0,018m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,105m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm0,0262tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm0,0794tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,0031tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,0131tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột0,0604100m2
33Ván khuôn xà, dầm, giằngVán khuôn xà, dầm, giằng0,0188100m2
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,307m3
35Gia công thép hình cửa cốngGia công thép hình cửa cống0,0398tấn
36Thép hìnhThép hình29,68kg
37Thép tấmThép tấm10,09kg
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,883m2
39Sản xuất, lắp dựng cửa cống bằng gỗSản xuất, lắp dựng cửa cống bằng gỗ0,063m3 cấu kiện
40Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,125m2
41Bulong M8x80Bulong M8x8012bộ
42Cáp D = 10mmCáp D = 10mm5,4m
43Ốc xiết cáp D12Ốc xiết cáp D1212bộ
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 400mm đoạn ống dài 16mLắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 400mm đoạn ống dài 16m0,16100m
45Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần ngập đất), công đóngĐóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần ngập đất), công đóng0,774100m
46Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần ngập đất)Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần ngập đất)81,27m
47Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần không ngập đất), công đóngĐóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần không ngập đất), công đóng0,306100m
48Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần không ngập đất)Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần không ngập đất)30,6m
49Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần cừ giằng)Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần cừ giằng)13,2m
50Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I ( công đóng phần ngập đất)Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I ( công đóng phần ngập đất)5,824100m
51Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất)Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất)611,52m
52Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất)Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất)353,6m
53Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ ngang)Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ ngang)8m
54Buộc thép D = 6mm liên kết thanh giằng với cọc đứngBuộc thép D = 6mm liên kết thanh giằng với cọc đứng0,0091tấn
55Trãi lưới gân ( công trãi + vật tư)Trãi lưới gân ( công trãi + vật tư)0,076100m2
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0198100m3
57Đắp đất thân cống bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất thân cống bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,900,8161100m3
58Cung cấp đất dính ( đất mua), ( thể rời)Cung cấp đất dính ( đất mua), ( thể rời)87,8108m3
59Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,4565m3
60Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,12100m
61Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,08100m
62Phá dỡ đầu cọcPhá dỡ đầu cọc0,018m3
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,09m3
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm0,0262tấn
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm0,0794tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,0028tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,0114tấn
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột0,0604100m2
69Ván khuôn xà, dầm, giằngVán khuôn xà, dầm, giằng0,0168100m2
70Gia công thép hình cửa cốngGia công thép hình cửa cống0,0234tấn
71Thép hìnhThép hình17,9kg
72Thép tấmThép tấm5,5kg
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,123m2
74Sản xuất, lắp dựng cửa cống bằng gỗSản xuất, lắp dựng cửa cống bằng gỗ0,023m3 cấu kiện
75Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,13m2
76Bulong M8x80Bulong M8x806bộ
77Cáp D = 10mmCáp D = 10mm5,5m
78Ốc xiết cáp D12Ốc xiết cáp D1212bộ
79Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2509,17m3
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 08mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 08mm0,652tấn
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác1,2227100m2
82Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày 0,35m3
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,09m2
84Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 11,8m, đường kính 1500mmLắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 11,8m, đường kính 1500mm1đoạn ống
85Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,35m3
86Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần ngập đất), công đóngĐóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần ngập đất), công đóng3,5569100m
87Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần ngập đất)Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần ngập đất)373,4745m
88Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần không ngập đất), công đóngĐóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần không ngập đất), công đóng2,5409100m
89Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần không ngập đất)Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần không ngập đất)254,09m
90Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần cừ giằng)Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần cừ giằng)78m
91Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I ( công đóng phần ngập đất)Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I ( công đóng phần ngập đất)17,845100m
92Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất)Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất)1.873,725m
93Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất)Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất)2.230,63m
94Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ ngang)Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ ngang)25m
95Buộc thép D = 6mm liên kết thanh giằng với cọc đứngBuộc thép D = 6mm liên kết thanh giằng với cọc đứng0,0349tấn
96Trãi lưới gân ( công trãi + vật tư)Trãi lưới gân ( công trãi + vật tư)0,082100m2
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3478100m3
98Đắp đất thân cống bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90, công đắpĐắp đất thân cống bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90, công đắp3,4963100m3
99Cung cấp đất dính ( đất mua), ( thể rời)Cung cấp đất dính ( đất mua), ( thể rời)350,1608m3
100Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,4565m3
101Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,1100m
102Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,1100m
103Phá dỡ đầu cọcPhá dỡ đầu cọc0,018m3
104Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,138m3
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm0,0262tấn
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm0,0794tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,0031tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,0171tấn
109Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột0,0605100m2
110Ván khuôn xà, dầm, giằngVán khuôn xà, dầm, giằng0,0256100m2
111Gia công thép hình cửa cốngGia công thép hình cửa cống0,0573tấn
112Thép hìnhThép hình44,04kg
113Thép tấmThép tấm13,33kg
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,37m2
115Sản xuất, lắp dựng cửa cống bằng gỗSản xuất, lắp dựng cửa cống bằng gỗ0,13m3 cấu kiện
116Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,378m2
117Bulong M8x80Bulong M8x8014bộ
118Cáp D = 10mmCáp D = 10mm5,4m
119Ốc xiết cáp D12Ốc xiết cáp D1212bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.176E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc (công trình giao thông cấp 4 như: cầu hoặc đường, cống.): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.949.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.898.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông đường bộ cấp IV.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 4/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 5/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 6/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
2 đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đườngĐã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;33
3 giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độnggiám sát kỹ thuật phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;33
4 Công nhân vận hành máy công trình 5 05 công nhân vận hành máy công trìnhCó chứng chỉ vận hành máy công trình. Có chứng nhận tập huấn hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực theo thời gian thi công của gói thầu). Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Dung tích gầu >= 0,5m31
2 Máy đầm bánh hơi tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Trọng lượng >= 9 tấn1
3 Máy đầm bánh thép tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Trọng lượng >= 8,5 tấn1
4 Nồi nấu nhựa. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Dung tích 500 lít1
5 Biến thế hàn xoay chiều.Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Công suất 23kw1
6 Máy rải cấp phối đá dăm. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. công suất 50m3/h1
7 Ô tô tự đổ. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. tải trọng 7 tấn1
8 Cần cẩu bánh hơi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. sức nâng 6 tấn1
9 máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. dung tích 250 lít1
10 Máy ủi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. công suất 110cv1
11 Máy đầm bê tông, đầm dùi .Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. công suất 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->