Gói thầu: Gói thầu 1: Đường đan nhà anh Khanh - ông 6 Bành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220689655-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 14:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Đường đan nhà anh Khanh - ông 6 Bành |
| Số hiệu KHLCNT | 20220670863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp xây dựng dựng xã NTM nâng cao (nguồn xố số kiến kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 15:16:00 đến ngày 2022-07-12 14:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,784,482,034 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.176E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc (công trình giao thông cấp 4 như: cầu hoặc đường, cống.): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.949.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.898.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông đường bộ cấp IV.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 4/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 5/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 6/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đườngĐã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độnggiám sát kỹ thuật phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy công trình |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 công nhân vận hành máy công trìnhCó chứng chỉ vận hành máy công trình. Có chứng nhận tập huấn hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực theo thời gian thi công của gói thầu). Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bánh hơi tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bánh thép tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Nồi nấu nhựa. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Biến thế hàn xoay chiều.Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh hơi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm dùi .Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1: Đường đan nhà anh Khanh - ông 6 Bành Đường đan nhà anh Khanh – ông 6 Bành 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phân cấp xây dựng dựng xã NTM nâng cao (nguồn xố số kiến kiến thiết) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Hợp đồng tương tự (02 hợp đồng) - Các file khác của hồ sơ dự thầu: Đề xuất về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Đề xuất nhân sự chủ chốt, Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu; Các yêu cầu về kỹ thuật như: Đề xuất kỹ thuật, giải pháp, biện pháp thi công, bảng tiến độ thi công, biện pháp bảo đảm chất lượng, An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, Bảo hành và uy tín của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Hoàng Thảo giám đốc BQL dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3502712, số fax: 0723.3923080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phan Minh Châu phó giám đốc BQL dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0913139221, số fax: 073.3923080; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I - PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn ao mương | Vét bùn ao mương | 1,4876 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất dính ao mương ( công đắp) | Đắp đất dính ao mương ( công đắp) | 6,4509 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính ( thể rời) | Cung cấp đất dính ( thể rời) | 690,2463 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,1023 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( công đắp) | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( công đắp) | 14,7265 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất dính ( thể rời) | Cung cấp đất dính ( thể rời) | 1.609,7873 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp) | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp) | 17,9114 | 100m3 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | 17,9114 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp cát nền ( thể rời) | Cung cấp cát nền ( thể rời) | 2.185,1908 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 5,443 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 27,2148 | 100m2 |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | 27,2148 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp trụ đứng rào cản L = 2,8m, ( STK D90, dày 3,2mm) | Cung cấp trụ đứng rào cản L = 2,8m, ( STK D90, dày 3,2mm) | 11,2 | m |
| 14 | Cung cấp thanh ngang rào cản, L = 5,6m ( STK D90, dày 3,2mm) | Cung cấp thanh ngang rào cản, L = 5,6m ( STK D90, dày 3,2mm) | 11,2 | m |
| 15 | Cung cấp thép tấm dày 8mm, KT 0,09x0,2m - rào cản | Cung cấp thép tấm dày 8mm, KT 0,09x0,2m - rào cản | 9,04 | kg |
| 16 | Cung cấp dây xích 8mm mạ kẽm | Cung cấp dây xích 8mm mạ kẽm | 5 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại vuông ( hạn chế chiều cao) KT 15x15cm | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại vuông ( hạn chế chiều cao) KT 15x15cm | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp bulon M16 ( xoay), L = 0,25m | Cung cấp bulon M16 ( xoay), L = 0,25m | 4 | bộ |
| 19 | Cung cấp bulon M16 ( cố định), L = 0,15m | Cung cấp bulon M16 ( cố định), L = 0,15m | 6 | bộ |
| 20 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | 100 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cột đỡ biển báo STK ĐK 90 dày 3,2mm L = 3,5m | Cung cấp, lắp đặt cột đỡ biển báo STK ĐK 90 dày 3,2mm L = 3,5m | 2 | cột |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cột đỡ biển báo STK ĐK 90 dày 3,2mm L = 3m | Cung cấp, lắp đặt cột đỡ biển báo STK ĐK 90 dày 3,2mm L = 3m | 9 | cột |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | 9 | cái |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 7,13 | m3 |
| 27 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I - công đóng phần ngập đất | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I - công đóng phần ngập đất | 36,33 | 100m |
| 28 | Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | 3.814,65 | m |
| 29 | Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất + cừ ngang) | Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất + cừ ngang) | 2.204,9 | m |
| 30 | Trải tấm lưới gân ( công trãi + vật tư) | Trải tấm lưới gân ( công trãi + vật tư) | 1,942 | 100m2 |
| 31 | Thép buộc, đường kính cốt thép fi 4mm liên kết cừ ngang + cừ đứng | Thép buộc, đường kính cốt thép fi 4mm liên kết cừ ngang + cừ đứng | 0,0769 | tấn |
| B | II - CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,945 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 10mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 10mm | 0,3538 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 12mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 12mm | 0,3985 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,8415 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | 0,057 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,565 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 20m, đường kính 600mm | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 20m, đường kính 600mm | 1 | đoạn ống |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,057 | m3 |
| 9 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần ngập đất), công đóng | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần ngập đất), công đóng | 0,966 | 100m |
| 10 | Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần ngập đất) | Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần ngập đất) | 101,43 | m |
| 11 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần không ngập đất), công đóng | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần không ngập đất), công đóng | 0,414 | 100m |
| 12 | Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần không ngập đất) | Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần không ngập đất) | 41,4 | m |
| 13 | Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần cừ giằng) | Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần cừ giằng) | 18 | m |
| 14 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I ( công đóng phần ngập đất) | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I ( công đóng phần ngập đất) | 7,155 | 100m |
| 15 | Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | 751,275 | m |
| 16 | Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất) | Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất) | 477 | m |
| 17 | Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ ngang) | Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ ngang) | 9 | m |
| 18 | Buộc thép D = 6mm liên kết thanh giằng với cọc đứng | Buộc thép D = 6mm liên kết thanh giằng với cọc đứng | 0,0096 | tấn |
| 19 | Trãi lưới gân ( công trãi + vật tư) | Trãi lưới gân ( công trãi + vật tư) | 0,0692 | 100m2 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7095 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất thân cống bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90, công đắp | Đắp đất thân cống bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90, công đắp | 1,5894 | 100m3 |
| 22 | Cung cấp đất dính ( đất mua), ( thể rời) | Cung cấp đất dính ( đất mua), ( thể rời) | 104,5957 | m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,4565 | m3 |
| 24 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | 0,12 | 100m |
| 25 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | 0,08 | 100m |
| 26 | Phá dỡ đầu cọc | Phá dỡ đầu cọc | 0,018 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 0,105 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | 0,0262 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | 0,0794 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,0031 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,0131 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,0604 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,0188 | 100m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,307 | m3 |
| 35 | Gia công thép hình cửa cống | Gia công thép hình cửa cống | 0,0398 | tấn |
| 36 | Thép hình | Thép hình | 29,68 | kg |
| 37 | Thép tấm | Thép tấm | 10,09 | kg |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,883 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa cống bằng gỗ | Sản xuất, lắp dựng cửa cống bằng gỗ | 0,063 | m3 cấu kiện |
| 40 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,125 | m2 |
| 41 | Bulong M8x80 | Bulong M8x80 | 12 | bộ |
| 42 | Cáp D = 10mm | Cáp D = 10mm | 5,4 | m |
| 43 | Ốc xiết cáp D12 | Ốc xiết cáp D12 | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 400mm đoạn ống dài 16m | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 400mm đoạn ống dài 16m | 0,16 | 100m |
| 45 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần ngập đất), công đóng | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần ngập đất), công đóng | 0,774 | 100m |
| 46 | Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần ngập đất) | Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần ngập đất) | 81,27 | m |
| 47 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần không ngập đất), công đóng | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần không ngập đất), công đóng | 0,306 | 100m |
| 48 | Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần không ngập đất) | Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần không ngập đất) | 30,6 | m |
| 49 | Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần cừ giằng) | Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần cừ giằng) | 13,2 | m |
| 50 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I ( công đóng phần ngập đất) | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I ( công đóng phần ngập đất) | 5,824 | 100m |
| 51 | Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | 611,52 | m |
| 52 | Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất) | Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất) | 353,6 | m |
| 53 | Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ ngang) | Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ ngang) | 8 | m |
| 54 | Buộc thép D = 6mm liên kết thanh giằng với cọc đứng | Buộc thép D = 6mm liên kết thanh giằng với cọc đứng | 0,0091 | tấn |
| 55 | Trãi lưới gân ( công trãi + vật tư) | Trãi lưới gân ( công trãi + vật tư) | 0,076 | 100m2 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0198 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất thân cống bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất thân cống bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8161 | 100m3 |
| 58 | Cung cấp đất dính ( đất mua), ( thể rời) | Cung cấp đất dính ( đất mua), ( thể rời) | 87,8108 | m3 |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,4565 | m3 |
| 60 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | 0,12 | 100m |
| 61 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | 0,08 | 100m |
| 62 | Phá dỡ đầu cọc | Phá dỡ đầu cọc | 0,018 | m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 0,09 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | 0,0262 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | 0,0794 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,0028 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,0114 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,0604 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,0168 | 100m2 |
| 70 | Gia công thép hình cửa cống | Gia công thép hình cửa cống | 0,0234 | tấn |
| 71 | Thép hình | Thép hình | 17,9 | kg |
| 72 | Thép tấm | Thép tấm | 5,5 | kg |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,123 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cửa cống bằng gỗ | Sản xuất, lắp dựng cửa cống bằng gỗ | 0,023 | m3 cấu kiện |
| 75 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,13 | m2 |
| 76 | Bulong M8x80 | Bulong M8x80 | 6 | bộ |
| 77 | Cáp D = 10mm | Cáp D = 10mm | 5,5 | m |
| 78 | Ốc xiết cáp D12 | Ốc xiết cáp D12 | 12 | bộ |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 9,17 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 08mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 08mm | 0,652 | tấn |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 1,2227 | 100m2 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | 0,35 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,09 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 11,8m, đường kính 1500mm | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 11,8m, đường kính 1500mm | 1 | đoạn ống |
| 85 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,35 | m3 |
| 86 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần ngập đất), công đóng | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần ngập đất), công đóng | 3,5569 | 100m |
| 87 | Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần ngập đất) | Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần ngập đất) | 373,4745 | m |
| 88 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần không ngập đất), công đóng | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần không ngập đất), công đóng | 2,5409 | 100m |
| 89 | Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần không ngập đất) | Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần không ngập đất) | 254,09 | m |
| 90 | Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần cừ giằng) | Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần cừ giằng) | 78 | m |
| 91 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I ( công đóng phần ngập đất) | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I ( công đóng phần ngập đất) | 17,845 | 100m |
| 92 | Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | 1.873,725 | m |
| 93 | Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất) | Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất) | 2.230,63 | m |
| 94 | Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ ngang) | Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ ngang) | 25 | m |
| 95 | Buộc thép D = 6mm liên kết thanh giằng với cọc đứng | Buộc thép D = 6mm liên kết thanh giằng với cọc đứng | 0,0349 | tấn |
| 96 | Trãi lưới gân ( công trãi + vật tư) | Trãi lưới gân ( công trãi + vật tư) | 0,082 | 100m2 |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3478 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất thân cống bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90, công đắp | Đắp đất thân cống bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90, công đắp | 3,4963 | 100m3 |
| 99 | Cung cấp đất dính ( đất mua), ( thể rời) | Cung cấp đất dính ( đất mua), ( thể rời) | 350,1608 | m3 |
| 100 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,4565 | m3 |
| 101 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | 0,1 | 100m |
| 102 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | 0,1 | 100m |
| 103 | Phá dỡ đầu cọc | Phá dỡ đầu cọc | 0,018 | m3 |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 0,138 | m3 |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | 0,0262 | tấn |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | 0,0794 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,0031 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,0171 | tấn |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,0605 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,0256 | 100m2 |
| 111 | Gia công thép hình cửa cống | Gia công thép hình cửa cống | 0,0573 | tấn |
| 112 | Thép hình | Thép hình | 44,04 | kg |
| 113 | Thép tấm | Thép tấm | 13,33 | kg |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,37 | m2 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng cửa cống bằng gỗ | Sản xuất, lắp dựng cửa cống bằng gỗ | 0,13 | m3 cấu kiện |
| 116 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,378 | m2 |
| 117 | Bulong M8x80 | Bulong M8x80 | 14 | bộ |
| 118 | Cáp D = 10mm | Cáp D = 10mm | 5,4 | m |
| 119 | Ốc xiết cáp D12 | Ốc xiết cáp D12 | 12 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.176E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc (công trình giao thông cấp 4 như: cầu hoặc đường, cống.): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.949.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.898.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông đường bộ cấp IV.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 4/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 5/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 6/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 2 | đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đườngĐã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; | 3 | 3 |
| 3 | giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độnggiám sát kỹ thuật phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân vận hành máy công trình | 5 | 05 công nhân vận hành máy công trìnhCó chứng chỉ vận hành máy công trình. Có chứng nhận tập huấn hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực theo thời gian thi công của gói thầu). Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Dung tích gầu >= 0,5m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm bánh hơi tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Trọng lượng >= 9 tấn | 1 |
| 3 | Máy đầm bánh thép tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Trọng lượng >= 8,5 tấn | 1 |
| 4 | Nồi nấu nhựa. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | Dung tích 500 lít | 1 |
| 5 | Biến thế hàn xoay chiều.Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | Công suất 23kw | 1 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | công suất 50m3/h | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | tải trọng 7 tấn | 1 |
| 8 | Cần cẩu bánh hơi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | sức nâng 6 tấn | 1 |
| 9 | máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | dung tích 250 lít | 1 |
| 10 | Máy ủi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | công suất 110cv | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm dùi .Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | công suất 1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi