Gói thầu: Sửa chữa mái đê phía sông bị lún sụt đoạn từ K100+245-K100+550 đê tả Hồng, huyện Khoái Châu; Gia cố đường hành lang chân đê đoạn từ K83+070-K83+500 đê tả Hồng, huyện Văn Giang; Phát quang mái đê, cơ đê đoạn từ K82+800-K88+000 đê tả Hồng, huyện Văn Giang, đoạn từ K91+240-K104+450 đê tả Hồng, huyện Khoái Châu; Tu sửa kè Thọ Vinh - Phú Thịnh - Mai Động đoạn từ K107+250-K107+800 đê tả Hồng, huyện Kim Động; Tu sửa kè Phú Hùng Cường đoạn từ K114+700-K114+800 và đoạn K116+200-K116+250 đê tả ....

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220700332-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Quản lý đê điều và Phòng chống lụt bão
Tên gói thầu Sửa chữa mái đê phía sông bị lún sụt đoạn từ K100+245-K100+550 đê tả Hồng, huyện Khoái Châu; Gia cố đường hành lang chân đê đoạn từ K83+070-K83+500 đê tả Hồng, huyện Văn Giang; Phát quang mái đê, cơ đê đoạn từ K82+800-K88+000 đê tả Hồng, huyện Văn Giang, đoạn từ K91+240-K104+450 đê tả Hồng, huyện Khoái Châu; Tu sửa kè Thọ Vinh - Phú Thịnh - Mai Động đoạn từ K107+250-K107+800 đê tả Hồng, huyện Kim Động; Tu sửa kè Phú Hùng Cường đoạn từ K114+700-K114+800 và đoạn K116+200-K116+250 đê tả ....
Số hiệu KHLCNT 20220641916
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 15:10:00 đến ngày 2022-07-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,687,137,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9030705E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.806141E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.880.995.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT Hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường (tối thiểu):+ 03 Kỹ sư thủy lợi;+ 01 Kỹ sư giao thông;+ 01 kỹ sư xây dựng.
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất:+ 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (đối với kỹ sư thủy lợi);+ 01 công trình giao thông (đối với kỹ sư giao thông);+ 01 công trình dân dụng (đối với kỹ sư xây dựng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng I hoặc đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trường hoặc chủ trì thiết kế xây dựng phần việc thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT (đê điều) của ít nhất 01 công trình từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình từ cấp II trở lên cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10T
- Số lượng tối thiểu 7
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,80 m3÷1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Lu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Lu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Lu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị năng suất: 50 - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 150l-250l
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 2
14-Phao bè thả đá
- Đặc điểm thiết bị Thả đá, thả rồng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Quản lý đê điều và Phòng chống lụt bão
E-CDNT 1.2 Sửa chữa mái đê phía sông bị lún sụt đoạn từ K100+245-K100+550 đê tả Hồng, huyện Khoái Châu; Gia cố đường hành lang chân đê đoạn từ K83+070-K83+500 đê tả Hồng, huyện Văn Giang; Phát quang mái đê, cơ đê đoạn từ K82+800-K88+000 đê tả Hồng, huyện Văn Giang, đoạn từ K91+240-K104+450 đê tả Hồng, huyện Khoái Châu; Tu sửa kè Thọ Vinh - Phú Thịnh - Mai Động đoạn từ K107+250-K107+800 đê tả Hồng, huyện Kim Động; Tu sửa kè Phú Hùng Cường đoạn từ K114+700-K114+800 và đoạn K116+200-K116+250 đê tả ....
Duy tu bảo dưỡng để điều năm 2022, tỉnh Hưng Yên.
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Quản lý đê điều và Phòng chống lụt bão , địa chỉ: Số 47 đường Trưng Trắc, phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: - Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hưng Yên; địa chỉ số 1 đường Nguyễn Lương Bằng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên (Đại diện chủ đầu tư: Chi cục Quản lý đê điều và Phòng chống lụt bão; địa chỉ: Số 47 đường Trưng Trắc, phường Quang Trung, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Vụ quản lý đê điều-- Tổng cục Phòng, chống thiên tai - Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn; địa chỉ số 2 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội; - Trung tâm Tư vấn kỹ thuật đê điều, thủy lợi; địa chỉ số 1 đường Nguyễn Lương Bằng thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; - Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thái Hưng; địa chỉ số 119, Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên - Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hưng Yên; địa chỉ số 1 đường Nguyễn Lương Bằng thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Chi cục Quản lý đê điều và Phòng chống lụt bão , địa chỉ: Số 47 đường Trưng Trắc, phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: - Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hưng Yên; địa chỉ số 1 đường Nguyễn Lương Bằng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên (Đại diện chủ đầu tư: Chi cục Quản lý đê điều và Phòng chống lụt bão; địa chỉ: Số 47 đường Trưng Trắc, phường Quang Trung, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hưng Yên; địa chỉ số 1 đường Nguyễn Lương Bằng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên (Đại diện chủ đầu tư: Chi cục Quản lý đê điều và Phòng chống lụt bão; địa chỉ: Số 47 đường Trưng Trắc, phường Quang Trung, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên, số 10 đường Chùa Chuông thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Số 8, đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550834.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa mái đê phía sông bị lún sụt đoạn K100+245 - K100+550 đê tả Hồng, huyện Khoái Châu
1Bóc phong hóa đất cấp IChương V E-HSMT2.034,7m3
2Vận chuyển đất cấp đất IChương V E-HSMT2.034,7m3
3Đào cấp mái đê đất cấp IIChương V E-HSMT641,96m3
4Đắp đất đồi đê dung trọng ≤1,75T/m3Chương V E-HSMT11.245,7m3
5Đắp đất đồi áp trúc mái đê độ chặt yêu cầu K = 0,95Chương V E-HSMT2.970m3
6Đắp đất thịt mái đê dung trọng ≤1,45T/m3Chương V E-HSMT504m3
7Trồng cỏ máiChương V E-HSMT6.344,4m2
8Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mChương V E-HSMT6.344,4m2
9Mua đất đồi để đắpChương V E-HSMT17.735,064m3
10Mua đất để đắp mặt cơ (đất màu)Chương V E-HSMT620,172m3
11Đánh tách bụi tre và trồng chăm sócChương V E-HSMT107bụi
12Đắp dốc thi công dung trọng ≤1,6T/m3Chương V E-HSMT312,5m3
13Phá dốc thi côngChương V E-HSMT312,5m3
14Bơm nước thi côngChương V E-HSMT12ca
B Gia cố đường hành lang chân đê đoạn từ K83+070 - K83+500 đê tả Hồng, huyện Văn Giang
1Dãy cỏ bóc phong hóa 20cm, đất cấp IChương V E-HSMT439,2m3
2Đắp đất lề đường độ chặt yêu cầu K = 0,90Chương V E-HSMT666,9m3
3Mua đất đồi để đắpChương V E-HSMT515,98m3
4Đắp đất đồi tôn nền K=0,95Chương V E-HSMT666,9m3
5Đào khuôn đườngChương V E-HSMT857m3
6Tạo phẳng bằng cát vàng dày 3cmChương V E-HSMT71,948m3
7Cấp phối đá dăm loại I lớp dướiChương V E-HSMT359,7m3
8Ván khuôn bê tông mặt đườngChương V E-HSMT182,4m2
9Nhựa đường làm khe co dãnChương V E-HSMT29,595kg
10Xốp làm khe dãnChương V E-HSMT0,054m3
11Nilon tái sinhChương V E-HSMT2.398,3m2
12Bê tông mặt đườngChương V E-HSMT479,475m3
13Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trìnhChương V E-HSMT581,1m3
14Cột biển báo D89Chương V E-HSMT5,8md
15Mặt biển báo trònChương V E-HSMT2Cái
16Bê tông móng cột biển báo, M200#, đá 2x4Chương V E-HSMT0,244m3
17Đào móng cột biển báoChương V E-HSMT0,25m3
18Ván khuôn móng cột biển báoChương V E-HSMT2m2
19Phá dỡ chân tường ràoChương V E-HSMT58,96m3
20Di chuyển cột điện.Chương V E-HSMT6cột
21Bê tông lót móngChương V E-HSMT18,066m3
22Bê tông móngChương V E-HSMT36,132m3
23Ván khuôn bê tông móngChương V E-HSMT64,1m2
24Xây tường rãnh tiêu nướcChương V E-HSMT56,306m3
25Trát phần lộ thiên rãnh tiêu nướcChương V E-HSMT397,452m2
26Giấy dầu nhựa đường khe tách lúnChương V E-HSMT12,32m2
27Bê tông tấm đanChương V E-HSMT4,935m3
28Ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT24m2
29Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,306tấn
30Lắp dặt tấm đanChương V E-HSMT47CK
C Tu sửa kè Thọ Vinh - Phú Thịnh - Mai Động đoạn từ K107+250-K107+800 đê tả Hồng, huyện Kim Động
1Phát quang bụi rậm dọc tuyến kèChương V E-HSMT1.920m2
2Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT601,645m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E-HSMT6,016m3
4Đào bạt mái kè - đất cấp IChương V E-HSMT243,655m3
5Đào xúc đất - cấp đất IChương V E-HSMT225,7m3
6Đắp đất nền, lề đường độ chặt yêu cầu K = 0,90Chương V E-HSMT203,7m3
7Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT245,2m3
8Đá hộc lát khan mái kèChương V E-HSMT483,805m3
9Rải đá dăm lótChương V E-HSMT147,49m3
10Vải địa kỹ thuật lót mái và cơ kèChương V E-HSMT6.848,4m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E-HSMT101,4m2
12Bê tông mặt đường đỉnh kè M200#, đá 2x4, PCB40158,384m3
13Rải Nilon tái sinh lót mặt đườngChương V E-HSMT763,7m2
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95Chương V E-HSMT72,6m3
15Vữa lót M75 phần lót đáy dầm và bậc lên xuốngChương V E-HSMT20,594m3
16Bê tông móng M250#, đá 1x2, PC40Chương V E-HSMT189,952m3
17Lắp dựng khung chia ô ĐK ≤18mmChương V E-HSMT1,891tấn
18Lắp dựng khung chia ô ĐK≤10mmChương V E-HSMT0,699tấn
19Ván khuôn khung chia ôChương V E-HSMT1.266,3m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy 3 lớp nhựaChương V E-HSMT37,003m2
D Tu sửa kè Phú Hùng Cường đoạn từ K114+700-K114+800 và đoạn K116+200-K116+250 đê tả Hồng, thành phố Hưng Yên
1Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V E-HSMT227,15m3
2Thả đá hộc tự do vào thân kèChương V E-HSMT5.578,33m3
3Bạt mái kè - cấp đất IChương V E-HSMT157,12m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - cấp đất I338,5m3
5Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Chương V E-HSMT30,5m3
6Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngChương V E-HSMT149,5m3
7Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V E-HSMT12,76m3
8Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V E-HSMT731,7m2
9Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công66,09m3
10Thả đá hộc tự do vào thân kèChương V E-HSMT307,36m3
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E-HSMT9,1m2
12Bê tông mặt đường đỉnh kè M200# đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT9,06m3
13Nilon tái sinh lót đường bê tôngChương V E-HSMT45,3m2
14Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT4,5m3
15Bê tông M250 đá 1x2, PCB 40Chương V E-HSMT31,972m3
16Vữa lót M75 phần lót đáy dầm và bậc lên xuốngChương V E-HSMT3,614m3
17Lắp dựng cốt thép khung chia ô, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,525tấn
18Lắp dựng cốt thép khung chia ô, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,146tấn
19Ván khuôn khung chia ôChương V E-HSMT194,2m2
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V E-HSMT3,95m2
21Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChương V E-HSMT462m3
E Sửa chữa kho vật tư dự trữ phòng chống lụt bão kết hợp Hạt quản lý đê huyện Kim Động tại K116+480 đê tả Hồng, huyện Kim Động
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT1.121,998m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT105,572m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E-HSMT260,378m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40642,224m2
5Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT9,211m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT99,887m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT260,378m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT370,676m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT751,322m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT631,054m2
11Láng granitô bậc sảnhChương V E-HSMT21,888m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót+ 2 nước phủChương V E-HSMT5,715m2
13Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót+ 2 nước phủChương V E-HSMT3,377m2
14Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT183,363m2
15Lát nền, sàn, gạch chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT30,922m2
16Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Chương V E-HSMT18,27m2
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT105,572m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E-HSMT22,847m3
19Sản xuất cửa khung nhôm kính - cửa đi 1 cánh mở xoay thanh nhôm dày 1,2mm; kính an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT6,72m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT6,72m2
21Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V E-HSMT59,049m2
22Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn khuôn cửa)Chương V E-HSMT59,049m2
23Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT28,71m2
24Lắp dựng cửa vào khuônChương V E-HSMT28,711m2
25Sản xuất cửa sổ pa nô gỗ - Gỗ LimChương V E-HSMT11,22m2
26Sản xuất cửa đi pa nô gỗ - Gỗ LimChương V E-HSMT17,49m2
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT12bộ
28Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E-HSMT15bộ
29Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT6cái
30Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT10cái
31Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT7cái
32Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V E-HSMT1cái
33Lắp đặt ổ cắm đơnChương V E-HSMT20cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V E-HSMT35m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V E-HSMT158m
36Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1,5mm2Chương V E-HSMT30m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V E-HSMT210m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V E-HSMT200m
39Lắp đặt hộp nối, KT ≤40cm2Chương V E-HSMT20hộp
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmChương V E-HSMT27m
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V E-HSMT20m
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V E-HSMT7,5m
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V E-HSMT7m
44Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 21mmChương V E-HSMT7cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 27mmChương V E-HSMT38cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 42mmChương V E-HSMT3cái
47Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 34mmChương V E-HSMT10cái
48Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 42mmChương V E-HSMT3cái
49Lắp đặt van nhựa - Đường kính 21mmChương V E-HSMT6cái
50Lắp đặt van nhựa - Đường kính 42mm1cái
51Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT4bộ
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT4bộ
53Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT5bộ
54Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V E-HSMT2bộ
55Rải cát vàng tạo phẳng nền sânChương V E-HSMT4,145m3
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT27,636m3
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT441m2
58Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E-HSMT5bộ
59Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT5cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V E-HSMT1cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4,0mm2Chương V E-HSMT80m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V E-HSMT25m
63Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V E-HSMT32m
F Sửa chữa kho vật tư dự trữ phòng chống lụt bão kết hợp Hạt quản lý đê thành phố Hưng Yên tại K125+550 đê tả Hồng, thành phố Hưng Yên
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95Chương V E-HSMT7,68m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E-HSMT86,822m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V E-HSMT8,602m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT37,206m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E-HSMT10,056m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E-HSMT10,056m3
7Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT3,841m3
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT76,818m2
9Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT10,004m2
10Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Chương V E-HSMT8,602m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT37,206m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT641,824m2
13Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT521,13m2
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT250,455m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT1.413,409m2
16Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT58,14m2
17Tháo dỡ khuôn cửa képChương V E-HSMT14,4m
18Lắp dựng khuôn cửa kép14,41m
19Khuôn cửa képChương V E-HSMT14,4m
20Bản lề cửaChương V E-HSMT104Cái
21Tháo dỡ cửa nhôm kínhChương V E-HSMT3,24m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT143,896m2
23Cạo rỉ các kết cấu thépChương V E-HSMT143,896m2
24Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT18bộ
25Lắp đặt đèn sát trầnChương V E-HSMT4bộ
26Tháo dỡ bệ xíChương V E-HSMT2bộ
27Tháo dỡ chậu rửaChương V E-HSMT2bộ
28Tháo dỡ chậu tiểuChương V E-HSMT2bộ
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V E-HSMT2bộ
30Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V E-HSMT1bể
31Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT2bộ
32Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT1bộ
33Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT2cái
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
36Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 48mmChương V E-HSMT20m
37Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 25mmChương V E-HSMT35m
38Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 20mmChương V E-HSMT10m
39Lắp đặt ống nhựa PVC d20 chịu nhiệtChương V E-HSMT20m
40Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 75mmChương V E-HSMT21m
41Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 150mmChương V E-HSMT8m
42Lắp đặt cút Đường kính 150mmChương V E-HSMT1cái
43Lắp đặt cút nhựa Đường kính 50mmChương V E-HSMT6cái
44Lắp đặt cút Đường kính 25mmChương V E-HSMT24cái
45Lắp đặt cút nhựa Đường kính 75mmChương V E-HSMT3cái
46Lắp đặt cút Đường kính 150mmChương V E-HSMT1cái
47Lắp đặt van thép - Đường kính 48mmChương V E-HSMT2cái
48Lắp đặt đầu ren D20Chương V E-HSMT15Cái
49Thoát sàn InoxChương V E-HSMT2cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V E-HSMT10m
51Lắp đặt attomat 20AChương V E-HSMT1cái
52Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
53Lắp đặt bình nóng lạnh 30lChương V E-HSMT1cái
54Dây cấp đường nóng, lạnhChương V E-HSMT2cái
55Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT104,776m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT104,78m2
57Tôn úp nócChương V E-HSMT27,04m
58Cắt thép di chuyển tec nướcChương V E-HSMT1m
59Lắp dựng xà gồ thép vị trí chuyển tec nướcChương V E-HSMT0,3tấn
60Chuyển tec nước cũ xuốngChương V E-HSMT1bể
61Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V E-HSMT57cấu kiện
62Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải - Cấp đất IChương V E-HSMT4,2751m3
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mmChương V E-HSMT68m
64Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmChương V E-HSMT120m
65Lắp đặt dây dẫn 2x1mmChương V E-HSMT150m
66Lắp đặt đèn ledChương V E-HSMT24bộ
67Lắp đặt Aptomat 50AChương V E-HSMT1bộ
68Lắp đặt Aptomat 15AChương V E-HSMT8bộ
69Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT4cái
70Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V E-HSMT80m
71Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT574,534m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT574,534m2
73Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V E-HSMT574,534m2
74Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT43,2m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT86,4m2
G Phát quang mái đê, cơ đê đoạn từ K82+800-K88+000 đê tả Hồng, huyện Văn Giang
1Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ....>= 70% diện tich, cây cao hơn 1m. tỉnh thoảng xen lẫn cây con có đường kính >5cm, có nhiều bụi dứa.Chương V E-HSMT60.930m2
2Vận chuyển cây cối 1000m bằng ô tô tự đổ 7T đến bãi thu gomChương V E-HSMT5ca
H Phát quang mái đê, cơ đê đoạn từ K91+240-K104+450 đê tả Hồng, huyện Khoái Châu
1Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ....>= 70% diện tich, cây cao hơn 1m. tỉnh thoảng xen lẫn cây con có đường kính >5cm, có nhiều bụi dứa.Chương V E-HSMT123.810m2
2Vận chuyển cây cối 1000m bằng ô tô tự đổ 7T đến bãi thu gomChương V E-HSMT10ca
I Điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy
1Trục phao trụ d=1000, loại có đèn. Sử dụng tàu công tác từ 23cv đến 50cv (Tàu công suất 25cv)Chương V E-HSMT2quả
2Thả phao trụ d=1000, có đèn. Sử dụng tàu công tác từ 23cv đến 50cv (Tàu công suất 25cv)Chương V E-HSMT2quả
3Sản xuất báo hiệu tạmChương V E-HSMT51 bộ cột-biển
4Lắp đặt cột báo hiệu (Tàu công suất 25cv)5bộ cột-biển
5Thu hồi biển báo hiệu (Tàu công suất 25cv)Chương V E-HSMT5biển
6Cờ hiệuChương V E-HSMT2bộ
7Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoạiChương V E-HSMT4ngày
8Công tác kiểm tra tuyến đảm bảo an toàn giao thông sử dụng tàu công tác từ 23CV đến 50CV, tốc độ bình quân 8km/h (Tàu công suất 25cv)Chương V E-HSMT4ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9030705E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.806141E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.880.995.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT Hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).77
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường (tối thiểu):+ 03 Kỹ sư thủy lợi;+ 01 Kỹ sư giao thông;+ 01 kỹ sư xây dựng. 5 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất:+ 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (đối với kỹ sư thủy lợi);+ 01 công trình giao thông (đối với kỹ sư giao thông);+ 01 công trình dân dụng (đối với kỹ sư xây dựng);55
3 Cán bộ giám sát hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng I hoặc đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trường hoặc chủ trì thiết kế xây dựng phần việc thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT (đê điều) của ít nhất 01 công trình từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình từ cấp II trở lên cùng loại.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 1 - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 110CV2
2 Ô tô tự đổ ≤ 10T7
3 Máy đào 0,80 m3÷1,25 m33
4 Máy lu bánh thép Lu2
5 Máy lu bánh hơi Lu1
6 Máy lu rung tự hành Lu2
7 Máy rải cấp phối đá dăm năng suất: 50 - 60 m3/h1
8 Ô tô tưới nước 5m31
9 Máy đầm đất cầm tay 70 kg4
10 Máy đầm dùi 1,5 kW3
11 Máy đầm bàn 1,0 kW3
12 Máy trộn bê tông 150l-250l3
13 Máy thủy bình Đo đạc2
14 Phao bè thả đá Thả đá, thả rồng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->