Gói thầu: Sửa chữa mái đê phía sông bị lún sụt đoạn từ K100+245-K100+550 đê tả Hồng, huyện Khoái Châu; Gia cố đường hành lang chân đê đoạn từ K83+070-K83+500 đê tả Hồng, huyện Văn Giang; Phát quang mái đê, cơ đê đoạn từ K82+800-K88+000 đê tả Hồng, huyện Văn Giang, đoạn từ K91+240-K104+450 đê tả Hồng, huyện Khoái Châu; Tu sửa kè Thọ Vinh - Phú Thịnh - Mai Động đoạn từ K107+250-K107+800 đê tả Hồng, huyện Kim Động; Tu sửa kè Phú Hùng Cường đoạn từ K114+700-K114+800 và đoạn K116+200-K116+250 đê tả ....
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220700332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Quản lý đê điều và Phòng chống lụt bão |
| Tên gói thầu | Sửa chữa mái đê phía sông bị lún sụt đoạn từ K100+245-K100+550 đê tả Hồng, huyện Khoái Châu; Gia cố đường hành lang chân đê đoạn từ K83+070-K83+500 đê tả Hồng, huyện Văn Giang; Phát quang mái đê, cơ đê đoạn từ K82+800-K88+000 đê tả Hồng, huyện Văn Giang, đoạn từ K91+240-K104+450 đê tả Hồng, huyện Khoái Châu; Tu sửa kè Thọ Vinh - Phú Thịnh - Mai Động đoạn từ K107+250-K107+800 đê tả Hồng, huyện Kim Động; Tu sửa kè Phú Hùng Cường đoạn từ K114+700-K114+800 và đoạn K116+200-K116+250 đê tả .... |
| Số hiệu KHLCNT | 20220641916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 15:10:00 đến ngày 2022-07-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,687,137,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9030705E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.806141E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.880.995.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT Hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường (tối thiểu):+ 03 Kỹ sư thủy lợi;+ 01 Kỹ sư giao thông;+ 01 kỹ sư xây dựng. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất:+ 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (đối với kỹ sư thủy lợi);+ 01 công trình giao thông (đối với kỹ sư giao thông);+ 01 công trình dân dụng (đối với kỹ sư xây dựng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng I hoặc đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trường hoặc chủ trì thiết kế xây dựng phần việc thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT (đê điều) của ít nhất 01 công trình từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình từ cấp II trở lên cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,80 m3÷1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: 50 - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l-250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Phao bè thả đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thả đá, thả rồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Quản lý đê điều và Phòng chống lụt bão |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa mái đê phía sông bị lún sụt đoạn từ K100+245-K100+550 đê tả Hồng, huyện Khoái Châu; Gia cố đường hành lang chân đê đoạn từ K83+070-K83+500 đê tả Hồng, huyện Văn Giang; Phát quang mái đê, cơ đê đoạn từ K82+800-K88+000 đê tả Hồng, huyện Văn Giang, đoạn từ K91+240-K104+450 đê tả Hồng, huyện Khoái Châu; Tu sửa kè Thọ Vinh - Phú Thịnh - Mai Động đoạn từ K107+250-K107+800 đê tả Hồng, huyện Kim Động; Tu sửa kè Phú Hùng Cường đoạn từ K114+700-K114+800 và đoạn K116+200-K116+250 đê tả .... Duy tu bảo dưỡng để điều năm 2022, tỉnh Hưng Yên. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hưng Yên; địa chỉ số 1 đường Nguyễn Lương Bằng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên (Đại diện chủ đầu tư: Chi cục Quản lý đê điều và Phòng chống lụt bão; địa chỉ: Số 47 đường Trưng Trắc, phường Quang Trung, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên, số 10 đường Chùa Chuông thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Số 8, đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550834. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa mái đê phía sông bị lún sụt đoạn K100+245 - K100+550 đê tả Hồng, huyện Khoái Châu | |||
| 1 | Bóc phong hóa đất cấp I | Chương V E-HSMT | 2.034,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp đất I | Chương V E-HSMT | 2.034,7 | m3 |
| 3 | Đào cấp mái đê đất cấp II | Chương V E-HSMT | 641,96 | m3 |
| 4 | Đắp đất đồi đê dung trọng ≤1,75T/m3 | Chương V E-HSMT | 11.245,7 | m3 |
| 5 | Đắp đất đồi áp trúc mái đê độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 2.970 | m3 |
| 6 | Đắp đất thịt mái đê dung trọng ≤1,45T/m3 | Chương V E-HSMT | 504 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ mái | Chương V E-HSMT | 6.344,4 | m2 |
| 8 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Chương V E-HSMT | 6.344,4 | m2 |
| 9 | Mua đất đồi để đắp | Chương V E-HSMT | 17.735,064 | m3 |
| 10 | Mua đất để đắp mặt cơ (đất màu) | Chương V E-HSMT | 620,172 | m3 |
| 11 | Đánh tách bụi tre và trồng chăm sóc | Chương V E-HSMT | 107 | bụi |
| 12 | Đắp dốc thi công dung trọng ≤1,6T/m3 | Chương V E-HSMT | 312,5 | m3 |
| 13 | Phá dốc thi công | Chương V E-HSMT | 312,5 | m3 |
| 14 | Bơm nước thi công | Chương V E-HSMT | 12 | ca |
| B | Gia cố đường hành lang chân đê đoạn từ K83+070 - K83+500 đê tả Hồng, huyện Văn Giang | |||
| 1 | Dãy cỏ bóc phong hóa 20cm, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 439,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 666,9 | m3 |
| 3 | Mua đất đồi để đắp | Chương V E-HSMT | 515,98 | m3 |
| 4 | Đắp đất đồi tôn nền K=0,95 | Chương V E-HSMT | 666,9 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường | Chương V E-HSMT | 857 | m3 |
| 6 | Tạo phẳng bằng cát vàng dày 3cm | Chương V E-HSMT | 71,948 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại I lớp dưới | Chương V E-HSMT | 359,7 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Chương V E-HSMT | 182,4 | m2 |
| 9 | Nhựa đường làm khe co dãn | Chương V E-HSMT | 29,595 | kg |
| 10 | Xốp làm khe dãn | Chương V E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 11 | Nilon tái sinh | Chương V E-HSMT | 2.398,3 | m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường | Chương V E-HSMT | 479,475 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình | Chương V E-HSMT | 581,1 | m3 |
| 14 | Cột biển báo D89 | Chương V E-HSMT | 5,8 | md |
| 15 | Mặt biển báo tròn | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Bê tông móng cột biển báo, M200#, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,244 | m3 |
| 17 | Đào móng cột biển báo | Chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột biển báo | Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 19 | Phá dỡ chân tường rào | Chương V E-HSMT | 58,96 | m3 |
| 20 | Di chuyển cột điện. | Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 21 | Bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 18,066 | m3 |
| 22 | Bê tông móng | Chương V E-HSMT | 36,132 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V E-HSMT | 64,1 | m2 |
| 24 | Xây tường rãnh tiêu nước | Chương V E-HSMT | 56,306 | m3 |
| 25 | Trát phần lộ thiên rãnh tiêu nước | Chương V E-HSMT | 397,452 | m2 |
| 26 | Giấy dầu nhựa đường khe tách lún | Chương V E-HSMT | 12,32 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan | Chương V E-HSMT | 4,935 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 24 | m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 30 | Lắp dặt tấm đan | Chương V E-HSMT | 47 | CK |
| C | Tu sửa kè Thọ Vinh - Phú Thịnh - Mai Động đoạn từ K107+250-K107+800 đê tả Hồng, huyện Kim Động | |||
| 1 | Phát quang bụi rậm dọc tuyến kè | Chương V E-HSMT | 1.920 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 601,645 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E-HSMT | 6,016 | m3 |
| 4 | Đào bạt mái kè - đất cấp I | Chương V E-HSMT | 243,655 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất - cấp đất I | Chương V E-HSMT | 225,7 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền, lề đường độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 203,7 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 245,2 | m3 |
| 8 | Đá hộc lát khan mái kè | Chương V E-HSMT | 483,805 | m3 |
| 9 | Rải đá dăm lót | Chương V E-HSMT | 147,49 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật lót mái và cơ kè | Chương V E-HSMT | 6.848,4 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 101,4 | m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường đỉnh kè M200#, đá 2x4, PCB40 | 158,384 | m3 | |
| 13 | Rải Nilon tái sinh lót mặt đường | Chương V E-HSMT | 763,7 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 72,6 | m3 |
| 15 | Vữa lót M75 phần lót đáy dầm và bậc lên xuống | Chương V E-HSMT | 20,594 | m3 |
| 16 | Bê tông móng M250#, đá 1x2, PC40 | Chương V E-HSMT | 189,952 | m3 |
| 17 | Lắp dựng khung chia ô ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,891 | tấn |
| 18 | Lắp dựng khung chia ô ĐK≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,699 | tấn |
| 19 | Ván khuôn khung chia ô | Chương V E-HSMT | 1.266,3 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 37,003 | m2 |
| D | Tu sửa kè Phú Hùng Cường đoạn từ K114+700-K114+800 và đoạn K116+200-K116+250 đê tả Hồng, thành phố Hưng Yên | |||
| 1 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V E-HSMT | 227,15 | m3 |
| 2 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Chương V E-HSMT | 5.578,33 | m3 |
| 3 | Bạt mái kè - cấp đất I | Chương V E-HSMT | 157,12 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - cấp đất I | 338,5 | m3 | |
| 5 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 30,5 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Chương V E-HSMT | 149,5 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V E-HSMT | 12,76 | m3 |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V E-HSMT | 731,7 | m2 |
| 9 | Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công | 66,09 | m3 | |
| 10 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Chương V E-HSMT | 307,36 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 9,1 | m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường đỉnh kè M200# đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,06 | m3 |
| 13 | Nilon tái sinh lót đường bê tông | Chương V E-HSMT | 45,3 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 15 | Bê tông M250 đá 1x2, PCB 40 | Chương V E-HSMT | 31,972 | m3 |
| 16 | Vữa lót M75 phần lót đáy dầm và bậc lên xuống | Chương V E-HSMT | 3,614 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép khung chia ô, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,525 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép khung chia ô, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 19 | Ván khuôn khung chia ô | Chương V E-HSMT | 194,2 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 3,95 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chương V E-HSMT | 462 | m3 |
| E | Sửa chữa kho vật tư dự trữ phòng chống lụt bão kết hợp Hạt quản lý đê huyện Kim Động tại K116+480 đê tả Hồng, huyện Kim Động | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 1.121,998 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 105,572 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 260,378 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 642,224 | m2 | |
| 5 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,211 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 99,887 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 260,378 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 370,676 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 751,322 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 631,054 | m2 |
| 11 | Láng granitô bậc sảnh | Chương V E-HSMT | 21,888 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót+ 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 5,715 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót+ 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3,377 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 183,363 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 30,922 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Chương V E-HSMT | 18,27 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 105,572 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E-HSMT | 22,847 | m3 |
| 19 | Sản xuất cửa khung nhôm kính - cửa đi 1 cánh mở xoay thanh nhôm dày 1,2mm; kính an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E-HSMT | 59,049 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn khuôn cửa) | Chương V E-HSMT | 59,049 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 28,71 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 28,71 | 1m2 |
| 25 | Sản xuất cửa sổ pa nô gỗ - Gỗ Lim | Chương V E-HSMT | 11,22 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa đi pa nô gỗ - Gỗ Lim | Chương V E-HSMT | 17,49 | m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 158 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, KT ≤40cm2 | Chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V E-HSMT | 27 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 7,5 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 21mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 27mm | Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 21mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Rải cát vàng tạo phẳng nền sân | Chương V E-HSMT | 4,145 | m3 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 27,636 | m3 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 44 | 1m2 |
| 58 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4,0mm2 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E-HSMT | 32 | m |
| F | Sửa chữa kho vật tư dự trữ phòng chống lụt bão kết hợp Hạt quản lý đê thành phố Hưng Yên tại K125+550 đê tả Hồng, thành phố Hưng Yên | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 86,822 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V E-HSMT | 8,602 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 37,206 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 10,056 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 10,056 | m3 |
| 7 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,841 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 76,818 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,004 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Chương V E-HSMT | 8,602 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 37,206 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 641,824 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 521,13 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 250,455 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 1.413,409 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 58,14 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V E-HSMT | 14,4 | m |
| 18 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 14,4 | 1m | |
| 19 | Khuôn cửa kép | Chương V E-HSMT | 14,4 | m |
| 20 | Bản lề cửa | Chương V E-HSMT | 104 | Cái |
| 21 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 143,896 | m2 |
| 23 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V E-HSMT | 143,896 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn sát trần | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 31 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 48mm | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC d20 chịu nhiệt | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 150mm | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 42 | Lắp đặt cút Đường kính 150mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút Đường kính 150mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van thép - Đường kính 48mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt đầu ren D20 | Chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| 49 | Thoát sàn Inox | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt attomat 20A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Dây cấp đường nóng, lạnh | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 104,776 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 104,78 | m2 |
| 57 | Tôn úp nóc | Chương V E-HSMT | 27,04 | m |
| 58 | Cắt thép di chuyển tec nước | Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép vị trí chuyển tec nước | Chương V E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 60 | Chuyển tec nước cũ xuống | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 61 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V E-HSMT | 57 | cấu kiện |
| 62 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 4,275 | 1m3 |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm | Chương V E-HSMT | 68 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 66 | Lắp đặt đèn led | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Aptomat 50A | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Aptomat 15A | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 71 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 574,534 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 574,534 | m2 |
| 73 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E-HSMT | 574,534 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 86,4 | m2 |
| G | Phát quang mái đê, cơ đê đoạn từ K82+800-K88+000 đê tả Hồng, huyện Văn Giang | |||
| 1 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ....>= 70% diện tich, cây cao hơn 1m. tỉnh thoảng xen lẫn cây con có đường kính >5cm, có nhiều bụi dứa. | Chương V E-HSMT | 60.930 | m2 |
| 2 | Vận chuyển cây cối 1000m bằng ô tô tự đổ 7T đến bãi thu gom | Chương V E-HSMT | 5 | ca |
| H | Phát quang mái đê, cơ đê đoạn từ K91+240-K104+450 đê tả Hồng, huyện Khoái Châu | |||
| 1 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ....>= 70% diện tich, cây cao hơn 1m. tỉnh thoảng xen lẫn cây con có đường kính >5cm, có nhiều bụi dứa. | Chương V E-HSMT | 123.810 | m2 |
| 2 | Vận chuyển cây cối 1000m bằng ô tô tự đổ 7T đến bãi thu gom | Chương V E-HSMT | 10 | ca |
| I | Điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy | |||
| 1 | Trục phao trụ d=1000, loại có đèn. Sử dụng tàu công tác từ 23cv đến 50cv (Tàu công suất 25cv) | Chương V E-HSMT | 2 | quả |
| 2 | Thả phao trụ d=1000, có đèn. Sử dụng tàu công tác từ 23cv đến 50cv (Tàu công suất 25cv) | Chương V E-HSMT | 2 | quả |
| 3 | Sản xuất báo hiệu tạm | Chương V E-HSMT | 5 | 1 bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột báo hiệu (Tàu công suất 25cv) | 5 | bộ cột-biển | |
| 5 | Thu hồi biển báo hiệu (Tàu công suất 25cv) | Chương V E-HSMT | 5 | biển |
| 6 | Cờ hiệu | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại | Chương V E-HSMT | 4 | ngày |
| 8 | Công tác kiểm tra tuyến đảm bảo an toàn giao thông sử dụng tàu công tác từ 23CV đến 50CV, tốc độ bình quân 8km/h (Tàu công suất 25cv) | Chương V E-HSMT | 4 | ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9030705E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.806141E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.880.995.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT Hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường (tối thiểu):+ 03 Kỹ sư thủy lợi;+ 01 Kỹ sư giao thông;+ 01 kỹ sư xây dựng. | 5 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất:+ 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (đối với kỹ sư thủy lợi);+ 01 công trình giao thông (đối với kỹ sư giao thông);+ 01 công trình dân dụng (đối với kỹ sư xây dựng); | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng I hoặc đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trường hoặc chủ trì thiết kế xây dựng phần việc thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT (đê điều) của ít nhất 01 công trình từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình từ cấp II trở lên cùng loại. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | 110CV | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≤ 10T | 7 |
| 3 | Máy đào | 0,80 m3÷1,25 m3 | 3 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Lu | 2 |
| 5 | Máy lu bánh hơi | Lu | 1 |
| 6 | Máy lu rung tự hành | Lu | 2 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm | năng suất: 50 - 60 m3/h | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 4 |
| 10 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 3 |
| 11 | Máy đầm bàn | 1,0 kW | 3 |
| 12 | Máy trộn bê tông | 150l-250l | 3 |
| 13 | Máy thủy bình | Đo đạc | 2 |
| 14 | Phao bè thả đá | Thả đá, thả rồng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi