Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220652631-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220588077 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 21:35:00 đến ngày 2022-07-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,879,833,667 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.639501E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầuNhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình;2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công các hợp đồng thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tực trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầuNhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình;2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò vai trò phụ trách an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8 - 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 - 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (110 – 140 cv) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | lớn hơn hoặc bằng 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | lớn hơn hoặc bằng 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | lớn hơn hoặc bằng 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Cầu qua kênh Sông Xoài, xã Hồng Liêm 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Cầu đường bộ/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252.3610013; fax: 0252.3610013 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: (theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MỐ CẤU M1 & M2 | |||
| 1 | Đào móng thi công, ĐC2 , M.đào ≤ 0,80m3 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4,932 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 2 đất cấp 2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 54,801 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,85 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,74 | 100m3 |
| 4 | Bêtông lót móng mố cầu đá 1 x 2 M150 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 14,784 | m3 |
| 5 | Bêtông bệ mố cầu đá 1 x 2 M300 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 45,6 | m3 |
| 6 | Bêtông mố cầu đá 1 x 2 M300 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 81,539 | m3 |
| 7 | Sản xuất LD cốt thép mố, trụ cầu (trên cạn) D ≤ 10 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,146 | tấn |
| 8 | Sản xuất LD cốt thép mố, trụ cầu (trên cạn) D ≤ 18 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,77 | tấn |
| 9 | Sản xuất LD cốt thép mố, trụ cầu (trên cạn) D > 18 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 5,816 | tấn |
| 10 | Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dưới | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 11 | Bêtông bản quá độ đá 1 x 2 M250 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6,972 | m3 |
| 12 | Quét nhựa đường chống thấm sau mố | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 70,5 | m2 |
| 13 | Sơn 2 nước gờ chắn , lan can | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 16,35 | m2 |
| 14 | Bơm hút nước hố móng, máy bơm 20CV (tạm tính) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 20 | ca |
| 15 | Lắp đặt gối cầu cao su loại 300x200x50mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6 | Cái |
| 16 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,444 | m3 |
| 17 | Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 23,616 | m3 |
| 18 | Bêtông mái taluy, tứ nón đá 1 x 2 M200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 22,19 | m3 |
| 19 | Rải lớp nilon làm móng công trình | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,849 | 100m2 |
| 20 | Làm tầng lọc ngược đá 1 x 2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,678 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D100 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,072 | 100m |
| 22 | SX LD, tháo dỡ ván khuôn thép mố trụ cầu (trên cạn) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,114 | 100m2 |
| B | KẾT CẤU NHỊP : 1 NHỊP L = 12.5 MÉT | |||
| 1 | Bêtông dầm cầu T đổ bằng bơm bê tông đá 1 x 2 M300 (sử dụng bê tông tươi) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 23,364 | m3 |
| 2 | Vận chuyển 4Km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 23,364 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 12Km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 23,364 | m3 |
| 4 | Cốt thép BTĐS dầm cầu, D ≤ 18 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4,408 | tấn |
| 5 | Cốt thép BTĐS dầm cầu, D > 18 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,867 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tấm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,062 | tấn |
| 7 | Bêtông mặt cầu đá 0,5x1 M300 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,938 | m3 |
| 8 | Sản xuất LD cốt thép mặt cầu H≤ 28, D ≤ 10 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,152 | tấn |
| 9 | Sản xuất LD cốt thép mặt cầu H≤ 28, D ≤ 18 (khe co giãn mặt cầu) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,068 | tấn |
| 10 | Lắp đặt khe co giãn dầm liên tục (cao su) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 8 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt bulông M16x235 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 64 | cái |
| 12 | Vưã Sikagrout 214-11 tạo phẳng mặt dầm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,574 | m3 |
| 13 | Sản xuất thép hình lưới chắn rác | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 14 | Cung cấp lắp đặt ống thoát nước STK D90 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,034 | 100m |
| 15 | Sản xuất lan can thép mạ kẽm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,433 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 23,424 | m2 |
| 17 | Gia công lắp đặt cốt thép ụ neo D ≤ 10 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 18 | Gia công lắp đặt cốt thép ụ neo D ≤ 18 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 19 | Sản xuất thép tấm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 20 | Vưã Sikagrout 214-11 tạo phẳng mặt dầm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,015 | m3 |
| 21 | Sơn 2 nước gờ chắn , lan can | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 35,75 | m2 |
| 22 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao cầu, dài 12 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | m |
| 23 | San ủi bãi chứa dầm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 (tại mỏ) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,271 | 100m3 |
| 25 | V/C tiếp 16Km đất đắp nền đường; ôtô 10,0T; ĐC 3 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,271 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bãi chứa dầm, máy đầm 9T, K=0,95 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 27 | Bêtông nền bãi đúc dầm đá 1 x 2 M150 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 12 | m3 |
| 28 | GC LD ván khuôn thép sàn mái, mặt cầu | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,271 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép dầm cầu đúc sẵn | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 138,751 | m2 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng cọc tiêu, R≤1m H≤1m, đất cấp 3 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,8 | m3 |
| 2 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tường hộ lan tôn lượn sóng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 58 | m |
| 4 | Cung cấp tole sóng 3320x310x3mm hộ lan | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 29 | Thanh |
| 5 | Cung cấp đầu cong 310x700x3mm hộ lan | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 8 | Cái |
| 6 | Cung cấp bản đệm 5x70x300 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 33 | Tấm |
| 7 | Cung cấp Cột thép D113,5x4*1320 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 33 | Trụ |
| 8 | Cung cấp bu lông chuyên dùng M16x35mm hộ lan | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 330 | cái |
| 9 | Cung cấp bu lông chuyên dùng M19x180mm hộ lan | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 33 | cái |
| 10 | Cung cấp tiêu phản quang | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 33 | cái |
| 11 | Cung cấp Mũ cột D120x5 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 33 | cái |
| D | ĐƯỜNG TRÁNH THI CÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường đổ lên p.tiện ĐC3, MĐ ≤ 1,60m3 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0,95 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4,587 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 (tại mỏ) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 5,184 | 100m3 |
| 4 | V/C tiếp 16Km đất đắp nền đường; ôtô 10,0T; ĐC 3 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 5,184 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30, L=3m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6 | Đốt |
| 6 | Tháo dỡ ống BTLT ĐK D1000_H30, L=3m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6 | Đốt |
| 7 | Đào thanh thải lòng sông, máy đào 1.25m3, đất C3 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,211 | 100m3 |
| E | ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường đổ lên p.tiện ĐC3, MĐ ≤ 1,60m3 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,07 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất hữu cơ, máy đào ≤ 0,8m3 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,324 | 100m3 |
| 3 | V/C đất đào đi đổ, ôtô 10T, CL ≤ 1Km, đất cấp 1 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,324 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0,95 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 8,936 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 (tại mỏ) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 9,349 | 100m3 |
| 6 | V/C tiếp 16Km đất đắp nền đường; ôtô 10,0T; ĐC 3 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 9,349 | 100m3 |
| 7 | Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dưới | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,438 | 100m3 |
| 8 | Rải lớp nilon làm móng công trình | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,651 | 100m2 |
| 9 | Bêtông mặt đường, đá 1 x 2 M250 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 73,024 | m3 |
| 10 | GC lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,259 | 100m2 |
| F | ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ CÔNG TÁC THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn phản quang, D=70cm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=70cm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | Trụ |
| 5 | Bêtông móng biển báo đá 1 x 2 M150 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,25 | m3 |
| 6 | Cung cấp đèn chớp xoay | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Cung cấp áo phản quang + cờ hiệu + gậy | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thông | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 60 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.639501E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầuNhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình;2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công các hợp đồng thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tực trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầuNhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình;2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò vai trò phụ trách an toàn lao động). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Lớn hơn hoặc bằng 07 tấn | 1 |
| 2 | Lu tĩnh | 8 - 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy lu rung | 16 - 25 tấn | 1 |
| 4 | Máy ủi | (110 – 140 cv) | 1 |
| 5 | Máy đào | lớn hơn hoặc bằng 0,5 m3 | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước | Lớn hơn hoặc bằng 5m3 | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | lớn hơn hoặc bằng 250 lít | 1 |
| 8 | Máy cắt thép | cắt thép | 1 |
| 9 | Máy uốn thép | uốn thép | 1 |
| 10 | Máy hàn | hàn | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | đầm | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | đầm | 2 |
| 13 | Cần cẩu | lớn hơn hoặc bằng 25 tấn | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | bơm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi