Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục công trình cơ quan Trung đoàn và Tiểu đoàn 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220689709-05 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Sư đoàn 325/Quân đoàn 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục công trình cơ quan Trung đoàn và Tiểu đoàn 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220326628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước; Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 510 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 21:11:00 đến ngày 2022-07-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 109,453,433,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 76.3 tỷ đồng (các hợp đồng phải bản sao công chứng đi kèm). Cụ thể theo mô tả dưới đây: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp Hợp đồng phải bao gồm xây mới và cải tạo có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. hợp đồng tương tự thứ 2 cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét). Các hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (70% khối lượng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, từng nhà thầu sẽ cung cấp số lượng các hợp đồng như nhau chỉ khác về giá trị hợp đồng tương ứng với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 76.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥152.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có ít nhất 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng(có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu), hồ sơ kèm gồm: bản sao công chứng hợp đồng, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, bảng kê khai của cá nhân- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có ít nhất 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng(có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu), hồ sơ kèm gồm: bản sao công chứng hợp đồng, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, bảng kê khai của cá nhân- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có ít nhất 02 năm kinh nghiệm bao gồm:- ≥ 03 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 kỹ sư chuyên ngành điện- 01 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật(có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu), hồ sơ kèm gồm: bản sao công chứng hợp đồng, Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, bảng kê khai của cá nhânĐã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đăng chuyên ngành xây dựng có ít nhất 02 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng(có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu.), hồ sơ kèm gồm: bản sao công chứng hợp đồng, Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, bảng kê khai của cá nhânĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đăng, có ít nhất 02 năm kinh nghiệm(có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu.), hồ sơ kèm gồm: bản sao công chứng hợp đồng, Bằng tốt nghiệp, bảng kê khai của cá nhânĐã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầuCòn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầuCòn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầuCòn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầuCòn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầuCòn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầuCòn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy kinh vĩ; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầuCòn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy khoan đứng 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Xe bơm bê tông tự hành 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy Bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy phát điện 12 KVA dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Có hợp đồng nguyên tắc với trạm trộn bê tông thương phẩm đạt chất lượng, gần công trình, công suất 25-30m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Sư đoàn 325/Quân đoàn 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục công trình cơ quan Trung đoàn và Tiểu đoàn 3 Doanh trại Trung đoàn 101/Sư đoàn 325/Quân đoàn 2 510 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước; Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Giấy đăng ký doanh nghiệp, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 325 - Quân đoàn 2 - Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang; Số điện thoại: 0986.192.564 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BTL Quân đoàn 2 - Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Công ty TNHH Xây dựng Huy Hoàng Sơn - Khu đô thị phía Tây, Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0982107904 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Doanh trại- Quân đoàn 2. + Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0982511513 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRUNG TÂM CHỈ HUY 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1434 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9577 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,1464 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,512 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050,4968 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.468,5507 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6129 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8917 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa Granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7082 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9345 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2087 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,4325 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,337 | m |
| 18 | Phá dỡ tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7562 | m3 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải từ tầng 2 xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,0471 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6768 | tấn |
| 21 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1728 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên mái xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2195 | m3 |
| 23 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,5378 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,5378 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,5378 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1027 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5077 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764,5572 | m2 |
| 29 | Lát đá granite tự nhiên bậu cửa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,054 | m2 |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite 120x600 cùng loại gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,808 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2496 | m2 |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,512 | m2 |
| 33 | Màng chống thấm bitum khò nóng dày 400, vén thành cao 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3598 | m2 |
| 34 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 924,2722 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,7732 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764,5572 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,232 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.970,0614 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,7732 | m2 |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 893,04 | m |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0368 | m2 |
| 42 | Chỉ đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,32 | md |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,98 | m |
| 44 | Công tác ốp đá xẻ sần mặt đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,0271 | m2 |
| 45 | Cánh cửa đi pa nô kính gỗ nhóm II (lim Nam Phi hoặc tương đương dày 3,7cm ÷ 4cm), kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,8789 | m2 |
| 46 | Sản xuất + lắp dựng khuôn cửa gỗ Lim, khuôn đơn, kích thước 60x140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,96 | m |
| 47 | Sản xuất + lắp dựng cửa khung nhôm pano thanh, khung sơn tĩnh điện (Đông Á) màu ghi kính an toàn 6.38mm, kính mờ (Bao gồm bàn lề, chốt, móc, giăng cau su) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất (Chữ A), khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố70, dày 1,2mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 49 | Vách ngăn compact HPL dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,08 | m2 |
| 50 | Sản xuất + lắp dựng nẹp khuôn cửa gỗ Nhóm 2 (lim Nam Phi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,6 | md |
| 51 | Phụ kiện cửa sổ (bản lề, móc...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2481 | 100m3 |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3058 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1231 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2599 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4377 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,922 | m2 |
| 58 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,574 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2326 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1165 | 100m3 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5744 | 100m3 |
| 68 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,44 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7149 | m3 |
| 70 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D25 (Thép D20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | lỗ khoan |
| 71 | Keo ramset liên kết kết cấu hiện trạng (lỗ khoan D25, thép D20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | lỗ khoan |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2504 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8734 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6746 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1769 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1463 | Tấn |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | Tấn |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8614 | Tấn |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0534 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3691 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9777 | m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đến cos -0.77) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tôn nền tận dụng đất thừa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4638 | 100m3 |
| 84 | Khối lượng cát tôn nền mua bổ sung: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4026 | m3 |
| 86 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D28 (Thép D22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | lỗ khoan |
| 87 | Keo ramset liên kết kết cấu hiện trạng (lỗ khoan D28, thép D22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | lỗ khoan |
| 88 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D25 (Thép D20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | lỗ khoan |
| 89 | Keo ramset liên kết kết cấu hiện trạng (lỗ khoan D25, thép D20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | lỗ khoan |
| 90 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D10 (Thép D6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | lỗ khoan |
| 91 | Keo ramset liên kết kết cấu hiện trạng (lỗ khoan D10, thép D6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | lỗ khoan |
| 92 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2501 | m3 |
| 93 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1395 | 100m2 |
| 94 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4447 | tấn |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d > 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4754 | Tấn |
| 96 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2498 | m3 |
| 97 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3507 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4121 | 100m2 |
| 99 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0933 | Tấn |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0615 | Tấn |
| 101 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d > 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | Tấn |
| 102 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,0988 | m3 |
| 103 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1413 | 100m2 |
| 104 | SXLD cốt thép sàn mái, sê nô đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4174 | tấn |
| 105 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D14 (Thép D10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | lỗ khoan |
| 106 | Keo ramset liên kết kết cấu hiện trạng (lỗ khoan D14, thép D10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | lỗ khoan |
| 107 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D22 (Thép D18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | lỗ khoan |
| 108 | Keo ramset liên kết kết cấu hiện trạng (lỗ khoan D22, thép D18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | lỗ khoan |
| 109 | Bê tông cầu thang thường, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6528 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ, Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2494 | 100m2 |
| 111 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3033 | Tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | tấn |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,042 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ, lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0794 | 100m2 |
| 115 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1981 | Tấn |
| 116 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d>10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5613 | Tấn |
| 117 | Gia công cầu phong, li tô bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9593 | tấn |
| 118 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6768 | tấn |
| 119 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6361 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,984 | m2 |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9806 | m3 |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7867 | m3 |
| 123 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,867 | m2 |
| 124 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,188 | m2 |
| 125 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,2658 | m2 |
| 126 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,0724 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035,3932 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước 600x600mm (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,5844 | m2 |
| 129 | Lát đá granít tự nhiên vị trí qua cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,302 | m2 |
| 130 | Ốp chân tường, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4504 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1248 | m2 |
| 132 | Vách ngăn compact HPL dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,54 | m2 |
| 133 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,256 | m2 |
| 134 | Màng chống thấm bitum khò nóng dày 400, vén thành cao 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3598 | m2 |
| 135 | Trần nhôm thả Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3744 | m2 |
| 136 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm, cả sơn bả phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,9328 | m2 |
| 137 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,28 | m |
| 138 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2039 | 100m2 |
| 139 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2183 | m3 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6286 | m2 |
| 141 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0111 | m3 |
| 142 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5542 | m2 |
| 143 | Chỉ đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,75 | md |
| 144 | Gia công lan can cầu thang bằng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1241 | tấn |
| 145 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5239 | m2 |
| 146 | Tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,471 | m |
| 147 | Trụ gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 148 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,015 | m3 |
| 149 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành tam cấp, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5122 | m3 |
| 150 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8382 | m2 |
| 151 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6617 | m2 |
| 152 | Chỉ đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | md |
| 153 | Ôp đá Granít tự nhiên vào thành tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8744 | m2 |
| 154 | Tôn nền bằng bê tông xỉ M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,055 | m3 |
| 155 | Cánh cửa đi pa nô kính gỗ nhóm II (lim Nam Phi hoặc tương đương dày 3,7cm ÷ 4cm), kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2477 | m2 |
| 156 | Sản xuất + lắp dựng khuôn cửa gỗ Lim, khuôn đơn, kích thước 60x140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,98 | m |
| 157 | Sản xuất + lắp dựng cửa khung nhôm pano thanh, khung sơn tĩnh điện (Đông Á) màu ghi kính an toàn 6.38mm, kính mờ (Bao gồm bàn lề, chốt, móc, giăng cau su) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,592 | m2 |
| 158 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất (Chữ A), khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố70, dày 1,2mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 159 | Gia công lan can mặt đứng bằng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4163 | tấn |
| 160 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,76 | m2 |
| 161 | Đắp vữa chữ nổi, chữ "SỞ CHỈ HUY TRUNG ĐOÀN BỘ BINH 101" cao 280mm, Vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8192 | m2 |
| 162 | Đắp vữa nổi quân hiệu, sơn màu theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Phụ kiện cửa đi (khóa, bản lề, chốt...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 164 | Gia công hoa inox bằng inox hộp 304, hộp dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6953 | tấn |
| 165 | Lắp dựng lan can Inox, hoa inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,3034 | m2 |
| 166 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0716 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0825 | 100m2 |
| 168 | Lắp đặt Tủ điện tổng 800x500x200 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 169 | Lắp đặt aptomat 3 pha mccb 3p-100a/500v/18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt aptomat 3 pha mccb 3p-40a /500v/18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt aptomat 1 pha mcb 2p-16a /250v/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha 220V-Đỏ, xanh, vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 175 | Lắp đặt Dây điện CV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 176 | Lắp đặt Dây điện CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 177 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 178 | Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d32 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 179 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 180 | Lắp đặt Cầu đấu dây 4p-40a/500v + hộp nối chôn ngần tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 181 | Lắp đặt Dây điện CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 182 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 183 | Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d32 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 184 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt Dây điện CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 186 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 187 | Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d25 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 188 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 189 | Lắp đặt Hộp điện phòng abs 2modul lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 190 | Lắp đặt Hộp điện phòng abs 6modul lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 191 | Lắp đặt Hộp điện phòng abs 8modul lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 192 | Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-32a/30ma/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-25a/30ma/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 194 | Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-16a/30ma/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-16a/6ka/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 196 | Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-10a/6ka/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 197 | Lắp đặt Dây điện cv(1x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.386 | m |
| 198 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy d25 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693 | m |
| 200 | Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | cái |
| 201 | Lắp đặt Dây điện cv(1x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.230 | m |
| 202 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy d16 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115 | m |
| 204 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445 | cái |
| 205 | Lắp đặt công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 207 | Lắp đặt công tắc 3 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 210 | Lắp đặt Quạt trần 80w + hộp số (chiết áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 211 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần 25W/220V-250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 212 | Đèn ốp trần 220x220x40, công suất 18W/220V-50Hz, Quang thông 1620 lumen nhôm phủ màu trắng sơn phủ tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 213 | Đèn tuýp LED lắp nổi 20W/220V - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 214 | Lắp đặt Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 215 | Lắp đặt Dây thu sét d10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 216 | Lắp đặt Chân bật d8 - 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 217 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 218 | Lắp đặt Thép 25x3mm - Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 219 | Lắp đặt Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cọc |
| 220 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m3 |
| 221 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m3 |
| 222 | Lắp đặt Tủ điện tổng 800x500x200 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 223 | Lắp đặt aptomat 3 pha mccb 3p-80a/500v/18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt aptomat 3 pha mccb 3p-32a /500v/18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt aptomat 1 pha mcb 2p-16a /250v/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha 220V-Đỏ, xanh, vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 229 | Lắp đặt Dây điện CV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 230 | Lắp đặt Dây điện CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 231 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 232 | Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d32 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 233 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 234 | Lắp đặt Cầu đấu dây 4p-40a/500v + hộp nối chôn ngần tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 235 | Lắp đặt Dây điện CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 236 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 237 | Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d25 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 238 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 239 | Lắp đặt Hộp điện phòng abs 6modul lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 240 | Lắp đặt Dây điện cv(1x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 241 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy d25 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 243 | Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 244 | Lắp đặt aptomat 2 pha mcb 2p-32a /250v/6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt aptomat 2 pha mcb 2p-25a /250v/6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 246 | Lắp đặt aptomat 1 pha mcb 2p-16a /250v/6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 247 | Lắp đặt aptomat 1 pha mcb 1p-20a /250v/6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-16a/6ka/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 249 | Lắp đặt Dây điện cv(1x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 250 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 251 | Lắp đặt Dây điện cv(1x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | m |
| 252 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy d25 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 254 | Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 255 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 256 | Ống đồng 6.4 dầy 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 257 | Ống đồng 9.5 dầy 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 258 | Ống đồng 12.7 dầy 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 259 | Ống đồng 15.9 dầy 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 260 | Bảo ôn ống đồng D6,4mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 261 | Bảo ôn ống đồng D9,5mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 262 | Bảo ôn ống đồng D12,7mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 263 | Bảo ôn ống đồng D15,9mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 264 | Cáp Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 265 | Cáp Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 266 | Cáp Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 267 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 268 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 269 | Ống u.PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 270 | Ống u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 271 | Bảo ôn ống nước ngưng D21 dầy 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 272 | Bảo ôn ống nước ngưng D27 dầy 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 273 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 274 | DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| 275 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 276 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 277 | DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 278 | DN32-20-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 279 | DN25-20-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 280 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 281 | DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 282 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 283 | DN32X25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 284 | DN25X20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 285 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 286 | DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 287 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 288 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 289 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 290 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 291 | DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 292 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 293 | DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 294 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 295 | DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 296 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 297 | DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 298 | KÉT INOX TRÊN MÁI 1M3+ GIÁ ĐỠ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 299 | GIÁ TREO, GIÁ ĐỠ, ĐAI ÔM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 300 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 301 | Lắp đặt vòi sịt xí D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 302 | Lắp đặt Giá treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 303 | Lắp đặt Van góc 2 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 304 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 305 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 306 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 307 | Lắp đặt Khay đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 308 | Lắp đặt Van góc 1 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 309 | Bộ gương 7 món (Gương + phụ kiện 6 món) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 310 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 311 | D140 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 312 | D110 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 313 | D75 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 314 | D48 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 315 | D42 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 316 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 317 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 318 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 319 | D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 320 | D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 321 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 322 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 323 | D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 324 | D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 325 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 326 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 327 | D110-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 328 | D110-48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 329 | D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 330 | D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 331 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 332 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 333 | D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 334 | D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 335 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 336 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 337 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 338 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 339 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | 100m3 |
| 340 | Đào đất móng bể bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0444 | m3 |
| 341 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0324 | m3 |
| 342 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7147 | m3 |
| 343 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 344 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, hố ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2646 | tấn |
| 345 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8749 | m3 |
| 346 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7603 | m3 |
| 347 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,768 | m2 |
| 348 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,768 | m2 |
| 349 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,412 | m2 |
| 350 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6168 | m2 |
| 351 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3223 | m3 |
| 352 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9028 | 100m2 |
| 353 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0883 | tấn |
| 354 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 355 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2347 | 100m3 |
| 356 | Đèn exit loại 2 mặt không chỉ hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 357 | Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 358 | Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 359 | Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 360 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | cái |
| 361 | Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 362 | Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 363 | Măng sông nối ống PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 364 | Kẹp đỡ ống PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 365 | Tê, cút nối ống PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 366 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 367 | Hộp chia ngả PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 368 | Bình chữa cháy ABC-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 369 | Giá đựng bình KT: 400x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 370 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 371 | Tháo dỡ, thu hồi khung giá tổng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Kh giá |
| 372 | Tháo dỡ, thu hồi vỏ tủ tổng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 373 | Tháo dỡ, thu hồi ngăn chức năng tổng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ngăn |
| 374 | Tháo dỡ, thu hồi phiến card ngăn chức năng tổng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | phiến |
| 375 | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị quản lý tổng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 376 | Lắp đặt điều hòa không khí 2 cục 1 chiều 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 377 | Lắp đặt máng cáp 60x40 chống cháy, siêu bền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 378 | Lắp đặt máng cáp 100x40 chống cháy, siêu bền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 379 | Lắp đặt dây bọc 1x10 tiếp đất cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 380 | Lắp đặt dây bọc 1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 381 | Lắp đặt cáp nguồn PVC 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 382 | Lắp đặt cáp nguồn PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 383 | Lắp đặt cáp nguồn PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 384 | Lắp đặt cáp nguồn PVC 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 385 | Lắp đặt cáp nguồn PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 386 | Lắp đặt cáp HDB3 - 4E1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 387 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất (đầu cốt f10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10cái |
| 388 | Đấu nối dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đôi |
| 389 | Đấu nối cáp tín hiệu thoại vào phiến đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | đôi dây |
| 390 | Lắp đặt phiến Krone 10x2 vào giá DDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | phiến |
| 391 | Lắp đặt vỏ tủ thiết bị (tổng đài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 392 | Lắp đặt ngăn chức năng thiết bị (tổng đài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ngăn |
| 393 | Lắp đặt phiến (card) vào ngăn chức năng thiết bị (tổng đài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | phiến |
| 394 | Lắp đặt bộ chia điện 8 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 395 | Lắp đặt tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 396 | Lắp đặt thiết bị ổn áp xoay chiều 10KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | th. bị |
| 397 | Lắp đặt Accu khô kín khí 12V/100Ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 398 | Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét một pha 1.63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 399 | Lắp đặt phiến chống sét luồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phiến |
| 400 | Lắp đặt máy tính (điều khiển tổng đài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Th. bị |
| 401 | Lắp đặt máy in laser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Th. bị |
| 402 | Đo thử luồng số tại trạm (loại luồng 2Mb/s) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | luồng |
| 403 | Đo thử thông tuyến (loại thiết bị trạm đầu cuối ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Th. bị |
| 404 | Lắp đặt ống SP D20 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 405 | Lắp đặt ống SP D60 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 406 | Lắp đặt hộp nối cáp âm tường 100x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Hộp |
| 407 | Lắp đặt đế âm, mặt 1 hoặc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Hộp |
| 408 | Lắp đặt cáp M10 (nối đất cho hộp cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 409 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 410 | Lắp đặt máng cáp 200x100x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 411 | Ra kéo cáp đồng 20x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | km |
| 412 | Ra kéo cáp đồng 30x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | km |
| 413 | Ra kéo cáp quang 12Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | km |
| 414 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp 200x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp cáp |
| 415 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp 20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp cáp |
| 416 | Hàn nối cáp quang tại ODF 12Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ ODF |
| 417 | Lắp đặt bệ tủ cáp ≤ 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 418 | Lắp đặt hộp cáp 10x2 ÷ 50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp cáp |
| 419 | Lắp đặt cáp điện thoại 4x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 10m |
| 420 | Lắp đặt ống SP f20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 421 | Lắp đặt hộp nối cáp âm tường 100x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 422 | Lắp đặt đế âm, mặt 1 hoặc 2lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 423 | Lắp đặt dây bọc 1x10 tiếp đất cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 424 | Lắp đặt cáp nguồn PVC2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 425 | Lắp đặt zắc cắm cáp truyền hình (BNC 75W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 426 | Lắp đặt đầu bấm BNC 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 427 | Lắp đặt ổ cắm điện cấp cho ti vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 428 | Lắp đặt cáp đồng trục RG 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | 10m |
| 429 | Lắp đặt cáp đồng trục RG 11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 10m |
| 430 | Lắp đặt, điều chỉnh bộ khuếch đại đường trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 431 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu 2 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 432 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu 4 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 433 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu 6 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 434 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 435 | Đào đất rãnh chôn cáp M70: 50x(0,6+0,3)/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 436 | Xây hố ga kích thước bên trong 300x300x600 (0,52+0,52)*2*0,7*0,22*1 hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2746 | m3 |
| 437 | Đổ bê tông nắp hố ga 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nắp đan |
| 438 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 439 | Chôn điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | điện cực |
| 440 | Kéo, rải cáp đồng dẫn đất M50 bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 441 | Kéo, rải cáp đồng dẫn đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 442 | Hàn cáp đồng trần M70 vào các điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | điện cực |
| 443 | Hàn dây dẫn đất M50 vào hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 444 | Cải tạo đất bằng hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 445 | Đo kiểm tra xác lập số liệu hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 446 | Lắp đặt tấm đấu đất trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 447 | Lắp đặt máng cáp 60x40 chống cháy, siêu bền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 448 | Lắp đặt dây bọc 1x10 tiếp đất cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 449 | Lắp đặt cáp nguồn PVC2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 450 | Lắp đặt ổ cắm điện cấp cho máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 451 | Lắp đặt Automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 452 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | T.bị |
| 453 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | T.bị |
| 454 | Lắp đặt cáp mạng UTP cat6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6 | 10m |
| 455 | Lắp đặt ổ cắm nối máy tính RJ45 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 456 | Lắp đặt khung giá thiết bị 19 inch - 10U (lắp tại phòng kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kh giá |
| 457 | Lắp đặt đầu bấm RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 458 | Đo, kiểm tra hiệu chỉnh thiết bị chuyển mạch Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | thiết bị |
| 459 | Lắp đặt ống SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 460 | Lắp đặt cáp mạng UTP cat6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 10m |
| 461 | Lắp đặt ống SP f20 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | m |
| 462 | Lắp đặt cáp nguồn PVC2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 463 | Lắp đặt ống SP f20 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 464 | Ra kéo cáp quang đơn mode 12Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | km |
| 465 | Hàn nối cáp quang tại ODF 12 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 466 | Phiến chống sét luồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phiến |
| 467 | Máy điện thoại ấn phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 468 | Chuyển mạch 2 lớp (cấu hình tương đương Cisco WS-C2960X-24TS-L- 24port, xuất sử Nhật Bản hoặc châu Âu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 469 | Chuyển mạch 08port tốc độ 10/100/1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 470 | Chuyển mạch 16 port tốc độ 10/100/1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 471 | Điều hoà cục bộ treo tường Inverter 9000 BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 472 | Điều hoà cục bộ treo tường Inverter 12000 BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 473 | Điếu hoà tủ đứng 24.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| B | NHÀ KHÁCH 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,277 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,195 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,392 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,682 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,935 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,811 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,759 | Tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,235 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,547 | m3 |
| 14 | Láng vữa XM chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,697 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,634 | 100m3 |
| 16 | Khối lượng cát tôn nền mua bổ sung: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,801 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,842 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,094 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,511 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,408 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,153 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,571 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép sàn mái, sê nô đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,499 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,122 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | Tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,308 | tấn |
| 40 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | bộ |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,308 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,233 | m2 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,286 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,042 | m3 |
| 45 | Bổ sung Lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,529 | m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,439 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,513 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,67 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,259 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,813 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.374,937 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,81 | m2 |
| 55 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,998 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,845 | m2 |
| 57 | Trát trần, sê nô vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,1 | m2 |
| 58 | Trát , cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,23 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,498 | m2 |
| 61 | Lát đá granite qua cửa đi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,432 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,442 | m2 |
| 63 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,72 | m |
| 64 | Công tác ốp gạch Ceramic (màu giả đá) KT: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,798 | m2 |
| 65 | Soi chỉ lõm rộng 70mm, sâu 20mm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,62 | m |
| 67 | Trát phào cột, lan can VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,16 | m |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,069 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.905,233 | m2 |
| 70 | Cánh cửa đi pa nô kính gỗ nhóm II (lim Nam Phi hoặc tương đương dày 3,7cm ÷ 4cm), kính dày 6,38mm pano gỗ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,162 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh quay ngoài, cửa nhựa lõi thép, kính tối màu dày 6,38 ly, pano thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,99 | m2 |
| 72 | Cánh cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm II (lim Nam Phi hoặc tương đương dày 3,7cm ÷ 4cm), kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,392 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính tối màu dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng hệ vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8 ly (phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng khuôn cửa gỗ lim, kích thước 250x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | md |
| 76 | Sản xuất + lắp dựng khuôn cửa gỗ nhóm II (lim Nam Phi hoặc tương đương), khuôn đơn, kích thước 60x140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381 | md |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng nẹp khuôn cửa gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,8 | md |
| 78 | Khóa cửa INOX có tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 79 | Bản lề cửa, bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | bộ |
| 80 | Thép bản chẻ đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | bộ |
| 81 | Clemon cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 82 | Gia công hoa sắt cửa bằng inox 304 kích thước 14x14x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt bằng inox 304 kích thước 14x14x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1 | m2 |
| 84 | Gia công cầu phong, lo tô bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,466 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,466 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,639 | m2 |
| 87 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | 100m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,212 | m2 |
| 89 | Lát nền gạch ceramic chống trơn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,464 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 0.3x0.12m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,888 | m2 |
| 91 | Sản xuất, gia công lắp dựng trần nhôm khung xương thép đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,798 | m2 |
| 92 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,275 | m2 |
| 93 | Màng chống thấm bitum khò nóng dầy 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,275 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,648 | m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn gỗ lim Nam phi D70, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện đồng bộ kèm theo, cả sơn lắp dựng đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | m |
| 96 | Gia công lan can tay vịn cầu thang KT: 20x20x1.5mm bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,994 | m2 |
| 98 | Trụ thang gỗ lim Nam phi, cả sơn, vận chuyển lắp dựng đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Gia công lan can inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 100 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 101 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,992 | m2 |
| 103 | Trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm, cả sơn bả phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,278 | m2 |
| 104 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,711 | m3 |
| 105 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,222 | m2 |
| 106 | Chỉ đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,22 | md |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,699 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,063 | 100m2 |
| 109 | Tủ điện tổng 800x500x200 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 110 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P-125A/500V/18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P-80A/500V/18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P-63A/500V/18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 2p-16a/10ka/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt chuyển mạch- Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Vol kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Đèn báo pha (xanh đỏ vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 117 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 118 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 119 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 120 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/XLPE/PVC (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 121 | Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d32 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 122 | Lắp đặt cầu đấu dây 4P-60A+ hộp nối chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt cầu đấu dây 4P-80A/500V+ hộp nối chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp công tơ điện 1 pha 40A vào/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 125 | Lắp đặt Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 126 | Lắp đặt dây tiếp địa E10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 127 | Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d32 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 128 | Lắp đặt Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 129 | Lắp đặt dây tiếp địa E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 130 | Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d32 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 131 | Lắp đặt Hộp điện phòng abs 8 modul lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 132 | Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-40a/30ma/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-40a/30ma/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 134 | Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-16a/6ka/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 135 | Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-10a/6ka/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 136 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.750 | m |
| 137 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy d25 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875 | m |
| 139 | Lắp đặt Dây điện cv(1x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.230 | m |
| 140 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy d16 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115 | m |
| 142 | Lắp đặt công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 3 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 147 | Lắp đặt Quạt trần 80w + hộp số (chiết áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 148 | Lắp đặt Quạt thông gió âm trần 25w/220v-250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 149 | Lắp đặt Đèn ốp trần d220, công suất 18w, quang thông 1620 lumen, thân đèn bằng thép sơn trắng , chụp đèn bằng mica mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 150 | Đèn tuýp LED bán nguyệt lắp nổi 36W/220V - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | bộ |
| 151 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 154 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | % |
| 155 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 1 chiều - 9.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 156 | Giá đỡ giàn nóng điều hòa cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 157 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm, ống dầy 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm, ống dầy 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 159 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 160 | Lắp đặt dây cấp nguồn dàn nóng cvv (2x2,5)'mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 161 | Lắp đặt dây điện điều khiển cvv (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 162 | Lắp đặt dây tiếp địa 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 164 | Bảo ôn ống nước ngưng dầy 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 165 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | % |
| 166 | Lắp đặt Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt Dây thu sét d10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 168 | Lắp đặt Chân bật d8 - 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 169 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 170 | Lắp đặt Thép 25x3mm - Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 171 | Lắp đặt Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 172 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m3 |
| 173 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m3 |
| 174 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 175 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 176 | DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 177 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 178 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 179 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 180 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 182 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 183 | DN50-32-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 184 | DN32-20-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 185 | DN25-20-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 186 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 187 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 188 | DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 189 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 190 | DN50X32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | DN25X20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 192 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 193 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 195 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 196 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 197 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 200 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 201 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 202 | DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 203 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 205 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 206 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 207 | DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 208 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 209 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống tránh nhựa PPR-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 211 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 212 | KÉT INOX TRÊN MÁI 2M3+ GIÁ ĐỠ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 213 | CỤM MÁY BƠM TĂNG ÁP Q=7M3/H, H=15M( BAO GỒM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 214 | GIÁ TREO, GIÁ ĐỠ, ĐAI ÔM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 215 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 216 | Lắp đặt vòi sịt xí D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 217 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 218 | Lắp đặt Van góc 2 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 219 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 220 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 221 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 222 | Lắp đặt Khay đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 223 | Lắp đặt Van góc 1 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 224 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 225 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 226 | Bộ gương 7 món (Gương + phụ kiện 6 món) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 227 | D140 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 228 | D110 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 229 | D90 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 230 | D75 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 231 | D27 PN10 (ống thoát nước hành lang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m |
| 232 | D42 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 233 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 234 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 235 | D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 236 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 237 | D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 238 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 239 | D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 240 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 241 | D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 242 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 243 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 244 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 245 | D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 246 | D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 247 | D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 248 | D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 249 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 250 | D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 251 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 252 | D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 253 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 254 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 255 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,976 | m3 |
| 256 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | 100m3 |
| 257 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,292 | m3 |
| 258 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,115 | m3 |
| 259 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể phốt, hố ga thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 260 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, hố ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 261 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,472 | m3 |
| 262 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,901 | m3 |
| 263 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,656 | m2 |
| 264 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,656 | m2 |
| 265 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,104 | m2 |
| 266 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,458 | m2 |
| 267 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m3 |
| 268 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 269 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 270 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 271 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 272 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100m3 |
| 273 | Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 274 | Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 275 | Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 276 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 277 | Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 278 | Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | m |
| 279 | Măng sông nối ống PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 280 | Kẹp đỡ ống PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 281 | Tê, cút nối ống PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 282 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 283 | Hộp chia ngả PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 284 | Bình chữa cháy ABC-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 285 | Giá đựng bình KT: 400x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 286 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 287 | Điều hoà cục bộ treo tường Inverter 12000 BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| C | NHÀ Ở NHÂN VIÊN 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,239 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,416 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,031 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,826 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,225 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | Tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,921 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,648 | m3 |
| 14 | Láng vữa XM chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,671 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,043 | 100m3 |
| 16 | Khối lượng cát tôn nền mua bổ sung: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,361 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,585 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,107 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,532 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,146 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,911 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,456 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,477 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,913 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,767 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép sàn mái, sê nô đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,207 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,545 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,883 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | Tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | tấn |
| 40 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | bộ |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,723 | m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,256 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,538 | m3 |
| 45 | Bổ sung Lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,041 | m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,765 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,38 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,257 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,683 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,057 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,612 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,828 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,311 | m2 |
| 55 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,529 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,414 | m2 |
| 57 | Trát trần, sê nô vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.076,7 | m2 |
| 58 | Trát , cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,214 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,69 | m2 |
| 61 | Lát đá granite qua cửa đi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,825 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,857 | m2 |
| 63 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844,6 | m |
| 64 | Công tác ốp gạch Ceramic (màu giả đá) KT: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,345 | m2 |
| 65 | Soi chỉ lõm rộng 70mm, sâu 20mm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,02 | m |
| 67 | Trát phào cột, lan can VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747,368 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.042,433 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh quay ngoài, cửa nhựa lõi thép, kính tối màu dày 6,38 ly, pano thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,23 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính tối màu dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,12 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng hệ vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8 ly (phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 73 | Gia công hoa sắt cửa bằng inox 304 kích thước 14x14x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | tấn |
| 74 | Gia công cầu phong, lo tô bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,969 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,969 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,18 | m2 |
| 77 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,294 | 100m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,16 | m2 |
| 79 | Lát nền gạch ceramic chống trơn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,362 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,098 | m2 |
| 81 | Sản xuất, gia công lắp dựng trần nhôm khung xương thép đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,568 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,047 | m2 |
| 83 | Màng chống thấm bitum khò nóng dầy 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,047 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,648 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn gỗ lim Nam phi D70, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện đồng bộ kèm theo, cả sơn lắp dựng đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | m |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox hộp sus 304, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | m |
| 87 | Gia công lan can tay vịn cầu thang KT: 20x20x1.5mm bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,994 | m2 |
| 89 | Trụ thang gỗ lim Nam phi, cả sơn, vận chuyển lắp dựng đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Gia công lan can inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 91 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 92 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,332 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,616 | m2 |
| 95 | Nắp tôn hoa dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,711 | m3 |
| 97 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,771 | m2 |
| 98 | Chỉ đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,22 | md |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,312 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,633 | 100m2 |
| 101 | Tủ điện tổng 800x500x200 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 102 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P-160A/500V/18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P-100A/500V/18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 2p-16a/10ka/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt chuyển mạch- Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt Vol kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Đèn báo pha (xanh đỏ vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 109 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 110 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/XLPE/PVC (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 111 | Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d32 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 112 | Lắp đặt cầu đấu dây 4P-100A/500V+ hộp nối chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 113 | Lắp công tơ điện 1 pha 40A vào/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 114 | Lắp đặt Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 115 | Lắp đặt dây tiếp địa E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 116 | Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d32 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 117 | Lắp đặt Hộp điện phòng abs 8 modul lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 118 | Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-32a/30ma/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 119 | Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-16a/6ka/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 120 | Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-10a/6ka/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 121 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m |
| 122 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy d25 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 124 | Lắp đặt Dây điện cv(1x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.230 | m |
| 125 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy d16 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115 | m |
| 127 | Lắp đặt công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 3 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 132 | Lắp đặt Quạt trần 80w + hộp số (chiết áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt Quạt thông gió treo tường 25w/220v-250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 134 | Lắp đặt Quạt thông gió âm trần 25w/220v-250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 135 | Lắp đặt Đèn ốp trần d220, công suất 18w, quang thông 1620 lumen, thân đèn bằng thép sơn trắng , chụp đèn bằng mica mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 136 | Đèn Tuýp LED bán nguyệt lắp nổi 36W/220V - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 137 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 140 | Lắp đặt Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt Dây thu sét d10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 142 | Lắp đặt Chân bật d8 - 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 143 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 144 | Lắp đặt Thép 25x3mm - Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 145 | Lắp đặt Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 146 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 147 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 148 | DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 149 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 150 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m |
| 151 | DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 152 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 153 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 154 | DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 156 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 158 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 159 | DN63-50-63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | DN50-32-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 161 | DN50-25-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | DN32-20-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 163 | DN25-20-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 164 | DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 167 | DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 168 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 169 | DN25X20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 170 | DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 172 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 174 | DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 177 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 182 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 183 | DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 184 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 187 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 188 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 189 | DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 190 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 191 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống tránh nhựa PPR-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 193 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | KÉT INOX TRÊN MÁI 2M3+ GIÁ ĐỠ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 195 | CỤM MÁY BƠM TĂNG ÁP Q=8M3/H, H=15M( BAO GỒM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 196 | GIÁ TREO, GIÁ ĐỠ, ĐAI ÔM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 197 | CỤM MÁY BƠM TĂNG ÁP Q=8M3/H, H=15M( BAO GỒM 1 BƠM, BỆ, BÌNH TÍCH ÁP, TỦ ĐIỀU KHIỂN BIẾN TẦN, CẢM BIẾN ÁP SUẤT ĐẦU RA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 198 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 199 | Lắp đặt vòi sịt xí D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 200 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 201 | Lắp đặt Van góc 2 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 202 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 204 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 205 | Lắp đặt Khay đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 206 | Lắp đặt Van góc 1 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 207 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 208 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 209 | Bộ gương 7 món ( phụ kiện 6 món) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 210 | D140 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 211 | D110 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 212 | D90 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 213 | D75 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 214 | D27 PN10 (Thoát nước hành lang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m |
| 215 | D42 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 216 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 217 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 218 | D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 219 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 220 | D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 221 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 222 | D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 223 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 224 | D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 225 | D110-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 226 | D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 227 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 228 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 229 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 230 | D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 231 | D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 232 | D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 233 | D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 234 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 235 | D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 236 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 237 | D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 238 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 239 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 240 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,976 | m3 |
| 241 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | 100m3 |
| 242 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,292 | m3 |
| 243 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,115 | m3 |
| 244 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể phốt, hố ga thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 245 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, hố ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 246 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,472 | m3 |
| 247 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,901 | m3 |
| 248 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,656 | m2 |
| 249 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,656 | m2 |
| 250 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,104 | m2 |
| 251 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,458 | m2 |
| 252 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m3 |
| 253 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 254 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 255 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 256 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 257 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100m3 |
| 258 | Lắp đặt ống SP D60 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 259 | Lắp đặt ống SP f20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035 | m |
| 260 | Lắp đặt hộp nối cáp âm tường 100x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 261 | Lắp đặt đế âm, mặt 1 hoặc 2lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 262 | Lắp đặt dây bọc 1x10 tiếp đất cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 263 | Lắp đặt zắc cắm cáp truyền hình (BNC 75W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 264 | Lắp đặt đầu bấm BNC 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 265 | Lắp đặt ổ cắm điện cấp cho ti vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 266 | Lắp đặt cáp đồng trục RG 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5 | 10m |
| 267 | Lắp đặt cáp đồng trục RG 11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10m |
| 268 | Lắp đặt, điều chỉnh bộ khuếch đại đường trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 269 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu 3 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 270 | Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 271 | Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 272 | Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 273 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | cái |
| 274 | Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 275 | Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 276 | Măng sông nối ống PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 277 | Kẹp đỡ ống PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 278 | Tê, cút nối ống PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 279 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 280 | Hộp chia ngả PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 281 | Bình chữa cháy ABC-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 282 | Giá đựng bình KT: 400x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 283 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | HỘI TRƯỜNG (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,34 | m3 |
| 2 | Bốc xếp phế thải rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,34 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,34 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,125 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,811 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,605 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 12 | Quét xi măng chống thấm mặt giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | m2 |
| 13 | Xây bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,579 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,804 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,006 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,512 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,032 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,914 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,312 | m2 |
| 20 | Vách ngăn nhẹ dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,97 | m2 |
| 21 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,681 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m2 |
| 23 | Khung, giá đỡ bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Khoét đá lỗ chậu rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lỗ |
| 25 | Tạo rãnh cắt nước rộng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d>10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m3 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 953,891 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 953,891 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,512 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 988,923 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,512 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.031,157 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.031,157 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.195,669 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,192 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,283 | tấn |
| 41 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | m3 |
| 42 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,482 | tấn |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,482 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,283 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,283 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,92 | m2 |
| 47 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,431 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | md |
| 50 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.252,299 | m2 |
| 51 | Đục nhám mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.252,299 | m2 |
| 52 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,615 | m3 |
| 53 | Bốc xếp phế thải rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,046 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,046 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.252,299 | m2 |
| 56 | Đắp gờ sân khấu dày 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | m |
| 57 | Lát sàn gạch granite, KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943,496 | m2 |
| 58 | Lát sàn gạch granite chống trơn, KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,556 | m2 |
| 59 | Lát bậc tam cấp, cầu thang, dạ cửa đá granite dày 20mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,853 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá xẻ sần mặt đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,194 | m2 |
| 61 | Ốp gạch chân tường, gạch granite KT 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,933 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,927 | m2 |
| 63 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm, cả sơn bả phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,927 | m2 |
| 64 | Phun vữa nhám tường dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,752 | m2 |
| 65 | Soi chỉ lõm 30x10, a=345 dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,189 | m |
| 66 | Đắp phào thạch cao góc trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,054 | m |
| 67 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | m |
| 68 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 69 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,375 | m2 |
| 70 | Lắp dựng khuôn, nẹp cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m cấu kiện |
| 71 | Lắp dựng Cửa pano gỗ lim kết hợp kính án toàn dày 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 72 | Lắp dựng Cửa pano gỗ kết hợp kính án toàn dày 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 73 | Lắp dựng Cửa khuôn nhôm, kính an toàn dày 6.38mm, kính mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 74 | D140 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 75 | D110 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 76 | D90 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 77 | D75 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 78 | D48 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 79 | D42 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 80 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 87 | D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 90 | D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 91 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | D110/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 97 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 (tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,542 | m3 |
| 104 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m3 |
| 105 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,282 | m3 |
| 106 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,605 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m3 |
| 111 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,046 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,87 | m2 |
| 113 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,637 | m2 |
| 114 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | m3 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 117 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | m3 |
| 119 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 120 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 121 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông hố ga thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép Hố ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,673 | m3 |
| 125 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 126 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 127 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,544 | m2 |
| 128 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m2 |
| 129 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | m3 |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 132 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 133 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,246 | m3 |
| 135 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| 136 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 137 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông hố ga thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép Hố ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 141 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 142 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m2 |
| 143 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m2 |
| 144 | Đánh màu mặt ngoài bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m2 |
| 145 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,959 | m2 |
| 146 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 147 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 148 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 149 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 150 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 151 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 152 | Lớp đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 153 | Lớp cát hạt thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 154 | Lớp than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 155 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 156 | Lắp đặt DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 157 | Lắp đặt DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 158 | Lắp đặt DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 159 | Lắp đặt DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt DN32-20-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt DN25-20-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 163 | Lắp đặt DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt DN32X25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt DN32X20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt DN25X20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 170 | Lắp đặt DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 176 | Lắp đặt DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 178 | Lắp đặt DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | BỒN INOX TRÊN MÁI 2M3+ GIÁ ĐỠ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 180 | Lắp đặt ĐAI ÔM, ĐAI ĐEO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | BỘ |
| 181 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi sịt xí D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 183 | Giá treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 184 | Van góc 2 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 187 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 188 | Khay đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 189 | Van góc 1 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 190 | Gương soi + Bộ phụ kiện 6 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 191 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 192 | Giếng khoan D110 + máy và đóng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 193 | Lắp đặt Cáp điện CXV(4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 194 | Tủ điện tổng 600x400x250 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 195 | Lắp đặt aptomat 3 pha mccb 3p-80a/500v/18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt aptomat 3 pha mcb 3p-40a /500v/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt aptomat 3 pha mcb 3p-25a /500v/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt aptomat 1 pha mcb 2p-25a /250v/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt aptomat 3 pha mcb 2p-16a /250v/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ, xanh, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 203 | Lắp đặt Ampe kế tương ứng với biến dòng 80/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt biến dòng 80/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 205 | Thanh cái đồng 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 206 | Lắp đặt Dây điện CV (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 207 | Lắp đặt Dây điện CV(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 208 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 209 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 210 | Ống nhựa chống cháy D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 211 | Ống nhựa chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 212 | Cút nối ống nhựa chống cháy D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 213 | Cút nối ống nhựa chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 214 | Hộp điện phòng ABS 14 modul lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 215 | Hộp điện phòng ABS 10 modul lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 216 | Aptomat 3 pha chống giật ELCB 4P-40A/30MA/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Aptomat 3 pha chống giật ELCB 3P-25A/30MA/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Aptomat 1 pha chống giật ELCB 2P-25A/30MA/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 219 | Aptomat 1 pha MCB 1P-16A/6kA/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 220 | Aptomat 1 pha MCB 1P-10A/6kA/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 221 | Công tắc 1 phím 10a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 222 | Công tắc 2 phím 10a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 223 | Công tắc 3 phím 10a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 224 | Ổ cắm 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 225 | Đèn led downlight âm trần D150, công suất 11.5w, quang thông 110 lumen phần tản nhiệt bằng đuôi nhôm đúc, mặt tản quang bằng polycarbonate | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 226 | Đèn led pannel âm trần công suất 34ww, quang thông 2600 lumen thân đèn bằng thép sơn trắng, chụp đèn bằng mica mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | bộ |
| 227 | Đèn led batten lắp nổi công suất 19w, quang thông 2000 lumen thân đèn bằng SPCC, chụp đèn bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 228 | Đèn led dây hắt khe trần công suất 12w/m, cuộn dài 5m, công suất 60w thân đèn bằng chất liệu tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 229 | Đèn ốp trần vuông 300x300 bóng led 18w/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 230 | Quạt trần 80w + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 231 | Dây điện CV(1x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.600 | m |
| 232 | Dây điện cv(1x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 233 | Dây tiếp địa E2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 234 | Ống nhựa chống cháy d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.300 | m |
| 235 | Ống nhựa chống cháy d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 236 | Cút nối ống nhựa chống cháy d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | cái |
| 237 | Cút nối ống nhựa chống cháy d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | cái |
| 238 | Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 239 | Dây thu sét d10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 240 | Chân bật d8 - 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | cái |
| 241 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 242 | Thép 25x3mm - Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 243 | Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 244 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 245 | Lắp đặt Cáp điện CXV(4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 246 | Lắp đặt Tủ điện tổng 1000x600x350 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 247 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-125A/500V/24kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha 220V-Đỏ, xanh, vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 251 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 160/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 253 | Thanh cái đồng 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 254 | Lắp đặt Aptomat 3 pha mcb 3p-25a/10ka/500v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 255 | Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 2p-16a/10ka/500v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt Dây điện CXV(4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 257 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 258 | Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d32 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 259 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 260 | Cáp Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 261 | Cáp Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 262 | Ống đồng 9.5 dầy 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m |
| 263 | Ống đồng 19.1 dầy 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m |
| 264 | Ống đồng 6.4 dầy 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 265 | Ống đồng 12.7 dầy 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 266 | Bảo ôn ống đồng D9,5mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m |
| 267 | Bảo ôn ống đồng D19,1mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m |
| 268 | Bảo ôn ống đồng D6,4mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 269 | Bảo ôn ống đồng D12,7mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 270 | Điếu hoà tủ đứng 60.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 271 | Điếu hoà treo tường cục bộ 12.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 272 | Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 273 | Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 274 | Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 275 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,4 | cái |
| 276 | Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 277 | Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,4 | m |
| 278 | Măng sông nối ống PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 279 | Kẹp đỡ ống PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 280 | Tê, cút nối ống PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 281 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 282 | Hộp chia ngả PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 283 | Bình chữa cháy ABC-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 284 | Giá đựng bình KT: 400x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 285 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | NHÀ ĂN+BẾP CƠ QUAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,333 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,392 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,74 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,524 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,084 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,724 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,47 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,146 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,298 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,379 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,089 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,135 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,231 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,149 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,073 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,383 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,972 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,619 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,758 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,767 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,566 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,778 | m3 |
| 39 | Lưới thép trát tường vị trí tường tiếp giáp cấu kiện bê tông cột và dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,642 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,495 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,07 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,149 | m2 |
| 43 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,777 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,3 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,208 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,03 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn, gạch Porcerlain kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,665 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch Granite chống trơn kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,24 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch tráng men màu đỏ KT 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,45 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, gạch Granite chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m2 |
| 51 | Quét 2 lớp chống thấm gốc xi măng 2 thành phần (tham khảo sikatop Seal 107 định mức 2kg/m2/2 lớp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,598 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,155 | m2 |
| 53 | Ốp tường, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,322 | m2 |
| 54 | Ốp gạch men kính trắng khu bồn rửa tay, gạch KT 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Granite ( hoặc tương đương granite), KT 600x120mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,754 | m2 |
| 56 | Công tác ốp đá xẻ sần mặt đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,835 | m2 |
| 57 | Soi chỉ lõm rộng 70mm, sâu 20mm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,11 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m |
| 59 | Trát phào cột VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,41 | m |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,583 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 953,511 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm tĩnh điện pano, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở, ô thoáng mở trượt (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh quay trong, cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính an toàn dày 6.38mm vách cố định kết hợp 2 cánh mở trượt (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,524 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh hất ngoài, cửa khung nhôm tĩnh điện, vách kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cửa khuôn nhôm, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở trượt (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh chữ A, khung nhôm tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 68 | Lắp đặt cửa cuốn điện (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,464 | m2 |
| 69 | Bộ động cơ điện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,529 | tấn |
| 71 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,311 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,05 | m2 |
| 74 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,639 | 100m2 |
| 75 | Gia công thang sắt, tay nắm sắt D20, KT 400x150, a300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 76 | Nắp tôn hoa dày 0.8mm, KT 820x620x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | m2 |
| 77 | Đắp chữ "NHÀ ĂN'' cao 280mm; ''CƠ QUAN'' cao 180mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành tam cấp, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,796 | m3 |
| 81 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,056 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,932 | m2 |
| 83 | Chỉ đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,82 | md |
| 84 | Khía rãnh chống trơn 5x5mm, cách đều 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,46 | m |
| 85 | Ôp đá Granít tự nhiên vào thành tam cấp sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 100m2 |
| 88 | Vét rãnh, tạo lòng mo thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m |
| 89 | Lắp đặt Tủ điện tổng 800x500x200 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 90 | Lắp đặt Aptomat 1 pha mccb 2p-63a /250v/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 2p-32a /250v/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 2p-25a /250v/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 2p-16a /250v/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt Vôn kế 200V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha (xanh, đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC (2x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 97 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 98 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 99 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 100 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 101 | Lắp đặt Ống nhựa chống cháy chôn ngầm tường D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 102 | Lắp đặt Ống nhựa chống cháy chôn ngầm tường D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 103 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy chôn ngầm tường D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy chôn ngầm tường D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 105 | Lắp đặt Hộp điện phòng 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 106 | Lắp đặt Hộp điện phòng 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 107 | Lắp đặt Aptomat chống giật RCBO 2P-32A/39MA/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Aptomat chống giật RCBO 2P-35A/39MA/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-16a /250v/6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-10a /250v/6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 112 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 113 | Lắp đặt Ống nhựa chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 114 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 115 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940 | m |
| 116 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC E1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 117 | Lắp đặt Ống nhựa chống cháy D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 118 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 119 | Lắp đặt Công tắc 1 phím 16A/250V lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt Công tắc 2 phím 16A/250V lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 122 | Lắp đặt Công tắc bình nước nóng 16A/250V lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt Quạt trần 80W + Hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 124 | Đèn ốp trần 220x220x40, công suất 18W/220V-50Hz, Quang thông 1620 lumen nhôm phủ màu trắng sơn phủ tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 125 | Lắp đặt Hộp đèn tuyp đôi L1200mm, lắp nổi bóng tuýp led 2/19W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 126 | Lắp đặt Đèn led batten lắp nổi công suất 19W, quang thông 2000 lumen thân đèn bằng SPCC, chụp đèn bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 127 | Lắp đặt Kim thu sét D18; L=0.6m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt Dây thu sét D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 129 | Lắp đặt Chân bật D8-200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 130 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 131 | Lắp đặt Thép 25x3-mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 132 | Lắp đặt Cọc tiếp địa thép L63x63x6 -L2.5m (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D140 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90 D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt y nhựa u.PVC 45 D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt y nhựa u.PVC 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt y nhựa u.PVC 45 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135 D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 152 | Lắp đặt măng sông D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 153 | Lắp đặt măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt măng sông D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | D90-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùi D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùi D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nước PP-R PN10 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nước PP-R PN10 DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nước PP-R PN10 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nước PP-R PN10 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 165 | Lắp đặt tê đều PP-R PN10 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê đều PP-R PN10 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê thu PP-R PN10 DN50/32/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê thu PP-R PN10 DN32-25-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê thu PP-R PN10 DN32-20-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê thu PP-R PN10 DN25-20-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PP-R PN10 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PP-R PN10 DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PP-R PN10 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PP-R PN10 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R PN10 DN50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R PN10 DN50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R PN10 DN32X25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R PN10 DN32X20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R PN10 DN25X20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút ren trong PP-R PN10 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút ren trong PP-R PN10 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 182 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PP-R PN10 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt măng sông ren trong PP-R PN10 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt măng sông ren trong PP-R PN10 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | DN20-20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt van gạt 2 chiều PP-R PN10 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt van gạt 2 chiều PP-R PN10 DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt van gạt 2 chiều PP-R PN10 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt van gạt 2 chiều PP-R PN10 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt măng sông hàn PP-R PN10 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt măng sông hàn PP-R PN10 DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 192 | Lắp đặt măng sông hàn PP-R PN10 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt măng sông hàn PP-R PN10 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt van phao DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt KÉT INOX TRÊN MÁI 2M3+ GIÁ ĐỠ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 196 | Lắp đặt giá treo, giá đỡ, đai ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 197 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi sịt xí D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 199 | Lắp đặt Giá treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt Van góc 2 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 203 | Lắp đặt Khay đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 204 | Lắp đặt Van góc 1 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 205 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 (tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,767 | m3 |
| 206 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 207 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | m3 |
| 208 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | m3 |
| 209 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 210 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 211 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | m3 |
| 212 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,73 | m2 |
| 213 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,384 | m2 |
| 214 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,196 | m2 |
| 215 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | m3 |
| 216 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 217 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 218 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 219 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 220 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 (tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,801 | m3 |
| 221 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 222 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | m3 |
| 223 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | m3 |
| 224 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 225 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 226 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 227 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,189 | m3 |
| 228 | Trát tường trong, trát lớp 1, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,748 | m2 |
| 229 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,748 | m2 |
| 230 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,968 | m2 |
| 231 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 232 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 233 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 234 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m3 |
| 235 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,605 | m3 |
| 236 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 237 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 238 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | m3 |
| 239 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông hố ga thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 240 | Lắp dựng cốt thép Hố ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 241 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,788 | m3 |
| 242 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 243 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 244 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,544 | m2 |
| 245 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m2 |
| 246 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | m3 |
| 247 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 248 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 249 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 250 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 251 | Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 252 | Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 253 | Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 254 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | cái |
| 255 | Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 256 | Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 257 | Măng sông nối ống PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 258 | Kẹp đỡ ống PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 259 | Tê, cút nối ống PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 260 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 261 | Hộp chia ngả PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 262 | Bình chữa cháy ABC-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 263 | Giá đựng bình KT: 400x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 264 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | NHÀ TRỰC BAN+ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,122 | m3 |
| 3 | Đào đất giằng móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,415 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,731 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | Tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 12 | Láng vữa XM chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | 100m3 |
| 14 | Khối lượng cát tôn nền mua bổ sung: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,051 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,435 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 20 | Bu lông neo M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,637 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, xà, dầm, giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,383 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, sàn mái chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m2 |
| 27 | SXLD cốt thép sàn mái, sê nô đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,504 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,195 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | tấn |
| 34 | Gia công dầm thép đỡ téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 35 | Lắp dựng dầm thép đỡ téc nước liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,704 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,865 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,809 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,943 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,548 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,663 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,454 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,877 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,69 | m2 |
| 46 | Trát cầu thang, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,947 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,7 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,48 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,648 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,655 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,821 | m2 |
| 52 | Lát đá granít tự nhiên vị trí qua cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,582 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,736 | m2 |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,44 | m |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường Gạch Ceramic (màu giả đá) KT: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,506 | m2 |
| 57 | Soi chỉ lõm rộng 70mm, sâu 20mm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,56 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,54 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,271 | m2 |
| 61 | Sản xuất + lắp dựng cửa khung nhôm pano thanh, khung sơn tĩnh điện (Đông Á) màu ghi kính an toàn 6.38mm, kính mờ (Bao gồm bàn lề, chốt, móc, giăng cau su) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m2 |
| 62 | Sản xuất + lắp dựng cửa khung nhôm pano thanh, khung sơn tĩnh điện (Đông Á) màu ghi kính an toàn 6.38mm, kính mờ (Bao gồm bàn lề, chốt, móc, giăng cau su) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh quay trong, cửa khung nhôm hệ sơn tĩnh điện màu ghi, kính an toàn 6.38 kính mờ, pano thanh (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh quay ngoài, cửa gỗ lim, pano kính mài dày 8mm, màu tối (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất (Chữ A), khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố70, dày 1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m2 |
| 66 | Sản xuất Hoa inox (304) hộp vuông KT 14x14x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,072 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,005 | m2 |
| 69 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,786 | 100m2 |
| 70 | Bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,665 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành tam cấp, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | m3 |
| 73 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,165 | m2 |
| 74 | Chỉ đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | md |
| 75 | Ôp đá Granít tự nhiên vào thành tam cấp sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,961 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,989 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất + lắp dựng thang lên mái (thép D25, dài 1.1m, khoảng cách A300 mm liên kết ngàm vào tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,062 | kg |
| 79 | Sản xuất + lắp dựng nắp tôn hoa dày 0.8mm KT 820x620x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Vét rãnh, tạo lòng mo thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m |
| 81 | Ống thoát nước D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m |
| 82 | Dây điện cu/xlpe/pvc(2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 83 | Hộp điện phòng abs 8modul lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 84 | aptômát chống giật rcbo 2p-40a/30ma/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | aptômát chống giật rcbo 2p-16a/30ma/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | aptômát chống giật rcbo 2p-10a/30ma/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Dây điện cv(1x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 88 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 89 | ống nhựa chống cháy d25 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 90 | cút nối ống nhựa chống cháy d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 91 | Dây điện cv(1x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 92 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh E1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 93 | ống nhựa chống cháy d16 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 94 | Cút nối ống nhựa chống cháy d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 95 | công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 97 | công tắc 3 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 98 | công tắc bình nước nóng 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Quạt trần 80w + hộp số (chiết áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Quạt thông gió âm trần 25W/220V-250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Đèn ốp trần 220*220*40, công suất 18w/220v-50hz, quang thông 1620lumen nhôm phủ màu trắng sơn phủ tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 102 | Đèn LED bán nguyệt lắp nổi 36W/220V - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 103 | Quạt treo tường + ổ cắm đươn 3 chấu 16A-250V lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Dây thu sét d10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 106 | Chân bật d8 - 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 107 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 108 | Thép 25x3mm - Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 109 | Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 110 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m3 |
| 111 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m3 |
| 112 | Giếng khoan D110 + máy và đóng ống (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 114 | DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 115 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 116 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 117 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | DN32-25-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | DN25-20-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 122 | DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 123 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 124 | DN32X25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | DN25X20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 127 | DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 128 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 133 | DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | KÉT INOX TRÊN MÁI 1M3+ GIÁ ĐỠ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 138 | GIÁ TREO, GIÁ ĐỠ, ĐAI ÔM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | BỘ |
| 139 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi sịt xí D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 141 | Giá treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Van góc 2 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Khay đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Van góc 1 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 150 | Bình nóng lạnh 30L, N=2.5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 151 | Gương soi + Bộ phụ kiện 6 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 152 | D140 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 153 | D110 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 154 | D90 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 155 | D75 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 156 | D48 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 157 | D42 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 158 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 161 | D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 164 | D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 165 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 167 | D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 168 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | D110-48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | D90-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 174 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m3 |
| 181 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,944 | m3 |
| 182 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | m3 |
| 183 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,839 | m3 |
| 184 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể phốt, hố ga thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 185 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, hố ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 186 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,865 | m3 |
| 187 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,988 | m3 |
| 188 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,529 | m2 |
| 189 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,529 | m2 |
| 190 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,197 | m2 |
| 191 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,771 | m2 |
| 192 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 193 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 194 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 195 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 196 | Rải đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 197 | Rải đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 198 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 199 | Lớp than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 200 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 201 | Bình chữa cháy ABC-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 202 | Giá đựng bình KT: 400x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | NHÀ Ở b VỆ BINH, NHÀ TRỰC PHÒNG KHÔNG (02 nhà) | |||
| 1 | Đào móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 3 | Đào đất giằng móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,544 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,48 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,422 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,424 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,088 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,862 | Tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,132 | m3 |
| 12 | Láng vữa XM chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,926 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,874 | 100m3 |
| 14 | Khối lượng cát tôn nền mua bổ sung: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,148 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,414 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,606 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,632 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,744 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, xà, dầm, giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,488 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,916 | Tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,662 | Tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,068 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, sàn mái chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,278 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép sàn mái, sê nô đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,278 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,298 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,104 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d>10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | tấn |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,138 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,558 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,616 | m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,376 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,352 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,266 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,054 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,924 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,092 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080,974 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,552 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,288 | m2 |
| 44 | Trát cầu thang, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,79 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,8 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,4 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,84 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,384 | m2 |
| 49 | Lát đá granít tự nhiên vị trí qua cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,006 | m2 |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,96 | m |
| 52 | Công tác ốp gạch Ceramic (màu giả đá) KT: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,716 | m2 |
| 53 | Soi chỉ lõm rộng 70mm, sâu 20mm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,6 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.044,644 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.372,252 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi pa nô chớp tôn dầy 1.2mm, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, cả khuôn phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ chớp tôn dầy 1.2mm, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, cả khuôn phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất (Chữ A), khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 70, dày 1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 60 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,454 | 100m2 |
| 61 | Bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,446 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành tam cấp, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | m3 |
| 64 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,996 | m2 |
| 65 | Chỉ đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,16 | md |
| 66 | Ôp đá Granít tự nhiên vào thành tam cấp sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,766 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,568 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,384 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất + lắp dựng thang lên mái (thép D25, dài 1.1m, khoảng cách A300 mm liên kết ngàm vào tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,124 | kg |
| 70 | Sản xuất + lắp dựng nắp tôn hoa dày 0.8mm KT 820x620x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Vét rãnh, tạo lòng mo thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,52 | m |
| 72 | Ống thoát nước D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 73 | Tủ điện tổng 800x500x200 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 74 | aptomat 1 pha mcb 2p-50a /250v/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | aptomat 1 pha mcb 2p-16a /250v/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Đèn tín hiệu báo pha 220V-Đỏ, xanh, vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 78 | Dây điện cu/xlpe/pvc(2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 79 | Dây điện CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 80 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh E10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 81 | Ống nhựa chống cháy d32 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 82 | Cút nối ống nhựa chống cháy d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 83 | Cầu đấu dây 2p-50a/500v + hộp nối chôn ngần tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 84 | Dây điện CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 85 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 86 | Ống nhựa chống cháy d32 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 87 | Cút nối ống nhựa chống cháy d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Dây điện CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 89 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 90 | Ống nhựa chống cháy d25 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 91 | Cút nối ống nhựa chống cháy d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Hộp điện phòng abs 6modul lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 93 | Hộp điện phòng abs 8modul lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 94 | aptômát chống giật rcbo 2p-32a/30ma/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | aptômát chống giật rcbo 2p-25a/30ma/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Aptomat 1 pha mcb 1p-16a/6ka/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 97 | Aptomat 1 pha mcb 1p-10a/6ka/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Dây điện cv(1x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 99 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 100 | ống nhựa chống cháy d25 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 101 | cút nối ống nhựa chống cháy d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 102 | Dây điện cv(1x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.720 | m |
| 103 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh E1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360 | m |
| 104 | ống nhựa chống cháy d16 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360 | m |
| 105 | Cút nối ống nhựa chống cháy d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | cái |
| 106 | công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | công tắc 3 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 110 | Quạt trần 80w + hộp số (chiết áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Quạt đảo trần 60w + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 112 | Đèn ốp trần 220*220*40, công suất 18w/220v-50hz, quang thông 1620lumen nhôm phủ màu trắng sơn phủ tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 113 | Đèn tuýp LED bán nguyệt lắp nổi 36W-220V L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 114 | Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Dây thu sét d10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 116 | Chân bật d8 - 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | cái |
| 117 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 118 | Thép 25x3mm - Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 119 | Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cọc |
| 120 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m3 |
| 121 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m3 |
| 122 | Bình chữa cháy ABC-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 123 | Giá đựng bình KT: 400x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| H | NHÀ VỆ SINH bVỆ BINH, NHÀ VỆ SINH TRỰC PHÒNG KHÔNG (02 nhà) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5366 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,963 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7524 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,063 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1478 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6102 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7624 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5902 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3306 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,163 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0352 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2096 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9508 | tấn |
| 16 | Bu loong M14 L450 (liên kết dầm téc nước với trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0062 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3848 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0324 | tấn |
| 21 | Gia công dầm đỡ tec nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1446 | tấn |
| 22 | Lắp dựng dầm đỡ tec nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1446 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6222 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9986 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8682 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9662 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7644 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4822 | tấn |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2698 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1164 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1108 | tấn |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 35 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1648 | tấn |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1342 | tấn |
| 37 | Gia công cầu phong, li tô, thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2502 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1648 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3844 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,0436 | m2 |
| 41 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7864 | 100m2 |
| 42 | Lợp mái lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5692 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0646 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7376 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8356 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,438 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch hoa bê tông 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,7332 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8242 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,1558 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch Ceramic (màu giả đá) KT: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,104 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4036 | m2 |
| 54 | Quét Flinkote chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5496 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,4286 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,107 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3096 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát tường thu hồi trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,2456 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,8538 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,7 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,248 | m2 |
| 62 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,226 | m2 |
| 63 | Soi chỉ lõm rộng 70mm, sâu 20mm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,496 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,9696 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,9034 | m2 |
| 67 | Cửa inox vào các khu vệ sinh (theo thiết kế BVTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 68 | Bộ phụ kiện cửa đi inox vào khu vệ sinh (gồm: bản lề, khóa, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan chớp đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2952 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2036 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 74 | Ốp gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,095 | m2 |
| 75 | Lát gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8186 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,38 | m |
| 77 | Lát gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,68 | m2 |
| 78 | Trát vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 79 | Ốp gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,849 | m2 |
| 80 | Trát vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,38 | m |
| 82 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9538 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2292 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1698 | m3 |
| 85 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8348 | m2 |
| 86 | Gia công lắp dựng tấm đan inox (theo thiết kế BVTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,06 | md |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | m3 |
| 88 | Ốp gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1718 | m2 |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6088 | m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6236 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1858 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1182 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | tấn |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,006 | m3 |
| 97 | Ốp gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75, ốp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6924 | m2 |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0354 | m3 |
| 99 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7232 | 100m3 |
| 100 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6106 | m3 |
| 101 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6072 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể phốt, hố ga thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1876 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, hố ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6252 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, hố ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2142 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9008 | m3 |
| 107 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,2496 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,2496 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,936 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8904 | m2 |
| 111 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3802 | m3 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0946 | 100m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 114 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2588 | 100m3 |
| 117 | Giếng khoan D110 + máy và đóng ống (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 119 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 120 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 121 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | DN50-32-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 124 | DN32-25-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | DN32-20-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 126 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 127 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 128 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | DN50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | DN32X20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 134 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 139 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 140 | DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 144 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | KÉT INOX TRÊN MÁI 2M3+ GIÁ ĐỠ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 148 | GIÁ TREO, GIÁ ĐỠ, ĐAI ÔM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | BỘ |
| 149 | Lắp đặt ống cấp nước uPVC D34, PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống cấp nước uPVC D27, PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 151 | Rắc co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Van gạt uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Van gạt uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 154 | Tê uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 155 | Côn uPVC D34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 156 | Cút uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 157 | Nút bịt D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | XÍ BỆT XỔM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 159 | VÒI GẠT DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 160 | D200 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 161 | D110 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 162 | D90 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 163 | D75 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 164 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 167 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 168 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 171 | D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 172 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 173 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 175 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 176 | D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 177 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 178 | D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 180 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt cáp điện cu/xlpe/pvc(2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 182 | Lắp đặt hộp điện 300X200X100;tôn 1,5mm sơn tĩnh điện; có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 183 | Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-16a/30ma/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt Dây điện cv(1x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 185 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy d16 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 187 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc 3 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt công tắc 4 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Đèn compact đui xoáy 15w/220v gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 193 | Đèn tuýp LED bán nguyệt lắp nổi 36W-220V L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 194 | Lắp đặt Dây thép d4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 195 | Lắp đặt Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt Dây thu sét d10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 197 | Lắp đặt Chân bật d8 - 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 198 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 199 | Lắp đặt Thép 25x3mm - Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 200 | Lắp đặt Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 201 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m3 |
| 202 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m3 |
| I | NHÀ PHƠI bVỆ BINH, NHÀ PHƠI TRỰC PHÒNG KHÔNG (02 nhà) | |||
| 1 | Đào móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,878 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,394 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,762 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,666 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | tấn |
| 15 | Gia công giằng cột thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 19 | Bu lông M16, L=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 20 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 23 | Gia công giá phơi giầy, xà phơi, bằng thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 24 | Lắp hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,658 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,58 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn lấy sáng dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,774 | 100m2 |
| 29 | Úp nóc + diềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,616 | md |
| 30 | Lắp đặt cáp điện cu/xlpe/pvc(2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp điện 300X200X100;tôn 1,5mm sơn tĩnh điện; có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 32 | Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-25a/30ma/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-16a/6ka/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-10a/6ka/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Dây điện cv(1x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy d25 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 39 | Lắp đặt Dây điện cv(1x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 40 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy d16 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Đèn tuýp LED bán nguyệt lắp nổi 36W-220V L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Dây thu sét d10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 48 | Lắp đặt Chân bật d8 - 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 49 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 50 | Lắp đặt Thép 25x3mm - Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 51 | Lắp đặt Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 52 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 53 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| J | NHÀ KHO VỆ BINH | |||
| 1 | Đào móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,042 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,254 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ.Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | Tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,421 | m3 |
| 11 | Láng vữa XM chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,289 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m3 |
| 13 | Khối lượng cát tôn nền mua bổ sung: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,515 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,721 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,469 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, xà, dầm, giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,784 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, sàn mái chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 24 | SXLD cốt thép sàn mái, sê nô đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,814 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d>10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,052 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,226 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,272 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,354 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,138 | m2 |
| 36 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,336 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4 | m2 |
| 38 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,344 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,065 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch tráng men màu đỏ KT 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,186 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch Ceramic (màu giả đá) KT: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,55 | m2 |
| 42 | Soi chỉ lõm rộng 70mm, sâu 20mm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m |
| 44 | Trát phào cột, lan can VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,41 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,754 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung thép pa nô tôn huỳnh nổi, tôn dầy 1.2mm, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, cả khuôn phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung thép pa nô tôn huỳnh nổi, tôn dầy 1.2mm kết hợp lưới thép B40, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, cả khuôn phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung thép tôn dầy 1.2mm, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, cả khuôn phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 50 | Lưới thép bảo vệ cửa sổ, khung thép hộp, lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,753 | m2 |
| 55 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 56 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 57 | Bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,771 | m3 |
| 59 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,777 | m2 |
| 60 | Chỉ đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,53 | md |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ.Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,818 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,334 | m2 |
| 69 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,311 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước thành trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m2 |
| 71 | ống thoát nước, đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m |
| 72 | Đổ cát mịn vào bể cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 73 | cáp điện cu/xlpe/pvc(2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 74 | Hộp điện phòng abs 4modul lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 75 | aptômát chống giật rcbo 2p-25a/30ma/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Aptomat 1 pha mcb 1p-16a/6ka/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Aptomat 1 pha mcb 1p-10a/6ka/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Dây điện cv(1x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 79 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 80 | ống nhựa chống cháy d25 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 81 | cút nối ống nhựa chống cháy d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 82 | Dây điện cv(1x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 83 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 84 | ống nhựa chống cháy d16 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 85 | Cút nối ống nhựa chống cháy d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 86 | công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Đèn ốp trần 220*220*40, công suất 18w/220v-50hz, quang thông 1620lumen nhôm phủ màu trắng sơn phủ tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 89 | Đèn tuýp LED bán nguyệt lắp nổi 36W-220V L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 90 | Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Dây thu sét d10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 92 | Chân bật d8 - 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 93 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 94 | Thép 25x3mm - Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 95 | Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 96 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 97 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| K | NHÀ CẮT TÓC TẬP TRUNG | |||
| 1 | Đào móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,919 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,446 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,566 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,013 | m3 |
| 15 | Láng vữa XM chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,143 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,294 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,801 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,223 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | 100m2 |
| 27 | SXLD cốt thép sàn mái, sê nô đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,239 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,155 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,817 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,729 | m3 |
| 35 | Lưới thép gia cường liên kết giữa cột, dầm với tường xây gạch không nung trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,432 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,795 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,795 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,169 | m2 |
| 39 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,381 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,695 | m2 |
| 41 | Trát trần, sê nô vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,933 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (gờ hắt nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,04 | m |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (phào trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,92 | m |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,532 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,216 | m2 |
| 46 | Ốp đá xẻ sần mặt, đá granite, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,519 | m2 |
| 47 | Soi chỉ lõm rộng 70mm, sâu 20mm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m |
| 49 | Trát phào cột, lan can VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,964 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,804 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện màu ghi, kính an toàn 6.38mm, kính mờ, pano thanh (bao gồm phụ kiện gioăng, vít, keo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện mầu ghi kính an toàn 6.38mm, kính mờ (bao gồm phụ kiện gioăng, vít, keo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 54 | Gia công cầu phong, lo tô bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,012 | m2 |
| 58 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,217 | 100m2 |
| 59 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,499 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 61 | Bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,158 | m3 |
| 63 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,759 | m2 |
| 64 | Chỉ đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,72 | md |
| 65 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 66 | Hộp điện phòng abs 8modul lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 67 | aptômát chống giật rcbo 2p-32a/30ma/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Aptomat 1 pha mcb 1p-16a/6ka/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Aptomat 1 pha mcb 1p-10a/6ka/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Dây điện cv(1x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 71 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 72 | ống nhựa chống cháy d25 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 73 | cút nối ống nhựa chống cháy d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 74 | Dây điện cv(1x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 75 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 76 | ống nhựa chống cháy d16 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 77 | Cút nối ống nhựa chống cháy d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 78 | công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 80 | Quạt trần 80w + hộp số (chiết áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt Đèn ốp trần 220x220x40, công suất 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Đèn tuýp LED bán nguyệt lắp nổi 36W-220V L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 83 | Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Dây thu sét d10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 85 | Chân bật d8 - 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 86 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 87 | Thép 25x3mm - Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 88 | Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 89 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 90 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| L | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9733 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6597 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5264 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2414 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1276 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5607 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2899 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2462 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3234 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0872 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2916 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1816 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9165 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8347 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6732 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,146 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6755 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5791 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7788 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8106 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6493 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1875 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4768 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2953 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4903 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3884 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1965 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2768 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, gạch Porcerlain kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4904 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,581 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,1735 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,75 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng SIKA, vén thành cao 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,75 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,75 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,111 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,2835 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh quay trong, cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính an toàn dày 6.38mm vách cố định kết hợp (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,728 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 50 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 53 | Chốt dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Moto cổng xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Cổng đẩy bằng Inox theo thiết kế Inox tiêu chuẩn 304 các chi tiết theo cấu tạo của nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | md |
| 58 | Cáp điện CXV(2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 59 | Hộp điện phòng 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 60 | Aptomat 1 pha mcb 2p-20a /250v/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Aptomat 1 pha mcb 2p-16a /250v/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Công tắc 2 phím 16A/250V lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Đèn huỳnh quang đơn 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Đèn ốp trần 220x220x40, công suất 18W/220V-50Hz, Quang thông 1620 lumen nhôm phủ màu trắng sơn phủ tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 66 | Cáp điện CU/PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 67 | Cáp điện CU/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 68 | Cáp điện CXV/DSTA (2x4.0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 69 | ống nhựa chống cháy d16 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 70 | Cút nối ống nhựa chống cháy d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 71 | ống nhựa chống cháy d20 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 72 | Cút nối ống nhựa chống cháy d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 74 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 76 | Hộp nối dây trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 77 | Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Dây thu sét d10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 79 | Chân bật d8 - 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 80 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 81 | Thép 25x3mm - Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 82 | Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 83 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 84 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| M | NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,145 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,625 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | Tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m3 |
| 9 | Khối lượng cát tôn nền mua bổ sung: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,097 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 12 | Bu lông neo 4M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,519 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,519 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,458 | m3 |
| 20 | Đánh màu nền bê tông bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,718 | m2 |
| 21 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng vật liệu tăng cứng bề mặt chống trượt (Mastertop 100 định mức 7kg/m2 màu xám) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,718 | m2 |
| 22 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | m3 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng, dày 0.45mm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,513 | 100m2 |
| 26 | Diềm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,58 | m |
| 27 | Giá để mũ toàn nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 28 | cáp điện cu/xlpe/pvc(2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Tủ điện nhựa 300x200x130, có tấm panel gắn thiết bị, cửa có roong chống nước và có khóa cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 30 | aptômát 1 pha MCCB 2p-16a/250v lắp nổi trong tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp nổi trong tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | công tắc 2 phím 16a/250v lắp nổi trong tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Đèn tuýp led chống nước T8 đơn dài 1.2m 19W/220V/50HZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Dây điện cv(1x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 35 | Dây điện cv(1x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 36 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 37 | ống nhựa chống cháy d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 38 | Hộp nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Dây thu sét d10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 41 | Chân bật d8 - 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 42 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 43 | Thép 25x3mm - Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 44 | Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 45 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 46 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 47 | Bình chữa cháy ABC-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Giá đựng bình KT: 400x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| N | NHÀ Ở CHỈ HUY TIỂU ĐOAN 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công, cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ lan can sắt tay vịn hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,652 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,927 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,072 | m3 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, đi đường ống cấp thoát nước, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,492 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép, nền tầng 1 (vị trí hộp kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 11 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | lỗ khoan |
| 12 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 13 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,814 | m3 |
| 14 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,432 | m3 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,112 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,52 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,084 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,809 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,074 | m2 |
| 20 | Đục tẩy bề mặt tam cấp, cầu thang láng granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,254 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,047 | m2 |
| 22 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,63 | m2 |
| 23 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,472 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | tấn |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,957 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,957 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (vận chuyển trên đường dốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,957 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m3 |
| 29 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,808 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cửa gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,808 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cửa gỗ các loại (vận chuyển trên đường bằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,808 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại (vận chuyển trên đường dốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,808 | m3 |
| 33 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | tấn |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | tấn |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | tấn |
| 36 | Đào móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | 100m3 |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,426 | m3 |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,647 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng, móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,51 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,108 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,473 | m3 |
| 48 | Láng vữa XM chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | m2 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Khối lượng cát bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,639 | m3 |
| 52 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 100m2 |
| 53 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 54 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d > 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,086 | m3 |
| 57 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | 100m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,943 | tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d > 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,46 | m3 |
| 62 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,219 | 100m2 |
| 63 | SXLD cốt thép sàn mái, sê nô đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,215 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,695 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d>10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 68 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D25mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | lỗ khoan |
| 69 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D22mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | lỗ khoan |
| 70 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | lỗ khoan |
| 71 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D12mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | lỗ khoan |
| 72 | Thổi bụi và bơm dung dịch keo EPCON G5 vào lỗ khoan D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | lỗ khoan |
| 73 | Thổi bụi và bơm dung dịch keo EPCON G5 vào lỗ khoan D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | lỗ khoan |
| 74 | Thổi bụi và bơm dung dịch keo EPCON G5 vào lỗ khoan D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | lỗ khoan |
| 75 | Thổi bụi và bơm dung dịch keo EPCON G5 vào lỗ khoan D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | lỗ khoan |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,519 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,788 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,363 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,708 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,204 | m3 |
| 81 | Lưới thép gia cường liên kết giữa cột, dầm với tường xây gạch không nung trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,336 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,366 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 939,968 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,582 | m2 |
| 85 | Trát cầu thang, má cửa, lanh tô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,713 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,629 | m2 |
| 87 | Trát trần, sê nô vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,996 | m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,675 | m3 |
| 89 | Lát nền, sàn, gạch kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,377 | m2 |
| 90 | Lát đá granít tự nhiên vị trí qua cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,018 | m2 |
| 91 | Ốp chân tường, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,485 | m2 |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (phào trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,24 | m |
| 93 | Công tác ốp gạch Ceramic (màu giả đá) KT: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,168 | m2 |
| 94 | Soi chỉ lõm rộng 70mm, sâu 20mm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 95 | Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m |
| 96 | Trát phào cột, lan can VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,28 | m |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788,948 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.768,306 | m2 |
| 99 | Sản xuất + lắp dựng cửa gỗ nhóm II (Lim Nam Phi hoặc tương đương), Pano gỗ huỳnh 2 mặt, sơn PU hoàn thiện, dính mài dày 6,38mm, màu tối (đã bao gồm sơn PU, chưa bao gồm khóa, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,599 | m2 |
| 100 | Khóa cửa đi tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 101 | Bản lề cửa, bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | bộ |
| 102 | Thép bản chẻ đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | bộ |
| 103 | Sản xuất + lắp dựng khuôn cửa gỗ nhóm II (Lim Nam Phi hoặc tương đương), khuôn đơn, kích thước 60x140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,46 | md |
| 104 | Sản xuất + lắp dựng khuôn cửa gỗ nhóm II (Lim Nam Phi hoặc tương đương), khuôn kép, kích thước 60x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,66 | md |
| 105 | Sản xuất + lắp dựng nẹp khuôn cửa gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,44 | md |
| 106 | Sản xuất cả lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ màu ghi, kính an toàn 6.38mm, kính mờ, chân ốp pano thanh, 1 cánh mở quay ngoài, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm (bao gồm phụ kiện gioăng cao su, keo, vít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất (Chữ A), khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố70, dày 1,2mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 108 | Gia công lan can tay vin bằng inox hộp 304, hộp dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | tấn |
| 109 | Gia công hoa inox bằng inox hộp 304, hộp dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | tấn |
| 110 | Lắp dựng lan can Inox, hoa inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,226 | m2 |
| 111 | Gia công cầu phong, lo tô bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | tấn |
| 112 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,982 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,343 | m2 |
| 115 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,538 | 100m2 |
| 116 | Màng chống thấm bitum khò nóng dày 400, vén thành cao 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,523 | m2 |
| 117 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày trung bình 2cm, vữa XM mác 100 (chỗ mỏng nhất dày 20mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,758 | m2 |
| 118 | Màng chống thấm bitum khò nóng dày 400, vén thành cao 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,995 | m2 |
| 119 | Lát nền gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,676 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,712 | m2 |
| 121 | Thi công lắp dựng trần thả, trần nhôm alumium, kích thước 600x600mm, khung xương thép đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,676 | m2 |
| 122 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,015 | m3 |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | m3 |
| 124 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | m3 |
| 125 | Bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | m3 |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tam cấp, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tam cấp, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | m3 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng tam cấp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng tam cấp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 131 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | m3 |
| 132 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành tam cấp, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 133 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,965 | m2 |
| 134 | Ốp đá thành tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,583 | m2 |
| 135 | Chỉ đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8 | md |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,272 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,068 | 100m2 |
| 138 | Vét rãnh, tạo lòng mo thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,61 | m |
| 139 | Ống thoát nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m |
| 140 | Lắp đặt Tủ điện tổng 800x500x200 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 141 | Lắp đặt aptomat 3 pha mccb 3p-80a/500v/18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt aptomat 3 pha mccb 3p-63a/500v/18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt aptomat 3 pha mccb 3p-50a /500v/18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt aptomat 1 pha mcb 2p-16a /250v/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha 220V-Đỏ, xanh, vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 148 | Lắp đặt Dây điện CV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 149 | Lắp đặt Dây điện CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 150 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC E16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 151 | Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d32 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 152 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt Cầu đấu dây 4p-60a/500v + hộp nối chôn ngần tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 154 | Lắp đặt Công tơ điện 1 pha 40a/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 155 | Lắp đặt Dây điện CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 156 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 157 | Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d32 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 158 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 159 | Lắp đặt Dây điện CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 160 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 161 | Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d25 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 162 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt Hộp điện phòng abs 2modul lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 164 | Lắp đặt Hộp điện phòng abs 8modul lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 165 | Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-32a/30ma/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-16a/30ma/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-16a/6ka/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 168 | Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-10a/6ka/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt Dây điện cv(1x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440 | m |
| 170 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy d25 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 172 | Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 173 | Lắp đặt Dây điện cv(1x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.230 | m |
| 174 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy d16 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115 | m |
| 176 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445 | cái |
| 177 | Lắp đặt công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 179 | Lắp đặt công tắc 3 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 182 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống xuyên tường chờ điều hòa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 184 | Lắp đặt công tắc bình nước nóng 16a/250v lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt Quạt trần 80w + hộp số (chiết áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 186 | Lắp đặt Quạt thông gió âm trần 25w/220v-250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt Đèn ốp trần d290, công suất 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 188 | Đèn tuýp LED bán nguyệt lắp nổi 36W-220V L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 189 | Lắp đặt Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt Dây thu sét d10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 193 | Lắp đặt Chân bật d8 - 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 194 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 195 | Lắp đặt Thép 25x3mm - Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 196 | Lắp đặt Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 197 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 198 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 199 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 200 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 201 | DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 202 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 203 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 204 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 205 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 207 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 208 | DN50-32-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 209 | DN50-25-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 210 | DN32-25-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 211 | DN25-20-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 212 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 213 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 214 | DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 215 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 216 | DN25X20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 217 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 219 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 220 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 221 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 222 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 223 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 224 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 225 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 226 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 227 | DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 228 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 229 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 230 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 231 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 232 | DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 233 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 234 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 235 | Ống tránh nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 236 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 237 | KÉT INOX TRÊN MÁI 2M3+ GIÁ ĐỠ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 238 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 239 | Lắp đặt bình tích áp 500l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 240 | Lắp đặt tủ điều khiển biến tần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 241 | Lắp đặt cảm biến áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 242 | GIÁ TREO, GIÁ ĐỠ, ĐAI ÔM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | BỘ |
| 243 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 244 | Lắp đặt vòi sịt xí D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 245 | Giá treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 246 | Van góc 2 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 247 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 248 | Lắp đặt vòi nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 249 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 250 | Khay đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 251 | Van góc 1 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 252 | Hương sen (2 vòi, 1 hương sen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 253 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 254 | D140 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 255 | D110 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 256 | D90 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 257 | D75 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 258 | D48 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 259 | D42 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 260 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 261 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 262 | D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 263 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 264 | D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 265 | D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 266 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 267 | D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 268 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 269 | D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 270 | D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 271 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 272 | D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 273 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 274 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 275 | D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 276 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 277 | D110-48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 278 | D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 279 | D90-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 280 | D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 281 | D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 282 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 283 | D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 284 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 285 | D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 286 | D110-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 287 | D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 288 | PHỄU THU SÀN + SI PHONG D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 289 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 290 | Chống thấm cổ ống thoát sàn và bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | vị trí |
| 291 | ỐNG NHỰA u.PVC D90 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 292 | CÚT NHỰA u.PVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 293 | MĂNG SÔNG u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 294 | RỌ THU NƯỚC MƯA DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 295 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,655 | m3 |
| 296 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m3 |
| 297 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,162 | m3 |
| 298 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,909 | m3 |
| 299 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể phốt, hố ga thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 300 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, hố ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 301 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,472 | m3 |
| 302 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | m3 |
| 303 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,156 | m2 |
| 304 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,156 | m2 |
| 305 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,72 | m2 |
| 306 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,208 | m2 |
| 307 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 308 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 309 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 310 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 311 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 312 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m3 |
| 313 | Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 314 | Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 315 | Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 316 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 317 | Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 318 | Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | m |
| 319 | Măng sông nối ống PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 320 | Kẹp đỡ ống PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 321 | Tê, cút nối ống PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 322 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 323 | Hộp chia ngả PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 324 | Bình chữa cháy ABC-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 325 | Giá đựng bình KT: 400x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 326 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 327 | Lắp đặt ống SP D20 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 328 | Lắp đặt ống SP D60 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 329 | Lắp đặt hộp nối cáp âm tường 100x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 330 | Lắp đặt đế âm, mặt 1 hoặc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 331 | Lắp đặt cáp M10 (nối đất cho hộp cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 332 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 333 | Ra kéo cáp đồng 10x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | km |
| 334 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp 10x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp cáp |
| 335 | Lắp đặt hộp cáp 10x2 ÷ 50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp cáp |
| 336 | Lắp đặt cáp điện thoại 4x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 10m |
| 337 | Lắp đặt ống SP f20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 338 | Lắp đặt hộp nối cáp âm tường 100x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 339 | Lắp đặt đế âm, mặt 1 hoặc 2lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 340 | Lắp đặt dây bọc 1x10 tiếp đất cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 341 | Lắp đặt zắc cắm cáp truyền hình (BNC 75W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 342 | Lắp đặt đầu bấm BNC 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 343 | Lắp đặt ổ cắm điện cấp cho ti vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 344 | Lắp đặt cáp đồng trục RG 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | 10m |
| 345 | Lắp đặt cáp đồng trục RG 11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10m |
| 346 | Lắp đặt, điều chỉnh bộ khuếch đại đường trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 347 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu 2 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 348 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu 4 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 349 | Lắp đặt cáp nguồn PVC2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 350 | Lắp đặt ổ cắm điện cấp cho máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 351 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bị |
| 352 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bị |
| 353 | Lắp đặt cáp mạng UTP cat6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 10m |
| 354 | Lắp đặt ổ cắm nối máy tính RJ45 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 355 | Lắp đặt đầu bấm RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 356 | Đo, kiểm tra hiệu chỉnh thiết bị chuyển mạch Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 357 | Máy điện thoại ấn phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 358 | Chuyển mạch 08port tốc độ 10/100/1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| O | NHÀ Ở C9, C10, C11 (03 nhà ) | |||
| 1 | Đào móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,912 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,124 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,67 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,966 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng, móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,748 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,563 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,832 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,597 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,332 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,054 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,971 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,193 | Tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,354 | m3 |
| 14 | Láng vữa XM chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,362 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,193 | 100m3 |
| 16 | Khối lượng cát tôn nền mua bổ sung: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,131 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,606 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,439 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,741 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d > 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,065 | Tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,025 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,362 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,291 | Tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,062 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d > 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,058 | Tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,906 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,123 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép sàn mái, sê nô đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,972 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, d >10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | Tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,381 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,679 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,457 | Tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,257 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,216 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d>10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,373 | Tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,066 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,364 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,462 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,724 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,473 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,015 | m3 |
| 45 | Lưới thép gia cường liên kết giữa cột, dầm với tường xây gạch không nung trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.553,92 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần tường xây gạch không nung ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.531,646 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần tường xây gạch không nung trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.773,027 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.610,448 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.368,41 | m2 |
| 50 | Trát cầu thang, má cửa, lanh tô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.543,572 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.344,479 | m2 |
| 52 | Trát trần, sê nô vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.203,417 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (gờ hắt nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,58 | m |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,665 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước 600x600mm (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.549,978 | m2 |
| 56 | Lát đá granít tự nhiên vị trí qua cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,058 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (phào trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.921 | m |
| 59 | Công tác ốp gạch Ceramic (màu giả đá) KT: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,295 | m2 |
| 60 | Soi chỉ lõm rộng 70mm, sâu 20mm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,4 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,4 | m |
| 62 | Trát phào cột, lan can VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.219,08 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.319,154 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.024,626 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi pa nô chớp tôn dầy 1.2mm, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, cả khuôn phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,6 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi pa nô, tôn dầy 1.2mm, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, cả khuôn phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ chớp tôn dầy 1.2mm, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, cả khuôn phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,28 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất (Chữ A), khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố70, dày 1.2mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,64 | m2 |
| 69 | Gia công cầu phong, lo tô bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,797 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,325 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,122 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.048,029 | m2 |
| 73 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,323 | 100m2 |
| 74 | Màng chống thấm bitum khò nóng dày 400, vén thành cao 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,28 | m2 |
| 75 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày trung bình 4cm, vữa XM mác 100 (chỗ mỏng nhất dày 20mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,33 | m2 |
| 76 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,556 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 78 | Bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,367 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,398 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành tam cấp, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,367 | m3 |
| 81 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,612 | m2 |
| 82 | Chỉ đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,316 | md |
| 83 | Ôp đá Granít tự nhiên vào thành tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m2 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,361 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,268 | m3 |
| 86 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,493 | m2 |
| 87 | Chỉ đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,32 | md |
| 88 | Sản xuất LAN CAN CẦU THANG inox (304), tay vịn inox tròn D60m1,5mm (hoàn thiện chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | tấn |
| 89 | Sản xuất tay vịn LAN CAN HÀNH LANG inox (304), tay vịn inox tròn D60m1,5mm (hoàn thiện chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,996 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,261 | m2 |
| 91 | Sản xuất + lắp dựng thang lên mái (thép D25, dài 1.1m, khoảng cách A300 mm liên kết ngàm vào tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,888 | kg |
| 92 | Tấm tôn che khe nhiệt dày 0.75mm, rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 93 | Quét nhựa bitum trộn sợi đay khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,748 | m2 |
| 94 | Thi công hoàn thiện khe lún bằng thanh nhôm co giãn, chèn khe bằng keo sealant, thanh chèn Backer rod (hoàn thiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,7 | md |
| 95 | Vét rãnh lòng mo thoát nước hành lang, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 807,84 | m |
| 96 | Ống nhựa thoát nước hành lang, mái hiên D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,211 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,618 | 100m2 |
| 99 | Vét rãnh, tạo lòng mo thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,48 | m |
| 100 | Ống nhựa thoát nước hành lang, mái hiên D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m |
| 101 | Lắp đặt Tủ điện tổng 800x500x200 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 102 | Lắp đặt aptomat 3 pha mccb 3p-63a/500v/18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat 3 pha mccb 3p-40a /500v/18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat 1 pha mcb 2p-16a /250v/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha 220V-Đỏ, xanh, vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 108 | Lắp đặt Dây điện CV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 109 | Lắp đặt Dây điện CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.860 | m |
| 110 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | m |
| 111 | Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d32 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | m |
| 112 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | cái |
| 113 | Lắp đặt Cầu đấu dây 4p-40a/500v + hộp nối chôn ngần tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | hộp |
| 114 | Lắp đặt Dây điện CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 115 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 116 | Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d32 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 117 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 118 | Lắp đặt Dây điện CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 119 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 120 | Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d25 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 121 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 122 | Lắp đặt Hộp điện phòng abs 2modul lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 123 | Lắp đặt Hộp điện phòng abs 6modul lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 124 | Lắp đặt Hộp điện phòng abs 8modul lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 125 | Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-32a/30ma/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-25a/30ma/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-16a/30ma/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 128 | Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-16a/6ka/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 129 | Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-10a/6ka/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 130 | Lắp đặt Dây điện cv(1x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.160 | m |
| 131 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy d25 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | m |
| 133 | Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | cái |
| 134 | Lắp đặt Dây điện cv(1x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.550 | m |
| 135 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.275 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy d16 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.275 | m |
| 137 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.160 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 3 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 4 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381 | cái |
| 144 | Lắp đặt Quạt trần 80w + hộp số (chiết áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cái |
| 145 | Lắp đặt Đèn ốp trần d290, công suất 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | bộ |
| 146 | Đèn tuýp LED bán nguyệt lắp nổi 36W-220V L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | bộ |
| 147 | Lắp đặt Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 150 | Lắp đặt Dây thu sét d10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 151 | Lắp đặt Chân bật d8 - 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.230 | cái |
| 152 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 153 | Lắp đặt Thép 25x3mm - Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 154 | Lắp đặt Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cọc |
| 155 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m3 |
| 156 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m3 |
| 157 | Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 158 | Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 159 | Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 160 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,6 | cái |
| 161 | Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m |
| 162 | Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,2 | m |
| 163 | Măng sông nối ống PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | cái |
| 164 | Kẹp đỡ ống PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627 | cái |
| 165 | Tê, cút nối ống PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 166 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Hộp chia ngả PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 168 | Bình chữa cháy ABC-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 169 | Giá đựng bình KT: 400x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 170 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 171 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,118 | m3 |
| 172 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 173 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 174 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 175 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 cấu kiện |
| 176 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,072 | m2 |
| 177 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 178 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,072 | m2 |
| 179 | Tủ súng (kích thước, chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| P | NHÀ Ở CÁC bTT | |||
| 1 | Đào móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,304 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,708 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,659 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,948 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,088 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,439 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,657 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,566 | Tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,118 | m3 |
| 14 | Láng vữa XM chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,454 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,713 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (khối lượng cát mua bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,379 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,016 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,944 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,247 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d > 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,355 | Tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,817 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,106 | Tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,375 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d > 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,687 | Tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,303 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,583 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép sàn mái, sê nô đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,324 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, d >10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | Tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,127 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | Tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,419 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d>10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,914 | Tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,613 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,22 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,642 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,183 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,868 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,863 | m3 |
| 45 | Lưới thép gia cường liên kết giữa cột, dầm với tường xây gạch không nung trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.184,64 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần tường xây ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792,477 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.998,007 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788,532 | m2 |
| 49 | Trát cầu thang, má cửa, lanh tô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,218 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,093 | m2 |
| 51 | Trát trần, sê nô vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.355,339 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,776 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.205,905 | m2 |
| 54 | Lát đá granít tự nhiên vị trí qua cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,782 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (phào trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.355,48 | m |
| 57 | Công tác ốp gạch Ceramic (màu giả đá) KT: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,765 | m2 |
| 58 | Soi chỉ lõm rộng 70mm, sâu 20mm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,8 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8 | m |
| 60 | Trát phào cột, lan can VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,36 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.388,313 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.179,218 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi pa nô chớp tôn dầy 1.2mm, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, cả khuôn phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,2 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi pa nô, tôn dầy 1.2mm, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, cả khuôn phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ chớp tôn dầy 1.2mm, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, cả khuôn phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất (Chữ A), khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố70, dày 1,2mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,88 | m2 |
| 67 | Gia công cầu phong, lo tô bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,599 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,775 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,374 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,084 | m2 |
| 71 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,441 | 100m2 |
| 72 | Màng chống thấm bitum khò nóng dày 400, vén thành cao 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 73 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày trung bình 2cm, vữa XM mác 100 (chỗ mỏng nhất dày 20mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,11 | m2 |
| 74 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,852 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 76 | Bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,789 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,466 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành tam cấp, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,789 | m3 |
| 79 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,204 | m2 |
| 80 | Chỉ đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,772 | md |
| 81 | Ôp đá Granít tự nhiên vào thành tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m2 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,919 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,756 | m3 |
| 84 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,828 | m2 |
| 85 | Chỉ đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | md |
| 86 | Sản xuất LAN CAN CẦU THANG inox (304), tay vịn inox tròn D60m1,5mm (hoàn thiện chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 87 | Sản xuất tay vịn LAN CAN HÀNH LANG inox (304), tay vịn inox tròn D60m1,5mm (hoàn thiện chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,087 | m2 |
| 89 | Sản xuất + lắp dựng thang lên mái (thép D25, dài 1.1m, khoảng cách A300 mm liên kết ngàm vào tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,296 | kg |
| 90 | Tấm tôn che khe nhiệt dày 0.8mm, rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 91 | Quét nhựa bitum trộn sợi đay khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m2 |
| 92 | Thi công hoàn thiện khe lún bằng thanh nhôm co giãn, chèn khe bằng keo sealant, thanh chèn Backer rod (hoàn thiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | md |
| 93 | Vét rãnh, tạo lòng mo thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,16 | m |
| 94 | Ống thoát nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m |
| 95 | Lắp đặt Tủ điện tổng 800x500x200 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 96 | Lắp đặt aptomat 3 pha mccb 3p-63a/500v/18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat 3 pha mccb 3p-40a /500v/18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat 1 pha mcb 2p-16a /250v/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha 220V-Đỏ, xanh, vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt Dây điện CV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 103 | Lắp đặt Dây điện CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 104 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 105 | Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d32 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 106 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 107 | Lắp đặt Cầu đấu dây 4p-40a/500v + hộp nối chôn ngần tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 108 | Lắp đặt Dây điện CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 109 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 110 | Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d32 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 111 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt Dây điện CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 113 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 114 | Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d25 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 115 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 116 | Lắp đặt Hộp điện phòng abs 2modul lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 117 | Lắp đặt Hộp điện phòng abs 6modul lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 118 | Lắp đặt Hộp điện phòng abs 8modul lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 119 | Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-32a/30ma/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-25a/30ma/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-16a/30ma/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-16a/6ka/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 123 | Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-10a/6ka/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 124 | Lắp đặt Dây điện cv(1x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | m |
| 125 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy d25 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 127 | Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| 128 | Lắp đặt Dây điện cv(1x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.680 | m |
| 129 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.340 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy d16 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.340 | m |
| 131 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 3 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 4 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 138 | Lắp đặt Quạt trần 80w + hộp số (chiết áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 139 | Lắp đặt Đèn ốp trần d290, công suất 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 140 | Đèn tuýp LED bán nguyệt lắp nổi 36W-220V L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 141 | Lắp đặt Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 142 | Lắp đặt Dây thu sét d10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 143 | Lắp đặt Chân bật d8 - 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | cái |
| 144 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 145 | Lắp đặt Thép 25x3mm - Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 146 | Lắp đặt Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cọc |
| 147 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m3 |
| 148 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m3 |
| 149 | Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 150 | Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 151 | Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 152 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,8 | cái |
| 153 | Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 154 | Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 155 | Măng sông nối ống PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 156 | Kẹp đỡ ống PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | cái |
| 157 | Tê, cút nối ống PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 158 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Hộp chia ngả PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 160 | Bình chữa cháy ABC-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 161 | Giá đựng bình KT: 400x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 162 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1648 | m3 |
| 164 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 165 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 166 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 167 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 168 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8192 | m2 |
| 169 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8192 | m2 |
| 171 | Tủ súng (kích thước, chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| Q | NHÀ Ở cC82 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,011 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,082 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,342 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,933 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,762 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,363 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,943 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,521 | Tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,971 | m3 |
| 14 | Láng vữa XM chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,841 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,156 | 100m3 |
| 16 | Khối lượng cát tôn nền mua bổ sung: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,026 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,515 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,117 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d > 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,766 | Tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,764 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,912 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | Tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,925 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d > 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | Tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,74 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, sàn mái chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,931 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép sàn mái, sê nô đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,016 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, d >10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | Tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,782 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | Tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,996 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d>10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | Tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,704 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,425 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,449 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,853 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,908 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,52 | m3 |
| 45 | Lưới thép gia cường liên kết giữa cột, dầm với tường xây gạch không nung trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,696 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tường ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,164 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.227,867 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,581 | m2 |
| 49 | Trát cầu thang, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,978 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,412 | m2 |
| 51 | Trát trần, sê nô vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793,028 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,351 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,716 | m2 |
| 54 | Lát đá granít tự nhiên vị trí qua cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,95 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,502 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (phào trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840,72 | m |
| 57 | Công tác ốp gạch Ceramic (màu giả đá) KT: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,512 | m2 |
| 58 | Soi chỉ lõm rộng 70mm, sâu 20mm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,28 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,28 | m |
| 60 | Trát phào cột, lan can VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,72 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,345 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.576,623 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi pa nô chớp tôn dầy 1.2mm, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, cả khuôn phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi pa nô, tôn dầy 1.2mm, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, cả khuôn phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ chớp tôn dầy 1.2mm, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, cả khuôn phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất (Chữ A), khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố70, dày 1,2mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 67 | Gia công cầu phong, lo tô bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép, thép C dập nguội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,124 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,251 | m2 |
| 70 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,734 | tấn |
| 71 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,301 | 100m2 |
| 72 | Màng chống thấm bitum khò nóng dày 400, vén thành cao 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 73 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày trung bình 2cm, vữa XM mác 100 (chỗ mỏng nhất dày 20mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 74 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,852 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 76 | Bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,789 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,466 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành tam cấp, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,789 | m3 |
| 79 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,204 | m2 |
| 80 | Chỉ đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,772 | md |
| 81 | Ôp đá Granít tự nhiên vào thành tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m2 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,479 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,837 | m3 |
| 84 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,552 | m2 |
| 85 | Chỉ đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | md |
| 86 | Sản xuất LAN CAN CẦU THANG inox (304), tay vịn inox tròn D60m1,5mm (hoàn thiện chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 87 | Sản xuất tay vịn LAN CAN HÀNH LANG inox (304), tay vịn inox tròn D60m1,5mm (hoàn thiện chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,777 | m2 |
| 89 | Sản xuất + lắp dựng thang lên mái (thép D25, dài 1.1m, khoảng cách A300 mm liên kết ngàm vào tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,296 | kg |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,38 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,238 | 100m2 |
| 92 | Vét rãnh, tạo lòng mo thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,898 | m |
| 93 | Ống thoát nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| 94 | Lắp đặt Tủ điện tổng 800x500x200 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 95 | Lắp đặt aptomat 3 pha mccb 3p-50a/500v/18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat 3 pha mccb 3p-40a /500v/18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat 1 pha mcb 2p-16a /250v/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha 220V-Đỏ, xanh, vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt Dây điện CV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 102 | Lắp đặt Dây điện CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 103 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 104 | Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d32 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 105 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 106 | Lắp đặt Cầu đấu dây 4p-32a/500v + hộp nối chôn ngần tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 107 | Lắp đặt Dây điện CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 108 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 109 | Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d32 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 110 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt Dây điện CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 112 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 113 | Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d25 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 114 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 115 | Lắp đặt Hộp điện phòng abs 2modul lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 116 | Lắp đặt Hộp điện phòng abs 6modul lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 117 | Lắp đặt Hộp điện phòng abs 8modul lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 118 | Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-32a/30ma/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-25a/30ma/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-16a/30ma/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-16a/6ka/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-10a/6ka/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt Dây điện cv(1x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 124 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy d25 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 126 | Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 127 | Lắp đặt Dây điện cv(1x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.490 | m |
| 128 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy d16 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745 | m |
| 130 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 3 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 136 | Lắp đặt Quạt trần 80w + hộp số (chiết áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 137 | Lắp đặt Đèn ốp trần d290, công suất 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 138 | Đèn tuýp LED bán nguyệt lắp nổi 36W-220V L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 139 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt Dây thu sét d10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 143 | Lắp đặt Chân bật d8 - 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 144 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 145 | Lắp đặt Thép 25x3mm - Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 146 | Lắp đặt Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 147 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m3 |
| 148 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m3 |
| 149 | Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 151 | Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 152 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,6 | cái |
| 153 | Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 154 | Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6 | m |
| 155 | Măng sông nối ống PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 156 | Kẹp đỡ ống PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 157 | Tê, cút nối ống PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 158 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Hộp chia ngả PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 160 | Bình chữa cháy ABC-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 161 | Giá đựng bình KT: 400x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6236 | m3 |
| 164 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 165 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 166 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 167 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 168 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6144 | m2 |
| 169 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6144 | m2 |
| 171 | Tủ súng (kích thước, chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| R | PHÒNG HỒ CHÍ MINH | |||
| 1 | Đào móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,657 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,868 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,93 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,892 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,078 | Tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,101 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,607 | m3 |
| 14 | Láng vữa XM chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,954 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,089 | 100m3 |
| 16 | Khối lượng cát tôn nền mua bổ sung: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,139 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,823 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,239 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,035 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,864 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,693 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,407 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,605 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép sàn mái, sê nô đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,284 | tấn |
| 30 | Gia công dầm thép chữ I đỡ téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 31 | Lắp dựng dầm đỡ téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | Tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 40 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,029 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,992 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,004 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,678 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,008 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,956 | m3 |
| 46 | Lưới thép gia cường liên kết giữa cột, dầm với tường xây gạch không nung trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,456 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,094 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,558 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,15 | m2 |
| 50 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,001 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,391 | m2 |
| 52 | Trát trần, sê nô vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,5 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,123 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,295 | m2 |
| 55 | Lát đá granite qua cửa đi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,997 | m2 |
| 57 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,32 | m |
| 58 | Ốp gạch cermic giả đá vào chân tường, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,568 | m2 |
| 59 | Lát đá granite dày 20mm, lát mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,479 | m2 |
| 60 | Soi chỉ lõm rộng 70mm, sâu 20mm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m |
| 62 | Trát phào cột, lan can VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,238 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.241,721 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 4 cánh quay ngoài, cửa gỗ nhóm II, pano gỗ huỳnh 2 mặt, sơn pu hoàn thiện, pano kính, kính dày 6.38mm, màu tối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,748 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh quay ngoài, cửa gỗ nhóm II, pano gỗ huỳnh 2 mặt, sơn pu hoàn thiện, pano kính, kính dày 6.38mm, màu tối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,426 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh quay ngoài, cửa nhựa lõi thép, kính tối màu dày 6,38 ly, pano thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng vách cố định, vách gỗ nhóm II, pano kính dày 6.38mm, màu tối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,857 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh quay ngoài, cửa gỗ nhóm II, pano kính dày 6.38mm, màu tối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,201 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính tối màu dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng khuôn cửa gỗ nhóm II, kích thước 250x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,52 | md |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng khuôn cửa gỗ nhóm II, kích thước 140x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,92 | md |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng nẹp khuôn cửa gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,16 | md |
| 74 | Khóa cửa INOX có tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 75 | Bản lề cửa, bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 76 | Thép bản chẻ đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 77 | Clemon cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 78 | Gia công cầu phong, lo tô bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép C120x40x18x2, thép dập nguội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,941 | m2 |
| 82 | Lớp tôn chống lột mái, tôn dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 83 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,613 | 100m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,816 | m2 |
| 85 | Lát nền gạch ceramic chống trơn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,483 | m2 |
| 86 | Gia công, lắp dựng cửa, vách ngăn vệ sinh compacte dày 12mm, chân đỡ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,014 | m2 |
| 87 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 88 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 89 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 90 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,168 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,521 | m2 |
| 93 | Nắp tôn hoa dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 94 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 95 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,126 | m2 |
| 96 | Chỉ đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,03 | md |
| 97 | Đắp vữa chữ nổi, chữ "PHÒNG HỒ CHÍ MINH" cao 280mm và chữ "NĂM 2021" cao 180mm, Vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | m2 |
| 98 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 99 | Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d32 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 100 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt Hộp điện phòng abs 10 modul lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 102 | Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-60a/30ma/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-25a/6ka/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-16a/6ka/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-10a/6ka/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt Dây điện cv(1x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 107 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy d25 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 109 | Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 110 | Lắp đặt Dây điện cv(1x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 111 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy d16 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | m |
| 113 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 3 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 4 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt Quạt trần 80w + hộp số (chiết áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 120 | Lắp đặt Quạt thông gió âm trần 25w/220v-250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt Đèn ốp trần d200, công suất 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 123 | Lắp đặt Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt Dây thu sét d10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 125 | Lắp đặt Chân bật d8 - 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cái |
| 126 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 127 | Lắp đặt Thép 25x3mm - Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 128 | Lắp đặt Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 129 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m3 |
| 130 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m3 |
| 131 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 132 | DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 133 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 134 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | DN32-20-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 138 | DN25-20-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 140 | DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 141 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | DN32X25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | DN25X20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 147 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 157 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | KÉT INOX TRÊN MÁI 1M3+ GIÁ ĐỠ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 160 | GIÁ TREO, GIÁ ĐỠ, ĐAI ÔM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | BỘ |
| 161 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi sịt xí D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt Giá treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt Van góc 2 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 167 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt Khay đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt Van góc 1 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 171 | Bộ gương 7 món (Gương + phụ kiện 6 món) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 172 | D140 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 173 | D110 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 174 | D90 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 175 | D75 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 176 | D48 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 177 | D42 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 178 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 180 | D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 181 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 184 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 185 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 186 | D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 187 | D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 188 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 189 | D110-48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 190 | D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | D90-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 194 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 197 | D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 200 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,667 | m3 |
| 201 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m3 |
| 202 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | m3 |
| 203 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,351 | m3 |
| 204 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể phốt, hố ga thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 205 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, hố ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 206 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,736 | m3 |
| 207 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | m3 |
| 208 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,828 | m2 |
| 209 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,828 | m2 |
| 210 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,168 | m2 |
| 211 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,479 | m2 |
| 212 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | m3 |
| 213 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 214 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 215 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 216 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 217 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 218 | Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 219 | Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 220 | Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 221 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | cái |
| 222 | Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 223 | Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 224 | Măng sông nối ống PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 225 | Kẹp đỡ ống PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 226 | Tê, cút nối ống PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 227 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Hộp chia ngả PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 229 | Bình chữa cháy ABC-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 230 | Giá đựng bình KT: 400x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 231 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| S | NHÀ ĂN+NHÀ BẾP dBB3 | |||
| 1 | Đào móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,331 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,011 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,731 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,984 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,294 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,215 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,957 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,814 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,945 | Tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,869 | m3 |
| 13 | Láng vữa XM chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,847 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,635 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,273 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,547 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d > 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,957 | Tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,763 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, xà, dầm, giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,868 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,118 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,121 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,056 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d > 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,443 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,495 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, sàn mái chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | 100m2 |
| 30 | SXLD cốt thép sàn mái, sê nô đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,511 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,492 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d>10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,568 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,168 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,521 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,568 | m3 |
| 40 | Lưới thép gia cường liên kết giữa cột, dầm với tường xây gạch không nung trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,776 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,491 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.532,51 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,323 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, thang, má cửa trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,506 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,6 | m2 |
| 46 | Trát trần, sê nô vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,677 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,148 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,048 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch tráng men màu đỏ KT 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,174 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,866 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,023 | m2 |
| 53 | Lát đá granít tự nhiên vị trí qua cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,448 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,011 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 600x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,97 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 600x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,121 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch Ceramic (màu giả đá) KT: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,51 | m2 |
| 58 | Soi chỉ lõm cột rộng 70mm, sâu 20mm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 59 | Đắp phào đơn cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,48 | m |
| 60 | Trát phào cột, lan can VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,793 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,607 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.145,616 | m2 |
| 63 | Sản xuất + lắp dựng cửa khung nhôm pano thanh, khung sơn tĩnh điện (Đông Á) màu ghi kính an toàn 6.38mm, kính mờ (Bao gồm bàn lề, chốt, móc, giăng cau su) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,76 | m2 |
| 64 | Sản xuất + lắp dựng cửa khung nhôm pano thanh, khung sơn tĩnh điện (Đông Á) màu ghi kính an toàn 6.38mm, kính mờ (Bao gồm bàn lề, chốt, móc, giăng cau su) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay, khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố70, dày 1,2mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,93 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt, khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố70, dày 1,2mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,52 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất (Chữ A), khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố70, dày 1,2mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,97 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cửa cố định, khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố70, dày 1,2mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | m2 |
| 69 | Gia công hoa sắt cửa bằng inox 304 kích thước 14x14x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt bằng inox 304 kích thước 14x14x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,184 | m2 |
| 72 | Cửa cuốn điện (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,184 | m2 |
| 73 | Phụ kiện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Bình lưu điện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 76 | Mái kính lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,949 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,085 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,034 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,458 | m2 |
| 81 | Lợp tôn lót chống dột - Phòng ăn chiến sĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,162 | 100m2 |
| 82 | Trần tôn lạnh 2 lớp - Phòng ăn chiến sĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,03 | m2 |
| 83 | Phào trần tôn lạnh khu phòng ăn, chi tiết theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8 | md |
| 84 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,222 | 100m2 |
| 85 | Đào móng tam cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,444 | m3 |
| 86 | Đắp đất tôn nền đường dốc thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,361 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,722 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường dốc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,632 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây lan can tam cấp, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,828 | m3 |
| 92 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,375 | m2 |
| 93 | Lát đá lan can tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,399 | m2 |
| 94 | Trát tường lan can đường dốc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,852 | m2 |
| 95 | Sơn tường lan can đường dốc không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,852 | m2 |
| 96 | Chỉ đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,08 | md |
| 97 | Khía rãnh chống trơn 5x5mm, cách đều 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,24 | md |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,568 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,168 | 100m2 |
| 100 | Vét rãnh, tạo lòng mo thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,68 | m |
| 101 | Nắp rãnh gang B300 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm rãnh thoát nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | m2 |
| 103 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng biển hiệu "NHÀ ĂN NĂM 2021" bằng VXM 75# loại font Vnarialh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | Vách ngăn compact dày 12mm màu ghi sáng (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,995 | m2 |
| 106 | Tủ điện tổng 1000x600x300 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện; 2 lớp cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 107 | aptomat 3 pha mccb 3p-50a/250v/18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | aptomat 1 pha mcb 2p-40a /250v/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | aptomat 1 pha mcb 2p-32a /250v/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | aptomat 1 pha mcb 2p-25a /250v/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 111 | aptomat 1 pha mcb 2p-16a /250v/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Đèn tín hiệu báo pha 220V-Đỏ, xanh, vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 115 | Cáp điện CXV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 116 | Dây điện CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 117 | Dây điện CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 118 | Dây điện CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 119 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 120 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 121 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 122 | Ống nhựa chống cháy d32 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 123 | Cút nối ống nhựa chống cháy d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 124 | Ống nhựa chống cháy d25 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 125 | Cút nối ống nhựa chống cháy d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 126 | Hộp điện phòng abs 6modul lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 127 | Hộp điện phòng abs 8modul lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 128 | aptômát chống giật rcbo 2p-40a/30ma/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 129 | aptômát chống giật rcbo 2p-32a/30ma/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | aptômát chống giật rcbo 2p-25a/30ma/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 131 | Aptomat 1 pha mcb 1p-16a/6ka/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 132 | Aptomat 1 pha mcb 1p-10a/6ka/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 133 | Dây điện cv(1x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 134 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 135 | ống nhựa chống cháy d25 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 136 | cút nối ống nhựa chống cháy d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cái |
| 137 | Dây điện cv(1x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.420 | m |
| 138 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.240 | m |
| 139 | ống nhựa chống cháy d16 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.240 | m |
| 140 | Cút nối ống nhựa chống cháy d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | cái |
| 141 | công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 143 | công tắc 3 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 144 | ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 145 | công tắc bình nước nóng 16a/250v lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Quạt trần 80w + hộp số (chiết áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 147 | Đèn ốp trần 220x220x40, công suất 18W/220V-50Hz, Quang thông 1620 lumen nhôm phủ màu trắng sơn phủ tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 148 | Đèn tuýp LED bán nguyệt lắp nổi 36W-220V L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 149 | Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 150 | Dây thu sét d10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 151 | Chân bật d8 - 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 152 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 153 | Thép 25x3mm - Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 154 | Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 155 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m3 |
| 156 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m3 |
| 157 | Lắp đặt DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 158 | Lắp đặt DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 159 | Lắp đặt DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 160 | Lắp đặt DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 161 | Lắp đặt DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 162 | Lắp đặt DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 163 | Lắp đặt DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 164 | Lắp đặt DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 165 | Lắp đặt DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt DN63-32-63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt DN63-25-63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt DN50-32-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt DN40-25-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt DN32-20-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt DN25-20-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 178 | Lắp đặt DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 179 | Lắp đặt DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt DN63-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt DN63-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt DN63-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt DN50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt DN40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt DN32X20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt DN32X25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt DN25X20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 188 | Lắp đặt DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 191 | Lắp đặt DN25X20X25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 192 | Lắp đặt DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 198 | Lắp đặt DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 201 | Lắp đặt DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 202 | Lắp đặt DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 204 | Lắp đặt DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 205 | Lắp đặt DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 207 | KÉT INOX TRÊN MÁI 2M3+ GIÁ ĐỠ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 208 | KÉT INOX TRÊN MÁI 5M3+ GIÁ ĐỠ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 209 | GIÁ TREO, GIÁ ĐỠ, ĐAI ÔM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | BỘ |
| 210 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi sịt xí D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 212 | Lắp đặt Giá treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Van góc 2 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 215 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 216 | Khay đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Van góc 1 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 219 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 220 | VÒI GẠT DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 221 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 222 | Lắp đặt D200 PN6 (CHÔN DƯỚI ĐẤT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 223 | Lắp đặt D140 PN6 (CHÔN DƯỚI ĐẤT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 224 | Lắp đặt D110 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 225 | Lắp đặt D90 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 226 | Lắp đặt D75 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 227 | Lắp đặt D60 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 228 | Lắp đặt D48 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 229 | Lắp đặt D42 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 230 | Lắp đặt D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 234 | Lắp đặt D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 238 | Lắp đặt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 240 | Lắp đặt D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 241 | Lắp đặt D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 243 | Lắp đặt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt D110-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 247 | Lắp đặt D90-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt D75-48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 250 | Lắp đặt D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 251 | Lắp đặt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 252 | Lắp đặt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 254 | Lắp đặt D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 257 | Lắp đặt D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 258 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,278 | m3 |
| 259 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m3 |
| 260 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,186 | m3 |
| 261 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,208 | m3 |
| 262 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể phốt, hố ga thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 263 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, hố ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 264 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,736 | m3 |
| 265 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m3 |
| 266 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,328 | m2 |
| 267 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,328 | m2 |
| 268 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,624 | m2 |
| 269 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,729 | m2 |
| 270 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | m3 |
| 271 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 272 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 273 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 274 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 275 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m3 |
| 276 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,071 | m3 |
| 277 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 278 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 279 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,567 | m3 |
| 280 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể phốt, hố ga thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 281 | Lắp dựng cốt thép bể tách dầu mỡ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 282 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể tách dầu mỡ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 283 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,628 | m3 |
| 284 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,26 | m2 |
| 285 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,26 | m2 |
| 286 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,116 | m2 |
| 287 | Bê tông vét lòng hố bể, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | m3 |
| 288 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 289 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 290 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 291 | Nắp INox dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 292 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 293 | Lắp đặt D140 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 294 | Lắp đặt D140X140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 295 | Lắp đặt D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 296 | Lắp đặt D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 297 | Lắp đặt D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 298 | GIÁ TREO, GIÁ ĐỠ, ĐAI ÔM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | BỘ |
| 299 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,365 | m3 |
| 300 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 301 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 302 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể phốt, hố ga thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 303 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | m3 |
| 304 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 305 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 306 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m2 |
| 307 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 308 | Sỏi chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 309 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 310 | Đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 311 | Đầu báo nhiệt cố định thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 312 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 313 | Nút ấn báo cháy thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 314 | Còi, đèn báo cháy kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 315 | Đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 316 | Trung tâm báo cháy chính 2 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 317 | Nguồn dự phòng 12VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 318 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8 | m |
| 319 | Dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 320 | Ống ghen mềm chống cháy luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 321 | Ống ghen chống cháy luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,8 | m |
| 322 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | cái |
| 323 | Măng sông nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 324 | Tê, cút nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 325 | Hộp chia dây tín hiệu D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 326 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 327 | Đế âm tường cho nút ấn, chuông đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 328 | Atomat 10A - Liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 329 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 330 | Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 331 | Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 332 | Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 333 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,2 | cái |
| 334 | Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 335 | Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,2 | m |
| 336 | Măng sông nối ống PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | cái |
| 337 | Kẹp đỡ ống PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cái |
| 338 | Tê, cút nối ống PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 339 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 340 | Hộp chia ngả PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 341 | Bình chữa cháy ABC-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 342 | Giá đựng bình KT: 400x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 343 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 344 | Trung tâm báo cháy chỉnh 2 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| T | NHÀ VỆ SINH C9, C10, C11, bTT (08 nhà) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6352 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2872 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0632 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7384 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5888 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1864 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,576 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2104 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8832 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0064 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,672 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,868 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3408 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9792 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2488 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6784 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,752 | tấn |
| 18 | Bu loong M14 L450 (liên kết dầm téc nước với trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | Cái |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,3976 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5864 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3296 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,552 | tấn |
| 23 | Gia công dầm đỡ tec nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6088 | tấn |
| 24 | Lắp dựng dầm đỡ tec nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6088 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,192 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9864 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0856 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6872 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4272 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1776 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4568 | tấn |
| 32 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2344 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7832 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | tấn |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 37 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6592 | tấn |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3728 | tấn |
| 39 | Gia công cầu phong, li tô, thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3464 | tấn |
| 40 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.344 | Cái |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6592 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7192 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 807,8104 | m2 |
| 44 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7168 | 100m2 |
| 45 | Lợp mái lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,768 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,836 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,1216 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2704 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3976 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch hoa bê tông 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 982,1544 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2968 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.950,368 | m2 |
| 55 | Ốp gạch giả đá vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,184 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,272 | m2 |
| 57 | Chống thấm mái bằng màng bitum khò nóng dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,856 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970,6664 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,248 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,0432 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát tường thu hồi trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,9424 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,8952 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,2512 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593,7152 | m2 |
| 65 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,568 | m2 |
| 66 | Soi chỉ lõm rộng 70mm, sâu 20mm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,968 | m |
| 67 | Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,64 | m |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.794,352 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.849,0352 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa inox (hoàn thiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 71 | Bản lề cửa inox, phụ kiện (tính theo bộ cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ cửa |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan chớp đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1808 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8144 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1 cấu kiện |
| 76 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | 1 cấu kiện |
| 77 | Ốp gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m2 |
| 78 | Lát gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,52 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | m |
| 80 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, đá granite dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,272 | m2 |
| 81 | Trát vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,696 | m2 |
| 82 | Ốp gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,792 | m2 |
| 83 | Trát vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,52 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,04 | m |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1888 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4384 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7072 | m3 |
| 88 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,3104 | m2 |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2096 | 100m2 |
| 92 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1 cấu kiện |
| 93 | Gia công, lắp dựng tấm đan inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | tấm |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9112 | m3 |
| 95 | Ốp gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,3744 | m2 |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1784 | m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2136 | 100m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,976 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,288 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,932 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4232 | tấn |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,476 | m3 |
| 104 | Ốp gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75, ốp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,52 | m2 |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9992 | m3 |
| 106 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6696 | 100m3 |
| 107 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8464 | m3 |
| 108 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,208 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể phốt, hố ga thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3912 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, hố ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8304 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, hố ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9608 | tấn |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,7128 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4048 | m3 |
| 114 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,9968 | m2 |
| 115 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,9968 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,416 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,1232 | m2 |
| 118 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7672 | m3 |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m2 |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | tấn |
| 121 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1 cấu kiện |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1616 | 100m3 |
| 124 | DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 125 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | 100m |
| 126 | DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 127 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 128 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 129 | DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 130 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 131 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 132 | DN75-40-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 133 | DN32-20-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 134 | DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 135 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 136 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 137 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 138 | DN75-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 139 | DN32X20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 140 | DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 141 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 142 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 143 | DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 144 | DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 145 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 146 | DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 147 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 148 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 149 | DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 150 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 151 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 152 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 153 | DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 154 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 155 | DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 156 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 157 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 158 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 159 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 160 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 161 | KÉT INOX TRÊN MÁI 2M3+ GIÁ ĐỠ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bể |
| 162 | GIÁ TREO, GIÁ ĐỠ, ĐAI ÔM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | BỘ |
| 163 | Lắp đặt ống cấp nước uPVC D34, PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống cấp nước uPVC D27, PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 165 | Rắc co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 166 | Van gạt uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 167 | Van gạt uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 168 | Tê uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 169 | Côn uPVC D34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 170 | Cút uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 171 | Nút bịt D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 172 | XÍ BỆT XỔM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 173 | VÒI GẠT DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 174 | D200 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 175 | D110 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 100m |
| 176 | D90 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 177 | D75 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 100m |
| 178 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 179 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 180 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 181 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 182 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 183 | D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 184 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | cái |
| 185 | D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 186 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | cái |
| 187 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 188 | D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 189 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 190 | D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 191 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 192 | D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 193 | D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 194 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 195 | Lắp đặt cáp điện cu/xlpe/pvc(2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 196 | Lắp đặt hộp điện 300X200X100;tôn 1,5mm sơn tĩnh điện; có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 197 | Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-16a/30ma/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 198 | Lắp đặt Dây điện cv(1x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.920 | m |
| 199 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy d16 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 201 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | cái |
| 202 | Lắp đặt công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 204 | Lắp đặt công tắc 3 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt công tắc 4 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 206 | Lắp đặt Đèn compact đui xoáy 15w/220v gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 207 | Lắp đặt đèn chao nhôm D300 bóng compact 23w/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 208 | Lắp đặt Dây thép d4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 209 | Lắp đặt Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 210 | Lắp đặt Dây thu sét d10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.760 | m |
| 211 | Lắp đặt Chân bật d8 - 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680 | cái |
| 212 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 213 | Lắp đặt Thép 25x3mm - Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 214 | Lắp đặt Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cọc |
| 215 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,8 | m3 |
| 216 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,8 | m3 |
| U | NHÀ VỆ SINH cC82 (1 nhà) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6609 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3829 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9673 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2733 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,697 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2763 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8604 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2508 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,834 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8585 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5426 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4974 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4061 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 18 | Bu loong M14 L450 (liên kết dầm téc nước với trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2997 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0733 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4162 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | tấn |
| 23 | Gia công dầm đỡ tec nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | tấn |
| 24 | Lắp dựng dầm đỡ tec nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,649 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4983 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3857 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0859 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6784 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3972 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1821 | tấn |
| 32 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1543 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0979 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5824 | tấn |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9216 | tấn |
| 39 | Gia công cầu phong, li tô, thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0433 | tấn |
| 40 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | Cái |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5824 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9649 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9763 | m2 |
| 44 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9646 | 100m2 |
| 45 | Lợp mái lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,846 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4795 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8902 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2838 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0497 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch hoa bê tông 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,7693 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4121 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,796 | m2 |
| 55 | Ốp gạch giả đá vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,148 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,284 | m2 |
| 57 | Chống thấm mái bằng màng bitum khò nóng dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,732 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,3333 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,906 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5054 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát tường thu hồi trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9928 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9869 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,4064 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2144 | m2 |
| 65 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,071 | m2 |
| 66 | Soi chỉ lõm rộng 70mm, sâu 20mm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,496 | m |
| 67 | Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,294 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,1294 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa inox (hoàn thiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 71 | Bản lề cửa inox, phụ kiện (tính theo bộ cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ cửa |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan chớp đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1476 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1018 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 76 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 77 | Ốp gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m2 |
| 78 | Lát gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,565 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m |
| 80 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, đá granite dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,034 | m2 |
| 81 | Trát vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | m2 |
| 82 | Ốp gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,849 | m2 |
| 83 | Trát vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,38 | m |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2736 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0548 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9634 | m3 |
| 88 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0388 | m2 |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3015 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 92 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 93 | Gia công, lắp dựng tấm đan inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | tấm |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2389 | m3 |
| 95 | Ốp gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1718 | m2 |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0223 | m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | 100m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,161 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2415 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | tấn |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8095 | m3 |
| 104 | Ốp gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75, ốp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,94 | m2 |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8749 | m3 |
| 106 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7087 | 100m3 |
| 107 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4808 | m3 |
| 108 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,401 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể phốt, hố ga thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1739 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, hố ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6038 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, hố ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | tấn |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2141 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4256 | m3 |
| 114 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7496 | m2 |
| 115 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7496 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,552 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6404 | m2 |
| 118 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3459 | m3 |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0915 | 100m2 |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 121 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2702 | 100m3 |
| 124 | DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 125 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 126 | DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 127 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 128 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 129 | DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | DN75-40-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | DN32-20-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 134 | DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 136 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 137 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 138 | DN75-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | DN32X20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 143 | DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 151 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 152 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 156 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 157 | DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 158 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 159 | DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | KÉT INOX TRÊN MÁI 2M3+ GIÁ ĐỠ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 162 | GIÁ TREO, GIÁ ĐỠ, ĐAI ÔM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | BỘ |
| 163 | Lắp đặt ống cấp nước uPVC D34, PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống cấp nước uPVC D27, PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 165 | Rắc co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Van gạt uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Van gạt uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 168 | Tê uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 169 | Côn uPVC D34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 170 | Cút uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 171 | Nút bịt D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | XÍ BỆT XỔM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 173 | VÒI GẠT DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 174 | D200 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 175 | D110 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 176 | D90 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 177 | D75 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 178 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 181 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 182 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 185 | D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 186 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 187 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 188 | D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 189 | D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 190 | D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 191 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 192 | D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 194 | D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 195 | Lắp đặt cáp điện cu/xlpe/pvc(2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 196 | Lắp đặt hộp điện 300X200X100;tôn 1,5mm sơn tĩnh điện; có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 197 | Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-16a/30ma/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt Dây điện cv(1x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 199 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy d16 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 201 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 202 | Lắp đặt công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt công tắc 3 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt công tắc 4 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt Đèn compact đui xoáy 15w/220v gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 207 | Lắp đặt đèn chao nhôm D300 bóng compact 23w/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 208 | Lắp đặt Dây thép d4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 209 | Lắp đặt Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt Dây thu sét d10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 211 | Lắp đặt Chân bật d8 - 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 212 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 213 | Lắp đặt Thép 25x3mm - Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 214 | Lắp đặt Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 215 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m3 |
| 216 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m3 |
| V | NHÀ PHƠI cC82, c9, c10, c11, bTT (05 nhà) | |||
| 1 | Đào móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,535 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,145 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,67 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,39 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,32 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,405 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,405 | tấn |
| 16 | Gia công giằng cột thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 20 | Bu lông M16, L=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cái |
| 21 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m2 |
| 24 | Gia công giá phơi giầy, xà phơi, bằng thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | tấn |
| 25 | Lắp hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,18 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,8 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn lấy sáng dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | 100m2 |
| 30 | Úp nóc + diềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,6 | md |
| 31 | Lắp đặt cáp điện cu/xlpe/pvc(2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp điện 300X200X100;tôn 1,5mm sơn tĩnh điện; có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 33 | Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-25a/30ma/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-16a/6ka/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-10a/6ka/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt Dây điện cv(1x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 37 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy d25 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 39 | Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 40 | Lắp đặt Dây điện cv(1x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 41 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy d16 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 43 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | công tắc 3 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | công tắc 4 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Đèn tuýp LED bán nguyệt lắp nổi 36W-220V L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt Dây thu sét d10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 52 | Lắp đặt Chân bật d8 - 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 53 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 54 | Lắp đặt Thép 25x3mm - Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 55 | Lắp đặt Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cọc |
| 56 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m3 |
| 57 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m3 |
| W | NHÀ CĂT TÓC TẬP TRUNG | |||
| 1 | Đào móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,919 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,446 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,566 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,013 | m3 |
| 15 | Láng vữa XM chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,143 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m3 |
| 17 | Khối lượng cát tôn nền mua bổ sung: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,294 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,801 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,223 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | 100m2 |
| 28 | SXLD cốt thép sàn mái, sê nô đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,239 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,155 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,817 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,729 | m3 |
| 36 | Lưới thép gia cường liên kết giữa cột, dầm với tường xây gạch không nung trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,432 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,795 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,795 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,169 | m2 |
| 40 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,381 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,695 | m2 |
| 42 | Trát trần, sê nô vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,933 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (gờ hắt nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,04 | m |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (phào trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,92 | m |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,532 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn, gạch kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,216 | m2 |
| 47 | Ốp đá xẻ sần mặt, đá granite, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,519 | m2 |
| 48 | Soi chỉ lõm rộng 70mm, sâu 20mm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m |
| 50 | Trát phào cột, lan can VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,964 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,804 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện màu ghi, kính an toàn 6.38mm, kính mờ, pano thanh (bao gồm phụ kiện gioăng, vít, keo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện mầu ghi kính an toàn 6.38mm, kính mờ (bao gồm phụ kiện gioăng, vít, keo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 55 | Gia công cầu phong, lo tô bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,012 | m2 |
| 59 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,217 | 100m2 |
| 60 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,499 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 62 | Bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,158 | m3 |
| 64 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,759 | m2 |
| 65 | Chỉ đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,72 | md |
| 66 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 67 | Hộp điện phòng abs 8modul lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 68 | aptômát chống giật rcbo 2p-32a/30ma/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Aptomat 1 pha mcb 1p-16a/6ka/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Aptomat 1 pha mcb 1p-10a/6ka/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Dây điện cv(1x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 72 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 73 | ống nhựa chống cháy d25 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 74 | cút nối ống nhựa chống cháy d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 75 | Dây điện cv(1x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 76 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 77 | ống nhựa chống cháy d16 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 78 | Cút nối ống nhựa chống cháy d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 79 | công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Quạt trần 80w + hộp số (chiết áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt Đèn ốp trần 220x220x40, công suất 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Đèn tuýp LED bán nguyệt lắp nổi 36W-220V L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 84 | Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Dây thu sét d10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 86 | Chân bật d8 - 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 87 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 88 | Thép 25x3mm - Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 89 | Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 90 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 91 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| X | KHO CẤP C ( cC82, c9, c10, c11, bTT) (05 nhà) | |||
| 1 | Đào móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,595 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,71 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,255 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,265 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,695 | Tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,115 | m3 |
| 14 | Láng vữa XM chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,445 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | 100m3 |
| 16 | Khối lượng cát tôn nền mua bổ sung: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,47 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,915 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,005 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,935 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,815 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,285 | 100m2 |
| 27 | SXLD cốt thép sàn mái, sê nô đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,395 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,025 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,535 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,45 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,645 | m3 |
| 37 | Lưới thép gia cường liên kết giữa cột, dầm với tường xây gạch không nung trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,28 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần diện tích xây gạch nung ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,025 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần diện tích xây gạch nung trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,025 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,06 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tường thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,57 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,045 | m2 |
| 43 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,175 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,475 | m2 |
| 45 | Trát trần, sê nô vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,665 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (gờ hắt nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,2 | m |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (phào trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,8 | m |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,585 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75, lát gạch đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,355 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch Ceramic (màu giả đá) KT: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,595 | m2 |
| 51 | Soi chỉ lõm rộng 70mm, sâu 20mm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m |
| 53 | Trát phào cột, lan can VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,85 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,07 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.101,4 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung thép pa nô tôn huỳnh nổi, tôn dầy 1.2mm, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, cả khuôn phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung thép tôn dầy 1.2mm, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, cả khuôn phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng khung thép, lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,1 | m2 |
| 59 | Gia công cầu phong, lo tô bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,645 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,725 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,06 | m2 |
| 63 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,195 | 100m2 |
| 64 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,76 | m2 |
| 65 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,495 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 67 | Bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,805 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,79 | m3 |
| 69 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,795 | m2 |
| 70 | Chỉ đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,6 | md |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,785 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,225 | m3 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,06 | m2 |
| 80 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước thành trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,345 | m2 |
| 82 | ống thoát nước, đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 83 | Đổ cát mịn vào bể cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m3 |
| 84 | Lắp đặt cáp điện cu/xlpe/pvc(2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 85 | Lắp đặt cáp điện cu/PVC/pvc(2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 86 | Lắp đặt dây tiếp địa cu/pvc e4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy d25 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 88 | Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 89 | Lắp đặt Hộp điện phòng abs 4modul lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 90 | Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-25a/30ma/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-16a/30ma/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-16a/6ka/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-10a/6ka/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt Dây điện cv(1x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 95 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy d25 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 97 | Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 98 | Lắp đặt Dây điện cv(1x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 99 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 100 | ống nhựa chống cháy d16 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 101 | Cút nối ống nhựa chống cháy d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 102 | công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 103 | công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 104 | ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt Đèn ốp trần 220x220x40, công suất 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 106 | Đèn tuýp LED bán nguyệt lắp nổi 36W-220V L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 107 | Lắp đặt Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt Dây thu sét d10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 109 | Lắp đặt Chân bật d8 - 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 110 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 111 | Lắp đặt Thép 25x3mm - Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 112 | Lắp đặt Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cọc |
| 113 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 114 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| Y | KHO TỔNG HỢP D | |||
| 1 | Đào móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,573 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,763 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,723 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,503 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | Tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,247 | m3 |
| 14 | Láng vữa XM chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,478 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | 100m3 |
| 16 | Khối lượng cát tôn nền mua bổ sung: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,441 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,756 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,739 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | 100m2 |
| 27 | SXLD cốt thép sàn mái, sê nô đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,042 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,545 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,686 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,815 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,247 | m3 |
| 37 | Lưới thép gia cường liên kết giữa cột, dầm với tường xây gạch không nung trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,728 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần diện tích xây gạch nung ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,277 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần diện tích xây gạch nung trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,384 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,646 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,225 | m2 |
| 42 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,091 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,721 | m2 |
| 44 | Trát trần, sê nô vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,398 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (gờ hắt nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,44 | m |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (phào trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6 | m |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,609 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75, lát gạch đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,59 | m2 |
| 49 | Ốp đá sần mặt, đá granite dày 20mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,759 | m2 |
| 50 | Soi chỉ lõm rộng 70mm, sâu 20mm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m |
| 52 | Trát phào cột, lan can VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,502 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,034 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung thép pa nô tôn huỳnh nổi, tôn dầy 1.2mm, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, cả khuôn phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung thép tôn dầy 1.2mm, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, cả khuôn phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng khung thép, lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,884 | m2 |
| 58 | Gia công cầu phong, lo tô bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,868 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,903 | m2 |
| 62 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,033 | 100m2 |
| 63 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,075 | m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 65 | Bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,567 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,151 | m3 |
| 67 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,962 | m2 |
| 68 | Chỉ đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,99 | md |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,645 | m3 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,212 | m2 |
| 78 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước thành trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,069 | m2 |
| 80 | ống thoát nước, đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m |
| 81 | Đổ cát mịn vào bể cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 82 | Lắp đặt cáp điện cu/xlpe/pvc(2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt cáp điện cu/PVC/pvc(2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 84 | Lắp đặt dây tiếp địa cu/pvc e4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy d25 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 86 | Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt Hộp điện phòng abs 4modul lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 88 | Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-25a/30ma/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-16a/30ma/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-16a/6ka/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-10a/6ka/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Dây điện cv(1x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 93 | Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy d25 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 95 | Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 96 | Lắp đặt Dây điện cv(1x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 97 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 98 | ống nhựa chống cháy d16 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 99 | Cút nối ống nhựa chống cháy d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 100 | công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 102 | ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt Đèn ốp trần 220x220x40, công suất 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 104 | Đèn tuýp LED bán nguyệt lắp nổi 36W-220V L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 105 | Lắp đặt Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt Dây thu sét d10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 107 | Lắp đặt Chân bật d8 - 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 108 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 109 | Lắp đặt Thép 25x3mm - Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 110 | Lắp đặt Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 111 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 112 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 113 | Bình chữa cháy ABC-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Giá đựng bình KT: 400x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Z | ĐƯỜNG BTXM TIỂU ĐOÀN 3 | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7988 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9977 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5189 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,6357 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7988 | 100m3 |
| 10 | Cày xới nền đường, Đầm chặt K=0.98 bằng máy lu bánh thép 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5957 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1986 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9855 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công bằng vữa bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,74 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,339 | 100m2 |
| 15 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I, (đào bỏ lớp mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0611 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0611 | 100m3 |
| 17 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6968 | 100m3 |
| 18 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8436 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đồi đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.259,6454 | m3 |
| 20 | Cày xới nền đường, Đầm chặt K=0.95 bằng máy lu bánh thép 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,304 | 100m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,68 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng vữa bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,44 | m3 |
| 23 | Cắt khe, chiều dày mặt đường 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,536 | 100m |
| 24 | Lát gạch TERRAZO kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.768 | m2 |
| 25 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (đào bỏ lớp mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8371 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8371 | 100m3 |
| 27 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | 100m3 |
| 28 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1063 | 100m3 |
| 29 | Cày xới nền đường, Đầm chặt K=0.95 bằng máy lu bánh thép 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,346 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,391 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng vữa bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,74 | m3 |
| 32 | Cắt khe, chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,564 | 100m |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,04 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,104 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3376 | m3 |
| 36 | Trát dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,44 | m2 |
| AA | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CHỈ HUY TIỂU ĐOÀN 3 | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I, (đào bỏ lớp mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7328 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7328 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0992 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,2096 | m3 |
| 5 | Cày xới nền đường, Đầm chặt K=0.95 bằng máy lu bánh thép 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,304 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,16 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng vữa bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,28 | m3 |
| 8 | Cắt khe, chiều dày mặt đường 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,832 | 100m |
| 9 | Lát gạch TERRAZO kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 916 | m2 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (đào bỏ lớp mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m3 |
| 12 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đồi đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,772 | m3 |
| 14 | Cày xới nền đường, Đầm chặt K=0.95 bằng máy lu bánh thép 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | 100m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng vữa bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m3 |
| 17 | Cắt khe, chiều dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m |
| 18 | Lát gạch TERRAZO kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,417 | m3 |
| 22 | Trát dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,8 | m2 |
| AB | THOÁT NƯỚC MƯA TiỂU ĐOÀN 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1877 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1962 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1878 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | mối nối |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7182 | m3 |
| 8 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7182 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể phốt, hố ga thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0463 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6968 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,016 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,623 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,145 | m3 |
| 20 | Lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,024 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,024 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7032 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,12 | m2 |
| 25 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,8 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6168 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4175 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,364 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 904 | 1 cấu kiện |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6726 | 100m3 |
| AC | HẠ TẦNG TRUNG ĐOÀN BỘ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I, (đào bỏ lớp mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2326 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2326 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6941 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3044 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.106,0786 | m3 |
| 6 | Cày xới nền đường, Đầm chặt K=0.95 bằng máy lu bánh thép 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7364 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,788 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng vữa bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,3 | m3 |
| 9 | Cắt khe, chiều dày mặt đường 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1576 | 100m |
| 10 | Lát gạch TERRAZO kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.578,8 | m2 |
| 11 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (đào bỏ lớp mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6337 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6337 | 100m3 |
| 13 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8976 | 100m3 |
| 14 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0128 | 100m3 |
| 15 | Cày xới nền đường, Đầm chặt K=0.95 bằng máy lu bánh thép 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng vữa bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m3 |
| 18 | Cắt khe, chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | 100m |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,266 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3266 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5278 | m3 |
| 22 | Trát dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,926 | m2 |
| 23 | Vệ sinh thổi bụi làm sạch mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 866,7 | m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,667 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,667 | 100m2 |
| AD | THOÁT NƯỚC THẢI TRUNG ĐOÀN BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3228 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0307 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,642 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | 100m |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2092 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5588 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5912 | m3 |
| 8 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5912 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể phốt, hố ga thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1072 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2316 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3347 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,312 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2554 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6826 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6014 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 21 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9427 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | tấn |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,176 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (trát lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,56 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1907 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3437 | 100m3 |
| 31 | Thi công lớp đá 4x6 làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 32 | Thi công lớp đá 2x4 làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 33 | Thi công lớp cát hạt thô làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 34 | Thi công lớp than hoạt tính làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 35 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| AE | ĐƯỜNG BTXM TRUNG ĐOÀN BỘ | |||
| 1 | Cày xới nền đường, Đầm chặt K=0.98 bằng máy lu bánh thép 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8562 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6187 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1872 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công bằng vữa bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,37 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4815 | 100m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0505 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng vữa bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,94 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3996 | 100m2 |
| 9 | Cày xới nền đường, Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2996 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4825 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng vữa bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,86 | m3 |
| 12 | Cắt khe, chiều dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4965 | 100m |
| 13 | Lát gạch TERRAZO kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.248,25 | m2 |
| AF | THOÁT NƯỚC THẢI TiỂU ĐOÀN 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3228 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5906 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7798 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,71 | 100m |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3217 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1299 | m3 |
| 8 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1299 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể phốt, hố ga thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1233 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2663 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1815 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,4368 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0143 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0869 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0856 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3461 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1501 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5535 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 21 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9427 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | tấn |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7853 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (trát lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1907 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | 100m3 |
| 31 | Thi công lớp đá 4x6 làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 32 | Thi công lớp đá 2x4 làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 33 | Thi công lớp cát hạt thô làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 34 | Thi công lớp than hoạt tính làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 35 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 76.3 tỷ đồng (các hợp đồng phải bản sao công chứng đi kèm). Cụ thể theo mô tả dưới đây: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp Hợp đồng phải bao gồm xây mới và cải tạo có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. hợp đồng tương tự thứ 2 cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét). Các hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (70% khối lượng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, từng nhà thầu sẽ cung cấp số lượng các hợp đồng như nhau chỉ khác về giá trị hợp đồng tương ứng với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 76.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥152.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có ít nhất 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng(có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu), hồ sơ kèm gồm: bản sao công chứng hợp đồng, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, bảng kê khai của cá nhân- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại. | 5 | 2 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có ít nhất 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng(có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu), hồ sơ kèm gồm: bản sao công chứng hợp đồng, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, bảng kê khai của cá nhân- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 6 | Tốt nghiệp đại học có ít nhất 02 năm kinh nghiệm bao gồm:- ≥ 03 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 kỹ sư chuyên ngành điện- 01 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật(có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu), hồ sơ kèm gồm: bản sao công chứng hợp đồng, Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, bảng kê khai của cá nhânĐã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đăng chuyên ngành xây dựng có ít nhất 02 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng(có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu.), hồ sơ kèm gồm: bản sao công chứng hợp đồng, Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, bảng kê khai của cá nhânĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đăng, có ít nhất 02 năm kinh nghiệm(có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu.), hồ sơ kèm gồm: bản sao công chứng hợp đồng, Bằng tốt nghiệp, bảng kê khai của cá nhânĐã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt 1,7kW | Sở hữu nhà thầuCòn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng | 3 |
| 2 | Máy cắt đá 1,7kW | Sở hữu nhà thầuCòn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng | 5 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Sở hữu nhà thầuCòn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sở hữu nhà thầuCòn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng | 4 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | Sở hữu nhà thầuCòn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng | 5 |
| 6 | Máy thuỷ bình | Sở hữu nhà thầuCòn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng | 2 |
| 7 | Máy kinh vĩ; | Sở hữu nhà thầuCòn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng | 2 |
| 8 | Cần cẩu 10T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô 16T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng | 3 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 50kg | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng | 2 |
| 12 | Máy đào | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng | 2 |
| 13 | Máy đào | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng | 1 |
| 14 | Máy hàn 23kW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng | 3 |
| 15 | Máy khoan đứng 4,5kW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng | 1 |
| 16 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng | 2 |
| 18 | Máy trộn vữa 80 lít | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng | 4 |
| 19 | Máy ủi | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng | 1 |
| 20 | Ô tô tự đổ 5T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng | 3 |
| 21 | Xe bơm bê tông tự hành 50m3/h | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng | 1 |
| 22 | Máy Bơm nước | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng | 3 |
| 23 | Máy phát điện 12 KVA dự phòng | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng | 1 |
| 24 | Có hợp đồng nguyên tắc với trạm trộn bê tông thương phẩm đạt chất lượng, gần công trình, công suất 25-30m3/h | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi