Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục công trình cơ quan Trung đoàn và Tiểu đoàn 3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220689709-05
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Sư đoàn 325/Quân đoàn 2
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục công trình cơ quan Trung đoàn và Tiểu đoàn 3
Số hiệu KHLCNT 20220326628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước; Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 510 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 21:11:00 đến ngày 2022-07-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 109,453,433,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 76.3 tỷ đồng (các hợp đồng phải bản sao công chứng đi kèm). Cụ thể theo mô tả dưới đây: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp Hợp đồng phải bao gồm xây mới và cải tạo có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. hợp đồng tương tự thứ 2 cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét). Các hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (70% khối lượng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, từng nhà thầu sẽ cung cấp số lượng các hợp đồng như nhau chỉ khác về giá trị hợp đồng tương ứng với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 76.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥152.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có ít nhất 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng(có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu), hồ sơ kèm gồm: bản sao công chứng hợp đồng, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, bảng kê khai của cá nhân- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có ít nhất 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng(có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu), hồ sơ kèm gồm: bản sao công chứng hợp đồng, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, bảng kê khai của cá nhân- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có ít nhất 02 năm kinh nghiệm bao gồm:- ≥ 03 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 kỹ sư chuyên ngành điện- 01 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật(có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu), hồ sơ kèm gồm: bản sao công chứng hợp đồng, Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, bảng kê khai của cá nhânĐã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đăng chuyên ngành xây dựng có ít nhất 02 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng(có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu.), hồ sơ kèm gồm: bản sao công chứng hợp đồng, Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, bảng kê khai của cá nhânĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đăng, có ít nhất 02 năm kinh nghiệm(có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu.), hồ sơ kèm gồm: bản sao công chứng hợp đồng, Bằng tốt nghiệp, bảng kê khai của cá nhânĐã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầuCòn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầuCòn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầuCòn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầuCòn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầuCòn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầuCòn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy kinh vĩ;
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầuCòn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô 16T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm đất cầm tay 50kg
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy khoan đứng 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 3
21-Xe bơm bê tông tự hành 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy Bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 3
23-Máy phát điện 12 KVA dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
24-Có hợp đồng nguyên tắc với trạm trộn bê tông thương phẩm đạt chất lượng, gần công trình, công suất 25-30m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Sư đoàn 325/Quân đoàn 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục công trình cơ quan Trung đoàn và Tiểu đoàn 3
Doanh trại Trung đoàn 101/Sư đoàn 325/Quân đoàn 2
510 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước; Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Sư đoàn 325/Quân đoàn 2 , địa chỉ: xã Hồng Giang, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 325 - Quân đoàn 2 - Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang; Số điện thoại: 0986.192.564
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và dịch vụ tư vấn Thăng Long Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT Công ty TNHH Xây dựng Huy Hoàng Sơn Tư vấn đánh giá E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Công ty TNHH Xây dựng Huy Hoàng Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Sư đoàn 325/Quân đoàn 2 , địa chỉ: xã Hồng Giang, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 325 - Quân đoàn 2 - Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang; Số điện thoại: 0986.192.564


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Giấy đăng ký doanh nghiệp, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 325 - Quân đoàn 2 - Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang; Số điện thoại: 0986.192.564
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BTL Quân đoàn 2 - Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Công ty TNHH Xây dựng Huy Hoàng Sơn - Khu đô thị phía Tây, Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0982107904
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Doanh trại- Quân đoàn 2. + Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0982511513
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRUNG TÂM CHỈ HUY 3 TẦNG
1Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,1434m3
2Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V17,9577m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V666,1464m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V100,512m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.050,4968m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.468,5507m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 11cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,6129m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,8917m3
9Phá dỡ nền láng vữa GranitoMô tả kỹ thuật theo chương V29,7082m2
10Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9345m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V22,2087m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V279,4325m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
17Tháo dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V10,337m
18Phá dỡ tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V24,7562m3
19Vận chuyển các loại phế thải từ tầng 2 xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V74,0471m3
20Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V2,6768tấn
21Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V4,1728100m2
22Vận chuyển các loại phế thải từ trên mái xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V26,2195m3
23Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V196,5378m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V196,5378m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V196,5378m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1027m3
27Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,5077m3
28Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V764,5572m2
29Lát đá granite tự nhiên bậu cửa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,054m2
30Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite 120x600 cùng loại gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V56,808m2
31Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2496m2
32Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,512m2
33Màng chống thấm bitum khò nóng dày 400, vén thành cao 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,3598m2
34Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V924,2722m2
35Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V663,7732m2
36Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V764,5572m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V281,232m2
38Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.970,0614m2
39Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V663,7732m2
40Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V893,04m
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,0368m2
42Chỉ đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V51,32md
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V414,98m
44Công tác ốp đá xẻ sần mặt đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V89,0271m2
45Cánh cửa đi pa nô kính gỗ nhóm II (lim Nam Phi hoặc tương đương dày 3,7cm ÷ 4cm), kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V197,8789m2
46Sản xuất + lắp dựng khuôn cửa gỗ Lim, khuôn đơn, kích thước 60x140mmMô tả kỹ thuật theo chương V678,96m
47Sản xuất + lắp dựng cửa khung nhôm pano thanh, khung sơn tĩnh điện (Đông Á) màu ghi kính an toàn 6.38mm, kính mờ (Bao gồm bàn lề, chốt, móc, giăng cau su)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
48Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất (Chữ A), khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố70, dày 1,2mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
49Vách ngăn compact HPL dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,08m2
50Sản xuất + lắp dựng nẹp khuôn cửa gỗ Nhóm 2 (lim Nam Phi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V703,6md
51Phụ kiện cửa sổ (bản lề, móc...)Mô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2481100m3
53Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3058m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1231m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2599m3
56Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4377m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,922m2
58Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,574m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2326m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0924100m2
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0046tấn
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1165100m3
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5744100m3
68Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V57,44m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7149m3
70Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D25 (Thép D20)Mô tả kỹ thuật theo chương V56lỗ khoan
71Keo ramset liên kết kết cấu hiện trạng (lỗ khoan D25, thép D20)Mô tả kỹ thuật theo chương V56lỗ khoan
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2504m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8734m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6746100m2
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1769100m2
76Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1463Tấn
77Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0392Tấn
78Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8614Tấn
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0534m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3691m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9777m3
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đến cos -0.77)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,685100m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tôn nền tận dụng đất thừa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4638100m3
84Khối lượng cát tôn nền mua bổ sung:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4026m3
86Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D28 (Thép D22)Mô tả kỹ thuật theo chương V42lỗ khoan
87Keo ramset liên kết kết cấu hiện trạng (lỗ khoan D28, thép D22)Mô tả kỹ thuật theo chương V42lỗ khoan
88Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D25 (Thép D20)Mô tả kỹ thuật theo chương V224lỗ khoan
89Keo ramset liên kết kết cấu hiện trạng (lỗ khoan D25, thép D20)Mô tả kỹ thuật theo chương V224lỗ khoan
90Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D10 (Thép D6)Mô tả kỹ thuật theo chương V350lỗ khoan
91Keo ramset liên kết kết cấu hiện trạng (lỗ khoan D10, thép D6)Mô tả kỹ thuật theo chương V350lỗ khoan
92Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2501m3
93Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1395100m2
94SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4447tấn
95Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d > 18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V6,4754Tấn
96Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2498m3
97Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3507100m2
98Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4121100m2
99Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0933Tấn
100Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0615Tấn
101Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d > 18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0518Tấn
102Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V69,0988m3
103Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1413100m2
104SXLD cốt thép sàn mái, sê nô đk Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4174tấn
105Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D14 (Thép D10)Mô tả kỹ thuật theo chương V13lỗ khoan
106Keo ramset liên kết kết cấu hiện trạng (lỗ khoan D14, thép D10)Mô tả kỹ thuật theo chương V13lỗ khoan
107Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D22 (Thép D18)Mô tả kỹ thuật theo chương V16lỗ khoan
108Keo ramset liên kết kết cấu hiện trạng (lỗ khoan D22, thép D18)Mô tả kỹ thuật theo chương V16lỗ khoan
109Bê tông cầu thang thường, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6528m3
110Ván khuôn gỗ, Cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2494100m2
111Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3033Tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1176tấn
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,042m3
114Ván khuôn gỗ, lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0794100m2
115Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1981Tấn
116Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d>10mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5613Tấn
117Gia công cầu phong, li tô bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9593tấn
118Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6768tấn
119Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,6361tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V247,984m2
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9806m3
122Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V53,7867m3
123Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V537,867m2
124Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V256,188m2
125Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V153,2658m2
126Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,0724m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.035,3932m2
128Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước 600x600mm (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V382,5844m2
129Lát đá granít tự nhiên vị trí qua cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,302m2
130Ốp chân tường, kích thước gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,4504m2
131Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1248m2
132Vách ngăn compact HPL dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,54m2
133Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,256m2
134Màng chống thấm bitum khò nóng dày 400, vén thành cao 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,3598m2
135Trần nhôm thả AluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V51,3744m2
136Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm, cả sơn bả phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V308,9328m2
137Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V278,28m
138Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2039100m2
139Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2183m3
140Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,6286m2
141Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0111m3
142Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V35,5542m2
143Chỉ đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V35,75md
144Gia công lan can cầu thang bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1241tấn
145Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V17,5239m2
146Tay vịn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V19,471m
147Trụ gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
148Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,015m3
149Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành tam cấp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5122m3
150Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,8382m2
151Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V16,6617m2
152Chỉ đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V36,3md
153Ôp đá Granít tự nhiên vào thành tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8744m2
154Tôn nền bằng bê tông xỉ M100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,055m3
155Cánh cửa đi pa nô kính gỗ nhóm II (lim Nam Phi hoặc tương đương dày 3,7cm ÷ 4cm), kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,2477m2
156Sản xuất + lắp dựng khuôn cửa gỗ Lim, khuôn đơn, kích thước 60x140mmMô tả kỹ thuật theo chương V157,98m
157Sản xuất + lắp dựng cửa khung nhôm pano thanh, khung sơn tĩnh điện (Đông Á) màu ghi kính an toàn 6.38mm, kính mờ (Bao gồm bàn lề, chốt, móc, giăng cau su)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,592m2
158Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất (Chữ A), khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố70, dày 1,2mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
159Gia công lan can mặt đứng bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4163tấn
160Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V219,76m2
161Đắp vữa chữ nổi, chữ "SỞ CHỈ HUY TRUNG ĐOÀN BỘ BINH 101" cao 280mm, Vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8192m2
162Đắp vữa nổi quân hiệu, sơn màu theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Phụ kiện cửa đi (khóa, bản lề, chốt...)Mô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
164Gia công hoa inox bằng inox hộp 304, hộp dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6953tấn
165Lắp dựng lan can Inox, hoa inox cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V94,3034m2
166Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0716100m2
167Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V13,0825100m2
168Lắp đặt Tủ điện tổng 800x500x200 tôn 1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
169Lắp đặt aptomat 3 pha mccb 3p-100a/500v/18kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt aptomat 3 pha mccb 3p-40a /500v/18kaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
171Lắp đặt aptomat 1 pha mcb 2p-16a /250v/10kaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
172Lắp đặt Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Lắp đặt Vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha 220V-Đỏ, xanh, vàngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
175Lắp đặt Dây điện CV 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
176Lắp đặt Dây điện CV 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
177Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
178Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d32 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
179Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d32Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
180Lắp đặt Cầu đấu dây 4p-40a/500v + hộp nối chôn ngần tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
181Lắp đặt Dây điện CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
182Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
183Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d32 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
184Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
185Lắp đặt Dây điện CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V198m
186Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V92m
187Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d25 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V92m
188Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d25Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
189Lắp đặt Hộp điện phòng abs 2modul lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
190Lắp đặt Hộp điện phòng abs 6modul lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
191Lắp đặt Hộp điện phòng abs 8modul lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
192Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-32a/30ma/250vMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
193Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-25a/30ma/250vMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
194Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-16a/30ma/250vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
195Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-16a/6ka/250vMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
196Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-10a/6ka/250vMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
197Lắp đặt Dây điện cv(1x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.386m
198Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V693m
199Lắp đặt ống nhựa chống cháy d25 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V693m
200Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy d25Mô tả kỹ thuật theo chương V340cái
201Lắp đặt Dây điện cv(1x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.230m
202Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.115m
203Lắp đặt ống nhựa chống cháy d16 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V1.115m
204Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d16Mô tả kỹ thuật theo chương V445cái
205Lắp đặt công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
206Lắp đặt công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
207Lắp đặt công tắc 3 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
208Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
209Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
210Lắp đặt Quạt trần 80w + hộp số (chiết áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
211Lắp đặt quạt thông gió âm trần 25W/220V-250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
212Đèn ốp trần 220x220x40, công suất 18W/220V-50Hz, Quang thông 1620 lumen nhôm phủ màu trắng sơn phủ tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
213Đèn tuýp LED lắp nổi 20W/220V - 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
214Lắp đặt Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
215Lắp đặt Dây thu sét d10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
216Lắp đặt Chân bật d8 - 200Mô tả kỹ thuật theo chương V400cái
217Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
218Lắp đặt Thép 25x3mm - Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V210m
219Lắp đặt Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cọc
220Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V67,2m3
221Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V64m3
222Lắp đặt Tủ điện tổng 800x500x200 tôn 1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
223Lắp đặt aptomat 3 pha mccb 3p-80a/500v/18kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
224Lắp đặt aptomat 3 pha mccb 3p-32a /500v/18kaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
225Lắp đặt aptomat 1 pha mcb 2p-16a /250v/10kaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
226Lắp đặt Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
227Lắp đặt Vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
228Lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha 220V-Đỏ, xanh, vàngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
229Lắp đặt Dây điện CV 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
230Lắp đặt Dây điện CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V740m
231Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
232Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d32 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
233Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d32Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
234Lắp đặt Cầu đấu dây 4p-40a/500v + hộp nối chôn ngần tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
235Lắp đặt Dây điện CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
236Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
237Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d25 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
238Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
239Lắp đặt Hộp điện phòng abs 6modul lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
240Lắp đặt Dây điện cv(1x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V198m
241Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V92m
242Lắp đặt ống nhựa chống cháy d25 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V92m
243Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy d25Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
244Lắp đặt aptomat 2 pha mcb 2p-32a /250v/6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
245Lắp đặt aptomat 2 pha mcb 2p-25a /250v/6kaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
246Lắp đặt aptomat 1 pha mcb 2p-16a /250v/6kaMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
247Lắp đặt aptomat 1 pha mcb 1p-20a /250v/6kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
248Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-16a/6ka/250vMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
249Lắp đặt Dây điện cv(1x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V108m
250Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
251Lắp đặt Dây điện cv(1x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.080m
252Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V540m
253Lắp đặt ống nhựa chống cháy d25 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V590m
254Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy d25Mô tả kỹ thuật theo chương V300cái
255Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6máy
256Ống đồng 6.4 dầy 0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
257Ống đồng 9.5 dầy 0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
258Ống đồng 12.7 dầy 0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
259Ống đồng 15.9 dầy 0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
260Bảo ôn ống đồng D6,4mm dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
261Bảo ôn ống đồng D9,5mm dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
262Bảo ôn ống đồng D12,7mm dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
263Bảo ôn ống đồng D15,9mm dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
264Cáp Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
265Cáp Cu/PVC/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
266Cáp Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
267Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
268Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
269Ống u.PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
270Ống u.PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
271Bảo ôn ống nước ngưng D21 dầy 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
272Bảo ôn ống nước ngưng D27 dầy 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
273DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
274DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m
275DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
276DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
277DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
278DN32-20-32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
279DN25-20-25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
280DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
281DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
282DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
283DN32X25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
284DN25X20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
285DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
286DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
287DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
288DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
289DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
290DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
291DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
292DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
293DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
294DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
295DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
296DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
297DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
298KÉT INOX TRÊN MÁI 1M3+ GIÁ ĐỠMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
299GIÁ TREO, GIÁ ĐỠ, ĐAI ÔMMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
300Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
301Lắp đặt vòi sịt xí D15Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
302Lắp đặt Giá treo giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
303Lắp đặt Van góc 2 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
304Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
305Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
306Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
307Lắp đặt Khay đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
308Lắp đặt Van góc 1 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
309Bộ gương 7 món (Gương + phụ kiện 6 món)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
310Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
311D140 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
312D110 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
313D75 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
314D48 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
315D42 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
316D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
317D110Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
318D75Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
319D48Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
320D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
321D110Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
322D75Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
323D48Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
324D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
325D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
326D75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
327D110-75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
328D110-48Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
329D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
330D140Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
331D110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
332D75Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
333D48Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
334D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
335D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
336D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
337D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
338D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
339Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,454100m3
340Đào đất móng bể bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0444m3
341Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0324m3
342Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7147m3
343Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
344Lắp dựng cốt thép bể phốt, hố ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2646tấn
345Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8749m3
346Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7603m3
347Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,768m2
348Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,768m2
349Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V282,412m2
350Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6168m2
351Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3223m3
352Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9028100m2
353Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0883tấn
354Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V181 cấu kiện
355Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2347100m3
356Đèn exit loại 2 mặt không chỉ hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phútMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
357Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phútMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
358Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phútMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
359Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exitMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
360Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V91,2cái
361Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m
362Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
363Măng sông nối ống PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
364Kẹp đỡ ống PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V87cái
365Tê, cút nối ống PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
366Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
367Hộp chia ngả PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
368Bình chữa cháy ABC-4kgMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
369Giá đựng bình KT: 400x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
370Bảng nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
371Tháo dỡ, thu hồi khung giá tổng đàiMô tả kỹ thuật theo chương V2Kh giá
372Tháo dỡ, thu hồi vỏ tủ tổng đàiMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
373Tháo dỡ, thu hồi ngăn chức năng tổng đàiMô tả kỹ thuật theo chương V4ngăn
374Tháo dỡ, thu hồi phiến card ngăn chức năng tổng đàiMô tả kỹ thuật theo chương V10phiến
375Tháo dỡ, thu hồi thiết bị quản lý tổng đàiMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
376Lắp đặt điều hòa không khí 2 cục 1 chiều 12000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
377Lắp đặt máng cáp 60x40 chống cháy, siêu bềnMô tả kỹ thuật theo chương V20m
378Lắp đặt máng cáp 100x40 chống cháy, siêu bềnMô tả kỹ thuật theo chương V20m
379Lắp đặt dây bọc 1x10 tiếp đất cho thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V20m
380Lắp đặt dây bọc 1x16Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
381Lắp đặt cáp nguồn PVC 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
382Lắp đặt cáp nguồn PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
383Lắp đặt cáp nguồn PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
384Lắp đặt cáp nguồn PVC 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
385Lắp đặt cáp nguồn PVC 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
386Lắp đặt cáp HDB3 - 4E1Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
387Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất (đầu cốt f10)Mô tả kỹ thuật theo chương V1010cái
388Đấu nối dây nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V8đôi
389Đấu nối cáp tín hiệu thoại vào phiến đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V70đôi dây
390Lắp đặt phiến Krone 10x2 vào giá DDFMô tả kỹ thuật theo chương V7phiến
391Lắp đặt vỏ tủ thiết bị (tổng đài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
392Lắp đặt ngăn chức năng thiết bị (tổng đài)Mô tả kỹ thuật theo chương V2ngăn
393Lắp đặt phiến (card) vào ngăn chức năng thiết bị (tổng đài)Mô tả kỹ thuật theo chương V4phiến
394Lắp đặt bộ chia điện 8 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
395Lắp đặt tủ nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
396Lắp đặt thiết bị ổn áp xoay chiều 10KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1th. bị
397Lắp đặt Accu khô kín khí 12V/100AhMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
398Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét một pha 1.63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
399Lắp đặt phiến chống sét luồngMô tả kỹ thuật theo chương V1phiến
400Lắp đặt máy tính (điều khiển tổng đài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Th. bị
401Lắp đặt máy in laserMô tả kỹ thuật theo chương V1Th. bị
402Đo thử luồng số tại trạm (loại luồng 2Mb/s)Mô tả kỹ thuật theo chương V20luồng
403Đo thử thông tuyến (loại thiết bị trạm đầu cuối )Mô tả kỹ thuật theo chương V2Th. bị
404Lắp đặt ống SP D20 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V300m
405Lắp đặt ống SP D60 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24m
406Lắp đặt hộp nối cáp âm tường 100x100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V30Hộp
407Lắp đặt đế âm, mặt 1 hoặc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V30Hộp
408Lắp đặt cáp M10 (nối đất cho hộp cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
409Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
410Lắp đặt máng cáp 200x100x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V138m
411Ra kéo cáp đồng 20x2x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135km
412Ra kéo cáp đồng 30x2x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3km
413Ra kéo cáp quang 12FoMô tả kỹ thuật theo chương V0,3km
414Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp 200x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp cáp
415Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp 20x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp cáp
416Hàn nối cáp quang tại ODF 12FoMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ ODF
417Lắp đặt bệ tủ cáp ≤ 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
418Lắp đặt hộp cáp 10x2 ÷ 50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp cáp
419Lắp đặt cáp điện thoại 4x2x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V7210m
420Lắp đặt ống SP f20Mô tả kỹ thuật theo chương V225m
421Lắp đặt hộp nối cáp âm tường 100x100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
422Lắp đặt đế âm, mặt 1 hoặc 2lỗMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
423Lắp đặt dây bọc 1x10 tiếp đất cho thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V3m
424Lắp đặt cáp nguồn PVC2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
425Lắp đặt zắc cắm cáp truyền hình (BNC 75W)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
426Lắp đặt đầu bấm BNC 75WMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
427Lắp đặt ổ cắm điện cấp cho ti viMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
428Lắp đặt cáp đồng trục RG 6Mô tả kỹ thuật theo chương V67,510m
429Lắp đặt cáp đồng trục RG 11Mô tả kỹ thuật theo chương V4,510m
430Lắp đặt, điều chỉnh bộ khuếch đại đường trụcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
431Lắp đặt bộ chia tín hiệu 2 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
432Lắp đặt bộ chia tín hiệu 4 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
433Lắp đặt bộ chia tín hiệu 6 portMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
434Lắp đặt bộ chia tín hiệu 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
435Đào đất rãnh chôn cáp M70: 50x(0,6+0,3)/2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5m3
436Xây hố ga kích thước bên trong 300x300x600 (0,52+0,52)*2*0,7*0,22*1 hốMô tả kỹ thuật theo chương V0,2746m3
437Đổ bê tông nắp hố ga 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1nắp đan
438Đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
439Chôn điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V9điện cực
440Kéo, rải cáp đồng dẫn đất M50 bọc PVCMô tả kỹ thuật theo chương V20m
441Kéo, rải cáp đồng dẫn đất M70Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
442Hàn cáp đồng trần M70 vào các điện cựcMô tả kỹ thuật theo chương V9điện cực
443Hàn dây dẫn đất M50 vào hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
444Cải tạo đất bằng hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m
445Đo kiểm tra xác lập số liệu hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
446Lắp đặt tấm đấu đất trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
447Lắp đặt máng cáp 60x40 chống cháy, siêu bềnMô tả kỹ thuật theo chương V10m
448Lắp đặt dây bọc 1x10 tiếp đất cho thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V10m
449Lắp đặt cáp nguồn PVC2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V138m
450Lắp đặt ổ cắm điện cấp cho máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
451Lắp đặt Automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
452Lắp đặt bộ chuyển mạch SwitchMô tả kỹ thuật theo chương V7T.bị
453Cài đặt cấu hình thiết bị SwitchMô tả kỹ thuật theo chương V7T.bị
454Lắp đặt cáp mạng UTP cat6eMô tả kỹ thuật theo chương V96,610m
455Lắp đặt ổ cắm nối máy tính RJ45 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
456Lắp đặt khung giá thiết bị 19 inch - 10U (lắp tại phòng kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V2kh giá
457Lắp đặt đầu bấm RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V92cái
458Đo, kiểm tra hiệu chỉnh thiết bị chuyển mạch SwitchMô tả kỹ thuật theo chương V7thiết bị
459Lắp đặt ống SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
460Lắp đặt cáp mạng UTP cat6eMô tả kỹ thuật theo chương V7010m
461Lắp đặt ống SP f20 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V197m
462Lắp đặt cáp nguồn PVC2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V510m
463Lắp đặt ống SP f20 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30m
464Ra kéo cáp quang đơn mode 12FoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2km
465Hàn nối cáp quang tại ODF 12 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
466Phiến chống sét luồngMô tả kỹ thuật theo chương V1phiến
467Máy điện thoại ấn phímMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
468Chuyển mạch 2 lớp (cấu hình tương đương Cisco WS-C2960X-24TS-L- 24port, xuất sử Nhật Bản hoặc châu Âu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
469Chuyển mạch 08port tốc độ 10/100/1000Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
470Chuyển mạch 16 port tốc độ 10/100/1000Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
471Điều hoà cục bộ treo tường Inverter 9000 BTU/hMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
472Điều hoà cục bộ treo tường Inverter 12000 BTU/hMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
473Điếu hoà tủ đứng 24.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
B NHÀ KHÁCH 2 TẦNG
1Đào móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,277100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,195m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,392m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,682m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,935m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,811m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,452100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,649100m2
9Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,692100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,507Tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V1,759Tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,235tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,547m3
14Láng vữa XM chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,697m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,634100m3
16Khối lượng cát tôn nền mua bổ sung:Mô tả kỹ thuật theo chương V1,161100m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V17,801m3
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,842100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,407tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V37,094m3
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,511100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,408tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V92,153m3
28Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,571100m2
29SXLD cốt thép sàn mái, sê nô đk Mô tả kỹ thuật theo chương V8,499tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,122m3
32Ván khuôn gỗ, lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,498100m2
33Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,29Tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,19m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,283100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263tấn
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,308tấn
40Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V336bộ
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,308tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V266,233m2
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V96,286m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V99,042m3
45Bổ sung Lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V116,529m2
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,439m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,513m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,67m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,913m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V375,259m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V426,813m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.374,937m2
54Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V269,81m2
55Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V151,998m2
56Trát xà dầm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V282,845m2
57Trát trần, sê nô vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V857,1m2
58Trát , cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V35,23m3
60Lát nền, sàn, gạch kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V538,498m2
61Lát đá granite qua cửa đi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,432m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, kích thước gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,442m2
63Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V684,72m
64Công tác ốp gạch Ceramic (màu giả đá) KT: 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,798m2
65Soi chỉ lõm rộng 70mm, sâu 20mm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
66Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,62m
67Trát phào cột, lan can VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,16m
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V645,069m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.905,233m2
70Cánh cửa đi pa nô kính gỗ nhóm II (lim Nam Phi hoặc tương đương dày 3,7cm ÷ 4cm), kính dày 6,38mm pano gỗ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V63,162m2
71Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh quay ngoài, cửa nhựa lõi thép, kính tối màu dày 6,38 ly, pano thanhMô tả kỹ thuật theo chương V24,99m2
72Cánh cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm II (lim Nam Phi hoặc tương đương dày 3,7cm ÷ 4cm), kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,392m2
73Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính tối màu dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,77m2
74Sản xuất, lắp dựng hệ vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8 ly (phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4m2
75Sản xuất, lắp dựng khuôn cửa gỗ lim, kích thước 250x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,4md
76Sản xuất + lắp dựng khuôn cửa gỗ nhóm II (lim Nam Phi hoặc tương đương), khuôn đơn, kích thước 60x140mmMô tả kỹ thuật theo chương V381md
77Sản xuất, lắp dựng nẹp khuôn cửa gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V413,8md
78Khóa cửa INOX có tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
79Bản lề cửa, bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V336bộ
80Thép bản chẻ đuôi cáMô tả kỹ thuật theo chương V372bộ
81Clemon cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
82Gia công hoa sắt cửa bằng inox 304 kích thước 14x14x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,308tấn
83Lắp dựng lan can sắt bằng inox 304 kích thước 14x14x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,1m2
84Gia công cầu phong, lo tô bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,466tấn
85Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,466tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V277,639m2
87Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,148100m2
88Công tác ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V212,212m2
89Lát nền gạch ceramic chống trơn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,464m2
90Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 0.3x0.12m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,888m2
91Sản xuất, gia công lắp dựng trần nhôm khung xương thép đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V43,798m2
92Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V135,275m2
93Màng chống thấm bitum khò nóng dầy 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V135,275m2
94Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,648m2
95Sản xuất, lắp dựng tay vịn gỗ lim Nam phi D70, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện đồng bộ kèm theo, cả sơn lắp dựng đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V10,52m
96Gia công lan can tay vịn cầu thang KT: 20x20x1.5mm bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
97Lắp dựng lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V9,994m2
98Trụ thang gỗ lim Nam phi, cả sơn, vận chuyển lắp dựng đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Gia công lan can inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
100Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
101Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
102Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V13,992m2
103Trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm, cả sơn bả phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V22,278m2
104Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,711m3
105Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V40,222m2
106Chỉ đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V77,22md
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,699100m2
108Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,063100m2
109Tủ điện tổng 800x500x200 tôn 1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
110Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P-125A/500V/18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P-80A/500V/18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P-63A/500V/18KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 2p-16a/10ka/250vMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
114Lắp đặt chuyển mạch- Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt Vol kế 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Đèn báo pha (xanh đỏ vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
117Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
118Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
119Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (1x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
120Lắp đặt dây tiếp địa CU/XLPE/PVC (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
121Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d32 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
122Lắp đặt cầu đấu dây 4P-60A+ hộp nối chôn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Lắp đặt cầu đấu dây 4P-80A/500V+ hộp nối chôn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
124Lắp công tơ điện 1 pha 40A vào/220VMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
125Lắp đặt Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
126Lắp đặt dây tiếp địa E10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
127Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d32 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
128Lắp đặt Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V104m
129Lắp đặt dây tiếp địa E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
130Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d32 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V52m
131Lắp đặt Hộp điện phòng abs 8 modul lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
132Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-40a/30ma/250vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-40a/30ma/250vMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
134Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-16a/6ka/250vMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
135Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-10a/6ka/250vMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
136Lắp đặt cáp điện Cu/PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.750m
137Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V875m
138Lắp đặt ống nhựa chống cháy d25 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V875m
139Lắp đặt Dây điện cv(1x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.230m
140Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.115m
141Lắp đặt ống nhựa chống cháy d16 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V1.115m
142Lắp đặt công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
143Lắp đặt công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
144Lắp đặt công tắc 3 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V101cái
147Lắp đặt Quạt trần 80w + hộp số (chiết áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
148Lắp đặt Quạt thông gió âm trần 25w/220v-250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
149Lắp đặt Đèn ốp trần d220, công suất 18w, quang thông 1620 lumen, thân đèn bằng thép sơn trắng , chụp đèn bằng mica mờMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
150Đèn tuýp LED bán nguyệt lắp nổi 36W/220V - 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V61bộ
151Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
152Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
153Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
154Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V10%
155Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 1 chiều - 9.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
156Giá đỡ giàn nóng điều hòa cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
157Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm, ống dầy 0,81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
158Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm, ống dầy 0,81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
159Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
160Lắp đặt dây cấp nguồn dàn nóng cvv (2x2,5)'mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
161Lắp đặt dây điện điều khiển cvv (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
162Lắp đặt dây tiếp địa 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
163Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
164Bảo ôn ống nước ngưng dầy 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m2
165Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V10%
166Lắp đặt Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
167Lắp đặt Dây thu sét d10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
168Lắp đặt Chân bật d8 - 200Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
169Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
170Lắp đặt Thép 25x3mm - Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
171Lắp đặt Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
172Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V35,2m3
173Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V35,2m3
174DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
175DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
176DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
177DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
178DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
179DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
180DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
181DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
182DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
183DN50-32-50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
184DN32-20-32Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
185DN25-20-25Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
186DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
187DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
188DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
189DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V98cái
190DN50X32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
191DN25X20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
192DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
193DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
194DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V98cái
195DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
196DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
197DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
198DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
200DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
201DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
202DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
203DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
204DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
205DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
206DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
207DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
208DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
209Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 barMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
210Lắp đặt ống tránh nhựa PPR-DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
211DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
212KÉT INOX TRÊN MÁI 2M3+ GIÁ ĐỠMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
213CỤM MÁY BƠM TĂNG ÁP Q=7M3/H, H=15M( BAO GỒMMô tả kỹ thuật theo chương V1cụm
214GIÁ TREO, GIÁ ĐỠ, ĐAI ÔMMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
215Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
216Lắp đặt vòi sịt xí D15Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
217Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
218Lắp đặt Van góc 2 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
219Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
220Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
221Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
222Lắp đặt Khay đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
223Lắp đặt Van góc 1 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
224Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
225Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 lMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
226Bộ gương 7 món (Gương + phụ kiện 6 món)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
227D140 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
228D110 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
229D90 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
230D75 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
231D27 PN10 (ống thoát nước hành lang)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m
232D42 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
233D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
234D110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
235D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
236D75Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
237D42Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
238D110Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
239D90Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
240D75Mô tả kỹ thuật theo chương V107cái
241D42Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
242D110Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
243D75Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
244D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
245D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
246D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
247D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
248D140Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
249D110Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
250D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
251D75Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
252D42Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
253D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
254D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
255Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,976m3
256Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,479100m3
257Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,292m3
258Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,115m3
259Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể phốt, hố ga thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m2
260Lắp dựng cốt thép bể phốt, hố ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308tấn
261Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,472m3
262Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,901m3
263Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,656m2
264Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,656m2
265Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,104m2
266Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,458m2
267Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,026m3
268Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
269Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
270Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
271Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
272Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,309100m3
273Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phútMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
274Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phútMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
275Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exitMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
276Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
277Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
278Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V69,6m
279Măng sông nối ống PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
280Kẹp đỡ ống PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V77cái
281Tê, cút nối ống PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
282Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
283Hộp chia ngả PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
284Bình chữa cháy ABC-4kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
285Giá đựng bình KT: 400x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
286Bảng nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
287Điều hoà cục bộ treo tường Inverter 12000 BTU/hMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
C NHÀ Ở NHÂN VIÊN 2 TẦNG
1Đào móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,372100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,239m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,416m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V55,031m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,826m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,225100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,049100m2
9Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,838100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,622Tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98Tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,921tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,648m3
14Láng vữa XM chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,671m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,043100m3
16Khối lượng cát tôn nền mua bổ sung:Mô tả kỹ thuật theo chương V1,456100m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V21,361m3
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,585100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,488tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,107tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V43,532m3
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,146100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,911tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,456tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,477tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V116,913m3
28Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,767100m2
29SXLD cốt thép sàn mái, sê nô đk Mô tả kỹ thuật theo chương V10,207tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,545m3
32Ván khuôn gỗ, lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,883100m2
33Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,351Tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,952tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,19m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,283100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,784tấn
40Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V384bộ
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,784tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V323,723m2
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V98,256m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V139,538m3
45Bổ sung Lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V296,041m2
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V35,765m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,38m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,257m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,683m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,913m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V433,057m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V515,612m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V174,828m2
54Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V314,311m2
55Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V193,529m2
56Trát xà dầm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V324,414m2
57Trát trần, sê nô vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.076,7m2
58Trát , cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V42,214m3
60Lát nền, sàn, gạch kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V568,69m2
61Lát đá granite qua cửa đi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,825m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, kích thước gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,857m2
63Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V844,6m
64Công tác ốp gạch Ceramic (màu giả đá) KT: 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,345m2
65Soi chỉ lõm rộng 70mm, sâu 20mm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
66Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V167,02m
67Trát phào cột, lan can VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V42,24m
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V747,368m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.042,433m2
70Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh quay ngoài, cửa nhựa lõi thép, kính tối màu dày 6,38 ly, pano thanhMô tả kỹ thuật theo chương V127,23m2
71Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính tối màu dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V71,12m2
72Sản xuất, lắp dựng hệ vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8 ly (phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4m2
73Gia công hoa sắt cửa bằng inox 304 kích thước 14x14x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,401tấn
74Gia công cầu phong, lo tô bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,969tấn
75Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,969tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V334,18m2
77Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,294100m2
78Công tác ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V303,16m2
79Lát nền gạch ceramic chống trơn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,362m2
80Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V15,098m2
81Sản xuất, gia công lắp dựng trần nhôm khung xương thép đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V62,568m2
82Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V146,047m2
83Màng chống thấm bitum khò nóng dầy 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V146,047m2
84Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,648m2
85Sản xuất, lắp dựng tay vịn gỗ lim Nam phi D70, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện đồng bộ kèm theo, cả sơn lắp dựng đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V10,52m
86Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox hộp sus 304, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V10,52m
87Gia công lan can tay vịn cầu thang KT: 20x20x1.5mm bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
88Lắp dựng lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V9,994m2
89Trụ thang gỗ lim Nam phi, cả sơn, vận chuyển lắp dựng đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Gia công lan can inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
91Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
92Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
93Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V15,332m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,616m2
95Nắp tôn hoa dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,711m3
97Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V43,771m2
98Chỉ đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V77,22md
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,312100m2
100Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,633100m2
101Tủ điện tổng 800x500x200 tôn 1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
102Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P-160A/500V/18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P-100A/500V/18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 2p-16a/10ka/250vMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Lắp đặt chuyển mạch- Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt Vol kế 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Đèn báo pha (xanh đỏ vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
108Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
109Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (1x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
110Lắp đặt dây tiếp địa CU/XLPE/PVC (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
111Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d32 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
112Lắp đặt cầu đấu dây 4P-100A/500V+ hộp nối chôn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
113Lắp công tơ điện 1 pha 40A vào/220VMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
114Lắp đặt Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V152m
115Lắp đặt dây tiếp địa E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V76m
116Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d32 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V76m
117Lắp đặt Hộp điện phòng abs 8 modul lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19hộp
118Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-32a/30ma/250vMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
119Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-16a/6ka/250vMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
120Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-10a/6ka/250vMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
121Lắp đặt cáp điện Cu/PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.200m
122Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
123Lắp đặt ống nhựa chống cháy d25 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
124Lắp đặt Dây điện cv(1x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.230m
125Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.115m
126Lắp đặt ống nhựa chống cháy d16 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V1.115m
127Lắp đặt công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
128Lắp đặt công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
129Lắp đặt công tắc 3 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
130Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V99cái
132Lắp đặt Quạt trần 80w + hộp số (chiết áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
133Lắp đặt Quạt thông gió treo tường 25w/220v-250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
134Lắp đặt Quạt thông gió âm trần 25w/220v-250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
135Lắp đặt Đèn ốp trần d220, công suất 18w, quang thông 1620 lumen, thân đèn bằng thép sơn trắng , chụp đèn bằng mica mờMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
136Đèn Tuýp LED bán nguyệt lắp nổi 36W/220V - 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
137Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
139Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
140Lắp đặt Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
141Lắp đặt Dây thu sét d10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V260m
142Lắp đặt Chân bật d8 - 200Mô tả kỹ thuật theo chương V240cái
143Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
144Lắp đặt Thép 25x3mm - Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
145Lắp đặt Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
146Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
147Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
148DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
149DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m
150DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m
151DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
152DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
153DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
154DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
156DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
157DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
158DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
159DN63-50-63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160DN50-32-50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
161DN50-25-50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
162DN32-20-32Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
163DN25-20-25Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
164DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
165DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
166DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
167DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
168DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V140cái
169DN25X20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
170DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
172DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
173DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V140cái
174DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
177DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
178DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
180DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
182DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
183DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
184DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
185DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
186DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
187DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
188DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
189DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
190DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
191Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 barMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Lắp đặt ống tránh nhựa PPR-DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
193DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
194KÉT INOX TRÊN MÁI 2M3+ GIÁ ĐỠMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
195CỤM MÁY BƠM TĂNG ÁP Q=8M3/H, H=15M( BAO GỒMMô tả kỹ thuật theo chương V1cụm
196GIÁ TREO, GIÁ ĐỠ, ĐAI ÔMMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
197CỤM MÁY BƠM TĂNG ÁP Q=8M3/H, H=15M( BAO GỒM 1 BƠM, BỆ, BÌNH TÍCH ÁP, TỦ ĐIỀU KHIỂN BIẾN TẦN, CẢM BIẾN ÁP SUẤT ĐẦU RA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
198Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
199Lắp đặt vòi sịt xí D15Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
200Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
201Lắp đặt Van góc 2 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
202Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
203Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
204Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
205Lắp đặt Khay đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
206Lắp đặt Van góc 1 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
207Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
208Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 lMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
209Bộ gương 7 món ( phụ kiện 6 món)Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
210D140 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
211D110 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
212D90 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
213D75 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
214D27 PN10 (Thoát nước hành lang)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m
215D42 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
216D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
217D110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
218D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
219D75Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
220D42Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
221D110Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
222D90Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
223D75Mô tả kỹ thuật theo chương V107cái
224D42Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
225D110-75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
226D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
227D110Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
228D75Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
229D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
230D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
231D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
232D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
233D140Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
234D110Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
235D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
236D75Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
237D42Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
238D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
239D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
240Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,976m3
241Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,479100m3
242Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,292m3
243Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,115m3
244Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể phốt, hố ga thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m2
245Lắp dựng cốt thép bể phốt, hố ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308tấn
246Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,472m3
247Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,901m3
248Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,656m2
249Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,656m2
250Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,104m2
251Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,458m2
252Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,026m3
253Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
254Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
255Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
256Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
257Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,309100m3
258Lắp đặt ống SP D60 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8m
259Lắp đặt ống SP f20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.035m
260Lắp đặt hộp nối cáp âm tường 100x100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V23hộp
261Lắp đặt đế âm, mặt 1 hoặc 2lỗMô tả kỹ thuật theo chương V23hộp
262Lắp đặt dây bọc 1x10 tiếp đất cho thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V3m
263Lắp đặt zắc cắm cáp truyền hình (BNC 75W)Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
264Lắp đặt đầu bấm BNC 75WMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
265Lắp đặt ổ cắm điện cấp cho ti viMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
266Lắp đặt cáp đồng trục RG 6Mô tả kỹ thuật theo chương V103,510m
267Lắp đặt cáp đồng trục RG 11Mô tả kỹ thuật theo chương V410m
268Lắp đặt, điều chỉnh bộ khuếch đại đường trụcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
269Lắp đặt bộ chia tín hiệu 3 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
270Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phútMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
271Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phútMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
272Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exitMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
273Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V92,4cái
274Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
275Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
276Măng sông nối ống PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
277Kẹp đỡ ống PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V93cái
278Tê, cút nối ống PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
279Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
280Hộp chia ngả PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
281Bình chữa cháy ABC-4kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
282Giá đựng bình KT: 400x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
283Bảng nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
D HỘI TRƯỜNG (CẢI TẠO)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V9,34m3
2Bốc xếp phế thải rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,34m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V9,34m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,125m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,224m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,811m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,605m3
9Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
12Quét xi măng chống thấm mặt giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,22m2
13Xây bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,579m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,804m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,006m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,512m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,032m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,914m2
19Ốp chân tường, kích thước gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,312m2
20Vách ngăn nhẹ dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,97m2
21Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V21,681m2
22Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,69m2
23Khung, giá đỡ bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Khoét đá lỗ chậu rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V3lỗ
25Tạo rãnh cắt nước rộng 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,77m
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233m3
27Ván khuôn gỗ, lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
28Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d>10mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,437100m3
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V953,891m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V953,891m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,512m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V988,923m2
35Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V164,512m2
36Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.031,157m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.031,157m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.195,669m2
39Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V754,192m2
40Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V5,283tấn
41Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,012m3
42Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,482tấn
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,482m3
44Gia công xà gồ, vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,283tấn
45Lắp dựng xà gồ, vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,283tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V433,92m2
47Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,789tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V7,431100m2
49Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V37,2md
50Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.252,299m2
51Đục nhám mặt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1.252,299m2
52Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo chương V62,615m3
53Bốc xếp phế thải rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,046m3
54Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V25,046m3
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.252,299m2
56Đắp gờ sân khấu dày 50Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1m
57Lát sàn gạch granite, KT600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V943,496m2
58Lát sàn gạch granite chống trơn, KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V23,556m2
59Lát bậc tam cấp, cầu thang, dạ cửa đá granite dày 20mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V332,853m2
60Công tác ốp đá xẻ sần mặt đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V105,194m2
61Ốp gạch chân tường, gạch granite KT 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V20,933m2
62Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V433,927m2
63Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm, cả sơn bả phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V433,927m2
64Phun vữa nhám tường dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V94,752m2
65Soi chỉ lõm 30x10, a=345 dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V74,189m
66Đắp phào thạch cao góc trầnMô tả kỹ thuật theo chương V82,054m
67Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V30,9m
68Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m
69Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V29,375m2
70Lắp dựng khuôn, nẹp cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m cấu kiện
71Lắp dựng Cửa pano gỗ lim kết hợp kính án toàn dày 8.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
72Lắp dựng Cửa pano gỗ kết hợp kính án toàn dày 8.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
73Lắp dựng Cửa khuôn nhôm, kính an toàn dày 6.38mm, kính mờMô tả kỹ thuật theo chương V6,08m2
74D140 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
75D110 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
76D90 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
77D75 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
78D48 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
79D42 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
80D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
82D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84D48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
87D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
89D48Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
90D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
91D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
92D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93D110/48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96D140Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
97D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99D75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100D48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 (tính 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,542m3
104Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,319100m3
105Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,282m3
106Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,605m3
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
108Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,912m3
111Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,046m2
112Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,87m2
113Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,637m2
114Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,182m3
115Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
117Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,963m3
119Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
120Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
121Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,619m3
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông hố ga thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
123Lắp dựng cốt thép Hố ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
124Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,673m3
125Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
126Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
127Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,544m2
128Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m2
129Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
130Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
131Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
132Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
133Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
134Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,246m3
135Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m3
136Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
137Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,352m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,367m3
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông hố ga thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
140Lắp dựng cốt thép Hố ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
141Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m3
142Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,02m2
143Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,02m2
144Đánh màu mặt ngoài bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V13,02m2
145Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,959m2
146Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m2
147Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289m3
148Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
149Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
150Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
151Lớp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
152Lớp đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
153Lớp cát hạt thôMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
154Lớp than hoạt tínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
155Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3
156Lắp đặt DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
157Lắp đặt DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
158Lắp đặt DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
159Lắp đặt DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
160Lắp đặt DN32-20-32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
161Lắp đặt DN25-20-25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
162Lắp đặt DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
163Lắp đặt DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
164Lắp đặt DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
165Lắp đặt DN32X25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
166Lắp đặt DN32X20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt DN25X20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Lắp đặt DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
169Lắp đặt DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
170Lắp đặt DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Lắp đặt DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172Lắp đặt DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
173Lắp đặt DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Lắp đặt D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Lắp đặt DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
176Lắp đặt DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
177Lắp đặt DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
178Lắp đặt DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
179BỒN INOX TRÊN MÁI 2M3+ GIÁ ĐỠMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
180Lắp đặt ĐAI ÔM, ĐAI ĐEOMô tả kỹ thuật theo chương V20BỘ
181Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
182Lắp đặt vòi sịt xí D15Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
183Giá treo giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
184Van góc 2 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
185Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
186Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
187Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
188Khay đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
189Van góc 1 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
190Gương soi + Bộ phụ kiện 6 mónMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
191Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
192Giếng khoan D110 + máy và đóng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
193Lắp đặt Cáp điện CXV(4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
194Tủ điện tổng 600x400x250 tôn 1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
195Lắp đặt aptomat 3 pha mccb 3p-80a/500v/18kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
196Lắp đặt aptomat 3 pha mcb 3p-40a /500v/10kaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
197Lắp đặt aptomat 3 pha mcb 3p-25a /500v/10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
198Lắp đặt aptomat 1 pha mcb 2p-25a /250v/10kaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
199Lắp đặt aptomat 3 pha mcb 2p-16a /250v/10kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
200Lắp đặt Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
201Lắp đặt Vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
202Lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ, xanh, vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
203Lắp đặt Ampe kế tương ứng với biến dòng 80/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
204Lắp đặt biến dòng 80/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
205Thanh cái đồng 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
206Lắp đặt Dây điện CV (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
207Lắp đặt Dây điện CV(1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V680m
208Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
209Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
210Ống nhựa chống cháy D40Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
211Ống nhựa chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
212Cút nối ống nhựa chống cháy D40Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
213Cút nối ống nhựa chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
214Hộp điện phòng ABS 14 modul lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
215Hộp điện phòng ABS 10 modul lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
216Aptomat 3 pha chống giật ELCB 4P-40A/30MA/500VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
217Aptomat 3 pha chống giật ELCB 3P-25A/30MA/500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
218Aptomat 1 pha chống giật ELCB 2P-25A/30MA/250VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
219Aptomat 1 pha MCB 1P-16A/6kA/250VMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
220Aptomat 1 pha MCB 1P-10A/6kA/250VMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
221Công tắc 1 phím 10a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
222Công tắc 2 phím 10a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
223Công tắc 3 phím 10a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
224Ổ cắm 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
225Đèn led downlight âm trần D150, công suất 11.5w, quang thông 110 lumen phần tản nhiệt bằng đuôi nhôm đúc, mặt tản quang bằng polycarbonateMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
226Đèn led pannel âm trần công suất 34ww, quang thông 2600 lumen thân đèn bằng thép sơn trắng, chụp đèn bằng mica mờMô tả kỹ thuật theo chương V91bộ
227Đèn led batten lắp nổi công suất 19w, quang thông 2000 lumen thân đèn bằng SPCC, chụp đèn bằng micaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
228Đèn led dây hắt khe trần công suất 12w/m, cuộn dài 5m, công suất 60w thân đèn bằng chất liệu tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V56m
229Đèn ốp trần vuông 300x300 bóng led 18w/220vMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
230Quạt trần 80w + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
231Dây điện CV(1x1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.600m
232Dây điện cv(1x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
233Dây tiếp địa E2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
234Ống nhựa chống cháy d16Mô tả kỹ thuật theo chương V2.300m
235Ống nhựa chống cháy d25Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
236Cút nối ống nhựa chống cháy d16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.300cái
237Cút nối ống nhựa chống cháy d25Mô tả kỹ thuật theo chương V340cái
238Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
239Dây thu sét d10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V620m
240Chân bật d8 - 200Mô tả kỹ thuật theo chương V610cái
241Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
242Thép 25x3mm - Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
243Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
244Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
245Lắp đặt Cáp điện CXV(4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
246Lắp đặt Tủ điện tổng 1000x600x350 tôn 1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
247Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-125A/500V/24kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
248Lắp đặt Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
249Lắp đặt Vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
250Lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha 220V-Đỏ, xanh, vàngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
251Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
252Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 160/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
253Thanh cái đồng 30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
254Lắp đặt Aptomat 3 pha mcb 3p-25a/10ka/500vMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
255Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 2p-16a/10ka/500vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
256Lắp đặt Dây điện CXV(4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
257Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
258Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d32 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V420m
259Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d32Mô tả kỹ thuật theo chương V210cái
260Cáp Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
261Cáp Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
262Ống đồng 9.5 dầy 0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m
263Ống đồng 19.1 dầy 0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m
264Ống đồng 6.4 dầy 0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
265Ống đồng 12.7 dầy 0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
266Bảo ôn ống đồng D9,5mm dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m
267Bảo ôn ống đồng D19,1mm dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m
268Bảo ôn ống đồng D6,4mm dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
269Bảo ôn ống đồng D12,7mm dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
270Điếu hoà tủ đứng 60.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
271Điếu hoà treo tường cục bộ 12.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
272Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phútMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
273Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phútMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
274Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exitMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
275Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110,4cái
276Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
277Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V98,4m
278Măng sông nối ống PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
279Kẹp đỡ ống PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V109cái
280Tê, cút nối ống PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
281Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
282Hộp chia ngả PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
283Bình chữa cháy ABC-4kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
284Giá đựng bình KT: 400x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
285Bảng nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E NHÀ ĂN+BẾP CƠ QUAN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,333m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,392m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,479100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,74m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,524m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,084m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,035100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,717100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,349tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,742tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,724m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,47m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,507100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,633100m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,146m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,298100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,086tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,379m3
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,089100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,135tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V37,231m3
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,149100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,31tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,073m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,888100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,383tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V40,972m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,619m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,758m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,767m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,566m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,778m3
39Lưới thép trát tường vị trí tường tiếp giáp cấu kiện bê tông cột và dầmMô tả kỹ thuật theo chương V126,642m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V235,495m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V624,07m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,149m2
43Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,777m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,3m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V289,208m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V32,03m3
47Lát nền, sàn, gạch Porcerlain kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,665m2
48Lát nền, sàn, gạch Granite chống trơn kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V147,24m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch tráng men màu đỏ KT 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,45m2
50Lát nền, sàn, gạch Granite chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,47m2
51Quét 2 lớp chống thấm gốc xi măng 2 thành phần (tham khảo sikatop Seal 107 định mức 2kg/m2/2 lớp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,598m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,155m2
53Ốp tường, kích thước gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V95,322m2
54Ốp gạch men kính trắng khu bồn rửa tay, gạch KT 300x450Mô tả kỹ thuật theo chương V10,72m2
55Công tác ốp gạch vào tường, gạch Granite ( hoặc tương đương granite), KT 600x120mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,754m2
56Công tác ốp đá xẻ sần mặt đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V32,835m2
57Soi chỉ lõm rộng 70mm, sâu 20mm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,11m
58Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m
59Trát phào cột VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V62,41m
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V311,583m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V953,511m2
62Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm tĩnh điện pano, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở, ô thoáng mở trượt (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,16m2
63Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh quay trong, cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
64Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính an toàn dày 6.38mm vách cố định kết hợp 2 cánh mở trượt (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,524m2
65Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh hất ngoài, cửa khung nhôm tĩnh điện, vách kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
66Sản xuất, lắp dựng cửa khuôn nhôm, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở trượt (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
67Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh chữ A, khung nhôm tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
68Lắp đặt cửa cuốn điện (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,464m2
69Bộ động cơ điện cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,529tấn
71Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,782tấn
72Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,311tấn
73Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V142,05m2
74Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,639100m2
75Gia công thang sắt, tay nắm sắt D20, KT 400x150, a300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
76Nắp tôn hoa dày 0.8mm, KT 820x620x50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,508m2
77Đắp chữ "NHÀ ĂN'' cao 280mm; ''CƠ QUAN'' cao 180mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
78Bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,384m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,27m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành tam cấp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,796m3
81Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V10,056m2
82Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,932m2
83Chỉ đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V32,82md
84Khía rãnh chống trơn 5x5mm, cách đều 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V98,46m
85Ôp đá Granít tự nhiên vào thành tam cấp sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,81100m2
87Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,56100m2
88Vét rãnh, tạo lòng mo thoát nước, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,48m
89Lắp đặt Tủ điện tổng 800x500x200 tôn 1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
90Lắp đặt Aptomat 1 pha mccb 2p-63a /250v/10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 2p-32a /250v/10kaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
92Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 2p-25a /250v/10kaMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
93Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 2p-16a /250v/10kaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Lắp đặt Vôn kế 200VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha (xanh, đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
96Lắp đặt Cáp điện CU/PVC (2x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
97Lắp đặt Cáp điện CU/PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
98Lắp đặt Cáp điện CU/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
99Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
100Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
101Lắp đặt Ống nhựa chống cháy chôn ngầm tường D32Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
102Lắp đặt Ống nhựa chống cháy chôn ngầm tường D25Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
103Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy chôn ngầm tường D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
104Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy chôn ngầm tường D25Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
105Lắp đặt Hộp điện phòng 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
106Lắp đặt Hộp điện phòng 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
107Lắp đặt Aptomat chống giật RCBO 2P-32A/39MA/250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt Aptomat chống giật RCBO 2P-35A/39MA/250VMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
109Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-16a /250v/6kaMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
110Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-10a /250v/6kaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
111Lắp đặt Cáp điện CU/PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V540m
112Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC E2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
113Lắp đặt Ống nhựa chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
114Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V130cái
115Lắp đặt Cáp điện CU/PVC (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V940m
116Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC E1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V470m
117Lắp đặt Ống nhựa chống cháy D15Mô tả kỹ thuật theo chương V470m
118Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy D15Mô tả kỹ thuật theo chương V240cái
119Lắp đặt Công tắc 1 phím 16A/250V lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Lắp đặt Công tắc 2 phím 16A/250V lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
121Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
122Lắp đặt Công tắc bình nước nóng 16A/250V lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt Quạt trần 80W + Hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
124Đèn ốp trần 220x220x40, công suất 18W/220V-50Hz, Quang thông 1620 lumen nhôm phủ màu trắng sơn phủ tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
125Lắp đặt Hộp đèn tuyp đôi L1200mm, lắp nổi bóng tuýp led 2/19W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
126Lắp đặt Đèn led batten lắp nổi công suất 19W, quang thông 2000 lumen thân đèn bằng SPCC, chụp đèn bằng micaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
127Lắp đặt Kim thu sét D18; L=0.6m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
128Lắp đặt Dây thu sét D10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
129Lắp đặt Chân bật D8-200Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
130Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
131Lắp đặt Thép 25x3-mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
132Lắp đặt Cọc tiếp địa thép L63x63x6 -L2.5m (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cọc
133Lắp đặt ống nhựa u.PVC D140 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
134Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
135Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
136Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
137Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
138Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
139Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90 D140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt y nhựa u.PVC 45 D140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt y nhựa u.PVC 45 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Lắp đặt y nhựa u.PVC 45 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
145Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
146Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135 D140Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
147Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
148Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
149Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
150Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
151Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
152Lắp đặt măng sông D140Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
153Lắp đặt măng sông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Lắp đặt măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
155Lắp đặt măng sông D75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
156Lắp đặt măng sông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt măng sông D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158D90-42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
159Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùi D140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùi D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Lắp đặt ống nước PP-R PN10 DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
162Lắp đặt ống nước PP-R PN10 DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
163Lắp đặt ống nước PP-R PN10 DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
164Lắp đặt ống nước PP-R PN10 DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
165Lắp đặt tê đều PP-R PN10 DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
166Lắp đặt tê đều PP-R PN10 DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt tê thu PP-R PN10 DN50/32/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Lắp đặt tê thu PP-R PN10 DN32-25-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Lắp đặt tê thu PP-R PN10 DN32-20-32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
170Lắp đặt tê thu PP-R PN10 DN25-20-25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
171Lắp đặt cút nhựa PP-R PN10 DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172Lắp đặt cút nhựa PP-R PN10 DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
173Lắp đặt cút nhựa PP-R PN10 DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
174Lắp đặt cút nhựa PP-R PN10 DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
175Lắp đặt côn thu nhựa PP-R PN10 DN50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Lắp đặt côn thu nhựa PP-R PN10 DN50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177Lắp đặt côn thu nhựa PP-R PN10 DN32X25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Lắp đặt côn thu nhựa PP-R PN10 DN32X20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
179Lắp đặt côn thu nhựa PP-R PN10 DN25X20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
180Lắp đặt cút ren trong PP-R PN10 DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Lắp đặt cút ren trong PP-R PN10 DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
182Lắp đặt măng sông ren ngoài PP-R PN10 DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
183Lắp đặt măng sông ren trong PP-R PN10 DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Lắp đặt măng sông ren trong PP-R PN10 DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
185DN20-20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
186Lắp đặt van gạt 2 chiều PP-R PN10 DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
187Lắp đặt van gạt 2 chiều PP-R PN10 DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
188Lắp đặt van gạt 2 chiều PP-R PN10 DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
189Lắp đặt van gạt 2 chiều PP-R PN10 DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
190Lắp đặt măng sông hàn PP-R PN10 DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
191Lắp đặt măng sông hàn PP-R PN10 DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
192Lắp đặt măng sông hàn PP-R PN10 DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
193Lắp đặt măng sông hàn PP-R PN10 DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
194Lắp đặt van phao DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
195Lắp đặt KÉT INOX TRÊN MÁI 2M3+ GIÁ ĐỠMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
196Lắp đặt giá treo, giá đỡ, đai ômMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
197Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
198Lắp đặt vòi sịt xí D15Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
199Lắp đặt Giá treo giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
200Lắp đặt Van góc 2 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
201Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
202Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
203Lắp đặt Khay đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
204Lắp đặt Van góc 1 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
205Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 (tính 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,767m3
206Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
207Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,626m3
208Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,939m3
209Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
210Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
211Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,648m3
212Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,73m2
213Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,384m2
214Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,196m2
215Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,753m3
216Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
217Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
218Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
219Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m3
220Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 (tính 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,801m3
221Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
222Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,433m3
223Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,939m3
224Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
225Lắp dựng cốt thép bể, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
226Lắp dựng cốt thép bể, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
227Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,189m3
228Trát tường trong, trát lớp 1, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,748m2
229Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,748m2
230Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,968m2
231Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
232Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
233Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
234Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m3
235Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,605m3
236Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
237Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
238Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,031m3
239Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông hố ga thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
240Lắp dựng cốt thép Hố ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
241Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,788m3
242Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
243Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
244Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,544m2
245Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m2
246Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172m3
247Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
248Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
249Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
250Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
251Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phútMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
252Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phútMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
253Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exitMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
254Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4cái
255Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m
256Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
257Măng sông nối ống PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
258Kẹp đỡ ống PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
259Tê, cút nối ống PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
260Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
261Hộp chia ngả PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
262Bình chữa cháy ABC-4kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
263Giá đựng bình KT: 400x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
264Bảng nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F NHÀ TRỰC BAN+ TIẾP DÂN
1Đào móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,371100m3
2Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,122m3
3Đào đất giằng móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,415m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,731m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,619100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,548100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231Tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V1,012Tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,284Tấn
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
12Láng vữa XM chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,894100m3
14Khối lượng cát tôn nền mua bổ sung:Mô tả kỹ thuật theo chương V51,051m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,435m3
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,703100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,359tấn
20Bu lông neo M14Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,637m3
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, xà, dầm, giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,857100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,604tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,266tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,383m3
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, sàn mái chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89100m2
27SXLD cốt thép sàn mái, sê nô đk Mô tả kỹ thuật theo chương V1,504tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,195m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,423100m2
30Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
31Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
32Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,76tấn
33Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,76tấn
34Gia công dầm thép đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
35Lắp dựng dầm thép đỡ téc nước liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,704m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,865m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,809m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,321m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,943m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,548m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,663m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V369,454m2
44Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,877m2
45Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,69m2
46Trát cầu thang, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,947m2
47Trát xà dầm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,7m2
48Trát trần, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,48m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,648m3
50Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,655m2
51Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,821m2
52Lát đá granít tự nhiên vị trí qua cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,155m2
53Ốp chân tường, kích thước gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,582m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,736m2
55Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,44m
56Công tác ốp gạch vào chân tường Gạch Ceramic (màu giả đá) KT: 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,506m2
57Soi chỉ lõm rộng 70mm, sâu 20mm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m
58Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,56m
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V213,54m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V636,271m2
61Sản xuất + lắp dựng cửa khung nhôm pano thanh, khung sơn tĩnh điện (Đông Á) màu ghi kính an toàn 6.38mm, kính mờ (Bao gồm bàn lề, chốt, móc, giăng cau su)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,86m2
62Sản xuất + lắp dựng cửa khung nhôm pano thanh, khung sơn tĩnh điện (Đông Á) màu ghi kính an toàn 6.38mm, kính mờ (Bao gồm bàn lề, chốt, móc, giăng cau su)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,67m2
63Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh quay trong, cửa khung nhôm hệ sơn tĩnh điện màu ghi, kính an toàn 6.38 kính mờ, pano thanh (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
64Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh quay ngoài, cửa gỗ lim, pano kính mài dày 8mm, màu tối (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2
65Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất (Chữ A), khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố70, dày 1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,98m2
66Sản xuất Hoa inox (304) hộp vuông KT 14x14x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,072m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,005m2
69Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,786100m2
70Bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,311m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,665m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành tam cấp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,249m3
73Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V18,165m2
74Chỉ đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V29,76md
75Ôp đá Granít tự nhiên vào thành tam cấp sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V2,961m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,989100m2
77Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,065100m2
78Sản xuất + lắp dựng thang lên mái (thép D25, dài 1.1m, khoảng cách A300 mm liên kết ngàm vào tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,062kg
79Sản xuất + lắp dựng nắp tôn hoa dày 0.8mm KT 820x620x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
80Vét rãnh, tạo lòng mo thoát nước, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,56m
81Ống thoát nước D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m
82Dây điện cu/xlpe/pvc(2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
83Hộp điện phòng abs 8modul lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
84aptômát chống giật rcbo 2p-40a/30ma/250vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85aptômát chống giật rcbo 2p-16a/30ma/250vMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86aptômát chống giật rcbo 2p-10a/30ma/250vMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Dây điện cv(1x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
88Dây tiếp địa sọc vàng xanh E2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
89ống nhựa chống cháy d25 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
90cút nối ống nhựa chống cháy d25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
91Dây điện cv(1x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
92Dây tiếp địa sọc vàng xanh E1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
93ống nhựa chống cháy d16 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
94Cút nối ống nhựa chống cháy d16Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
95công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
97công tắc 3 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
98công tắc bình nước nóng 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Quạt trần 80w + hộp số (chiết áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Quạt thông gió âm trần 25W/220V-250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Đèn ốp trần 220*220*40, công suất 18w/220v-50hz, quang thông 1620lumen nhôm phủ màu trắng sơn phủ tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
102Đèn LED bán nguyệt lắp nổi 36W/220V - 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
103Quạt treo tường + ổ cắm đươn 3 chấu 16A-250V lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Dây thu sét d10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
106Chân bật d8 - 200Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
107Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
108Thép 25x3mm - Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
109Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
110Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V32m3
111Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V32m3
112Giếng khoan D110 + máy và đóng ống (trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
114DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
115DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
116DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
117DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119DN32-25-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120DN25-20-25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
122DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
123DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
124DN32X25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125DN25X20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
126DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
127DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
128DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
133DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137KÉT INOX TRÊN MÁI 1M3+ GIÁ ĐỠMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
138GIÁ TREO, GIÁ ĐỠ, ĐAI ÔMMô tả kỹ thuật theo chương V10BỘ
139Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
140Lắp đặt vòi sịt xí D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
141Giá treo giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Van góc 2 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
144Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
145Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Khay đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Van góc 1 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
149Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
150Bình nóng lạnh 30L, N=2.5KWMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
151Gương soi + Bộ phụ kiện 6 mónMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
152D140 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
153D110 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
154D90 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
155D75 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
156D48 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
157D42 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
158D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
160D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
161D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
164D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
165D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
166D48Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
167D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
168D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
170D110-48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172D90-42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
173D140Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
174D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
177D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
178D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
180Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,355100m3
181Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,944m3
182Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,404m3
183Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,839m3
184Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể phốt, hố ga thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
185Lắp dựng cốt thép bể phốt, hố ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
186Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,865m3
187Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,988m3
188Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,529m2
189Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,529m2
190Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V156,197m2
191Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,771m2
192Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544m3
193Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
194Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
195Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
196Rải đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
197Rải đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
198Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
199Lớp than hoạt tínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
200Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m3
201Bình chữa cháy ABC-4kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
202Giá đựng bình KT: 400x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
203Bảng nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G NHÀ Ở b VỆ BINH, NHÀ TRỰC PHÒNG KHÔNG (02 nhà)
1Đào móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m3
2Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V22m3
3Đào đất giằng móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,544m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,48m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V79,422m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,73100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,424100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,862Tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V3,088Tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,862Tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,132m3
12Láng vữa XM chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,926m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,874100m3
14Khối lượng cát tôn nền mua bổ sung:Mô tả kỹ thuật theo chương V285,148m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V17,414m3
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,606100m2
17SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384tấn
18SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,632tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V38,744m3
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, xà, dầm, giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,488100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,916Tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,662Tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V81,068m3
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, sàn mái chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,278100m2
25SXLD cốt thép sàn mái, sê nô đk Mô tả kỹ thuật theo chương V7,278tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,298m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V2,104100m2
28Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,452tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d>10mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,302tấn
30Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,42tấn
31Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4,138tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,558tấn
33Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V315,616m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V78,376m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V73,352m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,266m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,054m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V40,924m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V681,092m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.080,974m2
42Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V363,552m2
43Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,288m2
44Trát cầu thang, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V321,79m2
45Trát xà dầm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V348,8m2
46Trát trần, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V538,4m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V53,84m3
48Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V538,384m2
49Lát đá granít tự nhiên vị trí qua cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,128m2
50Ốp chân tường, kích thước gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,006m2
51Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V196,96m
52Công tác ốp gạch Ceramic (màu giả đá) KT: 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,716m2
53Soi chỉ lõm rộng 70mm, sâu 20mm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V58,8m
54Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V149,6m
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.044,644m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.372,252m2
57Sản xuất, lắp dựng cửa đi pa nô chớp tôn dầy 1.2mm, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, cả khuôn phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V71,28m2
58Sản xuất, lắp dựng cửa sổ chớp tôn dầy 1.2mm, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, cả khuôn phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V7,44m2
59Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất (Chữ A), khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 70, dày 1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,88m2
60Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,454100m2
61Bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,22m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,446m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành tam cấp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,496m3
64Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V50,996m2
65Chỉ đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V92,16md
66Ôp đá Granít tự nhiên vào thành tam cấp sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V17,766m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,568100m2
68Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,384100m2
69Sản xuất + lắp dựng thang lên mái (thép D25, dài 1.1m, khoảng cách A300 mm liên kết ngàm vào tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,124kg
70Sản xuất + lắp dựng nắp tôn hoa dày 0.8mm KT 820x620x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
71Vét rãnh, tạo lòng mo thoát nước, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V122,52m
72Ống thoát nước D21Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m
73Tủ điện tổng 800x500x200 tôn 1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
74aptomat 1 pha mcb 2p-50a /250v/10kaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
75aptomat 1 pha mcb 2p-16a /250v/10kaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Đèn tín hiệu báo pha 220V-Đỏ, xanh, vàngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
78Dây điện cu/xlpe/pvc(2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
79Dây điện CV 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
80Dây tiếp địa sọc vàng xanh E10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
81Ống nhựa chống cháy d32 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
82Cút nối ống nhựa chống cháy d32Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
83Cầu đấu dây 2p-50a/500v + hộp nối chôn ngần tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
84Dây điện CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
85Dây tiếp địa sọc vàng xanh E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
86Ống nhựa chống cháy d32 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
87Cút nối ống nhựa chống cháy d32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Dây điện CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
89Dây tiếp địa sọc vàng xanh E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
90Ống nhựa chống cháy d25 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
91Cút nối ống nhựa chống cháy d25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
92Hộp điện phòng abs 6modul lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
93Hộp điện phòng abs 8modul lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
94aptômát chống giật rcbo 2p-32a/30ma/250vMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95aptômát chống giật rcbo 2p-25a/30ma/250vMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
96Aptomat 1 pha mcb 1p-16a/6ka/250vMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
97Aptomat 1 pha mcb 1p-10a/6ka/250vMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
98Dây điện cv(1x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
99Dây tiếp địa sọc vàng xanh E2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
100ống nhựa chống cháy d25 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V240m
101cút nối ống nhựa chống cháy d25Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
102Dây điện cv(1x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.720m
103Dây tiếp địa sọc vàng xanh E1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.360m
104ống nhựa chống cháy d16 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V1.360m
105Cút nối ống nhựa chống cháy d16Mô tả kỹ thuật theo chương V680cái
106công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
108công tắc 3 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
110Quạt trần 80w + hộp số (chiết áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
111Quạt đảo trần 60w + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
112Đèn ốp trần 220*220*40, công suất 18w/220v-50hz, quang thông 1620lumen nhôm phủ màu trắng sơn phủ tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
113Đèn tuýp LED bán nguyệt lắp nổi 36W-220V L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
114Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
115Dây thu sét d10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
116Chân bật d8 - 200Mô tả kỹ thuật theo chương V380cái
117Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
118Thép 25x3mm - Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V210m
119Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cọc
120Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V67,2m3
121Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V67,2m3
122Bình chữa cháy ABC-4kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
123Giá đựng bình KT: 400x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Bảng nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
H NHÀ VỆ SINH bVỆ BINH, NHÀ VỆ SINH TRỰC PHÒNG KHÔNG (02 nhà)
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5366100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,963m3
3Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7524m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,063m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1478m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6102100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7624100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5902m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3306100m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,163m3
13Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0352100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2096tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9508tấn
16Bu loong M14 L450 (liên kết dầm téc nước với trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0062m3
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,077100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3848tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0324tấn
21Gia công dầm đỡ tec nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1446tấn
22Lắp dựng dầm đỡ tec nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1446tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6222m3
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9986100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8682tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9662m3
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7644100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4822tấn
30Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2698m3
31Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1164100m2
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1108tấn
33Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
35Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1648tấn
36Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1342tấn
37Gia công cầu phong, li tô, thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2502tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1648tấn
39Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tôMô tả kỹ thuật theo chương V2,3844tấn
40Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V136,0436m2
41Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7864100m2
42Lợp mái lấy sángMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5692m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0646m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,7376m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8356m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,438m3
48Xây tường gạch hoa bê tông 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
49Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V98,7332m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8242m2
51Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V313,1558m2
52Công tác ốp gạch Ceramic (màu giả đá) KT: 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,104m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4036m2
54Quét Flinkote chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V27,5496m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V230,4286m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,107m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3096m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát tường thu hồi trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V125,2456m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,8538m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,7m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,248m2
62Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,226m2
63Soi chỉ lõm rộng 70mm, sâu 20mm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,496m
64Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,08m
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V381,9696m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V334,9034m2
67Cửa inox vào các khu vệ sinh (theo thiết kế BVTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
68Bộ phụ kiện cửa đi inox vào khu vệ sinh (gồm: bản lề, khóa, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan chớp đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2952m3
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2036tấn
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V241 cấu kiện
73Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V481 cấu kiện
74Ốp gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,095m2
75Lát gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8186m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,38m
77Lát gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,68m2
78Trát vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
79Ốp gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,849m2
80Trát vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,19m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,38m
82Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9538m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2292m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1698m3
85Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8348m2
86Gia công lắp dựng tấm đan inox (theo thiết kế BVTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,06md
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,239m3
88Ốp gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1718m2
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6088m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0386100m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6236m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1858m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1182100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0888tấn
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,006m3
97Ốp gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75, ốp bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V62,6924m2
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0354m3
99Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7232100m3
100Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6106m3
101Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6072m3
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể phốt, hố ga thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1876100m2
103Lắp dựng cốt thép bể phốt, hố ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6252tấn
104Lắp dựng cốt thép bể phốt, hố ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2142m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9008m3
107Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,2496m2
108Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,2496m2
109Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,936m2
110Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8904m2
111Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3802m3
112Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0946100m2
113Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
114Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
116Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2588100m3
117Giếng khoan D110 + máy và đóng ống (trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
119DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
120DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
121DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
122DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
123DN50-32-50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
124DN32-25-32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125DN32-20-32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
126DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
127DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
128DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
129DN50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
130DN32X20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
133DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
134DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
135DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
139DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
140DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
143DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
144DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
146DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147KÉT INOX TRÊN MÁI 2M3+ GIÁ ĐỠMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
148GIÁ TREO, GIÁ ĐỠ, ĐAI ÔMMô tả kỹ thuật theo chương V60BỘ
149Lắp đặt ống cấp nước uPVC D34, PN12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
150Lắp đặt ống cấp nước uPVC D27, PN12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
151Rắc co uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Van gạt uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Van gạt uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
154Tê uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
155Côn uPVC D34-27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
156Cút uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
157Nút bịt D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158XÍ BỆT XỔMMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
159VÒI GẠT DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
160D200 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
161D110 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
162D90 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
163D75 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
164D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
165D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166D110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
167D75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
168D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
169D200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
170D110Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
171D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
172D75Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
173D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
174D200Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
175D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
176D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
177D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
178D200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
180D75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
181Lắp đặt cáp điện cu/xlpe/pvc(2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
182Lắp đặt hộp điện 300X200X100;tôn 1,5mm sơn tĩnh điện; có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
183Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-16a/30ma/250vMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Lắp đặt Dây điện cv(1x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
185Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
186Lắp đặt ống nhựa chống cháy d16 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
187Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d16Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
188Lắp đặt công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
189Lắp đặt công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
190Lắp đặt công tắc 3 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
191Lắp đặt công tắc 4 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Đèn compact đui xoáy 15w/220v gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
193Đèn tuýp LED bán nguyệt lắp nổi 36W-220V L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
194Lắp đặt Dây thép d4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
195Lắp đặt Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
196Lắp đặt Dây thu sét d10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
197Lắp đặt Chân bật d8 - 200Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
198Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
199Lắp đặt Thép 25x3mm - Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
200Lắp đặt Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
201Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,6m3
202Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V25,6m3
I NHÀ PHƠI bVỆ BINH, NHÀ PHƠI TRỰC PHÒNG KHÔNG (02 nhà)
1Đào móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,878m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,394m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,762m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,712100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,666m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,522100m3
11Gia công cột bằng thép hình, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,604tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,604tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554tấn
15Gia công giằng cột thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
16Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
17Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
19Bu lông M16, L=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
20Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,68m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,2m2
23Gia công giá phơi giầy, xà phơi, bằng thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
24Lắp hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,658m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V106,58m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn lấy sáng dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,774100m2
29Úp nóc + diềmMô tả kỹ thuật theo chương V50,616md
30Lắp đặt cáp điện cu/xlpe/pvc(2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
31Lắp đặt hộp điện 300X200X100;tôn 1,5mm sơn tĩnh điện; có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
32Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-25a/30ma/250vMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-16a/6ka/250vMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-10a/6ka/250vMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt Dây điện cv(1x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
36Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
37Lắp đặt ống nhựa chống cháy d25 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V100m
38Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy d25Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
39Lắp đặt Dây điện cv(1x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
40Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
41Lắp đặt ống nhựa chống cháy d16 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
42Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d16Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
43Lắp đặt công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Đèn tuýp LED bán nguyệt lắp nổi 36W-220V L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
46Lắp đặt Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt Dây thu sét d10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
48Lắp đặt Chân bật d8 - 200Mô tả kỹ thuật theo chương V140cái
49Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
50Lắp đặt Thép 25x3mm - Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
51Lắp đặt Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
52Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
53Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
J NHÀ KHO VỆ BINH
1Đào móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,426m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,042m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,254m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m2
6Ván khuôn gỗ.Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101Tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,388Tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,412Tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,421m3
11Láng vữa XM chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,289m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,394100m3
13Khối lượng cát tôn nền mua bổ sung:Mô tả kỹ thuật theo chương V18,515m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,721m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,469m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, xà, dầm, giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,314100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,563tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,784m3
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, sàn mái chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
24SXLD cốt thép sàn mái, sê nô đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,246tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,814m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,321100m2
27Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d>10mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,052m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,226m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,277m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,272m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,354m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,138m2
36Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,336m2
37Trát xà dầm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4m2
38Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V40,344m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,065m3
40Lát nền, sàn, kích thước gạch tráng men màu đỏ KT 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,186m2
41Công tác ốp gạch Ceramic (màu giả đá) KT: 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,55m2
42Soi chỉ lõm rộng 70mm, sâu 20mm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m
43Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m
44Trát phào cột, lan can VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,17m
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V136,41m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V141,754m2
47Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung thép pa nô tôn huỳnh nổi, tôn dầy 1.2mm, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, cả khuôn phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
48Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung thép pa nô tôn huỳnh nổi, tôn dầy 1.2mm kết hợp lưới thép B40, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, cả khuôn phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,06m2
49Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung thép tôn dầy 1.2mm, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, cả khuôn phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
50Lưới thép bảo vệ cửa sổ, khung thép hộp, lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
51Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,341tấn
52Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,402tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,743tấn
54Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V33,753m2
55Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m2
56Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,232m3
57Bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,642m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,771m3
59Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V10,777m2
60Chỉ đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V22,53md
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,735m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,734m3
64Ván khuôn gỗ.Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,818m3
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,334m2
69Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,311m2
70Quét nước xi măng 2 nước thành trong bểMô tả kỹ thuật theo chương V9,84m2
71ống thoát nước, đường kính D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m
72Đổ cát mịn vào bể cátMô tả kỹ thuật theo chương V1,936m3
73cáp điện cu/xlpe/pvc(2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
74Hộp điện phòng abs 4modul lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
75aptômát chống giật rcbo 2p-25a/30ma/250vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Aptomat 1 pha mcb 1p-16a/6ka/250vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Aptomat 1 pha mcb 1p-10a/6ka/250vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Dây điện cv(1x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
79Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
80ống nhựa chống cháy d25 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V55m
81cút nối ống nhựa chống cháy d25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
82Dây điện cv(1x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
83Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
84ống nhựa chống cháy d16 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
85Cút nối ống nhựa chống cháy d16Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
86công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Đèn ốp trần 220*220*40, công suất 18w/220v-50hz, quang thông 1620lumen nhôm phủ màu trắng sơn phủ tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
89Đèn tuýp LED bán nguyệt lắp nổi 36W-220V L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
90Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Dây thu sét d10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
92Chân bật d8 - 200Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
93Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
94Thép 25x3mm - Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
95Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
96Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
97Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
K NHÀ CẮT TÓC TẬP TRUNG
1Đào móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,672m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,141m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,919m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,446m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,566m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m2
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116Tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422Tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,013m3
15Láng vữa XM chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,143m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,294m3
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,383tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,801m3
22Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,587100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,806tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,223m3
26Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,983100m2
27SXLD cốt thép sàn mái, sê nô đk Mô tả kỹ thuật theo chương V1,004tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,239m3
29Ván khuôn gỗ, lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,155m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,817m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,729m3
35Lưới thép gia cường liên kết giữa cột, dầm với tường xây gạch không nung trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V50,432m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,795m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,795m2
38Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V39,169m2
39Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,381m2
40Trát xà dầm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,695m2
41Trát trần, sê nô vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,933m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (gờ hắt nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,04m
43Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (phào trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,92m
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,532m3
45Lát nền, sàn, gạch kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,216m2
46Ốp đá xẻ sần mặt, đá granite, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,519m2
47Soi chỉ lõm rộng 70mm, sâu 20mm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m
48Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m
49Trát phào cột, lan can VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,56m
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V148,964m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V250,804m2
52Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện màu ghi, kính an toàn 6.38mm, kính mờ, pano thanh (bao gồm phụ kiện gioăng, vít, keo)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
53Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện mầu ghi kính an toàn 6.38mm, kính mờ (bao gồm phụ kiện gioăng, vít, keo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
54Gia công cầu phong, lo tô bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,529tấn
55Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,545tấn
56Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,074tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V50,012m2
58Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,217100m2
59Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,499m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
61Bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,961m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,158m3
63Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V17,759m2
64Chỉ đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V33,72md
65Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
66Hộp điện phòng abs 8modul lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
67aptômát chống giật rcbo 2p-32a/30ma/250vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Aptomat 1 pha mcb 1p-16a/6ka/250vMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Aptomat 1 pha mcb 1p-10a/6ka/250vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Dây điện cv(1x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
71Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
72ống nhựa chống cháy d25 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
73cút nối ống nhựa chống cháy d25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
74Dây điện cv(1x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
75Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
76ống nhựa chống cháy d16 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
77Cút nối ống nhựa chống cháy d16Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
78công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
80Quạt trần 80w + hộp số (chiết áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Lắp đặt Đèn ốp trần 220x220x40, công suất 18wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
82Đèn tuýp LED bán nguyệt lắp nổi 36W-220V L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
83Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Dây thu sét d10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
85Chân bật d8 - 200Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
86Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
87Thép 25x3mm - Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
88Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
89Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
90Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
L CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,9733m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,357m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6597100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5264100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2414m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1276m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5607m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2899100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2462100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3234tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,983tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0872tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2916m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1816m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,649m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0097100m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9165m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8347100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6732tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,146m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6755100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5791tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7788tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8106tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6493m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1875100m2
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4768m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2953100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4903tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3884m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0555100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1965m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1188m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V50,2768m3
37Lát nền, sàn, gạch Porcerlain kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4904m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V240,581m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V170,1735m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V218,75m2
42Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng SIKA, vén thành cao 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V218,75m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V218,75m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V370,111m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V398,2835m2
46Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh quay trong, cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m2
47Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính an toàn dày 6.38mm vách cố định kết hợp (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,728m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,25m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,25m3
50Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0696tấn
51Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,42m2
53Chốt dọcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Moto cổng xếpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Cổng đẩy bằng Inox theo thiết kế Inox tiêu chuẩn 304 các chi tiết theo cấu tạo của nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V12,9md
58Cáp điện CXV(2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
59Hộp điện phòng 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
60Aptomat 1 pha mcb 2p-20a /250v/10kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Aptomat 1 pha mcb 2p-16a /250v/10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Công tắc 2 phím 16A/250V lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Đèn huỳnh quang đơn 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Đèn ốp trần 220x220x40, công suất 18W/220V-50Hz, Quang thông 1620 lumen nhôm phủ màu trắng sơn phủ tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
66Cáp điện CU/PVC (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
67Cáp điện CU/PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
68Cáp điện CXV/DSTA (2x4.0)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
69ống nhựa chống cháy d16 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
70Cút nối ống nhựa chống cháy d16Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
71ống nhựa chống cháy d20 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
72Cút nối ống nhựa chống cháy d20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
73Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
74Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
75Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
76Hộp nối dây trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
77Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Dây thu sét d10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
79Chân bật d8 - 200Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
80Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
81Thép 25x3mm - Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
82Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
83Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
84Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
M NHÀ XE 2 BÁNH
1Đào móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,417100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,145m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,625m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,573100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,313100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148Tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03Tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23100m3
9Khối lượng cát tôn nền mua bổ sung:Mô tả kỹ thuật theo chương V86,097m3
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,74tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,74tấn
12Bu lông neo 4M16Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,582tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,582tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,519tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,519tấn
17Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
18Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,458m3
20Đánh màu nền bê tông bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V169,718m2
21Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng vật liệu tăng cứng bề mặt chống trượt (Mastertop 100 định mức 7kg/m2 màu xám)Mô tả kỹ thuật theo chương V169,718m2
22Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V100,9m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,635m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,572m3
25Lợp mái che tường bằng tôn sóng, dày 0.45mm màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2,513100m2
26Diềm tônMô tả kỹ thuật theo chương V38,58m
27Giá để mũ toàn nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
28cáp điện cu/xlpe/pvc(2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
29Tủ điện nhựa 300x200x130, có tấm panel gắn thiết bị, cửa có roong chống nước và có khóa càiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
30aptômát 1 pha MCCB 2p-16a/250v lắp nổi trong tủMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp nổi trong tủMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32công tắc 2 phím 16a/250v lắp nổi trong tủMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Đèn tuýp led chống nước T8 đơn dài 1.2m 19W/220V/50HZMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
34Dây điện cv(1x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
35Dây điện cv(1x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
36Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
37ống nhựa chống cháy d16Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
38Hộp nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Dây thu sét d10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
41Chân bật d8 - 200Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
42Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
43Thép 25x3mm - Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
44Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
45Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
46Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
47Bình chữa cháy ABC-4kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Giá đựng bình KT: 400x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Bảng nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
N NHÀ Ở CHỈ HUY TIỂU ĐOAN 3
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công, cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V95,2m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Tháo dỡ lan can sắt tay vịn hành langMô tả kỹ thuật theo chương V22,652m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V9,927m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V29,072m3
8Đục mở tường làm cửa, đi đường ống cấp thoát nước, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,665m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V12,492m3
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thép, nền tầng 1 (vị trí hộp kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056m3
11Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V14lỗ khoan
12Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
13Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V5,814m3
14Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V12,432m3
15Phá lớp vữa trát tường trong nhà hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V520,112m2
16Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V345,52m2
17Phá lớp vữa trát trần hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V353,084m2
18Phá lớp vữa trát cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4,809m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V74,074m2
20Đục tẩy bề mặt tam cấp, cầu thang láng granitoMô tả kỹ thuật theo chương V35,254m2
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V413,047m2
22Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V29,63m2
23Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,472100m2
24Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,055tấn
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V173,957m3
26Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V173,957m3
27Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (vận chuyển trên đường dốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V173,957m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74100m3
29Bốc xếp gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,808m3
30Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cửa gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,808m3
31Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cửa gỗ các loại (vận chuyển trên đường bằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,808m3
32Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại (vận chuyển trên đường dốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,808m3
33Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,055tấn
34Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,055tấn
35Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,055tấn
36Đào móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,668100m3
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,426m3
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,752m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,647m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng, móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,51m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,346100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
44Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
45Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416tấn
46Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,108tấn
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,473m3
48Láng vữa XM chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,71m2
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,831100m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Khối lượng cát bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m3
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,639m3
52Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594100m2
53SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
54SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
55Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d > 18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,492tấn
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,086m3
57Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,846100m2
58Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,373tấn
59Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,943tấn
60Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d > 18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
61Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,46m3
62Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,219100m2
63SXLD cốt thép sàn mái, sê nô đk Mô tả kỹ thuật theo chương V2,215tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,695m3
65Ván khuôn gỗ, lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,709100m2
66Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
67Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d>10mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,302tấn
68Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D25mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V64lỗ khoan
69Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D22mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V128lỗ khoan
70Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V96lỗ khoan
71Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D12mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V300lỗ khoan
72Thổi bụi và bơm dung dịch keo EPCON G5 vào lỗ khoan D25Mô tả kỹ thuật theo chương V64lỗ khoan
73Thổi bụi và bơm dung dịch keo EPCON G5 vào lỗ khoan D22Mô tả kỹ thuật theo chương V128lỗ khoan
74Thổi bụi và bơm dung dịch keo EPCON G5 vào lỗ khoan D18Mô tả kỹ thuật theo chương V96lỗ khoan
75Thổi bụi và bơm dung dịch keo EPCON G5 vào lỗ khoan D12Mô tả kỹ thuật theo chương V300lỗ khoan
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V42,519m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32,788m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,363m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,708m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,204m3
81Lưới thép gia cường liên kết giữa cột, dầm với tường xây gạch không nung trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V317,336m2
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V520,366m2
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V939,968m2
84Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V268,582m2
85Trát cầu thang, má cửa, lanh tô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,713m2
86Trát xà dầm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V210,629m2
87Trát trần, sê nô vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V565,996m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,675m3
89Lát nền, sàn, gạch kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V455,377m2
90Lát đá granít tự nhiên vị trí qua cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,018m2
91Ốp chân tường, kích thước gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,485m2
92Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (phào trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V365,24m
93Công tác ốp gạch Ceramic (màu giả đá) KT: 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,168m2
94Soi chỉ lõm rộng 70mm, sâu 20mm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
95Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8m
96Trát phào cột, lan can VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V27,28m
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V788,948m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.768,306m2
99Sản xuất + lắp dựng cửa gỗ nhóm II (Lim Nam Phi hoặc tương đương), Pano gỗ huỳnh 2 mặt, sơn PU hoàn thiện, dính mài dày 6,38mm, màu tối (đã bao gồm sơn PU, chưa bao gồm khóa, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,599m2
100Khóa cửa đi tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
101Bản lề cửa, bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V326bộ
102Thép bản chẻ đuôi cáMô tả kỹ thuật theo chương V356bộ
103Sản xuất + lắp dựng khuôn cửa gỗ nhóm II (Lim Nam Phi hoặc tương đương), khuôn đơn, kích thước 60x140mmMô tả kỹ thuật theo chương V151,46md
104Sản xuất + lắp dựng khuôn cửa gỗ nhóm II (Lim Nam Phi hoặc tương đương), khuôn kép, kích thước 60x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V205,66md
105Sản xuất + lắp dựng nẹp khuôn cửa gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V503,44md
106Sản xuất cả lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ màu ghi, kính an toàn 6.38mm, kính mờ, chân ốp pano thanh, 1 cánh mở quay ngoài, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm (bao gồm phụ kiện gioăng cao su, keo, vít)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,78m2
107Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất (Chữ A), khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố70, dày 1,2mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
108Gia công lan can tay vin bằng inox hộp 304, hộp dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,636tấn
109Gia công hoa inox bằng inox hộp 304, hộp dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,465tấn
110Lắp dựng lan can Inox, hoa inox cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V105,226m2
111Gia công cầu phong, lo tô bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,575tấn
112Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,407tấn
113Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,982tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V349,343m2
115Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,538100m2
116Màng chống thấm bitum khò nóng dày 400, vén thành cao 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V68,523m2
117Láng sênô, mái hắt, máng nước dày trung bình 2cm, vữa XM mác 100 (chỗ mỏng nhất dày 20mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,758m2
118Màng chống thấm bitum khò nóng dày 400, vén thành cao 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,995m2
119Lát nền gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,676m2
120Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V164,712m2
121Thi công lắp dựng trần thả, trần nhôm alumium, kích thước 600x600mm, khung xương thép đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V30,676m2
122Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,015m3
123Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,021m3
124Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,833m3
125Bê tông đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,778m3
126Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tam cấp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tam cấp, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,015m3
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng tam cấp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng tam cấp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
131Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318m3
132Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành tam cấp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
133Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V22,965m2
134Ốp đá thành tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,583m2
135Chỉ đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V51,8md
136Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,272100m2
137Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,068100m2
138Vét rãnh, tạo lòng mo thoát nước, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V81,61m
139Ống thoát nước D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m
140Lắp đặt Tủ điện tổng 800x500x200 tôn 1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
141Lắp đặt aptomat 3 pha mccb 3p-80a/500v/18kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt aptomat 3 pha mccb 3p-63a/500v/18kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Lắp đặt aptomat 3 pha mccb 3p-50a /500v/18kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt aptomat 1 pha mcb 2p-16a /250v/10kaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
145Lắp đặt Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt Vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha 220V-Đỏ, xanh, vàngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
148Lắp đặt Dây điện CV 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
149Lắp đặt Dây điện CV 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
150Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC E16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
151Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d32 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
152Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
153Lắp đặt Cầu đấu dây 4p-60a/500v + hộp nối chôn ngần tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
154Lắp đặt Công tơ điện 1 pha 40a/220vMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
155Lắp đặt Dây điện CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
156Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
157Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d32 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
158Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
159Lắp đặt Dây điện CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
160Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
161Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d25 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
162Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
163Lắp đặt Hộp điện phòng abs 2modul lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
164Lắp đặt Hộp điện phòng abs 8modul lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
165Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-32a/30ma/250vMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
166Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-16a/30ma/250vMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-16a/6ka/250vMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
168Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-10a/6ka/250vMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
169Lắp đặt Dây điện cv(1x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.440m
170Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
171Lắp đặt ống nhựa chống cháy d25 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V720m
172Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy d25Mô tả kỹ thuật theo chương V360cái
173Lắp đặt Dây điện cv(1x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.230m
174Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.115m
175Lắp đặt ống nhựa chống cháy d16 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V1.115m
176Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d16Mô tả kỹ thuật theo chương V445cái
177Lắp đặt công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
178Lắp đặt công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
179Lắp đặt công tắc 3 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
180Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
182Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
183Lắp đặt ống xuyên tường chờ điều hòa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
184Lắp đặt công tắc bình nước nóng 16a/250v lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
185Lắp đặt Quạt trần 80w + hộp số (chiết áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
186Lắp đặt Quạt thông gió âm trần 25w/220v-250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
187Lắp đặt Đèn ốp trần d290, công suất 12wMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
188Đèn tuýp LED bán nguyệt lắp nổi 36W-220V L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
189Lắp đặt Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
190Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
191Lắp đặt Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
192Lắp đặt Dây thu sét d10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V260m
193Lắp đặt Chân bật d8 - 200Mô tả kỹ thuật theo chương V240cái
194Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
195Lắp đặt Thép 25x3mm - Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
196Lắp đặt Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
197Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
198Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
199DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
200DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m
201DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
202DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
203DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
204DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
205DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
206DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
207DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
208DN50-32-50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
209DN50-25-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
210DN32-25-32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
211DN25-20-25Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
212DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
213DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
214DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
215DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
216DN25X20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
217DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
218DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
219DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
220DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
221DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
222DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
223DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
224DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
225DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
226DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
227DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
228DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
229DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
230DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
231DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
232DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
233DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
234Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
235Ống tránh nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
236DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
237KÉT INOX TRÊN MÁI 2M3+ GIÁ ĐỠMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
238Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
239Lắp đặt bình tích áp 500lMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
240Lắp đặt tủ điều khiển biến tầnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
241Lắp đặt cảm biến áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
242GIÁ TREO, GIÁ ĐỠ, ĐAI ÔMMô tả kỹ thuật theo chương V30BỘ
243Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
244Lắp đặt vòi sịt xí D15Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
245Giá treo giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
246Van góc 2 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
247Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
248Lắp đặt vòi nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
249Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
250Khay đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
251Van góc 1 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
252Hương sen (2 vòi, 1 hương sen)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
253Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
254D140 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
255D110 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
256D90 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
257D75 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
258D48 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
259D42 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
260D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
261D110Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
262D90Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
263D75Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
264D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
265D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
266D110Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
267D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
268D75Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
269D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
270D42Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
271D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
272D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
273D75Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
274D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
275D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
276D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
277D110-48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
278D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
279D90-42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
280D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
281D140Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
282D110Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
283D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
284D75Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
285D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
286D110-75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
287D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
288PHỄU THU SÀN + SI PHONG D75Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
289D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
290Chống thấm cổ ống thoát sàn và bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V14vị trí
291ỐNG NHỰA u.PVC D90 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
292CÚT NHỰA u.PVC 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
293MĂNG SÔNG u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
294RỌ THU NƯỚC MƯA DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
295Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,655m3
296Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,467100m3
297Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,162m3
298Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,909m3
299Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể phốt, hố ga thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
300Lắp dựng cốt thép bể phốt, hố ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286tấn
301Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,472m3
302Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,426m3
303Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,156m2
304Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,156m2
305Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,72m2
306Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,208m2
307Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
308Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
309Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
310Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
311Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
312Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303100m3
313Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phútMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
314Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phútMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
315Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exitMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
316Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
317Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
318Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V69,6m
319Măng sông nối ống PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
320Kẹp đỡ ống PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V77cái
321Tê, cút nối ống PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
322Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
323Hộp chia ngả PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
324Bình chữa cháy ABC-4kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
325Giá đựng bình KT: 400x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
326Bảng nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
327Lắp đặt ống SP D20 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V150m
328Lắp đặt ống SP D60 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16m
329Lắp đặt hộp nối cáp âm tường 100x100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Hộp
330Lắp đặt đế âm, mặt 1 hoặc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V6Hộp
331Lắp đặt cáp M10 (nối đất cho hộp cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
332Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
333Ra kéo cáp đồng 10x2x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3km
334Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp 10x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp cáp
335Lắp đặt hộp cáp 10x2 ÷ 50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp cáp
336Lắp đặt cáp điện thoại 4x2x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3010m
337Lắp đặt ống SP f20Mô tả kỹ thuật theo chương V225m
338Lắp đặt hộp nối cáp âm tường 100x100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
339Lắp đặt đế âm, mặt 1 hoặc 2lỗMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
340Lắp đặt dây bọc 1x10 tiếp đất cho thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V3m
341Lắp đặt zắc cắm cáp truyền hình (BNC 75W)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
342Lắp đặt đầu bấm BNC 75WMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
343Lắp đặt ổ cắm điện cấp cho ti viMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
344Lắp đặt cáp đồng trục RG 6Mô tả kỹ thuật theo chương V22,510m
345Lắp đặt cáp đồng trục RG 11Mô tả kỹ thuật theo chương V410m
346Lắp đặt, điều chỉnh bộ khuếch đại đường trụcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
347Lắp đặt bộ chia tín hiệu 2 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
348Lắp đặt bộ chia tín hiệu 4 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
349Lắp đặt cáp nguồn PVC2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
350Lắp đặt ổ cắm điện cấp cho máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
351Lắp đặt bộ chuyển mạch SwitchMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bị
352Cài đặt cấu hình thiết bị SwitchMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bị
353Lắp đặt cáp mạng UTP cat6eMô tả kỹ thuật theo chương V1810m
354Lắp đặt ổ cắm nối máy tính RJ45 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
355Lắp đặt đầu bấm RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
356Đo, kiểm tra hiệu chỉnh thiết bị chuyển mạch SwitchMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
357Máy điện thoại ấn phímMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
358Chuyển mạch 08port tốc độ 10/100/1000Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
O NHÀ Ở C9, C10, C11 (03 nhà )
1Đào móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,912100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V110,124m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,67m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V105,966m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng, móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V2,748100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng, móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,563100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V335,832m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V9,597100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V7,332100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V3,054Tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V10,971Tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,193Tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V39,354m3
14Láng vữa XM chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V106,362m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,193100m3
16Khối lượng cát tôn nền mua bổ sung:Mô tả kỹ thuật theo chương V7,131100m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V108,606m3
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,439100m2
19SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,565tấn
20SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V9,741tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d > 18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V16,065Tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V209,025m3
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V25,362100m2
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V9,291Tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V31,062Tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d > 18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V8,058Tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V507,906m3
28Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V42,123100m2
29SXLD cốt thép sàn mái, sê nô đk Mô tả kỹ thuật theo chương V45,972tấn
30Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, d >10mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,537Tấn
31Bê tông cầu thang thường, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,381m3
32Ván khuôn gỗ, Cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,679100m2
33Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường dMô tả kỹ thuật theo chương V2,457Tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V67,257m3
36Ván khuôn gỗ, lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,216100m2
37Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, dMô tả kỹ thuật theo chương V1,392Tấn
38Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d>10mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V5,373Tấn
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V390,066m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V290,364m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V147,462m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V41,724m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V34,473m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V177,015m3
45Lưới thép gia cường liên kết giữa cột, dầm với tường xây gạch không nung trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V3.553,92m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần tường xây gạch không nung ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.531,646m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần tường xây gạch không nung trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.773,027m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4.610,448m2
49Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.368,41m2
50Trát cầu thang, má cửa, lanh tô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.543,572m2
51Trát xà dầm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.344,479m2
52Trát trần, sê nô vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4.203,417m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (gờ hắt nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V626,58m
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V184,665m3
55Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước 600x600mm (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.549,978m2
56Lát đá granít tự nhiên vị trí qua cửaMô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
57Ốp chân tường, kích thước gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V329,058m2
58Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (phào trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.921m
59Công tác ốp gạch Ceramic (màu giả đá) KT: 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V191,295m2
60Soi chỉ lõm rộng 70mm, sâu 20mm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V656,4m
61Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V146,4m
62Trát phào cột, lan can VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.219,08m
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.319,154m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13.024,626m2
65Sản xuất, lắp dựng cửa đi pa nô chớp tôn dầy 1.2mm, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, cả khuôn phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V336,6m2
66Sản xuất, lắp dựng cửa đi pa nô, tôn dầy 1.2mm, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, cả khuôn phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
67Sản xuất, lắp dựng cửa sổ chớp tôn dầy 1.2mm, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, cả khuôn phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V125,28m2
68Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất (Chữ A), khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố70, dày 1.2mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V98,64m2
69Gia công cầu phong, lo tô bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V13,797tấn
70Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,325tấn
71Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V25,122tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.048,029m2
73Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V28,323100m2
74Màng chống thấm bitum khò nóng dày 400, vén thành cao 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V161,28m2
75Láng sênô, mái hắt, máng nước dày trung bình 4cm, vữa XM mác 100 (chỗ mỏng nhất dày 20mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,33m2
76Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,556m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m3
78Bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,367m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,398m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành tam cấp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,367m3
81Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V165,612m2
82Chỉ đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V278,316md
83Ôp đá Granít tự nhiên vào thành tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,83m2
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,361m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,268m3
86Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V257,493m2
87Chỉ đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V346,32md
88Sản xuất LAN CAN CẦU THANG inox (304), tay vịn inox tròn D60m1,5mm (hoàn thiện chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,212tấn
89Sản xuất tay vịn LAN CAN HÀNH LANG inox (304), tay vịn inox tròn D60m1,5mm (hoàn thiện chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,996tấn
90Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V135,261m2
91Sản xuất + lắp dựng thang lên mái (thép D25, dài 1.1m, khoảng cách A300 mm liên kết ngàm vào tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V369,888kg
92Tấm tôn che khe nhiệt dày 0.75mm, rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
93Quét nhựa bitum trộn sợi đay khe nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8,748m2
94Thi công hoàn thiện khe lún bằng thanh nhôm co giãn, chèn khe bằng keo sealant, thanh chèn Backer rod (hoàn thiện theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,7md
95Vét rãnh lòng mo thoát nước hành lang, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V807,84m
96Ống nhựa thoát nước hành lang, mái hiên D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,675100m
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V50,211100m2
98Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V39,618100m2
99Vét rãnh, tạo lòng mo thoát nước, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V372,48m
100Ống nhựa thoát nước hành lang, mái hiên D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,675100m
101Lắp đặt Tủ điện tổng 800x500x200 tôn 1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
102Lắp đặt aptomat 3 pha mccb 3p-63a/500v/18kaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Lắp đặt aptomat 3 pha mccb 3p-40a /500v/18kaMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
104Lắp đặt aptomat 1 pha mcb 2p-16a /250v/10kaMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
105Lắp đặt Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
106Lắp đặt Vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107Lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha 220V-Đỏ, xanh, vàngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
108Lắp đặt Dây điện CV 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
109Lắp đặt Dây điện CV 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.860m
110Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V930m
111Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d32 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V930m
112Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d32Mô tả kỹ thuật theo chương V450cái
113Lắp đặt Cầu đấu dây 4p-40a/500v + hộp nối chôn ngần tườngMô tả kỹ thuật theo chương V51hộp
114Lắp đặt Dây điện CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
115Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
116Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d32 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V48m
117Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d32Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
118Lắp đặt Dây điện CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
119Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
120Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d25 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
121Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d25Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
122Lắp đặt Hộp điện phòng abs 2modul lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
123Lắp đặt Hộp điện phòng abs 6modul lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
124Lắp đặt Hộp điện phòng abs 8modul lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
125Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-32a/30ma/250vMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
126Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-25a/30ma/250vMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
127Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-16a/30ma/250vMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
128Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-16a/6ka/250vMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
129Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-10a/6ka/250vMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
130Lắp đặt Dây điện cv(1x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.160m
131Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.080m
132Lắp đặt ống nhựa chống cháy d25 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V1.080m
133Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy d25Mô tả kỹ thuật theo chương V540cái
134Lắp đặt Dây điện cv(1x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V8.550m
135Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.275m
136Lắp đặt ống nhựa chống cháy d16 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V4.275m
137Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d16Mô tả kỹ thuật theo chương V2.160cái
138Lắp đặt công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
139Lắp đặt công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
140Lắp đặt công tắc 3 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
141Lắp đặt công tắc 4 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
142Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
143Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V381cái
144Lắp đặt Quạt trần 80w + hộp số (chiết áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V117cái
145Lắp đặt Đèn ốp trần d290, công suất 12wMô tả kỹ thuật theo chương V135bộ
146Đèn tuýp LED bán nguyệt lắp nổi 36W-220V L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V234bộ
147Lắp đặt Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
148Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
149Lắp đặt Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
150Lắp đặt Dây thu sét d10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
151Lắp đặt Chân bật d8 - 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1.230cái
152Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
153Lắp đặt Thép 25x3mm - Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
154Lắp đặt Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V51cọc
155Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V192m3
156Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V192m3
157Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phútMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
158Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phútMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
159Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exitMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
160Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V615,6cái
161Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4m
162Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V565,2m
163Măng sông nối ống PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V189cái
164Kẹp đỡ ống PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V627cái
165Tê, cút nối ống PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
166Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
167Hộp chia ngả PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
168Bình chữa cháy ABC-4kgMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
169Giá đựng bình KT: 400x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
170Bảng nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
171Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,118m3
172Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
173Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
174Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
175Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V601 cấu kiện
176Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,072m2
177Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45m2
178Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V123,072m2
179Tủ súng (kích thước, chi tiết theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
P NHÀ Ở CÁC bTT
1Đào móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,304100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V36,708m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,68m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,659m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,883100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,521100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V110,948m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,088100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,439100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,996Tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V3,657Tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,566Tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,118m3
14Láng vữa XM chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,454m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,713100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (khối lượng cát mua bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,379100m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V37,016m3
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,944100m2
19SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,855tấn
20SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,247tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d > 18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V5,355Tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V69,817m3
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,47100m2
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,106Tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10,375Tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d > 18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V2,687Tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V166,303m3
28Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,583100m2
29SXLD cốt thép sàn mái, sê nô đk Mô tả kỹ thuật theo chương V15,324tấn
30Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, d >10mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,179Tấn
31Bê tông cầu thang thường, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,127m3
32Ván khuôn gỗ, Cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,893100m2
33Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường dMô tả kỹ thuật theo chương V0,819Tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,419m3
36Ván khuôn gỗ, lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,072100m2
37Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,464Tấn
38Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d>10mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,914Tấn
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V121,613m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V93,22m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V57,642m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,183m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,868m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V56,863m3
45Lưới thép gia cường liên kết giữa cột, dầm với tường xây gạch không nung trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V1.184,64m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần tường xây ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V792,477m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.998,007m2
48Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V788,532m2
49Trát cầu thang, má cửa, lanh tô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V526,218m2
50Trát xà dầm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V783,093m2
51Trát trần, sê nô vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.355,339m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V61,776m3
53Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.205,905m2
54Lát đá granít tự nhiên vị trí qua cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
55Ốp chân tường, kích thước gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V113,782m2
56Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (phào trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.355,48m
57Công tác ốp gạch Ceramic (màu giả đá) KT: 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,765m2
58Soi chỉ lõm rộng 70mm, sâu 20mm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V218,8m
59Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,8m
60Trát phào cột, lan can VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V406,36m
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.388,313m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.179,218m2
63Sản xuất, lắp dựng cửa đi pa nô chớp tôn dầy 1.2mm, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, cả khuôn phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V112,2m2
64Sản xuất, lắp dựng cửa đi pa nô, tôn dầy 1.2mm, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, cả khuôn phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
65Sản xuất, lắp dựng cửa sổ chớp tôn dầy 1.2mm, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, cả khuôn phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V37,44m2
66Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất (Chữ A), khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố70, dày 1,2mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,88m2
67Gia công cầu phong, lo tô bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4,599tấn
68Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,775tấn
69Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,374tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V349,084m2
71Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,441100m2
72Màng chống thấm bitum khò nóng dày 400, vén thành cao 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,76m2
73Láng sênô, mái hắt, máng nước dày trung bình 2cm, vữa XM mác 100 (chỗ mỏng nhất dày 20mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,11m2
74Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,852m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
76Bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,789m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,466m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành tam cấp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,789m3
79Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V55,204m2
80Chỉ đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V92,772md
81Ôp đá Granít tự nhiên vào thành tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m2
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,919m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,756m3
84Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V75,828m2
85Chỉ đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V120md
86Sản xuất LAN CAN CẦU THANG inox (304), tay vịn inox tròn D60m1,5mm (hoàn thiện chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,404tấn
87Sản xuất tay vịn LAN CAN HÀNH LANG inox (304), tay vịn inox tròn D60m1,5mm (hoàn thiện chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,332tấn
88Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V45,087m2
89Sản xuất + lắp dựng thang lên mái (thép D25, dài 1.1m, khoảng cách A300 mm liên kết ngàm vào tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V123,296kg
90Tấm tôn che khe nhiệt dày 0.8mm, rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
91Quét nhựa bitum trộn sợi đay khe nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2,916m2
92Thi công hoàn thiện khe lún bằng thanh nhôm co giãn, chèn khe bằng keo sealant, thanh chèn Backer rod (hoàn thiện theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9md
93Vét rãnh, tạo lòng mo thoát nước, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V124,16m
94Ống thoát nước D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m
95Lắp đặt Tủ điện tổng 800x500x200 tôn 1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
96Lắp đặt aptomat 3 pha mccb 3p-63a/500v/18kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt aptomat 3 pha mccb 3p-40a /500v/18kaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Lắp đặt aptomat 1 pha mcb 2p-16a /250v/10kaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99Lắp đặt Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt Vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha 220V-Đỏ, xanh, vàngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
102Lắp đặt Dây điện CV 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
103Lắp đặt Dây điện CV 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
104Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
105Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d32 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V310m
106Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d32Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
107Lắp đặt Cầu đấu dây 4p-40a/500v + hộp nối chôn ngần tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17hộp
108Lắp đặt Dây điện CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
109Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
110Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d32 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
111Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
112Lắp đặt Dây điện CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
113Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
114Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d25 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
115Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
116Lắp đặt Hộp điện phòng abs 2modul lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
117Lắp đặt Hộp điện phòng abs 6modul lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
118Lắp đặt Hộp điện phòng abs 8modul lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
119Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-32a/30ma/250vMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-25a/30ma/250vMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
121Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-16a/30ma/250vMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-16a/6ka/250vMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
123Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-10a/6ka/250vMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
124Lắp đặt Dây điện cv(1x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V760m
125Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
126Lắp đặt ống nhựa chống cháy d25 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V380m
127Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy d25Mô tả kỹ thuật theo chương V190cái
128Lắp đặt Dây điện cv(1x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.680m
129Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.340m
130Lắp đặt ống nhựa chống cháy d16 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V1.340m
131Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d16Mô tả kỹ thuật theo chương V770cái
132Lắp đặt công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
133Lắp đặt công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
134Lắp đặt công tắc 3 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
135Lắp đặt công tắc 4 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V125cái
138Lắp đặt Quạt trần 80w + hộp số (chiết áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
139Lắp đặt Đèn ốp trần d290, công suất 12wMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
140Đèn tuýp LED bán nguyệt lắp nổi 36W-220V L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V63bộ
141Lắp đặt Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
142Lắp đặt Dây thu sét d10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
143Lắp đặt Chân bật d8 - 200Mô tả kỹ thuật theo chương V410cái
144Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
145Lắp đặt Thép 25x3mm - Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
146Lắp đặt Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cọc
147Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V64m3
148Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V64m3
149Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phútMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
150Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phútMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
151Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exitMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
152Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V202,8cái
153Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m
154Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V186m
155Măng sông nối ống PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
156Kẹp đỡ ống PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V207cái
157Tê, cút nối ống PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
158Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Hộp chia ngả PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
160Bình chữa cháy ABC-4kgMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
161Giá đựng bình KT: 400x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
162Bảng nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
163Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1648m3
164Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
165Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m2
166Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
167Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
168Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8192m2
169Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
170Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,8192m2
171Tủ súng (kích thước, chi tiết theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Q NHÀ Ở cC82
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,011m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,082m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,342m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,503100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,292100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V59,933m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,762100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,363100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,572Tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V1,943Tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,521Tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,971m3
14Láng vữa XM chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,841m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,156100m3
16Khối lượng cát tôn nền mua bổ sung:Mô tả kỹ thuật theo chương V2,026100m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V19,515m3
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,117100m2
19SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456tấn
20SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,776tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d > 18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V2,766Tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V41,764m3
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,912100m2
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89Tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,925Tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d > 18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,58Tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V95,74m3
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, sàn mái chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,931100m2
29SXLD cốt thép sàn mái, sê nô đk Mô tả kỹ thuật theo chương V9,016tấn
30Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, d >10mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,194Tấn
31Bê tông cầu thang thường, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,782m3
32Ván khuôn gỗ, Cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,664100m2
33Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường dMô tả kỹ thuật theo chương V0,586Tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,581tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2m3
36Ván khuôn gỗ, lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,996100m2
37Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,329Tấn
38Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d>10mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,25Tấn
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V59,704m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V65,425m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V35,449m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,853m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,908m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V34,52m3
45Lưới thép gia cường liên kết giữa cột, dầm với tường xây gạch không nung trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V690,696m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tường ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V414,164m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần tường trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.227,867m2
48Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V509,581m2
49Trát cầu thang, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V340,978m2
50Trát xà dầm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V447,412m2
51Trát trần, sê nô vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V793,028m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V33,351m3
53Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V630,716m2
54Lát đá granít tự nhiên vị trí qua cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,95m2
55Ốp chân tường, kích thước gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,502m2
56Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (phào trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V840,72m
57Công tác ốp gạch Ceramic (màu giả đá) KT: 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,512m2
58Soi chỉ lõm rộng 70mm, sâu 20mm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V131,28m
59Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,28m
60Trát phào cột, lan can VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V210,72m
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V757,345m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.576,623m2
63Sản xuất, lắp dựng cửa đi pa nô chớp tôn dầy 1.2mm, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, cả khuôn phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V66m2
64Sản xuất, lắp dựng cửa đi pa nô, tôn dầy 1.2mm, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, cả khuôn phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
65Sản xuất, lắp dựng cửa sổ chớp tôn dầy 1.2mm, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, cả khuôn phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V20,88m2
66Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất (Chữ A), khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố70, dày 1,2mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
67Gia công cầu phong, lo tô bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,61tấn
68Gia công xà gồ thép, thép C dập nguộiMô tả kỹ thuật theo chương V2,124tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V196,251m2
70Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,734tấn
71Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,301100m2
72Màng chống thấm bitum khò nóng dày 400, vén thành cao 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,76m2
73Láng sênô, mái hắt, máng nước dày trung bình 2cm, vữa XM mác 100 (chỗ mỏng nhất dày 20mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,76m2
74Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,852m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
76Bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,789m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,466m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành tam cấp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,789m3
79Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V55,204m2
80Chỉ đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V92,772md
81Ôp đá Granít tự nhiên vào thành tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,61m2
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,479m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,837m3
84Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V50,552m2
85Chỉ đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V80md
86Sản xuất LAN CAN CẦU THANG inox (304), tay vịn inox tròn D60m1,5mm (hoàn thiện chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
87Sản xuất tay vịn LAN CAN HÀNH LANG inox (304), tay vịn inox tròn D60m1,5mm (hoàn thiện chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,873tấn
88Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V29,777m2
89Sản xuất + lắp dựng thang lên mái (thép D25, dài 1.1m, khoảng cách A300 mm liên kết ngàm vào tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V123,296kg
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,38100m2
91Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,238100m2
92Vét rãnh, tạo lòng mo thoát nước, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V64,898m
93Ống thoát nước D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m
94Lắp đặt Tủ điện tổng 800x500x200 tôn 1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
95Lắp đặt aptomat 3 pha mccb 3p-50a/500v/18kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt aptomat 3 pha mccb 3p-40a /500v/18kaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Lắp đặt aptomat 1 pha mcb 2p-16a /250v/10kaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Lắp đặt Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt Vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha 220V-Đỏ, xanh, vàngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
101Lắp đặt Dây điện CV 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
102Lắp đặt Dây điện CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
103Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
104Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d32 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
105Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d32Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
106Lắp đặt Cầu đấu dây 4p-32a/500v + hộp nối chôn ngần tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
107Lắp đặt Dây điện CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
108Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
109Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d32 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
110Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
111Lắp đặt Dây điện CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
112Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
113Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d25 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
114Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
115Lắp đặt Hộp điện phòng abs 2modul lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
116Lắp đặt Hộp điện phòng abs 6modul lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
117Lắp đặt Hộp điện phòng abs 8modul lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
118Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-32a/30ma/250vMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-25a/30ma/250vMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
120Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-16a/30ma/250vMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-16a/6ka/250vMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
122Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-10a/6ka/250vMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
123Lắp đặt Dây điện cv(1x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
124Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
125Lắp đặt ống nhựa chống cháy d25 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V240m
126Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy d25Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
127Lắp đặt Dây điện cv(1x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.490m
128Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V745m
129Lắp đặt ống nhựa chống cháy d16 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V745m
130Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d16Mô tả kỹ thuật theo chương V380cái
131Lắp đặt công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
132Lắp đặt công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
133Lắp đặt công tắc 3 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
134Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
135Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V74cái
136Lắp đặt Quạt trần 80w + hộp số (chiết áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
137Lắp đặt Đèn ốp trần d290, công suất 12wMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
138Đèn tuýp LED bán nguyệt lắp nổi 36W-220V L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
139Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
140Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
141Lắp đặt Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
142Lắp đặt Dây thu sét d10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V310m
143Lắp đặt Chân bật d8 - 200Mô tả kỹ thuật theo chương V300cái
144Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
145Lắp đặt Thép 25x3mm - Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
146Lắp đặt Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cọc
147Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V35,2m3
148Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V35,2m3
149Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phútMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phútMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
151Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exitMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
152Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V123,6cái
153Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
154Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V111,6m
155Măng sông nối ống PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
156Kẹp đỡ ống PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V124cái
157Tê, cút nối ống PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
158Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Hộp chia ngả PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
160Bình chữa cháy ABC-4kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
161Giá đựng bình KT: 400x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
162Bảng nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
163Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6236m3
164Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
165Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
166Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
167Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
168Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6144m2
169Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
170Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,6144m2
171Tủ súng (kích thước, chi tiết theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
R PHÒNG HỒ CHÍ MINH
1Đào móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,095100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,16m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,657m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,868m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,906100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V51,93m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,892100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,258100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,766Tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V2,078Tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,101tấn
13Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,607m3
14Láng vữa XM chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,954m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,089100m3
16Khối lượng cát tôn nền mua bổ sung:Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12100m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11,139m3
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,823100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,141tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,236tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V26,239m3
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,035100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,656tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,864tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,693tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V60,407m3
28Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,605100m2
29SXLD cốt thép sàn mái, sê nô đk Mô tả kỹ thuật theo chương V5,284tấn
30Gia công dầm thép chữ I đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
31Lắp dựng dầm đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,91m3
33Ván khuôn gỗ, lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,028100m2
34Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,195Tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,595tấn
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
40Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V50,029m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,992m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V50,004m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,678m3
44Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,008m3
45Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V25,956m3
46Lưới thép gia cường liên kết giữa cột, dầm với tường xây gạch không nung trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V191,456m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V398,094m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V743,558m2
49Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V258,15m2
50Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V157,001m2
51Trát xà dầm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V269,391m2
52Trát trần, sê nô vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V460,5m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V45,123m3
54Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V448,295m2
55Lát đá granite qua cửa đi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45m2
56Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, kích thước gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,997m2
57Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V408,32m
58Ốp gạch cermic giả đá vào chân tường, kích thước gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V72,568m2
59Lát đá granite dày 20mm, lát mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,479m2
60Soi chỉ lõm rộng 70mm, sâu 20mm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V38,88m
61Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,92m
62Trát phào cột, lan can VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V97,5m
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V604,238m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.241,721m2
65Sản xuất, lắp dựng cửa đi 4 cánh quay ngoài, cửa gỗ nhóm II, pano gỗ huỳnh 2 mặt, sơn pu hoàn thiện, pano kính, kính dày 6.38mm, màu tốiMô tả kỹ thuật theo chương V14,748m2
66Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh quay ngoài, cửa gỗ nhóm II, pano gỗ huỳnh 2 mặt, sơn pu hoàn thiện, pano kính, kính dày 6.38mm, màu tốiMô tả kỹ thuật theo chương V3,426m2
67Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh quay ngoài, cửa nhựa lõi thép, kính tối màu dày 6,38 ly, pano thanhMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
68Sản xuất, lắp dựng vách cố định, vách gỗ nhóm II, pano kính dày 6.38mm, màu tốiMô tả kỹ thuật theo chương V14,857m2
69Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh quay ngoài, cửa gỗ nhóm II, pano kính dày 6.38mm, màu tốiMô tả kỹ thuật theo chương V2,201m2
70Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính tối màu dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
71Sản xuất, lắp dựng khuôn cửa gỗ nhóm II, kích thước 250x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V82,52md
72Sản xuất, lắp dựng khuôn cửa gỗ nhóm II, kích thước 140x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,92md
73Sản xuất, lắp dựng nẹp khuôn cửa gỗ nhóm IIMô tả kỹ thuật theo chương V102,16md
74Khóa cửa INOX có tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
75Bản lề cửa, bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
76Thép bản chẻ đuôi cáMô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
77Clemon cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
78Gia công cầu phong, lo tô bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,91tấn
79Gia công xà gồ thép C120x40x18x2, thép dập nguộiMô tả kỹ thuật theo chương V2,65tấn
80Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,56tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V245,941m2
82Lớp tôn chống lột mái, tôn dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m2
83Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,613100m2
84Công tác ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,816m2
85Lát nền gạch ceramic chống trơn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,483m2
86Gia công, lắp dựng cửa, vách ngăn vệ sinh compacte dày 12mm, chân đỡ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V22,014m2
87Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
88Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
89Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
90Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
91Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,168m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,521m2
93Nắp tôn hoa dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
94Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
95Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V70,126m2
96Chỉ đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V144,03md
97Đắp vữa chữ nổi, chữ "PHÒNG HỒ CHÍ MINH" cao 280mm và chữ "NĂM 2021" cao 180mm, Vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,232m2
98Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
99Lắp đặt Ống nhựa chống cháy d32 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
100Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
101Lắp đặt Hộp điện phòng abs 10 modul lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
102Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-60a/30ma/250vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-25a/6ka/250vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-16a/6ka/250vMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-10a/6ka/250vMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
106Lắp đặt Dây điện cv(1x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
107Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
108Lắp đặt ống nhựa chống cháy d25 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V125m
109Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy d25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
110Lắp đặt Dây điện cv(1x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
111Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V525m
112Lắp đặt ống nhựa chống cháy d16 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V525m
113Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d16Mô tả kỹ thuật theo chương V280cái
114Lắp đặt công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Lắp đặt công tắc 3 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt công tắc 4 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
119Lắp đặt Quạt trần 80w + hộp số (chiết áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
120Lắp đặt Quạt thông gió âm trần 25w/220v-250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121Lắp đặt Đèn ốp trần d200, công suất 12wMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
122Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
123Lắp đặt Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
124Lắp đặt Dây thu sét d10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V320m
125Lắp đặt Chân bật d8 - 200Mô tả kỹ thuật theo chương V320cái
126Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
127Lắp đặt Thép 25x3mm - Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
128Lắp đặt Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cọc
129Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m3
130Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m3
131DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
132DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
133DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
134DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
135DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137DN32-20-32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
138DN25-20-25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
139DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
140DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
141DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142DN32X25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143DN25X20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
147DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
156DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
157DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159KÉT INOX TRÊN MÁI 1M3+ GIÁ ĐỠMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
160GIÁ TREO, GIÁ ĐỠ, ĐAI ÔMMô tả kỹ thuật theo chương V10BỘ
161Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
162Lắp đặt vòi sịt xí D15Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
163Lắp đặt Giá treo giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
164Lắp đặt Van góc 2 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
165Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
166Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
167Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
168Lắp đặt Khay đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
169Lắp đặt Van góc 1 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
170Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
171Bộ gương 7 món (Gương + phụ kiện 6 món)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
172D140 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
173D110 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
174D90 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
175D75 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
176D48 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
177D42 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
178D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
180D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
181D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182D48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
183D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
184D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
185D75Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
186D48Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
187D42Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
188D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
189D110-48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
190D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
191D90-42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
192D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
193D140Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
194D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
195D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
196D75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
197D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
198D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
199D75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
200Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,667m3
201Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m3
202Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,016m3
203Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,351m3
204Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể phốt, hố ga thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
205Lắp dựng cốt thép bể phốt, hố ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
206Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,736m3
207Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,475m3
208Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,828m2
209Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,828m2
210Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,168m2
211Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,479m2
212Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,513m3
213Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
214Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
215Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
216Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
217Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m3
218Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phútMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
219Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phútMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
220Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exitMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
221Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V76,8cái
222Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m
223Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
224Măng sông nối ống PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
225Kẹp đỡ ống PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V73cái
226Tê, cút nối ống PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
227Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
228Hộp chia ngả PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
229Bình chữa cháy ABC-4kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
230Giá đựng bình KT: 400x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
231Bảng nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
S NHÀ ĂN+NHÀ BẾP dBB3
1Đào móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,331100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V37,011m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,731m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,984m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,294m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V101,215m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,09100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,957100m2
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,884Tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V2,814Tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,945Tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,869m3
13Láng vữa XM chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,847m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,635100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,825100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,273100m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V22,547m3
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,63100m2
19SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,465tấn
20SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,964tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d > 18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V3,957Tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V63,763m3
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, xà, dầm, giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,868100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,118100m2
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,121tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,056tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d > 18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V6,443tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V97,495m3
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, sàn mái chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,45100m2
30SXLD cốt thép sàn mái, sê nô đk Mô tả kỹ thuật theo chương V10,511tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,492m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,891100m2
33Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
34Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d>10mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,334tấn
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V119,568m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V163,168m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,375m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,521m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,568m3
40Lưới thép gia cường liên kết giữa cột, dầm với tường xây gạch không nung trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V500,776m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V568,491m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.532,51m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,323m2
44Trát trụ, cột, thang, má cửa trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V269,506m2
45Trát xà dầm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V698,6m2
46Trát trần, sê nô vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V645m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V101,677m3
48Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V331,148m2
49Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V456,048m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch tráng men màu đỏ KT 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V149,174m2
51Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,866m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V56,023m2
53Lát đá granít tự nhiên vị trí qua cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,448m2
54Ốp chân tường, kích thước gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,011m2
55Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 600x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V493,97m2
56Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 600x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,121m2
57Công tác ốp gạch Ceramic (màu giả đá) KT: 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,51m2
58Soi chỉ lõm cột rộng 70mm, sâu 20mm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
59Đắp phào đơn cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,48m
60Trát phào cột, lan can VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,793m
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V586,607m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.145,616m2
63Sản xuất + lắp dựng cửa khung nhôm pano thanh, khung sơn tĩnh điện (Đông Á) màu ghi kính an toàn 6.38mm, kính mờ (Bao gồm bàn lề, chốt, móc, giăng cau su)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,76m2
64Sản xuất + lắp dựng cửa khung nhôm pano thanh, khung sơn tĩnh điện (Đông Á) màu ghi kính an toàn 6.38mm, kính mờ (Bao gồm bàn lề, chốt, móc, giăng cau su)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
65Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay, khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố70, dày 1,2mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,93m2
66Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt, khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố70, dày 1,2mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,52m2
67Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất (Chữ A), khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố70, dày 1,2mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,97m2
68Sản xuất, lắp dựng cửa cố định, khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố70, dày 1,2mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,42m2
69Gia công hoa sắt cửa bằng inox 304 kích thước 14x14x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
70Lắp dựng lan can sắt bằng inox 304 kích thước 14x14x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
71Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V9,184m2
72Cửa cuốn điện (Bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,184m2
73Phụ kiện cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Bình lưu điện cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
75Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
76Mái kính lấy sángMô tả kỹ thuật theo chương V8,16m2
77Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,949tấn
78Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V6,085tấn
79Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,034tấn
80Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V557,458m2
81Lợp tôn lót chống dột - Phòng ăn chiến sĩMô tả kỹ thuật theo chương V6,162100m2
82Trần tôn lạnh 2 lớp - Phòng ăn chiến sĩMô tả kỹ thuật theo chương V369,03m2
83Phào trần tôn lạnh khu phòng ăn, chi tiết theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V91,8md
84Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,222100m2
85Đào móng tam cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,444m3
86Đắp đất tôn nền đường dốc thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,361m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,722m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường dốc, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,021m3
89Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,632m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây lan can tam cấp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,828m3
92Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V40,375m2
93Lát đá lan can tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,399m2
94Trát tường lan can đường dốc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,852m2
95Sơn tường lan can đường dốc không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,852m2
96Chỉ đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V76,08md
97Khía rãnh chống trơn 5x5mm, cách đều 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V259,24md
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,568100m2
99Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V10,168100m2
100Vét rãnh, tạo lòng mo thoát nước, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,68m
101Nắp rãnh gang B300 trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V16m
102Quét dung dịch chống thấm rãnh thoát nước trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V14,94m2
103Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
104Sản xuất, lắp dựng biển hiệu "NHÀ ĂN NĂM 2021" bằng VXM 75# loại font VnarialhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
105Vách ngăn compact dày 12mm màu ghi sáng (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,995m2
106Tủ điện tổng 1000x600x300 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện; 2 lớp cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
107aptomat 3 pha mccb 3p-50a/250v/18kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108aptomat 1 pha mcb 2p-40a /250v/10kaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109aptomat 1 pha mcb 2p-32a /250v/10kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110aptomat 1 pha mcb 2p-25a /250v/10kaMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
111aptomat 1 pha mcb 2p-16a /250v/10kaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Đèn tín hiệu báo pha 220V-Đỏ, xanh, vàngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
115Cáp điện CXV 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
116Dây điện CV 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
117Dây điện CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
118Dây điện CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V510m
119Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
120Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
121Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
122Ống nhựa chống cháy d32 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V115m
123Cút nối ống nhựa chống cháy d32Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
124Ống nhựa chống cháy d25 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V260m
125Cút nối ống nhựa chống cháy d25Mô tả kỹ thuật theo chương V130cái
126Hộp điện phòng abs 6modul lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
127Hộp điện phòng abs 8modul lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
128aptômát chống giật rcbo 2p-40a/30ma/250vMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
129aptômát chống giật rcbo 2p-32a/30ma/250vMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130aptômát chống giật rcbo 2p-25a/30ma/250vMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
131Aptomat 1 pha mcb 1p-16a/6ka/250vMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
132Aptomat 1 pha mcb 1p-10a/6ka/250vMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
133Dây điện cv(1x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
134Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V630m
135ống nhựa chống cháy d25 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V630m
136cút nối ống nhựa chống cháy d25Mô tả kỹ thuật theo chương V320cái
137Dây điện cv(1x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.420m
138Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.240m
139ống nhựa chống cháy d16 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V1.240m
140Cút nối ống nhựa chống cháy d16Mô tả kỹ thuật theo chương V650cái
141công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
143công tắc 3 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
144ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
145công tắc bình nước nóng 16a/250v lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Quạt trần 80w + hộp số (chiết áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
147Đèn ốp trần 220x220x40, công suất 18W/220V-50Hz, Quang thông 1620 lumen nhôm phủ màu trắng sơn phủ tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
148Đèn tuýp LED bán nguyệt lắp nổi 36W-220V L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
149Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
150Dây thu sét d10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
151Chân bật d8 - 200Mô tả kỹ thuật theo chương V350cái
152Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
153Thép 25x3mm - Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
154Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cọc
155Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,6m3
156Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V25,6m3
157Lắp đặt DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
158Lắp đặt DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
159Lắp đặt DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
160Lắp đặt DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
161Lắp đặt DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
162Lắp đặt DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
163Lắp đặt DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
164Lắp đặt DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
165Lắp đặt DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Lắp đặt DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
167Lắp đặt DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Lắp đặt DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Lắp đặt DN63-32-63Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
170Lắp đặt DN63-25-63Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
171Lắp đặt DN50-32-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172Lắp đặt DN40-25-40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
173Lắp đặt DN32-20-32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
174Lắp đặt DN25-20-25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
175Lắp đặt DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176Lắp đặt DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
177Lắp đặt DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
178Lắp đặt DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
179Lắp đặt DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
180Lắp đặt DN63-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
181Lắp đặt DN63-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182Lắp đặt DN63-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183Lắp đặt DN50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
184Lắp đặt DN40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
185Lắp đặt DN32X20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Lắp đặt DN32X25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
187Lắp đặt DN25X20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
188Lắp đặt DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
189Lắp đặt DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
190Lắp đặt DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
191Lắp đặt DN25X20X25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
192Lắp đặt DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
193Lắp đặt DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
194Lắp đặt DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
195Lắp đặt DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
196Lắp đặt DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
197Lắp đặt DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
198Lắp đặt DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
199Lắp đặt DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
200Lắp đặt DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
201Lắp đặt DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
202Lắp đặt DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
203Lắp đặt DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
204Lắp đặt DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
205Lắp đặt DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
206Lắp đặt DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
207KÉT INOX TRÊN MÁI 2M3+ GIÁ ĐỠMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
208KÉT INOX TRÊN MÁI 5M3+ GIÁ ĐỠMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
209GIÁ TREO, GIÁ ĐỠ, ĐAI ÔMMô tả kỹ thuật theo chương V50BỘ
210Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
211Lắp đặt vòi sịt xí D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
212Lắp đặt Giá treo giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
213Van góc 2 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
214Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
215Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
216Khay đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
217Van góc 1 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
218Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
219Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
220VÒI GẠT DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
221Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 lMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
222Lắp đặt D200 PN6 (CHÔN DƯỚI ĐẤT)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
223Lắp đặt D140 PN6 (CHÔN DƯỚI ĐẤT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
224Lắp đặt D110 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
225Lắp đặt D90 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
226Lắp đặt D75 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
227Lắp đặt D60 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
228Lắp đặt D48 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
229Lắp đặt D42 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
230Lắp đặt D140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
231Lắp đặt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
232Lắp đặt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
233Lắp đặt D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
234Lắp đặt D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
235Lắp đặt D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
236Lắp đặt D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
237Lắp đặt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
238Lắp đặt D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
239Lắp đặt D75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
240Lắp đặt D60Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
241Lắp đặt D48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
242Lắp đặt D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
243Lắp đặt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
244Lắp đặt D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
245Lắp đặt D110-75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
246Lắp đặt D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
247Lắp đặt D90-42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
248Lắp đặt D75-48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
249Lắp đặt D200Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
250Lắp đặt D140Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
251Lắp đặt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
252Lắp đặt D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
253Lắp đặt D75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
254Lắp đặt D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
255Lắp đặt D140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
256Lắp đặt D75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
257Lắp đặt D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
258Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,278m3
259Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m3
260Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,186m3
261Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,208m3
262Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể phốt, hố ga thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
263Lắp dựng cốt thép bể phốt, hố ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327tấn
264Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,736m3
265Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,752m3
266Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,328m2
267Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,328m2
268Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,624m2
269Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,729m2
270Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,822m3
271Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
272Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
273Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V201 cấu kiện
274Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
275Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m3
276Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,071m3
277Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m3
278Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
279Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,567m3
280Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể phốt, hố ga thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
281Lắp dựng cốt thép bể tách dầu mỡ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
282Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể tách dầu mỡ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
283Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,628m3
284Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,26m2
285Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,26m2
286Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,116m2
287Bê tông vét lòng hố bể, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,206m3
288Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
289Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
290Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
291Nắp INox dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
292Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
293Lắp đặt D140 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
294Lắp đặt D140X140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
295Lắp đặt D140Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
296Lắp đặt D140Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
297Lắp đặt D140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
298GIÁ TREO, GIÁ ĐỠ, ĐAI ÔMMô tả kỹ thuật theo chương V10BỘ
299Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,365m3
300Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
301Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
302Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể phốt, hố ga thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
303Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,634m3
304Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
305Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
306Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,76m2
307Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m2
308Sỏi chènMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
309Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
310Đầu báo khói thườngMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
311Đầu báo nhiệt cố định thườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
312Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
313Nút ấn báo cháy thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
314Còi, đèn báo cháy kết hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
315Đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
316Trung tâm báo cháy chính 2 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
317Nguồn dự phòng 12VDCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
318Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,8m
319Dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
320Ống ghen mềm chống cháy luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
321Ống ghen chống cháy luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V249,8m
322Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V312cái
323Măng sông nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V83cái
324Tê, cút nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
325Hộp chia dây tín hiệu D20Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
326Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x80)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
327Đế âm tường cho nút ấn, chuông đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
328Atomat 10A - Liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
329Cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
330Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phútMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
331Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phútMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
332Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exitMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
333Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V145,2cái
334Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
335Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V127,2m
336Măng sông nối ống PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V42,4cái
337Kẹp đỡ ống PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V141cái
338Tê, cút nối ống PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
339Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
340Hộp chia ngả PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
341Bình chữa cháy ABC-4kgMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
342Giá đựng bình KT: 400x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
343Bảng nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
344Trung tâm báo cháy chỉnh 2 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
T NHÀ VỆ SINH C9, C10, C11, bTT (08 nhà)
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6352100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V29,2872m3
3Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V59,0632m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V55,7384m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5888100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,1864100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V149,576m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,2104100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V6,8832100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0064tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V14,672tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V38,868m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3408100m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9792m3
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2488100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6784tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,752tấn
18Bu loong M14 L450 (liên kết dầm téc nước với trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V128Cái
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V82,3976m3
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5864100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3296tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,552tấn
23Gia công dầm đỡ tec nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6088tấn
24Lắp dựng dầm đỡ tec nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6088tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V37,192m3
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9864100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0856tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,6872m3
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,4272100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1776tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4568tấn
32Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2344m3
33Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7832100m2
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,76tấn
35Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V224cái
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
37Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6592tấn
38Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,3728tấn
39Gia công cầu phong, li tô, thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V8,3464tấn
40Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V1.344Cái
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6592tấn
42Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tôMô tả kỹ thuật theo chương V15,7192tấn
43Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V807,8104m2
44Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7168100m2
45Lợp mái lấy sángMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m2
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V70,768m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V99,836m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V127,1216m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2704m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V80,3976m3
51Xây tường gạch hoa bê tông 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6m2
52Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V982,1544m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2968m2
54Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.950,368m2
55Ốp gạch giả đá vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V89,184m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V66,272m2
57Chống thấm mái bằng màng bitum khò nóng dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V85,856m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V970,6664m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V607,248m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V164,0432m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát tường thu hồi trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V415,9424m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V495,8952m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V683,2512m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V593,7152m2
65Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,568m2
66Soi chỉ lõm rộng 70mm, sâu 20mm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V67,968m
67Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,64m
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.794,352m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.849,0352m2
70Sản xuất cửa inox (hoàn thiện theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,8m2
71Bản lề cửa inox, phụ kiện (tính theo bộ cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V80bộ cửa
72Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan chớp đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1808m3
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,872100m2
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,8144tấn
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V961 cấu kiện
76Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1921 cấu kiện
77Ốp gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4m2
78Lát gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,52m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,6m
80Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, đá granite dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,272m2
81Trát vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,696m2
82Ốp gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,792m2
83Trát vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,52m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,04m
85Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1888m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4384m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7072m3
88Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V176,3104m2
89Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,412m3
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2096100m2
92Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1601 cấu kiện
93Gia công, lắp dựng tấm đan inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V136tấm
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9112m3
95Ốp gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,3744m2
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V64,1784m3
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2136100m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,976m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,288m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,596100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,932tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4232tấn
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,476m3
104Ốp gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75, ốp bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V335,52m2
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V62,9992m3
106Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6696100m3
107Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8464m3
108Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,208m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể phốt, hố ga thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3912100m2
110Lắp dựng cốt thép bể phốt, hố ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8304tấn
111Lắp dựng cốt thép bể phốt, hố ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9608tấn
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,7128m3
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4048m3
114Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V661,9968m2
115Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V661,9968m2
116Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V588,416m2
117Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V101,1232m2
118Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7672m3
119Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,732100m2
120Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1672tấn
121Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V481 cấu kiện
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V961 cấu kiện
123Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1616100m3
124DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
125DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52100m
126DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
127DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88100m
128DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
129DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
130DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
131DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
132DN75-40-75Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
133DN32-20-32Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
134DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
135DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
136DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
137DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
138DN75-32Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
139DN32X20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
140DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
141DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
142DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
143DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
144DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
145DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
146DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
147DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
148DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
149DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
150DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
151DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
152DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
153DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
154DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
155DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
156DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
157DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
158DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
159DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
160DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
161KÉT INOX TRÊN MÁI 2M3+ GIÁ ĐỠMô tả kỹ thuật theo chương V16bể
162GIÁ TREO, GIÁ ĐỠ, ĐAI ÔMMô tả kỹ thuật theo chương V800BỘ
163Lắp đặt ống cấp nước uPVC D34, PN12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
164Lắp đặt ống cấp nước uPVC D27, PN12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
165Rắc co uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
166Van gạt uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
167Van gạt uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
168Tê uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
169Côn uPVC D34-27Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
170Cút uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
171Nút bịt D34Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
172XÍ BỆT XỔMMô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
173VÒI GẠT DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V112bộ
174D200 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
175D110 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56100m
176D90 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
177D75 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56100m
178D110Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
179D75Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
180D110Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
181D75Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
182D75Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
183D200Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
184D110Mô tả kỹ thuật theo chương V336cái
185D90Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
186D75Mô tả kỹ thuật theo chương V256cái
187D110Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
188D200Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
189D110Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
190D90Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
191D75Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
192D200Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
193D90Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
194D75Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
195Lắp đặt cáp điện cu/xlpe/pvc(2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
196Lắp đặt hộp điện 300X200X100;tôn 1,5mm sơn tĩnh điện; có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
197Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-16a/30ma/250vMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
198Lắp đặt Dây điện cv(1x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.920m
199Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V960m
200Lắp đặt ống nhựa chống cháy d16 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V960m
201Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d16Mô tả kỹ thuật theo chương V480cái
202Lắp đặt công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
203Lắp đặt công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
204Lắp đặt công tắc 3 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
205Lắp đặt công tắc 4 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
206Lắp đặt Đèn compact đui xoáy 15w/220v gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
207Lắp đặt đèn chao nhôm D300 bóng compact 23w/220vMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
208Lắp đặt Dây thép d4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
209Lắp đặt Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
210Lắp đặt Dây thu sét d10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1.760m
211Lắp đặt Chân bật d8 - 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1.680cái
212Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V48hộp
213Lắp đặt Thép 25x3mm - Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V640m
214Lắp đặt Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V112cọc
215Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V204,8m3
216Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V204,8m3
U NHÀ VỆ SINH cC82 (1 nhà)
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3294100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6609m3
3Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3829m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9673m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0736100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2733100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,697m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2763100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8604100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2508tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,834tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8585m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5426100m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4974m3
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4061100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0848tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344tấn
18Bu loong M14 L450 (liên kết dầm téc nước với trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2997m3
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0733100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4162tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,694tấn
23Gia công dầm đỡ tec nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0761tấn
24Lắp dựng dầm đỡ tec nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0761tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,649m3
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4983100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3857tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0859m3
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6784100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3972tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1821tấn
32Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1543m3
33Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0979100m2
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
35Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
37Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5824tấn
38Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9216tấn
39Gia công cầu phong, li tô, thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0433tấn
40Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V168Cái
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5824tấn
42Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,9649tấn
43Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V100,9763m2
44Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9646100m2
45Lợp mái lấy sángMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,846m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4795m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8902m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2838m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0497m3
51Xây tường gạch hoa bê tông 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
52Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V122,7693m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4121m2
54Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V243,796m2
55Ốp gạch giả đá vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,148m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,284m2
57Chống thấm mái bằng màng bitum khò nóng dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,732m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,3333m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,906m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5054m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát tường thu hồi trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,9928m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,9869m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,4064m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,2144m2
65Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,071m2
66Soi chỉ lõm rộng 70mm, sâu 20mm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,496m
67Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,08m
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V224,294m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V231,1294m2
70Sản xuất cửa inox (hoàn thiện theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
71Bản lề cửa inox, phụ kiện (tính theo bộ cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ cửa
72Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan chớp đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1476m3
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m2
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1018tấn
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
76Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V241 cấu kiện
77Ốp gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55m2
78Lát gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,565m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2m
80Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, đá granite dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,034m2
81Trát vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,212m2
82Ốp gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,849m2
83Trát vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,19m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,38m
85Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2736m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0548m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9634m3
88Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,0388m2
89Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3015m3
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m2
92Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V201 cấu kiện
93Gia công, lắp dựng tấm đan inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V17tấm
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2389m3
95Ốp gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1718m2
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0223m3
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0267100m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,122m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,161m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0745100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2415tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0529tấn
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8095m3
104Ốp gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75, ốp bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V41,94m2
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8749m3
106Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7087100m3
107Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4808m3
108Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,401m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể phốt, hố ga thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1739100m2
110Lắp dựng cốt thép bể phốt, hố ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6038tấn
111Lắp dựng cốt thép bể phốt, hố ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1201tấn
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2141m3
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4256m3
114Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,7496m2
115Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,7496m2
116Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,552m2
117Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6404m2
118Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3459m3
119Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0915100m2
120Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0209tấn
121Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
123Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2702100m3
124DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
125DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
126DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
127DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
128DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
129DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
130DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132DN75-40-75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133DN32-20-32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
134DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
136DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
137DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
138DN75-32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139DN32X20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
140DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
143DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
148DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
151DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
152DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
156DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
157DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
158DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
159DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
160DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161KÉT INOX TRÊN MÁI 2M3+ GIÁ ĐỠMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
162GIÁ TREO, GIÁ ĐỠ, ĐAI ÔMMô tả kỹ thuật theo chương V100BỘ
163Lắp đặt ống cấp nước uPVC D34, PN12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
164Lắp đặt ống cấp nước uPVC D27, PN12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
165Rắc co uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Van gạt uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Van gạt uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
168Tê uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
169Côn uPVC D34-27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
170Cút uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
171Nút bịt D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
172XÍ BỆT XỔMMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
173VÒI GẠT DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
174D200 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
175D110 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
176D90 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
177D75 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
178D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
179D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
180D110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
181D75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
182D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
183D200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184D110Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
185D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
186D75Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
187D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
188D200Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
189D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
190D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
191D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
192D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
193D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
194D75Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
195Lắp đặt cáp điện cu/xlpe/pvc(2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
196Lắp đặt hộp điện 300X200X100;tôn 1,5mm sơn tĩnh điện; có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
197Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-16a/30ma/250vMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
198Lắp đặt Dây điện cv(1x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
199Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
200Lắp đặt ống nhựa chống cháy d16 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
201Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d16Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
202Lắp đặt công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
203Lắp đặt công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
204Lắp đặt công tắc 3 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
205Lắp đặt công tắc 4 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
206Lắp đặt Đèn compact đui xoáy 15w/220v gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
207Lắp đặt đèn chao nhôm D300 bóng compact 23w/220vMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
208Lắp đặt Dây thép d4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
209Lắp đặt Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
210Lắp đặt Dây thu sét d10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
211Lắp đặt Chân bật d8 - 200Mô tả kỹ thuật theo chương V210cái
212Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
213Lắp đặt Thép 25x3mm - Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
214Lắp đặt Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
215Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,6m3
216Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V25,6m3
V NHÀ PHƠI cC82, c9, c10, c11, bTT (05 nhà)
1Đào móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,535m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V60,145m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,67m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,695100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V39,39m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,81100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V1,99tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,32m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75100m3
12Gia công cột bằng thép hình, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,51tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,51tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,405tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,405tấn
16Gia công giằng cột thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,915tấn
17Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,915tấn
18Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8tấn
20Bu lông M16, L=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V320cái
21Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,4m2
24Gia công giá phơi giầy, xà phơi, bằng thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,56tấn
25Lắp hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V1,56tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V44,18m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V441,8m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn lấy sáng dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,86100m2
30Úp nóc + diềmMô tả kỹ thuật theo chương V155,6md
31Lắp đặt cáp điện cu/xlpe/pvc(2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
32Lắp đặt hộp điện 300X200X100;tôn 1,5mm sơn tĩnh điện; có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
33Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-25a/30ma/250vMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-16a/6ka/250vMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-10a/6ka/250vMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Lắp đặt Dây điện cv(1x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
37Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5m
38Lắp đặt ống nhựa chống cháy d25 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V250m
39Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy d25Mô tả kỹ thuật theo chương V125cái
40Lắp đặt Dây điện cv(1x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
41Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
42Lắp đặt ống nhựa chống cháy d16 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V125m
43Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy d16Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
44Lắp đặt công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
45Lắp đặt công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
46công tắc 3 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47công tắc 4 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
48ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
49Đèn tuýp LED bán nguyệt lắp nổi 36W-220V L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
50Lắp đặt Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51Lắp đặt Dây thu sét d10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
52Lắp đặt Chân bật d8 - 200Mô tả kỹ thuật theo chương V400cái
53Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
54Lắp đặt Thép 25x3mm - Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
55Lắp đặt Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V35cọc
56Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V80m3
57Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V80m3
W NHÀ CĂT TÓC TẬP TRUNG
1Đào móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,672m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,141m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,919m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,446m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,566m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m2
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116Tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422Tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,013m3
15Láng vữa XM chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,143m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m3
17Khối lượng cát tôn nền mua bổ sung:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,294m3
19Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,383tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,801m3
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,587100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,806tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,223m3
27Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,983100m2
28SXLD cốt thép sàn mái, sê nô đk Mô tả kỹ thuật theo chương V1,004tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,239m3
30Ván khuôn gỗ, lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,155m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,817m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,729m3
36Lưới thép gia cường liên kết giữa cột, dầm với tường xây gạch không nung trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V50,432m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,795m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,795m2
39Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V39,169m2
40Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,381m2
41Trát xà dầm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,695m2
42Trát trần, sê nô vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,933m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (gờ hắt nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,04m
44Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (phào trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,92m
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,532m3
46Lát nền, sàn, gạch kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,216m2
47Ốp đá xẻ sần mặt, đá granite, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,519m2
48Soi chỉ lõm rộng 70mm, sâu 20mm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m
49Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m
50Trát phào cột, lan can VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,56m
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V148,964m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V250,804m2
53Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện màu ghi, kính an toàn 6.38mm, kính mờ, pano thanh (bao gồm phụ kiện gioăng, vít, keo)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
54Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện mầu ghi kính an toàn 6.38mm, kính mờ (bao gồm phụ kiện gioăng, vít, keo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
55Gia công cầu phong, lo tô bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,529tấn
56Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,545tấn
57Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,074tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V50,012m2
59Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,217100m2
60Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,499m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
62Bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,961m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,158m3
64Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V17,759m2
65Chỉ đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V33,72md
66Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
67Hộp điện phòng abs 8modul lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
68aptômát chống giật rcbo 2p-32a/30ma/250vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Aptomat 1 pha mcb 1p-16a/6ka/250vMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Aptomat 1 pha mcb 1p-10a/6ka/250vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Dây điện cv(1x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
72Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
73ống nhựa chống cháy d25 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
74cút nối ống nhựa chống cháy d25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
75Dây điện cv(1x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
76Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
77ống nhựa chống cháy d16 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
78Cút nối ống nhựa chống cháy d16Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
79công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
81Quạt trần 80w + hộp số (chiết áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Lắp đặt Đèn ốp trần 220x220x40, công suất 18wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
83Đèn tuýp LED bán nguyệt lắp nổi 36W-220V L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
84Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Dây thu sét d10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
86Chân bật d8 - 200Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
87Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
88Thép 25x3mm - Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
89Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
90Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
91Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
X KHO CẤP C ( cC82, c9, c10, c11, bTT) (05 nhà)
1Đào móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,895100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,92m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,595m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,71m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,645100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V57,255m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,265100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,705Tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V3,67Tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,695Tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,115m3
14Láng vữa XM chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,445m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,475100m3
16Khối lượng cát tôn nền mua bổ sung:Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38100m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11,47m3
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,915tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,005m3
22Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,935100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,03tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V26,815m3
26Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,285100m2
27SXLD cốt thép sàn mái, sê nô đk Mô tả kỹ thuật theo chương V1,87tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,395m3
29Ván khuôn gỗ, lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,04100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59tấn
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V119,025m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,535m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V40,45m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,645m3
37Lưới thép gia cường liên kết giữa cột, dầm với tường xây gạch không nung trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V275,28m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần diện tích xây gạch nung ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V553,025m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần diện tích xây gạch nung trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V553,025m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,06m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tường thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V395,57m2
42Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V187,045m2
43Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,175m2
44Trát xà dầm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V258,475m2
45Trát trần, sê nô vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,665m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (gờ hắt nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,2m
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (phào trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V139,8m
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V44,585m3
49Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75, lát gạch đỏMô tả kỹ thuật theo chương V450,355m2
50Công tác ốp gạch Ceramic (màu giả đá) KT: 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,595m2
51Soi chỉ lõm rộng 70mm, sâu 20mm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3m
52Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m
53Trát phào cột, lan can VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,85m
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V740,07m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.101,4m2
56Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung thép pa nô tôn huỳnh nổi, tôn dầy 1.2mm, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, cả khuôn phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
57Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung thép tôn dầy 1.2mm, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, cả khuôn phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
58Gia công, lắp dựng khung thép, lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,1m2
59Gia công cầu phong, lo tô bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,645tấn
60Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,725tấn
61Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,37tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V250,06m2
63Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,195100m2
64Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V305,76m2
65Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,495m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
67Bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,805m3
68Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,79m3
69Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V88,795m2
70Chỉ đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V168,6md
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,425100m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,57m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,785m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,225m3
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,06m2
80Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
81Quét nước xi măng 2 nước thành trong bểMô tả kỹ thuật theo chương V15,345m2
82ống thoát nước, đường kính D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m
83Đổ cát mịn vào bể cátMô tả kỹ thuật theo chương V9,68m3
84Lắp đặt cáp điện cu/xlpe/pvc(2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
85Lắp đặt cáp điện cu/PVC/pvc(2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
86Lắp đặt dây tiếp địa cu/pvc e4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
87Lắp đặt ống nhựa chống cháy d25 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V25m
88Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy d25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
89Lắp đặt Hộp điện phòng abs 4modul lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
90Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-25a/30ma/250vMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
91Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-16a/30ma/250vMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
92Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-16a/6ka/250vMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
93Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-10a/6ka/250vMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
94Lắp đặt Dây điện cv(1x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
95Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
96Lắp đặt ống nhựa chống cháy d25 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V300m
97Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy d25Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
98Lắp đặt Dây điện cv(1x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
99Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V275m
100ống nhựa chống cháy d16 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V275m
101Cút nối ống nhựa chống cháy d16Mô tả kỹ thuật theo chương V125cái
102công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
103công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
104ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
105Lắp đặt Đèn ốp trần 220x220x40, công suất 18wMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
106Đèn tuýp LED bán nguyệt lắp nổi 36W-220V L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
107Lắp đặt Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
108Lắp đặt Dây thu sét d10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
109Lắp đặt Chân bật d8 - 200Mô tả kỹ thuật theo chương V400cái
110Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
111Lắp đặt Thép 25x3mm - Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
112Lắp đặt Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V35cọc
113Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V48m3
114Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V48m3
Y KHO TỔNG HỢP D
1Đào móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,411100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,573m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,763m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,723m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,503m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,706100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,367100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19Tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V1,103Tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,569Tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,247m3
14Láng vữa XM chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,478m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,938100m3
16Khối lượng cát tôn nền mua bổ sung:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,501100m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,441m3
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,584100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,579tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,756m3
22Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,817100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,088tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,739m3
26Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,752100m2
27SXLD cốt thép sàn mái, sê nô đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,042m3
29Ván khuôn gỗ, lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V33,545m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,686m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,815m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,247m3
37Lưới thép gia cường liên kết giữa cột, dầm với tường xây gạch không nung trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V73,728m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần diện tích xây gạch nung ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V157,277m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần diện tích xây gạch nung trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V224,384m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V213,646m2
41Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V58,225m2
42Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,091m2
43Trát xà dầm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,721m2
44Trát trần, sê nô vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,398m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (gờ hắt nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,44m
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (phào trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,6m
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,609m3
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75, lát gạch đỏMô tả kỹ thuật theo chương V127,59m2
49Ốp đá sần mặt, đá granite dày 20mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,759m2
50Soi chỉ lõm rộng 70mm, sâu 20mm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m
51Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m
52Trát phào cột, lan can VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,34m
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V215,502m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,034m2
55Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung thép pa nô tôn huỳnh nổi, tôn dầy 1.2mm, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, cả khuôn phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
56Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung thép tôn dầy 1.2mm, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, cả khuôn phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
57Sản xuất, lắp dựng khung thép, lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,884m2
58Gia công cầu phong, lo tô bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,942tấn
59Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,926tấn
60Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,868tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V83,903m2
62Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,033100m2
63Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,075m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
65Bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,567m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,151m3
67Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V28,962m2
68Chỉ đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V54,99md
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,714m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,557m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,645m3
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,212m2
78Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
79Quét nước xi măng 2 nước thành trong bểMô tả kỹ thuật theo chương V3,069m2
80ống thoát nước, đường kính D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m
81Đổ cát mịn vào bể cátMô tả kỹ thuật theo chương V1,936m3
82Lắp đặt cáp điện cu/xlpe/pvc(2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
83Lắp đặt cáp điện cu/PVC/pvc(2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
84Lắp đặt dây tiếp địa cu/pvc e4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
85Lắp đặt ống nhựa chống cháy d25 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V5m
86Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy d25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt Hộp điện phòng abs 4modul lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
88Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-25a/30ma/250vMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt aptômát chống giật rcbo 2p-16a/30ma/250vMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-16a/6ka/250vMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt Aptomat 1 pha mcb 1p-10a/6ka/250vMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt Dây điện cv(1x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
93Lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
94Lắp đặt ống nhựa chống cháy d25 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V90m
95Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy d25Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
96Lắp đặt Dây điện cv(1x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
97Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
98ống nhựa chống cháy d16 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V95m
99Cút nối ống nhựa chống cháy d16Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
100công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
102ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường (gồm cả đế âm nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
103Lắp đặt Đèn ốp trần 220x220x40, công suất 18wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
104Đèn tuýp LED bán nguyệt lắp nổi 36W-220V L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
105Lắp đặt Kim thu sét d18; l=0,6 mét - mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
106Lắp đặt Dây thu sét d10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
107Lắp đặt Chân bật d8 - 200Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
108Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
109Lắp đặt Thép 25x3mm - Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
110Lắp đặt Cọc tiếp địa thép l63x63x6 - l2,5 mét ( mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
111Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16m3
112Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V16m3
113Bình chữa cháy ABC-4kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114Giá đựng bình KT: 400x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Bảng nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Bảng nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Z ĐƯỜNG BTXM TIỂU ĐOÀN 3
1Đào đất hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7988100m3
2Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,9977100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (đường cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,34m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0734100m3
5Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0734100m3
6Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0734100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5189100m3
8Mua đất đồi đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V171,6357m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7988100m3
10Cày xới nền đường, Đầm chặt K=0.98 bằng máy lu bánh thép 16TMô tả kỹ thuật theo chương V9,5957100m3
11Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1986100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V31,9855100m2
13Đổ bê tông bằng thủ công bằng vữa bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V575,74m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,339100m2
15Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I, (đào bỏ lớp mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0611100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0611100m3
17Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6968100m3
18San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8436100m3
19Mua đất đồi đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.259,6454m3
20Cày xới nền đường, Đầm chặt K=0.95 bằng máy lu bánh thép 16TMô tả kỹ thuật theo chương V17,304100m3
21Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V57,68100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng vữa bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V461,44m3
23Cắt khe, chiều dày mặt đường 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,536100m
24Lát gạch TERRAZO kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5.768m2
25Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (đào bỏ lớp mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8371100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8371100m3
27Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182100m3
28San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1063100m3
29Cày xới nền đường, Đầm chặt K=0.95 bằng máy lu bánh thép 16TMô tả kỹ thuật theo chương V14,346100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,391100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng vữa bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V334,74m3
32Cắt khe, chiều dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,564100m
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,04m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3,104100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V56,3376m3
36Trát dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V341,44m2
AA SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CHỈ HUY TIỂU ĐOÀN 3
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I, (đào bỏ lớp mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7328100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7328100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0992100m3
4Mua đất đồi đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V124,2096m3
5Cày xới nền đường, Đầm chặt K=0.95 bằng máy lu bánh thép 16TMô tả kỹ thuật theo chương V17,304100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V9,16100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng vữa bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V73,28m3
8Cắt khe, chiều dày mặt đường 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,832100m
9Lát gạch TERRAZO kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V916m2
10Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (đào bỏ lớp mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,644100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,644100m3
12San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,644100m3
13Mua đất đồi đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V72,772m3
14Cày xới nền đường, Đầm chặt K=0.95 bằng máy lu bánh thép 16TMô tả kỹ thuật theo chương V0,966100m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,22100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng vữa bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,76m3
17Cắt khe, chiều dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,644100m
18Lát gạch TERRAZO kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V322m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,18100m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,417m3
22Trát dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V129,8m2
AB THOÁT NƯỚC MƯA TiỂU ĐOÀN 3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1877100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1962m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1878100m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V42đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V41mối nối
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,7182m3
8Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7182m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể phốt, hố ga thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0214100m2
10Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0463tấn
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6968m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V20,016m2
13Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1764m3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151100m2
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0149tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0655100m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,623100m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,145m3
20Lớp đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V28,024m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,024m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,904100m2
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V52,7032m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V479,12m2
25Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V180,8m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6168m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,4175100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,364tấn
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V9041 cấu kiện
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6726100m3
AC HẠ TẦNG TRUNG ĐOÀN BỘ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I, (đào bỏ lớp mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2326100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2326100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6941100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3044100m3
5Mua đất đồi đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.106,0786m3
6Cày xới nền đường, Đầm chặt K=0.95 bằng máy lu bánh thép 16TMô tả kỹ thuật theo chương V19,7364100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V65,788100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng vữa bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V526,3m3
9Cắt khe, chiều dày mặt đường 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,1576100m
10Lát gạch TERRAZO kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6.578,8m2
11Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (đào bỏ lớp mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6337100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6337100m3
13Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8976100m3
14San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0128100m3
15Cày xới nền đường, Đầm chặt K=0.95 bằng máy lu bánh thép 16TMô tả kỹ thuật theo chương V1,944100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng vữa bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V45,36m3
18Cắt khe, chiều dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,296100m
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V43,266m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V4,3266100m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V78,5278m3
22Trát dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V475,926m2
23Vệ sinh thổi bụi làm sạch mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V866,7m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,667100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,667100m2
AD THOÁT NƯỚC THẢI TRUNG ĐOÀN BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3228100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V48,0307m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,642100m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,13100m
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2092m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5588100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,5912m3
8Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5912m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể phốt, hố ga thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1072100m2
10Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2316tấn
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3347m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V95,312m2
13Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0756100m2
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0744tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V401 cấu kiện
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2554100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6826m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6014100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
21Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9427m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0723100m2
23Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0716tấn
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,176m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (trát lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,56m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1907m3
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0488100m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0531tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3437100m3
31Thi công lớp đá 4x6 làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
32Thi công lớp đá 2x4 làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
33Thi công lớp cát hạt thô làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
34Thi công lớp than hoạt tính làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
35Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
AE ĐƯỜNG BTXM TRUNG ĐOÀN BỘ
1Cày xới nền đường, Đầm chặt K=0.98 bằng máy lu bánh thép 16TMô tả kỹ thuật theo chương V1,8562100m3
2Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6187100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,1872100m2
4Đổ bê tông bằng thủ công bằng vữa bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V111,37m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4815100m2
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,0505100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng vữa bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V120,94m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3996100m2
9Cày xới nền đường, Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2996100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,4825100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng vữa bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V99,86m3
12Cắt khe, chiều dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4965100m
13Lát gạch TERRAZO kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.248,25m2
AF THOÁT NƯỚC THẢI TiỂU ĐOÀN 3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3228100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V69,5906m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7798100m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,71100m
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3217m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,749100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V4,1299m3
8Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1299m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể phốt, hố ga thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1233100m2
10Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2663tấn
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1815m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V133,4368m2
13Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan,vữa mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0143m3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0869100m2
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0856tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V461 cấu kiện
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3461100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1501m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5535100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
21Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9427m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0723100m2
23Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0716tấn
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7853m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (trát lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,96m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1907m3
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0488100m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0531tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3024100m3
31Thi công lớp đá 4x6 làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
32Thi công lớp đá 2x4 làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
33Thi công lớp cát hạt thô làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
34Thi công lớp than hoạt tính làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
35Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 76.3 tỷ đồng (các hợp đồng phải bản sao công chứng đi kèm). Cụ thể theo mô tả dưới đây: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp Hợp đồng phải bao gồm xây mới và cải tạo có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. hợp đồng tương tự thứ 2 cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét). Các hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (70% khối lượng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, từng nhà thầu sẽ cung cấp số lượng các hợp đồng như nhau chỉ khác về giá trị hợp đồng tương ứng với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 76.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥152.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có ít nhất 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng(có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu), hồ sơ kèm gồm: bản sao công chứng hợp đồng, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, bảng kê khai của cá nhân- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại.52
2 Phó chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có ít nhất 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng(có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu), hồ sơ kèm gồm: bản sao công chứng hợp đồng, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, bảng kê khai của cá nhân- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại.52
3 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 6 Tốt nghiệp đại học có ít nhất 02 năm kinh nghiệm bao gồm:- ≥ 03 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 kỹ sư chuyên ngành điện- 01 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật(có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu), hồ sơ kèm gồm: bản sao công chứng hợp đồng, Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, bảng kê khai của cá nhânĐã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đăng chuyên ngành xây dựng có ít nhất 02 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng(có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu.), hồ sơ kèm gồm: bản sao công chứng hợp đồng, Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, bảng kê khai của cá nhânĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại22
5 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đăng, có ít nhất 02 năm kinh nghiệm(có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu.), hồ sơ kèm gồm: bản sao công chứng hợp đồng, Bằng tốt nghiệp, bảng kê khai của cá nhânĐã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt 1,7kW Sở hữu nhà thầuCòn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng3
2 Máy cắt đá 1,7kW Sở hữu nhà thầuCòn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng5
3 Máy đầm bàn 1kW Sở hữu nhà thầuCòn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng3
4 Máy đầm dùi 1,5kW Sở hữu nhà thầuCòn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng4
5 Máy hàn nhiệt Sở hữu nhà thầuCòn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng5
6 Máy thuỷ bình Sở hữu nhà thầuCòn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng2
7 Máy kinh vĩ; Sở hữu nhà thầuCòn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng2
8 Cần cẩu 10T Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng1
9 Cần trục ô tô 16T Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng1
10 Máy cắt uốn cốt thép 5kW - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng3
11 Máy đầm đất cầm tay 50kg Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng2
12 Máy đào Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng2
13 Máy đào Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng1
14 Máy hàn 23kW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng3
15 Máy khoan đứng 4,5kW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng1
16 Máy nén khí diezel 360m3/h Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng1
17 Máy trộn bê tông 250 lít Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng2
18 Máy trộn vữa 80 lít Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng4
19 Máy ủi Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng1
20 Ô tô tự đổ 5T Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng3
21 Xe bơm bê tông tự hành 50m3/h Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng1
22 Máy Bơm nước Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng3
23 Máy phát điện 12 KVA dự phòng Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng1
24 Có hợp đồng nguyên tắc với trạm trộn bê tông thương phẩm đạt chất lượng, gần công trình, công suất 25-30m3/h Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, tình trạng khấu hao;Còn sử dụng tốt, đảm bảo chất lượng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->