Gói thầu: Xây dựng (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống PCCC, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống camera quan sát, đường dây và trạm biến áp; chống mối công trình; cung cấp trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ hồ sơ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220701990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống PCCC, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống camera quan sát, đường dây và trạm biến áp; chống mối công trình; cung cấp trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ hồ sơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211163160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 16:57:00 đến ngày 2022-07-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,367,027,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.71E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó các hạng mục tương tự chính với gói thầu đang xét như: kết cấu móng, dầm, sàn, cột BTCT; hệ thống điện, cấp thoát nước; Phòng cháy chữa cháy; cung cấp lắp dựng thiết bị văn phòng. (Đối với hạng mục công việc đặc thù như thi công lắp dựng trạm biến áp thì chỉ yêu cầu hợp đồng có hạng mục thi công lắp dựng trạm biến áp mà không yêu cầu về loại và cấp công trình).- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư; văn bản xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.657.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.971.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Còn thời hạn hiệu lực))- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; xây dựng; kế toán; tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục PCCC tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 70 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,2 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn ống nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy vận thăng (hoặc tời điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu rung (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống PCCC, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống camera quan sát, đường dây và trạm biến áp; chống mối công trình; cung cấp trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ hồ sơ Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư phát triển (Nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng,. + Có đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy. * Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp các tài liệu trên để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu. - Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 17a, đường Đội Cấn, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam, địa chỉ: Số 7 - Tràng Thi - Hoàn Kiếm - Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch và Đầu tư - Bảo hiểm xã hội Việt Nam, địa chỉ: Số 7 - Tràng Thi - Hoàn Kiếm - Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch và Đầu tư - Bảo hiểm xã hội Việt Nam, địa chỉ: Số 7 - Tràng Thi - Hoàn Kiếm - Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 13,0146 | 100m3 |
| 2 | Khoan cấy thép D12 liên kết giữa móng và nền đá | Theo HSTK | 1.244,16 | lỗ |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 22,9087 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK | 0,8153 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 63,9531 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,4836 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 2,6985 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,0831 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 3,7974 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 2,601 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,5805 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 1,4378 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 18,6734 | m3 |
| 14 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 8,4807 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,1939 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 12,0916 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,923 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo HSTK | 0,7352 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 22,2985 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 3,2848 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,6111 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 4,4586 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,6377 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 35,9325 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,6776 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,2819 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,2101 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 6,5543 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,5863 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 87,0958 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 7,559 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 10,2577 | tấn |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo HSTK | 1,4751 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 9,8694 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK | 0,9057 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,5773 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,2612 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 8,0217 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 1,1338 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,592 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0423 | tấn |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,5927 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 132,0491 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 16,1388 | m3 |
| 27 | Xây chi tiết kiến trúc bằng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 45,9053 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Theo HSTK | 6,4947 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 77,9536 | m3 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo HSTK | 23,067 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 663,6655 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1.579,8476 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 201,7339 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 83,0106 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 64,5184 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 239,0566 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK | 196,47 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 177,96 | m |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo HSTK | 10,08 | m |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK | 1.579,8476 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK | 505,3089 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 2.085,1265 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 746,6761 | m2 |
| 44 | Gia công cửa cuốn nhôm nan nhôm khe thoáng A50 | Theo HSTK | 12,8 | m2 |
| 45 | Bộ mô tơ cửa cuốn | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 46 | Bộ lưu điện | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 47 | Còi báo động | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 48 | Tay điều khiển có nắp trượt | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 49 | Hộp nhôm bảo vệ cửa cuốn | Theo HSTK | 4 | m |
| 50 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HSTK | 12,8 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa chống cháy, sơn tĩnh điện, màu ghi, cửa 1 cánh | Theo HSTK | 9,68 | m2 |
| 52 | Khóa, tay ngang cho cửa chống cháy | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 53 | Tay đẩy | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 54 | Tay co thủy lực | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 55 | Cửa cuốn chống cháy, nan cửa thép mạ điện dày 1.2mm sơn tĩnh điện, giới hạn chịu lửa EI60 | Theo HSTK | 38,6325 | m2 |
| 56 | Mô tơ cửa cuốn chống cháy | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 57 | Hộp nhôm bảo vệ cửa cuốn | Theo HSTK | 12,75 | m |
| 58 | Sản xuất cửa khung inox, kính trắng an toàn dày 6.38 ly | Theo HSTK | 7,56 | m2 |
| 59 | Khóa tay ngang cửa | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 60 | Lắp dựng cửa | Theo HSTK | 7,56 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa kính cường lực, kính dày 12 ly | Theo HSTK | 9,72 | m2 |
| 62 | Kẹp góc | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 63 | Kẹp kính | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 64 | Khóa | Theo HSTK | 1 | cái |
| 65 | Bản lề sàn | Theo HSTK | 2 | cái |
| 66 | Tay nắm | Theo HSTK | 2 | chiếc |
| 67 | Sản xuất cửa đi, cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính dán dày 6.38 ly (Austdoor hoặc loại tương đương) | Theo HSTK | 52,64 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa đi, cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính dán dày 6.38 ly (Austdoor hoặc loại tương đương) | Theo HSTK | 5,64 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính mờ 6.38 ly (Austdoor hoặc loại tương đương) | Theo HSTK | 15,285 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính, kính dán dày 6.38 ly (Austdoor hoặc loại tương đương) | Theo HSTK | 80,5 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính, kính dán an toàn dày 6.38 ly (Austdoor hoặc loại tương đương) | Theo HSTK | 3,24 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa sổ khung INOX , kính mờ an toàn dày 6.38 | Theo HSTK | 1,08 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa chớp nhôm | Theo HSTK | 12,6 | m2 |
| 74 | Sản xuất vách khung nhôm, kính dán an toàn dày 6.38 ly (Austdoor hoặc loại tương đương) | Theo HSTK | 56,615 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HSTK | 38,6325 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 170,985 | m2 |
| 77 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK | 36,44 | m2 |
| 78 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo HSTK | 20,175 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo HSTK | 1.047,4738 | kg |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 44,4787 | 1m2 |
| 81 | Sản xuất lắp đặt rèm cửa (Rèm cầu vồng) | Theo HSTK | 55,4 | m2 |
| 82 | Lan can cầu thang INOX | Theo HSTK | 57,7935 | m2 |
| 83 | Tay vịn lan can | Theo HSTK | 9,7 | md |
| 84 | Chi tiết trụ cầu thang | Theo HSTK | 4 | cái |
| 85 | Lắp dựng lan can INOX | Theo HSTK | 57,7935 | m2 |
| 86 | Sản xuất và lắp dựng hoàn thiện chi tiết biển chữ cơ quan, chữ cao 250 (19 chữ chạm chắc chim+bông hoa biểu tưởng ngành) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 87 | Khung inox, tấm inox chạm biểu tượng ngành | Theo HSTK | 22,3247 | kg |
| 88 | Sản xuất và lắp dựng khung thép đỡ bàn đá chậu rửa | Theo HSTK | 77,9661 | kg |
| 89 | Sản xuất và lắp dựng cửa khung sắt, bịt tôn che cửa mái | Theo HSTK | 1 | m2 |
| 90 | Quét chất chống thấm mái, sàn WC | Theo HSTK | 345,1324 | m2 |
| 91 | Lát gạch lá nem trên mái, phần mái sảnh | Theo HSTK | 16,3404 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 330,6724 | m2 |
| 93 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo HSTK | 6,648 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSTK | 28,5234 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch gạch granit 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK | 48,3696 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo 600x600mm | Theo HSTK | 503,1182 | m2 |
| 97 | Lát đá len chân cửa | Theo HSTK | 8,63 | m2 |
| 98 | Làm trần chịu nước khu wc | Theo HSTK | 48,3696 | m2 |
| 99 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK | 468,4738 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo HSTK | 82,0972 | m2 |
| 101 | Ốp gạch WC, gạch granit KT 300x600 | Theo HSTK | 191,63 | m2 |
| 102 | Vách ngăn Compact khu WC dày 12mm (Bao gồm cả chân INOX và phụ kiện tay nắm, khóa cửa) | Theo HSTK | 47,4803 | m2 |
| 103 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x60cm | Theo HSTK | 38,03 | m2 |
| 104 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 1,227 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,227 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 133,22 | 1m2 |
| 107 | Lợp mái tôn lợp mái tôn chống nóng 3 lớp dày 0.45mm | Theo HSTK | 2,5137 | 100m2 |
| 108 | Tôn úp nóc (khổ 400 dày 0.45mm) | Theo HSTK | 37,1 | m |
| 109 | Lát gạch tương đương terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK | 14,588 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0286 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 0,6613 | 1m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 9,2718 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK | 4,5214 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | MCCB 3P 100A 30kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 2 | MCB 3P 40A 10kA | Theo HSTK | 4 | cái |
| 3 | Cầu chì 2A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 4 | Đèn báo pha | Theo HSTK | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 6 | Vôn kế 0-500V và chuyển mạch vôn kế | Theo HSTK | 1 | cái |
| 7 | Ampe kế 0-100A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 8 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C800xR600xS300mm | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 10 | MCB 3P 40A 16kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 11 | MCB 1P 32A 10kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 12 | MCB 1P 25A 10kA | Theo HSTK | 4 | cái |
| 13 | MCB 1P 20A 6kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 14 | MCB 1P 10A 6kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 15 | Cầu chì 2A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 16 | Đèn báo pha | Theo HSTK | 3 | cái |
| 17 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 18 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C600xR400xS200mm | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 19 | MCB 2P 25A 10kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 20 | MCB 1P 20A 6kA | Theo HSTK | 3 | cái |
| 21 | MCB 1P 10A 6kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 22 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 23 | Tủ điện 6 MODULE | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 24 | MCB 2P 25A 10kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 25 | MCB 1P 20A 6kA | Theo HSTK | 3 | cái |
| 26 | MCB 1P 10A 6kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 27 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 28 | Tủ điện 6 MODULE | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 29 | MCB 2P 25A 10kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 30 | MCB 1P 20A 6kA | Theo HSTK | 3 | cái |
| 31 | MCB 1P 10A 6kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 32 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 33 | Tủ điện 6 MODULE | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 34 | MCB 2P 25A 10kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 35 | MCB 1P 20A 6kA | Theo HSTK | 3 | cái |
| 36 | MCB 1P 10A 6kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 37 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 38 | Tủ điện 6 MODULE | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 39 | MCB 2P 32A 10kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 40 | MCB 1P 20A 6kA | Theo HSTK | 4 | cái |
| 41 | MCB 1P 10A 6kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 42 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 43 | Tủ điện 6 MODULE | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 44 | MCB 3P 40A 18kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 45 | MCB 1P 32A 10kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 46 | MCB 1P 25A 10kA | Theo HSTK | 3 | cái |
| 47 | MCB 1P 20A 6kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 48 | MCB 1P 10A 6kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 49 | Cầu chì 2A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 50 | Đèn báo pha | Theo HSTK | 3 | cái |
| 51 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 52 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C600xR400xS200mm | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 53 | MCB 2P 32A 10kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 54 | MCB 1P 20A 6kA | Theo HSTK | 3 | cái |
| 55 | MCB 1P 10A 6kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 56 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 57 | Tủ điện 6 MODULE | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 58 | MCB 2P 25A 10kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 59 | MCB 1P 20A 6kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 60 | MCB 1P 10A 6kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 61 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 62 | Tủ điện 6 MODULE | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 63 | MCB 2P 25A 10kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 64 | MCB 1P 20A 6kA | Theo HSTK | 3 | cái |
| 65 | MCB 1P 10A 6kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 66 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 67 | Tủ điện 6 MODULE | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 68 | MCB 2P 25A 10kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 69 | MCB 1P 20A 6kA | Theo HSTK | 3 | cái |
| 70 | MCB 1P 10A 6kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 71 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 72 | Tủ điện 6 MODULE | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 73 | MCB 2P 32A 10kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 74 | MCB 1P 20A 6kA | Theo HSTK | 3 | cái |
| 75 | MCB 1P 10A 6kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 76 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 77 | Tủ điện 6 MODULE | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 78 | MCB 3P 40A 10kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 79 | MCB 3P 32A 10kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 80 | MCB 1P 25A 10kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 81 | MCB 1P 20A 6kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 82 | MCB 1P 10A 6kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 83 | Cầu chì 2A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 84 | Đèn báo pha | Theo HSTK | 3 | cái |
| 85 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 86 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C600xR400xS200mm | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 87 | MCB 2P 25A 10kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 88 | MCB 1P 20A 6kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 89 | MCB 1P 10A 6kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 90 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 91 | Tủ điện 6 MODULE | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 92 | MCB 2P 25A 10kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 93 | MCB 1P 20A 6kA | Theo HSTK | 5 | cái |
| 94 | MCB 1P 10A 6kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 95 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 96 | Tủ điện 12 MODULE | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 97 | MCB 2P 25A 10kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 98 | MCB 1P 20A 6kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 99 | MCB 1P 10A 6kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 100 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 101 | Tủ điện 6 MODULE | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 102 | Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi, 220V/1x20W | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 103 | ĐÈN LED PANEL (600x600)mm, 220V/40W | Theo HSTK | 56 | bộ |
| 104 | Bộ đèn LED ốp trần KT 240x240, lắp nổi, 220V/12W | Theo HSTK | 48 | bộ |
| 105 | Công tắc đơn 250V-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 106 | Công tắc đôi 250V-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm) | Theo HSTK | 21 | cái |
| 107 | Công tắc ba 250V-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 108 | Công tắc đảo chiều đơn 250V-10A lắp âm tường | Theo HSTK | 8 | cái |
| 109 | Công tắc đảo chiều đôi 250V-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm) | Theo HSTK | 4 | cái |
| 110 | Ổ cắm đôi 3 CỰC 250V-16A, âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm) | Theo HSTK | 62 | cái |
| 111 | Hộp âm sàn 6 MODULE ( 02 ổ cắm điện, 01 mạng, 01 thoại ) | Theo HSTK | 4 | cái |
| 112 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)MM2 | Theo HSTK | 75 | m |
| 113 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)MM2 | Theo HSTK | 15 | m |
| 114 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2X6MM2 | Theo HSTK | 80 | m |
| 115 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2X4MM2 | Theo HSTK | 220 | m |
| 116 | Dây điện CU/PVC 1x2,5MM2 | Theo HSTK | 850 | m |
| 117 | Dây điện CU/PVC 1x1,5MM2 | Theo HSTK | 2.000 | m |
| 118 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10MM2 | Theo HSTK | 75 | m |
| 119 | Dây tiếp địaCU/PVC 1x6MM2 | Theo HSTK | 95 | m |
| 120 | Dây tiếp địaCU/PVC 1x4MM2 | Theo HSTK | 220 | m |
| 121 | Dây tiếp địa CU PVC 1x2.5MM2 | Theo HSTK | 425 | m |
| 122 | Ống nhựa PVC D40 chống cháy luồn dây điện | Theo HSTK | 68 | m |
| 123 | Ống nhựa PVC D32 chống cháy luồn dây điện | Theo HSTK | 76 | m |
| 124 | Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điện | Theo HSTK | 1.535 | m |
| 125 | ống mềm ruột gà D20 (kèm phụ kiện) | Theo HSTK | 100 | m |
| 126 | Máng cáp tôn sơn tĩnh điện 100x50mm (kèm phụ kiện) | Theo HSTK | 50 | m |
| 127 | Gia công kim thu sét D16 dài 1m | Theo HSTK | 3 | cái |
| 128 | Cọc chống sét 63x63x6, L=2.5m | Theo HSTK | 5 | cọc |
| 129 | Dây dẫn sét thép D10 | Theo HSTK | 145 | m |
| 130 | Dây nối đất thép D16 | Theo HSTK | 16 | m |
| 131 | Đào đường rãnh cáp, rộng | Theo HSTK | 5,78 | 1m3 |
| 132 | Đắp đất rãnh cáp | Theo HSTK | 5,78 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D40 | Theo HSTK | 0,18 | 100m |
| 2 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D32 | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 3 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D25 | Theo HSTK | 0,37 | 100m |
| 4 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D20 | Theo HSTK | 0,22 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo HSTK | 0,18 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK | 0,37 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo HSTK | 0,22 | 100m |
| 9 | Cút PPR-D40 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 10 | Cút PPR-D32 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 11 | Cút PPR-D25 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 12 | Cút PPR-D20 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 13 | Măng sông PPR D32 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 14 | Măng sông PPR D25 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 15 | Măng sông PPR D20 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 16 | Tê PPR-D40x25 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 17 | Tê PPR-D32x25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 18 | Tê PPR-D25x25 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 19 | Tê PPR-D25x20 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 20 | Kép nối D20 | Theo HSTK | 21 | cái |
| 21 | Cút PPR D20 (ren trong) | Theo HSTK | 21 | cái |
| 22 | Côn PPR-D40x25 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 23 | Côn PPR-D32x25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 24 | Côn PPR-D25x20 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 25 | Van khóa D40 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 26 | Van khóa D32 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 27 | Van khóa D25 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 28 | ống nhựa uPVC D110 | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 29 | ống nhựa uPVC D90 | Theo HSTK | 0,86 | 100m |
| 30 | ống nhựa uPVC D75 | Theo HSTK | 0,28 | 100m |
| 31 | ống nhựa uPVC D60 | Theo HSTK | 0,08 | 100m |
| 32 | ống nhựa uPVC D42 | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 33 | Chếch 135 độ nhựa UPVC D110 | Theo HSTK | 39 | cái |
| 34 | Chếch 135 độ nhựa UPVC D90 | Theo HSTK | 19 | cái |
| 35 | Chếch 135 độ nhựa UPVC D60 | Theo HSTK | 48 | cái |
| 36 | Cút nhựa UPVC D75 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 37 | Cút nhựa UPVC D42 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 38 | Y 135 PVC D110x110 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 39 | Y 135 PVC D90x60 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 40 | Y 135 PVC D110x75 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 41 | Y 135 PVC D90x75 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 42 | Côn thu PVC D110x90 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 43 | Côn thu PVC D90x60 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 44 | Côn thu PVC D60x42 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 45 | Phễu thu sàn (INOX) D60-ngăn mùi 3 lớp | Theo HSTK | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Theo HSTK | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 9 | cái |
| 49 | Lô cuốn giấy | Theo HSTK | 9 | cái |
| 50 | Dây cấp nước cho xí bệt | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-chậu đơn | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- vòi cho chậu rửa | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 6 | cái |
| 54 | Xiphong cho chậu rửa | Theo HSTK | 6 | cái |
| 55 | Tiểu nam | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 56 | Van tự động tiểu nam | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 58 | Máy bơm ly tâm Q=3m3/h, H=30m | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 59 | Rọ hút bơm D32 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 60 | Van phao cơ D40 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 61 | Van phao điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 62 | Đồng hồ đo nước D32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo HSTK | 12,132 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTK | 12,132 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 38,7611 | 100m3 |
| 4 | Khối lương đất mua tôn nền, đất cấp 3 | Theo HSTK | 4.993,2049 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 6,5595 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 1,5137 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 19,2002 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 152,4312 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 135,4944 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 14,114 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,6884 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1897 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,7121 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 0,568 | 100m |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo HSTK | 0,01 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo HSTK | 0,0069 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc cát vàng hạt thô | Theo HSTK | 0,0132 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 1,1311 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 1,6056 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK | 9,0723 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 2,2773 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,1007 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 5,0266 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1463 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,3778 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,1433 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,1463 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 5,2315 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 1,1314 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,1254 | 100m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 4,1179 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0588 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,3907 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,3225 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 6,9696 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,2672 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1103 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,4874 | tấn |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 16,1283 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 9,5668 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 17,0094 | m3 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK | 3,848 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 193,1482 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 442,1393 | m2 |
| 28 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo HSTK | 162,1504 | m2 |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo HSTK | 144,435 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 635,2875 | m2 |
| 31 | Sản xuất hàng rào sắt đặc 14x14 | Theo HSTK | 2.285,8672 | kg |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 179,62 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK | 83,1981 | 1m2 |
| 34 | Sản xuất và lắp đặt cổng chính | Theo HSTK | 8,9232 | m |
| 35 | Phụ kiện bánh xe, chốt hãm cổng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 36 | Đường ray và dây điện nối từ phòng bảo vệ | Theo HSTK | 17,16 | m |
| 37 | Làm chữ hộp inox biển trụ sở | Theo HSTK | 2,365 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng sắt phụ | Theo HSTK | 2,59 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK | 0,4384 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 2,1919 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 131,511 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK | 8,7674 | 100m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 23,8264 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 23,8264 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,2126 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,4819 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK | 0,1551 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 11,2617 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,4126 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,3102 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0465 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,2838 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 11,1764 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 85,316 | m2 |
| 17 | Trồng cỏ lạc | Theo HSTK | 581 | m2 |
| 18 | Mua mới đất trồng cỏ | Theo HSTK | 261,45 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 24,747 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 105 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 43,249 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,865 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,7306 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0666 | 100m2 |
| 7 | Bê tông dầm, giằng hố ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,1151 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1382 | 100m2 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 8,617 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 32 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4 | m2 |
| 12 | Tám đan gang đậy hố ga KT 700x700x50 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,1568 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,009 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0158 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo HSTK | 4 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo HSTK | 100 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo HSTK | 100 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm | Theo HSTK | 0,41 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo HSTK | 0,41 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 25 | Cút PPR-D32 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 26 | Cút PPR-D32 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC- Đường kính 110mm | Theo HSTK | 0,7 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC- Đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,45 | 100m |
| 29 | Lắp đặt chếch uPVC - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch uPVC - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| J | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC CỨU HỎA, BỂ TỰ HOẠI, BỂ TÁCH MỠ | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Theo HSTK | 23,6184 | 100m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo HSTK | 41,5618 | 1m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 3,7405 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,8128 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo HSTK | 3,3434 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 9,4474 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK | 0,0428 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 73,8856 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK | 3,5759 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép bể đường kính | Theo HSTK | 0,3544 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép bể đường kính | Theo HSTK | 9,8869 | tấn |
| 12 | Thang INOX xuống bể, INOX D20 | Theo HSTK | 7,38 | kg |
| 13 | Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,132 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0021 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nắp bể ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0107 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,0252 | 100m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 85,376 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 101,904 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 101,904 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng | Theo HSTK | 187,28 | m2 |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng nắp tôn INOX bể, có bao gồm các phụ kiện nắp bể (chốt, bản lề, móc, tay cầm nắp bể) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 22 | Khoá bể nước | Theo HSTK | 1 | cái |
| 23 | Gioăng chống thấm ngừng thi công | Theo HSTK | 46,2 | m |
| 24 | Quét sika chống thấm bể | Theo HSTK | 187,28 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 26,3866 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,038 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,2259 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,3722 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK | 0,0214 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,0208 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,2221 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,208 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,1561 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 5,148 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,9295 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,1201 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 0,1081 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 2,0179 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 8 | 1cấu kiện |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 40,85 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 40,85 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 7,694 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK | 48,544 | m2 |
| 44 | Chống thấm tường bể phốt | Theo HSTK | 48,544 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng chân cột điện | Theo HSTK | 3,264 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,783 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,384 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Rải lưới báo cáp | Theo HSTK | 78 | m2 |
| 7 | Xếp gạch bảo vệ cáp | Theo HSTK | 2.363,6364 | viên |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,1459 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,6 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,0443 | 100m3 |
| 11 | Bộ ATS 4 pha 100A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 12 | MCCB 3P 100A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 13 | MCCB 3P 50A 18A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 14 | MCCB 3P 40A 18kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 15 | MCCB 3P 25A 18kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 16 | MCCB 3P 20A 18KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 17 | MCCB 1P 63A 16kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 18 | MCCB 1P 32A 16kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 19 | Cầu chì 2A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 20 | Đèn báo pha | Theo HSTK | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 22 | Vôn kế 0-600V | Theo HSTK | 1 | cái |
| 23 | Ampe kế 0-125A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 24 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 25 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: 1500xR600xS600mm | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 26 | MCB 3P-20A 18kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 27 | MCCB 3P-16A 10kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 28 | MCCB 1P-10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 29 | Cầu chì 2A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 30 | Đèn báo pha | Theo HSTK | 3 | cái |
| 31 | Biến dòng 20/5A | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 32 | Vôn kế 0-600V | Theo HSTK | 1 | cái |
| 33 | Ampe kế 0-125A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 34 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 35 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C500xR300xS200mm | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 36 | MCCB 3P-50A 18kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 37 | MCB 3P-32A 10kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 38 | MCB 1P-10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 39 | Cầu chì 2A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 40 | Đèn báo pha | Theo HSTK | 3 | cái |
| 41 | Biến dòng 50/5A | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 42 | Vôn kế 0-600V | Theo HSTK | 1 | cái |
| 43 | Ampe kế 0-125A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 44 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 45 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C500xR300xS200mm | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 46 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 5 | cọc |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 48 | Thanh đồng dẹt 25x3 | Theo HSTK | 20 | m |
| 49 | Lắp dựng cột thép liền cần chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo HSTK | 6 | 1 cột |
| 50 | Lắp đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 51 | Khung thép đế móng cột đèn cao áp | Theo HSTK | 6 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn trụ cổng D400, bóng led 12W | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 53 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK | 6 | bảng |
| 54 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK | 6 | 1 đầu cáp |
| 55 | Lắp cửa cột | Theo HSTK | 6 | cửa |
| 56 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Theo HSTK | 1,2 | 100m |
| 57 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x6)mm2 | Theo HSTK | 70 | m |
| 58 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2 | Theo HSTK | 200 | m |
| 59 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Theo HSTK | 15 | m |
| 60 | Cáp Cu/XLPE/FR/PVC (4x10)mm2 | Theo HSTK | 25 | m |
| 61 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x2.5)mm2 | Theo HSTK | 15 | m |
| 62 | Cáp Cu/XLPE/FR/PVC (4x6)mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 63 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 64 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 65 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2 | Theo HSTK | 58 | m |
| 66 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2 | Theo HSTK | 25 | m |
| 67 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo HSTK | 90 | m |
| 68 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo HSTK | 200 | m |
| 69 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo HSTK | 15 | m |
| 70 | Ống HDPE D85/65 | Theo HSTK | 100 | m |
| 71 | Ống HDPE D50/40 | Theo HSTK | 60 | m |
| 72 | Ống HDPE D40/32 | Theo HSTK | 160 | m |
| 73 | ống nhựa PVC D40 | Theo HSTK | 40 | m |
| 74 | ống nhựa PVC D32 | Theo HSTK | 30 | m |
| 75 | ống nhựa PVC D25 | Theo HSTK | 13 | m |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 4,48 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,192 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,0429 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,16 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,144 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0477 | tấn |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm | Theo HSTK | 187,28 | kg |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK | 0,1873 | tấn |
| 11 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK | 0,2766 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,2961 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo HSTK | 0,2766 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,2961 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK | 79,9668 | 1m2 |
| 16 | Bu lông | Theo HSTK | 40 | cái |
| 17 | Lợp mái tôn 3 lớp, tôn chống nóng | Theo HSTK | 0,8253 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 12,6 | m |
| 19 | Máng thu nước | Theo HSTK | 25,2 | m |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 7,56 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 11,34 | m3 |
| 22 | Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi , 220V/1x20W | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HSTK | 120 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 25 | m |
| 27 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 3 | cái |
| 28 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 3 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo HSTK | 27 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,18 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút uPVC- Đường kính 90mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch uPVC- Đường kính 90mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y135 - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 34 | Cầu thu nước | Theo HSTK | 4 | cái |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK | 4,32 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,0144 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,0288 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK | 3 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,951 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,0426 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,3745 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0677 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,1762 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0602 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,0704 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,5614 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0474 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,3305 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,1021 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,6256 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,019 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0915 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0676 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,2021 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,242 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,3448 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,4014 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,012 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,03 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0661 | 100m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,0816 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,0816 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 10,176 | 1m2 |
| 30 | Bulong M12 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 5,2676 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch khôngnung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,3681 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 39,098 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 21,754 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 11,4244 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 18,7331 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 6,182 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK | 32,4 | m |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 47,7 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 39,3604 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 57,8311 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp | Theo HSTK | 0,1501 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 8,64 | m |
| 44 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 4,1912 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,8382 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | Theo HSTK | 8,5584 | m2 |
| 47 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi một cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 1,84 | m2 |
| 48 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt, hai cánh, cửa nhôm kính, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 8,05 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 0,093 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 7,9925 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 3,9527 | 1m2 |
| 52 | Quét vật liệu chống thấm 3 lớp (Sika hoặc tương đương) | Theo HSTK | 14,9888 | m2 |
| 53 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 7,35 | m2 |
| 54 | MCB 2P 32A 10kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 55 | MCB 1P 20A-6KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 56 | MCB 1P 16A-6KA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 57 | MCB 1P 10A-6KA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 58 | Contactor 16A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 59 | Nút ấn on/Off | Theo HSTK | 2 | cái |
| 60 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 61 | Tủ điện (400x300x250) | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 1 | cái |
| 63 | Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi, 220V/1x20W | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HSTK | 60 | m |
| 68 | Dây tiếp địa CU PVC 1x2.5MM2 | Theo HSTK | 15 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 60 | m |
| 70 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo HSTK | 1 | cái |
| 71 | Cọc chống sét 63x63x6, L=2.5m | Theo HSTK | 2 | cọc |
| 72 | Dây dẫn sét D10 | Theo HSTK | 15 | m |
| 73 | Thanh nối đất | Theo HSTK | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,09 | 100m |
| 75 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 76 | Cầu chắn rác | Theo HSTK | 2 | cái |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ SINH HOẠT CHUNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,351 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Theo HSTK | 3,9 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK | 12,25 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo HSTK | 4,0798 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK | 0,1886 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 12,3114 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,3551 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,8599 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK | 0,6366 | 100m2 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,1664 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 22,6088 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,1639 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,5633 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0474 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,4424 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,286 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,1761 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1049 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,6023 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2887 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 10,3523 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,1442 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,9648 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,7213 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1073 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0148 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,2241 | 100m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,4082 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,4082 | tấn |
| 30 | Bulong M12 | Theo HSTK | 80 | cái |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 29,736 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,3335 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 150,404 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 193,9004 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 11,5698 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 68,33 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 12,3097 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK | 51,84 | m |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 32 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 262,2304 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 162,7137 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,8148 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 14,02 | m |
| 44 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK | 33,2526 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 7,6443 | m3 |
| 46 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,2347 | m3 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 21,1926 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Theo HSTK | 40,7044 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 100x600 | Theo HSTK | 2,312 | m2 |
| 50 | Sản xuất và lắp đặt cửa khung nhôm kính, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK | 8,74 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa khung nhôm, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK | 6,72 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa cuốn kéo tay | Theo HSTK | 8,107 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HSTK | 8,107 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa khung thép bịt tôn | Theo HSTK | 3,22 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 0,0854 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK | 3,6284 | 1m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 6,72 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 139,826 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 139,826 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 37 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,4882 | m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,12 | m2 |
| 63 | MCB 2P 63A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 64 | MCB 2P 50A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 65 | MCB 1P 20A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 66 | MCB 1P 16A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 67 | MCB 1P 10A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 68 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 69 | Tủ điện 8 MODULE | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 2 | cái |
| 71 | Bộ đèn LED ốp trần KT 240x240, lắp nổi, 220V/12W | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 72 | Bộ đèn LED tuýp máng trần, lắp nổi, 220V/1x20W | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSTK | 200 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HSTK | 300 | m |
| 78 | Dây tiếp địa CU PVC 1x2.5MM2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 330 | m |
| 80 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 3 | cái |
| 81 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 3 | cọc |
| 82 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 40 | m |
| 83 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo HSTK | 12 | m |
| 84 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK | 1 | cái |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,1 | 1m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 2,1 | m3 |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa bếp | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa bếp | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR -Đường kính 25mm | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR -Đường kính 20mm | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 91 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 92 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 93 | Cút PPR-D20 (ren trong) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 94 | Kép nối D20 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 95 | Đầu bịt | Theo HSTK | 1 | cái |
| 96 | Cút PPR-D25 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 97 | Cút PPR-D20 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 98 | Côn PPR-D25x20 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 99 | Van khóa D25 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 100 | ống nhựa uPVC D90 | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 101 | ống nhựa uPVC D60 | Theo HSTK | 0,07 | 100m |
| 102 | ống nhựa uPVC D42 | Theo HSTK | 0,01 | 100m |
| 103 | Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 104 | Chếch 135 độ nhựa UPVC DN60 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 105 | Cút UPVC D60 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 106 | Cút UPVC D42 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 107 | Y 135 PVC D90x90 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 108 | Côn thu PVC D90x60 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 109 | Côn thu PVC D60x42 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 110 | ống nhựa uPVC D90 | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 111 | Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 112 | Cầu thu nước mưa D110 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 113 | Y 135 PVC D90x90 | Theo HSTK | 6 | cái |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 2,24 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,96 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,0013 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0239 | tấn |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm | Theo HSTK | 93,64 | kg |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK | 0,0936 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1481 | tấn |
| 12 | Sản xuất giằng mái thép | Theo HSTK | 0,2091 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1481 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo HSTK | 0,2091 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK | 55,5875 | 1m2 |
| 16 | Bu lông | Theo HSTK | 20 | cái |
| 17 | Lợp mái tôn 3 lớp tôn chống nóng | Theo HSTK | 0,47 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 12,6 | m |
| 19 | Máng thu nước | Theo HSTK | 25,2 | m |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 3,528 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 5,292 | m3 |
| 22 | Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi, 220V/1x20W | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HSTK | 120 | m |
| 25 | ống nhựa PVC D16 | Theo HSTK | 100 | m |
| 26 | Ống nhựa HDPE D20 chống cháy luồn dây điện | Theo HSTK | 30 | m |
| 27 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 3 | cái |
| 28 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 3 | cọc |
| 29 | Dây dẫn sét thép D16 | Theo HSTK | 27 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 31 | Cút 90 độ nhựa UPVC DN90 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 32 | Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 33 | Y 135 PVC D90x90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 34 | Cầu thu nước mưa D110 | Theo HSTK | 2 | cái |
| P | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 23,08 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,2308 | 100m3 |
| 3 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo HSTK | 23,08 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 19,05 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1905 | 100m3 |
| 6 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo HSTK | 19,05 | m3 |
| 7 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo HSTK | 150,53 | 1m2 |
| 8 | Xử lý tường, phần móng công trình | Theo HSTK | 311,53 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK | 5 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK | 9 | máy |
| 3 | ống nhựa uPVC D110 | Theo HSTK | 0,36 | 100m |
| 4 | Ống gió mềm D150 | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 5 | Tê nối ống PVC D110 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 6 | Cút UPVC DN110 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x200mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 8 | Vật tư phụ | Theo HSTK | 1 | lô |
| 9 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK | 1,55 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK | 1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK | 1,55 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK | 1 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 15 | Vật tư phụ | Theo HSTK | 1 | lô |
| 16 | Ống nước ngưng PVC - D21 | Theo HSTK | 0,75 | 100m |
| 17 | Ống nước ngưng PVC - D27 | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 18 | Ống nước ngưng PVC - D60 | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 19 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mm | Theo HSTK | 0,75 | 100m |
| 20 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 21 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 40mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 22 | Vật tư phụ (mút xốp, bu lông, đai ốc, băng dính..) | Theo HSTK | 1 | lô |
| 23 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5MM2 | Theo HSTK | 180 | m |
| 24 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5MM2 | Theo HSTK | 120 | m |
| R | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy. | Theo HSTK | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ắc quy loại khô, 12 V – 30 AH | Theo HSTK | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói thường + đế | Theo HSTK | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy khói thường (trên trần giả) + đế + đèn báo | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK | 0,6 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông, đèn báo cháy | Theo HSTK | 0,8 | 5 chuông |
| 8 | Module điều khiển cửa sập | Theo HSTK | 3 | cái |
| 9 | Dây tín hiệu chống cháy 2x1.0 mm2 loại xoắn chống nhiễu | Theo HSTK | 619 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 84 | m |
| 11 | Lắp đặt ống cứng luồn dây chống cháy PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu | Theo HSTK | 562 | m |
| 12 | Lắp đặt ống gen mềm D20 | Theo HSTK | 19 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp chia dây | Theo HSTK | 3 | hộp |
| 14 | Box chia ngả D20 + nắp | Theo HSTK | 27 | cái |
| 15 | Hộp 100x50 + nắp | Theo HSTK | 9 | cái |
| 16 | Rắc co ren D20 | Theo HSTK | 54 | cái |
| 17 | Tiêu lệnh chữa cháy + bảng nội quy | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 18 | Công tắc đo mực nước bể 3 ngõ vào | Theo HSTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Theo HSTK | 1 | cái |
| 20 | Dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 21 | Bình cầu nổ chữa cháy tự đồng ABC 6kg | Theo HSTK | 2 | quả |
| 22 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 3kg | Theo HSTK | 5 | bình |
| 23 | Lắp đặt Bình chữa cháy ABC 8kg | Theo HSTK | 10 | bình |
| 24 | Lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnh | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo HSTK | 1 | 1 máy |
| 26 | Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy | Theo HSTK | 2 | 1 máy |
| 27 | Bình áp lực V=200L | Theo HSTK | 1 | cái |
| 28 | Van cổng DN100 PN16 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 29 | Van cổng DN80 PN16 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 30 | Van cổng DN65 PN16 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 31 | Van một chiều DN65 PN16 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 32 | Y lọc DN80 PN16 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 33 | Khớp nối mềm DN80 PN16 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 34 | Khớp nối mềm DN65 PN16 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 35 | Đồng hồ áp lực + van bi DN15 0-25 kg/cm2+ ống cong D15 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 36 | Công tắc áp suất loại đơn + van bi DN15 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 37 | Rọ hút DN80 PN16 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 38 | Côn thu lệch tâm D80xD cổ bơm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 39 | Côn thu đồng tâm D65xD cổ bơm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 40 | Tê thép đen DN100x100 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 41 | Tê thép đen DN100x65 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 42 | Tê thép đen DN80x80 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 43 | Cút thép đen DN100 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 44 | Cút thép đen DN80 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 45 | Cút thép đen DN65 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 46 | Bích thép đen DN100 | Theo HSTK | 1 | cặp bích |
| 47 | Bích thép đen DN80 | Theo HSTK | 9 | cặp bích |
| 48 | Bích thép DN65 | Theo HSTK | 5 | cặp bích |
| 49 | Ống thép đen theo tiêu chuẩn ASTM-A53 dày 4,5mm DN100 | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 50 | Ống thép đen theo tiêu chuẩn ASTM-A53 dày 4,0mm DN80 | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 51 | Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M dày 3.6mm DN65 | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Trung tâm điều khiển chữa cháy 2 kênh chuyên dụng | Theo HSTK | 3 | tủ |
| 53 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói thường+đế | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường + đế | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Đèn cảnh báo đang xả khí | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Đèn cảnh báo chuẩn bị xả khí | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Nút nhấn xả khí | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Nút nhấn dừng xả khí | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Còi báo xả khí | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 60 | Chuông báo xả khí | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 61 | Đèn chớp báo xả khí | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 63 | Dây tín hiệu chống cháy 2x1 mm2 loại xoắn chống nhiễu | Theo HSTK | 28 | m |
| 64 | Lắp đặt Ống cứng luồn dây chống cháy PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu | Theo HSTK | 22 | m |
| 65 | Lắp đặt Ống gen mềm D20 | Theo HSTK | 4 | m |
| 66 | Lắp đặt Bình FM200+đầy đủ phụ kiện | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Bộ bình kích hoạt bằng khí FM200, loại 1L +đầy đủ phụ kiện | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Van chọn vùng xả khí DN25+ Van điện tử | Theo HSTK | 3 | chiếc |
| 69 | Công tắc áp lực | Theo HSTK | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt Đầu xả khí 360 độ D25 | Theo HSTK | 2 | chiếc |
| 71 | Lắp đặt Đầu xả khí 360 độ D20 | Theo HSTK | 4 | chiếc |
| 72 | Ống thép đúc SCH40 DN25 | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 73 | Ống thép đúc SCH40 DN20 | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 74 | Ống thép đúc SCH40 DN15 | Theo HSTK | 0,07 | 100m |
| 75 | Tê thép đúc SCH40 DN25X25 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 76 | Tê thép đúc SCH40 DN20X20 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 77 | Cút thép đúc SCH40 DN25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 78 | Cút thép đúc SCH40 DN20 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 79 | Cút thép đúc SCH40 DN15 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 80 | Côn thu thép đúc SCH40 DN25x20 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 81 | Côn thu thép đúc SCH40 DN20x15 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 82 | Đai treo + đai ôm ống D25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 83 | Đai treo + đai ôm ống D20 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 84 | Đai treo + đai ôm ống D15 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 85 | Ti ren M1 | Theo HSTK | 13 | cái |
| 86 | Vật tư phụ | Theo HSTK | 1 | lô |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 16,6577 | 1m2 |
| 88 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo HSTK | 0,77 | 100m |
| S | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ AN NINH | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Theo HSTK | 12 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) | Theo HSTK | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Đầu ghi | Theo HSTK | 2 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor | Theo HSTK | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo HSTK | 1 | 1 trung tâm |
| T | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Xà đỡ lèo 1: XĐL-1 | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 2 | Xà đỡ lèo 2: XĐL-2 | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây AC50/8- XLPE 4,3/HDPE | Theo HSTK | 55 | m |
| 4 | Lắp cách điện đứng PI-35kV | Theo HSTK | 9 | quả |
| U | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột MT-3 | Theo HSTK | 2 | móng |
| 2 | Cột NPC.I-12-190-5,4 | Theo HSTK | 2 | cột |
| 3 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 4 | Xà hãm dây đầu trạm ( 1A+1B) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Xà lắp cầu dao và ống nối cần thao tác | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp chống sét van | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Xà lắp cầu chì | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Sàn thao tác | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo cầu dao | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Đai đỡ tủ điện | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 12 | Đai đỡ cáp tổng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây AC50/8- XLPE 4,3/HDPE | Theo HSTK | 40 | m |
| 14 | Lắp cách điện đứng PI-45 | Theo HSTK | 15 | quả |
| 15 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 4x50 | Theo HSTK | 8 | mét |
| 16 | Đầu cốt đồng M70 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M50 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 18 | Dây đồng mềm nhiều sợi M 35 | Theo HSTK | 6 | mét |
| 19 | Dây đồng mềm nhiều sợi M 95 | Theo HSTK | 8 | mét |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M95 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 22 | Bộ chụp cầu chì, CSV, cực 35kV MBA | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 23 | Khóa tủ | Theo HSTK | 2 | cái |
| 24 | Biển tên, biển báo trạm BA | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK | 1,3 | 10 đầu cốt |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 28 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK | 8 | 1 m |
| 29 | Ca xe vận chuyển thiết bị đến công trình | Theo HSTK | 1 | ca |
| 30 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo HSTK | 1 | 1 máy |
| 31 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo HSTK | 1 | 1 bộ |
| 32 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo HSTK | 1 | 1 bộ |
| 33 | Lắp đặt chống sét van | Theo HSTK | 1 | 3 pha |
| 34 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSTK | 1 | 1 tủ |
| 35 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Theo HSTK | 1 | máy |
| 36 | Thí nghiệm biến dòng điện, U | Theo HSTK | 3 | 1 cái |
| 37 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Theo HSTK | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 38 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ | Theo HSTK | 1 | 1 cái |
| 39 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Theo HSTK | 2 | 1 cái |
| 40 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Theo HSTK | 1 | bộ (1pha) |
| 41 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Theo HSTK | 1 | bộ (1pha) |
| 42 | Thí nghiệm Ampemét AC | Theo HSTK | 1 | 1 cái |
| 43 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Theo HSTK | 3 | Phần tử |
| 44 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Theo HSTK | 15 | Phần tử |
| 45 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo HSTK | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 46 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo HSTK | 1 | hệ thống |
| 47 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Theo HSTK | 1 | 1 mẫu |
| 48 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo HSTK | 1 | 1 máy |
| V | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa treo tường CS 12.000 BTU 1 chiều | Theo HSTK | 9 | Cái |
| 2 | Điều hòa 1 chiều - 24.000BTU | Theo HSTK | 5 | Cái |
| W | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Theo HSTK | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy điện | Theo HSTK | 1 | Chiếc |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen | Theo HSTK | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ điểu khiển cho 1 Bơm diesel 9kw | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 5 | Bình chữa cháy FM200 | Theo HSTK | 2 | Bình |
| X | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Quầy giao dịch ( không bao gồm mặt đá) | Theo HSTK | 7,49 | m |
| 2 | Ghế chờ (2 chỗ ngồi) | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 3 | Ghế chờ (3 chỗ ngồi) | Theo HSTK | 3 | Bộ |
| 4 | Ghế chờ (4 chỗ ngồi) | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 5 | Ghế nhân viên | Theo HSTK | 22 | Chiếc |
| 6 | Ghế xoay | Theo HSTK | 2 | Chiếc |
| 7 | Tủ tài liệu | Theo HSTK | 13 | Chiếc |
| 8 | Bàn làm việc | Theo HSTK | 11 | Chiếc |
| 9 | Giá tài liệu | Theo HSTK | 16 | Chiếc |
| 10 | Bàn giám đốc | Theo HSTK | 1 | Chiếc |
| 11 | Tủ giám đốc | Theo HSTK | 1 | Chiếc |
| 12 | Ghế giám đốc | Theo HSTK | 1 | Chiếc |
| 13 | Bộ bàn ghế tiếp khách gỗ màu cánh gián | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 14 | Ghế họp | Theo HSTK | 2 | Chiếc |
| 15 | Bàn phó giám đốc | Theo HSTK | 1 | Chiếc |
| 16 | Tủ phó giám đốc | Theo HSTK | 1 | Chiếc |
| 17 | Ghế phó giám đốc | Theo HSTK | 1 | Chiếc |
| 18 | Bục phát biểu | Theo HSTK | 1 | Chiếc |
| 19 | Bàn tượng Bác Hồ | Theo HSTK | 1 | Chiếc |
| 20 | Bàn đại biểu | Theo HSTK | 4 | Chiếc |
| 21 | Ghế hội trường | Theo HSTK | 40 | Chiếc |
| Y | THIẾT BỊ AN NINH | |||
| 1 | Camera IP bán cầu 2MP | Theo HSTK | 5 | Chiếc |
| 2 | Camera IP thân 2MP | Theo HSTK | 7 | Chiếc |
| 3 | Switch 16 cổng PoE | Theo HSTK | 1 | Chiếc |
| 4 | Đầu ghi 16 kênh | Theo HSTK | 2 | Chiếc |
| 5 | Ổ cứng lưu trữ HDD 4TB | Theo HSTK | 1 | Chiếc |
| 6 | Màn hình Tivi 32 inch | Theo HSTK | 2 | Chiếc |
| 7 | Trung tâm báo động 4 zone | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| Z | THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 50kVA-35/0,4kv | Theo HSTK | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao 35kV-630A (Dao ngang) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tụ rời | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 35kV | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Tủ hạ thế 400V-150A (2 lộ ra) | Theo HSTK | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.71E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó các hạng mục tương tự chính với gói thầu đang xét như: kết cấu móng, dầm, sàn, cột BTCT; hệ thống điện, cấp thoát nước; Phòng cháy chữa cháy; cung cấp lắp dựng thiết bị văn phòng. (Đối với hạng mục công việc đặc thù như thi công lắp dựng trạm biến áp thì chỉ yêu cầu hợp đồng có hạng mục thi công lắp dựng trạm biến áp mà không yêu cầu về loại và cấp công trình).- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư; văn bản xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.657.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.971.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Còn thời hạn hiệu lực))- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; xây dựng; kế toán; tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục PCCC tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (*) | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi (*) | công suất ≥ 70 CV | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ (*) | Tải trọng ≥ 7 tấn | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80l | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,1Kw | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | Công suất: ≥ 1,2 Kw | 2 |
| 11 | Máy hàn ống nhựa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23Kw | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 3 Kw | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Cần cẩu (*) | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 17 | Máy vận thăng (hoặc tời điện) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy lu rung (*) | Trọng lượng ≥ 10 tấn | 1 |
| 19 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 3 Kw | 1 |
| 20 | Máy phát điện | Công suất ≥ 5 Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi