Gói thầu: XD01: Sửa chữa nhà Trụ sở
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220702440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát quân sự trung ương |
| Tên gói thầu | XD01: Sửa chữa nhà Trụ sở |
| Số hiệu KHLCNT | 20220702160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 16:55:00 đến ngày 2022-07-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,814,381,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.628762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44314E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 02 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 02 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 02 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật khác |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kiến trúc: 02 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan sắt, gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát quân sự trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
XD01: Sửa chữa nhà Trụ sở Sửa chữa Trụ sở Viện kiểm sát quân sự Trung ương 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) và các tài liệu có liên quan (nếu có). - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát quân sự Trung ương, số 165 Xã Đàn, phường Nam Đồng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát quân sự Trung ương, số 165 Xã Đàn, phường Nam Đồng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Viện kiểm sát quân sự Trung ương, số 165 Xã Đàn, phường Nam Đồng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Viện kiểm sát quân sự Trung ương, số 165 Xã Đàn, phường Nam Đồng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trụ sở viện kiểm sát | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả HSTK | 10,9858 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả HSTK | 295,4736 | m2 |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 70,72 | m2 |
| 4 | Lắp mới 1 bộ thái dương năng có bình chứa 320L ( thái dương năng titan 316 ống chân không 320L 28 ống) | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Sửa chữa lại tăng áp máy bơm toàn nhà | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 6 | Làm thang sắt lên mái thăm sửa bình thái dương năng | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 7 | Xử lý các mối nối máng nước bị hở | Mô tả HSTK | 25 | mối |
| 8 | Vận chuyển phế thải phạm vi <= 1000m | Mô tả HSTK | 0,0992 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả HSTK | 0,0992 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả HSTK | 0,0992 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ trần thạch cao trần vệ sinh nam, nữ | Mô tả HSTK | 19,0083 | m2 |
| 12 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả HSTK | 19,0083 | m2 |
| 13 | Phá dỡ Nền gạch vệ sinh nam, nữ | Mô tả HSTK | 18,8939 | m2 |
| 14 | Lớp lót sika BC Bitumen | Mô tả HSTK | 18,8939 | m2 |
| 15 | Lớp màng chống thấm Sika BitumSeal T140 MG | Mô tả HSTK | 18,8939 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 18,8939 | m2 |
| 17 | Xử lý vết nứt tường ngoài hành lang | Mô tả HSTK | 1,5 | m |
| 18 | Lắp đặt rèm cửa sổ khu bếp nấu | Mô tả HSTK | 7,56 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m | Mô tả HSTK | 0,0094 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả HSTK | 0,0094 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả HSTK | 0,0094 | 100m3 |
| 22 | Xử lý vết nứt tường ngoài hành lang | Mô tả HSTK | 1,3 | m |
| 23 | Phá dỡ Nền gạch vệ sinh nam, nữ | Mô tả HSTK | 26,0573 | m2 |
| 24 | Lớp lót sika BC Bitumen | Mô tả HSTK | 26,0573 | m2 |
| 25 | Lớp màng chống thấm Sika BitumSeal T140 MG | Mô tả HSTK | 26,0573 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả HSTK | 26,0573 | m2 |
| 27 | Sửa cửa không khoá được phòng 707 | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m | Mô tả HSTK | 0,013 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả HSTK | 0,013 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả HSTK | 0,013 | 100m3 |
| 31 | Thay tấm trần lỗ thăm, trần nhà vệ sinh | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 32 | Xử lý vết nứt tường ngoài hành lang | Mô tả HSTK | 1,2 | m |
| 33 | Xử lý chân hộp kĩ thuật phòng WC bị thấm | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 34 | Xử lý nứt tường bồn hoa 2 bên lối lên xuống sảnh chính | Mô tả HSTK | 3 | m |
| 35 | Ốp gờ chỉ bằng đá trụ cổng | Mô tả HSTK | 1 | m |
| 36 | Bóc đá ốp trụ cổng doanh trại (những vị trí bong, vỡ) | Mô tả HSTK | 3,5 | m2 |
| 37 | Ốp đá Granite trụ cổng | Mô tả HSTK | 19,18 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn trang trí trụ cổng, đèn đồng mỹ thuật | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 39 | Lát gạch sân bằng terrazzo 400×400 | HSTK | 6,65 | m2 |
| 40 | Vệ sinh, làm sạch biển cơ quan, biển cổng doanh trại | HSTK | 10 | toàn bộ |
| 41 | Vệ sinh bề mặt gỗ cánh cổng doanh trại | HSTK | 28,5 | m2 |
| 42 | Sơn cánh cổng gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK | 28,5 | m2 |
| 43 | Dỡ bỏ, thay mới ray thép + bánh xe + chốt cổng doanh trại | HSTK | 2 | bộ |
| 44 | Sửa chữa, vệ sinh mái Alu lối lên xuống tầng hầm | HSTK | 36,288 | m2 |
| 45 | Sửa chữa cửa đi | HSTK | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đèn led chiếu sáng 40w ốp trần | HSTK | 6 | bộ |
| 47 | Vệ sinh buồng tắm | HSTK | 3 | công |
| 48 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | HSTK | 2 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | HSTK | 2 | bộ |
| 50 | Phá dỡ Nền gạch vệ sinh | HSTK | 11,9925 | m2 |
| 51 | Lớp lót sika BC Bitumen | HSTK | 11,9925 | m2 |
| 52 | Lớp màng chống thấm Sika BitumSeal T140 MG | HSTK | 11,9925 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | HSTK | 11,9925 | m2 |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | HSTK | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa + vòi | HSTK | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | HSTK | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt khóa cửa đi | HSTK | 1 | bộ |
| 58 | Vệ sinh buồng tắm | HSTK | 3 | công |
| 59 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m | HSTK | 0,006 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | HSTK | 0,006 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | HSTK | 0,006 | 100m3 |
| 62 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK | 8.807,4009 | m2 |
| 63 | Sơn trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK | 3.596,3328 | m2 |
| 64 | Sơn ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK | 2.148,142 | m2 |
| 65 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (tính =20% nhân công sơn mới) | HSTK | 10.955,5429 | m2 |
| 66 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt trần (tính =20% nhân công sơn mới) | HSTK | 3.596,3328 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | HSTK | 338,98 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | HSTK | 338,98 | m2 |
| 69 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | HSTK | 193,784 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK | 178,244 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm má cửa | HSTK | 178,244 | m2 |
| 72 | Bơm keo khuôn cửa sổ để chống thấm | HSTK | 1.272,9 | m |
| 73 | Bảo dưỡng hệ thống bơm khí tầng mái | HSTK | 8 | công |
| 74 | Lắp đặt máy sấy tay phòng phó Viện trưởng | HSTK | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt máy sấy tay vệ sinh toàn nhà | HSTK | 10 | bộ |
| 76 | Thay mới xí bệt vệ sinh tầng 1,2,6 | HSTK | 12 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.628762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44314E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 02 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 02 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 02 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật khác | 3 | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kiến trúc: 02 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 4 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 10 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Chở hàng | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,0kW | Cắt gạch đá | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 1,5 kW | Khoan bê tông | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | Khoan sắt, gỗ | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150l | trộn vữa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi