Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220702978-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Quang Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220654285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 16:42:00 đến ngày 2022-07-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,785,433,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1781495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4356299E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo công trình giao thông (gồm các hạng mục cải tạo đường giao thông; Hệ thống thoát nước).- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công cải tạo hạ tầng kỹ thuật;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.349.803.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.049.409.300 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh chỉ huy trưởng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 01 người chuyên ngành giao thông, ≥ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tựKèm theo các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bản chính hoặc bản sao chứng thực);- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Có danh sách công nhân tối thiểu 25 người kèm theo chứng chỉ, chứng nhận đào tạo phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô vận chuyển ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Quang Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Cải tạo hạ tầng đô thị phường Quang Trung năm 2022 {Cải tạo đường và hệ thống thoát nước ngõ 167 Tây Sơn; Công viên 1/6; ngõ 43 Nguyễn Ngọc Doãn; ngõ 136 Tây Sơn (đoạn từ trường THCS Quang Trung đến cuối ngõ 136 Tây Sơn)}
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Quang Trung , địa chỉ: Số 87, ngõ 180 Nguyễn Lương Bằng, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND Phường Quang Trung, địa chỉ: Số 87 ngõ 180 Nguyễn Lương Bằng, phường Quang Trung, Q. Đống Đa, Hà Nội.Điên thoại (024)38511780
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH IPC Việt, địa chỉ: Phòng 103, nhà B4 Khu tập thể Nam Thành Công, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng HN72, địa chỉ Số 20 Phố Hoè Nhai, phường Nguyễn Trung Trực, Ba Đình, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Quang Trung , địa chỉ: Số 87, ngõ 180 Nguyễn Lương Bằng, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND Phường Quang Trung, địa chỉ: Số 87 ngõ 180 Nguyễn Lương Bằng, phường Quang Trung, Q. Đống Đa, Hà Nội.Điên thoại (024)38511780


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
File quét (Scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và các tài liệu chứng mình năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Phường Quang Trung, địa chỉ: Số 87 ngõ 180 Nguyễn Lương Bằng, phường Quang Trung, Q. Đống Đa, Hà Nội.Điên thoại (024)38511780
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Đống Đa, địa chỉ: 59, Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: (024) 38513524
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Phường Quang Trung, địa chỉ: Số 87 ngõ 180 Nguyễn Lương Bằng, phường Quang Trung, Q. Đống Đa, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Phường Quang Trung, địa chỉ: Số 87 ngõ 180 Nguyễn Lương Bằng, phường Quang Trung, Q. Đống Đa, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V-Yêu cầu về xây lắp355,936m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V-Yêu cầu về xây lắp1,021100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp4,58100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp4,58100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V-Yêu cầu về xây lắp4,58100m3
6Xử lý phế thải xây dựngChương V-Yêu cầu về xây lắp458m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về xây lắp486,64m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp4,866100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp4,866100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về xây lắp4,866100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,375100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V-Yêu cầu về xây lắp17,93m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyChương V-Yêu cầu về xây lắp1,325100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V-Yêu cầu về xây lắp103,271m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyChương V-Yêu cầu về xây lắp5,343100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V-Yêu cầu về xây lắp32,62100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V-Yêu cầu về xây lắp32,62100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm. Hạt trungChương V-Yêu cầu về xây lắp1,427100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V-Yêu cầu về xây lắp2,14100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V-Yêu cầu về xây lắp0,376100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,376100m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V-Yêu cầu về xây lắp0,045100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-Yêu cầu về xây lắp0,056100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,113100m3
25Lát gạch P7-P10Chương V-Yêu cầu về xây lắp1.889,16m2
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, cát vàngChương V-Yêu cầu về xây lắp94,458m3
27Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V-Yêu cầu về xây lắp1,889100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp64,678m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-Yêu cầu về xây lắp2,126100m2
30Bó vỉa vát bê tông 26x23x100cmChương V-Yêu cầu về xây lắp886m
31Đan rãnh bê tông 30x50x6cmChương V-Yêu cầu về xây lắp265,8m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp7,652m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V-Yêu cầu về xây lắp0,239100m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-Yêu cầu về xây lắp6,313m3
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp498,52m3
36178.9 chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Cát các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp498,52m3
37Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp181,95m3
38Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp181,95m3
39Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp2,9781000v
40Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp2,9781000v
41Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp34,721000v
42Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp34,721000v
43Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V-Yêu cầu về xây lắp91,734tấn
44Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng baoChương V-Yêu cầu về xây lắp91,734tấn
B Hạng mục 2: Phần thoát nước
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp88,908m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-Yêu cầu về xây lắp2,075100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp2,964100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp2,964100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V-Yêu cầu về xây lắp2,964100m3
6Xử lý phế thải xây dựngChương V-Yêu cầu về xây lắp296,4m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp669,01m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp6,69100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp6,69100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về xây lắp6,69100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-Yêu cầu về xây lắp1,198100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V-Yêu cầu về xây lắp63,86m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp18,954m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-Yêu cầu về xây lắp0,351100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu về xây lắp27,28m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu về xây lắp168,48m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về xây lắp2,808m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-Yêu cầu về xây lắp0,468100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về xây lắp5,616m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu về xây lắp0,3100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-Yêu cầu về xây lắp0,503tấn
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu về xây lắp117cái
23thép góc 40x40Chương V-Yêu cầu về xây lắp174,432kg
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,174tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,174tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp30,42m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-Yêu cầu về xây lắp0,468100m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu về xây lắp43,244m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu về xây lắp212,16m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về xây lắp14,04m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-Yêu cầu về xây lắp1,248100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về xây lắp13,104m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu về xây lắp0,636100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-Yêu cầu về xây lắp1,802tấn
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu về xây lắp156cái
36thép góc 40x40Chương V-Yêu cầu về xây lắp499,596kg
37Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,5tấn
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,5tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp43,26m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-Yêu cầu về xây lắp0,618100m2
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu về xây lắp67,98m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu về xây lắp313,12m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về xây lắp18,54m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-Yêu cầu về xây lắp1,648100m2
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về xây lắp19,776m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu về xây lắp8,405100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-Yêu cầu về xây lắp3,889tấn
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu về xây lắp412cái
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmChương V-Yêu cầu về xây lắp10,4đoạn ống
50Cống tròn D400 - HL93Chương V-Yêu cầu về xây lắp26m
51Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V-Yêu cầu về xây lắp9mối nối
52Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmChương V-Yêu cầu về xây lắp30cái
53Đế cống D400Chương V-Yêu cầu về xây lắp30cái
54Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V-Yêu cầu về xây lắp38m3
55Bao tải (tạm tính 30bao/m3)Chương V-Yêu cầu về xây lắp38m3
56Vận chuyển 10m, loại bùn lẫn rácChương V-Yêu cầu về xây lắp38m3
57Vận chuyển tiếp 40m, loại bùn lẫn rácChương V-Yêu cầu về xây lắp38m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,38100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,38100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V-Yêu cầu về xây lắp0,38100m3
61Thao dỡ tấm đanChương V-Yêu cầu về xây lắp1901 cấu kiện
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,046100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,046100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V-Yêu cầu về xây lắp0,046100m3
65Xử lý phế thải xây dựngChương V-Yêu cầu về xây lắp4,6m3
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về xây lắp4,56m3
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu về xây lắp0,243100m2
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-Yêu cầu về xây lắp0,409tấn
69Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu về xây lắp190cái
70thép góc 40x40Chương V-Yêu cầu về xây lắp288,192kg
71Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,288tấn
72Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,288tấn
73Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V-Yêu cầu về xây lắp5,85m3
74Bao tải (tạm tính 30bao/m3)Chương V-Yêu cầu về xây lắp5,85m3
75Vận chuyển tiếp 10 m, bùn lẫn rácChương V-Yêu cầu về xây lắp5,85m3
76Vận chuyển tiếp 40m, loại bùn lẫn rácChương V-Yêu cầu về xây lắp5,85m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,059100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,059100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V-Yêu cầu về xây lắp0,059100m3
80Tháo dỡ tấm đanChương V-Yêu cầu về xây lắp651 cấu kiện
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,013100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,013100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V-Yêu cầu về xây lắp0,013100m3
84Xử lý phế thải xây dựngChương V-Yêu cầu về xây lắp1,3m3
85Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về xây lắp1,32m3
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu về xây lắp0,079100m2
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-Yêu cầu về xây lắp0,116tấn
88Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu về xây lắp651 cấu kiện
89thép góc 40x40Chương V-Yêu cầu về xây lắp92,43kg
90Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,092tấn
91Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,092tấn
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp1,62m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-Yêu cầu về xây lắp0,03100m2
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu về xây lắp4,11m3
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu về xây lắp19,59m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,327m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-Yêu cầu về xây lắp0,071100m2
98Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,013tấn
99Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về xây lắp1,17m3
100Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu về xây lắp0,098100m2
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-Yêu cầu về xây lắp0,251tấn
102Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu về xây lắp6cái
103Nắp ga Composite tải trọng trên hèChương V-Yêu cầu về xây lắp3bộ
104Lắp đặt Nắp ga Composite tải trọng trên hèChương V-Yêu cầu về xây lắp31 cấu kiện
105Lưới chắn rác tải trọng 250KNChương V-Yêu cầu về xây lắp3bộ
106Lắp đặt lưới chắn rác tải trọng 250KNChương V-Yêu cầu về xây lắp31 cấu kiện
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp2,032m3
108Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V-Yêu cầu về xây lắp0,063100m2
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,976m3
110Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V-Yêu cầu về xây lắp0,087100m2
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu về xây lắp9,36m3
112Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu về xây lắp27,36m2
113Bộ lưới chắn rác loại dưới đường KT960x530Chương V-Yêu cầu về xây lắp8bộ
114Lắp đặt Bộ lưới chắn rác loại dưới đường KT960x530Chương V-Yêu cầu về xây lắp81 cấu kiện
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,98m3
116Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V-Yêu cầu về xây lắp0,018100m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp1,54m3
118Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V-Yêu cầu về xây lắp0,085100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,19tấn
120Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V-Yêu cầu về xây lắp1,3m3
121Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DChương V-Yêu cầu về xây lắp0,025tấn
122Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,273tấn
123Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu về xây lắp0,004100m2
124Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu về xây lắp2cái
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,34m3
126Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V-Yêu cầu về xây lắp0,034100m2
127Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,024tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V-Yêu cầu về xây lắp0,036tấn
129Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu về xây lắp6,04m3
130Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu về xây lắp14,68m2
131Bộ nắp ga Composite 850x850 tải trọng 400KNChương V-Yêu cầu về xây lắp2Bộ
132Lắp Bộ nắp ga Composite 850x850 tải trọng 400KNChương V-Yêu cầu về xây lắp21 cấu kiện
133Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1)Chương V-Yêu cầu về xây lắp625m dài
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp4,389m3
135Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-Yêu cầu về xây lắp0,141100m2
136Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu về xây lắp9,766m3
137Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu về xây lắp60,724m2
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về xây lắp2,185m3
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-Yêu cầu về xây lắp0,28100m2
140Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về xây lắp1,847m3
141Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu về xây lắp0,123100m2
142Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-Yêu cầu về xây lắp0,258tấn
143Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu về xây lắp38cái
144Thép góc 40x40Chương V-Yêu cầu về xây lắp486,324kg
145Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,486tấn
146Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,486tấn
147Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp376,8m3
148Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Cát các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp376,8m3
149Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp224,97m3
150Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp224,97m3
151Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp92,2791000v
152Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp92,2791000v
153Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V-Yêu cầu về xây lắp103,415tấn
154Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Xi măng baoChương V-Yêu cầu về xây lắp103,415tấn
155Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp9,688tấn
156Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp9,688tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1781495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4356299E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo công trình giao thông (gồm các hạng mục cải tạo đường giao thông; Hệ thống thoát nước).- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công cải tạo hạ tầng kỹ thuật;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.349.803.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.049.409.300 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh chỉ huy trưởng;53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Số lượng: ≥ 01 người chuyên ngành giao thông, ≥ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tựKèm theo các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bản chính hoặc bản sao chứng thực);- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ.32
4 Công nhân kỹ thuật 25 Có danh sách công nhân tối thiểu 25 người kèm theo chứng chỉ, chứng nhận đào tạo phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa 80L Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn 1KW Hoạt động tốt1
4 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi 1.5KW Hoạt động tốt1
6 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông 1.5KW Hoạt động tốt1
8 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
9 Ô tô vận chuyển ≥ 2,5 tấn Hoạt động tốt1
10 Máy lu bánh lốp Hoạt động tốt1
11 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt1
12 Máy phun nhựa đường. Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->