Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220663507-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PGD Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Vũng Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220662410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao của NHCSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 16:41:00 đến ngày 2022-07-11 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,118,925,401 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).d/ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn .1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị >= 3 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >= 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị >= 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc (hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị công trình (01 máy toàn đạc tương đương 01 máy kính vĩ + 01 máy thủy bình)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phá dỡ công trình
- Số lượng tối thiểu 2
18-Giáo hoàn thiện (250 m2)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ván khuôn (350 m2)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cột chống (250 cây)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 PGD Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Vũng Liêm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình
Xây mới nhà phụ trợ; Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc và các HMPT Phòng giao dịch NHCSXH huyện Vũng Liêm
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao của NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PGD Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Vũng Liêm , địa chỉ: Số 2 Nam Kỳ Khởi Nghĩa Ấp An Nhơn Xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Vũng Liêm; Địa chỉ: Số 02, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, ấp An Nhơn, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại: 02703 976276; Fax: 02703 976277
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Ucons Việt Nam; Địa chỉ: Lô B04-L21, Phân khu A khu đô thị mới Dương Nội, Phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội + Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Markland; Địa chỉ: Số 92, đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội + Công ty Cổ phần VinMode; Địa chỉ: Đội 3, Vân Côn, Hoài Đức, Hà Nội + Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư xây dựng Minh Quân; Địa chỉ: Số nhà 57/12 ngõ 470 Đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: PGD Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Vũng Liêm , địa chỉ: Số 2 Nam Kỳ Khởi Nghĩa Ấp An Nhơn Xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Vũng Liêm; Địa chỉ: Số 02, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, ấp An Nhơn, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại: 02703 976276; Fax: 02703 976277


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (đính kèm file scan bản gốc) - Chứng chỉ năng lực hoạt động của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc) - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc): + Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; + Hợp đồng và các tài liệu chứng minh về cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành. - Các tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Các tài liệu để chứng minh việc nhà thầu đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Vũng Liêm; Địa chỉ: Số 02, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, ấp An Nhơn, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại: 02703 976276; Fax: 02703 976277
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Vĩnh Long; Số 01B, đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại: 02703833934; Fax: 02703833085
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần VinMode; Địa chỉ: Đội 3, Vân Côn, Hoài Đức, Hà Nội; Điện thoại: 024 6027 9896
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Vĩnh Long; Số 01B, đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại: 02703833934; Fax: 02703833085
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện (HT đường dây cấp điện, tủ điện, aptomat, công tắc, ổcắm, các thiết bị điện...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9công
2Tháo dỡ toàn bộ hệ đường ống cấp thoát nước (HT đường ống cấp nước, thoát nước...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25,28m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,5295tấn
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế221,6971m2
6Tháo dỡ trần nhựaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế85,34m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16,501m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,905m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30,676m3
10Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,2461100m3
11Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,9148100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2186100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IVXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6206100m3
14Tháo dỡ bệ xíXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
15Tháo dỡ chậu rửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
17Hút, nạo vét, phá dỡ bể phốt, vận chuyển phế thải ra khỏi công trìnhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bể
B HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ XÂY MỚI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế161,78571m3
2Đóng cọc tràm Fi ngọn 5 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4,7m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế133,8428100m
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng móng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,8869m3
4GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1456100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế32,2687m3
6GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5704100m2
7SXLD cốt thép móng, đường kính D8Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3995tấn
8SXLD cốt thép móng, đường kính D10Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5856tấn
9SXLD cốt thép móng, đường kính D12Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,7928tấn
10SXLD cốt thép móng, đường kính D18Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1872tấn
11SXLD cốt thép móng, đường kính D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,285tấn
12Đổ bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,748m3
13GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1496100m2
14SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính D8mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0561tấn
15SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính D16mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0773tấn
16SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính D18mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2349tấn
17Xây móng bằng gạch không nung chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15,7888m3
18Đổ bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,3529m3
19GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2324100m2
20SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D8, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1155tấn
21SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D10, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1141tấn
22SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D 16mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0976tấn
23Đổ bê tông nềnM150, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12,2638m3
24SXLD cốt thép nền, đường kính D8mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5003tấn
25Rải ni lon lótXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,2121100m2
26Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,4964100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,6179100m3
28Đổ bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,176m3
29GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4151100m2
30SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0652tấn
31SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính D16mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1204tấn
32SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính D18mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3658tấn
33Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,8349m3
34GCLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,7426100m2
35SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D6mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1399tấn
36SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D16mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1164tấn
37SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D18mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,7947tấn
38Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12,278m3
39GCLD và tháo dỡ ván khuôn sàn máiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,2729100m2
40SXLD cốt thép sàn mái, đường kính D6mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1115tấn
41SXLD cốt thép sàn mái, đường kính D10mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,4258tấn
42SXLD cốt thép sàn mái, đường kính D8mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0184tấn
43Đổ bê tông tấm đan, lanh tô,M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2315m3
44GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan đúc sẵnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0199100m2
45SXLD cốt thép lanh tô đúc sẵn, đường kính 6mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,005tấn
46SXLD cốt thép lanh tô đúc sẵn, đường kính10mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0152tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế81cấu kiện
48Đổ bê tông lanh tô, ô văng, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4787m3
49GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0683100m2
50SXLD cốt thép lanh tô, đường kính D6mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0146tấn
51SXLD cốt thép lanh tô, đường kính D12mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0395tấn
52SXLD cốt thép lanh tô, đường kính D8mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0023tấn
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15,9472m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15,1899m3
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế216,2568m2
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế244,7469m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21,05m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,74m2
59Trát trần, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế109,0442m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế130,8439m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế146,7519m2
62Trát gờ móc nước, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25,2m
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế72,0466m2
64Lát nền, sàn, gạch 300x300, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,3696m2
65Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế77,0385m2
66Lát đá Granit dạ cửa vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,17m2
67Lát đá granit mặt bàn bếp, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,2384m2
68Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,9505m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế231,3768m2
70Bả bằng bột bả vào tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế244,7469m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế122,7142m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế367,4611m2
73Sản xuất cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2059tấn
74Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,081m2
75Lắp dựng hoa sắt cửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,08m2
76SXLD cửa đi 1,2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15,18m2
77SXLD cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm(bao gồm phụ kiện )Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,36m2
78SXLD cửa sổ mở quay hoặc mở hất, khung nhôm hệ, kính trắng dán6,38mm(bao gồm phụ kiện)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,72m2
79SXLD cửa tủ bếp nhôm hộp 25x50x1.5mm, kính mờ dày 5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,394m2
80Làm trần thạch cao tấm thường 600x600, khung xương nổi,chống ẩm.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,88m2
81Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,2453100m2
82Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế55,934m2
83Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,83921m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0284100m3
85Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,092m3
86GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,017100m2
87Xây các bộ phận kết cấu khác bằng gạch không nung, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,7215m3
88Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế17,787m2
89Nhân công thi công mài bo cạnh bậc tam cấpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3công
90Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,585m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,585m2
92Tủ điện tổng, KT: 400x300x150 tôn tráng kẽm 1,5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
93Tủ đựng aptomat 5 modul lắp âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5hộp
94MCCB 3P-50A (25ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
95MCB 1P-45A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
96MCB 1P-25A (6ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
97MCB 1P-20A (6ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
98MCB 1P-16A (6ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
99MCB 1P-10A (4,5ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
100Đèn led treo tường 1,2m, 1x20W, không chóaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
101Đèn led treo tường 1,2m, 2x20W, không chóaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
102Đèn Led ốp trần D220.18WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7bộ
103Quạt thông gió 200x200mm âm trần - 27wXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
104Quạt trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
105Công tắc đơn âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
106Công tắc đôi âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7cái
107Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế19cái
108Đế âm công tắc, ổ cắmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế28hộp
109Hộp đấu nối (gồm đế + mặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4hộp
110Cáp CVV 2x10mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế45m
111Cáp CVV 2x4mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15m
112Dây CV 1x4mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60m
113Dây CV 1x2,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế350m
114Dây CV 1x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế380m
115Dây CV 1x10mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế45m
116Dây CV 1x4mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60m
117Dây CV 1x2,5mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế150m
118Ống gen chống cháy D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế45m
119Ống gen chống cháy D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60m
120Ống gen chống cháy D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế400m
121Ống đồng+bảo ôn điều hòa 9000btuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12m
122Ống đồng+bảo ôn điều hòa 18000btuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8m
123Ống nhựa đặt chìm thoát nước ngưng, ống PVC D21mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,25100m
124Cút nhựa PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
125Tê nhựa PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
126Cáp đồng trần M35mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
127Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2,4mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7cọc
128Kim thu sét thu sét mạ kẽm nhúng nóng D16, chiều dài kim 1mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
129Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế65m
130Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,41m3
131Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,4m3
132Vật tư phụ lắp đặtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
133Kệ đựng 3 bình chữa cháyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2hộp
134Bình chữa cháy MFZL4Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bình
135Bình chữa cháy CO2 MT5Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bình
136Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
137Tủ rack 6U 19'Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
138Ổ cắm đơn tivi (gồm mặt+hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
139Dây cáp tiviXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100m
140Dây cáp internet cat6eXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100m
141Đế âm ổ cắm tiviXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3hộp
142Ống nhựa mềm luồn dây D=20mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế200m
143Vật tư phụ kết nối thiết bị điện nhẹXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
144Ống nhựa PPR D40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,25100m
145Ống nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,35100m
146Ống nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,35100m
147Tê nhựa PPR D40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
148Cút nhựa PPR D40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
149Tê nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
150Cút nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
151Tê nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
152Cút nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30cái
153Tê thu nhựa PPR D40/25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
154Măng sông ren trong PPR D20mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
155Cút nhựa ren PPR đường kính 20mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
156Van cửa nhựa PPR D40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
157Van cửa nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
158Van cửa nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
159Răcco nhựa PPR D40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
160Răcco nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
161Răcco nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
162Dây CVV 2x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20m
163Chậu xí bệt+dây cấp+xi phongXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
164Vòi rửa vệ sinh (Xịt xí )Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
165Chậu rửa treo tường+xi phong+dây cấpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
166Vòi rửa lavaboXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
167Hộp đựng giấyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
168Hộp đựng xà phòngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
169Gương soi 500x700Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
170Kệ kínhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
171Giá treo khănXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
172Vòi tắm 1 vòi, 1 hương senXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
173Vòi lấy nướcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
174Vòi rửa bátXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
175Chậu rửa bát inoxXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
176Bể nước Inox 1,5m3Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bể
177Van phao cơXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
178Vật tư phụ lắp đặt thiết bịXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
179Ống PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5100m
180Ống PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5100m
181Ống PVC D76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,15100m
182Ống PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,15100m
183Tê nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
184Cút nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
185Chếch nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
186Ba chạc 45 độ PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
187Tê nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
188Cút nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
189Chếch nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
190Ba chạc 45 độ PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
191Tê nhựa PVC D76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
192Cút nhựa PVC D76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
193Cút nhựa PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
194Côn thu nhựa PVC D110/90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
195Côn thu nhựa PVC D90/76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
196Côn thu nhựa PVC D76/34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
197Phễu thu đường kính 100mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
198Quả cầu chắn rácXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
199Đai neo ống D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
200Xử lý chống thấm cổ ống thoát nướcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5lỗ
201Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế22,8011m3
202Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0628100m3
203Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1652100m3
204Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,044m3
205GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,013100m2
206Đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,3648m3
207GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,034100m2
208SXLD cốt thép móng, đường kính D6mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0092tấn
209SXLD cốt thép móng, đường kính D8mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0802tấn
210SXLD cốt thép móng, đường kính D12mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0483tấn
211Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,5251m3
212Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế23,874m2
213Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21,252m2
214Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,105m2
215Đổ bê tông tấm đan, lanh tô,M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,784m3
216SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 8mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0638tấn
217GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0325100m2
218Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế51cấu kiện
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ hệ thống điện tầng 1 (HT đường dây cấp điện, tủ điện, aptomat, công tắc, ổcắm, các thiết bị điện, hệ thống báo cháy tầng 1...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10công
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
3Tháo dỡ hệ đường ống cấp thoát nước tầng 1 (HT đường ống cấp nước, thoát nước...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2công
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
5Tháo dỡ chậu rửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
6Tháo dỡ bệ xíXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
7Tháo dỡ chậu tiểuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20,78m2
9Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế24,97m2
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5912tấn
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,6013m3
12Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày ≤10cmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,5m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4958m3
14Phá dỡ nền gạch lá nemXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế273,5075m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,8085m3
16Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14,04m2
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IVXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1858100m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12,04321m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,158m3
20GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,035100m2
21Xây móng bằng gạch không nung chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,388m3
22Xây móng bằng gạch không nung chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,622m3
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,82m3
24GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0796100m2
25SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D6mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0185tấn
26SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D16mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1432tấn
27Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan =16cmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế321 lỗ khoan
28Bơm keo ramsét để cấy thép D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế321 lỗ khoan
29Đổ bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,522m3
30Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0646100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0558100m3
32Đổ bê tông lanh tô, ô văng, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,081m3
33GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0115100m2
34SXLD cốt thép lanh tô, đường kính D6mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0008tấn
35SXLD cốt thép lanh tô, đường kính D12mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0008tấn
36Đổ bê tông tấm đan, lanh tô,M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,297m3
37GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0382100m2
38SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính 6mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,006tấn
39SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính 12mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0413tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế81cấu kiện
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,216m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,662m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12,122m3
44Trát tường ngoài (tường xây mới), dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế22,25m2
45Trát tường trong (tường xây mới), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế162,205m2
46Cắt đá cầu thangXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1HT
47Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế39,6118m2
48Trát tường ngoài (tường hiện trạng sau khi phá lớp vữa trát), dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế39,6118m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế752,6246m2
50Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế814,4864m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế814,4864m2
52Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,05m2
53Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế85,3724m2
54Trát tường trong(tường hiện trạng sau khi phá lớp vữa trát), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế85,3724m2
55Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũtrên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế292,0351m2
56Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế539,6125m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế539,6125m2
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IVXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0187100m3
59Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,996m2
60Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,76m2
61Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế259,1395m2
62Lát đá Granit dạ cửa, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,94m2
63Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế59,22m2
64Bàn đá chậu rửa Lavabo bằng đá granite tự nhiên dày 2cm (bao gồm khung đỡ inox và lắp đặt hoàn thiện)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,712m2
66Làm trần thạch cao tấm thường 600x600, khung xương nổiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế208,19m2
67Làm trần thạch cao tấm thường 600x600, khung xương nổi,chống ẩmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,62m2
68Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao tiêu chuẩnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế26,25m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế26,25m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế26,25m2
71Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,5719100m2
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,0285100m2
73Cửa kính cường lực 12mm (gồm tôi,khoét lỗ)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,4m2
74Cửa cửa thủy lựcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,4m2
75Tay nắm inox thủy lựcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
76Bản lề sàn VVPXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
77Kẹp kính trên dưới VVPXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
78Kẹp góc L VVPXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
79Khóa sàn VVPXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
80Cửa cuốn khe thoáng (Bao gồm thân cửa theo KT phủ bì, ray, trục, chưa bao gồm bộ tời)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15,2m2
81Bộ tời cửa cuốn, sức nâng 300kg ( gồm mặt bích sắt, thân motor, nút ấn âm tường, hộp điều khiển, 2 tay điều khiển, các loại dây giắc và dây điện đi kèm đủ bộ)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
82Bộ lưu điện cho cửa cuốn P.1000Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
83Bộ rơ le chống sổ lô cửa cuốnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
84Khóa cửa cuốnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
85Hộp aluminium dày 3mm khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,425m2
86SXLD cửa đi 1,2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16,56m2
87SXLD cửa sổ mở quay hoặc mở hất, khung nhôm hệ, kính trắng dán 6,38mm(Đã bao gồm phụ kiện)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,5m2
88SXLD cửa thép hộp khung thép 30x60x1,5mm, 20x20x1,5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,88m2
89SXLD cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm(Đã bao gồm phụ kiện)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,68m2
90Sản xuất cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0353tấn
91Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,681m2
92Lắp dựng hoa sắt cửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,68m2
93Phá lớp vữa trát sê nô mái để xử lý chống thấmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế112,865m2
94Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế59,675m2
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế53,19m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế112,865m2
97Ốp gỗ MDF phủ veneer Backdrop (đã bao gồm hệ khung và lắp dựng hoàn thiện). Gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm phủ veneer óc chó, dày 12mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15,42m2
98Hệ tủ chân vách Backdrop. Tủ gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm, dày 12mm. Kích thước (rộng*cao): 450*900mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,2m
99Ốp gỗ MDF phủ veneer cột phòng giao dịch (đã bao gồm hệ khung và lắp dựng hoàn thiện).Gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm phủ veneer óc chó, dày 12mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế38,016m2
100Tủ đựng aptomat 9 modul lắp âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
101Tủ đựng aptomat 5 modul lắp âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
102MCCB 3P-150A (25ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
103MCB 2P-45A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
104MCB 2P-32A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
105MCB 1P-25A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
106MCB 1P-20A (4,5ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
107MCB 1P-16A (4,5ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
108Đèn panel âm trần 300x1200, 40WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
109Đèn led treo tường 1,2m, 2x20W, không chóaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế19bộ
110Đèn Led ốp trần D220, 18WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
111Đèn downight âm trần D110,9WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10bộ
112Quạt thông gió 200x200mm âm trần - 27wXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
113Công tắc đơn âm tường 6A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
114Công tắc đôi âm tường 6A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
115Công tắc bốn âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
116Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế24cái
117Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
118Đế âm công tắc, ổ cắmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế39hộp
119Hộp đấu nốiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8hộp
120Cáp CVV 2x10mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10m
121Cáp CVV 2x6mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế36m
122Dây CV 1x2,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế966m
123Dây CV 1x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế784m
124Dây CV 1x10mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10m
125Dây CV 1x6mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế36m
126Dây CV 1x2,5mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế463m
127Ống gen chống cháy D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế46m
128Ống gen chống cháy D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế478m
129Ống gen chống cháy D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế392m
130Kẹp ống D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25cái
131Kẹp ống D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế65cái
132Kẹp ống D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế65cái
133Măng sông nối ống gen D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
134Măng sông nối ống gen D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế55cái
135Măng sông nối ống gen D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế55cái
136Bộ chia loại 4 ngả D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
137Bộ chia loại 3 ngả D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
138Bộ chia loại 4 ngả D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25cái
139Bộ chia loại 3 ngả D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế28cái
140Bộ chia loại 4 ngả D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30cái
141Bộ chia loại 3 ngả D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30cái
142Lắp đặt máy điều hoà treo tường loại 2 cục (máy điều hòa tận dụng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1máy
143Ống đồng+bảo ôn điều hòa 18000btuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5m
144Bơm ga điều hòaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1máy
145Ống nhựa đặt chìm thoát nước ngưng, ống PVC D21mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,06100m
146Cút nhựa PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
147Măng sông nhựa PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
148Ống nhựa PVC DN 90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,06100m
149Cút 90 D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
150Cút 135 D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
151Tê 90 D90x90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
152Vật tư phụ lắp đặtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
153Tủ trung tâm báo cháy 4 zone (chỉ tính nhân công lắp đặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
154Đầu báo khói loại thường và đế (chỉ tính nhân công lắp đặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,610 đầu
155Công tắc khẩn (chỉ tính nhân công lắp đặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,45 nút
156Còi báo cháy (chỉ tính nhân công lắp đặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,25 chuông
157Đèn ExitXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
158Đèn chiếu sáng sự cốXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
159Cáp CVV 2x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế65m
160Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100m
161Ống gen chống cháy D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế165m
162Vật tư phụ lắp đặt thiết bị điệnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
163Ống nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
164Ống nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
165Ống nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,15100m
166Tê nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
167Cút nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
168Tê nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
169Cút nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
170Tê nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
171Cút nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
172Côn thu PPR 25/20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
173Tê thu nhựa PPR D32/25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
174Tê thu nhựa PPR D25/20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
175Măng sông ren trong PPR D20mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
176Cút nhựa ren PPR đường kính 20mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
177Van cửa nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
178Chậu xí bệt+dây cấp+xi phongXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
179Vòi rửa vệ sinh ( Xịt xí )Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
180Chậu rửa âm bàn+xi phong+dây cấpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
181Vòi rửa lavaboXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
182Hộp đựng giấyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
183Gương soi 500x700Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
184Giá treoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
185Vòi lấy nướcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
186Vật tư phụ lắp đặt thiết bịXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
187Ống PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,12100m
188Ống PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,12100m
189Ống PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,06100m
190Tê nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
191Cút nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
192Ba chạc 45 độ PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
193Tê nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
194Cút nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
195Ba chạc 45 độ PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
196Tê nhựa PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
197Cút nhựa PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
198Côn thu nhựa PVC D90/34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
199Phễu thu đường kính 100mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
200Ống PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,46100m
201Quả cầu chắn rácXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
202Đai neo ống D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30cái
203Khoan rút lõi bê tông để làm ống thoát nước mái D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1lỗ khoan
204Xử lý chống thấm cổ ống thoát nướcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4lỗ
D HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1Tháo dỡ lưới thép B40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế69,9395m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3659tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,3159m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,192m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IVXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0219100m3
6Cổng tự động bằng inox 304 điều khiển tự động, cao 1.7mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,52m2
7Tay điều khiển từ xaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
8Bộ điều khiển treo tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
9Sản xuất cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,0787tấn
10Lắp dựng hoa sắt hàng ràoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế46,748m2
11Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế46,29961m2
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,7386m3
13GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0539100m2
14SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0131tấn
15SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0172tấn
16SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0459tấn
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,5261m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,7316m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,247m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế27,4212m2
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,2835m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,2862m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cộtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế137,64m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế178,6309m2
25Cạo rỉ các kết cấu thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế63,306m2
26Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế63,3061m2
E HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6m3
2Cáp CXV 4x16mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế45m
3Dây CXV 2x2,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế45m
4Ống gen HDPE gân xoắn D32/25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế45m
5Gạch chủ báo hiệu cápXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế562,5viên
6Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,7251m3
7Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,03100m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,7235m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,036100m3
10Đổ bê tông nền, M200, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6m3
11ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100 m
12Ống nhựa PVC D160Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4100m
13Ống nhựa PVC D125Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1100m
14Ống nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,15100m
15Cút nhựa PVC D160Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
16Cút nhựa PVC D125Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
17Cút nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
18Chếch nhựa PVC D160Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
19Chếch nhựa PVC D125Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
20Chếch nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,8m3
22Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,9251m3
23Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0567100m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,2555m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0647100m3
26Đổ bê tông nền, M200, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,8m3
27Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,52721m3
28Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0126100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0127100m3
30Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,243m3
31GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0108100m2
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4464m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,464m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,75m2
35Đổ bê tông tấm đan, lanh tô đúc sẵn,M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1176m3
36GCLD và tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0101100m2
37SXLD cốt thép tấm đan, ĐK 10mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0238tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế61cấu kiện
39Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,84m3
40Đổ bê tông tấm đan, lanh tô, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,9408m3
41GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0504100m2
42SXLD cốt thép tấm đan, ĐK 10mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1879tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế241cấu kiện
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IVXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0084100m3
45Dọn và vệ sinh phần rãnh thoát nướcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5công
46Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày ≤10cmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14,5m
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IVXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,04100m3
49Đổ bê tông nền M200, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,5m3
50Rải ni lon lótXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,95100m2
51Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,075100m3
52Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,45m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IVXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0045100m3
54Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,161m3
55Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,72m3
56GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,072100m2
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,8m3
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18m2
60Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0072100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0144100m3
F PHẦN THIẾT BỊ
1Bộ chia tín hiệu 3 đầu raXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
2Thiết bị phát sóng wifi 3. (3 râu// 4 cổng LAN, 10//100mBPS và 1 cổng WANXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
3Máy bơm tăng áp Q=60l/p, H=40mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
4Mô tơ công không đường rayXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
5Màn hình điện tử ledXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).d/ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).75
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công 5 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
4 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 .1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít2
2 Máy trộn vữa 80 lít2
3 Máy cắt uốn sắt >= 3 Kw2
4 Máy cắt Cắt vật liệu2
5 Máy mài Mài vật liệu2
6 Máy khoan >= 1 Kw2
7 Máy khoan 2
8 Máy hàn Hàn kim loại2
9 Máy phát điện >= 5KVA1
10 Máy đầm cóc Đầm nền2
11 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
12 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
13 Máy bơm nước >= 1 Kw2
14 Máy toàn đạc (hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình) Đo đạc, định vị công trình (01 máy toàn đạc tương đương 01 máy kính vĩ + 01 máy thủy bình)1
15 Máy đào Đào xúc đất, vật liệu1
16 Ô tô vận chuyển Vận chuyển vật liệu2
17 Máy đục phá bê tông Phá dỡ công trình2
18 Giáo hoàn thiện (250 m2) Phục vụ thi công1
19 Ván khuôn (350 m2) Phục vụ thi công1
20 Cột chống (250 cây) Phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->