Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220692239-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220635212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1080 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 16:29:00 đến ngày 2022-07-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 153,765,438,296 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02873E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2859E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là Hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục sau: Mặt đường bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa, cầu dầm hộp đúc hẫng (chiều dài nhịp hẫng >=70m) kết hợp với các nhịp dẫn bằng dầm Super T, chiều dài toàn cầu >=300m, cọc khoan nhồi đường kính >=1.0m (riêng hạng mục cầu dầm hộp đúc hẫng với nhịp hẫng >=70m cho phép chứng minh bằng hợp đồng riêng lẻ hoặc nếu thành viên liên danh thì tối thiểu 01 thành viên có hợp đồng tương tự như trên và thành viên còn lại phải đảm bảo có hợp đồng thi công cầu Super T, cọc khoan nhồi đường kính >=1,0m thì xem như đảm bảo yêu cầu của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 110.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥220.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng II trở lên hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có kết cấu là mặt đường bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng đồng thời có công trình cầu cấp II trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ; Có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có kết cấu là mặt đường bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng đồng thời có công trình cầu cấp II trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ; Có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có kết cấu là mặt đường bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ; Có xác nhận chủ đầu tư đã làm đội trưởng thi công 01 công trình cầu đường bộ cấp II trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ; Có xác nhận chủ đầu tư đã làm đội trưởng thi công 01 công trình giao thông cấp II trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ hoặc kinh tế, kinh tế xây dựng ; Có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật hoặc quản lý khối lượng 01 công trình giao thông cấp II trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, nghiệm thu, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ; Có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng 01 công trình giao thông cấp II trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng xây dựng; Có chứng chỉ thí nghiệm viên; Có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật hoặc phụ trách thí nghiệm 01 công trình giao thông cấp II trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật hoặc phụ trách an toàn 01 công trình giao thông cấp II trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >=0,65-1,6m3
- Số lượng tối thiểu 8
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=108CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng làm việc >= 16T
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng làm việc >=16T
- Số lượng tối thiểu 4
5-Đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng làm việc >=25T
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Năng suất >=50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn >=5m3
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 7T-12T
- Số lượng tối thiểu 20
9-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 2,5-12T
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô chuyển trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=6m3
- Số lượng tối thiểu 4
11-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng >= 80T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng >=25T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cẩu tháp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng >= 40T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cổng trục
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng >= 90T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cẩu long môn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng >= 90T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cẩu lao dầm
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 80KNm-400KNm
- Số lượng tối thiểu 4
19-Bộ thiết bị trượt
- Đặc điểm thiết bị 60 kích loại 6T
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=50m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
21-Kích
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng nâng >=50- 100T
- Số lượng tối thiểu 4
22-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Năng suất >= 90m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
23-Thiết bị nâng hạ dầm
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng nâng >= 90T
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy bơm vữa xi măng
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 9m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
25-Xà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 200 T
- Số lượng tối thiểu 1
26-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 150CV
- Số lượng tối thiểu 1
27-Cẩu nổi
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng nâng >= 30T
- Số lượng tối thiểu 1
28-Tàu đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng đóng >= 1,2T
- Số lượng tối thiểu 1
29-Ô tô đầu kéo
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 272CV
- Số lượng tối thiểu 1
30-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Hợp chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
31-Xà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 400 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Xây dựng cầu và đường hai đầu cầu từ bến du lịch xã Ia Chim, thành phố Kon Tum (Tỉnh lộ 671) đến đường giao thông kết nối với Tỉnh lộ 675A xã Ya Ly, huyện Sa Thầy
1080 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ theo ngành, lĩnh vực giai đoạn 2021 - 2025 (khoảng 152.000 triệu đồng) và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum , địa chỉ: Số 300 đường Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kon Tum ,Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.864.993 . Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum; Thôn 4 xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum - Điện thoại: 02603.867770, Fax: 02603.864951
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Cầu đường Kon Tum + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Kon Tum + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giao Thuỷ Kon Tum


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum , địa chỉ: Số 300 đường Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kon Tum ,Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.864.993 . Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum; Thôn 4 xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum - Điện thoại: 02603.867770, Fax: 02603.864951


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu về lĩnh vực công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực. 2. Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây 2019, 2020, 2021 + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây 2019, 2020, 2021 bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 3. Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực hoặc bản chính các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công. - Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. - Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình.(Cấp công trình tương đương có thể xác định theo quy định tại Phụ lục I, Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dung). - Hóa đơn GTGT và bảng giá trị khối lượng hoàn thành các đợt nghiệm thu. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng: - Hợp đồng thi công. - Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình.(Cấp công trình tương đương có thể xác định theo quy định tại Phụ lục I, Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dung). - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT và bảng giá trị khối lượng hoàn thành các đợt nghiệm thu. 4. Tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị chủ yếu: Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng. * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của hợp đồng, các hóa đơn GTGT, các bảng xác nhận…, để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kon Tum ,Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.864.993 . Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum; Thôn 4 xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum - Điện thoại: 02603.867770, Fax: 02603.864951
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Kon Tum ,Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.864.993
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum; Thôn 4 xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum - Điện thoại: 02603.867770, Fax: 02603.864951
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum; Thôn 4 xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.867770, Fax: 02603.864951
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MUC: ĐƯỜNG ĐOẠN KM0+00 -:- KM0+166,26 (PHÍA KON TUM)
B Nền đường
1Bóc hữu cơ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V196,69m3
2Đánh cấp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V142,8m3
3Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V173,57m3
4Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V484,77m3
5Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V57,58m3
6Đắp nền đường, K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.694,66m3
7Đắp nền đường, K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V274,04m3
8Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V156,14m3
9Đào khuôn đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V47,09m3
10Cày xới khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V576,41m2
11Lu lèn hoàn thiện, K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V576,41m2
12Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.337,5684m3
C Mặt đường
1Móng CPĐD (Dmax=25mm), lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V168,56m3
2Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.025,78m2
3Bê tông mặt đường M350, đá 1x2, dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V225,67m3
4Làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m
5Làm khe co có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V77,21m
6Làm khe co không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V139,19m
7Làm khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V163,26m
D Gia cố vai đường
1Bê tông vai đường M150 đá 1x2, dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
2Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
3Đào đất đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
E Rãnh thoát nước dọc
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,85m3
2Bê tông tấm đan M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
3Bê tông đáy rãnh M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
4Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
5Trát vữa M100, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
6Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V120tấm
7Bê tông chân khay M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
8Đào đất chân khay, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
9Đắp đất K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,74m3
10Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
F An toàn giao thông
1Vạch sơn tim đường màu vàng, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,16m2
2Vạch sơn gờ giảm tốc màu vàng, dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
G HẠNG MUC: ĐƯỜNG ĐOẠN KM0+502,25 -:- KM2+595,91 (PHÍA SA THẦY)
H Nền đường
1Bóc hữu cơ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V967,58m3
2Đánh cấpMô tả kỹ thuật theo chương V341,28m3
3Đào nền đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4.930,83m3
4Đào nền đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V184.015,82m3
5Đào nền đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V4.204,5m3
6Đào nền đáMô tả kỹ thuật theo chương V2.212,25m3
7Đào rãnh đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V884,19m3
8Đào rãnh đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V62,18m3
9Đào rãnh đáMô tả kỹ thuật theo chương V5,65m3
10Đắp nền K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4.784,16m3
11Đắp nền K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.185,31m3
12Đào khuôn đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3.231,97m3
13Đào khuôn đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V228,75m3
14Đào khuôn đáMô tả kỹ thuật theo chương V20,3m3
15Cày xới khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11.837,04m2
16Lu lèn hoàn thiện, K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V11.837,04m2
I Mặt đường
1Móng CPĐD (Dmax=25mm), lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.052,03m3
2Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V12.423,99m2
3Bê tông mặt đường M350, đá 1x2, dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.733,28m3
4Làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V168,6m
5Làm khe co có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1.017,31m
6Làm khe co không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1.578,14m
7Làm khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V2.093,66m
J Gia cố vai đường
1Bê tông vai đường M150 đá 1x2, dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V171,44m3
2Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.428,65m2
3Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V171,44m3
K HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
L Nền đường
1Bóc hữu cơ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V442,34m3
2Đào cấp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V144,05m3
3Đào nền đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2.141,74m3
4Đào rãnh đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V95,54m3
5Đắp nền K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.248,41m3
6Đào khuôn đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V79,39m3
7Cày xới khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V214,57m2
8Lu lèn hoàn thiện, K>0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V214,57m2
M Mặt đường
1Bê tông mặt đường M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V47,21m3
2Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V214,57m2
3Móng CPĐD (Dmax=25mm), lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V32,19m3
N Rãnh thoát nước dọc
1Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V134,1m3
2Bê tông tấm đan M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V80,54m3
3Bê tông đáy rãnh M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V50,21m3
4Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V627,6m2
5Trát vữa M100, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V167,36m2
6Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4.184tấm
7Bê tông chân khay M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
8Đào đất đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
9Đắp đất K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,96m3
10Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
O HẠNG MỤC: Gia cố taluy âm
1Bê tông mái taluy M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V167,59m3
2Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.675,91m2
3Cắt khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V335,18m
4Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V167,59m3
5Bê tông chân khay M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V144,64m3
6Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,93m2
7Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V18,08m3
8Đào đất chân khay, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V335,62m3
P HẠNG MỤC: Rãnh bậc, dốc nước
Q Bậc nước
1Bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V173,22m3
2Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.792,13m2
3Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V173,22m3
R Dốc nước
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V80,36m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V30,21m3
3Bê tông thân M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,42m3
4Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V277,65m2
S Hố thu
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,09m3
3Bê tông thân M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,53m3
4Bê tông gờ chắn nước M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
5Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V46,68m2
T HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC NGANG
U Cống bản (80x60)cm
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V129,58m3
2Đắp đất K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V46,55m3
3Bê tông đà kiềng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,44m3
5Bê tông thân cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,99m3
6Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,09m3
7Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,16m3
8Cốt thép tấm đan ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6976Tấn
9Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8105Tấn
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V40ck
11Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V7,05m3
V Cống bản KT:(100x100)cm
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V139,8m3
2Đắp đất K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V53,42m3
3Bê tông đà kiềng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,98m3
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,45m3
5Bê tông thân cống, tường cánh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V33m3
6Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,48m3
7Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,51m3
8Cốt thép tấm đan ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9159Tấn
9Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6061Tấn
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V33ck
11Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V6,11m3
12Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,92m3
W Cống D100cm
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V135,6m3
2Đắp đất K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V72,74m3
3Bê tông ống cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,85m3
4Cốt thép ống cống ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,143Tấn
5Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V12,11m3
6Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V31ống
7Quét nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V116,87m2
8Bê tông mối nối M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,59m3
9Bê tông t/đầu, t/cánh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,66m3
10Bê tông móng, tđ, tc, c/khay, sân cống M50, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V73,95m3
11Rọ đá KT:(2x1x0.5)mMô tả kỹ thuật theo chương V10rọ
12Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m3
X Cống D150cm và 2D150
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V329,25m3
2Đắp đất K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V133,26m3
3Bê tông ống cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m3
4Cốt thép ống cống ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6687Tấn
5Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V17,4m3
6Lắp đặt ống cống D150Mô tả kỹ thuật theo chương V25ống
7Quét nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V139,75m2
8Bê tông mối nối M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
9Bê tông móng, tđ, tc, c/khay, sân cống M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V95,8m3
10Bê tông t/đầu, t/cánh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V22,84m3
11Rọ đá KT:(2x1x0.5)mMô tả kỹ thuật theo chương V10rọ
12Tháo dỡ cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6ck
13Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V27,8m3
Y HẠNG MỤC : An toàn giao thông
Z Cọc tiêu
1Sản xuất cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V66cọc
2Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V66cọc
AA Biển báo
1Biển báo chữ nhật KT(240*150)cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
3Đinh phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V199cái
AB Vạch sơn
1Vạch sơn tim đường màu vàng, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V121,54m2
2Vạch sơn gờ giảm tốc màu vàng, dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V108,53m2
AC Tường hộ lan mềm
1Cung ứng và lắp đặt tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V106m
AD HẠNG MỤC: NHỊP CHÍNH-DẦM ĐÚC HẪNG (48+72+48)m
AE Kết cấu nhịp
1Bê tông 45Mpa đá 1x2 dầm cầu đúc hẫngMô tả kỹ thuật theo chương V1.327,9714m3
2Cốt thép dầm ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V109,1032Tấn
3Cốt thép dầm ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V179,2964Tấn
4Cáp thép dự ứng lực 15.2mm dầm cầu đúc hẫngMô tả kỹ thuật theo chương V44,1278Tấn
5Lắp đặt neo cáp dự ứng lực, neo 6-19Mô tả kỹ thuật theo chương V132Bộ
6Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V17,46m3
7Lắp đặt ống thép luồn cáp DUL D100/107mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.036,133m
AF Ụ neo cáp
1Bê tông 45Mpa đá 1x2 ụ neo cápMô tả kỹ thuật theo chương V19,012m3
2Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6331Tấn
3Cốt thép ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7664Tấn
AG Lớp mặt cầu trên nhịp chính
1Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8971Tấn
2Bê tông 40MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V93,63m3
3Chống thấm mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.337,6m2
AH HẠNG MỤC: SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT DẦM SUPER-T
AI Dầm chủ Super T
1Sản xuất dầm bê tông cốt thép DƯL 50MPa, dầm supper TMô tả kỹ thuật theo chương V16Dầm
2Lao lắp dầm supper TMô tả kỹ thuật theo chương V16Dầm
AJ HẠNG MỤC: Các kết cấu phần trên (phía mố M1)
AK Tấm đan
1Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V14,58m3
2Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,6598Tấn
3Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V544cái
AL Dầm ngang
1Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9972Tấn
2Cốt thép ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6214Tấn
3Bê tông 40MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,212m3
AM Bản mặt cầu
1Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1766Tấn
2Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2285Tấn
3Bê tông 40MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V200,5478m3
AN Bản liên tục nhiệt
1Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0276Tấn
2Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8248Tấn
3Cốt thép ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0303Tấn
4Bê tông 40MPa đá 1x2 bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V10,432m3
5Tấm xốpMô tả kỹ thuật theo chương V0,87m2
6Tấm cao su dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
AO Các lớp mặt cầu nhịp
1Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8346Tấn
2Bê tông 40MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,9425m3
3Chống thấm mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V620m2
AP HẠNG MỤC:Các kết cấu phần trên khác
1Sản xuất thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V15,2964Tấn
2Lắp đặt thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V15,2964Tấn
AQ Gối cầu
1Lắp đặt gối cầu SuperT: gối chậu di động 2 phươngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Lắp đặt gối cầu SuperT: gối chậu di động 1 phươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Gối chậu song hướngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Gối chậu đơn hướngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Thép bản mạ kẽm gối cầu, neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,4773Tấn
AR Thoát nước
1Thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V41Vị trí
AS Khe co giãn
1Sản xuất và lắp đặt khe co dãnMô tả kỹ thuật theo chương V16,15m
AT Gờ lan can
1Bê tông 30MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V106,1866m3
2Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V19,618Tấn
3Thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2676Tấn
AU Chân cột đèn
1Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7284m3
2Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4486Tấn
3Vữa xi măng 15MPaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384m3
4Sản xuất và lắp đặt hộp cápMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Sản xuất và lắp đặt đèn và trụ đèn chiếu sáng năng lượngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
6Sản xuất và lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2261Tấn
7Lắp đặt ống nhựa HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V350,6m
AV Neo dầm ngang
1Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6716Tấn
2Cốt thép ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3462Tấn
3Bê tông 30MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2287m3
4Sản xuất và lắp đặt thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0966Tấn
5Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V89,397kg
6Tấm cao su dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,48m2
AW Cửa công vụ
1Sản xuất và lắp đặt cửa công vụMô tả kỹ thuật theo chương V0,0727Tấn
AX Thang công vụ
1Sản xuất và lắp đặt thang công vụMô tả kỹ thuật theo chương V2,925Tấn
AY HẠNG MỤC: KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
AZ Mố M1
1Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2663Tấn
2Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8367Tấn
3Cốt thép ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,6741Tấn
4Bê tông 30MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V265,3291m3
5Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0481m3
6Bê tông 12MPa đá 2x4 lótMô tả kỹ thuật theo chương V6,6374m3
7Quét nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V147,623m2
BA Trụ T1
1Bê tông 35MPa đá 1x2 mũ mố, mũ trụMô tả kỹ thuật theo chương V50,7899m3
2Bê tông 30MPa đá 1x2 bệ trụMô tả kỹ thuật theo chương V201,17m3
3Bê tông 35MPa đá 1x2 thân trụMô tả kỹ thuật theo chương V138,7326m3
4Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3365Tấn
5Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9007Tấn
6Cốt thép ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,2708Tấn
7Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0481m3
8Bê tông 12MPa đá 2x4 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,59m3
BB Trụ T2
1Bê tông 35MPa đá 1x2 mũ mố, mũ trụMô tả kỹ thuật theo chương V37,3206m3
2Bê tông 30MPa đá 1x2 bệ trụMô tả kỹ thuật theo chương V201,17m3
3Bê tông 35MPa đá 1x2 thân trụMô tả kỹ thuật theo chương V249,0987m3
4Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3498Tấn
5Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4426Tấn
6Cốt thép ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,4537Tấn
7Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,1195m3
8Bê tông 12MPa đá 2x4 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,59m3
9Bê tông bịt đáy 20MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V239,49m3
BC Trụ T3+T4
1Bê tông 30MPa đá 1x2 bệ trụMô tả kỹ thuật theo chương V891,38m3
2Bê tông 35MPa đá 1x2 thân trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.156,3875m3
3Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9904Tấn
4Cốt thép ĐK >18mm xà mũ, thân trụMô tả kỹ thuật theo chương V186,9485Tấn
5Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5637Tấn
6Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0033Tấn
7Cốt thép ĐK >18mm bệ trụMô tả kỹ thuật theo chương V77,8291Tấn
8Lắp đặt ống thép F84/89Mô tả kỹ thuật theo chương V865,92m
9Lắp đặt ống thép F75/80Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m
10Thép cường độ cao D36Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9662tấn
11Cút nối thanh cường độ cao D36Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
12Ecu thanh CĐC D36Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
13Đai hãm thanh CĐC D36Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
14Cốt thép xà dầm, giằng D ≤ 18 (H ≤6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5625Tấn
15Sản xuất, lắp đặt thép ống đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5795tấn
16Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V5,7371m3
17Bê tông bịt đáy 20MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V396,3m3
BD Ụ neo dầm ngang toàn cầu
1Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7711Tấn
2Cốt thép ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5731Tấn
3Bê tông 40MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8378m3
4Thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0662Tấn
5Tấm cao su dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,36m2
6Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V41,1903kg
BE HẠNG MỤC: CỌC KHOAN NHỒI
1Cọc khoan nhồi D150cm trên cạn (mố M1, trụ T1; trụ T2 và khối đỡ KT2)Mô tả kỹ thuật theo chương V288,5m dài
2Cọc khoan nhồi D150cm dưới nước (trụ T3, T4)Mô tả kỹ thuật theo chương V402m dài
3Lắp đặt ống vách D1500Mô tả kỹ thuật theo chương V432m dài
BF HẠNG MỤC: TỨ NÓN, BẢN DẪN SAU MỐ M1
BG Mố M1
BH Gia cố tứ nón
1Đắp đất K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V209,2134m3
2Đắp đất K>=0,95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V80,6991m3
3Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1162Tấn
4Bê tông 20MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,0391m3
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V39,2594m3
BI Chân khay
1Đào đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V87,3559m3
2Đắp đất K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V59,9218m3
3Bê tông 20MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,065m3
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3691m3
BJ Bậc thang công vụ
1Bê tông 20MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5841m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V7,3923m3
3Lắp ống nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V24md
4Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V25,44m2
5Đá 4x6 tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,472m3
6Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,816m3
7Đào đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V87,3559m3
8Đắp đất K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V395,3129m3
BK Nền, mặt đường sau mố
1Đắp cátMô tả kỹ thuật theo chương V561,024m3
2Bê tông 30MPa đá 1x2 mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V54,6m3
3CPĐD Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V8,19m3
4Đắp đất K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V16,38m3
BL Bản dẫn
1Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0202Tấn
2Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0229Tấn
3Cốt thép ĐK > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1122Tấn
4Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2166m3
5Bê tông 12MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,785m3
6Tấm xốpMô tả kỹ thuật theo chương V8,406m2
7Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,3925m2
8Bê tông 30MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7475m3
9Móng CPĐD Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8146m3
BM Rãnh nước
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9024m3
2Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V85,8816m3
3Bê tông 20MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7818m3
4rọ đá (2x1x1)mMô tả kỹ thuật theo chương V4Rọ
BN Công tác đất mố M1
1Đất đào cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V500,67m3
2Đất đào cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V344,565m3
3Đắp đất K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V849,5067m3
BO Công tác đất trụ T1
1Đất đào cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.501,1m3
2Đất đào cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V917,1412m3
3Đắp đất K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3.248,4727m3
BP Công tác đất trụ T2
1Đất đào cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.202,63m3
2Đắp đất K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V236,4864m3
BQ Công tác đất trụ T3
1Đất đào cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V975,16m3
BR Công tác đất trụ T4
1Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V975,16m3
BS HẠNG MỤC: Kết cấu phần trên
BT Dầm ngang (Phía mố M2)
1Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9972Tấn
2Cốt thép ĐK > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6214Tấn
3Bê tông 40MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,212m3
BU Bản mặt cầu (Phía mố M2)
1Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1766Tấn
2Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2285Tấn
3Bê tông 40MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V200,5478m3
BV Bản liên tục nhiệt (Phía mố M2)
1Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0276Tấn
2Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8248Tấn
3Cốt thép ĐK > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0303Tấn
4Bê tông 40MPa đá 1x2 bản liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V10,432m3
5Tấm xốpMô tả kỹ thuật theo chương V0,87m2
6Tấm cao su dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
BW Các lớp mặt cầu nhịp (Phía mố M2)
1Bê tông 40MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,4m3
2Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7315Tấn
3Chống thấm mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V620m2
BX HẠNG MỤC:Các kết cấu phần trên khác (Phía mố M2)
1Sản xuất thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V15,2964Tấn
2Lắp đặt thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V15,2964Tấn
BY Gối cầu (Phía mố M2)
1Lắp đặt gối cầu SuperT: gối chậu di động 2 phươngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Lắp đặt gối cầu SuperT: gối chậu di động 1 phươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Gối chậu song hướngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Gối chậu đơn hướngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Sản xuất và lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4773Tấn
BZ Thoát nước (Phía mố M2)
1Thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V41Vị trí
CA Khe co giãn (Phía mố M2)
1Sản xuất và lắp đặt khe co dãnMô tả kỹ thuật theo chương V16,15m
CB Gờ lan can (Phía mố M2)
1Bê tông 30MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V106,1866m3
2Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V19,618Tấn
3Thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2676Tấn
CC Chân cột đèn (Phía mố M2)
1Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7284m3
2Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4486Tấn
3Vữa xi măng 15MPaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384m3
4Sản xuất và lắp đặt hộp cápMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Sản xuất và lắp đặt đèn và trụ đèn chiếu sáng năng lượngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
6Sản xuất và lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2261Tấn
7Lắp đặt ống nhựa HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V350,6m
CD Neo dầm ngang (Phía mố M2)
1Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6716Tấn
2Cốt thép ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3462Tấn
3Bê tông 30MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2287m3
4Sản xuất và lắp đặt thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0966Tấn
5Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V178,794kg
6Tấm cao su dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,48m2
CE Cửa công vụ (Phía mố M2)
1Sản xuất và lắp đặt cửa công vụMô tả kỹ thuật theo chương V0,0727Tấn
CF Thang công vụ (Phía mố M2)
1Sản xuất và lắp đặt thang công vụMô tả kỹ thuật theo chương V2,925Tấn
CG HẠNG MỤC: KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
CH Mố M2
1Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2659Tấn
2Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5355Tấn
3Cốt thép ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,3549Tấn
4Bê tông 30MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V251,461m3
5Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0481m3
6Bê tông 12MPa đá 2x4 lótMô tả kỹ thuật theo chương V6,1461m3
7Quét nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V147,623m2
CI Trụ T5
1Bê tông 35MPa đá 1x2 mũ mố, mũ trụMô tả kỹ thuật theo chương V37,3206m3
2Bê tông 30MPa đá 1x2 bệ trụMô tả kỹ thuật theo chương V201,17m3
3Bê tông 35MPa đá 1x2 thân trụMô tả kỹ thuật theo chương V275,3789m3
4Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3498Tấn
5Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2234Tấn
6Cốt thép ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,2288Tấn
7Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,1195Tấn
8Bê tông 12MPa đá 2x4 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,59Tấn
9Bê tông bịt đáy 20MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V285,11m3
CJ Trụ T6
1Bê tông 35MPa đá 1x2 mũ mố, mũ trụMô tả kỹ thuật theo chương V50,7899m3
2Bê tông 30MPa đá 1x2 bệ trụMô tả kỹ thuật theo chương V201,17m3
3Bê tông 35MPa đá 1x2 thân trụMô tả kỹ thuật theo chương V216,2484m3
4Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3365Tấn
5Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1368Tấn
6Cốt thép ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,3478Tấn
7Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0481Tấn
8Bê tông 12MPa đá 2x4 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,59Tấn
CK Ụ neo dầm ngang toàn cầu
1Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7711Tấn
2Cốt thép ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5731Tấn
3Bê tông 40MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8378m3
4Thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0662Tấn
5Tấm cao su dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,36m2
CL HẠNG MỤC: CỌC KHOAN NHỒI
1Cọc khoan nhồi D150cm trên cạn (mố M2, trụ T5; trụ T5 và khối đỡ KT5)Mô tả kỹ thuật theo chương V305md
CM HẠNG MỤC: TỨ NÓN, BẢN DẪN SAU MỐ M2
CN Mố M2
CO Gia cố tứ nón
1Đắp đất K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V125,2088m3
2Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9486Tấn
3Bê tông 20MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,616m3
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V23,0773m3
CP Chân khay
1Đào đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V63,5613m3
2Đắp đất K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V43,5999m3
3Bê tông 20MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,51m3
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4514m3
CQ Bậc thang công vụ (Phía mố M2)
1Bê tông 20MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4257m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V9,5581m3
3Lắp ống nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5581m
4Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V19,08m2
5Đá 4x6 tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,854m3
6Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
CR Nền, mặt đường sau mố (Phía mố M2)
1Đắp cátMô tả kỹ thuật theo chương V561,024m3
2Bê tông 30MPa đá 1x2 mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V52m3
3CPĐD Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
4Đắp đất K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m3
CS Bản dẫn (Phía mố M2)
1Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0202Tấn
2Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0229Tấn
3Cốt thép ĐK > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1122Tấn
4Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2166m3
5Bê tông 12MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,785m3
6Tấm xốpMô tả kỹ thuật theo chương V8,406m2
7Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,3925m2
8Bê tông 30MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7475m3
9Móng CPĐD Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8146m3
CT Rãnh nước (Phía mố M2)
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8261m3
2Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V67,3293m2
3Bê tông 20MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1007m3
4rọ đá (2x1x1)mMô tả kỹ thuật theo chương V4rọ
CU Dốc nước (Phía mố M2)
1Bê tông 20MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,833m3
2Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2866Tấn
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,957m3
4Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2288m3
5Đắp đất K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9552m3
CV Công tác đất mố M2
1Đất đào cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.343,376m3
2San đầm đất K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V576,954m3
3Đất đào cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V486,89m3
4San đầm đất K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V349,54m3
CW Công tác đất trụ T5
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.455,53m3
2Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V38,46m3
3San đầm đất K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V130,64m3
CX Công tác đất trụ T6
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V917,1412m3
2San đầm đất K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.618,8758m3
3Đào đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.501,1m3
4San đầm đất K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1.290,13m3
CY Đường công vụ phía mố M1
1Đào đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V333,4982m3
2Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.554,4409m3
3San đầm đất K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3.933,9145m3
4Cày xới lu lèn K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050,1169m2
5Móng CPĐD Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V318,4488m3
6Đào thanh thảiMô tả kỹ thuật theo chương V6.184,3245m3
CZ Đường công vụ phía mố M2
1Đào đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V760,3726m3
2Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V5.202,3755m3
3San đầm đất K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V13.774,581m3
4Cày xới lu lèn K95Mô tả kỹ thuật theo chương V621,7928m2
5Móng CPĐD Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V308,9016m3
DA Chi phí khác
1Chi phí đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Chi phí lắp đặt, tháo dỡ trạm trộn BTXM và hệ thống cấp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
3Chi phí khác (vận chuyển thiết bị chuyên dụng: sà lan...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,98%
2Chi phí dự phòng trượt giá2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02873E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2859E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là Hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục sau: Mặt đường bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa, cầu dầm hộp đúc hẫng (chiều dài nhịp hẫng >=70m) kết hợp với các nhịp dẫn bằng dầm Super T, chiều dài toàn cầu >=300m, cọc khoan nhồi đường kính >=1.0m (riêng hạng mục cầu dầm hộp đúc hẫng với nhịp hẫng >=70m cho phép chứng minh bằng hợp đồng riêng lẻ hoặc nếu thành viên liên danh thì tối thiểu 01 thành viên có hợp đồng tương tự như trên và thành viên còn lại phải đảm bảo có hợp đồng thi công cầu Super T, cọc khoan nhồi đường kính >=1,0m thì xem như đảm bảo yêu cầu của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 110.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥220.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng II trở lên hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có kết cấu là mặt đường bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng đồng thời có công trình cầu cấp II trở lên107
2 Kỹ thuật thi công cầu 4 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ; Có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có kết cấu là mặt đường bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng đồng thời có công trình cầu cấp II trở lên105
3 Kỹ thuật thi công đường 2 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ; Có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có kết cấu là mặt đường bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng53
4 Đội trưởng thi công cầu 2 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ; Có xác nhận chủ đầu tư đã làm đội trưởng thi công 01 công trình cầu đường bộ cấp II trở lên105
5 Đội trưởng thi công đường 2 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ; Có xác nhận chủ đầu tư đã làm đội trưởng thi công 01 công trình giao thông cấp II trở lên53
6 Quản lý khối lượng 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ hoặc kinh tế, kinh tế xây dựng ; Có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật hoặc quản lý khối lượng 01 công trình giao thông cấp II trở lên53
7 Quản lý chất lượng, nghiệm thu, thanh toán, quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ; Có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng 01 công trình giao thông cấp II trở lên53
8 Phụ trách thí nghiệm 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng xây dựng; Có chứng chỉ thí nghiệm viên; Có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật hoặc phụ trách thí nghiệm 01 công trình giao thông cấp II trở lên53
9 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật hoặc phụ trách an toàn 01 công trình giao thông cấp II trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu >=0,65-1,6m38
2 Máy ủi Công suất >=108CV2
3 Máy lu bánh thép Tải trọng làm việc >= 16T4
4 Máy đầm bánh lốp Tải trọng làm việc >=16T4
5 Đầm rung tự hành Tải trọng làm việc >=25T4
6 Máy rải Năng suất >=50-60m3/h1
7 Ô tô tưới nước Dung tích bồn >=5m33
8 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 7T-12T20
9 Ô tô thùng Tải trọng >= 2,5-12T3
10 Ô tô chuyển trộn Dung tích >=6m34
11 Cần cẩu Tải trọng nâng >=16T1
12 Cần cẩu Tải trọng nâng >= 80T1
13 Cẩu bánh xích Tải trọng nâng >=25T1
14 Cẩu tháp Tải trọng nâng >= 40T1
15 Cổng trục Tải trọng nâng >= 90T1
16 Cẩu long môn Tải trọng nâng >= 90T1
17 Cẩu lao dầm Đảm bảo kỹ thuật2
18 Máy khoan Công suất >= 80KNm-400KNm4
19 Bộ thiết bị trượt 60 kích loại 6T1
20 Máy bơm bê tông Công suất >=50m3/h2
21 Kích Khối lượng nâng >=50- 100T4
22 Trạm trộn bê tông Năng suất >= 90m3/h1
23 Thiết bị nâng hạ dầm Khối lượng nâng >= 90T1
24 Máy bơm vữa xi măng Công suất >= 9m3/h1
25 Xà lan Tải trọng >= 200 T1
26 Tàu kéo Công suất >= 150CV1
27 Cẩu nổi Khối lượng nâng >= 30T1
28 Tàu đóng cọc Khối lượng đóng >= 1,2T1
29 Ô tô đầu kéo Công suất >= 272CV1
30 Phòng thí nghiệm Hợp chuẩn1
31 Xà lan Tải trọng >= 400 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->