Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220702684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220677480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh (vốn thực hiện theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 28/9/2021 của HĐND tỉnh)và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 16:25:00 đến ngày 2022-07-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,460,584,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8690876E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7381752E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tương tự về quy mô, tính chất công việc: Gồm các hạng mục chính: Xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên (Công trình xây dựng dân dụng).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình để chứng minh).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 01 cán bộ Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình và 01 cán bộ chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật: Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương ứng với chuyên môn. Đã trực tiếp thi công 01 công trình tương ứng với chuyên môn với vai trò là cán bộ kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình trong vòng 4 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp;+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện ≥14Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn BT ≥250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông ≥0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo).- Riêng đối với xe ô tô tự đổ phải được đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông 0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước ≥2Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp trường Trung học cơ sở thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh (vốn thực hiện theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 28/9/2021 của HĐND tỉnh)và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp (Trường hợp không đính kèm trong E-HSDT thì nhà thầu trúng thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng). - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm ( 2019; 2020; 2021), tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm. + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, hợp đồng mua bán, thuê mượn… Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại 02053.841.352 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Tuấn giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại 02053.841.352 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, Chi Lăng, TP. Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.812.122. Fax: 025 3811 132 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lộc Bình. - Địa chỉ: Thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. - Điện thoại: (0205) 3 840 237 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4497 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6673 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0304 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0976 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,6858 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9152 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0388 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7062 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,1211 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1499 | 100m3 |
| 12 | Tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3737 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1471 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1471 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1471 | 100m3/1km |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9429 | m3 |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6409 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7844 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5514 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6042 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3272 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9812 | tấn |
| 9 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4255 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6806 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3763 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5993 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4859 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4273 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0065 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,4907 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5848 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, Lam chắn nắng, giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5084 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, Lam chắn nắng, giằng thu hồi, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3295 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1287 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2951 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, Lam chắn nắng, giằng thu hồi, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8393 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0745 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9057 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8729 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8729 | tấn |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,9397 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,8101 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7345 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8672 | m3 |
| 5 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 6 | Xây cột bao gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1441 | m3 |
| E | PHẤN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5445 | m3 |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9587 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9587 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6474 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6474 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,096 | 1m2 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,0535 | m2 |
| 8 | Quét xika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,0535 | m2 |
| 9 | Lợp tôn mái bằng tôn 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,724 | 100m2 |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,8 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.106,1938 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875,292 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682,058 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,288 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,4672 | m2 |
| 7 | Trát thành sê nô , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,6795 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,5229 | m2 |
| 9 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,4514 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,844 | m |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5341 | m2 |
| 12 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,3012 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.911,7424 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.664,2819 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn KT 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.407,9183 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,3012 | m2 |
| 17 | Ốp tường KT 250x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,6608 | m2 |
| 18 | Tôn xỉ nền mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 19 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 20 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,9372 | m2 |
| 21 | Gia công và lắp đặt lan can cầu thang bằng innox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,5199 | kg |
| 22 | Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm, cửa mở quay(Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,3 | m2 |
| 23 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 24 | Sản xuất cửa sổ bằng săt sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm(Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,6 | m2 |
| 25 | Sản xuất vách kính sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,9 | 1m2 cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng vách composite phòng vs (đơn giá trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,5985 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,811 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,2 | m2 |
| 31 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.811 | kg |
| 32 | Sản xuất thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 33 | Lắp dựng thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m2 |
| 34 | Cửa tôn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | LAN CAN, TAM CẤP, DỐC TRƯỢT | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6314 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8999 | m3 |
| 3 | Xây móng tam cấp, dốc trượt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9949 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp dụng inox lan can dốc trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1218 | kg |
| 5 | Đắp đất dốc trượt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền dốc trượt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5615 | m3 |
| 7 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3025 | m2 |
| 8 | Láng granitô dốc trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1916 | m2 |
| 9 | Xây chân lan can hành lang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,275 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1196 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1196 | m2 |
| 12 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,035 | tấn |
| 13 | Sơn lan can sắt bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.035 | kg |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,8472 | m2 |
| H | DÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6135 | 100m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | aptomat MCcB -3P-150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | aptomat MCcB -3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | aptomat MCcB -3P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | aptomat MCcB -3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | aptomat MCcB -3P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | aptomat MCcB -3P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | aptomat MCB -1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | aptomat MCB -1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | aptomat MCB -1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 10 | aptomat MCB -1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | aptomat MCB -1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | công tắc đơn lắp âm tường 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | công tắc đôi lắp âm tường 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | công tắc 2 chiều đơn 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | ổ cắm đơn âm tường 16a (ổ cắm+mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 16 | đèn tuýp led đôi t8 1,2m 2x18w - 220v + máng đôi lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | bộ |
| 17 | đèn lốp trần - 20w - 220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 18 | quạt trần sải cánh 1,4m - 75w - 220v + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 19 | quạt hút gió kt: 300x300 - 28w - 220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh electric : 600x500 sâu 170 (b1-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh electric : 500x400 sâu 170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 22 | vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 4 đến 6 mcb | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 23 | hộp đấu dây nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 24 | đèn báo pha ( xanh -đổ -vàng ) kiểu lắp bảng 250v/5w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | vôn kế giới hạn đo 0-500v cấp chỉnh xác 0,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | ampe kế giới hạn đo 0-100a cấp chỉnh xác 0,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | bộ chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | cầu chì 250v/2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | biến dòng ti - 100/5a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 30 | dây cáp lõi đồng cu/xlpe/pvc (3x50+1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 31 | dây cáp lõi đồng cu/xlpe/pvc (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 32 | dây cáp lõi đồng cu/xlpe/pvc (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 33 | dây đôi lõi đồng cu/pvc (1x6) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 34 | dây đôi lõi đồng cu/pvc (1x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 35 | dây đôi lõi đồng cu/pvc (1x2,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 36 | dây đôi lõi đồng cu/pvc (1x1,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.720 | m |
| 37 | ống nhựa cứng d65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 38 | ống nhựa cứng d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 39 | ống nhựa cứng d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 40 | ống nhựa cứng d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.130 | m |
| 41 | ống nhựa cứng d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 42 | tủ điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | modem wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | hub cắm dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | đầu hạt mạng rj45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 46 | cáp mạng cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| J | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất rãnh chống sét rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,528 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất rãnh chống sét K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,528 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D18 dài 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | ống sứ quả bầu D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 7 | Dây thép tiếp địa 40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| K | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1226 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5838 | m3 |
| 3 | Ván khuôn sàn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1677 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | m3 |
| 8 | Sản xuất sắt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2451 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1226 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1226 | 100m3/1km |
| L | HỘC ĐỰNG MÁY BƠM | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2147 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,904 | m2 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | BỂ TỰ NGẤM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3226 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7171 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3777 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | tấn |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Làm tầng lắng lọc Gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 11 | Làm tầng lắng lọc Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 12 | Làm tầng lắng lọc than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 13 | Làm tầng lắng lọc than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| N | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3509 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,018 | m3 |
| 3 | Xây tường rãnh thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4654 | m3 |
| 4 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,758 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2724 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8304 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2241 | tấn |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9732 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,758 | m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhưa PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3509 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3509 | 100m3/1km |
| O | CẤP NƯỚC | |||
| P | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 + phụ tùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 11 | phụ tùng 7 thứ (gương, Hộp đựng giấy, Kệ gương, giá để xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 12 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Crephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Q | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống pp-R D40 pn10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 2 | Ống pp-R D32 pn10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống pp-R D25 pn10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | 100m |
| 4 | Ống pp-R D20 pn10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Tê PP-R D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 6 | Tê PP-R D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Tê PP-R D40-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Tê PP-R D40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Tê PP-R D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 10 | Nôi ren trong PP-R D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 11 | Tê ren trong PP-R D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 12 | Cút PP-R D40-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Cút PP-R D32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Cút PP-R D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 15 | Cút PP-R D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 16 | Cút ren trong PPR D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 17 | Côn PP-R D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Côn PP-R D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Côn PP-R D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Kép nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 21 | Nút bịt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 22 | Măng sông ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Măng sông ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| R | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 4 | Tê 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 5 | Tê 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 6 | Tê 45 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 7 | Tê 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Cút 90 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 9 | Cút 45 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Cút 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 11 | Cút 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 12 | Côn PVC D110-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Côn PVC D90-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Phễu thoát sàn inox 120x120xD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Tê kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 18 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| S | HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| T | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7315 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0726 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9739 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4758 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4144 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3357 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5092 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5801 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3487 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5796 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9105 | 100m3 |
| 12 | Tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4106 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5896 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đến công trình bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5896 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5896 | 100m3/1km |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7515 | m3 |
| U | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,552 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2415 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,058 | tấn |
| 5 | Ván khuôn dầm Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1815 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn dầm tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6052 | 100m2 |
| 7 | Bê tông dầm tầng 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9969 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng tầng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6568 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6032 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0362 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4826 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,538 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6838 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,114 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, Lam chắn nắng, giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9276 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, Lam chắn nắng, giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0587 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, Lam chắn nắng, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1442 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, Lam chắn nắng, giằng thu hồi, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4943 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2737 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7726 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4231 | tấn |
| V | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,0151 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,631 | m3 |
| 3 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 4 | Xây cột bao gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3379 | m3 |
| W | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2523 | m3 |
| 2 | Gia công xà gồ thép hộp kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2009 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2009 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1186 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1186 | tấn |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,896 | m2 |
| 7 | Quét Flintcote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,896 | m2 |
| 8 | Lợp mái tôn chống dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,591 | 100m2 |
| X | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,9105 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 953,827 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,5652 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,2348 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,176 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,018 | m2 |
| 7 | Trát tường thành sê nô, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,9256 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,2212 | m2 |
| 9 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,422 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,88 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.187,3923 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798,9476 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn KT 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,4964 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5478 | m2 |
| 15 | Ốp tường KT 250x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,288 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh T2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5979 | m2 |
| 17 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,3486 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,718 | m2 |
| 19 | Gia công và lắp đặt lan can cầu thang bằng innox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,8455 | kg |
| 20 | Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7 | m2 |
| 21 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 22 | Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện(Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,305 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,18 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,825 | m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng vách composite phòng vs (đơn giá trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6042 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,48 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1434 | 1m2 |
| 29 | Gia công và lắp dựng thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | tấn |
| Y | LAN CAN, TAM CẤP, DỐC TRƯỢT | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3959 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3959 | m3 |
| 3 | Xây tường tam cấp bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9327 | m3 |
| 4 | Gia công lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6839 | tấn |
| 5 | Sơn lan can sắt bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,9 | kg |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,643 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9913 | m2 |
| Z | GIÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,885 | 100m2 |
| AA | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | aptomat MCcB -3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | aptomat MCcB -3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | aptomat MCB -1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | aptomat MCB -1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | aptomat MCB -1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | aptomat MCB -1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | aptomat MCB -1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | aptomat MCB -1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | công tắc đơn lắp âm tường 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | công tắc đôi lắp âm tường 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | công tắc ba lắp âm tường 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | công tắc 2 chiều đơn 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | ổ cắm đơn âm tường 16a (ổ cắm+mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 14 | đèn tuýp led đôi t8 1,2m 2x18w - 220v + máng đôi lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | đèn tuýp led ba t8 1,2m 3x18w - 220v + máng ba lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 16 | đèn lốp trần - 20w - 220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 17 | quạt trần sải cánh 1,4m - 75w - 220v + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | quạt hút gió kt: 300x300 - 28w - 220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh electric : 600x500 sâu 170 (b1-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh electric : 500x400 sâu 170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 4 đến 6 mcb | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 22 | hộp đấu dây nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 23 | đèn báo pha ( xanh -đổ -vàng ) kiểu lắp bảng 250v/5w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | vôn kế giới hạn đo 0-500v cấp chỉnh xác 0,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | ampe kế giới hạn đo 0-100a cấp chỉnh xác 0,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | bộ chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | cầu chì 250v/2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | biến dòng ti - 100/5a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | dây cáp lõi đồng cu/xlpe/pvc (3x50+1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 30 | dây cáp lõi đồng cu/xlpe/pvc (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 31 | dây đôi lõi đồng cu/pvc (1x6) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 32 | dây đôi lõi đồng cu/pvc (1x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 33 | dây đôi lõi đồng cu/pvc (1x2,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 34 | dây đôi lõi đồng cu/pvc (1x1,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 35 | ống nhựa cứng d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 36 | ống nhựa cứng d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 37 | ống nhựa cứng d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 38 | ống nhựa cứng d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 39 | ống nhựa cứng d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 40 | tủ điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | modem wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | hub cắm dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | đầu hạt mạng rj45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 44 | cáp mạng cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| AB | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất rãnh chống sét rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất rãnh chống sét K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D18 dài 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | ống sứ quả bầu D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 7 | Dây thép tiếp địa 40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| AC | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1226 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5838 | m3 |
| 3 | Ván khuôn sàn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1677 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | m3 |
| 8 | Sản xuất sắt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2451 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1226 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1226 | 100m3/1km |
| AD | HỘC ĐỰNG MÁY BƠM | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2147 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,904 | m2 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AE | BỂ TỰ NGẤM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3226 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7171 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3777 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | tấn |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Làm tầng lắng lọc Gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 11 | Làm tầng lắng lọc Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 12 | Làm tầng lắng lọc than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 13 | Làm tầng lắng lọc than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| AF | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2794 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m3 |
| 3 | Xây tường rãnh thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2962 | m3 |
| 4 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,418 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2176 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0618 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | tấn |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0124 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,418 | m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhưa PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2794 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2794 | 100m3/1km |
| AG | CẤP NƯỚC | |||
| AH | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + phụ tùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van van 1chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | phụ tùng 7 thứ (gương, Hộp đựng giấy, Kệ gương, giá để xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Máy bơm sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AI | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống pp-R D40 pn10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Ống pp-R D32 pn10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 3 | Ống pp-R D25 pn10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 4 | Ống pp-R D20 pn10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Tê PP-R D32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê PP-R D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Tê PP-R D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê PP-R D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 9 | Nôi ren trong PP-R D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Tê ren trong PP-R D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Cút PP-R D40-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Cút PP-R D32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Cút PP-R D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Cút PP-R D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Cút ren trong PPR D20-20*1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 16 | Côn PP-R D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Côn PP-R D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Côn PP-R D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Măng sông ren ngoài D32*1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Rắc co D32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Rắc co D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AJ | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 5 | Tê 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Tê 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tê 45 độ D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Tê 90 độ D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tê 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Tê 45 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Cút 45 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cút 90 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Cút 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Cút 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Cút 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Cút 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Cút 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Tê kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Côn PVC D110-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Côn PVC D90-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Côn PVC D60-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Phễu thoát sàn inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Cầu chắn rác inox D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| AK | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.027,536 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,695 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,925 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0257 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,945 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,1227 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9417 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,9877 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,9877 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8690876E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7381752E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tương tự về quy mô, tính chất công việc: Gồm các hạng mục chính: Xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên (Công trình xây dựng dân dụng).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình để chứng minh).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 01 cán bộ Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình và 01 cán bộ chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật: Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương ứng với chuyên môn. Đã trực tiếp thi công 01 công trình tương ứng với chuyên môn với vai trò là cán bộ kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình trong vòng 4 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp;+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn ≥1Kw | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥1,5Kw | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 4 | Máy hàn điện ≥14Kw | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 5 | Máy trộn BT ≥250lít | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥150 lít | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông ≥0,62Kw | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥5T | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo).- Riêng đối với xe ô tô tự đổ phải được đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông 0,62Kw | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 12 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 13 | Máy bơm nước ≥2Kw | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 15 | Máy tời điện | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 16 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 17 | Máy phát điện dự phòng | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 18 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi