Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220702684-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220677480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh (vốn thực hiện theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 28/9/2021 của HĐND tỉnh)và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 16:25:00 đến ngày 2022-07-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,460,584,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8690876E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7381752E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tương tự về quy mô, tính chất công việc: Gồm các hạng mục chính: Xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên (Công trình xây dựng dân dụng).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình để chứng minh).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 01 cán bộ Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình và 01 cán bộ chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật: Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương ứng với chuyên môn. Đã trực tiếp thi công 01 công trình tương ứng với chuyên môn với vai trò là cán bộ kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình trong vòng 4 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp;+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện ≥14Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn BT ≥250lít
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông ≥0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo).- Riêng đối với xe ô tô tự đổ phải được đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước ≥2Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp trường Trung học cơ sở thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh (vốn thực hiện theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 28/9/2021 của HĐND tỉnh)và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình , địa chỉ: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại 02053.841.352
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Tân Minh LS. Địa chỉ: Số 29, lô 12, đường Mạc Thị Bưởi, khu tái định cư và dân cư nam thành phố, xã Mai Pha, TP. Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Hà Minh Địa chỉ: Số 8, đường Lý Tự Trọng, phường Chi Lăng, TP. Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Lộc Bình Địa chỉ: TT Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn + Tư vấn lập HSMT và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nhật Minh Địa chỉ: Số 38, ngõ 123, đường Phai Vệ, Phường Vĩnh Trại, TP. Lạng Sơn. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình. Địa chỉ: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình , địa chỉ: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại 02053.841.352


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp (Trường hợp không đính kèm trong E-HSDT thì nhà thầu trúng thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng). - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm ( 2019; 2020; 2021), tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm. + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, hợp đồng mua bán, thuê mượn… Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại 02053.841.352
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Tuấn giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại 02053.841.352
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, Chi Lăng, TP. Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.812.122. Fax: 025 3811 132
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lộc Bình. - Địa chỉ: Thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. - Điện thoại: (0205) 3 840 237
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,4497100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,6673m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,512100m2
4Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0304100m2
5Ván khuôn cột móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0976100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V169,6858m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9152tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0388tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,7062tấn
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V120,1211m3
11Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1499100m3
12Tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3737100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1471100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1471100m3
15Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1471100m3/1km
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9429m3
C PHẦN KẾT CẤU
1Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,6409100m2
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7844m3
3Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5514m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,665tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0653tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,6042tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3272tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9812tấn
9Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V7,4255100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,6806m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3763tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5993tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,4859tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,4273tấn
15Ván khuôn gỗ sàn tầng máiMô tả kỹ thuật theo chương V17,0065100m2
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V177,4907m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V17,5848tấn
18Ván khuôn gỗ lanh tô, Lam chắn nắng, giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V2,5084100m2
19Bê tông lanh tô, Lam chắn nắng, giằng thu hồi, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3295m3
20Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1287tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,378tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2951tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô, Lam chắn nắng, giằng thu hồi, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8393tấn
24Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0745100m2
25Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9057m3
26Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8729tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8729tấn
D PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V193,9397m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,8101m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7345m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8672m3
5Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,564m3
6Xây cột bao gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1441m3
E PHẤN MÁI
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,5445m3
2Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9587tấn
3Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9587tấn
4Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6474tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6474tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,0961m2
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V144,0535m2
8Quét xika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V144,0535m2
9Lợp tôn mái bằng tôn 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,724100m2
F PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V757,8m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.106,1938m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V875,292m2
4Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V682,058m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V210,288m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V111,4672m2
7Trát thành sê nô , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V183,6795m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V540,5229m2
9Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V179,4514m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V312,844m
11Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V95,5341m2
12Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V143,3012m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.911,7424m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.664,2819m2
15Lát nền, sàn KT 600x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.407,9183m2
16Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V143,3012m2
17Ốp tường KT 250x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V250,6608m2
18Tôn xỉ nền mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
19Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
20Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V111,9372m2
21Gia công và lắp đặt lan can cầu thang bằng innoxMô tả kỹ thuật theo chương V355,5199kg
22Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm, cửa mở quay(Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,3m2
23Khoá cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
24Sản xuất cửa sổ bằng săt sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm(Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V237,6m2
25Sản xuất vách kính sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V36,72m2
26Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V342,91m2 cấu kiện
27Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V36,72m2
28Sản xuất và lắp dựng vách composite phòng vs (đơn giá trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V144,5985m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1,811tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V253,2m2
31Sơn hoa sắt cửa bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.811kg
32Sản xuất thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
33Lắp dựng thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,91m2
34Cửa tôn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G LAN CAN, TAM CẤP, DỐC TRƯỢT
1Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,63141m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8999m3
3Xây móng tam cấp, dốc trượt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9949m3
4Gia công và lắp dụng inox lan can dốc trượtMô tả kỹ thuật theo chương V69,1218kg
5Đắp đất dốc trượt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0586100m3
6Bê tông nền dốc trượt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5615m3
7Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V62,3025m2
8Láng granitô dốc trượtMô tả kỹ thuật theo chương V16,1916m2
9Xây chân lan can hành lang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,275m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,1196m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,1196m2
12Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,035tấn
13Sơn lan can sắt bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2.035kg
14Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V131,8472m2
H DÀN GIÁO THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6135100m2
I PHẦN ĐIỆN
1aptomat MCcB -3P-150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2aptomat MCcB -3P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3aptomat MCcB -3P-63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4aptomat MCcB -3P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5aptomat MCcB -3P-40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6aptomat MCcB -3P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7aptomat MCB -1P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8aptomat MCB -1P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
9aptomat MCB -1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
10aptomat MCB -1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
11aptomat MCB -1P-6AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12công tắc đơn lắp âm tường 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
13công tắc đôi lắp âm tường 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14công tắc 2 chiều đơn 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15ổ cắm đơn âm tường 16a (ổ cắm+mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V105cái
16đèn tuýp led đôi t8 1,2m 2x18w - 220v + máng đôi lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V117bộ
17đèn lốp trần - 20w - 220vMô tả kỹ thuật theo chương V78bộ
18quạt trần sải cánh 1,4m - 75w - 220v + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
19quạt hút gió kt: 300x300 - 28w - 220vMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh electric : 600x500 sâu 170 (b1-1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
21tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh electric : 500x400 sâu 170Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
22vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 4 đến 6 mcbMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
23hộp đấu dây nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
24đèn báo pha ( xanh -đổ -vàng ) kiểu lắp bảng 250v/5wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25vôn kế giới hạn đo 0-500v cấp chỉnh xác 0,2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26ampe kế giới hạn đo 0-100a cấp chỉnh xác 0,2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27bộ chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28cầu chì 250v/2aMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29biến dòng ti - 100/5aMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
30dây cáp lõi đồng cu/xlpe/pvc (3x50+1x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
31dây cáp lõi đồng cu/xlpe/pvc (3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
32dây cáp lõi đồng cu/xlpe/pvc (3x10+1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
33dây đôi lõi đồng cu/pvc (1x6) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
34dây đôi lõi đồng cu/pvc (1x4) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
35dây đôi lõi đồng cu/pvc (1x2,5) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
36dây đôi lõi đồng cu/pvc (1x1,5) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.720m
37ống nhựa cứng d65Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
38ống nhựa cứng d42Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
39ống nhựa cứng d32Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
40ống nhựa cứng d20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.130m
41ống nhựa cứng d16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
42tủ điện nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43modem wifiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44hub cắm dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45đầu hạt mạng rj45Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
46cáp mạng cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
J CHỐNG SÉT
1Đào đất rãnh chống sét rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5281m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất rãnh chống sét K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V20,528m3
3Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D18 dài 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4ống sứ quả bầu D200Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V270m
7Dây thép tiếp địa 40x2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
K BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1226100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5838m3
3Ván khuôn sàn bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688100m2
4Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1677m3
5Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0652tấn
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0343m3
8Sản xuất sắt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0031tấn
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2451m3
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1226100m3 đất nguyên thổ
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1226100m3/1km
L HỘC ĐỰNG MÁY BƠM
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2147m3
2Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026100m2
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0585m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,904m2
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
M BỂ TỰ NGẤM
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0833100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3226m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7171m3
4Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0318100m2
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3777m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0395tấn
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
8Quét nước xi măng 2 nước thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Làm tầng lắng lọc Gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
11Làm tầng lắng lọc Gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
12Làm tầng lắng lọc than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
13Làm tầng lắng lọc than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
N RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3509100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,018m3
3Xây tường rãnh thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4654m3
4Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V190,758m2
5Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2724100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8304m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2241tấn
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,9732m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V190,758m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1431 cấu kiện
11Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
12Lắp đặt ống nhưa PVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
13Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3509100m3 đất nguyên thổ
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3509100m3/1km
O CẤP NƯỚC
P THIẾT BỊ
1Lắp đặt bể nước Inox 3m3 + phụ tùngMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
3Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
4Lắp đặt van 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Lắp đặt van 2chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
10Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
11phụ tùng 7 thứ (gương, Hộp đựng giấy, Kệ gương, giá để xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
12Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt vòi gạt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Máy bơm sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16van 1 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Crephin D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Q CẤP NƯỚC
1Ống pp-R D40 pn10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
2Ống pp-R D32 pn10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Ống pp-R D25 pn10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,14100m
4Ống pp-R D20 pn10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
5Tê PP-R D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
6Tê PP-R D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Tê PP-R D40-40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Tê PP-R D40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Tê PP-R D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
10Nôi ren trong PP-R D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
11Tê ren trong PP-R D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
12Cút PP-R D40-40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Cút PP-R D32-32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Cút PP-R D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V106cái
15Cút PP-R D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
16Cút ren trong PPR D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
17Côn PP-R D40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Côn PP-R D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Côn PP-R D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Kép nối D20Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
21Nút bịt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
22Măng sông ren ngoài D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Măng sông ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
R PHẦN THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
2Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
3Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
4Tê 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
5Tê 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
6Tê 45 độ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
7Tê 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Cút 90 độ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
9Cút 45 độ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Cút 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
11Cút 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
12Côn PVC D110-34Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
13Côn PVC D90-34Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
14Phễu thoát sàn inox 120x120xD90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
15Tê kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Tê kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
18Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
S HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH CHÍNH
T PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7315100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0726m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9739100m2
4Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4758100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,4144m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3357tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5092tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5801tấn
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,3487m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5796m3
11Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9105100m3
12Tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4106100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5896100m3
14Vận chuyển đất đến công trình bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5896100m3
15Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5896100m3/1km
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7515m3
U PHẦN KẾT CẤU
1Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,156100m2
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,552m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2415tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,058tấn
5Ván khuôn dầm Tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1815100m2
6Ván khuôn dầm tầng máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6052100m2
7Bê tông dầm tầng 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9969m3
8Bê tông xà dầm, giằng tầng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6568m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6032tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0362tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4826tấn
12Ván khuôn gỗ sànMô tả kỹ thuật theo chương V3,538100m2
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6838m3
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,114tấn
15Ván khuôn gỗ lanh tô, Lam chắn nắng, giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9276100m2
16Bê tông lanh tô, Lam chắn nắng, giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0587m3
17Lắp dựng cốt thép lanh tô, Lam chắn nắng, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1442tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô, Lam chắn nắng, giằng thu hồi, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4943tấn
19Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2737100m2
20Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7726m3
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0189tấn
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4231tấn
V PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,0151m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,631m3
3Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
4Xây cột bao gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3379m3
W PHẦN MÁI
1Xây tường thu hồi thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2523m3
2Gia công xà gồ thép hộp kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2009tấn
3Lắp dựng xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1,2009tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1186tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1186tấn
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,896m2
7Quét Flintcote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V76,896m2
8Lợp mái tôn chống dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,591100m2
X PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V315,9105m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V953,827m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V156,5652m2
4Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V197,2348m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,176m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,018m2
7Trát tường thành sê nô, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,9256m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V188,2212m2
9Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,422m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,88m
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.187,3923m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V798,9476m2
13Lát nền, sàn KT 600x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V497,4964m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5478m2
15Ốp tường KT 250x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V140,288m2
16Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh T2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5979m2
17Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V286,3486m2
18Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,718m2
19Gia công và lắp đặt lan can cầu thang bằng innoxMô tả kỹ thuật theo chương V87,8455kg
20Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,7m2
21Khoá cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
22Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện(Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,305m2
23Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V146,181m2
24Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6,825m2
25Sản xuất và lắp dựng vách composite phòng vs (đơn giá trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,26m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6042tấn
27Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V96,48m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,14341m2
29Gia công và lắp dựng thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0447tấn
Y LAN CAN, TAM CẤP, DỐC TRƯỢT
1Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39591m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3959m3
3Xây tường tam cấp bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9327m3
4Gia công lan can sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6839tấn
5Sơn lan can sắt bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V683,9kg
6Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V50,643m2
7Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V28,9913m2
Z GIÀN GIÁO THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,885100m2
AA PHẦN ĐIỆN
1aptomat MCcB -3P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2aptomat MCcB -3P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3aptomat MCB -1P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4aptomat MCB -1P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5aptomat MCB -1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6aptomat MCB -1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7aptomat MCB -1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8aptomat MCB -1P-6AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9công tắc đơn lắp âm tường 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10công tắc đôi lắp âm tường 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11công tắc ba lắp âm tường 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12công tắc 2 chiều đơn 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13ổ cắm đơn âm tường 16a (ổ cắm+mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
14đèn tuýp led đôi t8 1,2m 2x18w - 220v + máng đôi lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15đèn tuýp led ba t8 1,2m 3x18w - 220v + máng ba lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
16đèn lốp trần - 20w - 220vMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
17quạt trần sải cánh 1,4m - 75w - 220v + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
18quạt hút gió kt: 300x300 - 28w - 220vMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh electric : 600x500 sâu 170 (b1-1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
20tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh electric : 500x400 sâu 170Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
21vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 4 đến 6 mcbMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
22hộp đấu dây nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
23đèn báo pha ( xanh -đổ -vàng ) kiểu lắp bảng 250v/5wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24vôn kế giới hạn đo 0-500v cấp chỉnh xác 0,2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25ampe kế giới hạn đo 0-100a cấp chỉnh xác 0,2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26bộ chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27cầu chì 250v/2aMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28biến dòng ti - 100/5aMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
29dây cáp lõi đồng cu/xlpe/pvc (3x50+1x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
30dây cáp lõi đồng cu/xlpe/pvc (3x10+1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
31dây đôi lõi đồng cu/pvc (1x6) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
32dây đôi lõi đồng cu/pvc (1x4) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
33dây đôi lõi đồng cu/pvc (1x2,5) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
34dây đôi lõi đồng cu/pvc (1x1,5) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
35ống nhựa cứng d42Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
36ống nhựa cứng d32Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
37ống nhựa cứng d27Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
38ống nhựa cứng d20Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
39ống nhựa cứng d16Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
40tủ điện nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41modem wifiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42hub cắm dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43đầu hạt mạng rj45Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
44cáp mạng cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
AB CHỐNG SÉT
1Đào đất rãnh chống sét rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,161m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất rãnh chống sét K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V12,16m3
3Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D18 dài 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4ống sứ quả bầu D200Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
7Dây thép tiếp địa 40x2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
AC Bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1226100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5838m3
3Ván khuôn sàn bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688100m2
4Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1677m3
5Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0652tấn
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0343m3
8Sản xuất sắt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0031tấn
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2451m3
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1226100m3 đất nguyên thổ
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1226100m3/1km
AD HỘC ĐỰNG MÁY BƠM
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2147m3
2Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026100m2
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0585m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,904m2
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AE BỂ TỰ NGẤM
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0833100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3226m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7171m3
4Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0318100m2
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3777m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0395tấn
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
8Quét nước xi măng 2 nước thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Làm tầng lắng lọc Gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
11Làm tầng lắng lọc Gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
12Làm tầng lắng lọc than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
13Làm tầng lắng lọc than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
AF RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2794100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,42m3
3Xây tường rãnh thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2962m3
4Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V152,418m2
5Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2176100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0618m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1792tấn
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,0124m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V152,418m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1141 cấu kiện
11Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
12Lắp đặt ống nhưa PVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
13Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2794100m3 đất nguyên thổ
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2794100m3/1km
AG CẤP NƯỚC
AH THIẾT BỊ
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + phụ tùngMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt vòi gạt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt van van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt van van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt van van 1chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12phụ tùng 7 thứ (gương, Hộp đựng giấy, Kệ gương, giá để xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Máy bơm sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AI CẤP NƯỚC
1Ống pp-R D40 pn10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
2Ống pp-R D32 pn10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
3Ống pp-R D25 pn10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
4Ống pp-R D20 pn10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
5Tê PP-R D32-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Tê PP-R D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Tê PP-R D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Tê PP-R D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
9Nôi ren trong PP-R D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Tê ren trong PP-R D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Cút PP-R D40-40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Cút PP-R D32-32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
13Cút PP-R D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Cút PP-R D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Cút ren trong PPR D20-20*1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
16Côn PP-R D40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Côn PP-R D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Côn PP-R D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Măng sông ren ngoài D32*1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Rắc co D32-32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Rắc co D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AJ PHẦN THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
2Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
3Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
4Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
5Tê 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Tê 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Tê 45 độ D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Tê 90 độ D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Tê 45 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
10Tê 45 độ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Cút 45 độ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Cút 90 độ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Cút 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Cút 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Cút 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Cút 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Cút 45 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
18Tê kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Tê kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Côn PVC D110-34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Côn PVC D90-34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Côn PVC D60-34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Phễu thoát sàn inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Cầu chắn rác inox D140Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
AK HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1.027,536m2
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V156,695m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,925m3
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0257tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V146,8m2
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V672,945m2
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V535,1227m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V100,9417m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V639,9877m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V639,9877m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8690876E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7381752E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tương tự về quy mô, tính chất công việc: Gồm các hạng mục chính: Xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên (Công trình xây dựng dân dụng).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình để chứng minh).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 01 cán bộ Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình và 01 cán bộ chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật: Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương ứng với chuyên môn. Đã trực tiếp thi công 01 công trình tương ứng với chuyên môn với vai trò là cán bộ kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình trong vòng 4 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp;+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥1Kw Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
2 Máy đầm dùi ≥1,5Kw Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
4 Máy hàn điện ≥14Kw Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
5 Máy trộn BT ≥250lít Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
6 Máy trộn vữa ≥150 lít Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
7 Máy khoan bê tông ≥0,62Kw Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
8 Ô tô tự đổ ≥5T - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo).- Riêng đối với xe ô tô tự đổ phải được đăng kiểm còn hiệu lực2
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
10 Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
11 Máy khoan bê tông 0,62Kw Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
12 Máy đào ≥ 0,8m3 Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
13 Máy bơm nước ≥2Kw Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
14 Máy thủy bình Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
15 Máy tời điện Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
16 Máy hàn nhiệt cầm tay Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
17 Máy phát điện dự phòng Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
18 Máy vận thăng ≥ 0,8T Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->