Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220701103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220672093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương phân cấp cho cấp huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 19:09:00 đến ngày 2022-07-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,241,062,169 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) tương tự gói thầu đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự phần công việc của gói thầu đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần mạng lan |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin. Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với các chuyênnghành như: Kinh tế xây dựng, kế toán, tàichính. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) tương tự gói thầu đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) tương tự gói thầu đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc PCCC và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) tương tự gói thầu đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan bê tông ≥ 0.62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô chuyển, trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc điện tử (Hoặc máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ván khuôn, cốp pha định hình (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
| 21-Giàn giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc huyện Võ Nhai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương phân cấp cho cấp huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có giá trị tương đương; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên; - Có đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy (Trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng phần công việc đảm nhận). - Báo cáo tài chính 03 năm (2019,2020,2021), kèm theo là bản chụp của một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019,2020,2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019,2020,2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019,2020,2021) + Báo cáo kiểm toán 03 năm(2019,2020,2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng: Hoá đơn tài chính của các Hợp đồng xây lắp hoặc báo cáo kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những khối lượng xây lắp hoàn thành; - Bản sao của các giấy tờ sau để chứng minh về hợp đồng tương tự: Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành phần lớn; Giấy tờ chứng minh loại và cấp công trình tương tự kèm theo để chứng minh. - Văn bản cam kết của Nhà thầu, trong đó nêu rõ nội dung: Kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai, địa chỉ: Tổ dân phố Tiền Phong, thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Võ Nhai, địa chỉ: Tổ dân phố Tiền Phong, thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính- kế hoạch huyện Võ Nhai, địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính- kế hoạch huyện Võ Nhai, địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng >20m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 12,6252 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 14,3927 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 63,2609 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót đáy móng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,4549 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4,0723 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,9623 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8,3749 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,5643 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 192,8359 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,4986 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6,4566 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng dầm, giằng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,2838 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,4711 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,9086 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,9444 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm móng, M300, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 36,3048 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,3258 | 100m3 |
| 18 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6,9273 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,9689 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 12,4098 | 100m3 |
| 21 | Xúc đất - Cấp đất III lên phương tiện vận chuyển | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 12,4098 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 16,0342 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5,3959 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 12,5815 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 15,1697 | tấn |
| 26 | Bê tông cột M300, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 116,607 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,3629 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,785 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,559 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 15,9874 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 21,3171 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 29,9167 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8,7015 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 20,6657 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 13,3812 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 44,2755 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 594,7513 | m3 |
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6,0367 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,8563 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,084 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,4149 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang, M300, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 18,3818 | m3 |
| 43 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,1866 | 100m3 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 23,7138 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,9523 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,9523 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 18,971 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 56,2254 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 145,581 | m2 |
| 7 | Trát thành mặt ram dốc, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 37,9942 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 183,5752 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8,6 | m3 |
| 10 | Kẻ nhám mặt đường dốc công nhật | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 11 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4,837 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,0263 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,7328 | m3 |
| 14 | Xây bậc cấp các loại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 12,8729 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5,0109 | m3 |
| 16 | Trát bậc, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 20,6768 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 20,6768 | m2 |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 64,7271 | m2 |
| 19 | Xẻ rãnh chống trơn mũi bậc | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 223,68 | md |
| 20 | Đào nền đường dốc + bậc cấp - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,3118 | 100m3 |
| 21 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 17,05 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 13,64 | m3 |
| 24 | Đắp đất chân móng bằng thủ công | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,728 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 22,6424 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 105,4 | m2 |
| 27 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 23,527 | m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,2388 | 100m3 |
| 29 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4,8906 | m3 |
| 30 | Lát gạch bậc tam cấp cô tô màu đỏ, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 105,336 | m2 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,8363 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4,8107 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III - (sau khi đắp nền còn lại) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,7757 | 100m3 |
| 34 | Xúc đất- Cấp đất III lên phương tiện vận chuyển | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 7,5864 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 82,1362 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2.865,0607 | m2 |
| 37 | Lát gạch cô tô giếng đáy 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 807,7968 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 884,888 | m2 |
| 39 | Trần thạch cao vĩnh tường khung xương | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1.542,5799 | m2 |
| 40 | Thi công trần thạch cao | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1.542,5799 | m2 |
| 41 | Bả trần thạch cao | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1.542,5799 | m2 |
| 42 | Sơn trần trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1.542,5799 | m2 |
| 43 | Xây các bộ phận bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 175,8478 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 36,7426 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 764,081 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4.009,8628 | m2 |
| 47 | Trát má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 666,419 | m2 |
| 48 | Trát trần hành lang, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 923,379 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 451,8422 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3.138,5042 | m2 |
| 51 | Trát thành sê nô ngoài, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 282,5624 | m2 |
| 52 | Trát trần sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 393,3962 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1.425,1088 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5.804,1034 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5.599,6608 | m2 |
| 56 | Láng lòng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 443,4634 | m2 |
| 57 | Dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 443,4634 | m2 |
| 58 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 299,82 | m |
| 59 | Kẻ vạch phân vị trang trí | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 111 | m |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 80,64 | m |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 11,7577 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 112,6896 | m2 |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,4458 | tấn |
| 64 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,4458 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,9244 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,9244 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 219,7464 | 1m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0551 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0512 | tấn |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,6063 | m3 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa POLYCARBONATE dạng sóng dày 1,5mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,0867 | 100m2 |
| 72 | Ống nhựa D90 thoát nước mái | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4,83 | 100m |
| 73 | Cút nhựa D90 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 74 | Quả cầu chắn rác | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 75 | Đai giữ ống | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 161 | cái |
| 76 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái xuyên sàn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 33 | ck |
| 77 | Vách ngăn khu vệ sinh COMPACT chịu nước dày 12mm chân INOX 304 (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ và lắp dựng hoàn thiện) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 155,3538 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 237,4564 | m2 |
| 79 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng SIKA | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 278,1421 | m2 |
| 80 | Trần nhôm đục lỗ 600x600 (bao gồm cả khung, phụ kiện đồng bộ và lắp dựng hoàn thiện) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 231,5432 | m2 |
| 81 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x600 cao 2,7m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 775,548 | m2 |
| 82 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6,5221 | m3 |
| 83 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 189,54 | m2 |
| 84 | Lan can cầu thang sắt - Hai thang | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 983,0882 | kg |
| 85 | Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thép | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 983,0882 | kg |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang - hai thang | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 200,2 | m2 |
| 87 | Vít liên kết bản mã | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 89,84 | m2 |
| 89 | Tay vịn phòng vệ sinh cho người khuyết tật | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,214 | kg |
| 90 | Lan can hành lang INOX 201 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2.982,7326 | kg |
| 91 | Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thép | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2.474,563 | kg |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 245,8148 | m2 |
| 93 | Cửa đi nhôm hệ (hoặc tương đương), nhôm dày 1,2-1,4mm kính an toàn 2 lớp 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện, khóa) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 253,7136 | m2 |
| 94 | Cửa sổ nhôm hệ (hoặc tương đương), nhôm dày 1,2-1,4mm kính an toàn 2 lớp 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện, khóa) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 426,85 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 670,6456 | m2 |
| 96 | Vách kính nhôm hệ (hoặc tương đương), nhôm 1,2-1,4mm kính an toàn 2 lớp 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 114,9393 | m2 |
| 97 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 114,9393 | m2 |
| 98 | Sen hoa cửa sổ INOX 201 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3.457,0486 | kg |
| 99 | Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thép | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3.457,0486 | kg |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 401,65 | m2 |
| 101 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 27,8216 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m - Tính thuê thêm 3 tháng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 27,8216 | 100m2 |
| 103 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 316,8354 | 10m2 |
| 104 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 22,996 | 10m2 |
| 105 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 284,7741 | m3 |
| 106 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 11,9601 | m3 |
| 107 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4,0899 | 100m2 |
| 108 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 93,6245 | tấn |
| 109 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 80,9093 | 10m2 |
| 110 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,2241 | m3 |
| 111 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 10,1857 | tấn |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN+ THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hộp nối dây đo điện trở | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Dây liên kết cọc tiếp địa CU/PVC/PVC 1x25mm2 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 3 | Cọc tiếp địa dài 2,4m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 4 | Đào rãnh đặt dây nối đất, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5,28 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh đặt dây nối đất bằng thủ công | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 6 | Đèn LED áp trần 24w | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 149 | bộ |
| 7 | Đèn PANEL âm trần KT 600x600mm 48w | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 219 | bộ |
| 8 | Ổ cắm đôi âm tường | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 257 | cái |
| 9 | Công tắc đơn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 10 | Công tắc đôi | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 11 | Công tắc ba cực điều khiển hai vị trí | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Áp tô mát 3 pha 630A | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Áp tô mát 3 pha 350A | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Áp tô mát 3 pha 175A | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Áp tô mát 3 pha 150A | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Áp tô mát 3 pha 125A | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Áp tô mát 3 pha 63A | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Áp tô mát 2 pha 63A | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Áp tô mát 2 pha 40A | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Áp tô mát 2 pha 30A | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 21 | Áp tô mát 2 pha 20A | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 22 | Áp tô mát 1 pha 30A | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Áp tô mát 1 pha 20A | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 99 | cái |
| 24 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2.250 | m |
| 25 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1.750 | m |
| 26 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3.960 | m |
| 27 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x6mm2 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 840 | m |
| 28 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x10mm2 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 29 | Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 3x70+1x35mm2 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 30 | Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x10mm2 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 31 | Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 3x35+1x16mm2 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 32 | Dây E 1x16mm2 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 33 | Tủ điện tổng (tủ điện 2 lớp) 1200x800x300 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 34 | Tủ điện tầng (tủ điện 2 lớp) 600x400x200 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 35 | Hộp điện phòng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 47 | hộp |
| 36 | Đế âm tường | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 397 | cái |
| 37 | Mặt công tắc, ổ cắm, aptomat | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 397 | cái |
| 38 | Ống nhựa mềm luồn dây D16 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 9.000 | m |
| 39 | Ống nhựa mềm luồn dây D34 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 40 | Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x120mm2 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 41 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 42 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,324 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 45 | Lưới cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 46 | Gạch chỉ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 540 | viên |
| 47 | Kim thu sét NLP 1100-15 (CIRPROTEC - Tây Ban Nha) bán kính bảo vệ cáp 2, Rp=45m, Kim làm hoàn toán bằng INOX 316 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | kim |
| 48 | GCLD Trụ đỡ kim INOX cao 5m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 49 | Cáp đồng trần 70mm2 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 50 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 7 | mối |
| 51 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2400mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 53 | Ống nhựa PVC D32 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 54 | Hộp kiểm tra điện trở | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 55 | Bộ đếm sét COR 401 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Vật tư phụ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 57 | Cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 58 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/PHA:CPS NANO PLUS160KA 3 PHASEWYE 230V | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| E | PHẦN MẠNG LAN | |||
| 1 | Tủ mạng RACK 6U-HC RACK dạng treo tường 1 quạt gió KT: 320x540x400mm (Bao gồm cả công lắp đặt) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | Tủ |
| 2 | SWITCH24-PORT TPLINK GIGABYTE 100/1000 24 cổng RJ45 (Bao gồm cả công lắp đặt) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 7 | TB |
| 3 | SWITCH16-PORT TPLINK GIGABYTE 100/1000 16 cổng RJ45 (Bao gồm cả công lắp đặt) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 4 | Dây cáp mạng COMMSCOPE CAT7E (Bao gồm cả công lắp đặt) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Dây cáp mạng COMMSCOPE CAT5E (Bao gồm cả công lắp đặt) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 11.480 | m |
| 6 | Đế âm tường | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 328 | cái |
| 7 | Mặt che ổ cắm mạng (Bao gồm cả công lắp đặt) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 328 | cái |
| 8 | Hạt mạng RJ45 COMMSCOPE (Bao gồm cả công lắp đặt) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 328 | cái |
| 9 | Hạt RJ45-INOC (Bao gồm cả công lắp đặt) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 590 | cái |
| 10 | Ống nhựa luồn dây cáp mạng làn sóng đàn hồi D50 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Ống nhựa luồn dây cáp mạng làn sóng đàn hồi D20 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 11.480 | m |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| F | PHẦN BỂ TỰ HOẠI+ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,5885 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,3384 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0725 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,5016 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0677 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,7525 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,1963 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 10,8232 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0381 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,4193 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 71,3848 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 15,8524 | m2 |
| 14 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 71,3848 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,1216 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,4827 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 16,175 | m3 |
| 20 | Cút sảnh, tê sành | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 23 | Ống nhựa cấp nước PPR - PN10 DN75 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 24 | Ống nhựa cấp nước PPR - PN10 DN63 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 25 | Ống nhựa cấp nước PPR - PN10 DN50 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 26 | Ống nhựa cấp nước PPR - PN10 DN40 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 27 | Ống nhựa cấp nước PPR - PN10 DN32 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 28 | Ống nhựa cấp nước PPR - PN10 DN25 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 29 | Ống nhựa cấp nước PPR - PN10 DN20 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 30 | Ống nhựa cấp nước nóng PPR - PN10 DN20 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 38 | Tê nhựa hàn DN63 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Tê nhựa hàn DN63x50 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Tê nhựa hàn DN63x32 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Tê nhựa hàn DN50x40 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Tê nhựa hàn DN50 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Tê nhựa hàn DN50x25 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Tê nhựa hàn DN40x25 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Tê nhựa hàn DN32x20 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Tê nhựa hàn DN25x20 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 47 | Tê nhựa hàn DN20 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 48 | Tê nhựa ren DN25x20 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 49 | Tê nhựa ren DN20 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 50 | Cút nhựa hàn DN75 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Cút nhựa hàn DN63 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 52 | Cút nhựa hàn DN50x40 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Cút nhựa hàn DN32x25 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Cút nhựa hàn DN32 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 55 | Cút nhựa hàn DN32x20 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Cút nhựa hàn DN25 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 57 | Cút nhựa hàn DN25x20 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 58 | Cút nhựa hàn DN20 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 59 | Cút nhựa ren DN63 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Cút nhựa ren DN20 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 130 | cái |
| 61 | Côn nhựa DN63x32 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Côn nhựa DN63x20 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Côn nhựa DN50x40 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Côn nhựa DN50x32 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Côn nhựa DN40x32 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Côn nhựa DN32x20 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Van phao điện DN50 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Van xả téc DN63 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Van cửa đồng DN63 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Van cửa đồng DN50 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Van cửa đồng DN20 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 72 | Van cửa đồng DN15 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Van 1 chiều D50 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | CREPIN | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Rắc co PPR DN75 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Rắc co PPR DN63 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Rắc co PPR DN25 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 78 | Rắc co PPR DN20 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 79 | Ống nhựa thoát nước UPVC D160 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 80 | Ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 81 | Ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 82 | Ống nhựa thoát nước UPVC D76 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 83 | Ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 84 | Tê kiểm tra D160 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 85 | Tê kiểm tra D110 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 86 | Tê nhựa xiên D160 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Tê nhựa xiên D160x110 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 88 | Tê nhựa xiên D110 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 89 | Tê nhựa xiên D160x76 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 90 | Tê nhựa xiên D110x76 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 91 | Tê nhựa xiên D76 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 92 | Cút nhựa xiên D160 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 93 | Cút nhựa xiên D110 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 94 | Cút nhựa xiên D76 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Tê nhựa vuông D160 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Tê nhựa vuông D110 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Tê nhựa vuông D90x34 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 98 | Tê nhựa vuông D110x90 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 99 | Tê nhựa vuông D90 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 100 | Tê nhựa vuông D110x34 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 101 | Cút nhựa vuông D160 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Cút nhựa vuông D110 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Cút nhựa vuông D90 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 104 | Cút nhựa vuông D76 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 105 | Cút nhựa vuông D34 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 106 | Cút nhựa vuông D110x34 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 107 | Cút nhựa vuông D90x34 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 108 | Ống tránh D90 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 109 | Côn nhựa D160x76 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Côn nhựa D110x76 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Côn nhựa D90x76 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Xí bệt loại 1 khối, nắp đậy êm, van xả nhấn 2 nút, ống xả D110 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 113 | Vòi xịt xí bệt bằng đồng mạ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 114 | Lô giấy INOX | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 115 | Lavabo xi phông nhấn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 116 | Vòi rửa lavabo | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 117 | Gương soi | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 118 | Tiểu nam treo tường | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 119 | Van xả nhấn tiểu nam | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 120 | Sen tắm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 121 | Nóng lạnh 30L | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 122 | Vòi xả đồng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 123 | Téc ngang INOX 10m3 + giá đỡ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 124 | Phễu thu nước sàn INOX ngăn mùi D90 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 125 | Máy bơm sinh hoạt Q=7.2m3/h, H=30m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| G | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,5072 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất- Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 105,4463 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 105,4463 | 100m3 |
| H | PHẦN CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,798 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,456 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 4 | Tủ điện chiếu sáng trọn bộ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 10,8 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,6373 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,3168 | 100m2 |
| 8 | Khung móng cột M16-525 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 9 | khung |
| 9 | Bu lông M16*525 Khung móng cột đèn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 29,862 | kg |
| 10 | Thép dẹt 40*4 liên kết bu lông | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 9,0432 | kg |
| 11 | Bích đệm chân cột | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 86,5463 | kg |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6,336 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 9 | 1 cột |
| 15 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 9 | 1 cần đèn |
| 16 | Đèn Led 120W, H >=3m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 17 | Cáp nguồn 0,6/1kv CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Cáp chiếu sáng 0,6/1kv CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 305 | m |
| 19 | Dây điện 0,6/1kv CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,234 | 1m3 |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 22 | Dây tiếp địa đồng M10 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 305 | m |
| 23 | Dây tiếp địa 40x4mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 24 | Cọc tiếp địa V63x63x6 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 11 | cọc |
| 25 | ống nhựa HDPE D65/50 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,85 | 100 m |
| 26 | Mốc gang cảnh báo cáp ngầm điện lực | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 27 | Lưới cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 285 | m |
| 28 | Gạch chỉ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2.565 | viên |
| 29 | Tiếp địa lặp lại | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 288,84 | kg |
| 30 | Đầu cốt đồng 6mm2 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng 1,5mm2 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| I | PHẦN SÂN BÊ TÔNG+ RÃNH THOÁT NƯỚC+ BẬC CẤP | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 137 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,3905 | 100m3 |
| 3 | Cắt khe sân (ô sân 5m x 5m ) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 63,02 | 10m |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,4086 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 7,9777 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 10,912 | m3 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,7526 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 9,8757 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,3098 | 100m3 |
| 10 | Láng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 32,75 | m2 |
| 11 | Trát tường rãnh, hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 112,076 | m2 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0276 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,152 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4,3336 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,3852 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,2693 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 131 | 1cấu kiện |
| J | BỂ CỨU HOẢ+ HỆ THỐNG PCCC | |||
| K | BỂ CỨU HOẢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,0524 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,4893 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5,4371 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III - Đến bãi đổ gửi | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,5087 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 7,9736 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,4326 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,7534 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,1556 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,7767 | tấn |
| 11 | Bê tông bể, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 18,0105 | m3 |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 19,631 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M75 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 63,0504 | m2 |
| 14 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5 cm, VXM M75 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 129,9816 | m2 |
| 15 | Trát tường trong bể lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 129,9816 | m2 |
| 16 | Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 129,9816 | m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô đúc sẵn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô đúc sẵn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0235 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,1232 | m3 |
| 20 | Lắp cấu kiện BTĐS LT1 trọng lượng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, nắp bể | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,6748 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,7783 | tấn |
| 23 | Bê tông nắp bể , máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 9,121 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,2849 | 100m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,7588 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0334 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,1637 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,2194 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,1909 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,1094 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 32,525 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 47,5338 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 19,11 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 51,635 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 47,5338 | m2 |
| 37 | Lát gạch lá nem 2 lớp, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 50,355 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa đi , cửa sổ: | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 125,0976 | kg |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4,635 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 9,27 | 1m2 |
| 41 | Goong cửa và bản lề | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| L | PHẦN HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=70l/s, h=65m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ dizen Q=70l/s, h=65m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ dizen Q=1l/s, h=80m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 6 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy (trọn bộ) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ họng vách tường trong nhà 1200x600x200mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 15 | tủ |
| 8 | Van góc chữa cháy D50 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Cuộn vòi D50 20m 16bar | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 15 | cuộn |
| 10 | Khớp nối ren trong | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lăng phun D50 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Nội quy tiệu lệnh PCCC | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 13 | Deluge vale D80 (Van xả tràn D80) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Đầu phun Drencher | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 196 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn 1 chiều - Đường kính 100mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt rọ hút D100mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt y lọc D100mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D15mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tê thép hàn - Đường kính 100mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép hàn - Đường kính 50mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép hàn - Đường kính 80mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 36 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 16 | cặp bích |
| 37 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 38 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 80mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây cáp 3x35+1x16 cho bơm chính | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt dây cáp 3x10 + 1x6 cho bơm bù | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 162 | 1m2 |
| 44 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 48 | 1m3 |
| 45 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT 500x600x180mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 | tủ |
| 46 | Bình khí chữa cháy CO2 loại 3Kg | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 15 | bình |
| 47 | Bình khí chữa cháy ABC 4kg | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 50 | bình |
| 48 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT 500x600x180mm có mái che | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 49 | Lắp đặt cuộn vòi D65 20m 16bar | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lăng phun D̉̀65 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Khớp nối ren trong D65 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Khớp nối ren ngoài D65 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Thép V5 đỡ ống | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 325,6383 | kg |
| 54 | Kiểm tra, đấu nối, vận hành | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 55 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 56 | Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt đầu báo khói loại thường | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 58 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 59 | Hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 60 | Lắp đặt chuông báo cháy | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | 5 chuông |
| 61 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | 5 nút |
| 62 | Lắp đặt đèn báo cháy khu vực | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75 cho hệ thống báo cháy | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1.250 | m |
| 64 | Lắp đặt hộp đấu dây, phân dây, KT | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 65 | Dây tín hiệu 10Px2x0,75mm cho hệ thống chuông, đèn, nút ấn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1.250 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 68 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 260 | hộp |
| 69 | Đai nẹp ống ghen D16 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 654 | cái |
| 70 | Khớp nối ống bảo hộ dây D16 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 326 | cái |
| 71 | Dây tín hiệu 30x2x0,75mm ra nhà bảo vệ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 72 | Nguồn phụ cho tủ trung tâm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | bô |
| 73 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 7 | 5 đèn |
| 74 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4,2 | 5 đèn |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1.050 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d20mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1.050 | m |
| 77 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 120 | hộp |
| 78 | Khớp nối ống bảo hộ dây D20 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 320 | cái |
| 79 | Đai nẹp, ống ghen D20 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 320 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 83 | Cửa chống cháy EI60 1200x2200mm (bao gồm phụ kiện: Khóa tay gạt, tay co, bản lề lá, zoăng khung, Zoăng cánh, nút bịt nhựa) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 84 | Cửa chống cháy EI60 1200x1900mm (bao gồm phụ kiện: Khóa tay gạt, tay co, bản lề lá, zoăng khung, Zoăng cánh, nút bịt nhựa) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4,56 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) tương tự gói thầu đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự phần công việc của gói thầu đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ thi công phần mạng lan | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin. Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với các chuyênnghành như: Kinh tế xây dựng, kế toán, tàichính. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) tương tự gói thầu đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình) | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) tương tự gói thầu đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình) | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc PCCC và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) tương tự gói thầu đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 3 | Máy ủi | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kw | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1kw | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 11 | Máy khoan bê tông ≥ 0.62kw | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5kw | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Vận thăng | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Ô tô chuyển, trộn bê tông | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 17 | Máy bơm bê tông | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 18 | Trạm trộn bê tông | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc điện tử (Hoặc máy kinh vĩ) | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 20 | Ván khuôn, cốp pha định hình (m2) | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1500 |
| 21 | Giàn giáo thép (bộ) | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi