Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220701103-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220672093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương phân cấp cho cấp huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 19:09:00 đến ngày 2022-07-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,241,062,169 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) tương tự gói thầu đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự phần công việc của gói thầu đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần mạng lan
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin. Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên với các chuyênnghành như: Kinh tế xây dựng, kế toán, tàichính. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) tương tự gói thầu đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) tương tự gói thầu đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc PCCC và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) tương tự gói thầu đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn ≥ 1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan bê tông ≥ 0.62kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô chuyển, trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc điện tử (Hoặc máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ván khuôn, cốp pha định hình (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1500
21-Giàn giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà làm việc huyện Võ Nhai
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương phân cấp cho cấp huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai , địa chỉ: Thị trấn Đình Cả - Huyện Võ Nhai - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai, địa chỉ: Tổ dân phố Tiền Phong, thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên và Công ty cổ phần tư vấn công nghệ Thành An. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần TCICO Land.+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xâydựng Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thiết kế Việt, địa chỉ: Số 432/1, đường Bắc Kạn, tổ 8, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai , địa chỉ: Thị trấn Đình Cả - Huyện Võ Nhai - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai, địa chỉ: Tổ dân phố Tiền Phong, thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có giá trị tương đương; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên; - Có đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy (Trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng phần công việc đảm nhận). - Báo cáo tài chính 03 năm (2019,2020,2021), kèm theo là bản chụp của một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019,2020,2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019,2020,2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019,2020,2021) + Báo cáo kiểm toán 03 năm(2019,2020,2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng: Hoá đơn tài chính của các Hợp đồng xây lắp hoặc báo cáo kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những khối lượng xây lắp hoàn thành; - Bản sao của các giấy tờ sau để chứng minh về hợp đồng tương tự: Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành phần lớn; Giấy tờ chứng minh loại và cấp công trình tương tự kèm theo để chứng minh. - Văn bản cam kết của Nhà thầu, trong đó nêu rõ nội dung: Kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai, địa chỉ: Tổ dân phố Tiền Phong, thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Võ Nhai, địa chỉ: Tổ dân phố Tiền Phong, thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính- kế hoạch huyện Võ Nhai, địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính- kế hoạch huyện Võ Nhai, địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC
B PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT12,6252100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT14,3927100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT63,2609m3
4Ván khuôn lót đáy móngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,4549100m2
5Ván khuôn thép móng cộtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4,0723100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,9623tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8,3749tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3,5643tấn
9Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT192,8359m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,4986m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6,4566m3
12Ván khuôn thép móng dầm, giằngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3,2838100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,4711tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,9086tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,9444tấn
16Bê tông dầm móng, M300, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT36,3048m3
17Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,3258100m3
18San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6,9273100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,9689100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT12,4098100m3
21Xúc đất - Cấp đất III lên phương tiện vận chuyểnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT12,4098100m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT16,0342100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5,3959tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT12,5815tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT15,1697tấn
26Bê tông cột M300, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT116,607m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,3629100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,785tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,559tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT15,9874m3
31Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT21,3171100m2
32Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT29,9167100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8,7015tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT20,6657tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT13,3812tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT44,2755tấn
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT594,7513m3
38Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6,0367100m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,8563100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,084tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,4149tấn
42Bê tông cầu thang, M300, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT18,3818m3
43Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,1866100m3
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT23,71381m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3,9523m3
3Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3,9523m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT18,971m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT56,2254m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT145,581m2
7Trát thành mặt ram dốc, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT37,9942m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT183,5752m2
9Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8,6m3
10Kẻ nhám mặt đường dốc công nhậtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2công
11Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4,8371m3
12Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,0263m3
13Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,7328m3
14Xây bậc cấp các loại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT12,8729m3
15Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5,0109m3
16Trát bậc, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT20,6768m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT20,6768m2
18Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT64,7271m2
19Xẻ rãnh chống trơn mũi bậcĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT223,68md
20Đào nền đường dốc + bậc cấp - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,3118100m3
21Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT17,051m3
22Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3,41m3
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT13,64m3
24Đắp đất chân móng bằng thủ côngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,728m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT22,6424m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT105,4m2
27Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT23,527m3
28Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,2388100m3
29Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4,8906m3
30Lát gạch bậc tam cấp cô tô màu đỏ, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT105,336m2
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3,8363100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4,8107100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III - (sau khi đắp nền còn lại)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,7757100m3
34Xúc đất- Cấp đất III lên phương tiện vận chuyểnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT7,5864100m3
35Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT82,1362m3
36Lát nền, sàn gạch granit 600x600, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2.865,0607m2
37Lát gạch cô tô giếng đáy 400x400, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT807,7968m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT884,888m2
39Trần thạch cao vĩnh tường khung xươngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1.542,5799m2
40Thi công trần thạch caoĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1.542,5799m2
41Bả trần thạch caoĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1.542,5799m2
42Sơn trần trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1.542,5799m2
43Xây các bộ phận bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT175,8478m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT36,7426m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT764,081m3
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4.009,8628m2
47Trát má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT666,419m2
48Trát trần hành lang, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT923,379m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT451,8422m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3.138,5042m2
51Trát thành sê nô ngoài, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT282,5624m2
52Trát trần sê nô, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT393,3962m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1.425,1088m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5.804,1034m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5.599,6608m2
56Láng lòng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT443,4634m2
57Dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT443,4634m2
58Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT299,82m
59Kẻ vạch phân vị trang tríĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT111m
60Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT80,64m
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT11,7577m3
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT112,6896m2
63Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,4458tấn
64Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,4458tấn
65Gia công xà gồ thép hộp 80x40Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,9244tấn
66Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,9244tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT219,74641m2
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0551100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0512tấn
70Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,6063m3
71Lợp mái che tường bằng tấm nhựa POLYCARBONATE dạng sóng dày 1,5mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3,0867100m2
72Ống nhựa D90 thoát nước máiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4,83100m
73Cút nhựa D90Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT33cái
74Quả cầu chắn rácĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT33cái
75Đai giữ ốngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT161cái
76Chống thấm cổ ống thoát nước mái xuyên sànĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT33ck
77Vách ngăn khu vệ sinh COMPACT chịu nước dày 12mm chân INOX 304 (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ và lắp dựng hoàn thiện)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT155,3538m2
78Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT237,4564m2
79Chống thấm sàn vệ sinh bằng SIKAĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT278,1421m2
80Trần nhôm đục lỗ 600x600 (bao gồm cả khung, phụ kiện đồng bộ và lắp dựng hoàn thiện)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT231,5432m2
81Ốp tường vệ sinh gạch 300x600 cao 2,7m, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT775,548m2
82Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6,5221m3
83Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT189,54m2
84Lan can cầu thang sắt - Hai thangĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT983,0882kg
85Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thépĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT983,0882kg
86Lắp dựng lan can sắt cầu thang - hai thangĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT200,2m2
87Vít liên kết bản mãĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1bộ
88Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT89,84m2
89Tay vịn phòng vệ sinh cho người khuyết tậtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,214kg
90Lan can hành lang INOX 201Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2.982,7326kg
91Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thépĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2.474,563kg
92Lắp dựng lan can sắt hành langĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT245,8148m2
93Cửa đi nhôm hệ (hoặc tương đương), nhôm dày 1,2-1,4mm kính an toàn 2 lớp 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện, khóa)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT253,7136m2
94Cửa sổ nhôm hệ (hoặc tương đương), nhôm dày 1,2-1,4mm kính an toàn 2 lớp 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện, khóa)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT426,85m2
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT670,6456m2
96Vách kính nhôm hệ (hoặc tương đương), nhôm 1,2-1,4mm kính an toàn 2 lớp 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT114,9393m2
97Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT114,9393m2
98Sen hoa cửa sổ INOX 201Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3.457,0486kg
99Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thépĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3.457,0486kg
100Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT401,65m2
101Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT27,8216100m2
102Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m - Tính thuê thêm 3 thángĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT27,8216100m2
103Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT316,835410m2
104Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên caoĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT22,99610m2
105Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT284,7741m3
106Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên caoĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT11,9601m3
107Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4,0899100m2
108Vận chuyển Xi măng lên caoĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT93,6245tấn
109Vận chuyển Cửa các loại lên caoĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT80,909310m2
110Vận chuyển Gỗ các loại lên caoĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3,2241m3
111Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên caoĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT10,1857tấn
D PHẦN CẤP ĐIỆN+ THU LÔI CHỐNG SÉT
1Hộp nối dây đo điện trởĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1hộp
2Dây liên kết cọc tiếp địa CU/PVC/PVC 1x25mm2Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT22m
3Cọc tiếp địa dài 2,4mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cọc
4Đào rãnh đặt dây nối đất, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5,281m3
5Đắp đất rãnh đặt dây nối đất bằng thủ côngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5,28m3
6Đèn LED áp trần 24wĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT149bộ
7Đèn PANEL âm trần KT 600x600mm 48wĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT219bộ
8Ổ cắm đôi âm tườngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT257cái
9Công tắc đơnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT56cái
10Công tắc đôiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT48cái
11Công tắc ba cực điều khiển hai vị tríĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT16cái
12Áp tô mát 3 pha 630AĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
13Áp tô mát 3 pha 350AĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
14Áp tô mát 3 pha 175AĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
15Áp tô mát 3 pha 150AĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6cái
16Áp tô mát 3 pha 125AĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
17Áp tô mát 3 pha 63AĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
18Áp tô mát 2 pha 63AĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
19Áp tô mát 2 pha 40AĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8cái
20Áp tô mát 2 pha 30AĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT18cái
21Áp tô mát 2 pha 20AĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT22cái
22Áp tô mát 1 pha 30AĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6cái
23Áp tô mát 1 pha 20AĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT99cái
24Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2.250m
25Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1.750m
26Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3.960m
27Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x6mm2Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT840m
28Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x10mm2Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT200m
29Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 3x70+1x35mm2Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT80m
30Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x10mm2Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT50m
31Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 3x35+1x16mm2Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT75m
32Dây E 1x16mm2Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT75m
33Tủ điện tổng (tủ điện 2 lớp) 1200x800x300Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1hộp
34Tủ điện tầng (tủ điện 2 lớp) 600x400x200Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4hộp
35Hộp điện phòngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT47hộp
36Đế âm tườngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT397cái
37Mặt công tắc, ổ cắm, aptomatĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT397cái
38Ống nhựa mềm luồn dây D16Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT9.000m
39Ống nhựa mềm luồn dây D34Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT75m
40Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x120mm2Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT120m
41Ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,2100m
42Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,324100m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,18100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,144100m3
45Lưới cảnh báo cáp ngầmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT60m
46Gạch chỉĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT540viên
47Kim thu sét NLP 1100-15 (CIRPROTEC - Tây Ban Nha) bán kính bảo vệ cáp 2, Rp=45m, Kim làm hoàn toán bằng INOX 316Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1kim
48GCLD Trụ đỡ kim INOX cao 5mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1trụ
49Cáp đồng trần 70mm2Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT25m
50Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT7mối
51Cáp lụa neo trụ, tăng đơĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1bộ
52Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2400mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6cọc
53Ống nhựa PVC D32Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,02100m
54Hộp kiểm tra điện trởĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1hộp
55Bộ đếm sét COR 401Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1bộ
56Vật tư phụĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1
57Cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT60m
58Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/PHA:CPS NANO PLUS160KA 3 PHASEWYE 230VĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1bộ
E PHẦN MẠNG LAN
1Tủ mạng RACK 6U-HC RACK dạng treo tường 1 quạt gió KT: 320x540x400mm (Bao gồm cả công lắp đặt)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5Tủ
2SWITCH24-PORT TPLINK GIGABYTE 100/1000 24 cổng RJ45 (Bao gồm cả công lắp đặt)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT7TB
3SWITCH16-PORT TPLINK GIGABYTE 100/1000 16 cổng RJ45 (Bao gồm cả công lắp đặt)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1TB
4Dây cáp mạng COMMSCOPE CAT7E (Bao gồm cả công lắp đặt)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT50m
5Dây cáp mạng COMMSCOPE CAT5E (Bao gồm cả công lắp đặt)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT11.480m
6Đế âm tườngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT328cái
7Mặt che ổ cắm mạng (Bao gồm cả công lắp đặt)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT328cái
8Hạt mạng RJ45 COMMSCOPE (Bao gồm cả công lắp đặt)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT328cái
9Hạt RJ45-INOC (Bao gồm cả công lắp đặt)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT590cái
10Ống nhựa luồn dây cáp mạng làn sóng đàn hồi D50Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT50m
11Ống nhựa luồn dây cáp mạng làn sóng đàn hồi D20Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT11.480m
12Phụ kiện lắp đặtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1HT
F PHẦN BỂ TỰ HOẠI+ CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,5885100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,33841m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0725100m2
4Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,5016m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0677m3
6Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3,7525m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,1963tấn
8Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT10,8232m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0381100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0415tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,4193m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT71,3848m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT15,8524m2
14Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT71,3848m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,1216100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,246tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,4827m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT201cấu kiện
19Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT16,175m3
20Cút sảnh, tê sànhĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT12cái
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT31m3
22Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3m3
23Ống nhựa cấp nước PPR - PN10 DN75Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,05100m
24Ống nhựa cấp nước PPR - PN10 DN63Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1100m
25Ống nhựa cấp nước PPR - PN10 DN50Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,3100m
26Ống nhựa cấp nước PPR - PN10 DN40Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,15100m
27Ống nhựa cấp nước PPR - PN10 DN32Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,4100m
28Ống nhựa cấp nước PPR - PN10 DN25Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1100m
29Ống nhựa cấp nước PPR - PN10 DN20Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,65100m
30Ống nhựa cấp nước nóng PPR - PN10 DN20Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,25100m
31Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,05100m
32Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1100m
33Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,3100m
34Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,15100m
35Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,4100m
36Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1100m
37Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,9100m
38Tê nhựa hàn DN63Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
39Tê nhựa hàn DN63x50Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
40Tê nhựa hàn DN63x32Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
41Tê nhựa hàn DN50x40Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
42Tê nhựa hàn DN50Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
43Tê nhựa hàn DN50x25Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
44Tê nhựa hàn DN40x25Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
45Tê nhựa hàn DN32x20Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
46Tê nhựa hàn DN25x20Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT60cái
47Tê nhựa hàn DN20Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT32cái
48Tê nhựa ren DN25x20Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT20cái
49Tê nhựa ren DN20Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT50cái
50Cút nhựa hàn DN75Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
51Cút nhựa hàn DN63Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT15cái
52Cút nhựa hàn DN50x40Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
53Cút nhựa hàn DN32x25Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
54Cút nhựa hàn DN32Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT7cái
55Cút nhựa hàn DN32x20Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
56Cút nhựa hàn DN25Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT35cái
57Cút nhựa hàn DN25x20Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT10cái
58Cút nhựa hàn DN20Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT70cái
59Cút nhựa ren DN63Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
60Cút nhựa ren DN20Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT130cái
61Côn nhựa DN63x32Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
62Côn nhựa DN63x20Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
63Côn nhựa DN50x40Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
64Côn nhựa DN50x32Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
65Côn nhựa DN40x32Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
66Côn nhựa DN32x20Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
67Van phao điện DN50Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
68Van xả téc DN63Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
69Van cửa đồng DN63Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
70Van cửa đồng DN50Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
71Van cửa đồng DN20Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT10cái
72Van cửa đồng DN15Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8cái
73Van 1 chiều D50Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
74CREPINĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
75Rắc co PPR DN75Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
76Rắc co PPR DN63Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6cái
77Rắc co PPR DN25Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT10cái
78Rắc co PPR DN20Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT16cái
79Ống nhựa thoát nước UPVC D160Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,55100m
80Ống nhựa thoát nước UPVC D110Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,4100m
81Ống nhựa thoát nước UPVC D90Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,2100m
82Ống nhựa thoát nước UPVC D76Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,3100m
83Ống nhựa thoát nước UPVC D34Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,25100m
84Tê kiểm tra D160Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT10cái
85Tê kiểm tra D110Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8cái
86Tê nhựa xiên D160Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
87Tê nhựa xiên D160x110Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT10cái
88Tê nhựa xiên D110Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT45cái
89Tê nhựa xiên D160x76Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8cái
90Tê nhựa xiên D110x76Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT10cái
91Tê nhựa xiên D76Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT20cái
92Cút nhựa xiên D160Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT12cái
93Cút nhựa xiên D110Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT90cái
94Cút nhựa xiên D76Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
95Tê nhựa vuông D160Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
96Tê nhựa vuông D110Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
97Tê nhựa vuông D90x34Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT15cái
98Tê nhựa vuông D110x90Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT10cái
99Tê nhựa vuông D90Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT30cái
100Tê nhựa vuông D110x34Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT15cái
101Cút nhựa vuông D160Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
102Cút nhựa vuông D110Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
103Cút nhựa vuông D90Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT35cái
104Cút nhựa vuông D76Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT28cái
105Cút nhựa vuông D34Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT96cái
106Cút nhựa vuông D110x34Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5cái
107Cút nhựa vuông D90x34Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT13cái
108Ống tránh D90Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT20cái
109Côn nhựa D160x76Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
110Côn nhựa D110x76Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6cái
111Côn nhựa D90x76Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
112Xí bệt loại 1 khối, nắp đậy êm, van xả nhấn 2 nút, ống xả D110Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT45bộ
113Vòi xịt xí bệt bằng đồng mạĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT45cái
114Lô giấy INOXĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT45cái
115Lavabo xi phông nhấnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT25bộ
116Vòi rửa lavaboĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT25bộ
117Gương soiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT25cái
118Tiểu nam treo tườngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT20bộ
119Van xả nhấn tiểu namĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT20cái
120Sen tắmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6bộ
121Nóng lạnh 30LĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5bộ
122Vòi xả đồngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT10bộ
123Téc ngang INOX 10m3 + giá đỡĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1bể
124Phễu thu nước sàn INOX ngăn mùi D90Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT23cái
125Máy bơm sinh hoạt Q=7.2m3/h, H=30mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1máy
G PHẦN SAN NỀN
1Đào san đất - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,5072100m3
2Đào xúc đất- Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT105,4463100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT105,4463100m3
H PHẦN CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,798100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,456100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,342100m3
4Tủ điện chiếu sáng trọn bộĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT11 tủ
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT10,81m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,6373100m3
7Ván khuôn móng cộtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,3168100m2
8Khung móng cột M16-525Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT9khung
9Bu lông M16*525 Khung móng cột đènĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT29,862kg
10Thép dẹt 40*4 liên kết bu lôngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT9,0432kg
11Bích đệm chân cộtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT86,5463kg
12Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,9m3
13Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6,336m3
14Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT91 cột
15Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT91 cần đèn
16Đèn Led 120W, H >=3mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT91 bộ
17Cáp nguồn 0,6/1kv CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT50m
18Cáp chiếu sáng 0,6/1kv CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT305m
19Dây điện 0,6/1kv CU/PVC/PVC 3x1,5mm2Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT100m
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,2341m3
21Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,338m3
22Dây tiếp địa đồng M10Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT305m
23Dây tiếp địa 40x4mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT25m
24Cọc tiếp địa V63x63x6Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT11cọc
25ống nhựa HDPE D65/50Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,85100 m
26Mốc gang cảnh báo cáp ngầm điện lựcĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT15cái
27Lưới cảnh báo cáp ngầmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT285m
28Gạch chỉĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2.565viên
29Tiếp địa lặp lạiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT288,84kg
30Đầu cốt đồng 6mm2Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT76cái
31Đầu cốt đồng 1,5mm2Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT27cái
I PHẦN SÂN BÊ TÔNG+ RÃNH THOÁT NƯỚC+ BẬC CẤP
1Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT137m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,3905100m3
3Cắt khe sân (ô sân 5m x 5m )Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT63,0210m
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,4086100m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT7,9777m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT10,912m3
7Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,7526m3
8Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT9,8757m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,3098100m3
10Láng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT32,75m2
11Trát tường rãnh, hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT112,076m2
12Ván khuôn mũ mố hố gaĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0276100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,152m3
14Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4,3336m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,3852tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,2693100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1311cấu kiện
J BỂ CỨU HOẢ+ HỆ THỐNG PCCC
K BỂ CỨU HOẢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,0524100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,4893100m3
3Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5,4371m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III - Đến bãi đổ gửiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,5087100m3
5Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT7,9736m3
6Ván khuôn móng dàiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,4326100m2
7Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0444tấn
8Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,7534tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,1556tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,7767tấn
11Bê tông bể, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT18,0105m3
12Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT19,631m3
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M75Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT63,0504m2
14Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5 cm, VXM M75Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT129,9816m2
15Trát tường trong bể lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT129,9816m2
16Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chấtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT129,9816m2
17Cốt thép lanh tô đúc sẵnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,009tấn
18Ván khuôn gỗ lanh tô đúc sẵnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0235100m2
19Bê tông lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,1232m3
20Lắp cấu kiện BTĐS LT1 trọng lượng Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT71 cấu kiện
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, nắp bểĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,6748100m2
22Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,7783tấn
23Bê tông nắp bể , máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT9,121m3
24Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,2849100m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3,7588m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0334100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0215tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,1637m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,2194100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,1909tấn
31Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,1094m3
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT32,525m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT47,5338m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT19,11m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT51,635m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT47,5338m2
37Lát gạch lá nem 2 lớp, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT50,355m2
38Sản xuất cửa đi , cửa sổ:Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT125,0976kg
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4,635m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT9,271m2
41Goong cửa và bản lềĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1bộ
L PHẦN HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT21 máy
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=70l/s, h=65mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ dizen Q=70l/s, h=65mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
4Máy bơm chữa cháy động cơ dizen Q=1l/s, h=80mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT11 máy
6Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy (trọn bộ)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1tủ
7Lắp đặt tủ họng vách tường trong nhà 1200x600x200mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT15tủ
8Van góc chữa cháy D50Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT15cái
9Cuộn vòi D50 20m 16barĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT15cuộn
10Khớp nối ren trongĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT15cái
11Lăng phun D50Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT15cái
12Nội quy tiệu lệnh PCCCĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT20bộ
13Deluge vale D80 (Van xả tràn D80)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5bộ
14Đầu phun DrencherĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT196cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
16Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
17Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT10cái
18Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
19Lắp đặt van chặn 1 chiều - Đường kính 100mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
20Lắp đặt rọ hút D100mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
21Lắp đặt y lọc D100mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
22Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,96100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3,6100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,3100m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm D15mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,4100m
27Lắp đặt tê thép hàn - Đường kính 100mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6cái
28Lắp đặt tê thép hàn - Đường kính 50mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT12cái
29Lắp đặt tê thép hàn - Đường kính 80mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT16cái
30Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT24cái
31Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT36cái
32Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6cái
33Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6cái
34Lắp đặt côn nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT12cái
35Lắp bích thép - Đường kính 100mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT12cặp bích
36Lắp bích thép - Đường kính 80mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT16cặp bích
37Lắp bích thép - Đường kính 50mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cặp bích
38Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 80mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT10cái
39Lắp đặt dây cáp 3x35+1x16 cho bơm chínhĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT60m
40Lắp đặt dây cáp 3x10 + 1x6 cho bơm bùĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT10m
41Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
42Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1621m2
44Đào đất đặt đường ống, đường cáp - Cấp đất IIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT481m3
45Hộp đựng bình cứu hỏa KT 500x600x180mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT10tủ
46Bình khí chữa cháy CO2 loại 3KgĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT15bình
47Bình khí chữa cháy ABC 4kgĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT50bình
48Hộp đựng bình cứu hỏa KT 500x600x180mm có mái cheĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1tủ
49Lắp đặt cuộn vòi D65 20m 16barĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
50Lăng phun D̉̀65Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
51Khớp nối ren trong D65Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
52Khớp nối ren ngoài D65Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
53Thép V5 đỡ ốngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT325,6383kg
54Kiểm tra, đấu nối, vận hànhĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1ht
55Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT11 trung tâm
56Tủ trung tâm báo cháy 20 kênhĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
57Lắp đặt đầu báo khói loại thườngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT58bộ
58Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT18bộ
59Hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT15hộp
60Lắp đặt chuông báo cháyĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT35 chuông
61Lắp đặt nút ấn báo cháyĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT35 nút
62Lắp đặt đèn báo cháy khu vựcĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT35 đèn
63Lắp đặt dây dẫn 2x0,75 cho hệ thống báo cháyĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1.250m
64Lắp đặt hộp đấu dây, phân dây, KT Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5hộp
65Dây tín hiệu 10Px2x0,75mm cho hệ thống chuông, đèn, nút ấnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT280m
66Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1.250m
67Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT320m
68Lắp đặt hộp chia ngả D16Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT260hộp
69Đai nẹp ống ghen D16Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT654cái
70Khớp nối ống bảo hộ dây D16Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT326cái
71Dây tín hiệu 30x2x0,75mm ra nhà bảo vệĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT80m
72Nguồn phụ cho tủ trung tâmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1
73Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT75 đèn
74Đèn chỉ dẫn thoát nạn ExitĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4,25 đèn
75Lắp đặt dây dẫn 2x1mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1.050m
76Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d20mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1.050m
77Lắp đặt hộp chia ngả D20Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT120hộp
78Khớp nối ống bảo hộ dây D20Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT320cái
79Đai nẹp, ống ghen D20Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT320cái
80Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5cái
81Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
82Lắp đặt ổ cắmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT35cái
83Cửa chống cháy EI60 1200x2200mm (bao gồm phụ kiện: Khóa tay gạt, tay co, bản lề lá, zoăng khung, Zoăng cánh, nút bịt nhựa)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT26,4m2
84Cửa chống cháy EI60 1200x1900mm (bao gồm phụ kiện: Khóa tay gạt, tay co, bản lề lá, zoăng khung, Zoăng cánh, nút bịt nhựa)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4,56m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) tương tự gói thầu đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng 2 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự phần công việc của gói thầu đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)53
6 Cán bộ thi công phần mạng lan 1 Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin. Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên với các chuyênnghành như: Kinh tế xây dựng, kế toán, tàichính. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) tương tự gói thầu đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) tương tự gói thầu đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)53
9 Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc PCCC và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) tương tự gói thầu đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Ô tô tự đổ Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu5
3 Máy ủi Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy hàn điện ≥ 23kw Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
6 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
8 Máy đầm bàn ≥ 1kw Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
10 Máy trộn vữa ≥ 80L Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
11 Máy khoan bê tông ≥ 0.62kw Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy bơm nước Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy cắt, uốn thép ≥ 5kw Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy cắt gạch đá Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
15 Vận thăng Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Ô tô chuyển, trộn bê tông Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
17 Máy bơm bê tông Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
18 Trạm trộn bê tông Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
19 Máy toàn đạc điện tử (Hoặc máy kinh vĩ) Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
20 Ván khuôn, cốp pha định hình (m2) Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1500
21 Giàn giáo thép (bộ) Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->