Gói thầu: Gói 06 Chi phí xây dựng công trình Trung tâm Chính trị Huyện Khánh Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220703633-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 19:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói 06 Chi phí xây dựng công trình Trung tâm Chính trị Huyện Khánh Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220703620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 19:07:00 đến ngày 2022-07-11 19:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,030,756,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự bản chất, độ phức tạp: hợp đồng thi công công trình dân dụng 02 tầng, cấp III trở lên, diện tích sàn xây dựng tối thiểu của 01 hợp đồng ≥ 500m² và tổng diện tích sàn ≥ 1.500m². Loại công trình: Dân dụng, cấp III - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp Hạng III còn hiệu lực;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng;- Đã hoàn thành ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự ở mục này để thi công phần dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | QLKT và giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng, có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã hoàn thành giám sát kỹ thuật ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thi công cấp- thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành Cấp thoát nước;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành Công nghệ kỹ thuật điện;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành trắc đạc;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành bảo hộ lao động và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học Công nghệ vật liệu xây dựng.- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,25 m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô vận tải ben ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn 1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 06 Chi phí xây dựng công trình Trung tâm Chính trị Huyện Khánh Sơn Trung tâm Chính trị huyện Khánh Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2019 đến 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và Hồ sơ tài liệu chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu; Lý lịch máy móc thiết bị huy động cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu: Văn phòng Huyện uỷ huyện Khánh Sơn. Địa chỉ số 10 Lê Duẩn thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa. SĐT: 02583869275;
- Đơn vị đăng tải TBMT trên hệ thống mạng đấu thầu: Sử dụng chứng thư số Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Khánh Sơn. Địa chỉ: Lê Duẩn thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, địa chỉ Khu liên cơ 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Lê Duẩn, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn. Số điện thoại: 0258.3869247; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 78,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 504,828 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vị kèo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,159 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 181,41 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào song sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,09 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hàng rào lưới P40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 427,72 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 510,14 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,014 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | TCVN và hồ sơ thiết kế | 213,212 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,645 | m3 |
| 13 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,472 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 316,871 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.584,355 | m3 |
| B | GIẢNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,061 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,541 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,89 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,5 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,318 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,249 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,945 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,107 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,879 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,518 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,945 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,274 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất tận dụng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,452 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,845 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,233 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,55 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,057 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,096 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,269 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,642 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,02 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,259 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,288 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,359 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,075 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,122 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,878 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,358 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm tầng 2, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,788 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm mái chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,64 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,912 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,452 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,243 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,636 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,434 | tấn |
| 37 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 104,431 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,044 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,85 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,905 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,68 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,758 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,11 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,309 | m3 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,919 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,983 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 173,415 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 484,985 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 758,396 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 210,155 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 280,966 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 308,72 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 363,6 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 104,1 | m |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 109,544 | m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 109,554 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 109,544 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.190,521 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.007,181 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.712,717 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 484,985 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 57,98 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 505,84 | m2 |
| 65 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 148,32 | m2 |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 181,28 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 65,87 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,175 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,85 | m2 |
| 70 | SXLD kèo trọng lượng nhẹ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 369,44 | m2 |
| 71 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,694 | 100m2 |
| 72 | SXLD lan can Inox 304 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,247 | m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can Inox | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,235 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,246 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa đi nhôm kính loại cao cấp (Bao gồm móc, chốt, bản lề và tay nắm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 49,04 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính loại cao cấp (Bao gồm móc, chốt, bản lề và tay nắm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | 0.0 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 85,04 | m2 |
| 79 | SXLD lam nhôm trang trí | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,29 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,439 | m2 |
| 81 | Xây tường gạch thông gió mỹ thuật 30x30x8 cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,75 | m2 |
| 82 | SXLD vách ngăn Compact chống nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,32 | m2 |
| 83 | SXLD quả cầu chắn rác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,274 | 100m3 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,834 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,165 | m3 |
| 87 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,611 | m3 |
| 88 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,417 | m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m3 |
| 90 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,468 | m2 |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,624 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,039 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | 1 cấu kiện |
| 95 | Lớp than xỉ dày 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,096 | m3 |
| 96 | Lớp than củi dày 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,096 | m3 |
| 97 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 98 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 99 | Đá san hô hầm rút | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,4 | m3 |
| 100 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,106 | m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m3 |
| 102 | Kim thu sét chủ động (ESE) bảo vệ cấp 2, bán kính R57m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 103 | Trụ đỡ kim thu sét H=5m ống thép tráng kẽm D60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 104 | Chân đế đỡ trụ thu sét | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 105 | Neo trụ đỡ (neo 3 dây) cáp tráng kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 106 | Cáp thoát sét đồng trần xoắn 70mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 107 | Kẹp giữ cáp thoát sét inox hoặc tráng kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét D27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 109 | Hộp PVC và kẹp kiểm tra bằng đồng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Cọc tiếp đất bọc đồng D16; L=2,4m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 111 | Kẹp nối cọc tiếp đất vào dây đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 112 | Cáp nối cọc tiếp đất xoắn đồng trần 70mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 113 | Vật liệu phụ (tắc kê, ốc vít, bát giữ ốc, mũ tôn....) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 9W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 18W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 91 | bộ |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm bốn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 126 | SXLD tủ điện chứa 6 module | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 752 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 174 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 432 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 133 | Lắp đặt hộp đấu dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 134 | Lắp đặt hộp nhựa+ mặt nạ 2, KT(70x120) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | hộp |
| 135 | Dây tiếp đất đồng trần xoắn 50mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 136 | Dây tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x22 mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 137 | Cọc tiếp đất bọc đồng ĐK16mm, L=2,4m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | Cọc |
| 138 | Bình chữa cháy ABC chủng loại MFZ4 loại 6kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 139 | Bình chữa cháy ABC chủng loại MT3 loại 6kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 140 | Kệ để bình bằng khung thép sơn tỉnh điện KT(500x150x550mm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 141 | Bảng tiêu lệnh PCCC (gồm 3 bảng), kích thước theo quy định PCCC | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,24 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 148 | Lắp đặt van 1 chiều đương kính van 25mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt xả tiểu cảm ứng âm tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 157 | Lắp đặt gương soi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 158 | Lắp đặt giá treo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 167 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,104 | m3 |
| 168 | Chống mối cho hào bên ngoài( chưa có đung dịch chống mối) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,104 | m3 |
| 169 | Dung dịch thuốc chống mối hào ( định mức 5 lít/m đào hào) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 444 | lít |
| 170 | Chống mối cho nền nhà( chưa có đung dịch chống mối) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 353 | m2 |
| 171 | Dung dịch thuốc chống mối nền nhà ( định mức 5 lít/m2) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.765 | lít |
| C | CỔNG TƯỜNG RÀO+ SÂN BÊ TÔNG+ MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,74 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,74 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,96 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,122 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,023 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,697 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,788 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,624 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,119 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,736 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,008 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,427 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,145 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,333 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,971 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,357 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 25 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,921 | m3 |
| 26 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,54 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,45 | m3 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,12 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,19 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,398 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,56 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,65 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,7 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,398 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 122,83 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 160,228 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 83,6 | m |
| 39 | Gia công hàng rào song sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,96 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hàng rào song sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,96 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 97,645 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,658 | m2 |
| 43 | Gia công thép đặt trong trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 44 | Lắp dựng thép đặt trong trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 45 | Cung cấp lắp đặt cổng xếp điện (nguyên bộ hoàn chỉnh theo thiết kế) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | SXLD bộ chữ Inox mạ đồng bảng tên(theo thiết kế) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Gia công hàng rào lưới thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,108 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hang rào lưới P40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,108 | m2 |
| 49 | Đào san đất trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,446 | 100m3 |
| 50 | Rải Nilon chống mất nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,46 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,72 | m3 |
| 52 | Kẻ roon nền sân bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 476,8 | m2 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,411 | m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,324 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,377 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 5x9x19, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,014 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 113,744 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,68 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,258 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,198 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 78 | cấu kiện |
| 62 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,121 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,121 | tấn |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,912 | m3 |
| 65 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| D | NHÀ TRỰC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,116 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,424 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,34 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,276 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,827 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,151 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,266 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,512 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,254 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,404 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,534 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,259 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,153 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,72 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,249 | m3 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 120x600 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,38 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,59 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,84 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,728 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,34 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,35 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,35 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,4 | m |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,43 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,868 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,86 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,36 | m2 |
| 36 | Láng granitô bậc cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 37 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m |
| 38 | Sản xuất cửa đi nhôm kính loại cao cấp (Bao gồm móc, chốt, bản lề và tay nắm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,385 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính loại cao cấp (Bao gồm móc, chốt, bản lề và tay nắm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,88 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,265 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,88 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,51 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 47 | SX LD quả cầu chắn rác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | SXLD tủ điện chứa 6 module | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp nhựa +mặt nạ KT(70x120) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 60 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| 61 | Dây tiếp đất đồng trần xoắn 50mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 62 | Dây tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x22 mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 63 | Cọc tiếp đất bọc đồng ĐK16mm, L=2,4m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | Cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự bản chất, độ phức tạp: hợp đồng thi công công trình dân dụng 02 tầng, cấp III trở lên, diện tích sàn xây dựng tối thiểu của 01 hợp đồng ≥ 500m² và tổng diện tích sàn ≥ 1.500m². Loại công trình: Dân dụng, cấp III - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp Hạng III còn hiệu lực;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 10 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng;- Đã hoàn thành ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự ở mục này để thi công phần dân dụng. | 7 | 3 |
| 3 | QLKT và giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng, có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã hoàn thành giám sát kỹ thuật ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 4 | Thi công cấp- thoát nước | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành Cấp thoát nước;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 5 | Thi công điện | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành Công nghệ kỹ thuật điện;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách về trắc đạc | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành trắc đạc;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 7 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 8 | Phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành bảo hộ lao động và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 9 | Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng | 1 | - Có bằng đại học Công nghệ vật liệu xây dựng.- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,25 m³ | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ôtô vận tải ben ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Xe ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn 1 Kw | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 Kw | Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy hàn 23 Kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5 Kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi