Gói thầu: Gói 06 Chi phí xây dựng công trình Trung tâm Chính trị Huyện Khánh Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220703633-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 19:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
Tên gói thầu Gói 06 Chi phí xây dựng công trình Trung tâm Chính trị Huyện Khánh Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220703620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 19:07:00 đến ngày 2022-07-11 19:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,030,756,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự bản chất, độ phức tạp: hợp đồng thi công công trình dân dụng 02 tầng, cấp III trở lên, diện tích sàn xây dựng tối thiểu của 01 hợp đồng ≥ 500m² và tổng diện tích sàn ≥ 1.500m². Loại công trình: Dân dụng, cấp III - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp Hạng III còn hiệu lực;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng;- Đã hoàn thành ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự ở mục này để thi công phần dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc QLKT và giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng, có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã hoàn thành giám sát kỹ thuật ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thi công cấp- thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành Cấp thoát nước;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành Công nghệ kỹ thuật điện;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách về trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành trắc đạc;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành bảo hộ lao động và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học Công nghệ vật liệu xây dựng.- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25 m³
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô vận tải ben ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
E-CDNT 1.2 Gói 06 Chi phí xây dựng công trình Trung tâm Chính trị Huyện Khánh Sơn
Trung tâm Chính trị huyện Khánh Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN , địa chỉ: Số 42 đường 16 tháng 4, Phường Kinh Dinh, TP. Phan Rang-Tháp
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu: Văn phòng Huyện uỷ huyện Khánh Sơn. Địa chỉ số 10 Lê Duẩn thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa. SĐT: 02583869275; - Đơn vị đăng tải TBMT trên hệ thống mạng đấu thầu: Sử dụng chứng thư số Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thuận Hưng; + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Khánh Sơn; + Tư vấn lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA các CTXD Khánh Sơn; + Tư vấn giám sát;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN , địa chỉ: Số 42 đường 16 tháng 4, Phường Kinh Dinh, TP. Phan Rang-Tháp
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu: Văn phòng Huyện uỷ huyện Khánh Sơn. Địa chỉ số 10 Lê Duẩn thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa. SĐT: 02583869275; - Đơn vị đăng tải TBMT trên hệ thống mạng đấu thầu: Sử dụng chứng thư số Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2019 đến 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và Hồ sơ tài liệu chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu; Lý lịch máy móc thiết bị huy động cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 100 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu: Văn phòng Huyện uỷ huyện Khánh Sơn. Địa chỉ số 10 Lê Duẩn thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa. SĐT: 02583869275; - Đơn vị đăng tải TBMT trên hệ thống mạng đấu thầu: Sử dụng chứng thư số Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Khánh Sơn. Địa chỉ: Lê Duẩn thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, địa chỉ Khu liên cơ 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Lê Duẩn, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn. Số điện thoại: 0258.3869247;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế78,12m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế504,828m2
3Tháo dỡ vị kèoTCVN và hồ sơ thiết kế13cấu kiện
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế7,159m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế181,41m2
6Phá dỡ hàng rào song sắtTCVN và hồ sơ thiết kế3,09m2
7Phá dỡ hàng rào lưới P40TCVN và hồ sơ thiết kế36m2
8Tháo dỡ trầnTCVN và hồ sơ thiết kế427,72m2
9Phá dỡ nền gạchTCVN và hồ sơ thiết kế510,14m2
10Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTCVN và hồ sơ thiết kế51,014m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTCVN và hồ sơ thiết kế213,212m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTCVN và hồ sơ thiết kế52,645m3
13Phá dỡ móng các loại, móng đáTCVN và hồ sơ thiết kế34,472m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTCVN và hồ sơ thiết kế316,871m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTCVN và hồ sơ thiết kế1.584,355m3
B GIẢNG ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế1,061100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế26,541m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế36,89m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế18,5m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế31,318m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế30,249m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTCVN và hồ sơ thiết kế0,945100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,107tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,879tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50TCVN và hồ sơ thiết kế39,518m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế0,945100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế1,274100m3
13Đắp đất tận dụngTCVN và hồ sơ thiết kế0,75100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế8,452m3
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,845100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,233tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,55tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế16,057m3
19Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế2,096100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,269tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế2,642tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300TCVN và hồ sơ thiết kế3,02m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTCVN và hồ sơ thiết kế0,259100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,288tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,359tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300TCVN và hồ sơ thiết kế19,075m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN và hồ sơ thiết kế3,122100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,878tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế34,358m3
30Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm tầng 2, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,788100m2
31Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm mái chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,64100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,912tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế5,452tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300TCVN và hồ sơ thiết kế34,243m3
35Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế3,636100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế4,434tấn
37Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế0,288m3
38Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế104,431m3
39Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế10,044m3
40Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế2,85m3
41Xây gạch không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế4,905m3
42Xây gạch không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế14,68m3
43Xây gạch không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế0,758m3
44Xây gạch không nung 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế6,11m3
45Xây gạch không nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế22,309m3
46Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch TCVN và hồ sơ thiết kế26,919m2
47Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240TCVN và hồ sơ thiết kế19,983m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế173,415m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50TCVN và hồ sơ thiết kế484,985m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50TCVN và hồ sơ thiết kế758,396m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế210,155m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế280,966m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế308,72m2
54Trát trần, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế363,6m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế104,1m
56Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế109,544m2
57Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế109,554m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế109,544m2
59Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế1.190,521m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế1.007,181m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế1.712,717m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế484,985m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế57,98m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế505,84m2
65Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600TCVN và hồ sơ thiết kế148,32m2
66Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTCVN và hồ sơ thiết kế181,28m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế65,87m2
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế31,175m2
69Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế3,85m2
70SXLD kèo trọng lượng nhẹTCVN và hồ sơ thiết kế369,44m2
71Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế3,694100m2
72SXLD lan can Inox 304TCVN và hồ sơ thiết kế33,247m2
73Lắp dựng lan can InoxTCVN và hồ sơ thiết kế29,235m2
74Gia công cửa sắt, hoa sắtTCVN và hồ sơ thiết kế0,246tấn
75Lắp dựng hoa sắt cửaTCVN và hồ sơ thiết kế36m2
76Sản xuất cửa đi nhôm kính loại cao cấp (Bao gồm móc, chốt, bản lề và tay nắm)TCVN và hồ sơ thiết kế49,04m2
77Sản xuất cửa sổ nhôm kính loại cao cấp (Bao gồm móc, chốt, bản lề và tay nắm)TCVN và hồ sơ thiết kế360.0
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế85,04m2
79SXLD lam nhôm trang tríTCVN và hồ sơ thiết kế37,29m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế31,439m2
81Xây tường gạch thông gió mỹ thuật 30x30x8 cm, vữa XM mác 50TCVN và hồ sơ thiết kế8,75m2
82SXLD vách ngăn Compact chống nướcTCVN và hồ sơ thiết kế1,32m2
83SXLD quả cầu chắn rácTCVN và hồ sơ thiết kế13cái
84Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,274100m3
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế6,834m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế1,165m3
87Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50TCVN và hồ sơ thiết kế3,611m3
88Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế2,417m3
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế0,114100m3
90Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế25,468m2
91Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế3,624m3
92Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN và hồ sơ thiết kế0,039100m2
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTCVN và hồ sơ thiết kế0,078tấn
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTCVN và hồ sơ thiết kế131 cấu kiện
95Lớp than xỉ dày 150TCVN và hồ sơ thiết kế0,096m3
96Lớp than củi dày 150TCVN và hồ sơ thiết kế0,096m3
97Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế0,001100m3
98Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6TCVN và hồ sơ thiết kế0,001100m3
99Đá san hô hầm rútTCVN và hồ sơ thiết kế4,4m3
100Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế8,106m3
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế0,081100m3
102Kim thu sét chủ động (ESE) bảo vệ cấp 2, bán kính R57mTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
103Trụ đỡ kim thu sét H=5m ống thép tráng kẽm D60TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
104Chân đế đỡ trụ thu sétTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
105Neo trụ đỡ (neo 3 dây) cáp tráng kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
106Cáp thoát sét đồng trần xoắn 70mm2TCVN và hồ sơ thiết kế25m
107Kẹp giữ cáp thoát sét inox hoặc tráng kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế5cái
108Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét D27mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,25100m
109Hộp PVC và kẹp kiểm tra bằng đồngTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
110Cọc tiếp đất bọc đồng D16; L=2,4mTCVN và hồ sơ thiết kế12cọc
111Kẹp nối cọc tiếp đất vào dây đấtTCVN và hồ sơ thiết kế10Cái
112Cáp nối cọc tiếp đất xoắn đồng trần 70mm2TCVN và hồ sơ thiết kế35m
113Vật liệu phụ (tắc kê, ốc vít, bát giữ ốc, mũ tôn....)TCVN và hồ sơ thiết kế1
114Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
115Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5AmpeTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
118Lắp đặt đèn trang trí âm trần 9W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
119Lắp đặt đèn trang trí âm trần 18W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế91bộ
120Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
121Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTCVN và hồ sơ thiết kế24bộ
122Lắp đặt ổ cắm bốnTCVN và hồ sơ thiết kế28cái
123Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTCVN và hồ sơ thiết kế28cái
124Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
125Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTCVN và hồ sơ thiết kế21cái
126SXLD tủ điện chứa 6 moduleTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
127Lắp đặt dây đơn 1x1mm2TCVN và hồ sơ thiết kế752m
128Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế550m
129Lắp đặt dây đơn 1x4mm2TCVN và hồ sơ thiết kế174m
130Lắp đặt dây đơn 1x6mm2TCVN và hồ sơ thiết kế432m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2TCVN và hồ sơ thiết kế25m
132Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTCVN và hồ sơ thiết kế320m
133Lắp đặt hộp đấu dâyTCVN và hồ sơ thiết kế12hộp
134Lắp đặt hộp nhựa+ mặt nạ 2, KT(70x120)TCVN và hồ sơ thiết kế28hộp
135Dây tiếp đất đồng trần xoắn 50mm2TCVN và hồ sơ thiết kế12m
136Dây tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x22 mm2TCVN và hồ sơ thiết kế2m
137Cọc tiếp đất bọc đồng ĐK16mm, L=2,4mTCVN và hồ sơ thiết kế4Cọc
138Bình chữa cháy ABC chủng loại MFZ4 loại 6kgTCVN và hồ sơ thiết kế4bình
139Bình chữa cháy ABC chủng loại MT3 loại 6kgTCVN và hồ sơ thiết kế2bình
140Kệ để bình bằng khung thép sơn tỉnh điện KT(500x150x550mm)TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
141Bảng tiêu lệnh PCCC (gồm 3 bảng), kích thước theo quy định PCCCTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,28100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,48100m
144Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTCVN và hồ sơ thiết kế1,24100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,18100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,5100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,44100m
148Lắp đặt van 1 chiều đương kính van 25mmTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
149Lắp đặt van khóa đường kính van 25mmTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
150Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTCVN và hồ sơ thiết kế7cái
151Lắp đặt chậu xí bệtTCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
152Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTCVN và hồ sơ thiết kế7bộ
153Lắp đặt chậu tiểu namTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
154Lắp đặt xả tiểu cảm ứng âm tườngTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
155Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3TCVN và hồ sơ thiết kế1bể
156Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTCVN và hồ sơ thiết kế7bộ
157Lắp đặt gương soiTCVN và hồ sơ thiết kế7cái
158Lắp đặt giá treoTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
159Lắp đặt hộp đựng xà phòngTCVN và hồ sơ thiết kế7cái
160Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
161Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmTCVN và hồ sơ thiết kế24cái
162Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
163Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTCVN và hồ sơ thiết kế5cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTCVN và hồ sơ thiết kế18cái
165Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTCVN và hồ sơ thiết kế17cái
166Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTCVN và hồ sơ thiết kế12cái
167Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế7,104m3
168Chống mối cho hào bên ngoài( chưa có đung dịch chống mối)TCVN và hồ sơ thiết kế7,104m3
169Dung dịch thuốc chống mối hào ( định mức 5 lít/m đào hào)TCVN và hồ sơ thiết kế444lít
170Chống mối cho nền nhà( chưa có đung dịch chống mối)TCVN và hồ sơ thiết kế353m2
171Dung dịch thuốc chống mối nền nhà ( định mức 5 lít/m2)TCVN và hồ sơ thiết kế1.765lít
C CỔNG TƯỜNG RÀO+ SÂN BÊ TÔNG+ MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế5,74100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế5,74100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế22,96100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế6,122m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế7,023m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế1,697m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,788m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,04100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,021tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,031tấn
11Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50TCVN và hồ sơ thiết kế4,624m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN và hồ sơ thiết kế9,119m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTCVN và hồ sơ thiết kế5,736m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế0,36m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,072100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,01tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,061tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế4,008m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTCVN và hồ sơ thiết kế0,427100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,145tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,333tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế1,971m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN và hồ sơ thiết kế0,357100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,109tấn
25Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế2,921m3
26Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế1,54m3
27Xây gạch không nung 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế6,45m3
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế10,12m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế32,19m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50TCVN và hồ sơ thiết kế37,398m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế37,56m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế23,65m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTCVN và hồ sơ thiết kế18m2
34Trát trần, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế35,7m2
35Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế37,398m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế122,83m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế160,228m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế83,6m
39Gia công hàng rào song sắtTCVN và hồ sơ thiết kế33,96m2
40Lắp dựng hàng rào song sắtTCVN và hồ sơ thiết kế33,96m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế97,645m2
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế13,658m2
43Gia công thép đặt trong trụTCVN và hồ sơ thiết kế0,03tấn
44Lắp dựng thép đặt trong trụTCVN và hồ sơ thiết kế0,03tấn
45Cung cấp lắp đặt cổng xếp điện (nguyên bộ hoàn chỉnh theo thiết kế)TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
46SXLD bộ chữ Inox mạ đồng bảng tên(theo thiết kế)TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
47Gia công hàng rào lưới thépTCVN và hồ sơ thiết kế41,108m2
48Lắp dựng hang rào lưới P40TCVN và hồ sơ thiết kế41,108m2
49Đào san đất trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế0,446100m3
50Rải Nilon chống mất nướcTCVN và hồ sơ thiết kế4,46100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế45,72m3
52Kẻ roon nền sân bê tôngTCVN và hồ sơ thiết kế476,8m2
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế36,411m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế5,324m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế5,377m3
56Xây gạch không nung 5x9x19, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50TCVN và hồ sơ thiết kế7,014m3
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế113,744m2
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế3,68m3
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế0,258tấn
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN và hồ sơ thiết kế0,198100m2
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTCVN và hồ sơ thiết kế78cấu kiện
62Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN và hồ sơ thiết kế0,121tấn
63Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN và hồ sơ thiết kế0,121tấn
64Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN và hồ sơ thiết kế13,912m3
65Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmTCVN và hồ sơ thiết kế3đoạn ống
D NHÀ TRỰC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,72m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế3,3m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế10,116m3
4Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50TCVN và hồ sơ thiết kế3,424m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN và hồ sơ thiết kế1,34m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTCVN và hồ sơ thiết kế3,276m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,827m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTCVN và hồ sơ thiết kế0,151100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế0,047tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế0,266tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế0,512m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTCVN và hồ sơ thiết kế0,512100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,116tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế2,254m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,031tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN và hồ sơ thiết kế0,404100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế1,534m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,259tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTCVN và hồ sơ thiết kế0,153100m2
20Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế4,72m3
21Xây gạch không nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,249m3
22Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 120x600TCVN và hồ sơ thiết kế1,38m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50TCVN và hồ sơ thiết kế27,59m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50TCVN và hồ sơ thiết kế24,84m2
25Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế28,728m2
26Trát trần, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế15,34m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế4,8m2
28Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế38,35m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế38,35m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế22,4m
31Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế52,43m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế48,868m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế33,86m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế46m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế9,36m2
36Láng granitô bậc cấpTCVN và hồ sơ thiết kế1,26m2
37Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế3,6m
38Sản xuất cửa đi nhôm kính loại cao cấp (Bao gồm móc, chốt, bản lề và tay nắm)TCVN và hồ sơ thiết kế2,385m2
39Sản xuất cửa sổ nhôm kính loại cao cấp (Bao gồm móc, chốt, bản lề và tay nắm)TCVN và hồ sơ thiết kế8,88m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế11,265m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtTCVN và hồ sơ thiết kế0,043tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaTCVN và hồ sơ thiết kế8,88m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế5,51m2
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,24100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,06100m
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTCVN và hồ sơ thiết kế6cái
47SX LD quả cầu chắn rácTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
50Lắp đặt ổ cắm đôiTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
52Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
53SXLD tủ điện chứa 6 moduleTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
54Lắp đặt dây đơn 1x1mm2TCVN và hồ sơ thiết kế40m
55Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế18m
56Lắp đặt dây đơn 1x4mm2TCVN và hồ sơ thiết kế25m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2TCVN và hồ sơ thiết kế30m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTCVN và hồ sơ thiết kế65m
59Lắp đặt hộp nhựa +mặt nạ KT(70x120)TCVN và hồ sơ thiết kế4hộp
60Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế1sứ
61Dây tiếp đất đồng trần xoắn 50mm2TCVN và hồ sơ thiết kế12m
62Dây tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x22 mm2TCVN và hồ sơ thiết kế2m
63Cọc tiếp đất bọc đồng ĐK16mm, L=2,4mTCVN và hồ sơ thiết kế4Cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự bản chất, độ phức tạp: hợp đồng thi công công trình dân dụng 02 tầng, cấp III trở lên, diện tích sàn xây dựng tối thiểu của 01 hợp đồng ≥ 500m² và tổng diện tích sàn ≥ 1.500m². Loại công trình: Dân dụng, cấp III - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp Hạng III còn hiệu lực;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.103
2 Kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng;- Đã hoàn thành ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự ở mục này để thi công phần dân dụng.73
3 QLKT và giám sát kỹ thuật thi công 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng, có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã hoàn thành giám sát kỹ thuật ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
4 Thi công cấp- thoát nước 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành Cấp thoát nước;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
5 Thi công điện 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành Công nghệ kỹ thuật điện;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53
6 Phụ trách về trắc đạc 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành trắc đạc;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
7 Phụ trách thanh quyết toán 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
8 Phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng đại học trở lên ngành bảo hộ lao động và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
9 Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng 1 - Có bằng đại học Công nghệ vật liệu xây dựng.- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25 m³ Hoạt động tốt1
2 Ôtô vận tải ben ≥ 5 tấn Hoạt động tốt2
3 Xe ủi Hoạt động tốt1
4 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt3
6 Máy đầm bàn 1 Kw Hoạt động tốt3
7 Máy đầm dùi 1,5 Kw Hoạt động tốt3
8 Máy hàn 23 Kw Hoạt động tốt2
9 Máy cắt uốn thép 5 Kw Hoạt động tốt2
10 Máy đầm cóc cầm tay 70kg Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->