Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220703635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quảng Thạch |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220703614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 18:42:00 đến ngày 2022-07-08 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,797,431,715 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.696148E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3929514E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 898.715.858 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người : Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người: Trình độ kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Quảng Thạch |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Thạch Đông Xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân Xã Quảng Thạch
Địa chỉ: Xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Xã Quảng Thạch Địa chỉ: Xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân Xã Quảng Thạch Địa chỉ: Xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA THÔN THẠCH ĐÔNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,948 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C2 (KL10%) | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 15,5131 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng, đất C2 (KL10%) | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 6,1313 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất trả móng, K=0,90 (1/3KL đào) | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,7215 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 1,0km - Cấp đất II | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,4429 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,4429 | 100m3/1km |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,1512 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,1022 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 11,0948 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,8052 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,0727 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,1401 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 24,4935 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 116,7404 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,1189 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,5569 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 6,5656 | m3 |
| 18 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,4725 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 20,7343 | m3 |
| 20 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 27,792 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 27,792 | m2 |
| 22 | Ván khuôn cột | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,223 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,1086 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,7618 | tấn |
| 25 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4,4616 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,0611 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,2145 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,8947 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 7,6864 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2,1606 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2,6939 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 28,4335 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,4267 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,061 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,2958 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lam bê tông, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2,4475 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,7486 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,7486 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 49,2398 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 19,779 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 11,8788 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2,8486 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng tam cấp, tường bồn hoa, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2,0608 | m3 |
| 44 | Lợp mái bằng tôn múi | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2,3024 | 100m2 |
| 45 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1.151,2 | cái |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 186,579 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 359,6182 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 261,0555 | m2 |
| 49 | Trát má cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 8,976 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 167,852 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 106,11 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 216,06 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 42,67 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, ngắt nước sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 64,6 | m |
| 55 | Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 38,76 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 38,76 | m2 |
| 57 | Đắp phào, chỉ cột, trụ, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 35,04 | m |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 191,8073 | m2 |
| 59 | Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 40,697 | m2 |
| 60 | Ốp gạch chân tường trong nhà 150x600mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 9,249 | m2 |
| 61 | Đắp chữ tường táp lô bằng vữa xi măng bao gồm trống đồng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | tb |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 510,2125 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 397,101 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2,6617 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 19,44 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 14x14mm (sơn tĩnh điện) | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m2 |
| 68 | Sản xuất lan can tay vin lan can | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 14,39 | m |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc kép 3 hạt | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 75 | Hộp điện tổng tầng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 20 | hộp |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 10 | hộp |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm D20mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 70A | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 83 | Đào móng rãnh tiếp địa - Cấp đất II | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 9,6 | 1m3 |
| 84 | Đắp đất trả rãnh | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 9,6 | m3 |
| 85 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 87 | Dây thu sét D10mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 88 | Dây tiếp địa D16mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 89 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | cọc |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,65 | 100m |
| 91 | Lắp đặt rọ chắn rác 90mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 94 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 8,28 | m2 |
| 95 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 18,0682 | m3 |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m3 |
| 97 | Vận chuyển thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,2347 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,2347 | 100m3/1km |
| 99 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 67,5 | m2 |
| 100 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,2346 | tấn |
| 101 | Nhân công di chuyển dọn dẹp vệ sinh | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 8 | công |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II (KL 90%) | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,1117 | 100m3 |
| 2 | Đào sữa hố móng bằng nhân công, đất cấp II (10%KL) | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,2411 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,0334 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,8349 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,0215 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,1215 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3,8128 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,7871 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,0414 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,0827 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,0827 | 100m3/1km |
| 12 | Đào hố bể nước | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,9056 | 1m3 |
| 13 | Đào móng - Cấp đất III | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,078 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,0289 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,483 | m3 |
| 16 | Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,399 | m3 |
| 17 | Cốt thép đáy bể đường kính | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,0668 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng bể | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,008 | 100m2 |
| 19 | Bê tông dầm giằng bẻ, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,2398 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,0234 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,0285 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,695 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 9,92 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 9,92 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 10,4 | m2 |
| 26 | Láng nền,sàn, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2,0419 | m2 |
| 27 | Trát mặt trong tâm đan, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2,0419 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 11,9619 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3,1584 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cót thép tấm đan | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,0356 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,0217 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 8 | 1cấu kiện |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà,, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,6352 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,0236 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,1656 | tấn |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,0615 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2,4708 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,2191 | tấn |
| 39 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,2061 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,0693 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,0037 | tấn |
| 42 | Ván khuôn lanh tô | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,0247 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 9,674 | m3 |
| 44 | Xây tường seno gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,5635 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 44,46 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 17,819 | m2 |
| 47 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3,366 | m2 |
| 48 | Đắp gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 20,6 | m |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 6,15 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 20,61 | m2 |
| 51 | Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,854 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 9,508 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 36,268 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 67,499 | m2 |
| 55 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,0288 | 100m3 |
| 56 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 14,4 | m2 |
| 58 | Lát chân cửa, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,33 | m2 |
| 59 | Láng sàn mái, đánh dốc về hố thu nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 22,1382 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 22,1382 | m2 |
| 61 | Ốp tường nhà WC bằng gạch KT 300x600 XM PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 40,052 | m2 |
| 62 | Bộ kệ đá để đặt bồn rửa tay, khung inox | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 63 | Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3,3 | m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,78 | m2 |
| 65 | Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh: | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 12,078 | m2 |
| 66 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần D200 bóng 1x25W | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5 mm2 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống PVC D110 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống PVC D32 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống PVC D25 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút PVC D42-32 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút PVC D32-32 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút PVC D25-32 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút PVC D25-25 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút PVC D20-20 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút PVC D20-25 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 92 | Ga thoát sàn | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 93 | Hốp đựng giấy vệ sinh | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 97 | Đai giữ ống | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 98 | Cầu chắn rác | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.696148E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3929514E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 898.715.858 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 2 | - 01 người : Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người: Trình độ kỹ sư điện | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 6 | Máy xúc | ≤ 0.8 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi