Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Quỹ đất dân cư thôn Lương Thịnh (đối diện Đền Lương Nham), xã Tân Thịnh, thành phố Yên Bái.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220701703-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TÂN VIỆT BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Quỹ đất dân cư thôn Lương Thịnh (đối diện Đền Lương Nham), xã Tân Thịnh, thành phố Yên Bái. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220642600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 18:15:00 đến ngày 2022-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,477,252,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.22E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng giao thông hoặc 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ khi có thỏa thuận liên danh sử dụng chung 01 người: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 03 cán bộ kỹ thuật, trong đó 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông; 01 người kỹ sư chuyên ngành điện, 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật) trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh bố trí cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc mình thực hiện trong thỏa thuận liên danh (tổng đủ 03 người theo yêu cầu). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ khi có thỏa thuận liên danh sử dụng chung 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ khi có thỏa thuận liên danh sử dụng chung 01 người. Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Cần cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TÂN VIỆT BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Quỹ đất dân cư thôn Lương Thịnh (đối diện Đền Lương Nham), xã Tân Thịnh, thành phố Yên Bái. Quỹ đất dân cư thôn Lương Thịnh (đối diện đền Lương Nham), xã Tân Thịnh, thành phố Yên Bái. 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | SAN TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,101 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,101 | 10m3/1km |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,6026 | 100m2 |
| C | KÈ ỐP MÁI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9656 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,345 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7657 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,69 | 10m3/1km |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4368 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,37 | m3 |
| 10 | Ống nhựa D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,4 | m |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m2 |
| D | XÂY RANH GIỚI LÔ ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,43 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4346 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,78 | m3 |
| E | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,47 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,7 | 10m3/1km |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,5968 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1919 | 100m3 |
| F | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8086 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3897 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0662 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,32 | m3 |
| 5 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0243 | tấn |
| 6 | Nhựa đường quét thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,01 | kg |
| 7 | Gỗ đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 8 | Ma tít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,37 | kg |
| 9 | Thép truyền lực D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.200,24 | kg |
| 10 | Thép truyền lực >D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.824,09 | kg |
| 11 | Ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m |
| G | TƯỜNG CHẮN ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1544 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1154 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 6 | Tháo dỡ hộ lan tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m |
| H | VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,598 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,598 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,16 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.683,28 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5906 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,43 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,128 | 100m2 |
| 10 | Ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 11 | Trồng cây Bàng Đài Loan đường kính 6- 8cm, H=3-5m (bao gồm đào hố trồng cây, phân hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | Cây |
| I | RÃNH RỌC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1005 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,213 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6522 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3256 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,84 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0454 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,05 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2086 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0064 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2417 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,59 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,78 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1163 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5916 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,25 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.121 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | 100m3 |
| 23 | Tấm song chắn rác bằng gang KT 860x430 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 0.0 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 cấu kiện |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 26 | Thép V50X50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,24 | kg |
| 27 | Thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,74 | kg |
| J | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3137 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,914 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6826 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6115 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5625 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,75 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7869 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,28 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1579 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1266 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cấu kiện |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| K | NƯỚC SINH HOẠT | |||
| L | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 66mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 4 | Tê nhựa B-B 90 (DN90x75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cút thép tráng kẽm D66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | MS thép tráng kẽm D66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt BU đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Giắc co nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Giắc co nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Cút nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê nhựa D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Côn nhựa D75x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Bu lông M12, L=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m |
| 17 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,445 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3815 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,0635 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3338 | 100m3 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| M | HỐ VAN ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9447 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đấy hố, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2084 | m3 |
| 4 | Xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,612 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 8 | Thép tấm tam dùng thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 12 | Thép góc làm giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 14 | Van chặn (Bích) DN66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Van 1 chiều (Bích) DN66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Nối ren ngoài HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | HỐ VAN CHẶN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6395 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2116 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đấy hố, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6348 | m3 |
| 4 | Xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7381 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1151 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 8 | Thép tấm tam dùng thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0856 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1007 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 12 | Thép góc làm giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 14 | Van chặn (Bích) DN66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Nối ren ngoài HDPE PN 10-DN(75*66) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt BU đường kính 66mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| O | HỐ VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7279 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đấy hố, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | m3 |
| 4 | Xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1476 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 8 | Thép tấm tam dùng thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | tấn |
| 12 | Thép góc làm giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m |
| 16 | Tê thép D66*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU đường kính 66mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| P | VAN XẢ CẶN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5339 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đấy hố, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3763 | m3 |
| 4 | Xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4802 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | tấn |
| 8 | Thép tấm tam dùng thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 12 | Thép góc làm giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 14 | Tê thép D66*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Van xả cặn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 18 | Lắp đặt BU đường kính 66mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| Q | ĐƯỜNG ĐIỆN SINH HOẠT VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| R | CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm dài 18m NPC.I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm dài 18m NPC.I-18-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| S | PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng cột đơn MT4-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột đúp MTK-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 3 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Vị trí |
| T | PHẦN XÀ - CỔ DỀ - DÂY NÉO | |||
| 1 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc XN35-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà néo cột đúp 35kV 3 pha dọc cột ngang tuyến XNÐ35-3N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Xà phụ XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Giằng cột đúp, GC-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| U | PHẦN LẮP ĐẶT DÂY DẪN - SỨ - PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng Dây dẫn AC70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | Km |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV (độ võng 3%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0073 | Km |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV (độ võng 3%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0568 | Km |
| 4 | Dây nhôm buộc cổ sứ, Al 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 5 | Cách điện đứng 22kV SÐ-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Quả |
| 6 | Chuỗi sứ néo 22kV-Polyme CN-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Chuỗi |
| 7 | Dây định hình phi kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Gip nhôm đa năng 3 bu lông GN16-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 9 | Gip bấm thủng Kẹp cáp IPC25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Lắp Biển báo an toàn lắp trên cột, biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 11 | Lắp Giáp níu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Cái |
| V | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| W | PHẦN VẬT LIỆU ĐÓNG CẮT | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| X | PHẦN CÁCH ĐIỆN | |||
| 1 | Sứ đứng 22kV, SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Quả |
| 2 | Sứ đỡ cáp mặt máy (cả ty mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Quả |
| Y | PHẦN CÁP - DÂY DẪN CÁC LOẠI | |||
| 1 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 2 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-1x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 3 | Dây dẫn AC70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 4 | Cáp nhôm bọc cách điện 35kV, A-50-XLPE4,3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 5 | Cáp đồng nhiều sợi Cu/PVC1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| Z | PHẦN PHỤ KIỆN ĐIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt đồng, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng, M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng, M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng, M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Đầu cốt thẻ bài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Gip nhôm đa năng 3 bu lông GN16-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Biển báo an toàn, biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Kẹp quai đồng nhôm KC4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Kẹp hotline đồng nhôm HLC4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Đai thép cố định ống HDPE D110/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 12 | Giáp buộc cổ sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 13 | Nắp chụp cách điện đầu cực SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 14 | Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | Nắp chụp cách điện đầu cực máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Ống HDPE D110/80 luồn cáp xuất tuyến hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| AA | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM | |||
| 1 | Tiếp địa trạm TĐT-2- Phần đóng cọc, kéo rải dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cột bê tông li tâm dài 14m, NPC.I-14-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà cầu dao XCD-3 | 1 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ SI XSI-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà 5S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác GCĐ-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá lắp máy biến áp GĐM-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà phụ XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thang trèo TS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Giá lắp tủ điện GTĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ chống sét van mặt máy XCSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp hạ thế X.CL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tay thao tác cầu dao TCD-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Dây leo tiếp địa cột 14m, DLTĐ-14D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AB | PHẦN MÓNG - TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm TĐT-2- Phần đào, đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AC | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| AD | PHẦN MÓNG CỘT - TIẾP ĐỊA CỘT | |||
| 1 | Móng cột vuông MV-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MĐLT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Vị trí |
| AE | PHẦN DÂY DẪN - CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm bọc AV95 (HSĐC 0,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7042 | Km |
| 2 | Dây dẫn nhôm bọc AV70 (HSĐC 0,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5628 | Km |
| 3 | Dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| AF | PHẦN CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cách điện đứng A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | Quả |
| 2 | Gip nhôm đa năng 3 bu lông GN16-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | Bộ |
| 3 | Móc hãm cáp MH-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | vị trí |
| AG | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại RC-2 Theo định mức 4970 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Vị trí |
| 2 | Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm dài 10m, NPC.I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm dài 10m, NPC.I-10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 5 | Xà xuất tuyến đơn XXT-Ð | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ trên cột tròn 4 dây XÐT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 7 | Xà néo trên cột tròn 4 dây XNT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây XNÐT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây XNÐT-4a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Xà néo lệch đi chung cột 35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| AH | PHẦN THÁO HẠ LẮP LẠI TRUNG ÁP | |||
| AI | THÁO HẠ TRUNG ÁP TÂN THỊNH | |||
| 1 | Xà đỡ 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ vượt 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Xà rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Sứ đứng 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Quả |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 7 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | km |
| 8 | Giằng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AJ | THÁO HẠ LẮP LẠI TRUNG ÁP TÂN THỊNH | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | km |
| 2 | Sứ néo 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Quả |
| 3 | Dây cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | km |
| 4 | Cổ dề cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Vận chuyển ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| AK | PHẦN THÁO HẠ LẮP LẠI HẠ ÁP | |||
| AL | THÁO HẠ TRUNG ÁP TÂN THỊNH | |||
| 1 | Cột H 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| AM | THÁO HẠ LẮP LẠI TRUNG ÁP TÂN THỊNH | |||
| 1 | Dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | km |
| 2 | Vận chuyển ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| AN | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bộ cần + đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cột |
| 2 | Cáp vặn xoắn 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,58 | m |
| 3 | Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 4 | Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Móc treo cáp MH-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Bộ |
| 6 | Kẹp siết cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 7 | Ghíp đồng nhôm AM35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 8 | Kẹp cáp 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 9 | Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AO | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ ĐIỆN - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 250KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 3 pha 400A - 3 lộ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van 22kV, ZnO-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Cầu dao 22kV chém ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AP | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị đường dây trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 2 | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 3 | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị đường dây hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 4 | Thí nghiệm hiệu chỉnh phần chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| AQ | CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | 1 | HM | |
| AR | CHI PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG - THUẾ TÀI NGUYÊN | |||
| 1 | Chi phí bảo vệ môi trường - Thuế tài nguyên | 1 | HM | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.22E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 kỹ sư xây dựng giao thông hoặc 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ khi có thỏa thuận liên danh sử dụng chung 01 người: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 3 | Bố trí tối thiểu 03 cán bộ kỹ thuật, trong đó 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông; 01 người kỹ sư chuyên ngành điện, 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật) trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh bố trí cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc mình thực hiện trong thỏa thuận liên danh (tổng đủ 03 người theo yêu cầu). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ khi có thỏa thuận liên danh sử dụng chung 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ khi có thỏa thuận liên danh sử dụng chung 01 người. Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 2 | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 4 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 4 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 3 |
| 8 | Cần cẩu tự hành ≥ 5T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy lu ≥ 16T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy ủi ≥ 110 CV | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 13 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi