Gói thầu: Gói thầu số 12: Xây dựng, cải tạo các hạng mục công trình; hạ tầng kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220690924-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Trung đoàn 915/Trường Sỹ quan Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Xây dựng, cải tạo các hạng mục công trình; hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20220439295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 17:20:00 đến ngày 2022-07-09 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,992,596,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 104,888,940 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu tám trăm tám mươi tám nghìn chín trăm bốn mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0488894E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0977788E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.894.817.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.684.451.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); (Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc tương đương, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 02 công trình tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên ; Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT, Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện – điện tử hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép tự hành ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130CV
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Trung đoàn 915/Trường Sỹ quan Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Xây dựng, cải tạo các hạng mục công trình; hạ tầng kỹ thuật
Xây dựng doanh trại Trung đoàn 915/Trường Sỹ quan Không quân/QC PK-KQ (Giai đoạn 1)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Trung đoàn 915/Trường Sỹ quan Không quân , địa chỉ: Số 167 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Xây dựng e915, số 171 Trường Chinh, Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Trung đoàn 915/Trường Sỹ quan Không quân , địa chỉ: Số 167 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Xây dựng e915, số 171 Trường Chinh, Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 104.888.940   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Xây dựng e915, số 171 Trường Chinh, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Quân chủng PK-KQ, số 167 Trường Chinh, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Xây dựng e 915, số 167 Trường Chinh, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội, SĐT: 0912.877.689 (Mr. Tuấn)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Xây dựng e 915, số 167 Trường Chinh, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội, SĐT: 0912.877.689 (Mr. Tuấn)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà trực ban tiếp dân
1Đào móng công trình chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I.Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,321100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,973m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,091m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V10,01m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,232100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,404100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,124tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,73tấn
9Xây móng gạch bê tông (20x20x40)cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,322m3
10Lấp đất móngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,258100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,354m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,27100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,049tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,285tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,43m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,399100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,105tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,423tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8,134m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,949100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,54tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,871m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,128100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,054tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,009tấn
26Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,029tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,94tấn
28Lắp dựng cầu phong + litoTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,089tấn
29Bu lông M12Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V80bộ
30Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,622100m2
31Ngói bò (3.3viên/md)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V73,788viên
32Nắp tôn dày 2ly KT 800x800+ phụ kiện, ô thang lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1bộ
33Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V15,536m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,055m3
35Xây gạch bê tông 10x20x40, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,432m3
36Xây móng gạch bê tông (20x20x40)cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,092m3
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V12,544m2
38Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5,04m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V91,315m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V183,162m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5,718m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V60,025m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V20,28m2
44Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V33,8m
45Trát gờ chân tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V21,3m
46Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V58,4m
47Tạo vết lõm trang trí tườngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V68md
48GC, LĐ Lưới thép gia cố chống nứt tại các vị trí tiếp giáp giữa bê tông và tường xây gạchTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V28,08m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V117,313m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V238,147m2
51Quét sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V33m2
52Láng sê nô TB 4cm không đánh mầu, vữa XM mác 75 (ĐM VL x2) sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V33m2
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (phần tận dụng đất đào móng)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,079100m3
54Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5,167m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,863m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,674m3
57Láng hè, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V31,04m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V43,445m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,65m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8,934m2
61Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,07m2
62Sản xuất hoa inox 12.7x12.7x1.2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,031tấn
63Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6,48m2
64S/x Cửa đi 2 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,24m2
65S/x Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V7,05m2
66S/x Cửa sổ 2 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6,48m2
67S/x Cửa sổ mở hất, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,35m2
68Lắp dựng cửa nhựa lõi thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V17,12m2
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,118100m2
B Bể nước + Bể phốt (Nhà trực ban, tiếp dân)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,202100m3
2Lấp đất móngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,067100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,135100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,01m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,651m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,125100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,246tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,372m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,02100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,024tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5cấu kiện
13Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,865m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V31,15m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V29,09m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V29,09m2
17Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V29,09m2
18Nắp inox bể nước KT800x800Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
C Rãnh thoát nước + Hố ga (Nhà trực ban, tiếp dân)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,163100m3
2Lấp đất móngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,054100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,109100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,56m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,535m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,037100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ga tự thấm, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,028tấn
8Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,388m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,29m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8,7m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5,39m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,372m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,018100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,025tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4cấu kiện
16Nắp inox hố bơm KT900x800Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
17Cát hạt thô ga tự thấmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,45m3
18Đá 2x4 ga tự thấmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,45m3
19Đá 4x6 ga tự thấmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,45m3
20Gạch đặc 190x90x50mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V132viên
D Đường ống thoát nước (Nhà trực ban + tiếp dân)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,34m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào móng)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,34m3
E Phần điện, điện nhẹ, chống sét (Nhà trực ban + tiếp dân)
1Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V120m
2Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V25m
3Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V100m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V100m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V50m
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
8Lắp đặt RCBO 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe, 6KA độ nhạy 30MATheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
9Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V7cái
11Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 18wTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3bộ
12Lắp đặt các loại đèn ống LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3cái
14Lắp đặt quạt hút mùi âm trần KT250x250mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6cái
16Lắp đặt hộp aptomat, hộp công tắc, hộp ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V17hộp
17Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 4/8 aptomatTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1tủ
18Lắp đặt dây điện thoại 2x2x0.5Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V10m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V10m
20Lắp đặt ổ cắm điện thoại đôiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
21Lắp đặt kim thu sét dài 1,2m mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
22Quả hồ lô chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
23Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V80m
24Kéo rải dây đồng trần M95Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V50m
25Hộp kiểm tra điện trở PVC KT200x150Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2hộp
26Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2mối
27Đào đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,2100m3
28Lấp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,2100m3
F Phần nước (Nhà trực ban + tiếp dân)
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,11100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,14100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm (ống nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,05100m
5Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V7cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3cái
9Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
10Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
14Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3cái
15Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2cái
16Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
17Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6cái
18Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4cái
19Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm (ren trong)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8cái
21Lắp đặt kép inox D15Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V9cái
22Lắp đặt tê inox D15Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
23Lắp đặt van phao cơ DN15Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
24Lắp đặt van phao điện DN15Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
25Crepin DN20Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,08100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,03100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,07100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,01100m
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4cái
34Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2cái
35Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2cái
36Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
37Nắp thông tắc UPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
38Nắp hút cặn PVC D160Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
39Lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính 65mm + xi phôngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phôngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1bộ
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1bộ
42Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
43Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1bộ
44Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
46Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1bộ
47Máy bơm nước Q=3m3/h; H=20mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1bộ
48Máy bơm nước tăng áp Q=3m3/h; H=12mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1bộ
49Lắp đặt máy bơm nướcTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V21 máy
50Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1bể
51Thép I120 đỡ bể nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4m
52Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1bộ
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,09100m
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4cái
55Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2cái
56Cầu thu nước + chắn rác inox D80Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2cái
57Lắp đặt ống inox 304 D80Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,005100m
58Lá chắn inox D300/100Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2cái
59Lắp bích inox rỗng D100Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cặp bích
60Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 + hộp bảo vệ bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
61Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4cái
62Lắp đặt van bi tay bướm ren trong DN15Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
63Lắp đặt van 1 chiều DN15Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
64Khâu nối ren ngoài HDPE EF D20Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
65Khâu nối ren ngoài HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
G Nhà ở Trung đội vệ binh e910
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,768100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V13,888m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V12,613m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V12,72m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V17,592m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,746100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,269100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,448tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,306tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,694tấn
11Xây móng gạch bê tông (20x20x40)cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8,703m3
12Lấp đất móng (1/3 V đào)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,548100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5,082m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,878100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,201tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,312tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,487tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V9,096m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,967100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,351tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,243tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,239tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V26,527m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,947100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,873tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,975m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,506100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,256tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,205tấn
30Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6,844tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,38tấn
32Lắp dựng cầu phong + litoTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,464tấn
33Bu lông M12Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V284bộ
34Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,22100m2
35Ngói bò (3.3viên/md)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V104,28viên
36Tôn dày 0.5mm che khe tiếp giáp giữa tường và mái ngóiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V10,6m
37Inox dày 1mm che khe nhiệt sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,135kg
38Nắp tôn dày 2ly KT 800x800+ phụ kiện, ô thang lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1bộ
39Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V65,71m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,01m3
41Xây gạch bê tông 10x20x40, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V7,424m3
42Xây bậc tam cấp gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,741m3
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V70,35m2
44Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V14,412m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V220,434m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V414,586m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V62,96m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V14,236m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V196,84m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V56,8m2
51Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V73,4m
52Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V181m
53Trát con bọ đầu cộtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V16cái
54Trát chi tiết trang trí chân cột, dày TB 4,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐM VL x 2 lần)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,56m2
55GC, LĐ Lưới thép gia cố chống nứt tại các vị trí tiếp giáp giữa bê tông và tường xây gạchTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V208,665m2
56Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V17m2
57Trần thạch cao chống ẩm WC 600x600, khung xương đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V17m2
58Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V41,969m2
59Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V298,225m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V574,25m2
61Quét sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V83,72m2
62Láng sê nô TB 4cm không đánh mầu, vữa XM mác 75 (ĐM VL x2) sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V83,72m2
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (phần tận dụng đất đào móng)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,288100m3
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,715100m3
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V14,766m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6,952m3
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V69,52m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V152,44m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V17m2
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V16,85m2
71Gia công lan can inox hộp 304Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,194tấn
72Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V12,54m2
73Sản xuất hoa inox 12.7x12.7x1.2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,093tấn
74Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V19,44m2
75S/x Cửa đi 2 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6,48m2
76S/x Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V17,42m2
77S/x Cửa sổ 2 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V19,44m2
78S/x Cửa sổ mở hất, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,75m2
79Lắp dựng cửa nhựa lõi thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V38,61m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,632100m2
H Bể nước + Bể phốt (e910)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,235100m3
2Lấp đất móng (1/3 V đào)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,078100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,157100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,067m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,777m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,13100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,256tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,103tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,42m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,021100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,03tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5cấu kiện
13Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,117m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V32,67m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V30,94m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V30,94m2
17Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V30,94m2
18Nắp inox bể nước KT800x800Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
I Rãnh thoát nước + Hố ga, ga tự thấm (e910)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,59100m3
2Lấp đất móng (1/3 V đào)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,197100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,393100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,56m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6,353m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,125100m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,124100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ga tự thấm, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,028tấn
9Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,066m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5,646m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8,7m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V88,234m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,168m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,221100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,156tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V115cấu kiện
17Nắp inox hố bơm KT900x800Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
18Cát hạt thô ga tự thấmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,45m3
19Đá 2x4 ga tự thấmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,45m3
20Đá 4x6 ga tự thấmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,45m3
21Gạch đặc 190x90x50mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V132viên
J Đường ống thoát nước (e910)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,148100m3
2Đắp đá dăm đệm móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,9m3
3Đá 2x4 lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,9m3
4Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào móng)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V12,512m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V7,5đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V7mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V12cái
K Phần điện (e910)
1Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V350m
2Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V100m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V60m
4Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V210m
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V200m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V300m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V60m
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5cái
10Lắp đặt RCBO 2 pha, cường độ dòng điện 16A/20Ampe, 6KA độ nhạy 30MATheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3cái
11Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe, 18KATheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V20cái
14Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 18wTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V11bộ
15Lắp đặt các loại đèn ống LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2bộ
16Lắp đặt các loại đèn ống LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8bộ
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5cái
18Lắp đặt quạt hút mùi âm trần KT250x250mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5cái
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V9cái
20Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3cái
21Lắp đặt hộp aptomat, hộp công tắc, hộp ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V51hộp
22Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 4/8 aptomatTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3tủ
23Lắp đặt tủ điện KT400x350x180mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1tủ
24Lắp công tơ 3 pha + hộp chứa công tơTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
25Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V200m
26Đào đất rãnh cápTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,6100m3
27Lấp đất rãnh cápTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,6100m3
28Lắp đặt kim thu sét dài 1,2m mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3cái
29Quả hồ lô chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3cái
30Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V130m
31Kéo rải dây đồng trần M95Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V110m
32Hộp kiểm tra điện trở PVC KT200x150Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2hộp
33Đóng cọc chống sét bằng đồng D16, L=2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5cọc
34Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V12mối
35Khoan giếng D=6cm, sâu 10mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V50m
36Đào đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,32100m3
37Lấp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,32100m3
L Phần nước (e910)
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,22100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,05100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,6100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,23100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm (ống nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,3100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,3100m
8Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6cái
9Lắp đặt van chặn 2 đầu rắc co HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V28cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V30cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V15cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5cái
21Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2cái
23Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8cái
24Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
25Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
26Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3cái
27Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3cái
28Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3cái
29Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2cái
30Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6cái
31Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6cái
32Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm (ren trong)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm (ren trong)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V35cái
35Lắp đặt kép inox D15Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V40cái
36Lắp đặt tê inox D15Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5cái
37Lắp đặt van phao cơ DN20Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
38Lắp đặt van phao điện DN20Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
39Crepin DN25Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
40Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,06100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,34100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,24100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,25100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,05100m
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V31cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V15cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V12cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V15cái
52Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8cái
53Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5cái
54Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V10cái
55Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3cái
56Nắp thông tắc UPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2cái
57Nắp thông tắc UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2cái
58Nắp hút cặn PVC D160Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
59Lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính 65mm + xi phôngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5cái
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phôngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5bộ
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5bộ
62Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5cái
63Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5bộ
64Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5cái
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5cái
66Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5bộ
67Máy bơm nước Q=3m3/h; H=20mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1bộ
68Máy bơm nước tăng áp Q=3,5m3/h; H=12mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1bộ
69Lắp đặt máy bơm nước các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V21 máy
70Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1bể
71Thép I120 đỡ bể nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5m
72Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5bộ
73Lắp đặt bình tích áp 24L + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1bộ
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,05100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,52100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,04100m
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V14cái
78Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V7cái
79Cầu thu nước + chắn rác inox D80Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V7cái
80Lắp đặt ống inox 304 D80Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,03100m
81Lá chắn inox D300/100Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V7cái
82Lắp bích inox rỗng D100Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,5cặp bích
83Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN20 + hộp bảo vệ bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
84Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4cái
85Lắp đặt van bi tay bướm ren trong DN20Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
86Lắp đặt van 1 chiều DN20Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
87Khâu nối ren ngoài HDPE EF D25Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
88Khâu nối ren ngoài HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
M Sân bê tông (e910)
1Đắp cát tạo phẳngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,081100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,463100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V14,516m3
4Xây gạch bê tông 10x20x40, xây móng bó vỉa, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,423m3
5Trát bó vỉa, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V21,348m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,136100m2
7Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V42,08m
N Cải tạo nhà ở phi công Phi đội 1
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V143,04m2
2Tháo dỡ HT thoát nước mái bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5công
3Tháo dỡ HT đường ống cấp, thoát nước các khu vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V10công
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V20bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V20bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V20bộ
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V19,2m2
8Phá dỡ nền gạch menTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V63,8m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V310,4m2
10Tháo dỡ trần nhựa cũTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V63,8m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,56m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,042tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,056100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V20cái
15Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,4m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,675m3
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V336,578m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V104,194m2
19Vệ sinh bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3.029,193m2
20Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V937,746m2
21Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (bằng DT bóc vữa)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V83,518m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (bằng DT bóc vữa)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V234,956m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (bằng DT bóc vữa)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V18,104m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75 (bằng DT bóc vữa)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,256m2
25Trát trần, vữa XM M75 (bằng DT bóc vữa)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V99,938m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1.016,214m2
27Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3.391,495m2
28Quét dung dịch chống thấm sika vào sênô, WC (bằng DT phá lớp láng)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V236,04m2
29Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V143,04m2
30Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V63,81m2
31Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V335,161m2
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V63,8m2
33Trần thạch cao chống ẩm WC 600x600, khung xương đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V63,8m2
34S/x Cửa sổ mở hất, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V7,2m2
35Lắp dựng cửa nhựa lõi thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V7,2m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V9,254100m2
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,283100m3
O Phần nước (PĐ 1)
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,49100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,06100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,62100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,68100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,8100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm (ống nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,15100m
8Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V11cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V18cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V26cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V130cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V13cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V23cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V12cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V30cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V10cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V20cái
21Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6cái
23Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V12cái
24Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V21cái
25Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V20cái
26Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3cái
27Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5cái
28Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V12cái
29Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6cái
30Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V10cái
31Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V24cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm (ren trong)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm (ren trong)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V140cái
34Lắp đặt kép inox D15Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V160cái
35Lắp đặt tê inox D15Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V20cái
36Lắp đặt van phao cơ DN20Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
37Lắp đặt van phao điện DN20Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
38Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2cái
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,73100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,55100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,12100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,7100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,4100m
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V40cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V80cái
46Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V40cái
47Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V40cái
48Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V40cái
49Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V20cái
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V10cái
51Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V10cái
52Lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính 65mm + xi phôngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V20cái
53Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V20cái
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phôngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V20bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V20bộ
56Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V20cái
57Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V20bộ
58Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V20cái
59Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V20cái
60Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V20bộ
61Máy bơm nước Q=4m3/h; H=20mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1bộ
62Máy bơm nước tăng áp Q=3,6m3/h; H=12mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1bộ
63Lắp đặt máy bơm nước các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V21 máy
64Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2bể
65Thép I120 đỡ bể nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V10m
66Lắp đặt bình tích áp 24L + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1bộ
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,33100m
68Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V16cái
69Cầu thu nước + chắn rác inox D80Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V16cái
70Lắp đặt ống inox 304 D80Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,045100m
71Lắp bích inox rỗng D80Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8cặp bích
P Khu tập phóng ghế
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,161100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,672m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,256m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,013100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,009tấn
6Xây móng gạch bê tông (20x20x40)cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,136m3
7Lấp đất móngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,088100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,264m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,053100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,008tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,037tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,736m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,074100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,056tấn
15Xây gạch bê tông 10x20x40, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,062m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V9,408m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V74,512m2
18Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V24,56m2
19Kẻ vạch lõm trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V54,4md
20Công tác ốp gạch thẻ mầu đỏ vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V47,04m2
21Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V52,032m2
22Đắp cát đầm chặt dày 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,047100m3
23Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,943100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V25,476m3
25Cắt khe 1x4 nền bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,5410m
26Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V45,4m
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,032100m2
28Gia công hoa sắt hàng rào bằng inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,384tấn
29Lắp dựng hàng rào inoxTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V50,4m2
30Gia công cổng inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,136tấn
31Lắp dựng cổngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V7,124m2
32Khoá cổng treo bấmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1bộ
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,062100m3
34Ống PVC D76 thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4m
Q Phần điện (Khu tập phóng ghế)
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V35m
2Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
3Lắp đặt ổ cắm công nghiệp 1 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
R Bổ sung các hạng mục khu vực cổng chính
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,43100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V7,144m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,688m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,134100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,092tấn
6Xây móng gạch bê tông (20x20x40)cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V12,728m3
7Lấp đất móng (1/3 V đào)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,202100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,202100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,016m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,403100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,059tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,298tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,283m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,473100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,323tấn
16Xây gạch bê tông 10x20x40, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,394m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V20,49m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V7,462m3
19Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V58,494m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V361,034m2
21Trát gờ chỉ tường, cột, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V523,003m
22Tạo vết lõm trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V50,4md
23GC, LĐ Lưới thép gia cố chống nứt tại các vị trí tiếp giáp giữa bê tông và tường xây gạchTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V105m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V302,54m2
25Đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V7,78m3
26Chữ "TRUNG ĐOÀN 915" bằng inox màu vàng cao 310mm, dày 1mm, chân nổi 30mm + lắp đặt (bao gồm dấu)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V12ký tự
27Chữ "QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN" bằng inox màu vàng cao 310mm, dày 1mm, chân nổi 30mm + lắp đặt (bao gồm dấu)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V28ký tự
28Chữ "ĐỊA CHỈ: SÂN BAY TUY HÒA, TP.TUY HÒA, TỈNH PHÚ YÊN." bằng inox màu vàng cao 180mm, chân nổi 20mm + lắp đặt (bao gồm dấu)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V36ký tự
29Chữ "PHÁT HUY TRUYỀN THỐNG ANH HÙNG BỘ ĐỘI PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN QUYẾT TÂM HOÀN THÀNH XUẤT SẮC CÁC NHIỆM VỤ TRONG TRÌNH HÌNH MỚI" bằng inox màu vàng cao 240mm, chân nổi 25mm + lắp đặt (bao gồm dấu)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V100ký tự
S Phần điện (BS các HM)
1Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V110m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V20m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V110m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V20m
5Lắp đặt đèn pha bóng LED âm đất lắp ngoài trời 50W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6bộ
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2cái
7Lắp đặt hộp công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2hộp
8Đào đất rãnh cápTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,33100m3
9Lấp đất rãnh cápTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,33100m3
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp ngầm rộng 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,165100m2
T Cải tạo sân đường BT nhựa
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V17,85100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V17,85100m2
3Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/hTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,967100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,967100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,967100tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V15,47m3
7Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V595m
8Lát tấm đan KT 0.5x0.3x0.07mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V178,5m2
9Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V89,25m2
U Đường giao thông
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V15,73m3
2Đào phá kết cấu vỉa hè hiện hữuTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,642100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,799100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,799100m3
5Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,799100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,18100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,18100m2
8Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/hTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,196100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,196100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,196100tấn
11Đắp đất trồng cỏ 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V94m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,5m3
13Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 25x45x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V50m
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V10m2
15Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 4mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V72m2
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,64m3
17Lấp đất móngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,88m3
18Đá dăm sạn đệm móng biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,16m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,066100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,855m3
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4cái
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V10cái
23Biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm và biển tròn + cột đỡ thép ống D88x2, sơn hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4bộ
24Biển báo đảm bảo an toàn giao thông + cọc tiêu bằng ống nhựa PVC D80 sơn phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V10bộ
25Cọc tiêu bằng nhựa, có chăng dây đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V55cọc
26Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1, dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,744100m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V7,2m3
28Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,66100m3
V Hệ thống cấp điện cổng chính, chiếu sáng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,056100m3
2Lấp đất móng (1/3 V đào)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,019100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,366m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,831m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,06100m2
6Khung thép móng trụ đèn M24-300x300 (đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V9bộ
7Thanh ty neo dài 500mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4cái
8Vữa bê tông M75 lấp đế trụ đèn chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,96m2
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,037100m3
10Vận chuyển cột đèn, cột thép cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V9cột
11Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép H=6m mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V9cột
12Lắp cần đèn đôi F60, vươn cao 2m, vươn xa 1,5m mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V9cần
13Lắp bộ đèn cao áp, bóng Led 100WTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V18chóa
14Lắp đặt dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2100m
15Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V91 bảng
16Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,910 cột
17Lắp đặt aptomat loại 1P-6A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V9cái
18Lắp đặt cầu đấu dây 50A-500VTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V9cái
19Lắp đặt kẹp cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V9cái
20Đóng cọc tiếp địa cột, Đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,910 cọc
21Lắp đặt dây nối cọc cáp đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,810 m
22Lắp đặt ghíp đấu nốiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2cái
23Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5100m
24Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5,6100m
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D85/65Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V9100m
26Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,78100m
27Đào rãnh chôn cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,44100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,44100m3
29Băng báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V480m
30Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,72100m2
31Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,42100m
32Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D85/65Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,42100m
33Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,1100m
34Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,95100m
35Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,75100m
36Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,45100m
37Vỏ tủ điện ngoài trời KT500x350x250, tole 1,5mm, sơn tĩnh điện + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
38Lắp đặt aptomat MCB 3P- 20A-18KATheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
39Lắp đặt bộ hẹn giờ TimerTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V11 cái
40Lắp đặt rơ le thời gian 24 giờ có nguồn nuôiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V11 cái
41Lắp đặt khởi động từ 20ATheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V11 cái
42Lắp đặt aptomat loại 1P-16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3cái
43Lắp đặt cầu đấu dây 50ATheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3cái
44Lắp đặt khóa chuyển mạch 4 nấcTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V11 cái
45Dây tiếp địa lên tủ, thép d10 mạ kẽm (dây D10, cờ tiếp địa , bu lông, đai ốc...)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,92kg
46Lắp đặt tiếp địa lên cột, Dây thép fi10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,039100kg
47Đóng cọc tiếp địa, cọc đồng D16-2.4m. Đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,410 cọc
48Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 50mm2-Làm thanh nối đấtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,910 m
W Hệ thống cấp nước tổng thể
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,546m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,056m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,03m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,002100m2
5Lót đá dăm 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,004m3
6Đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,004m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,09m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,1m2
9Nắp inox hố van + bản lề KT530x630x1mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
10Lấp đất móng (tận dụng đất đào móng)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,295m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,683m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,21m3
13Hộp inox chứa vòi tưới cây + nắp + bản lề KT400x200x300Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V14cái
14Cắt mặt đường bê tông asphaltTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,7100m
15Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,26m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,814100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào móng)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,814100m3
18Bê tông nhựa hoàn trả mặt đường dày 12cm (2,374 tấn/m3)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,26m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,013100m3
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2100m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,56100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V10cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8cái
25Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kinh d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6cái
26Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kinh d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8cái
27Khâu nối ren ngoài HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2cái
28Lắp đặt rắc co HDPE d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
29Lắp đặt van bi tay bướm ren trong, đường kính van 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
30Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút d=25mm (ren trong)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V14cái
31Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V28cái
32Lắp đặt van góc đồng D20Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V14cái
33Đầu nối lắp ống mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V14cái
34Lắp khởi thuỷ D125x40Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
35Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,35100m
X Hệ thống thoát nước tổng thể
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V19,2đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V19mối nối
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V38cái
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,592100m3
5Lót đá dăm 2x4 móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5,059m3
6Đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5,059m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào móng)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,246100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,121100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,226100m3
10Lót đá dăm 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,722m3
11Đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,722m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,836m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,128100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,176tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,006tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,016tấn
17Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,864m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V24,804m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,421m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,019100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,086tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3cấu kiện
23Nắp hố ga kết hợp song chắn rác bằng gang cầu tải trọng D400 (40 tấn)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào móng)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,101100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,112100m3
26Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,4đoạn ống
27Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D100mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V12mối nối
28Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,3m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,368m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,48m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,384m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,019100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,013tấn
34Xây móng gạch bê tông (20x20x40)cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,04m3
35Lấp đất móng (1/3 V đào)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,013100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,288m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,058100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,009tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,043tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,584m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,029100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,019tấn
43Xây gạch bê tông 10x20x40, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,342m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,44m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,572m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V25,56m2
47Trát gờ chỉ tường, cột, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V42,133m
48Tạo vết lõm trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V7,2md
49GC, LĐ Lưới thép gia cố chống nứt tại các vị trí tiếp giáp giữa bê tông và tường xây gạchTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V10,32m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V25,56m2
Y Hệ thống cây xanh chống bão cát
1Cây Cau vua (cao >4m, ĐK gốc 31-40cm)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V22cây
2Cây Phượng vĩ (cao 3.5-4m, ĐK gốc 10-12cm)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8cây
3Cây Bằng Lăng (cao 3-4m, ĐK gốc 8-10cm)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V31cây
4Cây Tùng tháp (cao >1.8m)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V38cây
5Cây Lộc Vừng (cao >3.5m, ĐK gốc >20cm, tán >3m)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2cây
6Cây Hoa giấy (cao>0.8m, ĐK tán >80cm)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V22cây
7Cây Chuỗi ngọc (đường viển R0.35m, 10 khóm/m)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V764md
8Cỏ lá tre (2.5kg/m2)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1.893m2
9Cây ngâu (ĐK tán >80cm)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V85cây
10Cây Hoa giấy (cao>0.8m, ĐK tán >80cm)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V42cây
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,5100m3
12Lấp đất hố trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V250m3
13Đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V555,08m3
14Trồng cây cảnhTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,5100 cây
15Trồng dặm cây hàng rào, đường viềnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V267,4m2 trồng dặm/lần
16Trồng dặm cỏ lá treTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1.893m2/lần
17Tưới nước cây ra hoa, bằng xe bồn 5m3Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,025100 cây/ lần
18Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn 5m3Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V18,93100m2/ lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0488894E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0977788E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.894.817.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.684.451.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); (Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)75
2 Chỉ huy phó công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc tương đương, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 02 công trình tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên ; Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)53
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT, Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện – điện tử hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.32
7 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.32
8 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.3
2 Máy hàn nhiệt cầm tay Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
3 Máy trộn bê tông 250l Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
4 Máy trộn vữa 150l Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
5 Máy lu bánh thép tự hành ≥10T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
6 Máy phun nhựa đường 190CV Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130CV Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
8 Ô tô tự đổ ≥10T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
9 Máy đào ≥ 0,8m3 Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->