Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp, thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220702277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp, thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220649715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 17:55:00 đến ngày 2022-07-21 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,924,858,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 770,000,000 VNĐ ((Bảy trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; Có các hạng mục: San nền; Nền đường cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông nhựa; Hệ thống thoát nước mưa; Hệ thống thoát nước thải; Hệ thống cấp nước; Hệ thống điện; Kè mái; Cây xanh; Lát hè hoặc lát sân.- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có giá trị ≥ 18.147.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.147.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.294.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 03 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hạng mục cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trồng cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trồng trọt hoặc lâm sinh; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy ủi (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải có gắn cẩu (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần trục bánh lốp (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tưới nhựa (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy thủy bình (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đo điện trở (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy toàn đạc điện tử (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp, thiết bị công trình Khu dân cư và hồ điều hòa thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Báo cáo tài chính 2019 - 2021 - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và Thi công xây dựng đường dây và TBA hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nộp thuế cho nhà nước đến hết năm 2021. - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nộp tiền bảo hiểm xã hội đến hết quý II năm 2022. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 770.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tân Mỹ; Địa chỉ: Xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Giang, địa chỉ: Số 01 đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất cấp II | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 55,697 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 282,633 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II - Đắp san nền | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 55,697 | 100m3 |
| 4 | Đất cấp 3 (dùng cho đắp nền K85) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 15.460,621 | m3 |
| B | KÈ HỒ | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp I | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 15,3475 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I - Đắp san nền | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 15,3475 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 20,4286 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II - Đắp san nền | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 16,7874 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 28,2933 | 100m3 |
| 6 | Đất cấp 3 (dùng cho đắp nền K90) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3.112,23 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 424,12 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 228,55 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,2782 | 100m2 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 35,8229 | 100m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1.780,85 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 97,39 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 9,7388 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 40,4219 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4,869 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,3263 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5.410 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 101,055 | tấn |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 101,055 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 10,1055 | 10 tấn/1km |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 154,1964 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,445 | 100m |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,269 | 100m3 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,63 | 100m2 |
| C | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 46,4023 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I - Đắp san nền | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 46,4023 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 64,44 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp IV - Đổ ra bãi thải | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,6444 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4,5706 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II - Đắp san nền | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4,57 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 45,6838 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 68,7231 | 100m3 |
| 9 | Đất cấp 3 (dùng cho đắp nền K95) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5.162,2694 | m3 |
| 10 | Đất cấp 3 (dùng cho đắp nền K85) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 7.353,3717 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 18,4082 | 100m3 |
| 12 | Đất cấp 3 (dùng cho đắp nền K98) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2.135,3512 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6,6269 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5,754 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 34,1054 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 34,1054 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5,7877 | 100tấn |
| 18 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,9617 | 100m3 |
| 19 | Đất cấp 3 (dùng cho đắp nền K98) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 111,5572 | m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,577 | 100m3 |
| 21 | Rải lớp nilông chống mất nước | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,2057 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 64,11 | m3 |
| 23 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,3847 | 100m2 |
| 24 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 74,21 | m |
| 25 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 13,26 | m |
| 26 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,6307 | 100m3 |
| 27 | Đất cấp 3 (dùng cho đắp nền K90) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 179,377 | m3 |
| 28 | Rải lớp nilông chống mất nước | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4,7615 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 47,62 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 476,15 | m2 |
| 31 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch giả đá, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 476,15 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 22,381 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,746 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 35,7117 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,4442 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 7,0124 | m3 |
| 37 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 942,47 | m |
| 38 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 134,74 | m |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 285,892 | m2 |
| 40 | Biển báo vuông I.423B: Biển báo vị trí người đi bộ sang ngang | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 42 | Cột biển báo DN90 dán trắng đỏ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 28 | m |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất cấp II - Đắp san nền | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0101 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống HDPE D110 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,43 | 100m |
| 2 | Ống lồng thép D150 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,43 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,43 | 100m |
| 6 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 7 | Van cổng BB DN100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Mối nối mềm BE DN100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đầu nối chuyển bích HDPE DN110 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Mặt bích thép rỗng DN100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 11 | Ống dựng miệng khóa HDPE D110 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 12 | Chụp van gang | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,1243 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 15 | Tê hdpe D110/110 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Cút hdpe 45 D110 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Đầu nối chuyển bích hdpe D110 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Mặt bích thép rỗng DN100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 19 | Mặt bích thép đặc DN100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 20 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,342 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,235 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 24 | Trụ cứu hỏa DN125 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Ống thép đen DN100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,117 | 100m |
| 26 | Van cổng BB DN100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Mối nối mềm BE DN100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Ống dựng miệng khóa HDPE D110 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 29 | Chụp van gang | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Tê hdpe D110 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Đầu nối chuyển bích HDPE DN110 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Mặt bích thép rỗng DN100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 33 | Côn thép hàn DN125/100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Cút thép hàn 45 DN100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Mặt bích thép rỗng DN125 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 36 | Mặt bích thép rỗng DN100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 37 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,3234 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,1023 | 100m2 |
| 39 | Tê hdpe D110 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Van cổng BB DN100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Chụp van gang | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Mối nối mềm BE DN100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Cút hdpe 45 D110 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Đầu nối chuyển bích HDPE DN110 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Mặt bích thép rỗng DN100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 46 | Ống HDPE D110 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 47 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,084 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,6593 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0494 | 100m2 |
| 50 | Mối nối mềm BE DN100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Mặt bích thép rỗng DN100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 52 | Ống thép đen DN100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 53 | Van cổng BB DN100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Đồng hồ DN100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Van 1 chiều BB DN100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lá chắn thép DN100x300x8 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Y lọc D110 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0152 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,3746 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0709 | 100m2 |
| 62 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0367 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 64 | Xây gạch BTKN KT6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,2688 | m3 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 7,128 | m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,2645 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0369 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0161 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,653 | 100m3 |
| 71 | Lấp rãnh chôn ống | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,6204 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,722 | 100m3 |
| 73 | Ống HDPE DN50 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4,7 | 100m |
| 74 | Đai khởi thuỷ DN110/2" | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 75 | Van ren DN50 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 76 | Kép thép tráng kẽm DN50 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 77 | Khớp nối HDPE DN50/2" ren ngoài | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Tê HDPE DN50 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Cút 90 HDPE DN50 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Cút 45 HDPE DN50 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Nút bịt HDPE DN50 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,8274 | 100m3 |
| 83 | Lấp rãnh chôn ống | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,8181 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất cấp II - Đắp san nền | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0419 | 100m3 |
| E | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống cống BTCT D400 lòng đường, 1 đoạn dài 2.5m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 70 | đoạn ống |
| 2 | Ống cống BTCT D600 lòng đường, 1 đoạn dài 2.5m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 16 | đoạn ống |
| 3 | Ống cống BTCT D600 trên hè, 1 đoạn dài 2.5m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 116 | đoạn ống |
| 4 | Ống cống BTCT D800 trên hè, 1 đoạn dài 2.5m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 36 | đoạn ống |
| 5 | Ống cống BTCT D1000 lòng đường, 1 đoạn dài 2.5m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 6 | Ống cống BTCT D1500 lòng đường, 1 đoạn dài 2.5m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 15 | đoạn ống |
| 7 | Ống cống BTCT D1500 trên hè, 1 đoạn dài 2.5m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 69 | mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 15 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 115 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 35 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 14 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt đế cống D400 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 209 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế cống D600 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 396 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế cống D800 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 108 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế cống D1000 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế cống D1500 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 61 | cái |
| 20 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm; dày 200; BT mác 300 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 47,9167 | đoạn cống |
| 21 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 46,9167 | mối nối |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 62,425 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 15,2929 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 9,9239 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 9,5122 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 50,2157 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,0443 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,5854 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 46,019 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 180,3402 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 13,8662 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,1842 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,1904 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 124 | 1 cấu kiện |
| 35 | Nắp thu nước kt khung 960x530, tải trọng 25T | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 36 | Lắp đặt nắp ga thăm, nắp hố thu | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 33 | 1 cấu kiện |
| 37 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,8949 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,896 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,091 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0626 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4,994 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 18,4586 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0839 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0293 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,9372 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0238 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,1466 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 51 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0917 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 78,9974 | m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4,21 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,1572 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,7928 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 58 | Nắp ga thăm D750 kt khung 1000x1000, tải trọng 25T | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Nắp ga thăm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 60 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 17,195 | 100m |
| 61 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0854 | 100m2 |
| 63 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 31,01 | m3 |
| 64 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 65 | Gia công cửa phai cống BxH 2mx2m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,3775 | tấn |
| 66 | Lắp dựng kết cấu thép cửa phai cống BxH 2mx2m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,377 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 9,245 | m2 |
| 68 | Máy nâng hạ cửa phai V1 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,5051 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,279 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất cấp II - Đắp san nền | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6,5951 | 100m3 |
| F | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Ống nhựa 2 vạch HDPE D400 dưới hè | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,42 | 100m |
| 2 | Ống nhựa 2 vạch HDPE D400 dưới đường | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 3 | Ống nhựa UPVC D110 Class2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 4 | Nắp bịt D110 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 103,008 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 154,512 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5,06 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 412,8256 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1.674,08 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 483,6 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 68,6 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5,0737 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,396 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1.012 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 216,5 | tấn |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 216,5 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 21,65 | 10 tấn/1km |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 14,8694 | 100m3 |
| 19 | Lấp rãnh chôn ống | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 7,6499 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4,1473 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6,2207 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 27,6947 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 98,0646 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,2568 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,1748 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,3012 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 38 | 1 cấu kiện |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 11 | 1 cấu kiện |
| 30 | Bộ nắp hố ga (khung + nắp) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,3142 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,7593 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đất cấp II - Đắp san nền | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 7,7744 | 100m3 |
| G | ĐIỆN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95 sqmm12/20(35)Kv | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,41 | 100m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 141 | m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D168x4.5 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,903 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,2375 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,665 | 100m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 250 | 1 cấu kiện |
| 11 | Băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 125 | m |
| 12 | Mốc sứ báo cáp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5,25 | sứ |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0323 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,6221 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,4613 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0322 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,4039 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0402 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,1542 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,2228 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0164 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0135 | 100m2 |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,2181 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,2181 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 31 | Lắp đặt Cầu dao phụ tải 35KV | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 32 | Lắp đặt Đầu co nguội ngoài trời 35KV | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 33 | Đầu co nguội ngoài trời 35KV | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Gia công thép xà đỡ, giá đỡ trạm biến áp các loại | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,4513 | tấn |
| 35 | Lắp đặt xà hãm dây XH3 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xà phụ đỡ léo | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xà X2L | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xà đỡ CSV | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xà CDPT | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chi tiết truyền động CDPT | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ghế thao tác CDPT | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công son đỡ ghế thao tác CDPT | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt thang trèo | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | 10 sứ |
| 45 | Sứ đứng 35kV + ty | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 47 | Sứ chuỗi Polymer 35kV + PK | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,1277 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0385 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,93 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 9,5 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,1462 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0271 | tấn |
| 55 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6,08 | m2 |
| 56 | Đào đất đặt tiếp địa | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 11,88 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,1188 | 100m3 |
| 58 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L50x50x5 bằng thép mạ kẽm, L=2.5m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 59 | Dây tiếp địa thép dẹt 50x5 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 25 | m |
| 60 | Dây tiếp địa thiết bị và giá đỡ thép dẹt 50x5 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 8 | m |
| 61 | Dây tiếp địa trung tính MBA M70 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5 | m |
| 62 | Đào đất đặt tiếp địa | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0125 | 100m3 |
| 64 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L50x50x5 bằng thép mạ kẽm, L=2.5m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 25 | m |
| 66 | Dây nối đất thép D12 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 8 | m |
| 67 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 25 | m |
| 68 | Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | sợi |
| 69 | Thí nghiệm Cáp hạ thế 1x240mm2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | sợi |
| 70 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 500KVA | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 72 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 74 | Thí nghiệm sứ đứng 35kV | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 75 | Thí nghiệm sứ chuỗi Polymer 35kV | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 36 | bát |
| 76 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| 77 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | mẫu |
| 78 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | mẫu |
| 79 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | mẫu |
| 80 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | mẫu |
| 81 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | mẫu |
| H | CẤP ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn 4x90; 4x70; 4x50mm2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4,67 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông ly tâm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 12 | cột |
| 3 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4 X 95 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4,39 | 100m |
| 4 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4 X 70 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 5 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4 X 50 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 347 | m |
| 7 | Ống nhựa HDPE DN110 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 126 | m |
| 8 | Mốc sứ báo cáp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 17 | sứ |
| 9 | Kẹp siết cáp 95 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Móc treo | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Đai + khoá đai thép không gỉ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,136 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0272 | 100m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0406 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0167 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0836 | 100m2 |
| 19 | Cột điện BTLT 8mB | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 20 | Đào đất đặt tiếp địa | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 22 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4 | m |
| 24 | Bắt tiếp địa dẹt 40x4 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5,4 | m |
| 25 | Kéo rải dây tiếp địa đồng M10 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 7 | m |
| 26 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L50x50x5 bằng thép mạ kẽm, L=2.5m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,4782 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,4352 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,7847 | 100m3 |
| 30 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 136,18 | m2 |
| 31 | Băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 408 | m |
| 32 | Mốc sứ báo cáp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 20,4 | sứ |
| 33 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,1941 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0647 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,2442 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,9226 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0644 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,8078 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0979 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0803 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4,3085 | m3 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,4455 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0328 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0269 | 100m2 |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,4362 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,4362 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,2592 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 55 | Ốp gạch thẻ chân tủ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 56 | Khung móng tủ điện M16x650 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 57 | Đào đất móng băng rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 59 | Thép tròn D14 nối tiếp đất an toàn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 24 | m |
| 60 | Thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 60 | m |
| 61 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,24 | m |
| 62 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L50x50x5 bằng thép mạ kẽm, L=1.5m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 63 | CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120 + 1x95 mm2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 64 | CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,48 | 100m |
| 65 | CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35mm2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,96 | 100m |
| 66 | ỐNG HDPE 130/100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 280 | m |
| 67 | ỐNG HDPE 105/80 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 248 | m |
| 68 | ỐNG HDPE 85/65 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 196 | m |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,9635 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,6508 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,1611 | 100m3 |
| 72 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 159,28 | m2 |
| 73 | Băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 621 | m |
| 74 | Mốc sứ báo cáp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 31,05 | sứ |
| 75 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0496 | 100m2 |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,2264 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0753 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,4515 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,0763 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,9425 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,1142 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0937 | tấn |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5,0266 | m3 |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,5198 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0383 | tấn |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0314 | 100m2 |
| 89 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,5089 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,5089 | tấn |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 14 | 1 cấu kiện |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 93 | Vận chuyển đất cấp II - Đắp san nền | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,058 | 100m3 |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thu hồi cáp chiếu sáng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,99 | 100m |
| 2 | Thu hồi cần đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | cần đèn |
| 3 | Cột đèn thép tròn côn H=8m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 4 | Cần rời đôi H=2m vươn xa 2m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | cần đèn |
| 5 | Cột đèn thép tròn côn H=8m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 41 | cột |
| 6 | Cần rời đơn H=2m vươn xa 2m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 41 | cần đèn |
| 7 | Bộ đèn led đường phố - P=80W | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 53 | bộ |
| 8 | Cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x25- 0,6/1KV | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 9 | Cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x10- 0,6/1KV | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 14,12 | 100m |
| 10 | Dây điện đôi Cu/pvc/pvc(2x2,5) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 530 | m |
| 11 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Tiếp địa an toàn cột đèn R1C-L50x50x5 dài 2.5m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 47 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại R3C-L50x50x5 dài 2.5m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Ống nhựa xoắn hdpe Ф65/50 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1.412 | m |
| 15 | Aptomat - 10A- 1 fa | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 16 | Cầu nối dây | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 17 | Bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 47 | bảng |
| 18 | Đánh số cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 47 | cửa |
| 19 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 94 | đầu cáp |
| 20 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 376 | đầu cáp |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4,1337 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,9857 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,3179 | 100m3 |
| 24 | Băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1.461 | m |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 28 | Khung móng tủ điện M16x650 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Ống nhựa vặn xoắn D76 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | m |
| 30 | Ốp gạch thẻ chân tủ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,42 | m2 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,7332 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,2443 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 33,088 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,6544 | 100m2 |
| 37 | Khung móng cột đèn M24x300x300x675mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 47 | bộ |
| 38 | Dây nối đất xuống cọc D14 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 192,5 | m |
| 39 | Bản nối đất thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5,5 | m |
| 40 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 55 | bộ |
| 41 | Vận chuyển đất cấp II - Đắp san nền | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,307 | 100m3 |
| J | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Tủ thông tin liên lạc kt 1000x700x300x1.2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Ống nhựa vàng uPVC D110 ttll | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 7,6 | 100m |
| 3 | Ống nhựa vàng uPVC D60 ttll | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 20,88 | 100m |
| 4 | Ống luồn cáp đến hộ dân HDPE 40/30 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 5 | Ống thép DN100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,76 | 100m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,9484 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0915 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,3396 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0238 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,7501 | 100m3 |
| 11 | Lát gạch chỉ bảo vệ cáp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 19,36 | m2 |
| 12 | Băng báo cáp rộng 30cm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 756 | m |
| 13 | Sứ báo cáp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 38 | sứ |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,304 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0608 | 100m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,83 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ L50x50x5 dài 2.5m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3 | m |
| 25 | Dây nối đất thép D8 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,75 | m |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,3832 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,1277 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,9509 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,8526 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0924 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,3227 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,1379 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,4361 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,436 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 8,7204 | m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0708 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0333 | 100m2 |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,357 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,357 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 14 | 1 cấu kiện |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 54,8478 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 38,2158 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 7,0917 | m2 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0913 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0303 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,4272 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0968 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,0163 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,5297 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,1246 | 100m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 43,3944 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 21,6972 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,9889 | m2 |
| 56 | Nắp ganivo bằng composit | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Nắp ganivo bằng composit | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 41 | 1 cấu kiện |
| 58 | Vận chuyển đất cấp II - Đắp san nền | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,276 | 100m3 |
| K | CẢNH QUAN | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5,9422 | m3 |
| 2 | Xây gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, xây múng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 13,6953 | m3 |
| 3 | Cây bằng lăng tím: đk 19-25cm; cao >=4m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 11 | cây |
| 4 | Cây Osaka vàng: đk 19-25cm; cao >=4m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 18 | cây |
| 5 | Cây lát hoa: đk 19-25cm; cao >=5m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 79 | cây |
| 6 | Cỏ lỏ lạc | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1.560,61 | m2 |
| 7 | Cỏ lỏ tre | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5.565,3 | m2 |
| 8 | Gia công lan can xích, cột sắt | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 12,9591 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can xích, cột sắt | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 12,959 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thộp bằng sơn cỏc loại, 1 nước lút, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 191,2993 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 18,4979 | m3 |
| 12 | Bó vỉa đá 10x15x100cm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1.849,79 | m |
| 13 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 8,9502 | 100m3 |
| 14 | Rải nilong nền | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 29,8341 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 298,341 | m3 |
| 16 | Lỏt gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá 40x40, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2.983,41 | m2 |
| 17 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,4904 | 100m3 |
| 18 | Rải nilong nền | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,6348 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 24,522 | m3 |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm biến áp dạng trụ 500kVA-35(22)/0,4kV | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | Trạm |
| 2 | Tủ điện hạ thế | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 12 | Tủ |
| 3 | Cầu dao 35kV phụ tải kiểu dập khí, ngoài trời, Sứ gốm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 35kV | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Máy tập đi bộ trên không đôi | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thiết bị tập xà kép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thiết bị tập tay vai đôi | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thiết bị xoay eo | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Máy tập đạp xe | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Máy tập đẩy tay | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà đơn hai bậc | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Máy ngồi tập chân | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Ghế gập bụng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Máy đi bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; Có các hạng mục: San nền; Nền đường cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông nhựa; Hệ thống thoát nước mưa; Hệ thống thoát nước thải; Hệ thống cấp nước; Hệ thống điện; Kè mái; Cây xanh; Lát hè hoặc lát sân.- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có giá trị ≥ 18.147.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.147.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.294.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công hạng mục giao thông | 3 | - Số lượng: 03 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hạng mục cấp, thoát nước | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hạng mục điện | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trồng cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trồng trọt hoặc lâm sinh; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 5 |
| 3 | Máy ủi (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy lu (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Ô tô tải có gắn cẩu (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Cần trục bánh lốp (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Xe tưới nhựa (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 17 | Máy thủy bình (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 18 | Máy cắt bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 19 | Máy hàn nhiệt | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 20 | Máy ép đầu cốt | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 21 | Máy đo điện trở (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 22 | Máy toàn đạc điện tử (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi