Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp, thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220702277-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp, thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220649715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 17:55:00 đến ngày 2022-07-21 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,924,858,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 770,000,000 VNĐ ((Bảy trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; Có các hạng mục: San nền; Nền đường cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông nhựa; Hệ thống thoát nước mưa; Hệ thống thoát nước thải; Hệ thống cấp nước; Hệ thống điện; Kè mái; Cây xanh; Lát hè hoặc lát sân.- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có giá trị ≥ 18.147.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.147.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.294.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 03 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạng mục cấp, thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạng mục điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trồng cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trồng trọt hoặc lâm sinh; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy ủi (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải có gắn cẩu (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần trục bánh lốp (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải cấp phối đá dăm (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe tưới nhựa (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy thủy bình (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy đo điện trở (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy toàn đạc điện tử (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp, thiết bị công trình
Khu dân cư và hồ điều hòa thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: thôn Đồng, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Mỹ; Địa chỉ: Xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần đầu tư Thiên Minh Group - Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc đô thị Hà Nội – UAC - Công ty TNHH kỹ thuật công nghệ Nam Phong. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhật Phát Bắc Giang; Địa chỉ: Số 935, đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: UBND xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: thôn Đồng, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Mỹ; Địa chỉ: Xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Báo cáo tài chính 2019 - 2021 - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và Thi công xây dựng đường dây và TBA hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nộp thuế cho nhà nước đến hết năm 2021. - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nộp tiền bảo hiểm xã hội đến hết quý II năm 2022. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 770.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Mỹ; Địa chỉ: Xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Giang, địa chỉ: Số 01 đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất cấp IITheo yêu cầu của chương V E-HSMT55,697100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của chương V E-HSMT282,633100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp II - Đắp san nềnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT55,697100m3
4Đất cấp 3 (dùng cho đắp nền K85)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT15.460,621m3
B KÈ HỒ
1Đào xúc đất cấp ITheo yêu cầu của chương V E-HSMT15,3475100m3
2Vận chuyển đất cấp I - Đắp san nềnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT15,3475100m3
3Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của chương V E-HSMT20,4286100m3
4Vận chuyển đất cấp II - Đắp san nềnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT16,7874100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT28,2933100m3
6Đất cấp 3 (dùng cho đắp nền K90)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT3.112,23m3
7Đóng cọc tre bằng, chiều dài cọc Theo yêu cầu của chương V E-HSMT424,12100m
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT228,55m3
9Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT3,2782100m2
10Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu của chương V E-HSMT35,8229100m2
11Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1.780,85m3
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của chương V E-HSMT97,39m3
13Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT9,7388100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của chương V E-HSMT40,4219m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của chương V E-HSMT4,869100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT2,3263tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT5.4101 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu của chương V E-HSMT101,055tấn
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu của chương V E-HSMT101,055tấn
20Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu của chương V E-HSMT10,105510 tấn/1km
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của chương V E-HSMT154,1964m2
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT2,445100m
23Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,269100m3
24Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1,63100m2
C GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu của chương V E-HSMT46,4023100m3
2Vận chuyển đất cấp I - Đắp san nềnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT46,4023100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT64,44m3
4Vận chuyển đất cấp IV - Đổ ra bãi thảiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,6444100m3
5Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của chương V E-HSMT4,5706100m3
6Vận chuyển đất cấp II - Đắp san nềnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT4,57100m3
7Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của chương V E-HSMT45,6838100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của chương V E-HSMT68,7231100m3
9Đất cấp 3 (dùng cho đắp nền K95)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT5.162,2694m3
10Đất cấp 3 (dùng cho đắp nền K85)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT7.353,3717m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu của chương V E-HSMT18,4082100m3
12Đất cấp 3 (dùng cho đắp nền K98)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2.135,3512m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT6,6269100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của chương V E-HSMT5,754100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu của chương V E-HSMT34,1054100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu của chương V E-HSMT34,1054100m2
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu của chương V E-HSMT5,7877100tấn
18Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,9617100m3
19Đất cấp 3 (dùng cho đắp nền K98)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT111,5572m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,577100m3
21Rải lớp nilông chống mất nướcTheo yêu cầu của chương V E-HSMT3,2057100m2
22Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của chương V E-HSMT64,11m3
23Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,3847100m2
24Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT74,21m
25Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT13,26m
26Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,6307100m3
27Đất cấp 3 (dùng cho đắp nền K90)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT179,377m3
28Rải lớp nilông chống mất nướcTheo yêu cầu của chương V E-HSMT4,7615100m2
29Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT47,62m3
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của chương V E-HSMT476,15m2
31Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch giả đá, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT476,15m2
32Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của chương V E-HSMT22,381m3
33Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,746100m2
34Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT35,7117m3
35Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT2,4442100m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của chương V E-HSMT7,0124m3
37Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT942,47m
38Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT134,74m
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT285,892m2
40Biển báo vuông I.423B: Biển báo vị trí người đi bộ sang ngangTheo yêu cầu của chương V E-HSMT2,52m2
41Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT7cái
42Cột biển báo DN90 dán trắng đỏTheo yêu cầu của chương V E-HSMT28m
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,512m3
44Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,005100m3
45Vận chuyển đất cấp II - Đắp san nềnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0101100m3
46Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,252m3
47Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,56m3
48Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,056100m2
D CẤP NƯỚC
1Ống HDPE D110Theo yêu cầu của chương V E-HSMT3,43100m
2Ống lồng thép D150Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,22100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT3,43100m
4Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,22100m
5Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT3,43100m
6Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,22100m
7Van cổng BB DN100Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2cái
8Mối nối mềm BE DN100Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2cái
9Đầu nối chuyển bích HDPE DN110Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2cái
10Mặt bích thép rỗng DN100Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2cặp bích
11Ống dựng miệng khóa HDPE D110Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,01100m
12Chụp van gangTheo yêu cầu của chương V E-HSMT2cái
13Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,1243m3
14Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,017100m2
15Tê hdpe D110/110Theo yêu cầu của chương V E-HSMT3cái
16Cút hdpe 45 D110Theo yêu cầu của chương V E-HSMT6cái
17Đầu nối chuyển bích hdpe D110Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1cái
18Mặt bích thép rỗng DN100Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1cặp bích
19Mặt bích thép đặc DN100Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1cặp bích
20Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1,342m3
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,918m3
22Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2,235m3
23Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,138100m2
24Trụ cứu hỏa DN125Theo yêu cầu của chương V E-HSMT3cái
25Ống thép đen DN100Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,117100m
26Van cổng BB DN100Theo yêu cầu của chương V E-HSMT3cái
27Mối nối mềm BE DN100Theo yêu cầu của chương V E-HSMT3cái
28Ống dựng miệng khóa HDPE D110Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,015100m
29Chụp van gangTheo yêu cầu của chương V E-HSMT3cái
30Tê hdpe D110Theo yêu cầu của chương V E-HSMT3cái
31Đầu nối chuyển bích HDPE DN110Theo yêu cầu của chương V E-HSMT3cái
32Mặt bích thép rỗng DN100Theo yêu cầu của chương V E-HSMT3cặp bích
33Côn thép hàn DN125/100Theo yêu cầu của chương V E-HSMT3cái
34Cút thép hàn 45 DN100Theo yêu cầu của chương V E-HSMT3cái
35Mặt bích thép rỗng DN125Theo yêu cầu của chương V E-HSMT3cặp bích
36Mặt bích thép rỗng DN100Theo yêu cầu của chương V E-HSMT12cặp bích
37Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,3234m3
38Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,1023100m2
39Tê hdpe D110Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1cái
40Van cổng BB DN100Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1cái
41Chụp van gangTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1cái
42Mối nối mềm BE DN100Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1cái
43Cút hdpe 45 D110Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1cái
44Đầu nối chuyển bích HDPE DN110Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1cái
45Mặt bích thép rỗng DN100Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1cặp bích
46Ống HDPE D110Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,1100m
47Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,084m3
48Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,6593m3
49Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0494100m2
50Mối nối mềm BE DN100Theo yêu cầu của chương V E-HSMT6cái
51Mặt bích thép rỗng DN100Theo yêu cầu của chương V E-HSMT6cặp bích
52Ống thép đen DN100Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,04100m
53Van cổng BB DN100Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2cái
54Đồng hồ DN100Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2cái
55Van 1 chiều BB DN100Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2cái
56Lá chắn thép DN100x300x8Theo yêu cầu của chương V E-HSMT4cái
57Y lọc D110Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2cái
58Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,672m3
59Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0152100m2
60Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,3746m3
61Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0709100m2
62Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0367tấn
63Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,037tấn
64Xây gạch BTKN KT6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,2688m3
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT7,128m2
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,2645m3
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0369tấn
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0161100m2
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của chương V E-HSMT61 cấu kiện
70Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,653100m3
71Lấp rãnh chôn ốngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1,6204100m3
72Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,722100m3
73Ống HDPE DN50Theo yêu cầu của chương V E-HSMT4,7100m
74Đai khởi thuỷ DN110/2"Theo yêu cầu của chương V E-HSMT5cái
75Van ren DN50Theo yêu cầu của chương V E-HSMT5cái
76Kép thép tráng kẽm DN50Theo yêu cầu của chương V E-HSMT5cái
77Khớp nối HDPE DN50/2" ren ngoàiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT5cái
78Tê HDPE DN50Theo yêu cầu của chương V E-HSMT3cái
79Cút 90 HDPE DN50Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2cái
80Cút 45 HDPE DN50Theo yêu cầu của chương V E-HSMT6cái
81Nút bịt HDPE DN50Theo yêu cầu của chương V E-HSMT8cái
82Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,8274100m3
83Lấp rãnh chôn ốngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1,8181100m3
84Vận chuyển đất cấp II - Đắp san nềnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0419100m3
E THOÁT NƯỚC MƯA
1Ống cống BTCT D400 lòng đường, 1 đoạn dài 2.5mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT70đoạn ống
2Ống cống BTCT D600 lòng đường, 1 đoạn dài 2.5mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT16đoạn ống
3Ống cống BTCT D600 trên hè, 1 đoạn dài 2.5mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT116đoạn ống
4Ống cống BTCT D800 trên hè, 1 đoạn dài 2.5mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT36đoạn ống
5Ống cống BTCT D1000 lòng đường, 1 đoạn dài 2.5mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT4đoạn ống
6Ống cống BTCT D1500 lòng đường, 1 đoạn dài 2.5mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT15đoạn ống
7Ống cống BTCT D1500 trên hè, 1 đoạn dài 2.5mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT6đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT69mối nối
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT15mối nối
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT115mối nối
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT35mối nối
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT3mối nối
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT14mối nối
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT5mối nối
15Lắp đặt đế cống D400Theo yêu cầu của chương V E-HSMT209cái
16Lắp đặt đế cống D600Theo yêu cầu của chương V E-HSMT396cái
17Lắp đặt đế cống D800Theo yêu cầu của chương V E-HSMT108cái
18Lắp đặt đế cống D1000Theo yêu cầu của chương V E-HSMT11cái
19Lắp đặt đế cống D1500Theo yêu cầu của chương V E-HSMT61cái
20Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm; dày 200; BT mác 300Theo yêu cầu của chương V E-HSMT47,9167đoạn cống
21Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT46,9167mối nối
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của chương V E-HSMT62,425m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT15,2929100m3
24Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT9,9239100m3
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của chương V E-HSMT9,5122m3
26Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT50,2157m3
27Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1,0443100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,5854tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT46,019m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT180,3402m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của chương V E-HSMT13,8662m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1,1842100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1,1904tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1241 cấu kiện
35Nắp thu nước kt khung 960x530, tải trọng 25TTheo yêu cầu của chương V E-HSMT33bộ
36Lắp đặt nắp ga thăm, nắp hố thuTheo yêu cầu của chương V E-HSMT331 cấu kiện
37Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,8949tấn
38Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,896tấn
39Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT3,091m3
40Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0626100m2
41Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT4,994m3
42Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của chương V E-HSMT18,4586m3
43Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,864m3
44Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0839100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0293tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,9372tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0336tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0238tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2,1466tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0336tấn
51Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0917tấn
52Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,093tấn
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT78,9974m2
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của chương V E-HSMT4,21m3
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,1572100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,7928tấn
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của chương V E-HSMT81 cấu kiện
58Nắp ga thăm D750 kt khung 1000x1000, tải trọng 25TTheo yêu cầu của chương V E-HSMT8bộ
59Lắp đặt Nắp ga thămTheo yêu cầu của chương V E-HSMT81 cấu kiện
60Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo yêu cầu của chương V E-HSMT17,195100m
61Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của chương V E-HSMT6,9m3
62Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0854100m2
63Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Theo yêu cầu của chương V E-HSMT31,01m3
64Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của chương V E-HSMT7,6m3
65Gia công cửa phai cống BxH 2mx2mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,3775tấn
66Lắp dựng kết cấu thép cửa phai cống BxH 2mx2mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,377tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V E-HSMT9,245m2
68Máy nâng hạ cửa phai V1Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1bộ
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2,5051100m3
70Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,279100m3
71Vận chuyển đất cấp II - Đắp san nềnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT6,5951100m3
F THOÁT NƯỚC THẢI
1Ống nhựa 2 vạch HDPE D400 dưới hèTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1,42100m
2Ống nhựa 2 vạch HDPE D400 dưới đườngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,64100m
3Ống nhựa UPVC D110 Class2Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,3100m
4Nắp bịt D110Theo yêu cầu của chương V E-HSMT80cái
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT103,008m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT154,512m3
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT5,06100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của chương V E-HSMT412,8256m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1.674,08m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT483,6m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của chương V E-HSMT68,6m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT5,0737tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của chương V E-HSMT3,396100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1.0121 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu của chương V E-HSMT216,5tấn
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu của chương V E-HSMT216,5tấn
17Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu của chương V E-HSMT21,6510 tấn/1km
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT14,8694100m3
19Lấp rãnh chôn ốngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT7,6499100m3
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT4,1473m3
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT6,2207m3
22Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,288100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của chương V E-HSMT27,6947m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT98,0646m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của chương V E-HSMT3,2568m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,1748100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,3012tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của chương V E-HSMT381 cấu kiện
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT111 cấu kiện
30Bộ nắp hố ga (khung + nắp)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2bộ
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,3142100m3
32Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,7593100m3
33Vận chuyển đất đất cấp II - Đắp san nềnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT7,7744100m3
G ĐIỆN TRUNG THẾ
1Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95 sqmm12/20(35)KvTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1,41100m
2Ống nhựa xoắn HDPE D160/125Theo yêu cầu của chương V E-HSMT141m
3Ống nhựa uPVC D168x4.5Theo yêu cầu của chương V E-HSMT40m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,903100m3
5Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,2375100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,665100m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của chương V E-HSMT3m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,35tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,27100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2501 cấu kiện
11Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu của chương V E-HSMT125m
12Mốc sứ báo cápTheo yêu cầu của chương V E-HSMT5,25sứ
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,04m3
14Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,008100m2
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,097100m3
16Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0323100m3
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,6221m3
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,4613m3
19Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0322100m2
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,4039m3
21Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,049100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0402tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2,1542m3
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,2228m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0164tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0135100m2
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,2181tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,2181tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của chương V E-HSMT61 cấu kiện
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT8,64m2
31Lắp đặt Cầu dao phụ tải 35KVTheo yêu cầu của chương V E-HSMT11 bộ
32Lắp đặt Đầu co nguội ngoài trời 35KVTheo yêu cầu của chương V E-HSMT11 đầu cáp (3 pha)
33Đầu co nguội ngoài trời 35KVTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1bộ
34Gia công thép xà đỡ, giá đỡ trạm biến áp các loạiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,4513tấn
35Lắp đặt xà hãm dây XH3Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1bộ
36Lắp đặt xà phụ đỡ léoTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1bộ
37Lắp đặt xà X2LTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1bộ
38Lắp đặt xà đỡ CSVTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1bộ
39Lắp đặt xà CDPTTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1bộ
40Lắp đặt chi tiết truyền động CDPTTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1bộ
41Lắp đặt ghế thao tác CDPTTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1bộ
42Lắp đặt công son đỡ ghế thao tác CDPTTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1bộ
43Lắp đặt thang trèoTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1bộ
44Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo yêu cầu của chương V E-HSMT110 sứ
45Sứ đứng 35kV + tyTheo yêu cầu của chương V E-HSMT10bộ
46Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu của chương V E-HSMT61 chuỗi sứ
47Sứ chuỗi Polymer 35kV + PKTheo yêu cầu của chương V E-HSMT6chuỗi
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,1277100m3
49Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0385100m3
50Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,93m3
51Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của chương V E-HSMT9,5m3
52Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,177100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,1462tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0271tấn
55Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT6,08m2
56Đào đất đặt tiếp địaTheo yêu cầu của chương V E-HSMT11,88m3
57Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,1188100m3
58Gia công và đóng cọc tiếp địa L50x50x5 bằng thép mạ kẽm, L=2.5mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT10bộ
59Dây tiếp địa thép dẹt 50x5Theo yêu cầu của chương V E-HSMT25m
60Dây tiếp địa thiết bị và giá đỡ thép dẹt 50x5Theo yêu cầu của chương V E-HSMT8m
61Dây tiếp địa trung tính MBA M70Theo yêu cầu của chương V E-HSMT5m
62Đào đất đặt tiếp địaTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1,25m3
63Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0125100m3
64Gia công và đóng cọc tiếp địa L50x50x5 bằng thép mạ kẽm, L=2.5mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT2bộ
65Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Theo yêu cầu của chương V E-HSMT25m
66Dây nối đất thép D12Theo yêu cầu của chương V E-HSMT8m
67Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Theo yêu cầu của chương V E-HSMT25m
68Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1sợi
69Thí nghiệm Cáp hạ thế 1x240mm2Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1sợi
70Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1bộ
71Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 500KVATheo yêu cầu của chương V E-HSMT2máy
72Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1bộ
73Thí nghiệm biến dòng điện Theo yêu cầu của chương V E-HSMT7cái
74Thí nghiệm sứ đứng 35kVTheo yêu cầu của chương V E-HSMT10cái
75Thí nghiệm sứ chuỗi Polymer 35kVTheo yêu cầu của chương V E-HSMT36bát
76Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo yêu cầu của chương V E-HSMT21 vị trí
77Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1mẫu
78Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1mẫu
79Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điệnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1mẫu
80Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1mẫu
81Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điệnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1mẫu
H CẤP ĐIỆN HẠ THẾ
1Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn 4x90; 4x70; 4x50mm2Theo yêu cầu của chương V E-HSMT4,67100m
2Tháo dỡ thu hồi cột bê tông ly tâmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT12cột
3CU/XLPE/DSTA/PVC 4 X 95Theo yêu cầu của chương V E-HSMT4,39100m
4CU/XLPE/DSTA/PVC 4 X 70Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,37100m
5CU/XLPE/DSTA/PVC 4 X 50Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,06100m
6Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo yêu cầu của chương V E-HSMT347m
7Ống nhựa HDPE DN110Theo yêu cầu của chương V E-HSMT126m
8Mốc sứ báo cápTheo yêu cầu của chương V E-HSMT17sứ
9Kẹp siết cáp 95Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2cái
10Móc treoTheo yêu cầu của chương V E-HSMT4cái
11Đai + khoá đai thép không gỉTheo yêu cầu của chương V E-HSMT4bộ
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,136m3
13Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0272100m2
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0406100m3
15Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0167100m3
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,26m3
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2,18m3
18Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0836100m2
19Cột điện BTLT 8mBTheo yêu cầu của chương V E-HSMT2cột
20Đào đất đặt tiếp địaTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1,76m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0176100m3
22Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2đầu cáp
23Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Theo yêu cầu của chương V E-HSMT4m
24Bắt tiếp địa dẹt 40x4Theo yêu cầu của chương V E-HSMT5,4m
25Kéo rải dây tiếp địa đồng M10Theo yêu cầu của chương V E-HSMT7m
26Gia công và đóng cọc tiếp địa L50x50x5 bằng thép mạ kẽm, L=2.5mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT2bộ
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,4782100m3
28Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,4352100m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,7847100m3
30Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT136,18m2
31Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu của chương V E-HSMT408m
32Mốc sứ báo cápTheo yêu cầu của chương V E-HSMT20,4sứ
33Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,168m3
34Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0336100m2
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,1941100m3
36Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0647100m3
37Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,2442m3
38Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,9226m3
39Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0644100m2
40Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,8078m3
41Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0979100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0803tấn
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT4,3085m3
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,4455m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0328tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0269100m2
47Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,4362tấn
48Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,4362tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của chương V E-HSMT121 cấu kiện
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT17,28m2
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,536m3
52Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,2592100m2
53Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT3,456m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT14,4m2
55Ốp gạch thẻ chân tủ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT14,4m2
56Khung móng tủ điện M16x650Theo yêu cầu của chương V E-HSMT32bộ
57Đào đất móng băng rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,042100m3
58Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,042100m3
59Thép tròn D14 nối tiếp đất an toànTheo yêu cầu của chương V E-HSMT24m
60Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu của chương V E-HSMT60m
61Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,24m
62Gia công và đóng cọc tiếp địa L50x50x5 bằng thép mạ kẽm, L=1.5mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT24bộ
63CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120 + 1x95 mm2Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2,8100m
64CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2,48100m
65CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35mm2Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,96100m
66ỐNG HDPE 130/100Theo yêu cầu của chương V E-HSMT280m
67ỐNG HDPE 105/80Theo yêu cầu của chương V E-HSMT248m
68ỐNG HDPE 85/65Theo yêu cầu của chương V E-HSMT196m
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,9635100m3
70Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,6508100m3
71Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,1611100m3
72Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT159,28m2
73Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu của chương V E-HSMT621m
74Mốc sứ báo cápTheo yêu cầu của chương V E-HSMT31,05sứ
75Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,248m3
76Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0496100m2
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,2264100m3
78Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0753100m3
79Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,4515m3
80Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,0763m3
81Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,075100m2
82Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,9425m3
83Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,1142100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0937tấn
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT5,0266m3
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,5198m3
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0383tấn
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0314100m2
89Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,5089tấn
90Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,5089tấn
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của chương V E-HSMT141 cấu kiện
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT20,16m2
93Vận chuyển đất cấp II - Đắp san nềnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT2,058100m3
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Thu hồi cáp chiếu sángTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1,99100m
2Thu hồi cần đèn chiếu sángTheo yêu cầu của chương V E-HSMT6cần đèn
3Cột đèn thép tròn côn H=8mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT6cột
4Cần rời đôi H=2m vươn xa 2mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT6cần đèn
5Cột đèn thép tròn côn H=8mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT41cột
6Cần rời đơn H=2m vươn xa 2mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT41cần đèn
7Bộ đèn led đường phố - P=80WTheo yêu cầu của chương V E-HSMT53bộ
8Cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x25- 0,6/1KVTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,2100m
9Cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x10- 0,6/1KVTheo yêu cầu của chương V E-HSMT14,12100m
10Dây điện đôi Cu/pvc/pvc(2x2,5)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT530m
11Tủ điện điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1tủ
12Tiếp địa an toàn cột đèn R1C-L50x50x5 dài 2.5mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT47bộ
13Tiếp địa lặp lại R3C-L50x50x5 dài 2.5mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT8bộ
14Ống nhựa xoắn hdpe Ф65/50Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1.412m
15Aptomat - 10A- 1 faTheo yêu cầu của chương V E-HSMT47cái
16Cầu nối dâyTheo yêu cầu của chương V E-HSMT47cái
17Bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT47bảng
18Đánh số cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT47cửa
19Luồn cáp cửa cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT94đầu cáp
20Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu của chương V E-HSMT376đầu cáp
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT4,1337100m3
22Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,9857100m3
23Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT3,3179100m3
24Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1.461m
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0021100m3
26Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,26m3
27Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,021100m2
28Khung móng tủ điện M16x650Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1bộ
29Ống nhựa vặn xoắn D76Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2m
30Ốp gạch thẻ chân tủ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,42m2
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,7332100m3
32Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,2443100m3
33Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT4,7m3
34Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,188100m2
35Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT33,088m3
36Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1,6544100m2
37Khung móng cột đèn M24x300x300x675mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT47bộ
38Dây nối đất xuống cọc D14Theo yêu cầu của chương V E-HSMT192,5m
39Bản nối đất thép dẹt 40x4Theo yêu cầu của chương V E-HSMT5,5m
40Bu lông, đai ốc, vòng đệmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT55bộ
41Vận chuyển đất cấp II - Đắp san nềnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1,307100m3
J THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Tủ thông tin liên lạc kt 1000x700x300x1.2Theo yêu cầu của chương V E-HSMT3hộp
2Ống nhựa vàng uPVC D110 ttllTheo yêu cầu của chương V E-HSMT7,6100m
3Ống nhựa vàng uPVC D60 ttllTheo yêu cầu của chương V E-HSMT20,88100m
4Ống luồn cáp đến hộ dân HDPE 40/30Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,92100m
5Ống thép DN100Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,76100m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2,9484100m3
7Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0915100m3
8Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,3396100m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0238100m3
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,7501100m3
11Lát gạch chỉ bảo vệ cáp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT19,36m2
12Băng báo cáp rộng 30cmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT756m
13Sứ báo cápTheo yêu cầu của chương V E-HSMT38sứ
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,304m3
15Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0608100m2
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,252m3
17Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0008100m3
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,378m3
19Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,036100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0147tấn
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,83m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1,2m2
23Lắp đặt tiếp địa cho tủ L50x50x5 dài 2.5mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT3bộ
24Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu của chương V E-HSMT3m
25Dây nối đất thép D8Theo yêu cầu của chương V E-HSMT3,75m
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,3832100m3
27Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,1277100m3
28Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,9509m3
29Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2,8526m3
30Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0924100m2
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,3227m3
32Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,1379100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,107tấn
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,4361tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,436tấn
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT8,7204m3
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,588m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0708tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0333100m2
40Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,357tấn
41Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,357tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của chương V E-HSMT141 cấu kiện
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT54,8478m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT38,2158m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT7,0917m2
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0913100m3
47Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0303100m3
48Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,4272m3
49Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0968100m2
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT3,0163m3
51Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,5297m3
52Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,1246100m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT43,3944m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT21,6972m2
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2,9889m2
56Nắp ganivo bằng compositTheo yêu cầu của chương V E-HSMT41bộ
57Lắp đặt Nắp ganivo bằng compositTheo yêu cầu của chương V E-HSMT411 cấu kiện
58Vận chuyển đất cấp II - Đắp san nềnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT3,276100m3
K CẢNH QUAN
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT5,9422m3
2Xây gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, xây múng, chiều dày Theo yêu cầu của chương V E-HSMT13,6953m3
3Cây bằng lăng tím: đk 19-25cm; cao >=4mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT11cây
4Cây Osaka vàng: đk 19-25cm; cao >=4mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT18cây
5Cây lát hoa: đk 19-25cm; cao >=5mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT79cây
6Cỏ lỏ lạcTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1.560,61m2
7Cỏ lỏ treTheo yêu cầu của chương V E-HSMT5.565,3m2
8Gia công lan can xích, cột sắtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT12,9591tấn
9Lắp dựng lan can xích, cột sắtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT12,959tấn
10Sơn sắt thộp bằng sơn cỏc loại, 1 nước lút, 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V E-HSMT191,2993m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT18,4979m3
12Bó vỉa đá 10x15x100cmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1.849,79m
13San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT8,9502100m3
14Rải nilong nềnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT29,8341100m2
15Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của chương V E-HSMT298,341m3
16Lỏt gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá 40x40, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2.983,41m2
17San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,4904100m3
18Rải nilong nềnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1,6348100m2
19Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu của chương V E-HSMT24,522m3
L THIẾT BỊ
1Trạm biến áp dạng trụ 500kVA-35(22)/0,4kVTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1Trạm
2Tủ điện hạ thếTheo yêu cầu của chương V E-HSMT12Tủ
3Cầu dao 35kV phụ tải kiểu dập khí, ngoài trời, Sứ gốmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1bộ
4Chống sét van 35kVTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1bộ
5Máy tập đi bộ trên không đôiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1bộ
6Thiết bị tập xà képTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1bộ
7Thiết bị tập tay vai đôiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1bộ
8Thiết bị xoay eoTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1bộ
9Máy tập đạp xeTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1bộ
10Máy tập đẩy tayTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1bộ
11Xà đơn hai bậcTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1bộ
12Máy ngồi tập chânTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1bộ
13Ghế gập bụngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1bộ
14Máy đi bộTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; Có các hạng mục: San nền; Nền đường cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông nhựa; Hệ thống thoát nước mưa; Hệ thống thoát nước thải; Hệ thống cấp nước; Hệ thống điện; Kè mái; Cây xanh; Lát hè hoặc lát sân.- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có giá trị ≥ 18.147.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.147.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.294.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công hạng mục giao thông 3 - Số lượng: 03 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công hạng mục cấp, thoát nước 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Kỹ thuật thi công hạng mục điện 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Kỹ thuật thi công trồng cây xanh 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trồng trọt hoặc lâm sinh; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
6 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động3
2 Ô tô tự đổ (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động5
3 Máy ủi (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy lu (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
5 Ô tô tải có gắn cẩu (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
6 Cần trục bánh lốp (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy rải cấp phối đá dăm (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy rải bê tông nhựa (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Xe tưới nhựa (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
12 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
13 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
14 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
15 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
16 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
17 Máy thủy bình (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
18 Máy cắt bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
19 Máy hàn nhiệt Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
20 Máy ép đầu cốt Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
21 Máy đo điện trở (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
22 Máy toàn đạc điện tử (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->