Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220703505-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220703459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 17:46:00 đến ngày 2022-07-12 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,421,929,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 995.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.985.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào > 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào > 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa > 80L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa > 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông > 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông > 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Vĩnh Bảo
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa các dãy nhà lớp học, chức năng (A, B, D, G) và bếp ăn, sân thể thao Trường Tiểu học Thị trấn.
50 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Vĩnh Bảo , địa chỉ: thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP.Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Vĩnh Bảo; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân thị trấn Vĩnh Bảo; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Thái Bình Dương. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân thị trấn Vĩnh Bảo; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Vĩnh Bảo , địa chỉ: thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP.Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Vĩnh Bảo; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao công chứng). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc và khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Vật tư: Có Hợp đồng mua bán vật tư, vật liệu xây dựng và cam kết cung cấp đầy đủ vật tư xây dựng phục vụ thi công công trình.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Vĩnh Bảo; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà; Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ A
1Tháo dỡ cánh cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,92m2
2Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật196,16m2
3Cạo bỏ lớp sơn lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,856m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật370,0764m2
5Phá dỡ gạch lát nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m2
6Phá dỡ nền láng granito tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2952m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,5036m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,228m3
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m2
10Ốp tường bằng gạch tiết diện 300x900, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,232m2
11Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật331,8444m2
12Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m2
13Lát đá granite bậc tam cấp màu mận chínChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2952m2
14Vệ sinh, gắn vá granito cầu thang, tay vịn lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,1844m2
15Sửa chữa các cửa bị hỏng khóa, vỡ nứt ô kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Bộ
16Sơn lan can sắt - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,856m2
17Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật196,16m2
18Lắp dựng cửa không có khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,92m2 cấu kiện
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,5036m2
20Khò giấy dầu chống thấm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,7916m2
B NHÀ B
1Mua thép ống, thép hình để gia công hệ khung gia cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật512,89kg
2Chân kích tăng chiều cao D34, L500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
3Gia công lắp dựng hệ khung K1, K2 để gia cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7986m3
5Tháo dỡ song sắt lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,08m2
6Phá dỡ lam chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2556m3
7Phá dỡ tay vịn lan can hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1521m3
8Phá dỡ tường lan can hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5953m3
9Tháo dỡ cánh cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,32m2
10Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,08m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật334,4522m2
12Phá lớp vữa trát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,8444m2
13Phá dỡ gạch lát nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m2
14Phá dỡ nền láng granito tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,342m2
15Phá lớp vữa trát tường lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,2348m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,756m2
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2662m3
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m2
19Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật201 lỗ khoan
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0199tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1136tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1452100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7986m3
24Xây gạch không nung tường lan can, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5953m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tay vịn, lam chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0877100m2
26Cốt thép tay vịn lan can, lam chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
27Bê tông tay vịn lan can, lam chắn nắng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4077m3
28Tháo dỡ hệ khung K1, K2 sau khi cột đạt yêu cầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
29Ốp tường bằng gạch tiết diện 300x900, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,072m2
30Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 150x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,351m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,2198m2
32Trát granito tay vịn lan can, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5486m2
33Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật344,6m2
34Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m2
35Lát đá granite bậc tam cấp màu mận chínChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,342m2
36Vệ sinh, gắn vá granito bậc cầu thang, tam cấp, tay vịn lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,8m2
37Sửa chữa các cửa bị hỏng khóa, vỡ nứt ô kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
38Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,08m2
39Lắp dựng cửa không có khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,32m2 cấu kiện
40Sản xuất song sắt lan can inox 304, hộp inox 20x20x1,2 (0.725kg/1m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,723kg
41Lắp dựng song lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,87m2
42Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,756m2
43Khò giấy dầu chống thấm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,7864m2
44Thi công trần bằng tấm nhựa bản 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,8444m2
C NHÀ D
1Tháo dỡ hệ thống điện cũ tầng 1, chuyển đồ đạc ra khỏi phòng.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3công
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật216,124m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1141tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,96m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật190,92m
7Vận chuyển phế thải: sắt thép, mái tôn, mái ngói, cửa gỗ từ trên cao xuống, bốc xếp lên phương tiện vận chuyển ra bãi tập kết phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1ca máy
8Cạo bỏ lớp sơn hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,65m2
9Tháo dỡ lan can hành lang, lan can song sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,272m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7926m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,0362m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,476m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật522,3354m2
14Phá dỡ nền gạch lát nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật294,6032m2
15Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,423m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,2488m2
17Phá dỡ nền láng granitoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,0376m2
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7654m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9261m3
20Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1906100m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,06m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn seno máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1831100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9261m3
24Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1261 lỗ khoan
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0937tấn
26Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,7293m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7445m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tay vịn lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1083100m2
29Bê tông tay vịn, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6768m3
30Cốt thép tay vịn lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1005tấn
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật146,652m2
32Trát xà dầm, trần vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,737m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,146m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,5968m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,59m2
36Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật294,6032m2
37Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 150x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,423m2
38Ốp tường bằng gạch tiết diện 300x900, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,38m2
39Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật750,4904m2
40Lát đá granite bậc tam cấp màu mận chínChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,0376m2
41Vệ sinh, gắn vá granito cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,8999m2
42Sản xuất Lan can inox 304 hành lang cao 0.6m, hộp inox 20x20x1,2 (0.725kg/m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật182,178kg
43Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,072m2
44Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,2488m2
45Khò giấy dầu chống thấm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,2488m2
46Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1141tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1141tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,5104m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9894100m2
50Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,42m
51Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1718100m2
52Sản xuất cửa đi pano kính, gỗ nhóm 3, kính 5mm (cả bản lề inox, sơn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,72m2
53Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm kính xingfa - hệ 55, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,4m2
54Lắp dựng cửa không có khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,72m2 cấu kiện
55Lắp dựng cửa nhôm kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,4m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,24m2
57Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
58Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
59Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
60Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
64Lắp đặt hộp automatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
65Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
68Lắp đặt tủ điện sino âm tường 6 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
D NHÀ G
1Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật132,048m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,55m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, dầm, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật574,8292m2
4Phá dỡ gạch lát nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,9362m2
5Tháo dỡ tấm trần thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
6Sơn kết cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật132,048m2
7Sơn lan can thang - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,55m2
8Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật574,8292m2
9Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,9362m2
10Sản xuất Lan can inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,92kg
11Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m2
12Vệ sinh, gắn vá granito cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,768m2
13Thay tấm trần thạch cao kt 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
E SÂN THỂ THAO
1Đào móng tường chắn cát bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,318m3
2Bê tông lót móng tường vây đá 4x6 mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,86m3
3Xây gạch không nung, xây tường chắn cát vxm mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,128m3
4Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 nền rãnh thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,309m3
5Láng nền rãnh có đánh màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật162m2
6Trát tường chắn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,4m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,48100m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật348m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0352100m2
10Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0965tấn
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,768m3
12Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 995.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.985.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào > 0,4 m3 Máy xúc đào > 0,4 m31
2 Ô tô tự đổ > 5 tấn Ô tô tự đổ > 5 tấn1
3 Máy trộn vữa > 80L Máy trộn vữa > 80L1
4 Máy trộn bê tông > 250L Máy trộn bê tông > 250L1
5 Đầm bàn ≥ 1KW Đầm bàn ≥ 1KW1
6 Đầm dùi ≥ 1,5KW Đầm dùi ≥ 1,5KW1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->