Gói thầu: 01-XL: Nhà văn hóa Trung Tiến xã Đồng Môn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220703180-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 01-XL: Nhà văn hóa Trung Tiến xã Đồng Môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220702991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 17:43:00 đến ngày 2022-07-11 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,416,987,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6254805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.250961E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.691.890.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng phù hợp với loại cấp công trình này hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn xoay chiều≥23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích gầu ≥0.4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
01-XL: Nhà văn hóa Trung Tiến xã Đồng Môn Nhà Văn hóa thôn Trung Tiến, xã Đồng Môn 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đồng Môn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 2,034 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 15,67 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 46,172 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả KT theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,843 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,852 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,198 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 1,696 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng tường, dầm móng | Mô tả KT theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,173 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,085 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 9,187 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,363 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 0,494 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,586 | 100m3 |
| 16 | Lớp bạt lót nền | Mô tả KT theo chương V | 1,639 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 0,621 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 15,771 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 15,53 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,717 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,16 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,261 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,918 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 21,697 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 2,375 | 100m2 |
| 26 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,618 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 3,154 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 48,663 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 2,83 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 5,473 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 4,433 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thang bộ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,464 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,502 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,357 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,072 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,147 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 1,143 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,015 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,125 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 4,4 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,113 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,505 | tấn |
| B | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 58,964 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 4,466 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 362,978 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát cột ngoài | Mô tả KT theo chương V | 94,794 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75. Ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 74,373 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 211,49 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 106,683 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75. Trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 188,385 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75. Trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 283 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 211,49 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 578,068 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 789,558 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 532,145 | m2 |
| 14 | Xây tường gạch thông gió 20x20x6 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 107,107 | m2 |
| 15 | Thép D10 liên kết bảo vệ tường gạch thẻ | Mô tả KT theo chương V | 0,289 | tấn |
| 16 | Làm phẳng sàn bê tông để phục vụ công tác mài sàn bê tông | Mô tả KT theo chương V | 409,508 | m2 |
| 17 | Mài sàn bê tông | Mô tả KT theo chương V | 409,508 | m2 |
| 18 | Trải chống thấm Bitum bằng phương kháp khò nóng | Mô tả KT theo chương V | 84,219 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 47,719 | m2 |
| 20 | Len gạch Ceramic màu ghi xám vát cạnh 5mm, cao 100mm (SK) | Mô tả KT theo chương V | 11,18 | m2 |
| 21 | Trần thạch cao thả 600x600, dày 9mm(TR2)- giá hoàn thiện | Mô tả KT theo chương V | 158,457 | m2 |
| 22 | Cửa đi 1 cánh đẩy, hệ khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 7,92 | m2 |
| 23 | Cửa đi 4 cánh mở trươt, hệ khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 30,24 | m2 |
| 24 | Cửa sổ mở lật, hệ khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 14,55 | m2 |
| 25 | Vách kính cố định, hệ khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 5,4 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300mm chống trơn màu xám, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,871 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng đá marble light emperador vát cạnh 5mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,255 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm màu sáng, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 42,8 | m2 |
| 29 | Ke đỡ chậu bằng inox | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75. Đá tím bình định bóng kính dày 20mm | Mô tả KT theo chương V | 1,53 | m2 |
| 31 | Gương treo kính dày 5mm, kính tráng thủy thái lan | Mô tả KT theo chương V | 2,04 | m2 |
| 32 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,872 | m3 |
| 33 | Láng granitô cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 37,265 | m2 |
| 34 | Gia công lan can | Mô tả KT theo chương V | 0,936 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 42,271 | m2 |
| 36 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,936 | tấn |
| 37 | Xẻ rãnh mặt bậc | Mô tả KT theo chương V | 17,763 | 10m |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả KT theo chương V | 1,334 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo | Mô tả KT theo chương V | 1,334 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,842 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,842 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 115,923 | m2 |
| 43 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả KT theo chương V | 24 | 1 lỗ khoan |
| 44 | Bu lông M16x160 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 45 | Lợp mái tôn dày 0.45mm, màu đỏ | Mô tả KT theo chương V | 1,595 | 100m2 |
| 46 | Máng xối tôn (khổ 1.8m) | Mô tả KT theo chương V | 46,82 | md |
| 47 | Tôn úp nóc (300mm) | Mô tả KT theo chương V | 16 | md |
| 48 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,821 | m3 |
| 49 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,979 | m3 |
| 50 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,951 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 8,645 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 8,645 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá granit tự nhiên tường bồn hoa | Mô tả KT theo chương V | 0,029 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT 600x600 màu xám, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 7,613 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 5,58 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | MCCB-3P-32A-6kA | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB-1P-20A-4.5kA | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 3 | MCB-1P-16A-4.5kA | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 4 | MCB-1P-20A-4.5kA | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Ổ cắm đơn 3 chấu lắp âm tường | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Đèn led âm trần tròn 18w | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Đèn máng 1200x300, 36w | Mô tả KT theo chương V | 13 | bộ |
| 9 | Chiết áp+ quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Quạt tường | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Đèn led 600x600, 36w | Mô tả KT theo chương V | 26 | bộ |
| 12 | Công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Công tắc 2 hạt 1 chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 16 | Dây E 1x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 17 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 180 | m |
| 18 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 135 | m |
| 19 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 500 | m |
| 20 | Ống luồn dây PVC D20- đi nổi | Mô tả KT theo chương V | 148,4 | m |
| 21 | Ống luồn dây PVC D20- đi chìm | Mô tả KT theo chương V | 63,6 | m |
| 22 | Ống luồn dây PVC D25- đi nổi | Mô tả KT theo chương V | 49,7 | m |
| 23 | Ống luồn dây PVC D25- đi chìm | Mô tả KT theo chương V | 21,3 | m |
| 24 | Tủ điện 24 module | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 25 | Kim thu sét D16 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Dây thoát sét D10 | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 27 | Cáp đồng thoát sét 50mm2 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 28 | Cọc thép mạ đồng D16, L=2400mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cọc |
| 29 | Đào rãnh chôn cáp thoát sét | Mô tả KT theo chương V | 2,4 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 2,4 | m3 |
| 31 | Phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 1 | lô |
| 32 | Cáp Cat5E | Mô tả KT theo chương V | 10 | 10 m |
| 33 | Ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| D | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 100m3/h- Cột áp: 50 pa-Điện áp 1ph/220v/50hz | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| E | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt+phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa mặt+phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Vòi lavabo | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Phụ kiện WC | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Phễu thu sàn D90 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Phễu thu sàn D60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Vòi rửa | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bể mái inox 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Van chặn D25 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Van chặn D20 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Đồng hồ nước D20 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Van phao D25 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Van một chiều D25 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Ống PPR PN10 D20 | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m |
| 16 | Ống PPR PN10 D25 | Mô tả KT theo chương V | 0,43 | 100m |
| 17 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Phụ kiện (tê, côn, cút) 40% đường ống | Mô tả KT theo chương V | 1 | lô |
| 19 | Ống uPVC D110 | Mô tả KT theo chương V | 0,32 | 100m |
| 20 | Ống uPVC D90 | Mô tả KT theo chương V | 0,34 | 100m |
| 21 | Ống uPVC D60 | Mô tả KT theo chương V | 0,14 | 100m |
| 22 | Ống uPVC D42 | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | 100m |
| 23 | Phụ kiện (tê, côn, cút) 40% đường ống | Mô tả KT theo chương V | 1 | lô |
| 24 | Đào móng chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,324 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,169 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,011 | tấn |
| 30 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,567 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,83 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,038 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,072 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,003 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 1,115 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| F | BỂ TỰ HOẠI (4M3) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,651 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,401 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả KT theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,075 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,053 | tấn |
| 9 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,962 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,042 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả KT theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 14 | Trát tường mặt ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 21 | m2 |
| 15 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả KT theo chương V | 26,442 | m2 |
| 16 | Trát tường trong bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả KT theo chương V | 26,442 | m2 |
| 17 | Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,688 | m2 |
| 18 | Đánh màu trong bể | Mô tả KT theo chương V | 26,442 | m2 |
| 19 | Ngâm bể nước xi măng 5kg/m3 | Mô tả KT theo chương V | 6,637 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6254805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.250961E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.691.890.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng phù hợp với loại cấp công trình này hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7,0 T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy hàn xoay chiều≥23,0 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu ≥0.4 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi