Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220703498-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HƯNG THÀNH
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220703464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 17:39:00 đến ngày 2022-07-11 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,275,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.913985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82797E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình giao thông,cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu áo đường bê tông nhựa, chiếu sáng và cấp nước).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 893.193.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu đường hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV (Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu áo đường bê tông nhựa, chiếu sáng và cấp nước).(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- 01 Kỹ sư điện; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phục trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vthùng ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HƯNG THÀNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông từ điểm đầu giáp Cầu Sông Lê đi khu dân cư Phố Nhuệ Sâm, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HƯNG THÀNH , địa chỉ: Nhà ông Nguyễn Xuân Hà, thôn Triệu Tiền, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Rừng Thông. Đc: Khối 4, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, dự toán do Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Ngọc Sơn Thành lập; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư Vấn Xây dựng Hưng Thành; Đ/c: Số 63 đường Cao Sơn, phường An Hưng, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HƯNG THÀNH , địa chỉ: Nhà ông Nguyễn Xuân Hà, thôn Triệu Tiền, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Rừng Thông. Đc: Khối 4, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý I/2022; - Báo cáo tài chính các năm 2019,2020, 2021 theo mẫu quy định; - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 03 năm 2019, 2020, 2021; - Hợp đồng tương tự;Các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồngtương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện); - Văn bằng,chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu phải hóa đơn máy móc và đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đối với những máy móc cần phải có theo quy định (trường hợp đi thuê phải bổ sung thêm đăng ký kinh doanh và hợp đồng nguyên tắc của đơn vị cho thuê); - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Rừng Thông. Đc: Khối 4, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Rừng Thông. Đc:Khối 4, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư Vấn Xây dựng Hưng Thành; Đ/c: Số 63 đường Cao Sơn, phường An Hưng, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ bê tông nền đườngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V45,29m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V20,5041m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,8454100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,0336100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,7476100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,0078100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,8637100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,8637100m2
9Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,689100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,689100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,689100tấn
12Bê tông vuốt dốc mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,97m3
13Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,9831m3
14Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,0785100m3
15Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,93m3
16Bê tông móng rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V19,39m3
17Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2394100m2
18Xây rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V26,33m3
19Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V119,7m2
20Bê tông giằng rãnh, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,01m3
21Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1748tấn
22Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,638tấn
23Ván khuôn gỗ giằng rãnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,197100m2
24Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9,22m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,8145tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,323tấn
27Ván khuôn gỗ tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5184100m2
28Lắp đặt tấm đan đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1501cấu kiện
29Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1856100m3
30Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V61 rọ
31Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,891m3
32Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,99m3
33Bê tông móng rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,62m3
34Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,036100m2
35Bê tông tường rãnh, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,03m3
36Ván khuôn gỗ tường thẳngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,162100m2
37Bê tông mũ mố rãnh, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,05m3
38Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0256tấn
39Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0639tấn
40Ván khuôn mũ mốYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,108100m2
41Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,81m3
42Ván khuôn gỗ tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0432100m2
43Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0573tấn
44Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1371tấn
45Lắp đặt tấm đan đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V91cấu kiện
46Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0363100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,0504100m3
48Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,0504100m3/1km
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,1983100m3
50Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,1983100m3/1km
51Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,1983100m3
52Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,1983100m3/1km
53Mua đất về đắpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V308,2445m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,0824100m3
55Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,0824100m3/1km
56Vận chuyển đất 23km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,0824100m3/1km
B HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột LT 8,5 NPC.5.0 ngọn 190 x gốc 303Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5cột
2Móng cột MT-2 dùng cho cột đơn LT 8,5m sâu 1,3mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5móng
3Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11bộ
4Kẹp hãm 4x50Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13cái
5Kẹp hãm 4x35Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7cái
6Dây dẫn cáp nhôm vặn xoắn AL/ABC-4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V149,3m
7Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x35mm2 Tận dụng lạiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V166,6m
8Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2 thay mớiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V189,4m
9Tiếp địa hạ thế cột tròn RC-2-TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
10Bịt đầu cáp SRE 2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16cái
11Ghíp nhôm đấu dây GN-4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16Cái
12Ghíp nhôm hòm công tơ 2BL(25-150)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12Cái
13Dây nguồn vào nhà dân Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V280m
14Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V26m
15Lắp mới Hòm công tơ H1 thay mớiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1hòm
16Lắp mới Hòm công tơ H2 thay mớiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2Hòm
17Lắp mới Hòm công tơ H4 thay mớiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3Hòm
18Gông treo hòm công tơ cột tròn đơnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12cái
19Băng dính cách điệnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13cái
20Cần đơn đèn chiếu sáng dài 2m, độ vươn cần 1,5mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6bộ
21Bóng đèn led chiếu sáng 100W (loại 1 cấp công suất)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6bộ
22Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V30m
23Vận chuyển đường dàiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1ca
24Chi phí đấu nốiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1toàn bộ
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP THU HỒI
1Hạ cột BT H6,5mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5cột
2Thu hồi dây nhôm ABC-4x50Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V157m
D PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )1Bộ
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 2sợi
E HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,1211m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,911100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,121m3
4Xây móng bằng gạch không nung đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V57,725m3
5Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,185m3
6Ván khuôn gỗ giằng móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,562100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,334tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,053tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,337100m3
10Xây tường gạch không nung đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V19,945m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V320,178m2
12Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V320,178m2
13Sản xuất lắp dựng ô thoáng bê tông hàng rào đúc sẵn (Lắp dựng hoàn chỉnh)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V166,08m2
14Sơn ô thoáng bê tông, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V365,3761m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V31,266m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,81100m3
17Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,81100m3/1km
18Vận chuyển phế thải đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,313100m3
19Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,313100m3/1km
20Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,761m3
21Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4m3
22Bê tông móng cột M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,184m3
23Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,173100m2
24Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,029tấn
25Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,372tấn
26Xây bao móng gạch không nung đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,632m3
27Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,019100m3
28Bê tông cột cổng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,472m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,294100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,058tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,338tấn
32Xây bao cột gạch không nung đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,48m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V55,456m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V55,456m2
35Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,26100 m
36Lắp đặt ống nhựa HDPE DN32, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4100 m
37Lắp đặt van ren - Dùng cho đường kính ống 63mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cái
38Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cái
39Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cái
40Lắp đặt tê thu nhựa HDPE - Đường kính (63x32)mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12cái
41Nước xúc xả thau rửa ốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V166m
42Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4100m
43Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,26100m
44Khử trùng ống nước - Đường kính 32mm, 63mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,66100m
45Đào đường ống bằng thủ công - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,2291m3
46Đào đường ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,471100m3
47Đắp cát đường ống bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V20,823m3
48Lắp đặt lưới cảnh báoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V49,8m2
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,315100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,208100m3
51Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,208100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.913985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82797E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình giao thông,cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu áo đường bê tông nhựa, chiếu sáng và cấp nước).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 893.193.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu đường hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV (Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu áo đường bê tông nhựa, chiếu sáng và cấp nước).(Kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- 01 Kỹ sư điện; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
5 Cán bộ phục trách PCCC 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành Phù hợp biện pháp thi công1
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 10T1
3 Máy đào Dung tích gầu≥ 0,4 m31
4 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng ≥ 8,5T1
5 Máy tưới nhựa Phù hợp biện pháp thi công1
6 Máy rải bê tông nhựa Phù hợp biện pháp thi công1
7 Máy trộn bê tông Vthùng ≥ 250L1
8 Máy phát điện Công suất ≥ 4 KW1
9 Máy phát điện Công suất ≥ 150m3/h1
10 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->