Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220701637-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220701543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất của các hộ dân tái định cư. Trước mắt tạm ứng vốn từ nguồn vốn nhà đầu tư Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Hải Hòa- Bình Minh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 17:37:00 đến ngày 2022-07-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,538,470,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.307705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.061541E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét (Hợp đồng này phải có ít nhất một trong các hạng mục: Giao thông, thoát nước, hệ thống cấp điện).- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.476.929.000 đồng (Hai tỷ, bốn trăm bảy sáu triệu, chín trăm hai chín ngàn đồng chẵn./.)- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.476.929.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình để chứng minh tham gia công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình để chứng minh tham gia công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình để chứng minh tham gia công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình để chứng minh tham gia công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành Kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình để chứng minh tham gia công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nấu tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nấu tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Khu tái định cư phường Nguyên Bình phục vụ GPMB dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Hải Hòa - Bình Minh, huyện Tĩnh Gia (nay là thị xã Nghi Sơn), tỉnh Thanh Hóa
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất của các hộ dân tái định cư. Trước mắt tạm ứng vốn từ nguồn vốn nhà đầu tư Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Hải Hòa- Bình Minh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Nghi Sơn. Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư khảo sát, Thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc Thanh Hóa (Địa chỉ: SN 35 phố Tân Hương, Phường Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá). + Tư vấn lập thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 36, đại lộ Lê Lợi, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Long Giang. Địa chỉ: Thôn Tây Phúc, xã Hoằng Qùy, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Nghi Sơn. Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính (2019, 2020, 2021): Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết thời điểm có thông báo mời thầu. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ còn hiệu lực và đúng chuyên ngành; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Nghi Sơn. Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được phê duyệt10,17100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt10,17100m3
3Mua đất tại mỏ đất Trường Lâm, TX Nghi Sơn, cự ly vận chuyển : 14,3 kmTheo HSTK được phê duyệt4.386,976m3
4Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10 tấn - (Đường loại IV dài 0,5km. hệ số 1,35; đường loại I dài 0,5km, hệ số 0,57)Theo HSTK được phê duyệt438,69810m³/1km
5Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - (Đường loại I dài : 9km hệ số 0,57)Theo HSTK được phê duyệt438,69810m³/1km
6Vận chuyển đất 4,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - (Đường loại I dài 3,5km, hệ số 0,57. Đường loại V dài 0,8km , hệ số 1,5)Theo HSTK được phê duyệt438,69810m³/1km
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK được phê duyệt32,96100m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được phê duyệt13,982100m3
2Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt13,982100m3
3Mua đất tại mỏ đất Trường Lâm, TX Nghi Sơn, cự ly vận chuyển : 14,3 km, đất đắp K95Theo HSTK được phê duyệt3.945,18m3
4Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10 tấn - (Đường loại IV dài 0,5km. hệ số 1,35; đường loại I dài 0,5km, hệ số 0,57)Theo HSTK được phê duyệt394,51810m³/1km
5Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - (Đường loại I dài : 9km hệ số 0,57)Theo HSTK được phê duyệt394,51810m³/1km
6Vận chuyển đất 4,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - (Đường loại I dài 3,5km, hệ số 0,57. Đường loại V dài 0,8km , hệ số 1,5)Theo HSTK được phê duyệt394,51810m³/1km
7Mua đất tại mỏ đất Chuột Chù, Hải Thượng, TX Nghi Sơn, cự ly vận chuyển 16,4km. Đất đắp K98Theo HSTK được phê duyệt682,416m3
8Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10 tấn - ( 1km đường loại 4, Hệ số 1,35)Theo HSTK được phê duyệt68,24210m³/1km
9Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - (Đường loại IV dài : 2,5km hệ số 1,35; đường loại II dài 4,5km, hệ số 0,68, đường loại I dài 2km, hệ số 0,57)Theo HSTK được phê duyệt68,24210m³/1km
10Vận chuyển đất 6,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn (Đường loại I dài 5,6km, hệ số 0,57; đường loại V dài 0,8km, hệ số 1,5)Theo HSTK được phê duyệt68,24210m³/1km
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt28,854100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được phê duyệt4,862100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cmTheo HSTK được phê duyệt1,75100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo HSTK được phê duyệt1,459100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được phê duyệt9,129100m2
16Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo HSTK được phê duyệt9,129100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,357100m2
18Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt2,975m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt4761 cấu kiện
20Vữa đệm tấm đan rãnh dày 2cmTheo HSTK được phê duyệt59,5m2
21Cát đen đầm chặt dày 5cmTheo HSTK được phê duyệt0,608100m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1.215,95m2
23Lát hè bằng gạch Block bê tông tự chèn dày 5,5cmTheo HSTK được phê duyệt1.215,95m2
24Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,724m3
25Ván khuôn móng bó vỉaTheo HSTK được phê duyệt0,44100m2
26Vữa xi măng đệm bó vỉa hè dày 2cm, M100Theo HSTK được phê duyệt57,242m2
27Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt9,207m3
28Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK được phê duyệt1,493100m2
29Lắp đặt bó vỉa thẳng bằng máyTheo HSTK được phê duyệt2021cấu kiện
30Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,324m3
31Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK được phê duyệt0,063100m2
32Lắp đặt bó vỉa cong bằng máyTheo HSTK được phê duyệt451cấu kiện
33Đào móng hố trồng câyTheo HSTK được phê duyệt11,4081m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt2,019m3
35Ván khuôn móng hố trồng câyTheo HSTK được phê duyệt0,192100m2
36Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,172m3
37Trát tường bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt68,245m2
38Đất màu trồng câyTheo HSTK được phê duyệt10,53m3
39Trồng cây sao đen (D10-12cm, H>=4m)Theo HSTK được phê duyệt27cây
40Luồng chống 3-4m/đoạnTheo HSTK được phê duyệt81đoạn
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt1,7121m3
42Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt2,823100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt1,046100m3
44Bê tông lót móng khóa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt4,279m3
45Ván khuôn móng khóa hèTheo HSTK được phê duyệt0,408100m2
46Xây khóa hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,724m3
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt22,414m2
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất mương bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Theo HSTK được phê duyệt9,611m3
2Đào mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (Đào 95% KL)Theo HSTK được phê duyệt1,826100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,641100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt8,8m3
5Ván khuôn mương BTCTTheo HSTK được phê duyệt2,728100m2
6Bê tông mương đá 1x2 M200, dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt29,26m3
7Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt1,065tấn
8Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo HSTK được phê duyệt7,885m3
9Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,38100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,226tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,405tấn
12Lắp đặt ck tấm đan đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt881cấu kiện
13Đào đất mương bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Theo HSTK được phê duyệt20,111m3
14Đào mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (Đào 95% KL)Theo HSTK được phê duyệt3,821100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt1,341100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt14,7m3
17Ván khuôn mương BTCTTheo HSTK được phê duyệt4,214100m2
18Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt1,652tấn
19Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt1,479tấn
20Bê tông đáy mương đá 1x2 vxm M200, dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt50,715m3
21Bê tông tấm đan đá 1x2 vxm M200Theo HSTK được phê duyệt17,013m3
22Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,631100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt2,392tấn
24Lắp đặt ck tấm đan đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt981cấu kiện
25Thép khe lún fi Theo HSTK được phê duyệt43,5kg
26Băng cản nước V200Theo HSTK được phê duyệt9,6m
27Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt1,56m2
28Đào đất mương bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Theo HSTK được phê duyệt1,1021m3
29Đào mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (Đào 95% KL)Theo HSTK được phê duyệt0,209100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,073100m3
31Bê tông lót đá 4x6 vxm M100, dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt1,17m3
32Ván khuôn mương BTCTTheo HSTK được phê duyệt0,288100m2
33Bê tông mương đá 1x2 vxm M200, dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt4,523m3
34Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,205tấn
35Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,117tấn
36Bê tông tấm đan đá 1x2 vxm M200Theo HSTK được phê duyệt2,102m3
37Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,083100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,088tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,172tấn
40Lắp đặt ck tấm đan đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt91cấu kiện
41Đào đất mương bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Theo HSTK được phê duyệt2,431m3
42Đào mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (Đào 95% KL)Theo HSTK được phê duyệt0,462100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,162100m3
44Bê tông lót đá 4x6 vxm M100, dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt2,4m3
45Ván khuôn mương BTCTTheo HSTK được phê duyệt0,66100m2
46Bê tông mương đá 1x2 vxm M200, dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt10,35m3
47Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,433tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,356tấn
49Bê tông tấm đan đá 1x2 vxm M200Theo HSTK được phê duyệt1,944m3
50Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,158100m2
51Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,217tấn
52Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,447tấn
53Lắp đặt ck tấm đan đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt151cấu kiện
54Đào hố ga bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Theo HSTK được phê duyệt1,0371m3
55Đào hố ga bằng máy đào Theo HSTK được phê duyệt0,197100m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,082100m3
57Bê tông lót đá 4x6 vxm M100, dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt0,708m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy hố gaTheo HSTK được phê duyệt0,083100m2
59Bê tông đáy hố ga bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,128m3
60Gia công, lắp đặt cốt thép đáy giếngTheo HSTK được phê duyệt0,11tấn
61Lắp đặt đáy hố ga bằng máyTheo HSTK được phê duyệt31cấu kiện
62Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,846m3
63Lắp đặt thang thép, thép Ф=22mmTheo HSTK được phê duyệt42,93kg
64Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,455m2
65Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt13,728m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,73m2
67Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,029100m2
68Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,066tấn
69Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,466m3
70Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo HSTK được phê duyệt3cái
71Khung và nắp ga composite, tải trọng 12,5TTheo HSTK được phê duyệt3tấm
72Lắp dựng khung và nắp ga composite, tải trọng 12,5T bằng máyTheo HSTK được phê duyệt31cấu kiện
73Bê tông đổ bù SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,275m3
74Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,405m3
75Ván khuôn đáy máng thu nướcTheo HSTK được phê duyệt0,01100m2
76Bê tông máng thu nước, đá 1x2, M200Theo HSTK được phê duyệt0,405m3
77Xây hố thu nước mưa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,293m3
78Ống nhựa uPVC D160Theo HSTK được phê duyệt0,036100m
79Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,449m2
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,923m2
81Lắp đặt khung và song chắn rác composite, KT960x530, Tải trọng 25TTheo HSTK được phê duyệt3ck
82Lắp đặt khung và song chắn rác Composite, KT960x530, tải trọng 25TTheo HSTK được phê duyệt31cấu kiện
83Đào hố ga bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Theo HSTK được phê duyệt0,3891m3
84Đào hố ga bằng máy đào Theo HSTK được phê duyệt0,074100m3
85Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,026100m3
86Bê tông lót đá 4x6 vxm M100, dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt0,236m3
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy hố gaTheo HSTK được phê duyệt0,028100m2
88Bê tông đáy hố ga bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt0,376m3
89Gia công, lắp đặt cốt thép đáy giếngTheo HSTK được phê duyệt0,037tấn
90Lắp đặt đáy hố ga bằng máyTheo HSTK được phê duyệt11cấu kiện
91Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,983m3
92Lắp đặt thang thép, thép Ф=22mmTheo HSTK được phê duyệt19,08kg
93Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,661m2
94Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,38m2
95Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,02m2
96Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,01100m2
97Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,022tấn
98Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,155m3
99Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo HSTK được phê duyệt11cấu kiện
100Khung và nắp ga composite, tải trọng 12,5TTheo HSTK được phê duyệt1tấm
101Lắp dựng khung và nắp ga composite, tải trọng 12,5T bằng máyTheo HSTK được phê duyệt11cấu kiện
102Bê tông đổ bù SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,092m3
103Xây hố thu nước mưa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,246m3
104Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,19m2
105Lắp đặt khung và song chắn rác composite, KT960x530, Tải trọng 25TTheo HSTK được phê duyệt1ck
106Lắp đặt khung và song chắn rác Composite, KT960x530, tải trọng 25TTheo HSTK được phê duyệt11cấu kiện
107Đào hố ga bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Theo HSTK được phê duyệt1,5481m3
108Đào hố ga bằng máy đào Theo HSTK được phê duyệt0,294100m3
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,103100m3
110Bê tông lót đá 4x6 vxm M100, dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt0,807m3
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy hố gaTheo HSTK được phê duyệt0,09100m2
112Bê tông đáy hố ga bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,284m3
113Gia công, lắp đặt cốt thép đáy giếngTheo HSTK được phê duyệt0,121tấn
114Lắp đặt đáy hố ga bằng máyTheo HSTK được phê duyệt31cấu kiện
115Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,768m3
116Lắp đặt thang thép, thép Ф=22mmTheo HSTK được phê duyệt71,55kg
117Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt16,759m2
118Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt16,381m2
119Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,32m2
120Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,039100m2
121Cốt thép tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,146tấn
122Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,713m3
123Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo HSTK được phê duyệt31cấu kiện
124Khung và nắp ga composite, tải trọng 12,5TTheo HSTK được phê duyệt3tấm
125Lắp dựng khung và nắp ga composite, tải trọng 12,5T bằng máyTheo HSTK được phê duyệt31cấu kiện
126Bê tông đổ bù SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,344m3
127Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,405m3
128Ván khuôn đáy máng thu nướcTheo HSTK được phê duyệt0,01100m2
129Bê tông máng thu nước, đá 1x2, M200Theo HSTK được phê duyệt0,405m3
130Xây hố thu nước mưa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,293m3
131Ống nhựa uPVC D160Theo HSTK được phê duyệt0,036100m
132Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,449m2
133Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,923m2
134Lắp đặt khung và song chắn rác composite, KT960x530, Tải trọng 25TTheo HSTK được phê duyệt3ck
135Lắp đặt khung và song chắn rác Composite, KT960x530, tải trọng 25TTheo HSTK được phê duyệt31cấu kiện
136Đào hố ga bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Theo HSTK được phê duyệt0,5161m3
137Đào hố ga bằng máy đào Theo HSTK được phê duyệt0,098100m3
138Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,034100m3
139Bê tông lót đá 4x6 vxm M100, dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt0,269m3
140Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy hố gaTheo HSTK được phê duyệt0,03100m2
141Bê tông đáy hố ga bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,428m3
142Gia công, lắp đặt cốt thép đáy giếngTheo HSTK được phê duyệt0,04tấn
143Lắp đặt đáy hố ga bằng máyTheo HSTK được phê duyệt11cấu kiện
144Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,904m3
145Lắp đặt thang thép, thép Ф=22mmTheo HSTK được phê duyệt23,85kg
146Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,805m2
147Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,14m2
148Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,44m2
149Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,013100m2
150Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,049tấn
151Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,238m3
152Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo HSTK được phê duyệt11cấu kiện
153Khung và nắp ga composite, tải trọng 12,5TTheo HSTK được phê duyệt1tấm
154Lắp dựng khung và nắp ga composite, tải trọng 12,5T bằng máyTheo HSTK được phê duyệt11cấu kiện
155Bê tông đổ bù SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,115m3
156Xây hố thu nước mưa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,246m3
157Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,666m2
158Lắp đặt khung và song chắn rác composite, KT960x530, Tải trọng 25TTheo HSTK được phê duyệt1ck
159Lắp đặt khung và song chắn rác Composite, KT960x530, tải trọng 25TTheo HSTK được phê duyệt11cấu kiện
160Đào hố ga bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Theo HSTK được phê duyệt2,4831m3
161Đào hố ga bằng máy đào Theo HSTK được phê duyệt0,472100m3
162Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,166100m3
163Bê tông lót đá 4x6 vxm M100, dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt1,038m3
164Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy hố gaTheo HSTK được phê duyệt0,069100m2
165Bê tông đáy hố ga bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,649m3
166Gia công, lắp đặt cốt thép đáy giếngTheo HSTK được phê duyệt0,161tấn
167Lắp đặt đáy hố ga bằng máyTheo HSTK được phê duyệt31cấu kiện
168Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,043m3
169Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt18,93m2
170Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt37,43m2
171Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,66m2
172Ván khuôn gỗ mũ mốTheo HSTK được phê duyệt0,096100m2
173Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,032tấn
174Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,108tấn
175Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,227m3
176Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,057100m2
177Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,121tấn
178Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,359m3
179Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo HSTK được phê duyệt31cấu kiện
180Khung và nắp ga composite, tải trọng 25TTheo HSTK được phê duyệt3tấm
181Lắp dựng khung và nắp ga composite, tải trọng 25T bằng máyTheo HSTK được phê duyệt31cấu kiện
182Bê tông đổ bù SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,508m3
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Theo HSTK được phê duyệt8,9661m3
2Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (Đào 95% KL)Theo HSTK được phê duyệt1,703100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt1,522100m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - D300 - VHTheo HSTK được phê duyệt431 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo HSTK được phê duyệt42mối nối
6Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo HSTK được phê duyệt39,564m
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK được phê duyệt2,1510 tấn/1km
8Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTK được phê duyệt2,1510 tấn/1km
9Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 50km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo HSTK được phê duyệt2,1510 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK được phê duyệt431 cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK được phê duyệt431 cấu kiện
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo HSTK được phê duyệt129cái
13Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK được phê duyệt0,54810 tấn/1km
14Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTK được phê duyệt0,54810 tấn/1km
15Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo HSTK được phê duyệt0,54810 tấn/1km
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK được phê duyệt1291 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK được phê duyệt1291 cấu kiện
18Đào hố ga bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Theo HSTK được phê duyệt0,541m3
19Đào hố ga bằng máy đào Theo HSTK được phê duyệt0,103100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,036100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,374m3
22Ván khuôn móng hố gaTheo HSTK được phê duyệt0,017100m2
23Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,561m3
24Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,476m3
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,159m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,671m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1m2
28Ván khuôn gỗ mũ mố hố gaTheo HSTK được phê duyệt0,033100m2
29Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,022tấn
30Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,251m3
31Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,009100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,01tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,015tấn
34Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,016m3
35Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo HSTK được phê duyệt21cấu kiện
36Đào hố ga bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Theo HSTK được phê duyệt0,541m3
37Đào hố ga bằng máy đào Theo HSTK được phê duyệt0,103100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,036100m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,374m3
40Ván khuôn móng hố gaTheo HSTK được phê duyệt0,017100m2
41Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,561m3
42Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,5m3
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,017m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,394m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1m2
46Ván khuôn gỗ mũ mố hố gaTheo HSTK được phê duyệt0,033100m2
47Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,022tấn
48Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,251m3
49Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,009100m2
50Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,01tấn
51Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,015tấn
52Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,016m3
53Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo HSTK được phê duyệt21cấu kiện
54Đào hố ga bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Theo HSTK được phê duyệt0,7381m3
55Đào hố ga bằng máy đào Theo HSTK được phê duyệt0,14100m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,049100m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,374m3
58Ván khuôn móng hố gaTheo HSTK được phê duyệt0,017100m2
59Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,561m3
60Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,378m3
61Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,176m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt15,353m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1m2
64Ván khuôn gỗ mũ mố hố gaTheo HSTK được phê duyệt0,033100m2
65Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,022tấn
66Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,251m3
67Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,009100m2
68Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,01tấn
69Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,015tấn
70Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,016m3
71Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo HSTK được phê duyệt2cái
72Đào hố ga bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Theo HSTK được phê duyệt0,6821m3
73Đào hố ga bằng máy đào Theo HSTK được phê duyệt0,13100m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,046100m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,346m3
76Ván khuôn móng hố gaTheo HSTK được phê duyệt0,023100m2
77Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,55m3
78Cốt thép đáy hố ga fi Theo HSTK được phê duyệt0,054tấn
79Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,181m3
80Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,739m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,5m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,22m2
83Ván khuôn gỗ mũ mố hố gaTheo HSTK được phê duyệt0,032100m2
84Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,011tấn
85Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,036tấn
86Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,409m3
87Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,019100m2
88Cốt thép tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,04tấn
89Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,453m3
90Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo HSTK được phê duyệt1cái
91Khung và nắp ga composite, tải trọng 25TTheo HSTK được phê duyệt1tấm
92Lắp dựng khung và nắp ga composite, tải trọng 25T bằng máyTheo HSTK được phê duyệt1cái
93Bê tông đổ bù SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,169m3
94Lắp đặt ống thoát nước thải u.PVC Dn160Theo HSTK được phê duyệt1,63100m
95Lắp đặt Y thoát nước thải uPVC Dn160x160Theo HSTK được phê duyệt15cái
96Lắp đặt cút 135 độ uPVC Dn160x160Theo HSTK được phê duyệt35cái
97Nút bịt uPVC Dn160x160Theo HSTK được phê duyệt25cái
E HẠNG MỤC: THOÁT CẤP NƯỚC + PCCC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D110, PN10, PE100 bằng pp hàn gia nhiệtTheo HSTK được phê duyệt1,9100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PN10, PE100 nối bằng măng sôngTheo HSTK được phê duyệt2,06100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo HSTK được phê duyệt0,21100m
4Lưới cảnh báoTheo HSTK được phê duyệt396m
5Lắp đặt mối nối mềm BE Dn100Theo HSTK được phê duyệt2cái
6Lắp đặt đầu bích hàn Bu HDPE D100Theo HSTK được phê duyệt2bộ
7Lắp bích thép rỗng D100Theo HSTK được phê duyệt1cặp bích
8Gioăng cao su D100Theo HSTK được phê duyệt2cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x110 bằng PP hànTheo HSTK được phê duyệt1cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50 bằng PP hànTheo HSTK được phê duyệt2cái
11Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x110 bằng PP hànTheo HSTK được phê duyệt1cái
12Lắp đặt cút 90 độ HDPE Dn 110x110Theo HSTK được phê duyệt3cái
13Lắp đặt cút 45 độ HDPE D50, PN10, PE100Theo HSTK được phê duyệt4cái
14Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x50mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
15Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D50x50Theo HSTK được phê duyệt2cái
16Lắp đặt nút bịt HDPE D50Theo HSTK được phê duyệt4cái
17Lắp đặt mối nối mềm BE Dn100Theo HSTK được phê duyệt1cái
18Lắp đặt đầu bích hàn Bu HDPE D100Theo HSTK được phê duyệt1bộ
19Lắp bích thép rỗng D100Theo HSTK được phê duyệt0,5cặp bích
20Gioăng cao su D100Theo HSTK được phê duyệt2cái
21Lắp đặt van 2 chiều BB D100Theo HSTK được phê duyệt1cái
22Lắp đặt ren ngoài D50x40mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
23Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
24Lắp đặt kép thép đường kính 40mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
25Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
26Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x110 bằng PP hànTheo HSTK được phê duyệt2cái
27Lắp đặt đầu bích hàn Bu HDPE D100Theo HSTK được phê duyệt2bộ
28Lắp bích thép rỗng D100Theo HSTK được phê duyệt1cặp bích
29Lắp đặt van 2 chiều BB D100Theo HSTK được phê duyệt2cái
30Lắp đặt trụ cứu hoả D100Theo HSTK được phê duyệt2cái
31Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE Dn50x50Theo HSTK được phê duyệt2cái
32Khử trùng ống nước HDPE D110, D50Theo HSTK được phê duyệt3,96100m
33Xúc xả đường ống HDPE D110, D50Theo HSTK được phê duyệt3,96100m
34Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt1,9100m
35Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo HSTK được phê duyệt2,06100m
36Nước sạch xúc xả đường ống HDPE Dn110 (trong vòng 3h)Theo HSTK được phê duyệt162,861m3
37Nước sạch xúc xả đường ống HDPE Dn50 (trong vòng 3h)Theo HSTK được phê duyệt33,68m3
38Nước sạch lấp đầy đường ống HDPE Dn110Theo HSTK được phê duyệt1,805m3
39Nước sạch lấp đầy đường ống HDPE Dn50Theo HSTK được phê duyệt0,404m3
40Bê tông đỡ nắp hố vanTheo HSTK được phê duyệt0,036m3
41Bê tông gối đỡ vanTheo HSTK được phê duyệt0,002m3
42Bu lông êcu M16x20.Theo HSTK được phê duyệt4cái
43Nắp thép D220Theo HSTK được phê duyệt2cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,01100m
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,061m3
46Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,135m3
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,016100m2
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,013100m3
49Bu lông êcu M16x20.Theo HSTK được phê duyệt4cái
50Nắp thép D220Theo HSTK được phê duyệt2cái
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,014100m
52Đào móng hố đồng hồ, đất cấp 3Theo HSTK được phê duyệt6,2851m3
53Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,588m3
54Bê tông tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,289m3
55Bê tông gối đỡ van, đồng hồTheo HSTK được phê duyệt0,024m3
56Cốt thép tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,014tấn
57Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được phê duyệt0,112tấn
58Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,162m3
59Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,16m2
60Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,4m2
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,028100m2
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,042100m3
63Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,32m3
64Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,025100m2
65Bu lông êcu M16x20.Theo HSTK được phê duyệt6cái
66Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,248m3
67Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,019100m2
68Bu lông êcu M16x20.Theo HSTK được phê duyệt6cái
69Cắt mặt đường nhựa chiều dày Theo HSTK được phê duyệt1,69100m
70Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,845100m3
71Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C3Theo HSTK được phê duyệt35,491m3
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,338100m3
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,338100m3
74Lưới cảnh báo đường ống cấp nướcTheo HSTK được phê duyệt169m
75Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo HSTK được phê duyệt0,169100m3
76Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo HSTK được phê duyệt0,169100m3
77Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được phê duyệt1,183100m2
78Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo HSTK được phê duyệt1,183100m2
79Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,105100m3
80Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C3Theo HSTK được phê duyệt1,1761m3
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,042100m3
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,084100m3
83Lưới cảnh báo đường ống cấp nướcTheo HSTK được phê duyệt21m
84Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,618100m3
85Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C3Theo HSTK được phê duyệt5,7681m3
86Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,206100m3
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,412100m3
88Lưới cảnh báo đường ống cấp nướcTheo HSTK được phê duyệt206m
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Xà đỡ cáp mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được phê duyệt116,88kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo HSTK được phê duyệt2bộ
3Bốc dỡ xàTheo HSTK được phê duyệt0,116tấn
4Vận chuyển xà bằng thủ công cự ly Theo HSTK được phê duyệt0,116tấn/km
5Cáp AC - 3x70mm2Theo HSTK được phê duyệt60m
6Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo HSTK được phê duyệt0,6100m
7Sứ đứng VHD35kV+ phụ kiệnTheo HSTK được phê duyệt6cái
8Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kvTheo HSTK được phê duyệt610 sứ
G HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP TREO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,144100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,7m3
3Bê tông móng cột, M150, PC40, đá 2x4Theo HSTK được phê duyệt3,74m3
4Bêtông chèn M200 đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,16m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,128100m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,048100m3
7Cột bê tông li tâm LT-14-13kNTheo HSTK được phê duyệt2cột
8Dựng cột bê tôngTheo HSTK được phê duyệt2cột
9Sắt thép hình mạ kẽm các loạiTheo HSTK được phê duyệt311,9kg
10Bu lông M14*45Theo HSTK được phê duyệt12cái
11Đào rãnh tiếp địa, đất C3Theo HSTK được phê duyệt0,176100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,059100m3
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo HSTK được phê duyệt1,210 cọc
14Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo HSTK được phê duyệt3,119100kg
15Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo HSTK được phê duyệt0,312tấn/km
16Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được phê duyệt85,82kg
17Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 100kgTheo HSTK được phê duyệt1bộ
18Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được phê duyệt33,06kg
19Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo HSTK được phê duyệt1bộ
20Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được phê duyệt79,8kg
21Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo HSTK được phê duyệt1bộ
22Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được phê duyệt2,31kg
23Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo HSTK được phê duyệt1bộ
24Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được phê duyệt28kg
25Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo HSTK được phê duyệt1bộ
26Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được phê duyệt277,7kg
27Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 320kgTheo HSTK được phê duyệt1bộ
28Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được phê duyệt134,79kg
29Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 140kgTheo HSTK được phê duyệt1bộ
30Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được phê duyệt76,18kg
31Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo HSTK được phê duyệt0,076tấn
32Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được phê duyệt28,52kg
33Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo HSTK được phê duyệt1bộ
34Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được phê duyệt4,45kg
35Kéo dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn)Theo HSTK được phê duyệt1,210m
36Đầu cốt đồngTheo HSTK được phê duyệt5cái
37Dây nối đít thu lôi vanTheo HSTK được phê duyệt5m
38Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được phê duyệt12,2kg
39Kéo dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn)Theo HSTK được phê duyệt1,210m
40Dây đồng Cu/PVC 1x50mm2Theo HSTK được phê duyệt6m
41Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại Theo HSTK được phê duyệt6m
42Dây AC70 đấu nối xuống thiết bịTheo HSTK được phê duyệt15m
43Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại Theo HSTK được phê duyệt15m
44Sứ đứng VHD 35kVTheo HSTK được phê duyệt19quả
45Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kvTheo HSTK được phê duyệt1,910 sứ
46Cáp hạ thế tổng Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95mm2Theo HSTK được phê duyệt10m
47Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cápTheo HSTK được phê duyệt0,1100m
48Đầu cốt nhôm AM70Theo HSTK được phê duyệt6cái
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được phê duyệt0,610 đầu cốt
50Đầu cốt đồng S50Theo HSTK được phê duyệt9cái
51Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được phê duyệt0,910 đầu cốt
52Đầu cốt đồng S70Theo HSTK được phê duyệt15cái
53Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được phê duyệt1,510 đầu cốt
54Đầu cốt đồng S120Theo HSTK được phê duyệt12cái
55Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được phê duyệt1,210 đầu cốt
56Đầu cốt đồng S150Theo HSTK được phê duyệt6cái
57Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được phê duyệt0,610 đầu cốt
58Thanh đồng phi 8Theo HSTK được phê duyệt10m
59Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mmTheo HSTK được phê duyệt110 m
60Cầu chì tự rơi 35kVTheo HSTK được phê duyệt1bộ
61Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo HSTK được phê duyệt11 bộ
62Biển báoTheo HSTK được phê duyệt1bộ
63Lắp biển, chiều cao lắp đặt Theo HSTK được phê duyệt1Bộ
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo HSTK được phê duyệt31 tủ
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Theo HSTK được phê duyệt59m
3Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo HSTK được phê duyệt0,59100m
4Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2Theo HSTK được phê duyệt78m
5Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo HSTK được phê duyệt0,78100m
6Đầu cốt đồng 50mm2Theo HSTK được phê duyệt6m
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được phê duyệt0,610 đầu cốt
8Đầu cốt đồng 35mm2Theo HSTK được phê duyệt14m
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được phê duyệt1,410 đầu cốt
10Đầu cốt đồng 25mm2Theo HSTK được phê duyệt4,4m
11Ống nhựa HDPE f85/65 bảo vệ cáp hạ thếTheo HSTK được phê duyệt1,21100m
12Ống thép đen D125mm bảo vệ cáp qua đường dầy 5,16 lyTheo HSTK được phê duyệt8m
13Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,08100m
14Măng sông ông thépTheo HSTK được phê duyệt2cái
15Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,565100m3
16Đào rãnh cáp bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt5,651m3
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK được phê duyệt14,69m3
18Rải băng báo hiệu cápTheo HSTK được phê duyệt113m
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK được phê duyệt0,339100m2
20Gạch chỉ đặcTheo HSTK được phê duyệt1.017viên
21Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được phê duyệt1,0171000v
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,452100m3
23Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,04100m3
24Đào rãnh cáp bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,41m3
25Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK được phê duyệt1,04m3
26Rải băng báo hiệu cápTheo HSTK được phê duyệt8m
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK được phê duyệt0,024100m2
28Gạch chỉ đặcTheo HSTK được phê duyệt72viên
29Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được phê duyệt0,0721000v
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,056100m3
31Đào móng tủ hạ thế - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt3,661m3
32Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,15m3
33Ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt0,015100m2
34Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,51m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,6m2
36Bê tông cổ móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,06m3
37Bu lông M20x150Theo HSTK được phê duyệt12cái
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,033100m3
39Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được phê duyệt96kg
40Rải dây thép địaTheo HSTK được phê duyệt1,3510 m
41Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo HSTK được phê duyệt0,610 cọc
42Đào móng tiếp địa - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt2,881m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,03100m3
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào rãnh cáp máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,565100m3
2Đào rãnh cáp bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt5,651m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK được phê duyệt16,95m3
4Rải băng báo hiệu cápTheo HSTK được phê duyệt113m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK được phê duyệt0,339100m2
6Gạch chỉ đặcTheo HSTK được phê duyệt904viên
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được phê duyệt0,9041000v
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,452100m3
9Khung móng M24x300x300x675Theo HSTK được phê duyệt4khung
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,024100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,112100m2
12Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,96m3
13Ống nhựa HDPE D50/40Theo HSTK được phê duyệt0,096100m
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,008100m3
15Khung móng M16x650Theo HSTK được phê duyệt1khung
16Ống nhựa HDPE D85/65Theo HSTK được phê duyệt0,023100m
17Đào móng tủ chiếu sáng - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,2881m3
18Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,24m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,02100m2
20Tiếp địa cột đèn RC1Theo HSTK được phê duyệt4Bộ
21Rải dây thép địaTheo HSTK được phê duyệt1,3610 m
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo HSTK được phê duyệt0,410 cọc
23Đào móng tiếp địa - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt4,3521m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,016100m3
25Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Theo HSTK được phê duyệt14m
26Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo HSTK được phê duyệt0,14100m
27Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo HSTK được phê duyệt111m
28Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo HSTK được phê duyệt1,11100m
29Dây đồng mềm M10Theo HSTK được phê duyệt111m
30Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo HSTK được phê duyệt1,11100m
31Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt0,4100 m
32Cột thép bát giác liền cần đơn 9m, dày 3,5mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
33Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Theo HSTK được phê duyệt4cột
34Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Theo HSTK được phê duyệt4cột
35Đèn led chiếu sáng đường phố HM SMD11 60-90W-DIMTheo HSTK được phê duyệt4choá
36Làm đầu cáp khôTheo HSTK được phê duyệt8đầu cáp
37Đánh số cột thépTheo HSTK được phê duyệt0,410 cột
38Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được phê duyệt4bảng
39Áp tô mát 10A-250VTheo HSTK được phê duyệt4cái
40Cầu đấu dây 60A-500VTheo HSTK được phê duyệt4cái
41Mốc báo hiệu cápTheo HSTK được phê duyệt10cái
42Ống nhựa f40/32 bảo vệ cáp chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt1,15100m
43Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt1tủ
44Đầu cốt đồng M10Theo HSTK được phê duyệt14cái
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được phê duyệt1,410 đầu cốt
46Đầu cốt đồng M6Theo HSTK được phê duyệt12cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được phê duyệt1,210 đầu cốt
48Đầu cốt đồng M16Theo HSTK được phê duyệt4cái
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được phê duyệt0,410 đầu cốt
50Ống thép đen D48mm bảo vệ cáp qua đườngTheo HSTK được phê duyệt8m
51Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo HSTK được phê duyệt0,08100m
J HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG ĐIỆN
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo HSTK được phê duyệt4sợi
2TN MBA 3pha 160kVA-22/0,4kVTheo HSTK được phê duyệt1máy
3TN t/c hoá học mẫu dầu cách điệnTheo HSTK được phê duyệt1mẫu
4TN điện áp xuyên thủngTheo HSTK được phê duyệt1mẫu
5TN chống sét van CSV-22kV (1bộ=3cái)Theo HSTK được phê duyệt1bộ
6TN biến dòng hạ thếTheo HSTK được phê duyệt1cái
7TN ÁptômátTheo HSTK được phê duyệt1cái
8TN AmpemétTheo HSTK được phê duyệt1cái
9TN VônmétTheo HSTK được phê duyệt1cái
10TN chống sét hạ thế (1bộ = 3 cái)Theo HSTK được phê duyệt1bộ
11TN tiếp địa trạmTheo HSTK được phê duyệt1bộ
12Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK được phê duyệt4sợi
13Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo HSTK được phê duyệt41 vị trí
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK được phê duyệt4sợi
K HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Phần Trạm biến ápTheo HSTK được phê duyệt1máy
2Thiết bị điện hạ thếTheo HSTK được phê duyệt1bộ
3Tủ điện tổng hạ thế 10-12 công tơTheo HSTK được phê duyệt2bộ
4Thiết bị điện chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt1bộ
5Tủ điều khiển chiếu sáng 100ATheo HSTK được phê duyệt1công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.307705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.061541E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét (Hợp đồng này phải có ít nhất một trong các hạng mục: Giao thông, thoát nước, hệ thống cấp điện).- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.476.929.000 đồng (Hai tỷ, bốn trăm bảy sáu triệu, chín trăm hai chín ngàn đồng chẵn./.)- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.476.929.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình để chứng minh tham gia công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình để chứng minh tham gia công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.31
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình để chứng minh tham gia công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình để chứng minh tham gia công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.31
5 Cán bộ KCS 1 - Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành Kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình để chứng minh tham gia công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10T4
2 Máy lu tĩnh ≥ 10T1
3 Máy lu rung ≥ 16T1
4 Máy đào ≥ 0,4m32
5 Máy ủi ≥ 110CV1
6 Máy đầm cóc Đầm đất2
7 Cần trục ô tô ≥ 6 T1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
9 Máy đầm bàn, đầm dùi Đầm bê tông4
10 Máy thủy bình Đo cao độ1
11 Máy bơm nước ≥ 1.5 Kw2
12 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
13 Máy nấu tưới nhựa Nấu tưới nhựa1
14 Máy trộn vữa ≥ 80L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->