Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220703351-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quảng Thạch
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220703290
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 17:25:00 đến ngày 2022-07-08 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,445,228,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.667843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.33568535E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.222.614.225 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người : Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người: Trình độ kỹ sư điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Quảng Thạch
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Nhà văn hoá thôn Hải Tiến Xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Thạch , địa chỉ: xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Quảng Thạch Địa chỉ: Xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần công nghệ Thương Mại Long Phát. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu Tập thể Khoa học Xã hội và nhân văn Quốc gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu Tập thể Khoa học Xã hội và nhân văn Quốc gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Thạch , địa chỉ: xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Quảng Thạch Địa chỉ: Xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2019, 2020, 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Quảng Thạch Địa chỉ: Xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Xã Quảng Thạch. Địa chỉ: Xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân Xã Quảng Thạch Địa chỉ: Xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA THÔN HẢI TIẾN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2,1516100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C2 (KL10%)Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp13,68581m3
3Đào móng băng, đất C2 (KL10%)Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp10,22091m3
4Đắp đất trả móng, K=0,90 (1/3KL đào)Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,7969100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,5938100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,5938100m3/1km
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,1584100m2
8Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,1217100m2
9Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp12,2385m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,0138100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,091tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,5833tấn
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp27,3417m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp178,6806m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,1619tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,766tấn
17Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp7,3286m3
18Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,9586100m3
19Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp19,626m3
20Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp34,875m2
21Ốp gạch thẻ chân tườngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp34,875m2
22Ván khuôn cộtTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,8299100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,1779tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,978tấn
25Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4,7388m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,2017100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,3163tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,584tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,05tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp9,8445m3
31Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3,1847100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4,2261tấn
33Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp34,1585m3
34Ván khuôn lanh tô, ô văngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,1462100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,0768tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,4539tấn
37Bê tông lanh tô, lam bê tông, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp6,6159m3
38Gia công xà gồ thépTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,7954tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,7954tấn
40Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp47,6858m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp27,8608m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp13,1689m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp21,221m3
44Bê tông lót móng tam cấp, tường bồn hoa, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3,9818m3
45Lợp mái bằng tôn múiTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2,704100m2
46Ke chống bão (5 cái/m2)Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1.352cái
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp191,91m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp506,56m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp241,5973m2
50Trát má cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp20,35m2
51Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp161,926m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp120,17m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp318,47m2
54Trát sê nô, lanh tô, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp114,62m2
55Trát gờ chỉ, ngắt nước sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp71,44m
56Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp42,864m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp42,864m2
58Đắp phào, chỉ cột, trụ, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp63,36m
59Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp222,2732m2
60Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp74,2852m2
61Ốp gạch thẻ tường bồn hoaTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp5,328m2
62Ốp gạch chân tường trong nhà 150x600mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp9,189m2
63Đắp chữ tường táp lô bằng vữa xi măng bao gồm trống đồngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1tb
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp627,8473m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp453,939m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2,6617100m2
67Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng)Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp28,65m2
68Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng)Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp24,84m2
69Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 14x14mm (sơn tĩnh điện)Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp24,84m2
70Sản xuất, lắp dựng hoa lam bê tôngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp156cái
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp16bộ
72Lắp đặt quạt trầnTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp11cái
73Lắp đặt quạt ốp trầnTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp7cái
74Lắp đặt công tắc kép 3 hạtTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp12cái
76Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2cái
77Hộp điện tổng tầngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1hộp
78Lắp đặt hộp âm tườngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp20hộp
79Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp10hộp
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp50m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp250m
82Lắp đặt ống nhựa chìm D20mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp250m
83Lắp đặt các automat 1 pha 70ATheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1cái
84Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3cái
85Đào móng rãnh tiếp địa - Cấp đất IITheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp9,61m3
86Đắp đất trả rãnhTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp9,6m3
87Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3cái
88Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3cái
89Dây thu sét D10mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp30m
90Dây tiếp địa D16mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp40m
91Gia công, đóng cọc chống sétTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2cọc
92Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,65100m
93Lắp đặt rọ chắn rác 90mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp12cái
94Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp12cái
95Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp12cái
96Tháo dỡ cửaTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp8,28m2
97Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp18,0682m3
98Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp5,4m3
99Vận chuyển thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,2347100m3
100Vận chuyển thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,2347100m3/1km
101Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp67,5m2
102Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,2346tấn
103Nhân công di chuyển dọn dẹp vệ sinhTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp8công
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng - Cấp đất II (KL 90%)Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,1117100m3
2Đào sữa hố móng bằng nhân công, đất cấp II (10%KL)Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,24111m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,0334m3
4Bê tông dầm tường, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,8349m3
5Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤10mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,0215tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,1215tấn
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3,8128m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,7871m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,0414100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,0827100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,0827100m3/1km
12Đào hố bể nướcTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,90561m3
13Đào móng - Cấp đất IIITheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,078100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,0289100m3
15Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,483m3
16Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 200Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,399m3
17Cốt thép đáy bể đường kính Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,0668tấn
18Ván khuôn móng bểTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,008100m2
19Bê tông dầm giằng bẻ, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,2398m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,0234tấn
21Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,0285100m2
22Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,695m3
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp9,92m2
24Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp9,92m2
25Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp10,4m2
26Láng nền,sàn, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2,0419m2
27Trát mặt trong tâm đan, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2,0419m2
28Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp20,32m2
29Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3,1584m3
30Gia công, lắp đặt cót thép tấm đanTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,0356tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn , nắp đanTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,0217100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp81cấu kiện
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,6352m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,0236tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,1656tấn
36Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,0615100m2
37Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2,4708m3
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,2191tấn
39Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,2061100m2
40Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,0693m3
41Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,0037tấn
42Ván khuôn lanh tôTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,0247100m2
43Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp9,674m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,5635m3
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp44,46m2
46Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp17,819m2
47Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3,366m2
48Đắp gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp20,6m
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp6,15m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp20,61m2
51Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,854m2
52Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp9,508m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp36,268m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp67,499m2
55Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,0288100m3
56Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,44m3
57Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp14,4m2
58Lát chân cửa, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,33m2
59Láng sàn mái, đánh dốc về hố thu nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp22,1382m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp22,1382m2
61Ốp tường nhà WC bằng gạch KT 300x600 XM PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp40,052m2
62Bộ kệ đá để đặt bồn rửa tay, khung inoxTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1bộ
63Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3,3m2
64Gia công, lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,78m2
65Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh:Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp12,078m2
66Lắp đặt đèn lốp ốp trần D200 bóng compac 1x25WTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2bộ
67Lắp đặt công tắc đơn + đế âmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2cái
68Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5 mm2Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp30m
69Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp20m
70Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp50m
71Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1cái
72Lắp đặt ống PVC D110Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,2100m
73Lắp đặt ống PVC D90Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,3100m
74Lắp đặt ống PVC D42Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,06100m
75Lắp đặt ống PVC D32Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,1100m
76Lắp đặt ống PVC D25Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,3100m
77Lắp đặt ống PVC D20Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,12100m
78Lắp đặt cút PVC D110Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp10cái
79Lắp đặt cút PVC D90Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp5cái
80Lắp đặt chếch PVC D90Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3cái
81Lắp đặt cút PVC D42-32Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4cái
82Lắp đặt cút PVC D32-32Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4cái
83Lắp đặt cút PVC D25-32Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp6cái
84Lắp đặt cút PVC D25-25Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp6cái
85Lắp đặt cút PVC D20-20Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp8cái
86Lắp đặt cút PVC D20-25Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp8cái
87Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1bộ
88Lắp đặt xí bệtTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3bộ
89Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1bể
90Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1bộ
91Lắp đặt gương soiTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1cái
92Ga thoát sànTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3cái
93Hốp đựng giấy vệ sinhTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3hhopj
94Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3cái
95Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,14100m
96Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp12cái
97Đai giữ ốngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp8cái
98Cầu chắn rácTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.667843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.33568535E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.222.614.225 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 2 - 01 người : Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người: Trình độ kỹ sư điện.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
6 Máy xúc ≤ 0.8 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->