Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công dự án: Đo đạc, lập hồ sơ địa chính phục vụ công tác giao đất, cho thuê đất rừng sản xuất nhận bàn giao từ Ban quản lý Khu rừng Văn hóa - Lịch sử Chàng Riệc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220701869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư Dương Sinh Bảo |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công dự án: Đo đạc, lập hồ sơ địa chính phục vụ công tác giao đất, cho thuê đất rừng sản xuất nhận bàn giao từ Ban quản lý Khu rừng Văn hóa - Lịch sử Chàng Riệc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220701535 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 15:17:00 đến ngày 2022-07-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,232,306,786 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,484,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu bốn trăm tám mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.232.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 669.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng có đầy đủ các nội dung về công việc: “Xây dựng lưới địa chính, Đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký cấp GCN, cắm mốc ranh giới sử dụng đất” thực hiện trên phạm vi địa bàn cấp xã trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.925.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tư vấn trưởng (hoặc Chủ nhiệm công trình) quản lý chung và quản lý tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa, quản lý đất đai, địa chính, quản lý tài nguyên và môi trường. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng đảm nhiệm chức danh Tư vấn trưởng 02 hợp đồng thực hiện công việc “Xây dựng lưới địa chính, Đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký cấp GCN, cắm mốc ranh giới sử dụng đất” trên địa bàn cấp xã trở lên tại khu vực Nam Bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa, quản lý đất đai, địa chính, quản lý tài nguyên và môi trường. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS giám sát công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa, quản lý đất đai, địa chính, quản lý tài nguyên và môi trường. Có chứng chỉ hành nghề Đo đạc và bản đồ có nội dung: Kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: trắc địa, quản lý đất đai, địa chính, quản lý tài nguyên và môi trường. Trong đó có ít nhất 03 người Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường. Có chứng chỉ, chứng nhận về an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành: trắc địa, quản lý đất đai, địa chính, quản lý tài nguyên và môi trường, tin học, máy tính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư Dương Sinh Bảo |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công dự án: Đo đạc, lập hồ sơ địa chính phục vụ công tác giao đất, cho thuê đất rừng sản xuất nhận bàn giao từ Ban quản lý Khu rừng Văn hóa - Lịch sử Chàng Riệc Đo đạc, lập hồ sơ địa chính phục vụ công tác giao đất, cho thuê đất rừng sản xuất nhận bàn giao từ Ban quản lý Khu rừng Văn hóa - Lịch sử Chàng Riệc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Có bản chụp được chứng thực Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin Địa lý Việt Nam cấp còn hiệu lực, trong đó có cấp phép nội dung: “Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính”; - Có bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có nội dung phạm vi hoạt động: Khảo sát địa hình (hạng III trở lên); Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hạng III trở lên). - Các tài liệu chứng minh đáp ứng Mục 1, Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.484.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
PHÒNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HUYỆN TÂN BIÊN
Địa chỉ : KP7, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN TÂN BIÊN Địa chỉ : 99 Nguyễn Chí Thanh, Khu phố 2, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HOẠCH HUYỆN TÂN BIÊN Địa chỉ : KP3, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HOẠCH HUYỆN TÂN BIÊN Địa chỉ : KP3, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng lưới địa chính (Ngoại nghiệp (KK3)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mốc | 6 | |
| 2 | Xây dựng lưới địa chính (Nội nghiệp (KK3)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mốc | 6 | |
| 3 | Đo lập mới bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 (Ngoại nghiệp (KK3)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Ha | 1.389,31 | |
| 4 | Đo lập mới bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 (Nội nghiệp (KK3)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Ha | 1.389,31 | |
| 5 | Cắm mốc ranh giới (KK3) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mốc | 260 | |
| 6 | Đăng ký cấp giấy CN (Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn (Công việc chuẩn bị)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 660 | |
| 7 | Đăng ký cấp giấy CN (Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn (Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 660 | |
| 8 | Đăng ký cấp giấy CN (Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn (Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 660 | |
| 9 | Đăng ký cấp giấy CN (Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn (Kiểm tra, xác minh, lấy ý kiến khu dân cư (nếu có) hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp giấy chứng nhận)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 660 | |
| 10 | Đăng ký cấp giấy CN (Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn (Xác nhận vào đơn đề nghị đăng ký, cấp giấy chứng, sơ đồ tài sản (nếu có))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 660 | |
| 11 | Đăng ký cấp giấy CN (Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn (Nhập ý kiến xác nhận của cấp xã, thị trấn vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 660 | |
| 12 | Đăng ký cấp giấy CN (Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn (Niêm yết công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp giấy chứng nhận)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 660 | |
| 13 | Đăng ký cấp giấy CN (Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn (Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý theo hình thức trực tiếp)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 660 | |
| 14 | Đăng ký cấp giấy CN (Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn (Hoàn thiện hồ sơ sau niêm yết và chuyển về cấp huyện)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 660 | |
| 15 | Đăng ký cấp giấy CN (Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn (Nhận thông báo, chuyển thông báo nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất (sau khi cấp huyện xác định nghĩa vụ tài chính và gửi cho cấp xã, thị trấn để thông báo cho người sử dụng đất))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 660 | |
| 16 | Đăng ký cấp giấy CN (Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn (Nhận bản sao hồ sơ địa chính, bản sao sổ cấp giấy chứng nhận để khai thác sử dụng; nhận và trao hợp đồng thuê đất (nếu có), trao giấy chứng cho người sử dụng đất; thu và gửi phí, lệ phí cấp giấy chứng nhận về cấp huyện)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 660 | |
| 17 | Đăng ký cấp giấy CN (Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn (Chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 660 | |
| 18 | Đăng ký cấp giấy CN (Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện (Tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp giấy chứng nhận của người sử dụng đất từ cấp xã, thị trấn chuyển đến theo hình thức trực tiếp)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 660 | |
| 19 | Đăng ký cấp giấy CN (Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện (Gửi, nhận phiếu lấy ý kiến cơ quan quản lý nhà nước về tài sản (nếu có))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 660 | |
| 20 | Đăng ký cấp giấy CN (Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện (Kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận và xác nhận vào đơn đủ hay không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận, căn cứ pháp lý)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 660 | |
| 21 | Đăng ký cấp giấy CN (Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện (Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 660 | |
| 22 | Đăng ký cấp giấy CN (Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện (Trích lục thửa đất trên bản đồ dạng số)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 660 | |
| 23 | Đăng ký cấp giấy CN (Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện (Lập phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính, nhận thông báo nghĩa vụ tài chính theo hình thức trực tiếp)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 660 | |
| 24 | Đăng ký cấp giấy CN (Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện (Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính để người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính đã thực hiện theo hình thức trực tiếp)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 660 | |
| 25 | Đăng ký cấp giấy CN (Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện (Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 660 | |
| 26 | Đăng ký cấp giấy CN (Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện (Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Hợp đồng | 660 | |
| 27 | Đăng ký cấp giấy CN (Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện (In giấy CN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Giấy chứng nhận | 660 | |
| 28 | Đăng ký cấp giấy CN (Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện (Lập và gửi hồ sơ trình ký giấy chứng nhận, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 660 | |
| 29 | Đăng ký cấp giấy CN (Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện (Nhận lại hồ sơ, giấy chứng nhận, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp giấy chứng nhận; gửi tài liệu về cấp tỉnh để lập hồ sơ địa chính)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 660 | |
| 30 | Đăng ký cấp giấy CN (Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện (Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về giấy chứng nhận)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 660 | |
| 31 | Đăng ký cấp giấy CN (Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện (Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin (Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Quét trang A4)))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trang | 5.280 | |
| 32 | Đăng ký cấp giấy CN (Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện (Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin (Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trang | 5.280 | |
| 33 | Đăng ký cấp giấy CN (Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện (Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin (Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 660 | |
| 34 | Đăng ký cấp giấy CN (Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện (Chuyển giấy chứng nhận đã ký về cấp xã, thị trấn để trao cho người sử dụng đất, bản sao sổ cấp giấy chứng nhận, nhận phí, lệ phí cấp giấy chứng, nộp kho bạc)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 660 | |
| 35 | Đăng ký cấp giấy CN (Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện (Chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 660 | |
| 36 | Đăng ký cấp giấy CN (Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh (Lập hồ sơ địa chính (Hoàn thiện Bản đồ địa chính và Sổ mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp giấy chứng nhận))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 660 | |
| 37 | Đăng ký cấp giấy CN (Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh (Lập hồ sơ địa chính (Lập, hoàn thiện sổ địa chính điện tử))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 660 | |
| 38 | Đăng ký cấp giấy CN (Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh (Sao, in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho xã, thị trấn quản lý và khai thác sử dụng (Bản đồ địa chính))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 660 | |
| 39 | Đăng ký cấp giấy CN (Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh (Sao, in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho xã, thị trấn quản lý và khai thác sử dụng (Sao Sổ địa chính, Sổ mục kê đất đai))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 660 | |
| 40 | Đăng ký cấp giấy CN (Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh (Bàn giao hồ sơ địa chính cho cấp huyện/xã, thị trấn để quản lý và khai thác sử dụng)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 660 | |
| 41 | Đăng ký cấp giấy CN (Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh (Chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 660 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.232E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 669.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.232.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 669.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng có đầy đủ các nội dung về công việc: “Xây dựng lưới địa chính, Đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký cấp GCN, cắm mốc ranh giới sử dụng đất” thực hiện trên phạm vi địa bàn cấp xã trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.925.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tư vấn trưởng (hoặc Chủ nhiệm công trình) quản lý chung và quản lý tại hiện trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa, quản lý đất đai, địa chính, quản lý tài nguyên và môi trường. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng đảm nhiệm chức danh Tư vấn trưởng 02 hợp đồng thực hiện công việc “Xây dựng lưới địa chính, Đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký cấp GCN, cắm mốc ranh giới sử dụng đất” trên địa bàn cấp xã trở lên tại khu vực Nam Bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ Quản lý kỹ thuật | 2 | Có trình độ Đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa, quản lý đất đai, địa chính, quản lý tài nguyên và môi trường. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS giám sát công trình | 2 | Có trình độ Đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa, quản lý đất đai, địa chính, quản lý tài nguyên và môi trường. Có chứng chỉ hành nghề Đo đạc và bản đồ có nội dung: Kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật: | 6 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: trắc địa, quản lý đất đai, địa chính, quản lý tài nguyên và môi trường. Trong đó có ít nhất 03 người Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường. Có chứng chỉ, chứng nhận về an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự trực tiếp thi công | 12 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành: trắc địa, quản lý đất đai, địa chính, quản lý tài nguyên và môi trường, tin học, máy tính | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi