Gói thầu: Xây dựng kịch bản, tổ chức diễn tập phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất tỉnh Quảng Ngãi năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220702934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Công Thương tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Xây dựng kịch bản, tổ chức diễn tập phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất tỉnh Quảng Ngãi năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220521848 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 18:42:00 đến ngày 2022-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 266,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,991,000 VNĐ ((Ba triệu chín trăm chín mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là266.072.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 79.821.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 372.500.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 372.550.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 745.100.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Thực hiện công việc xây dựng kịch bản diễn tập |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hóa học trở lên có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tổ chức diễn tập ứng phó sự cố hóa chất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thực hiện công việc tổ chức diễn tập |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên có ít nhất 02 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tổ chức diễn tập ứng phó sự cố hóa chất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thực hiện công việc hậu cần – Trang bị vật dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên có ít nhất 02 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tổ chức diễn tập ứng phó sự cố hóa chất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Công Thương tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng kịch bản, tổ chức diễn tập phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất tỉnh Quảng Ngãi năm 2022 Xây dựng kịch bản, tổ chức diễn tập phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất tỉnh Quảng Ngãi năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất kỹ thuật (đề xuất vật tư phục vụ diễn tập; kế hoạch tổ chức, kịch bản chương trình để thực hiện diễn tập; biện pháp thi công, lắp đặt; tiến độ thực hiện; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các bản gốc để đối chiếu, xác minh các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm và nguồn lực tài chính của Nhà thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu: - Năng lực và kinh nghiệm: 02 hợp đồng tương tự (kèm Biên bản thanh lý hợp đồng) để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự về xây dựng kịch bản, tổ chức diễn tập ứng phó sự cố hóa chất trong 03 năm gần nhất (2020, 2021, 2022). - Nguồn lực tài chính: Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2 Mẫu số 3 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện Hợp đồng (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.991.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Công Thương tỉnh Quảng Ngãi Quảng Ngãi, số 58-60 đường Phạm Văn Đồng, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
Điện thoại: 0255 3820354
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Võ Văn Rân – Giám đốc Sở Công Thương
Địa chỉ: số 58-60 đường Phạm Văn Đồng, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
Điện thoại: 0255 3820354
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường, Sở Công Thương.
Địa chỉ: số 58-60 đường Phạm Văn Đồng, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
Điện thoại: 02553 827866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Công Thương tỉnh Quảng Ngãi Quảng Ngãi, số 58-60 đường Phạm Văn Đồng, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi Điện thoại: 0255 3820354 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Võ Văn Rân – Giám đốc Sở Công Thương Địa chỉ: số 58-60 đường Phạm Văn Đồng, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0255 3820354 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường, Sở Công Thương. Địa chỉ: số 58-60 đường Phạm Văn Đồng, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 02553 827866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 0936246090 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 0936246090 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần xây dựng kịch bản - Công tác khảo sát, địa điểm tổ chức, họp Ban tổ chức lần 1 (thời gian 03 ngày) | Chi phí thuê phương tiện di chuyển ho đoàn khảo sát | ngày | 3 | |
| 2 | Phần xây dựng kịch bản - Công tác khảo sát, địa điểm tổ chức, họp Ban tổ chức lần 1 (thời gian 03 ngày) | Chi phí ăn uống cho Đoàn khả sát - Đơn vị tư vấn | ngày | 3 | |
| 3 | Phần xây dựng kịch bản - Công tác khảo sát, địa điểm tổ chức, họp Ban tổ chức lần 1 (thời gian 03 ngày) | Tiền công thực hiện của đơn vị tư vấn | người | 3 | |
| 4 | Phần xây dựng kịch bản - Công tác khảo sát, địa điểm tổ chức, họp Ban tổ chức lần 1 (thời gian 03 ngày) | Tiền in ấn, phô tô tài liệu | bộ | 35 | |
| 5 | Thuê chuyên gia tư vấn xây dựng kịch bản diễn tập (gồm: tài liệu, văn bản, nội dung báo cáo, thiết kế hình thức mô tả các nội ung báo cáo,...) | Xây dựng dự thảo đề cương kịch bản diễn tập (gồm: bản đề cương và các văn bản liên quan) | công | 7 | |
| 6 | Thuê chuyên gia tư vấn xây dựng kịch bản diễn tập (gồm: tài liệu, văn bản, nội dung báo cáo, thiết kế hình thức mô tả các nội ung báo cáo,...) | Viết dự thảo kịch bản chi tiết diễn tập | công | 1 | |
| 7 | Thuê chuyên gia tư vấn xây dựng kịch bản diễn tập (gồm: tài liệu, văn bản, nội dung báo cáo, thiết kế hình thức mô tả các nội ung báo cáo,...) | Dự thảo kịch bản dựng phim cơ chế, lời bình và thuyết minh | công | 7 | |
| 8 | Thuê chuyên gia tư vấn xây dựng kịch bản diễn tập (gồm: tài liệu, văn bản, nội dung báo cáo, thiết kế hình thức mô tả các nội ung báo cáo,...) | Hoàn thiện bản kịch bản điều hành cho từng ngày hoạt động (ngày triển khai kịch bản, ngày diễn tập thử, ngày tổng duyệt, ngày chính thức) | công | 7 | |
| 9 | Thuê chuyên gia tư vấn xây dựng kịch bản diễn tập (gồm: tài liệu, văn bản, nội dung báo cáo, thiết kế hình thức mô tả các nội ung báo cáo,...) | Xây dựng chương trình tập huấn | công | 7 | |
| 10 | Thuê chuyên gia tư vấn xây dựng kịch bản diễn tập (gồm: tài liệu, văn bản, nội dung báo cáo, thiết kế hình thức mô tả các nội ung báo cáo,...) | Xây dựng chương trình, kịch bản khai mạc, bế mạc chương trình | công | 5 | |
| 11 | 3.1. Công tác khảo sát lần cuối địa điểm tổ chức, thống nhất phương án thi công, lắp đặt thiết bị hậu cần, thiết bị tạo dựng hiện trường sự c ; làm việc với các cơ quan chức năng về việc thống nhất kịch bản chi tiết và họp BTC lần 2 (02 ngày) | a. Thuê phương tiện di chuyển | ngày | 2 | |
| 12 | 3.1. Công tác khảo sát lần cuối địa điểm tổ chức, thống nhất phương án thi công, lắp đặt thiết bị hậu cần, thiết bị tạo dựng hiện trường sự c ; làm việc với các cơ quan chức năng về việc thống nhất kịch bản chi tiết và họp BTC lần 2 (02 ngày) | b. Chi phí ăn uống cho Đoàn khảo sát - Đơn vị tư vấn | ngày | 2 | |
| 13 | 3.1. Công tác khảo sát lần cuối địa điểm tổ chức, thống nhất phương án thi công, lắp đặt thiết bị hậu cần, thiết bị tạo dựng hiện trường sự c ; làm việc với các cơ quan chức năng về việc thống nhất kịch bản chi tiết và họp BTC lần 2 (02 ngày) | c. Tiền công thực hiện của đơn vị tư vấn | ngày | 2 | |
| 14 | 3.1. Công tác khảo sát lần cuối địa điểm tổ chức, thống nhất phương án thi công, lắp đặt thiết bị hậu cần, thiết bị tạo dựng hiện trường sự c ; làm việc với các cơ quan chức năng về việc thống nhất kịch bản chi tiết và họp BTC lần 2 (02 ngày) | d. Chi phí in ấn tài liệu | bộ | 35 | |
| 15 | 3.1. Công tác khảo sát lần cuối địa điểm tổ chức, thống nhất phương án thi công, lắp đặt thiết bị hậu cần, thiết bị tạo dựng hiện trường sự c ; làm việc với các cơ quan chức năng về việc thống nhất kịch bản chi tiết và họp BTC lần 2 (02 ngày) | e. Chi phí thuê Hội trường, nước uống | ngày | 1 | |
| 16 | 3.2. Hội nghị báo cáo và thông qua tập thể Ban Chỉ đạo cấp tỉnh phê duyệt Phương án kịch bản (thời gian 01 ngày). | a. Thuê phương tiện di chuyển | ngày | 1 | |
| 17 | 3.2. Hội nghị báo cáo và thông qua tập thể Ban Chỉ đạo cấp tỉnh phê duyệt Phương án kịch bản (thời gian 01 ngày). | b. Chi phí ăn uống cho Đoàn khảo sát - Đơn vị tư vấn | ngày | 1 | |
| 18 | 3.2. Hội nghị báo cáo và thông qua tập thể Ban Chỉ đạo cấp tỉnh phê duyệt Phương án kịch bản (thời gian 01 ngày). | c. Tiền công thực hiện của đơn vị tư vấn | ngày | 1 | |
| 19 | 3.2. Hội nghị báo cáo và thông qua tập thể Ban Chỉ đạo cấp tỉnh phê duyệt Phương án kịch bản (thời gian 01 ngày). | d. Chi phí in ấn tài liệu | bộ | 45 | |
| 20 | 3.2. Hội nghị báo cáo và thông qua tập thể Ban Chỉ đạo cấp tỉnh phê duyệt Phương án kịch bản (thời gian 01 ngày). | e. Chi phí thuê Hội trường, nước uống | ngày | 1 | |
| 21 | II. PHẦN TỔ CHỨC DIỄN TẬP (dự kiến 07 ngày làm việc) | 1. Chi phí mời đạo diễn điều hành chương trình tập huấn, mời HLV hướng dẫn nghiệp vụ sơ cấp cứu và HLV hướng dẫn nghiệp vụ PCCC cho công tác huấn luyện nội dung kịch bản diễn tập, nghiệp vụ về PCCC và Sơ cấp cứu cho công nhân Cơ sở hóa chất (01 ngày) | người | 2 | |
| 22 | II. PHẦN TỔ CHỨC DIỄN TẬP (dự kiến 07 ngày làm việc) | 2. Chi phí nhân viên đơn vị tư vấn tham gia công tác tổ chức điều hành kịch bản cho chương trình diễn tập thử, diễn tập chính thức | ngày | 7 | |
| 23 | II. PHẦN TỔ CHỨC DIỄN TẬP (dự kiến 07 ngày làm việc) | 3. Chi phí thuê chuyên gia điều hành kịch bản cho chương trình diễn tập thử và diễn tậ chính thức | chương trình | 2 | |
| 24 | II. PHẦN TỔ CHỨC DIỄN TẬP (dự kiến 07 ngày làm việc) | 4. Chi phí thuê máy móc, thiết bị phục vụ công tác quay phim, dựng phim tư liệu cơ chế mô tả nội dung kịch bản cho hoạt động diễn tập (máy quay, máy dựng, thiết bị thu âm, ánh sáng ...) | gói | 1 | |
| 25 | II. PHẦN TỔ CHỨC DIỄN TẬP (dự kiến 07 ngày làm việc) | 5. Chi phí thuê bộ đàm (7 ngày) | cái | 10 | |
| 26 | 6. Chi phí cho đi lại, ăn ở của đơn vị tư vấn | 6.1.Xe chở vật dụng tổ chức | đợt | 1 | |
| 27 | 6.Chi phí cho đi lại, ăn ở của đơn vị tư vấn | 6.2.Chi phí ăn uống của đơn vị tư vấn và BTC | ngày | 7 | |
| 28 | 6. Chi phí cho đi lại, ăn ở của đơn vị tư vấn | 6.3.Chi phí thuê phương tiện di chuyển cho BTC chương trình | ngày | 4 | |
| 29 | 6. Chi phí cho đi lại, ăn ở của đơn vị tư vấn | 6.4.Chi phí thêu phòng nghỉ của đơn vị tư vấn | ngày | 6 | |
| 30 | III.PHẦN HẬU CẦN - TRANG BỊ VẬT DỤNG | 1.Chi phí văn phòng phẩm, in ấn tài liệu báo cáo phục vụ hoạt động diễn tập | đợt | 1 | |
| 31 | III.PHẦN HẬU CẦN - TRANG BỊ VẬT DỤNG | 2.Chi phí mua dụng cụ để tạo hiện trường cuộc diễn tập (tổng duyệt và chính thức) | đợt | 1 | |
| 32 | III.PHẦN HẬU CẦN - TRANG BỊ VẬT DỤNG | 3.Chi phí hoa tươi , nước uống, cờ lưu niệmtặng các đơn vị tham gia | đợt | 1 | |
| 33 | III.PHẦN HẬU CẦN - TRANG BỊ VẬT DỤNG | 4.Chi phí thuê màn hình Tivi (Led) trình chiếu phim cơ chế mô tả tiến trình kịch bản diễn tập | m2/ngày | 18 | |
| 34 | 5.Chi phí thuê Sân khấu + Âm thanh + Phông SK + Nhà bạt + Bàn ghế (sử dụng trong 03 ngày tổ chức hoạt động) | 5.1Thuê sân khấu và phông (02 ngày: ngày tổng duyệt và ngày chính thức) | ngày/bộ | 2 | |
| 35 | 5.Chi phí thuê Sân khấu + Âm thanh + Phông SK + Nhà bạt + Bàn ghế (sử dụng trong 03 ngày tổ chức hoạt động) | 5.2Thuê âm thanh (03 ngày: ngày tập huấn, ngày tổng duyệt, ngày chính thức ) | ngày/bộ | 3 | |
| 36 | 5.Chi phí thuê Sân khấu + Âm thanh + Phông SK + Nhà bạt + Bàn ghế (sử dụng trong 03 ngày tổ chức hoạt động) | 5.3Nhà bạt (sử dụng trong ngày chính thức) | ngày/nhà | 1 | |
| 37 | 5.Chi phí thuê Sân khấu + Âm thanh + Phông SK + Nhà bạt + Bàn ghế (sử dụng trong 03 ngày tổ chức hoạt động) | 5.4Bàn ghế (sử dụng trong ngày tổng duyệt và ngày chính thức) | ngày/bộ | 2 | |
| 38 | III.PHẦN HẬU CẦN - TRANG BỊ VẬT DỤNG | 6.Chi phí thuê người dẫn chương trình trong hoạt động diễn tập | người | 2 | |
| 39 | III.PHẦN HẬU CẦN - TRANG BỊ VẬT DỤNG | 7.Chi phí thuê người thuyết minh, lời bình cho phim cơ chế | người | 1 | |
| 40 | III.PHẦN HẬU CẦN - TRANG BỊ VẬT DỤNG | 8.Chi phí in ấn thẻ đeo, bảng tên BTC, khách mời, diễn viên | thẻ | 65 | |
| 41 | III.PHẦN HẬU CẦN - TRANG BỊ VẬT DỤNG | 9.In ấn, thiết kế băng rôn | cái | 5 | |
| 42 | III.PHẦN HẬU CẦN - TRANG BỊ VẬT DỤNG | 10.In ấn, thiết kế phướn dọc | cái | 40 | |
| 43 | III.PHẦN HẬU CẦN - TRANG BỊ VẬT DỤNG | 11.Chi phí mua nón và khẩu trang phục vụ đại biểu | phần | 100 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.66072E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 79.821.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là266.072.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 79.821.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 372.500.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 372.550.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 745.100.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thực hiện công việc xây dựng kịch bản diễn tập | 2 | Kỹ sư hóa học trở lên có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tổ chức diễn tập ứng phó sự cố hóa chất | 5 | 3 |
| 2 | Thực hiện công việc tổ chức diễn tập | 5 | Kỹ sư trở lên có ít nhất 02 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tổ chức diễn tập ứng phó sự cố hóa chất | 3 | 2 |
| 3 | Thực hiện công việc hậu cần – Trang bị vật dụng | 2 | Trung cấp trở lên có ít nhất 02 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tổ chức diễn tập ứng phó sự cố hóa chất | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi