Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng và thay thế vật tư tiêu hao cho hệ thống khí tươi siêu sạch tại phòng Cathlab - Khoa Tim mạch can thiệp cơ sở 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220703276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tim Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng và thay thế vật tư tiêu hao cho hệ thống khí tươi siêu sạch tại phòng Cathlab - Khoa Tim mạch can thiệp cơ sở 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220651463 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 17:31:00 đến ngày 2022-07-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 118,800,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện tim Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng và thay thế vật tư tiêu hao cho hệ thống khí tươi siêu sạch tại phòng Cathlab - Khoa Tim mạch can thiệp cơ sở 1 Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng và thay thế vật tư tiêu hao cho hệ thống khí tươi siêu sạch tại phòng Cathlab - Khoa Tim mạch can thiệp cơ sở 1 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra thiết bị, bảo dưỡng hệ thống thiết bị lọc khí sạch | 1.Kiểm tra chỉ số áp lực dương phòng sạch (cathlab), so sánh với chuẩn CDC-USA.2.Kiểm tra chỉ số khử khuẩn UVc của 11 thiết bị lọc khí 3.Kiểm tra độ bẩn màng lọc Prefilter-Carbon của 11 thiết bị lọc khí.4.Kiểm tra độ bẩn màng siêu lọc vi bụi HEPA của 11 thiết bị lọc khí.5.Vệ sinh, hút bụi thô màng lọc Prefilter-Carbon cho 11 thiết bị lọc khí.6.Kiểm tra chỉ số áp lực dương phòng sạch (cathlab) sau bảo dưỡng định kỳ, thay thế vậy tư tiêu hao, so sánh với chuẩn CDC-USA.Trọn gói chi phí chuyên chở và nhân công kiểm tra bảo dưỡng định kỳ , thay thế vật tư kỹ thuật chuyên môn | Lần | 2 | |
| 2 | Màng lọc bụi thô và khử mùi | 1. Màng lọc ghép lọc bụi thô (G3/G4) và màng lọc khử mùi .2. Kích thước (±5%): (D) 405mm x (R) 385mm x (S) 20mm 3. Lưu lượng không khí cho phép: ≤ 600m³/h 4. Kết cấu khung chịu lực: khung nhôm, lưới chắn 2 mặt | Cái | 11 | |
| 3 | Màng siêu lọc vi bụi | 1. Màng siêu lọc khả năng lọc vi bụi ≥0,5µm đạt chuẩn Class 10.000. 2. Chất liệu giấy siêu lọc nhiều lớp. 3. Kích thước (±5%): (D) 405mm x (R) 385mm x (S) 40mm 4. Lưu lượng không khí cho phép: ≤ 600m³/h 5. Kết cấu khung chịu lực: khung nhôm. 6. Viền dán ron kín khí | Cái | 11 | |
| 4 | Bóng khử khuẩn không khí UVc hoạt động cường độ cao | 1.Bóng khử khuẩn UVc, có bước sóng khử khuẩn ≥254nm2.Chủng loại siêu bền có khả năng hoạt động cường độ cao 24/24h liên tục trong thời gian dài (≥ 9.000 giờ).3.Công suất khử khuẩn: ≥ 15W/bóng 4.Điện thế sử dụng: 220VAC5.Phụ kiện kèm theo: đầu dò cảm biến phát tia UVc (sensor),tương thích kết nối với màn hình hiển thị công suất phát tia UVc trên thiết bị lọc khí. | Cái | 22 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi