Gói thầu: Chăm sóc cây xanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220703094-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT
Tên gói thầu Chăm sóc cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20220702919
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Kinh tế năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 16:57:00 đến ngày 2022-07-11 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,841,342,372 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,600,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.840.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 850.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng Chăm sóc cây xanh, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.990.000.000 VND (Tính theo công thức sau: 1.990.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối vói hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.990.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;- Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Chăm sóc cây xanh tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT
E-CDNT 1.2 Chăm sóc cây xanh
Chăm sóc cây xanh khu TTHC huyện Bù Đốp năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp Kinh tế năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT , địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, tổ 2, KP. Phú Cường Phường Tân Phú, TX. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Đội công trình đô thị huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ dự toán: Công ty TNHH MTV Đầu tư xây dựng Tổng hợp Nam Phong. Địa chỉ: Tổ 5, Khu phố 3, Phường Tân Đồng, Tp. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ dự toán: Đội công trình đô thị huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT , địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, tổ 2, KP. Phú Cường Phường Tân Phú, TX. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Đội công trình đô thị huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 10.7
Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý, bảm cam kết, hóa đơn, BCTC…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đội công trình đô thị huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đội công trình đô thị huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đội công trình đô thị huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 145
2 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 7
3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 145
4 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 277
5 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 15
6 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 277
7 Duy trì cây bóng mát loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 2
8 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây 2
9 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,68
10 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 68
11 Duy trì cây cảnh trồng chậu Mô tả theo chương V 100chậu/năm 0,02
12 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100chậu/lần 2
13 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông giấy Mô tả theo chương V 100m2/ năm 1,63
14 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Chuối hoa Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,36
15 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Trâm ổi Mô tả theo chương V 100m2/ năm 1,32
16 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Thạch thảo Mô tả theo chương V 100m2/ năm 2,4
17 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Chuỗi ngọc Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,84
18 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 6,62
19 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 1.317
20 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 39,51
21 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 26,34
22 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 5.512
23 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (3 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 165,36
24 Xén lề cỏ lá gừng Mô tả theo chương V 100m/lần 21
25 Xén lề cỏ lông heo Mô tả theo chương V 100m/lần 34,12
26 Làm cỏ tạp (3 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 165,36
27 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 165,36
28 Bón phân thảm cỏ Mô tả theo chương V 100m2/ lần 55,12
29 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 7
30 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 7
31 Duy trì cây bóng mát loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 1
32 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây 1
33 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,88
34 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 88
35 Duy trì cây cảnh trồng chậu Mô tả theo chương V 100chậu/năm 0,08
36 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100chậu/lần 8
37 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Thạch thảo Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,36
38 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,93
39 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 129
40 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 3,87
41 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 2,58
42 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 890
43 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (3 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 26,7
44 Xén lề cỏ nhung Mô tả theo chương V 100m/lần 8,9
45 Làm cỏ tạp (3 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 26,7
46 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 26,7
47 Bón phân thảm cỏ Mô tả theo chương V 100m2/ lần 8,9
48 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,21
49 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 21
50 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm lá trắng Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,7588
51 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Tường vy Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,209
52 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông giấy Mô tả theo chương V 100m2/ năm 1,4934
53 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,5127
54 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (100 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 297,39
55 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 8,9217
56 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 5,9478
57 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 51,35
58 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (3 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 1,5405
59 Xén lề cỏ lá gừng Mô tả theo chương V 100m/lần 0,0929
60 Xén lề cỏ nhung Mô tả theo chương V 100m/lần 0,4206
61 Làm cỏ tạp (3 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 1,5405
62 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 1,5405
63 Bón phân thảm cỏ Mô tả theo chương V 100m2/ lần 0,5135
64 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 44
65 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 3
66 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 44
67 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,58
68 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 58
69 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm mắt nai Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,455
70 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Trâm ổi Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,196
71 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Chuỗi ngọc Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,298
72 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,966
73 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 191,5
74 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 5,745
75 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 3,83
76 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 1.839,9
77 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (3 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 55,197
78 Xén lề cỏ lá gừng Mô tả theo chương V 100m/lần 17,545
79 Xén lề cỏ nhung Mô tả theo chương V 100m/lần 0,854
80 Làm cỏ tạp (3 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 55,197
81 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 55,197
82 Bón phân thảm cỏ Mô tả theo chương V 100m2/ lần 18,399
83 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 29
84 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 29
85 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 311
86 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 10
87 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 311
88 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 1,24
89 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (100 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 124
90 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm mười giờ Mô tả theo chương V 100m2/ năm 1
91 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông giấy Mô tả theo chương V 100m2/ năm 15,94
92 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (105 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 1.778,7
93 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 50,82
94 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 33,88
95 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 83
96 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 4
97 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 83
98 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 242
99 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 10
100 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 242
101 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 1,57
102 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (100 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 157
103 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông giấy Mô tả theo chương V 100m2/ năm 15,71
104 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (100 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 1.571
105 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 47,13
106 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 31,42
107 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 102
108 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 5
109 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 102
110 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 2
111 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 2
112 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 102
113 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 102
114 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 7
115 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 7
116 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 93
117 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 93
118 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 8
119 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 8
120 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 33
121 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 33
122 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 22
123 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 22
124 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 20
125 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 20
126 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 41
127 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 2
128 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 41
129 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 12
130 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 12
131 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 77
132 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 3
133 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 77
134 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 25
135 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 25
136 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 62
137 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 4
138 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 62
139 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 68
140 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 3
141 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 68
142 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 84
143 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 3
144 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 84
145 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 118
146 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 5
147 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 118
148 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông giấy Mô tả theo chương V 100m2/ năm 13,908
149 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (100 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 1.390,8
150 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 41,724
151 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/6 tháng) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 27,816
152 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 44
153 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 3
154 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 44
155 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 149
156 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 7
157 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 149
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.84E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 850.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.840.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 850.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng Chăm sóc cây xanh, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.990.000.000 VND (Tính theo công thức sau: 1.990.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối vói hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.990.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;- Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Chăm sóc cây xanh tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->