Gói thầu: Mua sắm đồ vải bệnh nhân, trang phục nhân viên Bệnh viện và trang bị đồ vải phòng mổ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220703156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân y 211/ Cục Hậu cần/ Quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Mua sắm đồ vải bệnh nhân, trang phục nhân viên Bệnh viện và trang bị đồ vải phòng mổ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220702921 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 17:46:00 đến ngày 2022-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,002,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5039E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang phục y tế cho Bệnh viện hoặc cơ sở y tế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 701.820.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.403.640.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành may mặc hoặc thiết kế thời trang |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành may mặc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Quân y 211/ Cục Hậu cần/ Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm đồ vải bệnh nhân, trang phục nhân viên Bệnh viện và trang bị đồ vải phòng mổ Mua sắm đồ vải phục vụ nhu cầu khám, chữa bệnh của Bệnh viện Quân y 211 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí khám chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có); - Nhà thầu phải cam kết: Hàng hóa cung cấp phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bệnh viện Quân y 211 - Cục Hậu cần - Quân đoàn 3
Địa chỉ: 410 Phạm Văn Đồng - thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai
SĐT: 02696250601 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Quân đoàn 3, địa chỉ: Đường Lê Duẩn, Phường Thắng Lợi, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Hậu cần - Bệnh viện Quân y 211. SĐT: 0975359227 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quân y – Cục Hậu cần – Quân đoàn 3 Đường Lê Duẩn – ph. Thắng Lợi – tp. Pleiku – tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 069697842 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo Bệnh nhân | 800 | Bộ | - Xuất xứ: Việt Nam.- Áo+ Màu sắc: Xanh lam hoặc nền trắng, kẻ sọc xanh lam hoặc nền sáng có họa tiết màu sẫm;+ Kiểu dáng: Áo kiểu pyjama, cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi. Trên ngực áo bên trái có in logo Bệnh viện Quân y 211- Quần+ Màu sắc: Cùng màu sắc, họa tiết với màu sắc, họa tiết của áo;+ Kiểu dáng: Quần kiểu pyjama, kéo dây rút, có 1 túi sau. - Chất liệu: Vải kate silk 100% cotton- Năm sản xuất 2022 | ||
| 2 | Chăn nỉ | 500 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc Trung Quốc- Chất liệu: Nỉ- Kích thước: 1,2*2m- Trọng lượng: ≥ 1,5kg- Năm sản xuất: 2022 | ||
| 3 | Màn tuyn | 600 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam- Màu sắc: Ô liu- Kích thước: 1*2m- Năm sản xuất: 2022 | ||
| 4 | Ga trải giường | 800 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam- Màu sắc: Trắng hoặc màu ô liu- Kích thước: 1,5x2,5m- May viền xung quanh trơn hoặc có dây thun- Năm sản xuất: 2022 | ||
| 5 | Túi đựng đồ vải | 400 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam- Màu sắc: Màu xanh cổ vịt- Kích thước: 50*60 cm có dây rút ở miệng túi- Năm sản xuất: 2022 | ||
| 6 | Trang phục Bác sĩ + mũ, khẩu trang, lo go | 160 | Bộ | - Xuất xứ: Việt Nam- Áo: Màu trắng; Kiểu dáng: Áo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. Trên áo có in hoặc may lo go của Bệnh viện Quân y 211- Quần: Màu trắng; Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.- Mũ, khẩu trang: Theo màu sắc của áo.- Chất liệu: Áo, mũ, khẩu trang vải kate silk 100% cotton, quần vải kaki thun- Năm sản xuất: 2022 | ||
| 7 | Trang phục điều dưỡng, Y sĩ, KTV + mũ, khẩu trang, lo go | 447 | Bộ | - Xuất xứ: Việt Nam- Áo: Màu trắng; Kiểu dáng: Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái; Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5 cm. Trên áo có in hoặc may lo go của Bệnh viện Quân y 211- Quần: Màu trắng; Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.- Mũ, khẩu trang: Theo màu sắc của áo.- Chất liệu: Áo, mũ, khẩu trang vải kate silk 100% cotton, quần vải kaki thun- Năm sản xuất: 2022 | ||
| 8 | Trang phục dược sĩ + mũ, khẩu trang, lo go | 50 | Bộ | - Xuất xứ: Việt Nam- Áo: Màu trắng; Kiểu dáng: Áo blouse, cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. Trên áo có in hoặc may lo go của Bệnh viện Quân y 211- Quần: Màu trắng; Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.- Mũ, khẩu trang: Theo màu sắc của áo.- Chất liệu: Áo, mũ, khẩu trang vải kate silk 100% cotton, quần vải kaki thun- Năm sản xuất: 2022 | ||
| 9 | Trang phục của hộ lý, y công, nhân viên giặt là + khẩu trang, lo go | 38 | Bộ | - Xuất xứ: Việt Nam- Áo: Màu xanh hòa bình; Kiểu dáng: Áo cổ trái tim, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông; phía trước có 2 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái. Trên áo có in hoặc may lo go của Bệnh viện Quân y 211- Quần: Màu xanh hòa bình; Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.- Khẩu trang: Theo màu sắc của áo- Chất liệu: Áo, mũ, khẩu trang vải kate silk 100% cotton, quần vải kaki thun- Năm sản xuất: 2022 | ||
| 10 | Áo choàng phẫu thuật viên | 60 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam- Áo: Màu xanh cổ vịt; Kiểu dáng: Áo cổ trái tim, chui đầu, ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái.b) Quần: Màu xanh cổ vịt; Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.- Chất liệu: Vải Drap xanh- Năm sản xuất: 2022 | ||
| 11 | Mũ phẫu thuật viên | 40 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam- Áo: Màu xanh cổ vịt- Chất liệu: Vải Drap xanh- Năm sản xuất: 2022 | ||
| 12 | Quần áo hữu trùng | 25 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam- Chất liệu: vải Drap xanh - Năm SX: 2022 | ||
| 13 | Săng đúp (1,6*1,6 mét) | 90 | Tấm | - Xuất xứ: Việt Nam- Chất liệu: vải kaki xanh két- Kiểu dáng: mẫu do Bệnh viện cung cấp- Năm SX: 2022 | ||
| 14 | Săng đơn (1,6*1,6 mét) | 60 | Tấm | - Xuất xứ: Việt Nam- Chất liệu: vải kaki xanh két- Kiểu dáng: Theo mẫu yêu cầu của Bệnh viện- Năm SX: 2022 | ||
| 15 | Săng đơn (1,0*1,2 mét) | 90 | Tấm | - Xuất xứ: Việt Nam- Chất liệu: vải kaki xanh két- Kiểu dáng: Theo mẫu yêu cầu của Bệnh viện- Năm SX: 2022 | ||
| 16 | Săng lỗ (0,6*0,6 mét) | 20 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam- Chất liệu: vải kaki xanh két- Kiểu dáng: Theo mẫu yêu cầu của Bệnh viện- Năm SX: 2022 | ||
| 17 | Bọc khoan | 10 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam- Chất liệu: vải kaki xanh két- Kiểu dáng: Theo mẫu yêu cầu của Bệnh viện- Năm SX: 2022 | ||
| 18 | Vỏ gói săng mổ | 30 | Cái | (1,6x1,8m) 1 lớp- Xuất xứ: Việt Nam- Chất liệu: vải kaki xanh két- Kích thước: 1,6x1,8m- Kiểu dáng: Theo mẫu yêu cầu của Bệnh viện- Năm SX: 2022 | ||
| 19 | Gạc mét | 20 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam- Chất liệu: Gạc xô- Năm SX: 2022 | ||
| 20 | Săng trải bàn mổ 1,0*1,2 | 10 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam- Chất liệu: vải kaki xanh két- Kiểu dáng: Theo mẫu yêu cầu của Bệnh viện- Năm SX: 2022 | ||
| 21 | Dép nhựa Tổ ong Thái hoặc tương đương | 30 | Đôi | - Chất liệu: Nhựa dẻo- Năm SX: 2022 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5039E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang phục y tế cho Bệnh viện hoặc cơ sở y tế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 701.820.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.403.640.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành may mặc hoặc thiết kế thời trang | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành may mặc | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi