Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo cửa hàng xăng dầu số 32
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220701933-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN AN DŨNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo cửa hàng xăng dầu số 32 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220678765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 15:43:00 đến ngày 2022-07-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,407,500,202 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình công nghiệp;- Cấp công trình: Cấp III;- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện và có các hạng mục xây dựng có liên quan đến công trình Xăng dầu - Dầu khí như yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng; - Có chứng chỉ hành nghề Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh xích, dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh xích, dung tích gầu: 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN AN DŨNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo cửa hàng xăng dầu số 32 Sửa chữa, cải tạo cửa hàng xăng dầu số 32 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | +) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; +) Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; +) Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Công ty TNHH xăng dầu Nam Tây Nguyên, địa chỉ: Số 06 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 02623852443;
Tên bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và phát triển An Dũng, địa chỉ: Số 25/4B Trương Công Định, phường Thành Công, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0918324167 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH xăng dầu Nam Tây Nguyên, địa chỉ: Số 06 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 02623852443 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn xăng dầu Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 23-24-25 tòa tháp VCCI - số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Liên, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Điện thoại: 02438512603. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn xăng dầu Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 23-24-25 tòa tháp VCCI - số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Liên, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Điện thoại: 02438512603. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN SÂN VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mạch bê tông trước khi phá nền | Theo chương V tại E-HSMT | 55 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo chương V tại E-HSMT | 215 | m3 |
| 3 | Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 1,49 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V tại E-HSMT | 221,59 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V tại E-HSMT | 1.551,1 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V tại E-HSMT | 10,68 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V tại E-HSMT | 1,07 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 13 | Gia công giằng thép bao quanh tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 14 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Theo chương V tại E-HSMT | 9,4 | m2 |
| 15 | Gia công và lắp đặt tắm song chắn rác nhúng kẽm kt:1000x300 | Theo chương V tại E-HSMT | 34 | cái |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V tại E-HSMT | 10,71 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V tại E-HSMT | 212,94 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chương V tại E-HSMT | 2,17 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo chương V tại E-HSMT | 43,4 | 100m3 |
| 20 | Nhân công vệ sinh lòng mương và dặm vá nền mương hiện trạng | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | công |
| B | NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 1,23 | 100m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp | Theo chương V tại E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V tại E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V tại E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V tại E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V tại E-HSMT | 41,06 | m2 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 20,62 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( ngoài nhà) tính 70% diện tích | Theo chương V tại E-HSMT | 74,74 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( trong nhà) tính 70% diện tích | Theo chương V tại E-HSMT | 101,36 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V tại E-HSMT | 197,34 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (bả lần 2) | Theo chương V tại E-HSMT | 197,34 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 106,77 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 166,04 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V tại E-HSMT | 35,35 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V tại E-HSMT | 99,18 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V tại E-HSMT | 89,68 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo chương V tại E-HSMT | 99,18 | m2 |
| 21 | Lắp đặt trần thạch cao | Theo chương V tại E-HSMT | 54,88 | m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn led âm trần D150 11W | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo chương V tại E-HSMT | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 | Theo chương V tại E-HSMT | 140 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 250 | m |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt đế + mặt nạ | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | bộ |
| 31 | SX và lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lỏi thép kính cường lực dày 8mm | Theo chương V tại E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 32 | SX và lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lỏi thép kính cường lực dày 8mm | Theo chương V tại E-HSMT | 4,06 | m2 |
| 33 | SX và lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm | Theo chương V tại E-HSMT | 14 | m2 |
| 34 | SX và Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Theo chương V tại E-HSMT | 16,52 | m2 |
| 35 | Thi công Vách ốp phòng MDF chống ẩm phủ Melamine | Theo chương V tại E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 36 | Gia công và lắp đặt lô gô hút nổi Chữ "P" | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Gia công và lắp đặt lô gô "PETROLIMEX" + Đế bằng alu | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Sơn kẻ vàng, đen chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V tại E-HSMT | 7,46 | m2 |
| C | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V tại E-HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V tại E-HSMT | 6,15 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V tại E-HSMT | 21,51 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 1,53 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V tại E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V tại E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V tại E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V tại E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V tại E-HSMT | 6,79 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V tại E-HSMT | 11,64 | m2 |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 8,34 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 12,52 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( ngoài nhà) tính 70% diện tích | Theo chương V tại E-HSMT | 87,16 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( trong nhà) tính 70% diện tích | Theo chương V tại E-HSMT | 62,9 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V tại E-HSMT | 158,4 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (bả lần 2) | Theo chương V tại E-HSMT | 158,4 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 132,85 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 102,38 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V tại E-HSMT | 103,74 | m2 |
| 24 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Theo chương V tại E-HSMT | 103,74 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo chương V tại E-HSMT | 6,15 | 1m2 |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo chương V tại E-HSMT | 20,25 | 1m2 |
| 27 | Ốp gạch chỉ tường phòng vệ sinh cho nhân viên kt:7x60cm | Theo chương V tại E-HSMT | 20 | viên |
| 28 | Lắp đặt trần thạch cao | Theo chương V tại E-HSMT | 15,15 | 0.0 |
| 29 | SX và lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2,18 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn led âm trần D150 11W | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo chương V tại E-HSMT | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo chương V tại E-HSMT | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 90 | m |
| 37 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa D90 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa D27 ren trong 21 bằng đồng | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối Sumi công nghệ nhật bản(BC-T02) + vòi xịt + Tchia 304 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Lavabo CD 02 + vòi xả lạnh VC 502 Vincy 420 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt kệ xà phòng | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt bình dung dịch rửa tay | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt bảng tên, bảng hướng dẫn sử dụng nhà vệ sinh,bảng tên phòng kho... | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V tại E-HSMT | 0,71 | 100m2 |
| 57 | Thi công trần bằng tôn lạnh | Theo chương V tại E-HSMT | 0,23 | m2 |
| 58 | Chỉ trần tôn lạnh | Theo chương V tại E-HSMT | 27,6 | md |
| 59 | Sản xuất và Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V tại E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 60 | Cắt mạch trước khi phá nền | Theo chương V tại E-HSMT | 2,64 | 10m |
| 61 | Phá nền tạo rảnh, hố thu và láng rảnh, hố thu chất thải kho nhớt | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | gói |
| 62 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | 1lỗ |
| 63 | Hút và vận chuyển chất thải bệ tự hoại | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | gói |
| 64 | Sữa chữa nắp bồn bể | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo chương V tại E-HSMT | 6,36 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 3,89 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 15,29 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V tại E-HSMT | 2,67 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V tại E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 11,08 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 2,39 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 22 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V tại E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V tại E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 26 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Theo chương V tại E-HSMT | 51,51 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V tại E-HSMT | 0,53 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt Ngói ụp nóc nhà vệ sinh | Theo chương V tại E-HSMT | 68 | viên |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 68,28 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 109,14 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V tại E-HSMT | 177,42 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường (bả lớp 2) | Theo chương V tại E-HSMT | 177,42 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 109,14 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 68,28 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp tường viglacera KT: 300x600 | Theo chương V tại E-HSMT | 72,61 | m2 |
| 40 | Ốp gạch chỉ tường phòng vệ sinh cho nhân viên kt:7x60cm | Theo chương V tại E-HSMT | 75 | viên |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 4,04 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, Gạch lát nền viglacera KT:300x600 | Theo chương V tại E-HSMT | 40,44 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Theo chương V tại E-HSMT | 2,18 | m2 |
| 44 | Lắp đặt vách ngăn tấm Compact | Theo chương V tại E-HSMT | 31,57 | m2 |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn led Hufa CNL-01 50W | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 60 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 130 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 70 | m |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | bộ |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 5,31 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V tại E-HSMT | 429,77 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V tại E-HSMT | 3.008,36 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 21,63 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 21,63 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V tại E-HSMT | 21,63 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối Sumi công nghệ nhật bản(BC-T02) + vòi xịt + Tchia 304 | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam U0221 +van xả BF 410 | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt Lavabo CD 02 + vòi xả lạnh VC 502 Vincy 420 | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt kệ xà phòng | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt bình dung dịch rửa tay | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt bảng tên, bảng hướng dẫn sử dụng nhà vệ sinh,bảng tên phòng kho... | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt cút gai trong bằng đồng D27-21 | Theo chương V tại E-HSMT | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 22 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 29 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chương V tại E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,87 | 100m3 |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V tại E-HSMT | 97,02 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V tại E-HSMT | 97,02 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ( bả lớp 2) | Theo chương V tại E-HSMT | 97,02 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 97,02 | m2 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ vàng, đen chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | m2 |
| F | MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V tại E-HSMT | 1,22 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V tại E-HSMT | 1,22 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt đèn Led Hufa FAT 50W | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 180 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 120 | m |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V tại E-HSMT | 1,44 | 100m2 |
| 8 | Thi công trần bằng tấm Alu | Theo chương V tại E-HSMT | 144,3 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V tại E-HSMT | 5,48 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V tại E-HSMT | 5,48 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo chương V tại E-HSMT | 5,48 | 1m2 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN, HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cắt mạch bê tông trước khi phá nền | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V tại E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V tại E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 6 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm, đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Theo chương V tại E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 49mm | Theo chương V tại E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt van đáy, đường kính van 40/49mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 40/49mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Gia công khoét lỗ nắp bồn (bao gồm tháo ra và lắp lại nắp bồn) | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | nắp |
| 12 | Tháo dỡ cột bơm hiện trạng và lắp đặt cột bơm mới | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Chi phí đào rảnh, đục nền... | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | gói |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 65 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 35 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ đảo 4 cực Vinakip | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Gia công và lắp đặt cột sắt hình chữ T đỡ dây nguồn | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Di dời, lắp đặt kết nối lại hệ thống tự động hoá cột bơm và hệ thống tự động hoá đo bể | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | gói |
| 23 | Đầu dò hồng ngoại | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt loa báo động | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Kéo rải dây cáp tín hiệu camera (loại ngoài trời) | Theo chương V tại E-HSMT | 210 | m |
| 26 | Lắp đặt Balun video 5M | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | lắp đặt Nguồn camera | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | tủ sắt, ổ cắm điện (đấu nguồn Camera tập trung) | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm tám | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Nhân công lắp đặt đầu ghi, camera, tủ đấu nối... | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | gói |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp bảo vệ đường ống | Theo chương V tại E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | m3 |
| 33 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình công nghiệp;- Cấp công trình: Cấp III;- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện và có các hạng mục xây dựng có liên quan đến công trình Xăng dầu - Dầu khí như yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng; - Có chứng chỉ hành nghề Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng; | 7 | 7 |
| 2 | 01 cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng; | 5 | 5 |
| 3 | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện | 5 | 5 |
| 4 | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động; | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 2 |
| 2 | Máy vận thăng | Sức nâng: 0,8 tấn | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | Sức nâng: 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu | Bánh xích, dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu | Bánh xích, dung tích gầu: 1,25 m3 | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất: 110 cv | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước | Dung tích: 5 m3 | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: 5 tấn | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi