Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220701890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kim Kha |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220701748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi không thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 15:42:00 đến ngày 2022-07-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,630,013,296 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng thi công; -Bản chụp được chứng thực/công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng;-Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình;-Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.141.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực;-Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng (hoặc sửa chữa nâng cấp) ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.141 triệu đồng trong vòng 02 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2020 đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kim Kha |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế Quận 12 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi không thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập (bản chụp được chứng thực/công chứng); -Bản scan bảo lãnh dự thầu (bản gốc); -Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; -Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 02 năm (2020, 2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSYC (bản chụp được chứng thực/công chứng); -Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSYC (bản gốc); -Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSYC (bản chụp được chứng thực/công chứng); -Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSYC) (bản chụp được chứng thực/công chứng); -Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSYC) (bản chụp được chứng thực/công chứng); -Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSYC; -Trường hợp nhà thầu không scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong E-HSĐX và nhà thầu được kiến nghị mời thương thảo thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu cho Bên mời thầu kiểm tra khi được mời thương thảo hợp đồng. Trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế Quận 12, Địa chỉ: 495 Dương Thị Mười, Khu phố 6, Phường Hiệp Thành, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: +Trung tâm Y tế Quận 12 +Địa chỉ: 495 Dương Thị Mười, Khu phố 6, Phường Hiệp Thành, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kim Kha +Địa chỉ: Số 170/1 Phạm Ngũ Lão, phường 7, quận Gò Vấp, Tp.Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Ngọc Kim. +Địa chỉ: Số 139/24/20 đường số 28, Phường 6, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 313,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 313,84 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng thủ công vác bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 313,84 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông vệ sinh sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 313,84 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 313,84 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 313,84 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 313,84 | m2 |
| 8 | Vận chuyển lên cao gạch ốp lát, vữa xi măng, chống thấm bằng thủ công vác bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 313,84 | M2 |
| 9 | Cung cấp và lắp dựng V inox 60x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 198,8 | m |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 673,13 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 673,13 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.187,66 | m2 |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 230,4 | m2 |
| 15 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 230,4 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt bộ xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt bộ xả Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 230,4 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 230,4 | m2 |
| 22 | Vận chuyển xà gạch dở từ trên cao xuống bằng thủ công vác bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 230,4 | m3 |
| 23 | Đục nhám mặt bê tông vệ sinh sàn trước khi chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 230,4 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 230,4 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 230,4 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 230,4 | m2 |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 28 | Sử lý nghẹt ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | công |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,84 | m2 |
| 32 | Cung cấp và lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,84 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 428,64 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 428,64 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 428,64 | m2 |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt đén led 1.2 bóng đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 19,64 | m2 |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,84 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt bóng đèn cao áp 200 W | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 42 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | m2 |
| 44 | Vận chuyển xà bần từ trên cao xuống bằng thủ công vác bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | m2 |
| 45 | Đục nhám mặt bê tông vệ sinh sàn trước khi chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | m2 |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu D 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m bóng đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | m2 |
| 54 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | m2 |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 152 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 152 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 152 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ổ khóa nhà vệ sinh, cửa chính | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 60 | Cung cấp và lắp dựng vách khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,86 | m2 |
| 61 | Cung cấp và lắp dựng vách khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt kệ hồ sơ | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp dựng vách khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp dựng vách khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,4 | m2 |
| 67 | Cung cấp và lắp dựng vách khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 70 | Cung cấp và lắp dựng vách khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 71 | Vận chuyển toàn bộ xà bần ra khỏi công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng thi công; -Bản chụp được chứng thực/công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng;-Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình;-Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.141.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực;-Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng (hoặc sửa chữa nâng cấp) ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.141 triệu đồng trong vòng 02 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2020 đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi