Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng các hạng mục kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220700812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Toàn Tiến Phát Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công xây dựng các hạng mục kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220425633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 15:37:00 đến ngày 2022-07-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,798,175,023 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Đính kèm theo bản gốc hoặc bản sao y chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT để chứng minh công trình tương tự cấp III trở lên.Trường hợp hợp đồng hoàn thành 80% thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành.Nếu hợp đồng thi công bằng nguồn vốn khác ngoài ngân sách thì nhà thầu phải gửi kèm bản sao các hóa đơn giá trị gia tăng, giấy phép xây dựng, quyết định đầu tư… kèm theo hồ sơ dự thầu để chứng minh công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 07 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ bồi dưỡng đã qua tập huấn nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình dân dụng 02 công trình xây dựng tương tự cùng loại và cấp công trình cấp III trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kỹ thuật thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng 02 công trình xây dựng tương tự cùng loại và cấp công trình cấp III trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành về điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công phần điện 01 công trình xây dựng tương tự cùng loại và cấp công trình cấp IV trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng phần cấp thoát nước 01 công trình xây dựng tương tự cùng loại và cấp công trình cấp IV trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh qyết toán 01 công trình xây dựng tương tự cùng loại và cấp công trình cấp IV trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Copha | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Giàn dáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Cặp |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe ben ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ép cọc ≥ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Toàn Tiến Phát Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Thi công xây dựng các hạng mục kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật Doanh trại Trung đoàn 10;Xóa nhà cấp IV hết hạn sử dụng, xuống cấp nặng các hạng mục thuộc Sư đoàn BB4/Sư đoàn 4/Quân khu 9 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng: Hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính 3 năm gần đây. - Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng. - Quyết định phê duyệt dự án, BCKTKT, phê duyệt thiết kế. Giấy phép xây dựng, quyết định đầu tư… - Bằng cấp. chứng chỉ … - Chứng từ thiết bị thi công… - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không nợ đọng thuế đến ngày 31/12/2021. - Tài liệu chứng minh doanh thu là một trong các tài liệu sau: Bản chụp các hóa đơn GTGT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong 03 năm (2019; 2020; 2021) hoặc báo cáo kiểm tra quyết toán thuế của cơ quan thuế của các năm trong đó chỉ rõ Doanh thu từ hoạt động xây dựng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Và một số chứng từ khác có liên quan E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 4/Quân khu 9 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 9. Địa chỉ: 09 CMT8, phường An Thới, Q.Bình Thủy, TP.Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án, địa chỉ: Xã Bình Sơn, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Doanh trại/Cục hậu cần/Quân khu 9, địa chỉ: 91B, đường CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy, TP.Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC DÂN DỤNG | |||
| B | DOANH TRẠI SCH TRUNG ĐOÀN 10 | |||
| C | HẠNG MỤC: NHÀ SCH TRUNG ĐOÀN (02 TẦNG) | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,212 | 100m |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,2263 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7524 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3915 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,0534 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1462 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3479 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp thép tấm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8501 | Tấn |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1875 | m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,1678 | 1m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7267 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4154 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,606 | 100m |
| 15 | Vét bùn đầu cừ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9962 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7718 | 100m3 |
| 19 | Rải ni lông chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6192 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6905 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,5038 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,616 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,344 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,5411 | m3 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7145 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,134 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,493 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0414 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7024 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2024 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9209 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1512 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1779 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,652 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0696 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1317 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2062 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4398 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,2276 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5327 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3311 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3184 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4267 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0036 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0846 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,449 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0332 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1572 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5002 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0166 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1072 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6253 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7875 | tấn |
| 54 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1608 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7456 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3484 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6515 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9939 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,0308 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1575 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3623 | 100m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,1674 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7021 | m3 |
| 64 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120,3673 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,9439 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,7348 | m3 |
| 67 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 420,88 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 199,157 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 194,0515 | m2 |
| 70 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.182,744 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột ngoài, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 393,6504 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 135,57 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 294,73 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 515,72 | m2 |
| 75 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,2285 | m2 |
| 76 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 231,446 | m2 |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,0696 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 205,96 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,4 | m |
| 81 | Kẻ Jont âm tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 238,8 | m |
| 82 | Láng gắn sỏi nền, dày láng 2cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 375,18 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 386,38 | m2 |
| 85 | Lát đá granít tự nhiên màu đen, vữa mác 75 bậc tam cấp (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,5918 | m2 |
| 86 | Lát đá granít tự nhiên màu đỏ, vữa mác 75 bậc tam cấp (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,6097 | m2 |
| 87 | Lát đá granít tự nhiên màu đen, vữa mác 75 bậc thang (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,1252 | m2 |
| 88 | Lát đá granít tự nhiên màu đỏ, vữa mác 75 bậc thang (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,3104 | m2 |
| 89 | Lát đá granít tự nhiên màu đỏ, vữa mác 75 (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,61 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,58 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 577,02 | m2 |
| 92 | Ôp gạch gốm trang trí chân cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59,575 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,7 | m2 |
| 94 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108 | m2 |
| 95 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,976 | m2 |
| 96 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,976 | m2 |
| 97 | Sơn bóng đá chẻ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,976 | m2 |
| 98 | Cung cấp con tiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 477 | Cái |
| 99 | Cung cấp lam gió xiên đầu hồi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 100 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 487 | 1 cấu kiện |
| 101 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0694 | tấn |
| 102 | Lắp vì kèo thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0694 | tấn |
| 103 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8468 | 100m2 |
| 104 | Cung cấp xà gô thép hộp 50x100x2.0ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 502,2 | M |
| 105 | Cung cấp cầu phong thép hộp 30x30x1.4ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 421,45 | M |
| 106 | Cung cấp li tô thép hộp 20x20x1.4ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.923,5 | M |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4049 | tấn |
| 108 | Cung cấp ngói bò úp nóc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 122,55 | Viên |
| 109 | Cung cấp lắp đăt máng tol phẳng dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,18 | m2 |
| 110 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa khung nhôm nổi (Đơn giá bao gồm NC + VT) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,46 | m2 |
| 111 | Thi công trần thạch cao khung chìm giật cấp bằng tấm thạch cao (Đơn giá bao gồm NC + VT) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 125,76 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 125,76 | m2 |
| 113 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 125,76 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 674,9195 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.432,667 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 109,492 | 1m2 |
| 117 | Cung cấp lắp dựng trụ gỗ cầu thang (Đã bao gồm VT+ NC) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Cung cấp lắp dựng con tiện gỗ lan can cầu thang (Đã bao gồm VT+ NC) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 119 | Cung cấp lắp dựng tay vin cầu thang bằng gỗ (Đã bao gồm VT+NC) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m |
| 120 | Cung cấp, Lắp dựng thang sắt lên mái (Đã bao gồm VT+NC) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn giả gỗ hệ 1000 kính dày 6,38ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98,91 | m2 |
| 122 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn giả gỗ hệ 700 kính dày 6,38ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 123 | Lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,96 | m2 |
| 124 | Lắp dựng vách kính khung nhôm giả gỗ hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,69 | m2 |
| 125 | Đắp quốc huy D950 bằng VXM (đã hoàn thiện bao gồm NC, VT) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | CCLD chữ inox mạ vàng "SỞ CHỈ HUY" (đã hoàn thiện bao gồm NC, VT) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 127 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,9269 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,7702 | 100m2 |
| 129 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3554 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1185 | 100m3 |
| 131 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,048 | 100m |
| 132 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 133 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,664 | m3 |
| 134 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5986 | m3 |
| 135 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,832 | m3 |
| 136 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 cấu kiện |
| 137 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | 100m3 |
| 138 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | 100m3 |
| 139 | Thi công tầng lọc cát | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | 100m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0208 | 100m2 |
| 141 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0416 | 100m2 |
| 142 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0539 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0297 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0157 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1271 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1044 | tấn |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5884 | m3 |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6048 | m3 |
| 149 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,9 | m2 |
| 150 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,25 | m2 |
| 151 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,636 | 100m3 |
| 152 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2732 | 100m3 |
| 153 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,478 | m3 |
| 154 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1869 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0034 | tấn |
| 156 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3754 | 100m2 |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8186 | m3 |
| 158 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,2701 | m3 |
| 159 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,704 | m2 |
| 160 | Láng dáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,8 | m2 |
| 161 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 83 | 1 cấu kiện |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 163 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D220 12W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 164 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần D100 12W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn led tube dài 1,2m 18W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 166 | Lắp đặt đèn led tube dài 0,6m 10W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông trang trí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 168 | Lắp đặt đèn Led dây 5050 hắt trần ( cuộn 100m ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cuộn |
| 169 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 2 cực 220V-15A ( Có màng che) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (loại rời) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (loại rời) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt MCB 2P - 220V - 63A - 10kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt MCB 2P - 220V - 16A - 06kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt MCB 2P - 220V - 25A - 06kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt MCB 2P - 220V - 32A - 06kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt MCB 2P - 220V - 40A - 06kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt MCB 1P - 220V - 10A - 06kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt RCBO 2P - 220V - 16A - 30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt RCBO 2P - 220V - 25A - 30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt RCBO 2P - 220V - 40A - 30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt Tủ điện nổi 600x400x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 184 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| 185 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 186 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2HP - Loại máy Treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 187 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2,5HP - Loại máy Treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 188 | Lắp đặt ống đồng bọc cách nhiệt D6+D12 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 189 | Lắp đặt eke máy lạnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 190 | Lắp đặt dây điện CV-(1Cx1.5mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | m |
| 191 | Lắp đặt dây điện CV-(1Cx2.5mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 950 | m |
| 192 | Lắp đặt dây điện CV-(1Cx4.0mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 193 | Lắp đặt dây điện CV-(1Cx6.0mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 194 | Lắp đặt dây điện CVV-(4x16,0mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 195 | Đế nhựa đơn dùng cho công tắc ổ cắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| 196 | Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 1 thiết bị | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 197 | Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 2 thiết bị | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 198 | Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 3 thiết bị | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 202 | Lắp đặt co lợi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa mềm (ruột gà) D16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa mềm (ruột gà) D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 205 | Công tác tạm tính Cung cấp băng keo điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 206 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 5kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bình |
| 207 | Cung cấp bình chữa cháy bột ABC 4kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bình |
| 208 | Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16x0,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 210 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 211 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 212 | Lắp đặt dây cáp đồng trần D50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 214 | Lắp đặt kẹp tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 219 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 222 | Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt co lợi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 224 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt co lợi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 228 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo + vòi xả + gương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 229 | Lắp đặt phễu thu D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 232 | Lắp đặt co nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt co nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt thập nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt rút nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 63/25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bể |
| 239 | Lắp đặt van phao tự động | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt van thau khóa - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt van thau khóa - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt van xả cặn đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 245 | Lắp đặt máy bơm nước 200W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CƠ QUAN TRUNG ĐOÀN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,388 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0155 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 126,9 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,92 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,92 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0125 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1216 | 100m3 |
| 8 | Rải ni lông chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,92 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,1088 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,276 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,528 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,764 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,765 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,6925 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1792 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6126 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3362 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4979 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0779 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2688 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6472 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2978 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2305 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7918 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0852 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1222 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2184 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3428 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0581 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2283 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,985 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1748 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1146 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,236 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7761 | tấn |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8332 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,6658 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,6632 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6999 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,51 | m3 |
| 44 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 228,04 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,68 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 193,097 | m2 |
| 47 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 724,445 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 83,68 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 435,29 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 209,84 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,2 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,24 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 332,16 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 332,16 | m2 |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,6 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 153 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,8 | m |
| 58 | Kẻ Jont âm tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,2 | m |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,24 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 113,13 | m2 |
| 61 | Ôp gạch gốm trang trí chân cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,67 | m2 |
| 62 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,71 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 262,6 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện 300x300 nhám, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 (bao gồm NC + VT) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,2634 | m2 |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 (bao gồm NC + VT) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,378 | m2 |
| 67 | Cung cấp con tiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 167 | Cái |
| 68 | Cung cấp lam gió đầu hồi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 169 | 1 cấu kiện |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8125 | tấn |
| 71 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8125 | tấn |
| 72 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2.0ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 453,6 | M |
| 73 | Cung cấp cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 388,6 | M |
| 74 | Cung cấp li tô thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.768 | M |
| 75 | Lắp dựng cầu phong, li tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,0137 | tấn |
| 76 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5828 | 100m2 |
| 77 | Cung cấp ngói bò úp nóc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 102,6 | Viên |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 359,217 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.420,355 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95,704 | 1m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 6.38ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,61 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 6.38ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,62 | m2 |
| 83 | Lắp dựng khung bảo vệ nhôm (theo QCBV) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,44 | m2 |
| 84 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,87 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,914 | 100m2 |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2695 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0383 | 100m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,576 | m3 |
| 89 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9826 | m3 |
| 90 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 cấu kiện |
| 91 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0017 | 100m3 |
| 92 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0017 | 100m3 |
| 93 | Thi công tầng lọc bằng than | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0017 | 100m3 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1115 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0297 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0157 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1271 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1044 | tấn |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7725 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6272 | m3 |
| 101 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,91 | m2 |
| 102 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,25 | m2 |
| 103 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6465 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2567 | 100m3 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,904 | m3 |
| 106 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,0264 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,215 | 100m2 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6128 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3021 | m3 |
| 110 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 191,6016 | m2 |
| 111 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,08 | m2 |
| 112 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96 | 1 cấu kiện |
| 113 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6042 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0023 | tấn |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 116 | Lắp đặt đèn áp trần D300 - 18W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m áp trần 1x18W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn Led Tube 0,6m áp trần 1x10W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc, loại đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực 220V - 15A (có màng che) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCCB 2P - 63A - 10kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt MCB 2P - 25A - 10kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCCB 2P - 10A - 6kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt RCB0 2P - 25A - 30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 1 thiết bị | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 2 thiết bị | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 128 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| 129 | Lắp đặt Tủ điện nổi 400x500x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 130 | Đế nhựa âm tường dùng cho công tắc và ổ ghim | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | hộp |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa mềm (ruột gà) D16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa mềm (ruột gà) D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 139 | Lắp đặt Domino 30A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 140 | Cung cấp băng keo điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16x0,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt đế đỡ trụ kim | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 143 | Đóng cọc sét tiếp địa, cọc đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 144 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 145 | Lắp đặt dây cáp đồng trần D50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 147 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo + vòi xả + gương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 149 | Lắp đặt phễu thu inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 150 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bể |
| 151 | Lắp đặt máy bơm nước 200W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 154 | Lắp đặt co nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt co nhựa PP-R bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa PP-R bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 158 | Lắp đặt rút nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 63/25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 162 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 163 | Lắp đặt co lơ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 164 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 165 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 166 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 167 | Lắp đặt van phao tự động | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt van thau khóa, đường kính van 63mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt van thau khóa, đường kính van 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt khóa máy bơm, đường kính van 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt van xả cặn đường kính van 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt lupe D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa AC , đường kính ống 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN 80 CHỔ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,0408 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3216 | 100m3 |
| 3 | Đào đà kiềng bằng thủ công Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6104 | 1m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81,639 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,472 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,472 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2886 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | 100m3 |
| 9 | Rải ni lông chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4955 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,472 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,3457 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,925 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,8048 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,236 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,337 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,313 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0242 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,812 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1798 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2765 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0459 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5922 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3434 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8976 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7516 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1231 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1077 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2098 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2589 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3798 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1841 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3124 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3921 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3295 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0036 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1473 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1045 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4574 | tấn |
| 41 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1581 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,414 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1466 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,0719 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3354 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3754 | 100m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3215 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6519 | m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,9579 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,1834 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,709 | m3 |
| 52 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101,04 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,8002 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 245,614 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 489,058 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột ngoài, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 89,32 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,81 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 132,2 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,641 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 233,13 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80,592 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 245,7 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 245,7 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101,72 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 147,95 | m |
| 66 | Kẻ Jont âm tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 67 | Láng nền lăn gai tạo nhám, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,936 | m2 |
| 68 | Lát đá granít tự nhiên màu đỏ, vữa mác 75 bậc tam cấp (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,5951 | m2 |
| 69 | Lát đá granít tự nhiên màu đen, vữa mác 75 bậc tam cấp (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,6144 | m2 |
| 70 | Lát đá granít tự nhiên màu đỏ, vữa mác 75 (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,83 | m2 |
| 71 | Lát đá granít tự nhiên màu đen, vữa mác 75 bậc tam cấp (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,124 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,75 | m2 |
| 73 | Lát nền gạch Ceramic 600x600mm nhám, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,88 | m2 |
| 74 | Lát nền gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 205,04 | m2 |
| 75 | Ốp tường cột gạch men trang trí KT 100x600mm vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,147 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - gạch gốm trang trí KT 70x200mm vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,71 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 78 | Ốp tường , gạch 300x600mm vữa XM M25, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 183,722 | m2 |
| 79 | Ốp đá chẻ vào tường, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,405 | m2 |
| 80 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,405 | m2 |
| 81 | Sơn mạch đá chẻ bằng sơn đen 1 nước lót + 1 nước phủ ( Tính 30% diện tich ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,9215 | m2 |
| 82 | Sơn mặt đá chẻ bằng sơn bóng 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,405 | 1m2 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 84 | Cung cấp và ốp tấm inox dày 0.5ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0424 | Kg |
| 85 | Cung cấp lam gió | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 86 | Cung cấp lam gió xiên đầu hồi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 87 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,605 | tấn |
| 88 | Lắp vì kèo thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,605 | tấn |
| 89 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3636 | 100m2 |
| 90 | Cung cấp xà gô thép hộp 50x100x2.0ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 338,5 | M |
| 91 | Cung cấp cầu phong thép hộp 30x30x1.4ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 295,75 | M |
| 92 | Cung cấp li tô thép hộp 20x20x1.4ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.304,9 | M |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9906 | tấn |
| 94 | Cung cấp ngói bò úp nóc 3 viên/m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70,5 | Viên |
| 95 | Cung cấp lắp đăt máng tol phẳng dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,568 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 365,33 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 365,33 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 417,014 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 392,042 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,2978 | 1m2 |
| 101 | Cung cấp, Lắp dựng thang sắt lên mái (Đã bao gồm VT+NC) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 6,38ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,16 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 6,38ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,09 | m2 |
| 104 | Lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 105 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 kính dày 8ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,62 | m2 |
| 106 | Lắp dựng vách khung nhôm di động | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,75 | m2 |
| 107 | CCLD chữ inox mạ vàng " NHÀ ĂN " (đã hoàn thiện bao gồm NC, VT) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 108 | Cung cấp lắp đặt hệ thống hút mùi Inox 304 dày 1,0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,055 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3318 | 100m2 |
| 111 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1835 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0617 | 100m3 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,832 | m3 |
| 114 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3878 | m3 |
| 115 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 116 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 117 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0008 | 100m3 |
| 118 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0008 | 100m3 |
| 119 | Thi công tầng lọc cát | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0008 | 100m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0136 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0208 | 100m2 |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0162 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0786 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0636 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0522 | tấn |
| 127 | Gia công lắp đặt khuôn thép hình 50x50x4mm: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0085 | tấn |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0085 | tấn |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2942 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4368 | m3 |
| 131 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,27 | m2 |
| 132 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,985 | m2 |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m |
| 134 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5474 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2364 | 100m3 |
| 136 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,1984 | m3 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1666 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0023 | tấn |
| 139 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3224 | 100m2 |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9733 | m3 |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7472 | m3 |
| 142 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,008 | m2 |
| 143 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74 | 1 cấu kiện |
| 144 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D300 18W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn led tube dài 1,2m 18W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn led tube dài 0,6m 10W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt quạt hút KT 500x500mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 2 cực 220V-15A ( Có màng che) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (loại rời) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt MCB 2P - 220V - 63A - 10kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 1P - 220V - 10A - 06kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt RCBO 2P - 220V - 25A - 30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 155 | Lắp đặt dây điện CV-(1Cx1.5mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 156 | Lắp đặt dây điện CV-(1Cx2.5mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 157 | Lắp đặt dây điện CV-(1Cx4.0mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 158 | Lắp đặt dây điện CVV-(2Cx10mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 159 | Đế nhựa đơn dùng cho công tắc ổ cắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 160 | Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 1 thiết bị | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 161 | Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 2 thiết bị | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa mềm (ruột gà) D16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa mềm (ruột gà) D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 166 | Cung cấp Băng keo điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 167 | Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16x0,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 168 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 169 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 170 | Lắp đặt dây cáp đồng trần D50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 172 | Lắp đặt kẹp tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 176 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt co lợi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 181 | Lắp đặt Lavabo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 182 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu rửa đôi Inox 304 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 186 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 187 | Gia công lắp đặt chân kệ chậu rửa đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 190 | Lắp đặt co nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt co nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 194 | Lắp đặt rút nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 63/25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 196 | Lắp đặt van phao tự động | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt van thau khóa - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt van thau khóa - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt van xả cặn đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 202 | Lắp đặt máy bơm nước 200W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN, TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,7969 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3119 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,228 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3117 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1968 | 100m3 |
| 8 | Rải ni lông chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5915 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6735 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9563 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,314 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,298 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,0215 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,54 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0167 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0864 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4158 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5081 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,754 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0991 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2376 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0853 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3637 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1356 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7939 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK 06mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0118 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK 08mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3229 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0732 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK 12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0408 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0327 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3965 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4601 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0036 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0666 | tấn |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9951 | m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,0264 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8999 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3303 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1954 | m3 |
| 42 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,88 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5282 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,446 | m2 |
| 45 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 133,934 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,76 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,4 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,39 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,02 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,52 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,76 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,76 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,3 | m |
| 56 | Kẻ Jont âm tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,96 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,865 | m2 |
| 59 | Ôp gạch gốm trang trí chân cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,76 | m2 |
| 60 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,2014 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,26 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện 300x300 nhám, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 (bao gồm NC + VT) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,7385 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 (bao gồm NC + VT) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m2 |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6324 | tấn |
| 66 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6324 | tấn |
| 67 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2.0ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73 | M |
| 68 | Cung cấp cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84 | M |
| 69 | Cung cấp li tô thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 372 | M |
| 70 | Lắp dựng cầu phong, li tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7444 | tấn |
| 71 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | 100m2 |
| 72 | Cung cấp ngói bò úp nóc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59,4 | Viên |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90,901 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 238,984 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,96 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 6.38ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,51 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 6.38ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,54 | m2 |
| 78 | Lắp dựng khung bảo vệ nhôm (theo QCBV) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,52 | m2 |
| 79 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3272 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1433 | 100m3 |
| 82 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,755 | 100m |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0478 | 100m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,832 | m3 |
| 85 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7153 | m3 |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| 87 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0008 | 100m3 |
| 88 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0008 | 100m3 |
| 89 | Thi công tầng lọc bằng than | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0008 | 100m3 |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0582 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0149 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0079 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0636 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0522 | tấn |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2942 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3024 | m3 |
| 97 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,17 | m2 |
| 98 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,625 | m2 |
| 99 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3303 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1515 | 100m3 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,312 | m3 |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6156 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | 100m2 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9733 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,353 | m3 |
| 106 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,08 | m2 |
| 107 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 108 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | 1 cấu kiện |
| 109 | Lắp dựng cốt thép đan hố ga + rãnh , ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0864 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép đan hố ga + rãnh , ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0143 | tấn |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 112 | Lắp đặt đèn áp trần D300 - 18W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần D110 12W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn Led Tube 0,6m áp trần 1x10W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc, loại đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực 220V - 15A (có màng che) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt RCB0 2P - 25A - 30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 1 thiết bị | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 2 thiết bị | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 122 | Đế nhựa âm tường dùng cho công tắc và ổ ghim | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | hộp |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa mềm (ruột gà) D16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa mềm (ruột gà) D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 130 | Cung cấp băng keo điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16x0,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Đóng cọc sét tiếp địa, cọc đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 133 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 134 | Lắp đặt dây cáp đồng trần D50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 136 | Lắp đặt kẹp tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo + vòi xả + gương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt phễu thu inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 143 | Lắp đặt co nhựa PP-R bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PP-R bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt co nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt rút nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 150 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt van thau khóa, đường kính van 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| G | XÓA NHÀ CẤP IV HHSD, XCN | |||
| H | HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI BẢO QUẢN/PHÒNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,6506 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8087 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 109,275 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,22 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,22 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3037 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8013 | 100m3 |
| 8 | Rải ni lông chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3108 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,22 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,3007 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,65 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,244 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,838 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,622 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,622 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,608 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,412 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1728 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,586 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6622 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0746 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,09 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5274 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3456 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2274 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7472 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1034 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2291 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3352 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3516 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5155 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK 08mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6202 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8289 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6073 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2664 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1083 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2489 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9104 | tấn |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7756 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,1339 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3408 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6645 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,23 | m3 |
| 47 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 206,6 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,84 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96,4272 | m2 |
| 50 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 485,58 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 122,96 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 266,22 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 194,0644 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 79,2 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,36 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 309,7 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 309,7 | m2 |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,6 | m |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 165 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47 | m |
| 61 | Kẻ Jont âm tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,2 | m |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,68 | m2 |
| 63 | Ôp gạch gốm trang trí chân cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,9 | m2 |
| 64 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,61 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 276,14 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 (bao gồm NC + VT) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,052 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 (bao gồm NC + VT) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 68 | Cung cấp con tiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | Cái |
| 69 | Cung cấp gió đầu hồi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 182 | 1 cấu kiện |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8134 | tấn |
| 72 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8134 | tấn |
| 73 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2.0ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 473,2 | M |
| 74 | Cung cấp cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 371,2 | M |
| 75 | Cung cấp li tô thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.622,4 | M |
| 76 | Lắp dựng cầu phong, li tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9626 | tấn |
| 77 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,284 | 100m2 |
| 78 | Cung cấp ngói bò úp nóc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 102 | Viên |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 272,6594 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.049,1522 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 211,06 | 1m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi pano khung thép, lá xách, kính dày 6.38ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,26 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ khung thép, lá xách , kính trắng dày 6.38ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| 84 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,825 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7614 | 100m2 |
| 86 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6527 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2596 | 100m3 |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,888 | m3 |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,018 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,215 | 100m2 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4976 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,2883 | m3 |
| 93 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 189,5976 | m2 |
| 94 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m2 |
| 95 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96 | 1 cấu kiện |
| 96 | Lắp dựng cốt thép đan hố ga + rãnh , ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2174 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép đan hố ga + rãnh , ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0023 | tấn |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt đèn áp trần D300 - 18W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m áp trần 1x18W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc, loại đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực 220V - 15A (có màng che) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCCB 2P - 60A - 10kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCB 2P - 25A - 10kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCCB 2P - 10A - 6kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt RCB0 2P - 25A - 30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 1 thiết bị | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 2 thiết bị | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 111 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 112 | Lắp đặt Tủ điện nổi 300x400x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 113 | Đế nhựa âm tường dùng cho công tắc và ổ ghim | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | hộp |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa mềm (ruột gà) D16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa mềm (ruột gà) D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 122 | Lắp đặt Domino 30A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 123 | Cung cấp băng keo điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16x0,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 125 | Đóng cọc sét tiếp địa, cọc đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 126 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 127 | Lắp đặt dây cáp đồng trần D50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 129 | Lắp đặt kẹp tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| I | HẠNG MỤC HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| J | DOANH TRẠI SCH TRUNG ĐOÀN 10 | |||
| K | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,93 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,35 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=7m, đk ngọn >5cm - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,5 | 100m |
| 4 | Gia cố nẹp cọc bằng thủ công, chiều dài cọc 4,7m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8875 | 100m2 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 157,4641 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 157,4641 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 156,5005 | 100m3 |
| 10 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,0717 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,6616 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,7099 | 100m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,6194 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8066 | 100m3 |
| 5 | Rải nilong trắng lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,033 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2583 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 285,5 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,748 | 100m3 |
| 9 | Rải nilong trắng lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,8005 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,6 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1047 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,8466 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9386 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,6499 | m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,154 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,02 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2358 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,5648 | m3 |
| 21 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 269,56 | m2 |
| 22 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terrarzo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 269,56 | m2 |
| 23 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới: Cát xây dựng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,737 | 100m3 |
| 24 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới: Sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8331 | 100m3 |
| 25 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 145,5572 | tấn |
| 26 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 145,5572 | tấn |
| 27 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2796 | tấn |
| 28 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2796 | tấn |
| 29 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2723 | 1000v |
| 30 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2723 | 1000v |
| 31 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,3698 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,3307 | 10m³/1km |
| 33 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.455,5723 | 10 tấn/1km |
| 34 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,7956 | 10 tấn/1km |
| 35 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,8643 | 10 tấn/1km |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,25 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | mối nối |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | mối nối |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1118 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1576 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7565 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,152 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,198 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,437 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1382 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2861 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7398 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0841 | tấn |
| 15 | Gia công, khung thép V50x50x4mm đặt sẵn trong bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5642 | tấn |
| 16 | Lắp đặt khung thép V50x50x4mm đặt sẵn trong bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5642 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3086 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,9886 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,597 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96,0818 | m2 |
| 21 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0019 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0019 | 100m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc cát | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0019 | 100m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 152 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới: Cát xây dựng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1887 | 100m3 |
| 26 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới: Sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1741 | 100m3 |
| 27 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,0794 | tấn |
| 28 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,0794 | tấn |
| 29 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,94 | tấn |
| 30 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,94 | tấn |
| 31 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,459 | 1000v |
| 32 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,459 | 1000v |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,2816 | 1 cấu kiện |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,2816 | 1 cấu kiện |
| 35 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8874 | 10m³/1km |
| 36 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7412 | 10m³/1km |
| 37 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70,7944 | 10 tấn/1km |
| 38 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,3998 | 10 tấn/1km |
| 39 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 233,5082 | 10 tấn/1km |
| 40 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,0757 | 10 tấn/1km |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào đường ống bằng máy đào 0,4m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,506 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3372 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3442 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,58 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,58 | 100m |
| 8 | Khử trùng ống nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,34 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HPDE Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Giảm nhựa HPDE đường kính D110/63mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa HPDE Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa Đường kính 63mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| O | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOẠI VI + CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1872 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0624 | 100m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cột |
| 6 | Kéo rãi dây cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 7 | Kéo rãi dây cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 8 | Kéo rãi dây cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 9 | Kéo rãi dây cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 10 | Kéo rãi dây cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 11 | Lắp đặt kẹp đỡ treo cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Boulon móc (ĐMVD) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt kẹp nối IPC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 14 | Móc cáp ABC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC 95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC 120 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp phân phối | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt Boulon Đk 16mm (ĐMVD) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Kéo cáp thép mạ kẽm 3/8'' mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt sứ chằng cách điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt kẹp 2 boulon | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Công tác tạm tính: Cung cấp Yếm cáp mạ kẽm 4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cọc neo nhúng kẽm nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 24 | Công tác tạm tính: Cung cấp máng che dây chằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp xà ngang bằng máy, loại xà >1m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2061 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0159 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D30/40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D25/30mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100 m |
| 30 | Lát gạch thẻ 4x8x18 làm dấu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,6 | m2 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0781 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,567 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0455 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,304 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2625 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0205 | tấn |
| 39 | Lắp đặt boulon móng (ĐMVD) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 40 | Rải cáp ngầm CXV/CU/XLPE/DSTA 2x6.0mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 41 | Rải Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 42 | Rải Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 43 | Luồn dây cáp điện CVV 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 44 | Đầu cốt đồng M8 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 đầu cáp |
| 45 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 đầu cáp |
| 46 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 đầu cáp |
| 47 | Domino 4P - 20A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 48 | Làm tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 49 | Kéo rải dây cáp đồng trần D16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 50 | Lắp đặt MCB 1P - 6A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 52 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 cột |
| 53 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 cần đèn |
| 54 | Lắp đèn cao áp Led 120W ở độ cao ≤12m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| P | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Kéo rải dây cáp quang 2F0 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 2 | Lắp đặt bộ chia SPLITTER 1/8 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Công tác tạm tính: Cung cấp móc treo cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lăp đặt ổ cắm ti vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm Internet RJ45 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm Tel | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Swich/Hub 16Port | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bộ phát Wifi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt bộ khuếch đại + chia tín hiệu truyền hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Pacth Penel 16p | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV -(1Cx1.0mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp đồng trục RG6 (5CFB) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat6eFTP 4prs | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2P (48x0.5) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt đế nhựa âm tường dùng cho công tắc ổ cắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 01 thiết bị | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt nối nhựa AC D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 20 | Lăp đặt ổ cắm ti vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm Internet RJ45 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm Tel | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Swich/Hub 16Port | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt bộ phát Wifi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt bộ khuếch đại + chia tín hiệu truyền hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Pacth Penel 16p | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CV -(1Cx1.0mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp đồng trục RG6 (5CFB) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat6eFTP 4prs | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2P (48x0.5) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt đế nhựa âm tường dùng cho công tắc ổ cắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 01 thiết bị | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 35 | Lắp đặt nối nhựa AC D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH - CHỐT GÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,364 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2546 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,536 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2451 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0146 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 9 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,441 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,3547 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5222 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,4593 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,115 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1024 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5145 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9049 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2783 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0007 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0111 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0207 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0408 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0887 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0538 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1044 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1837 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1642 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1199 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0178 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6753 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2064 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2245 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1557 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3275 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5355 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9269 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0205 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0293 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0259 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0277 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,894 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9632 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 148,578 | m2 |
| 48 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 169,7889 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 294,54 | m |
| 51 | Lắp đặt hoa văn trang trí đầu cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 52 | Kẻ Jont âm tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,4 | m |
| 53 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,7728 | m2 |
| 54 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,8352 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch 200x400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 57 | Ôp gạch gốm trang trí chân cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,576 | m2 |
| 58 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,178 | m2 |
| 59 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,178 | m2 |
| 60 | Sơn bóng đá chẻ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,178 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 283,0049 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,845 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,845 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 6.38ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 6.38ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa cổng thép hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,98 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,96 | 1m2 |
| 69 | Đắp quốc huy sơn màu hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | BỘ |
| 70 | Trọn gói lắp đặt chữ inox mạ vàng " DOANH TRẠI QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | BỘ |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn pha APQ Lightning 250w | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn Downlight bóng compact 26W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp nối dây điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cấm đơn có dây nối đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt cầu chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCCB 1Pha 20A/2cực + đế + mặt chụp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 4 thiết bị | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt đế đôi + mặt chụp 6 thiết bị | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Cu/PVC Cadivi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Cu/PVC Cadivi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Cu/PVC Cadivi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 89 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt nối nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới: Cát xây dựng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3169 | 100m3 |
| 96 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới: Sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2626 | 100m3 |
| 97 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,708 | tấn |
| 98 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,708 | tấn |
| 99 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,465 | tấn |
| 100 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,465 | tấn |
| 101 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,1925 | 1000v |
| 102 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,1925 | 1000v |
| 103 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,169 | 10m³/1km |
| 104 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,626 | 10m³/1km |
| 105 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1708 | 10 tấn/1km |
| 106 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4465 | 10 tấn/1km |
| 107 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9887 | 10 tấn/1km |
| R | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO LƯỚI B40 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I ( Tính 20% KL đào ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,3699 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I ( Tính 80% KL đào ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3748 | 100m3 |
| 3 | Đào đà kiềng bằng thủ công Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,7652 | 1m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,56 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,776 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,776 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,407 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,776 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,7967 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,06 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,7012 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6804 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4273 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2441 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,791 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3321 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2449 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9749 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,386 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9062 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,7773 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 294,432 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột ngoài, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 87,98 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 92,01 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 190,8 | m |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 198 | m |
| 29 | Cung cấp hàng rào lưới thép B40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 220,824 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 220,824 | m2 |
| 31 | Lắp đặt chông sắt hàng rào lưới thép B40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.791 | Cái |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 474,422 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110,412 | 1m2 |
| 34 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới: Cát xây dựng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,507 | 100m3 |
| 35 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới: Sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,391 | 100m3 |
| 36 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,504 | tấn |
| 37 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,504 | tấn |
| 38 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,326 | tấn |
| 39 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,326 | tấn |
| 40 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,434 | 1000v |
| 41 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,434 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,07 | 10m³/1km |
| 43 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,91 | 10m³/1km |
| 44 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | 10 tấn/1km |
| 45 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 10 tấn/1km |
| 46 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8181 | 10 tấn/1km |
| S | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8424 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0473 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0104 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0054 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0071 | tấn |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đthẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9519 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,4585 | m2 |
| 12 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,7225 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0375 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Bulon M16X350 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt puli inox kéo dây cờ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | CCLĐ cầu inox D90 trang trí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Cung cấp quốc kỳ bằng vải KT 1,8x1,2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| T | XÓA NHÀ CẤP IV HHSD, XCN | |||
| U | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,7598 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,7598 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,7598 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=7m, đk ngọn >5cm - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,33 | 100m |
| 5 | Gia cố nẹp cọc bằng thủ công, chiều dài cọc 4,7m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | 100m |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0097 | tấn |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8234 | 100m2 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,7185 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,7185 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,7185 | 100m3 |
| V | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2266 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1943 | 100m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8799 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1295 | 100m3 |
| 5 | Rải nilong trắng lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6475 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1444 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,71 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6688 | 100m3 |
| 9 | Rải nilong trắng lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,868 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,08 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới: Cát xây dựng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,355 | 100m3 |
| 12 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới: Sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,759 | 100m3 |
| 13 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,882 | tấn |
| 14 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,882 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,55 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,59 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,79 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Đính kèm theo bản gốc hoặc bản sao y chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT để chứng minh công trình tương tự cấp III trở lên.Trường hợp hợp đồng hoàn thành 80% thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành.Nếu hợp đồng thi công bằng nguồn vốn khác ngoài ngân sách thì nhà thầu phải gửi kèm bản sao các hóa đơn giá trị gia tăng, giấy phép xây dựng, quyết định đầu tư… kèm theo hồ sơ dự thầu để chứng minh công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Kỹ sư Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 07 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ bồi dưỡng đã qua tập huấn nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình dân dụng 02 công trình xây dựng tương tự cùng loại và cấp công trình cấp III trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật kỹ thuật thi công xây dựng: | 1 | Kỹ sư Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng 02 công trình xây dựng tương tự cùng loại và cấp công trình cấp III trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: | 1 | Kỹ sư chuyên ngành về điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công phần điện 01 công trình xây dựng tương tự cùng loại và cấp công trình cấp IV trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước: | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng phần cấp thoát nước 01 công trình xây dựng tương tự cùng loại và cấp công trình cấp IV trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: | 1 | Đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh qyết toán 01 công trình xây dựng tương tự cùng loại và cấp công trình cấp IV trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Cái | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Cái | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Cái | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Cái | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Cái | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn bê tông | - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Cái | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi bê tông | - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Cái | 2 |
| 8 | Copha | - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: m2 | 500 |
| 9 | Máy cắt gạch | - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Cái | 2 |
| 10 | Giàn dáo | - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Cặp | 200 |
| 11 | Máy đào | - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Chiếc | 2 |
| 12 | Máy ủi | - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Chiếc | 1 |
| 13 | Xe ben ≥ 10 tấn | - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Chiếc | 2 |
| 14 | Máy ép cọc ≥ 150 tấn | - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Chiếc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi