Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng các hạng mục kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220700812-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Toàn Tiến Phát Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công xây dựng các hạng mục kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20220425633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 15:37:00 đến ngày 2022-07-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,798,175,023 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Đính kèm theo bản gốc hoặc bản sao y chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT để chứng minh công trình tương tự cấp III trở lên.Trường hợp hợp đồng hoàn thành 80% thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành.Nếu hợp đồng thi công bằng nguồn vốn khác ngoài ngân sách thì nhà thầu phải gửi kèm bản sao các hóa đơn giá trị gia tăng, giấy phép xây dựng, quyết định đầu tư… kèm theo hồ sơ dự thầu để chứng minh công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 07 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ bồi dưỡng đã qua tập huấn nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình dân dụng 02 công trình xây dựng tương tự cùng loại và cấp công trình cấp III trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng 02 công trình xây dựng tương tự cùng loại và cấp công trình cấp III trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành về điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công phần điện 01 công trình xây dựng tương tự cùng loại và cấp công trình cấp IV trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng phần cấp thoát nước 01 công trình xây dựng tương tự cùng loại và cấp công trình cấp IV trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh qyết toán 01 công trình xây dựng tương tự cùng loại và cấp công trình cấp IV trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
8-Copha
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: m2
- Số lượng tối thiểu 500
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
10-Giàn dáo
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Cặp
- Số lượng tối thiểu 200
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe ben ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ép cọc ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Toàn Tiến Phát Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Thi công xây dựng các hạng mục kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật
Doanh trại Trung đoàn 10;Xóa nhà cấp IV hết hạn sử dụng, xuống cấp nặng các hạng mục thuộc Sư đoàn BB4/Sư đoàn 4/Quân khu 9
360 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Toàn Tiến Phát Kiên Giang , địa chỉ: Số 722 Mạc Cửu, phường Vĩnh Quang, thành phố Rạch giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 4/Quân khu 9
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Doanh trại/Cục hậu cần/Quân khu 9, địa chỉ: 91B, đường CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy. + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH MTV Toàn Tiến Phát Kiên Giang. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Toàn Tiến Phát Kiên Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Toàn Tiến Phát Kiên Giang , địa chỉ: Số 722 Mạc Cửu, phường Vĩnh Quang, thành phố Rạch giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 4/Quân khu 9


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng: Hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính 3 năm gần đây. - Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng. - Quyết định phê duyệt dự án, BCKTKT, phê duyệt thiết kế. Giấy phép xây dựng, quyết định đầu tư… - Bằng cấp. chứng chỉ … - Chứng từ thiết bị thi công… - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không nợ đọng thuế đến ngày 31/12/2021. - Tài liệu chứng minh doanh thu là một trong các tài liệu sau: Bản chụp các hóa đơn GTGT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong 03 năm (2019; 2020; 2021) hoặc báo cáo kiểm tra quyết toán thuế của cơ quan thuế của các năm trong đó chỉ rõ Doanh thu từ hoạt động xây dựng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Và một số chứng từ khác có liên quan E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 4/Quân khu 9
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 9. Địa chỉ: 09 CMT8, phường An Thới, Q.Bình Thủy, TP.Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án, địa chỉ: Xã Bình Sơn, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Doanh trại/Cục hậu cần/Quân khu 9, địa chỉ: 91B, đường CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy, TP.Cần Thơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC DÂN DỤNG
B DOANH TRẠI SCH TRUNG ĐOÀN 10
C HẠNG MỤC: NHÀ SCH TRUNG ĐOÀN (02 TẦNG)
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,212100m
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật78,2263m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7524tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3915tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,0534tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1462tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3479100m2
8Cung cấp thép tấm hộp nối cọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8501Tấn
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật701 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1875m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật18,16781m3
12Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7267100m3
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4154100m3
14Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,606100m
15Vét bùn đầu cừChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,648m3
16Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,648m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9962100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7718100m3
19Rải ni lông chống mất nước bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,6192100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,6905m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,5038m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,616m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật75,344m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,5411m3
25Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,7145m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,134m3
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật68,493m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0414tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7024tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2024tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9209tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1512tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,1779tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,652tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0696tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1317tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2062tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4398tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,2276tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,5327tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3311tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,3184tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,4267tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0036tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0846tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,449tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0332tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1572tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5002tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0166tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1072tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6253tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7875tấn
54Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1608100m2
55Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7456100m2
56Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3484100m2
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6515100m2
58Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,9939100m2
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,0308100m2
60Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1575100m2
61Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3623100m2
62Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,1674m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7021m3
64Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật120,3673m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,9439m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,7348m3
67Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V. Yêu cầu kỹ thuật420,88m2
68Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật199,157m2
69Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật194,0515m2
70Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.182,744m2
71Trát trụ cột ngoài, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật393,6504m2
72Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật135,57m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật294,73m2
74Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật515,72m2
75Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,2285m2
76Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật231,446m2
77Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,0696m2
78Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật205,96m
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật210m
80Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,4m
81Kẻ Jont âm tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật238,8m
82Láng gắn sỏi nền, dày láng 2cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật60m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật375,18m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu kỹ thuật386,38m2
85Lát đá granít tự nhiên màu đen, vữa mác 75 bậc tam cấp (bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,5918m2
86Lát đá granít tự nhiên màu đỏ, vữa mác 75 bậc tam cấp (bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,6097m2
87Lát đá granít tự nhiên màu đen, vữa mác 75 bậc thang (bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,1252m2
88Lát đá granít tự nhiên màu đỏ, vữa mác 75 bậc thang (bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,3104m2
89Lát đá granít tự nhiên màu đỏ, vữa mác 75 (bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,61m2
90Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,58m2
91Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật577,02m2
92Ôp gạch gốm trang trí chân cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật59,575m2
93Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x500mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật74,7m2
94Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật108m2
95Ốp đá chẻ chân tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật53,976m2
96Miết mạch tường đá loại lõmChương V. Yêu cầu kỹ thuật53,976m2
97Sơn bóng đá chẻChương V. Yêu cầu kỹ thuật53,976m2
98Cung cấp con tiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu kỹ thuật477Cái
99Cung cấp lam gió xiên đầu hồiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
100Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật4871 cấu kiện
101Gia công vì kèo thép hìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0694tấn
102Lắp vì kèo thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0694tấn
103Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,8468100m2
104Cung cấp xà gô thép hộp 50x100x2.0lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật502,2M
105Cung cấp cầu phong thép hộp 30x30x1.4lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật421,45M
106Cung cấp li tô thép hộp 20x20x1.4lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.923,5M
107Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,4049tấn
108Cung cấp ngói bò úp nócChương V. Yêu cầu kỹ thuật122,55Viên
109Cung cấp lắp đăt máng tol phẳng dày 0,45mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,18m2
110Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa khung nhôm nổi (Đơn giá bao gồm NC + VT)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,46m2
111Thi công trần thạch cao khung chìm giật cấp bằng tấm thạch cao (Đơn giá bao gồm NC + VT)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật125,76m2
112Bả bằng bột bả vào trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật125,76m2
113Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật125,76m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật674,9195m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật2.432,667m2
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật109,4921m2
117Cung cấp lắp dựng trụ gỗ cầu thang (Đã bao gồm VT+ NC)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
118Cung cấp lắp dựng con tiện gỗ lan can cầu thang (Đã bao gồm VT+ NC)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80cái
119Cung cấp lắp dựng tay vin cầu thang bằng gỗ (Đã bao gồm VT+NC)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,5m
120Cung cấp, Lắp dựng thang sắt lên mái (Đã bao gồm VT+NC)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
121Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn giả gỗ hệ 1000 kính dày 6,38lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật98,91m2
122Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn giả gỗ hệ 700 kính dày 6,38lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật51,84m2
123Lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa sổChương V. Yêu cầu kỹ thuật48,96m2
124Lắp dựng vách kính khung nhôm giả gỗ hệ 1000, kính cường lực dày 8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,69m2
125Đắp quốc huy D950 bằng VXM (đã hoàn thiện bao gồm NC, VT)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
126CCLD chữ inox mạ vàng "SỞ CHỈ HUY" (đã hoàn thiện bao gồm NC, VT)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
127Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,9269100m2
128Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,7702100m2
129Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3554100m3
130Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1185100m3
131Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật18,048100m
132Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,536m3
133Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,664m3
134Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,5986m3
135Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,832m3
136Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật141 cấu kiện
137Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0016100m3
138Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0016100m3
139Thi công tầng lọc cátChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0016100m3
140Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0208100m2
141Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0416100m2
142Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0539100m2
143Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0297tấn
144Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0157tấn
145Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1271tấn
146Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1044tấn
147Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,5884m3
148Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6048m3
149Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật43,9m2
150Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,25m2
151Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,636100m3
152Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2732100m3
153Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,478m3
154Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1869tấn
155Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0034tấn
156Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3754100m2
157Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,8186m3
158Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,2701m3
159Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật74,704m2
160Láng dáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,8m2
161Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật831 cấu kiện
162Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
163Lắp đặt đèn trang trí âm trần D220 12WChương V. Yêu cầu kỹ thuật34bộ
164Lắp đặt đèn dowlight âm trần D100 12WChương V. Yêu cầu kỹ thuật31bộ
165Lắp đặt đèn led tube dài 1,2m 18WChương V. Yêu cầu kỹ thuật32bộ
166Lắp đặt đèn led tube dài 0,6m 10WChương V. Yêu cầu kỹ thuật16bộ
167Lắp đặt đèn ốp trần vuông trang tríChương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
168Lắp đặt đèn Led dây 5050 hắt trần ( cuộn 100m )Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cuộn
169Lắp đặt quạt trần + hộp sốChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
170Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
171Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 2 cực 220V-15A ( Có màng che)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật54cái
172Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (loại rời)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46cái
173Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (loại rời)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
174Lắp đặt MCB 2P - 220V - 63A - 10kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
175Lắp đặt MCB 2P - 220V - 16A - 06kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
176Lắp đặt MCB 2P - 220V - 25A - 06kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
177Lắp đặt MCB 2P - 220V - 32A - 06kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
178Lắp đặt MCB 2P - 220V - 40A - 06kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
179Lắp đặt MCB 1P - 220V - 10A - 06kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
180Lắp đặt RCBO 2P - 220V - 16A - 30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
181Lắp đặt RCBO 2P - 220V - 25A - 30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
182Lắp đặt RCBO 2P - 220V - 40A - 30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
183Lắp đặt Tủ điện nổi 600x400x200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
184Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modulChương V. Yêu cầu kỹ thuật9hộp
185Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modulChương V. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
186Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2HP - Loại máy Treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2máy
187Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2,5HP - Loại máy Treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2máy
188Lắp đặt ống đồng bọc cách nhiệt D6+D12Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28m
189Lắp đặt eke máy lạnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
190Lắp đặt dây điện CV-(1Cx1.5mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.200m
191Lắp đặt dây điện CV-(1Cx2.5mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật950m
192Lắp đặt dây điện CV-(1Cx4.0mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
193Lắp đặt dây điện CV-(1Cx6.0mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
194Lắp đặt dây điện CVV-(4x16,0mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
195Đế nhựa đơn dùng cho công tắc ổ cắmChương V. Yêu cầu kỹ thuật88cái
196Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 1 thiết bịChương V. Yêu cầu kỹ thuật21cái
197Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 2 thiết bịChương V. Yêu cầu kỹ thuật64cái
198Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 3 thiết bịChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
199Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật600m
200Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
201Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 21mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
202Lắp đặt co lợi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
203Lắp đặt ống nhựa mềm (ruột gà) D16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
204Lắp đặt ống nhựa mềm (ruột gà) D20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
205Công tác tạm tính Cung cấp băng keo điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cuộn
206Cung cấp bình chữa cháy CO2 5kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật4Bình
207Cung cấp bình chữa cháy bột ABC 4kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật8Bình
208Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
209Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16x0,6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
210Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cọc
211Hộp kiểm tra điện trởChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
212Lắp đặt dây cáp đồng trần D50mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
213Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
214Lắp đặt kẹp tiếp địaChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
215Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,26100m
216Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
217Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,51100m
218Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
219Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
220Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
221Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
222Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
223Lắp đặt co lợi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
224Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
225Lắp đặt co lợi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
226Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
227Lắp đặt xí bệt + vòi xịtChương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
228Lắp đặt chậu rửa Lavabo + vòi xả + gươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
229Lắp đặt phễu thu D100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
230Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
231Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
232Lắp đặt co nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
233Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
234Lắp đặt co nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
235Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
236Lắp đặt thập nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
237Lắp đặt rút nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 63/25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
238Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bể
239Lắp đặt van phao tự độngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
240Lắp đặt van thau khóa - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
241Lắp đặt van thau khóa - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
242Lắp đặt van xả cặn đường kính 42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
243Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
244Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
245Lắp đặt máy bơm nước 200WChương V. Yêu cầu kỹ thuật21 máy
D HẠNG MỤC: NHÀ Ở CƠ QUAN TRUNG ĐOÀN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật50,3881m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0155100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật126,9100m
4Vét bùn đầu cừChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,92m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,92m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0125100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1216100m3
8Rải ni lông chống mất nước bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,56100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,92m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,1088m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,35m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,276m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,528m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,764m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,765m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,6925m3
17Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,462100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1792100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,6126100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3362100m2
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4979100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0779tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2688tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6472tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2978tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2305tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7918tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0852tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1222tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2184tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3428tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,0581tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2283tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,985tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1748tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1146tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,236tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7761tấn
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,8332m3
40Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật69,6658m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,6632m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6999m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,51m3
44Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V. Yêu cầu kỹ thuật228,04m2
45Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,68m2
46Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật193,097m2
47Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật724,445m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật83,68m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật435,29m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật209,84m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật61,2m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 trong nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật75,24m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật332,16m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu kỹ thuật332,16m2
55Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,6m
56Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật153m
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật61,8m
58Kẻ Jont âm tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,2m
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x500mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44,24m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật113,13m2
61Ôp gạch gốm trang trí chân cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật42,67m2
62Ốp đá chẻ chân tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật22,71m2
63Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật262,6m2
64Lát nền, sàn gạch - Tiết diện 300x300 nhám, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,8m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 (bao gồm NC + VT)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,2634m2
66Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 (bao gồm NC + VT)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,378m2
67Cung cấp con tiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu kỹ thuật167Cái
68Cung cấp lam gió đầu hồiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
69Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật1691 cấu kiện
70Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8125tấn
71Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8125tấn
72Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2.0lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật453,6M
73Cung cấp cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật388,6M
74Cung cấp li tô thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.768M
75Lắp dựng cầu phong, li tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,0137tấn
76Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,5828100m2
77Cung cấp ngói bò úp nócChương V. Yêu cầu kỹ thuật102,6Viên
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật359,217m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.420,355m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật95,7041m2
81Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 6.38lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật65,61m2
82Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 6.38lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật31,62m2
83Lắp dựng khung bảo vệ nhôm (theo QCBV)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,44m2
84Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,87100m2
85Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,914100m2
86Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2695100m3
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0383100m3
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,576m3
89Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,9826m3
90Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật141 cấu kiện
91Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0017100m3
92Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0017100m3
93Thi công tầng lọc bằng thanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0017100m3
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1115100m2
95Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0297tấn
96Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0157tấn
97Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1271tấn
98Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1044tấn
99Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,7725m3
100Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6272m3
101Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật75,91m2
102Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,25m2
103Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6465100m3
104Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2567100m3
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,904m3
106Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,0264m3
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,215100m2
108Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6128m3
109Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,3021m3
110Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật191,6016m2
111Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,08m2
112Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật961 cấu kiện
113Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6042tấn
114Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0023tấn
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
116Lắp đặt đèn áp trần D300 - 18WChương V. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
117Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m áp trần 1x18WChương V. Yêu cầu kỹ thuật18bộ
118Lắp đặt đèn Led Tube 0,6m áp trần 1x10WChương V. Yêu cầu kỹ thuật18bộ
119Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
120Lắp đặt công tắc, loại đơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật37cái
121Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực 220V - 15A (có màng che)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26cái
122Lắp đặt MCCB 2P - 63A - 10kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
123Lắp đặt MCB 2P - 25A - 10kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
124Lắp đặt MCCB 2P - 10A - 6kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
125Lắp đặt RCB0 2P - 25A - 30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
126Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 1 thiết bịChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
127Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 2 thiết bịChương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
128Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modulChương V. Yêu cầu kỹ thuật9hộp
129Lắp đặt Tủ điện nổi 400x500x200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
130Đế nhựa âm tường dùng cho công tắc và ổ ghimChương V. Yêu cầu kỹ thuật50hộp
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
132Lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật500m
133Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật350m
134Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật500m
135Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
136Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
137Lắp đặt ống nhựa mềm (ruột gà) D16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
138Lắp đặt ống nhựa mềm (ruột gà) D20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
139Lắp đặt Domino 30AChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
140Cung cấp băng keo điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cuộn
141Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16x0,6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
142Lắp đặt đế đỡ trụ kimChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
143Đóng cọc sét tiếp địa, cọc đã có sẵnChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cọc
144Hộp kiểm tra điện trởChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
145Lắp đặt dây cáp đồng trần D50mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật55m
146Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật45m
147Lắp đặt xí bệt + vòi xịtChương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
148Lắp đặt chậu rửa Lavabo + vòi xả + gươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
149Lắp đặt phễu thu inoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
150Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bể
151Lắp đặt máy bơm nước 200WChương V. Yêu cầu kỹ thuật21 máy
152Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,44100m
154Lắp đặt co nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
155Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
156Lắp đặt co nhựa PP-R bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
157Lắp đặt tê nhựa PP-R bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
158Lắp đặt rút nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 63/25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,38100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,23100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
162Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
163Lắp đặt co lơ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
164Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
165Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
166Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật35cái
167Lắp đặt van phao tự độngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
168Lắp đặt van thau khóa, đường kính van 63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
169Lắp đặt van thau khóa, đường kính van 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
170Lắp đặt khóa máy bơm, đường kính van 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
171Lắp đặt van xả cặn đường kính van 42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
172Lắp đặt lupe D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
174Lắp đặt ống nhựa AC , đường kính ống 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
E HẠNG MỤC: NHÀ ĂN 80 CHỔ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật33,04081m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3216100m3
3Đào đà kiềng bằng thủ công Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,61041m3
4Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật81,639100m
5Vét bùn đầu cừChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,472m3
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,472m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2886100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,83100m3
9Rải ni lông chống mất nước bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4955100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,472m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,3457m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,925m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,48m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,8048m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,236m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,337m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,313m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0242tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,812tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1798tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2765tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0459tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,62tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5922tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3434tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8976tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7516tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1231tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1077tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2098tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2589tấn
32Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3798tấn
33Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1841tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3124tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3921tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3295tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0036tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1473tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1045tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4574tấn
41Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1581100m2
42Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,414100m2
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,1466100m2
44Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,0719100m2
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3354100m2
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3754100m2
47Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3215m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6519m3
49Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,9579m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,1834m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,709m3
52Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V. Yêu cầu kỹ thuật101,04m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,8002m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật245,614m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật489,058m2
56Trát trụ cột ngoài, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật89,32m2
57Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,81m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật132,2m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật64,641m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật233,13m2
61Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80,592m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu kỹ thuật245,7m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật245,7m2
64Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật101,72m
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật147,95m
66Kẻ Jont âm tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật32m
67Láng nền lăn gai tạo nhám, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,936m2
68Lát đá granít tự nhiên màu đỏ, vữa mác 75 bậc tam cấp (bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,5951m2
69Lát đá granít tự nhiên màu đen, vữa mác 75 bậc tam cấp (bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,6144m2
70Lát đá granít tự nhiên màu đỏ, vữa mác 75 (bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,83m2
71Lát đá granít tự nhiên màu đen, vữa mác 75 bậc tam cấp (bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,124m2
72Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,75m2
73Lát nền gạch Ceramic 600x600mm nhám, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,88m2
74Lát nền gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật205,04m2
75Ốp tường cột gạch men trang trí KT 100x600mm vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,147m2
76Ốp tường trụ, cột - gạch gốm trang trí KT 70x200mm vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,71m2
77Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,4m2
78Ốp tường , gạch 300x600mm vữa XM M25, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật183,722m2
79Ốp đá chẻ vào tường, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,405m2
80Miết mạch tường đá loại lõmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,405m2
81Sơn mạch đá chẻ bằng sơn đen 1 nước lót + 1 nước phủ ( Tính 30% diện tich )Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,9215m2
82Sơn mặt đá chẻ bằng sơn bóng 1 nước lót + 1 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,4051m2
83Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,96m2
84Cung cấp và ốp tấm inox dày 0.5lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0424Kg
85Cung cấp lam gióChương V. Yêu cầu kỹ thuật5Bộ
86Cung cấp lam gió xiên đầu hồiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
87Gia công vì kèo thép hìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,605tấn
88Lắp vì kèo thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,605tấn
89Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3636100m2
90Cung cấp xà gô thép hộp 50x100x2.0lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật338,5M
91Cung cấp cầu phong thép hộp 30x30x1.4lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật295,75M
92Cung cấp li tô thép hộp 20x20x1.4lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.304,9M
93Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,9906tấn
94Cung cấp ngói bò úp nóc 3 viên/mChương V. Yêu cầu kỹ thuật70,5Viên
95Cung cấp lắp đăt máng tol phẳng dày 0,45mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,568m2
96Bả bằng bột bả vào dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật365,33m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật365,33m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật417,014m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật392,042m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật84,29781m2
101Cung cấp, Lắp dựng thang sắt lên mái (Đã bao gồm VT+NC)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
102Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 6,38lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,16m2
103Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 6,38lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật30,09m2
104Lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa sổChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,08m2
105Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 kính dày 8lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật14,62m2
106Lắp dựng vách khung nhôm di độngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,75m2
107CCLD chữ inox mạ vàng " NHÀ ĂN " (đã hoàn thiện bao gồm NC, VT)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
108Cung cấp lắp đặt hệ thống hút mùi Inox 304 dày 1,0mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
109Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,055100m2
110Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3318100m2
111Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1835100m3
112Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0617100m3
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,832m3
114Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3878m3
115Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,416m3
116Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
117Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0008100m3
118Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0008100m3
119Thi công tầng lọc cátChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0008100m3
120Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0136100m2
121Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0208100m2
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,027100m2
123Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0162tấn
124Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0786tấn
125Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0636tấn
126Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0522tấn
127Gia công lắp đặt khuôn thép hình 50x50x4mm:Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0085tấn
128Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0085tấn
129Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2942m3
130Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4368m3
131Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,27m2
132Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,985m2
133Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,008100m
134Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5474100m3
135Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2364100m3
136Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,1984m3
137Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1666tấn
138Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0023tấn
139Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3224100m2
140Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9733m3
141Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,7472m3
142Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật65,008m2
143Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật741 cấu kiện
144Lắp đặt đèn trang trí âm trần D300 18WChương V. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
145Lắp đặt đèn led tube dài 1,2m 18WChương V. Yêu cầu kỹ thuật22bộ
146Lắp đặt đèn led tube dài 0,6m 10WChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
147Lắp đặt quạt trần + hộp sốChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
148Lắp đặt quạt hút KT 500x500mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
149Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 2 cực 220V-15A ( Có màng che)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13cái
150Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (loại rời)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
151Lắp đặt MCB 2P - 220V - 63A - 10kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
152Lắp đặt MCB 1P - 220V - 10A - 06kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
153Lắp đặt RCBO 2P - 220V - 25A - 30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
154Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modulChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
155Lắp đặt dây điện CV-(1Cx1.5mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật600m
156Lắp đặt dây điện CV-(1Cx2.5mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
157Lắp đặt dây điện CV-(1Cx4.0mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật70m
158Lắp đặt dây điện CVV-(2Cx10mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
159Đế nhựa đơn dùng cho công tắc ổ cắmChương V. Yêu cầu kỹ thuật21cái
160Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 1 thiết bịChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
161Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 2 thiết bịChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
162Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
163Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
164Lắp đặt ống nhựa mềm (ruột gà) D16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
165Lắp đặt ống nhựa mềm (ruột gà) D20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
166Cung cấp Băng keo điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cuộn
167Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16x0,6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
168Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cọc
169Hộp kiểm tra điện trởChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
170Lắp đặt dây cáp đồng trần D50mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
171Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật35m
172Lắp đặt kẹp tiếp địaChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
173Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
174Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,29100m
175Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
176Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
177Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
178Lắp đặt co lợi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
179Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
180Lắp đặt xí bệt + vòi xịtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
181Lắp đặt LavaboChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
182Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
183Lắp đặt chậu rửa đôi Inox 304Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
184Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
185Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
186Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
187Gia công lắp đặt chân kệ chậu rửa đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
188Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,21100m
189Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,38100m
190Lắp đặt co nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
191Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
192Lắp đặt co nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
193Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
194Lắp đặt rút nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 63/25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
195Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bể
196Lắp đặt van phao tự độngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
197Lắp đặt van thau khóa - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
198Lắp đặt van thau khóa - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
199Lắp đặt van xả cặn đường kính 42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
200Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
201Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
202Lắp đặt máy bơm nước 200WChương V. Yêu cầu kỹ thuật11 máy
F HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN, TIẾP DÂN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,79691m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3119100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật15,228100m
4Vét bùn đầu cừChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,764m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,764m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3117100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1968100m3
8Rải ni lông chống mất nước bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5915100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,764m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6735m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9563m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,314m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,298m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,0215m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,54m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0167m3
17Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0864100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4158100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5081100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,754100m2
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0991100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2376tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0853tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3637tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1356tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7939tấn
27Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK 06mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0118tấn
28Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK 08mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3229tấn
29Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0732tấn
30Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK 12mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0408tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0327tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3965tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4601tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0036tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0666tấn
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9951m3
38Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,0264m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8999m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3303m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1954m3
42Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V. Yêu cầu kỹ thuật43,88m2
43Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,5282m2
44Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60,446m2
45Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật133,934m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,76m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật75,4m2
48Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,39m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật35,02m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 trong nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,52m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật54,76m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu kỹ thuật54,76m2
53Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
54Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12m
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,3m
56Kẻ Jont âm tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật11m
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x500mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,96m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,865m2
59Ôp gạch gốm trang trí chân cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,76m2
60Ốp đá chẻ chân tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,2014m2
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật43,26m2
62Lát nền, sàn gạch - Tiết diện 300x300 nhám, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2m2
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 (bao gồm NC + VT)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,7385m2
64Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 (bao gồm NC + VT)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,78m2
65Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6324tấn
66Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6324tấn
67Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2.0lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật73M
68Cung cấp cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật84M
69Cung cấp li tô thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật372M
70Lắp dựng cầu phong, li tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7444tấn
71Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,792100m2
72Cung cấp ngói bò úp nócChương V. Yêu cầu kỹ thuật59,4Viên
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật90,901m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật238,984m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật30,961m2
76Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 6.38lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,51m2
77Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 6.38lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,54m2
78Lắp dựng khung bảo vệ nhôm (theo QCBV)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,52m2
79Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3272100m2
80Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,49100m2
81Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1433100m3
82Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,755100m
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0478100m3
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,832m3
85Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7153m3
86Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật71 cấu kiện
87Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0008100m3
88Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0008100m3
89Thi công tầng lọc bằng thanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0008100m3
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0582100m2
91Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0149tấn
92Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0079tấn
93Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0636tấn
94Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0522tấn
95Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2942m3
96Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3024m3
97Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,17m2
98Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,625m2
99Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3303100m3
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1515100m3
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,312m3
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6156m3
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,173100m2
104Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9733m3
105Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,353m3
106Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,08m2
107Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,12m2
108Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật381 cấu kiện
109Lắp dựng cốt thép đan hố ga + rãnh , ĐK 06mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0864tấn
110Lắp dựng cốt thép đan hố ga + rãnh , ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0143tấn
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
112Lắp đặt đèn áp trần D300 - 18WChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
113Lắp đặt đèn dowlight âm trần D110 12WChương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
114Lắp đặt đèn Led Tube 0,6m áp trần 1x10WChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
115Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
116Lắp đặt công tắc, loại đơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
117Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực 220V - 15A (có màng che)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
118Lắp đặt RCB0 2P - 25A - 30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
119Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 1 thiết bịChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
120Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 2 thiết bịChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
121Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modulChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
122Đế nhựa âm tường dùng cho công tắc và ổ ghimChương V. Yêu cầu kỹ thuật11hộp
123Lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
124Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
125Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
126Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật25m
128Lắp đặt ống nhựa mềm (ruột gà) D16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
129Lắp đặt ống nhựa mềm (ruột gà) D20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
130Cung cấp băng keo điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cuộn
131Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16x0,6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
132Đóng cọc sét tiếp địa, cọc đã có sẵnChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cọc
133Hộp kiểm tra điện trởChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
134Lắp đặt dây cáp đồng trần D50mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
135Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
136Lắp đặt kẹp tiếp địaChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
137Lắp đặt xí bệt + vòi xịtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
138Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
139Lắp đặt chậu rửa Lavabo + vòi xả + gươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
140Lắp đặt phễu thu inoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
141Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
143Lắp đặt co nhựa PP-R bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
144Lắp đặt tê nhựa PP-R bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
145Lắp đặt co nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
146Lắp đặt rút nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,19100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
150Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
151Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
152Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
153Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
154Lắp đặt van thau khóa, đường kính van 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
G XÓA NHÀ CẤP IV HHSD, XCN
H HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI BẢO QUẢN/PHÒNG KỸ THUẬT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật45,65061m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8087100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật109,275100m
4Vét bùn đầu cừChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,22m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,22m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3037100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8013100m3
8Rải ni lông chống mất nước bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3108100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,22m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,3007m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,65m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,244m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,838m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,622m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,622m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,608m3
17Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,412100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1728100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,586100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6622100m2
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,42100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0746tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,09tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5274tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3456tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2274tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7472tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,062tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1034tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2291tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3352tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3516tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,5155tấn
34Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK 08mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6202tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,144tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8289tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6073tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2664tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1083tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2489tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9104tấn
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7756m3
43Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,1339m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3408m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6645m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,23m3
47Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V. Yêu cầu kỹ thuật206,6m2
48Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,84m2
49Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật96,4272m2
50Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật485,58m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật122,96m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật266,22m2
53Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật194,0644m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật79,2m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 trong nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật77,36m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật309,7m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu kỹ thuật309,7m2
58Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,6m
59Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật165m
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật47m
61Kẻ Jont âm tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật39,2m
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x500mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40,68m2
63Ôp gạch gốm trang trí chân cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật51,9m2
64Ốp đá chẻ chân tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật18,61m2
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật276,14m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 (bao gồm NC + VT)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật43,052m2
67Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 (bao gồm NC + VT)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,4m2
68Cung cấp con tiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu kỹ thuật180Cái
69Cung cấp gió đầu hồiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
70Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật1821 cấu kiện
71Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8134tấn
72Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8134tấn
73Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2.0lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật473,2M
74Cung cấp cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật371,2M
75Cung cấp li tô thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.622,4M
76Lắp dựng cầu phong, li tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,9626tấn
77Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,284100m2
78Cung cấp ngói bò úp nócChương V. Yêu cầu kỹ thuật102Viên
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật272,6594m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.049,1522m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật211,061m2
82Lắp dựng cửa đi pano khung thép, lá xách, kính dày 6.38lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật37,26m2
83Lắp dựng cửa sổ khung thép, lá xách , kính trắng dày 6.38lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,4m2
84Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,825100m2
85Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7614100m2
86Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6527100m3
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2596100m3
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,888m3
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,018m3
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,215100m2
91Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4976m3
92Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,2883m3
93Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật189,5976m2
94Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38m2
95Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật961 cấu kiện
96Lắp dựng cốt thép đan hố ga + rãnh , ĐK 06mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2174tấn
97Lắp dựng cốt thép đan hố ga + rãnh , ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0023tấn
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
99Lắp đặt đèn áp trần D300 - 18WChương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
100Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m áp trần 1x18WChương V. Yêu cầu kỹ thuật19bộ
101Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
102Lắp đặt quạt đảo trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
103Lắp đặt công tắc, loại đơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
104Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực 220V - 15A (có màng che)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
105Lắp đặt MCCB 2P - 60A - 10kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
106Lắp đặt MCB 2P - 25A - 10kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
107Lắp đặt MCCB 2P - 10A - 6kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
108Lắp đặt RCB0 2P - 25A - 30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
109Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 1 thiết bịChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
110Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 2 thiết bịChương V. Yêu cầu kỹ thuật25cái
111Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modulChương V. Yêu cầu kỹ thuật6hộp
112Lắp đặt Tủ điện nổi 300x400x200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
113Đế nhựa âm tường dùng cho công tắc và ổ ghimChương V. Yêu cầu kỹ thuật34hộp
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
115Lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật400m
116Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật250m
117Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật600m
118Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
119Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
120Lắp đặt ống nhựa mềm (ruột gà) D16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
121Lắp đặt ống nhựa mềm (ruột gà) D20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
122Lắp đặt Domino 30AChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
123Cung cấp băng keo điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cuộn
124Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16x0,6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
125Đóng cọc sét tiếp địa, cọc đã có sẵn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cọc
126Hộp kiểm tra điện trởChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
127Lắp đặt dây cáp đồng trần D50mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật55m
128Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật45m
129Lắp đặt kẹp tiếp địaChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
I HẠNG MỤC HẠ TẦNG KỸ THUẬT
J DOANH TRẠI SCH TRUNG ĐOÀN 10
K HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,93100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,35100m3
3Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=7m, đk ngọn >5cm - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật38,5100m
4Gia cố nẹp cọc bằng thủ công, chiều dài cọc 4,7mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2100m
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8875100m2
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật157,4641100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật157,4641100m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật156,5005100m3
10Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật67,0717100m3
L HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ NỘI BỘ
1Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,6616100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,7099100m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V. Yêu cầu kỹ thuật23,6194100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,8066100m3
5Rải nilong trắng lớp cách lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,033100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,2583tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật285,5m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,748100m3
9Rải nilong trắng lớp cách lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,8005100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật61,6m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1047100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,8466m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,9386100m2
14Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật75,6499m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,1541m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,9m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,936100m2
18Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,02m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2358100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,5648m3
21Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật269,56m2
22Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terrarzoChương V. Yêu cầu kỹ thuật269,56m2
23Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới: Cát xây dựngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,737100m3
24Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới: Sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,8331100m3
25Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật145,5572tấn
26Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật145,5572tấn
27Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,2796tấn
28Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,2796tấn
29Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,27231000v
30Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,27231000v
31Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật27,369810m³/1km
32Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật48,330710m³/1km
33Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.455,572310 tấn/1km
34Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật42,795610 tấn/1km
35Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật25,864310 tấn/1km
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật51,251 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật121 đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật52mối nối
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật13mối nối
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,1118100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1576100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7565100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,152m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,198m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,437m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1382tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2861tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7398tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0841tấn
15Gia công, khung thép V50x50x4mm đặt sẵn trong bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5642tấn
16Lắp đặt khung thép V50x50x4mm đặt sẵn trong bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5642tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại hố gaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3086100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,9886m3
19Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,597m3
20Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật96,0818m2
21Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0019100m3
22Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0019100m3
23Thi công tầng lọc cátChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0019100m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật1521 cấu kiện
25Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới: Cát xây dựngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1887100m3
26Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới: Sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1741100m3
27Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,0794tấn
28Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,0794tấn
29Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,94tấn
30Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,94tấn
31Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,4591000v
32Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,4591000v
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V. Yêu cầu kỹ thuật63,28161 cấu kiện
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật63,28161 cấu kiện
35Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,887410m³/1km
36Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,741210m³/1km
37Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật70,794410 tấn/1km
38Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,399810 tấn/1km
39Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật233,508210 tấn/1km
40Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,075710 tấn/1km
N HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOẠI VI
1Đào đường ống bằng máy đào 0,4m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,506100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3372100m3
3Đắp đất đường ống bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3442m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,76100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,58100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,76100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,58100m
8Khử trùng ống nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,34100m
9Lắp đặt tê nhựa HPDE Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
10Lắp đặt Giảm nhựa HPDE đường kính D110/63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
11Lắp đặt co nhựa HPDE Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt van khóa Đường kính 63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
O HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOẠI VI + CHIẾU SÁNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1872100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0624100m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,6m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,352100m2
5Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật81 cột
6Kéo rãi dây cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật90m
7Kéo rãi dây cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật120m
8Kéo rãi dây cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
9Kéo rãi dây cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
10Kéo rãi dây cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x16mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35m
11Lắp đặt kẹp đỡ treo cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
12Lắp đặt Boulon móc (ĐMVD)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
13Lắp đặt kẹp nối IPCChương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
14Móc cáp ABCChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
15Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC 95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
16Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC 120Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Lắp đặt hộp phân phốiChương V. Yêu cầu kỹ thuật4hộp
18Lắp đặt Boulon Đk 16mm (ĐMVD)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Kéo cáp thép mạ kẽm 3/8'' mạ kẽmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
20Lắp đặt sứ chằng cách điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt kẹp 2 boulonChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
22Công tác tạm tính: Cung cấp Yếm cáp mạ kẽm 4mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
23Lắp đặt cọc neo nhúng kẽm nóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cọc
24Công tác tạm tính: Cung cấp máng che dây chằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp xà ngang bằng máy, loại xà >1mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
26Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2061100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0159100m3
28Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D30/40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100 m
29Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D25/30mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2100 m
30Lát gạch thẻ 4x8x18 làm dấuChương V. Yêu cầu kỹ thuật30,6m2
31Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0781100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,026100m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,567m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0455m3
35Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,304m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2625m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,196100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0205tấn
39Lắp đặt boulon móng (ĐMVD)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28cái
40Rải cáp ngầm CXV/CU/XLPE/DSTA 2x6.0mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
41Rải Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5100m
42Rải Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
43Luồn dây cáp điện CVV 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1100m
44Đầu cốt đồng M8Chương V. Yêu cầu kỹ thuật101 đầu cáp
45Đầu cốt đồng M10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật201 đầu cáp
46Đầu cốt đồng M16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật101 đầu cáp
47Domino 4P - 20AChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
48Làm tiếp địaChương V. Yêu cầu kỹ thuật81 bộ
49Kéo rải dây cáp đồng trần D16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16m
50Lắp đặt MCB 1P - 6AChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
51Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
52Lắp dựng cột đèn chiều cao cột ≤8m bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật71 cột
53Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V. Yêu cầu kỹ thuật71 cần đèn
54Lắp đèn cao áp Led 120W ở độ cao ≤12mChương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
P HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Kéo rải dây cáp quang 2F0Chương V. Yêu cầu kỹ thuật300m
2Lắp đặt bộ chia SPLITTER 1/8Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Công tác tạm tính: Cung cấp móc treo cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
4Lăp đặt ổ cắm ti viChương V. Yêu cầu kỹ thuật3hộp
5Lắp đặt ổ cắm Internet RJ45Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14hộp
6Lắp đặt ổ cắm TelChương V. Yêu cầu kỹ thuật11hộp
7Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Cung cấp và lắp đặt Swich/Hub 16PortChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
9Cung cấp và lắp đặt bộ phát WifiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
10Cung cấp và lắp đặt bộ khuếch đại + chia tín hiệu truyền hìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
11Cung cấp và lắp đặt Pacth Penel 16pChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
12Lắp đặt dây đơn CV -(1Cx1.0mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
13Lắp đặt dây cáp đồng trục RG6 (5CFB)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
14Lắp đặt dây cáp mạng Cat6eFTP 4prsChương V. Yêu cầu kỹ thuật300m
15Lắp đặt dây cáp điện thoại 2P (48x0.5)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật250m
16Lắp đặt đế nhựa âm tường dùng cho công tắc ổ cắmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
17Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 01 thiết bịChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật300m
19Lắp đặt nối nhựa AC D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200cái
20Lăp đặt ổ cắm ti viChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
21Lắp đặt ổ cắm Internet RJ45Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
22Lắp đặt ổ cắm TelChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
23Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Cung cấp và lắp đặt Swich/Hub 16PortChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
25Cung cấp và lắp đặt bộ phát WifiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
26Cung cấp và lắp đặt bộ khuếch đại + chia tín hiệu truyền hìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
27Cung cấp và lắp đặt Pacth Penel 16pChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
28Lắp đặt dây đơn CV -(1Cx1.0mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
29Lắp đặt dây cáp đồng trục RG6 (5CFB)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
30Lắp đặt dây cáp mạng Cat6eFTP 4prsChương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
31Lắp đặt dây cáp điện thoại 2P (48x0.5)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
32Lắp đặt đế nhựa âm tường dùng cho công tắc ổ cắmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
33Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 01 thiết bịChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
35Lắp đặt nối nhựa AC D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
Q HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH - CHỐT GÁC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,3641m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2546100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,536100m
4Vét bùn đầu cừChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,48m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,48m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2451100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0146100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,48m3
9Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,441m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,3547m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,972m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,5222m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,4593m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,115m3
15Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1024100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5145100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9049100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2783100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0007tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0111tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0207tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,108tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0408tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0887tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0538tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1044tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1837tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1642tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1199tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0178tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6753tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2064tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2245tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1557tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3275tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,146tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5355tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9269tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0205tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0293tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0259tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0277tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,894m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9632m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,054m3
46Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,57m2
47Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật148,578m2
48Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,4m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật169,7889m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật294,54m
51Lắp đặt hoa văn trang trí đầu cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
52Kẻ Jont âm tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật44,4m
53Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,7728m2
54Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,8352m2
55Ốp chân tường - Tiết diện gạch 200x400mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,54m2
56Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,8m2
57Ôp gạch gốm trang trí chân cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,576m2
58Ốp đá chẻ chân tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,178m2
59Miết mạch tường đá loại lõmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,178m2
60Sơn bóng đá chẻChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,178m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật283,0049m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật18,9m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,845m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu kỹ thuật15,845m2
65Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 6.38lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,98m2
66Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 6.38lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4m2
67Lắp dựng cửa cổng thép hộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật25,98m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật51,961m2
69Đắp quốc huy sơn màu hoàn thiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1BỘ
70Trọn gói lắp đặt chữ inox mạ vàng " DOANH TRẠI QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1BỘ
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
72Lắp đặt đèn pha APQ Lightning 250wChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
73Lắp đặt đèn Downlight bóng compact 26WChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
74Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
75Lắp đặt hộp nối dây điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật3hộp
76Lắp đặt công tắc 1 chiều, 1 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
77Lắp đặt ổ cấm đơn có dây nối đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
78Lắp đặt cầu chìChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
79Lắp đặt MCCB 1Pha 20A/2cực + đế + mặt chụpChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
80Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 4 thiết bịChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
81Lắp đặt đế đôi + mặt chụp 6 thiết bịChương V. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật80m
83Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Cu/PVC CadiviChương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
84Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Cu/PVC CadiviChương V. Yêu cầu kỹ thuật80m
85Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Cu/PVC CadiviChương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
88Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
89Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
90Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
91Lắp đặt nối nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
92Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
93Lắp đặt cầu chắn rác Inox - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
94Lắp đặt cầu chắn rác Inox - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
95Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới: Cát xây dựngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3169100m3
96Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới: Sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2626100m3
97Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,708tấn
98Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,708tấn
99Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,465tấn
100Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,465tấn
101Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,19251000v
102Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,19251000v
103Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,16910m³/1km
104Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,62610m³/1km
105Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,170810 tấn/1km
106Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,446510 tấn/1km
107Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,988710 tấn/1km
R HẠNG MỤC: HÀNG RÀO LƯỚI B40
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I ( Tính 20% KL đào )Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,36991m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I ( Tính 80% KL đào )Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3748100m3
3Đào đà kiềng bằng thủ công Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,76521m3
4Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,56100m
5Vét bùn đầu cừChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,776m3
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,776m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,407100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,776m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,7967m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,87m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,06m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,7012m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6804m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4273tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2441tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,791tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3321tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2449tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9749tấn
20Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,33100m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,386100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9062100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,7773m3
24Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật294,432m2
25Trát trụ cột ngoài, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật87,98m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật92,01m2
27Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật190,8m
28Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật198m
29Cung cấp hàng rào lưới thép B40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật220,824m2
30Lắp dựng hàng rào lưới thép B40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật220,824m2
31Lắp đặt chông sắt hàng rào lưới thép B40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.791Cái
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật474,422m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật110,4121m2
34Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới: Cát xây dựngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,507100m3
35Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới: Sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,391100m3
36Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,504tấn
37Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,504tấn
38Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,326tấn
39Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,326tấn
40Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,4341000v
41Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,4341000v
42Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,0710m³/1km
43Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,9110m³/1km
44Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6510 tấn/1km
45Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3310 tấn/1km
46Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,818110 tấn/1km
S HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,84241m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,324m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,324m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0473m3
5Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0072100m2
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0104100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,001tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0054tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0071tấn
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đthẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9519m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,4585m2
12Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 (bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,7225m2
13Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0375100m
14Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,038100m
15Lắp đặt Bulon M16X350Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
16Lắp đặt puli inox kéo dây cờChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
17CCLĐ cầu inox D90 trang tríChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
18Cung cấp quốc kỳ bằng vải KT 1,8x1,2mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
T XÓA NHÀ CẤP IV HHSD, XCN
U HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,7598100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,7598100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,7598100m3
4Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=7m, đk ngọn >5cm - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật22,33100m
5Gia cố nẹp cọc bằng thủ công, chiều dài cọc 4,7mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,16100m
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0097tấn
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8234100m2
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật38,7185100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật38,7185100m3
10San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,7185100m3
V HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2266100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1943100m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8799100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1295100m3
5Rải nilong trắng lớp cách lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6475100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1444tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,71m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6688100m3
9Rải nilong trắng lớp cách lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,868100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật55,08m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới: Cát xây dựngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,355100m3
12Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới: Sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,759100m3
13Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,882tấn
14Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,882tấn
15Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,5510m³/1km
16Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,5910m³/1km
17Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7910 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Đính kèm theo bản gốc hoặc bản sao y chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT để chứng minh công trình tương tự cấp III trở lên.Trường hợp hợp đồng hoàn thành 80% thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành.Nếu hợp đồng thi công bằng nguồn vốn khác ngoài ngân sách thì nhà thầu phải gửi kèm bản sao các hóa đơn giá trị gia tăng, giấy phép xây dựng, quyết định đầu tư… kèm theo hồ sơ dự thầu để chứng minh công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Kỹ sư Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 07 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ bồi dưỡng đã qua tập huấn nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình dân dụng 02 công trình xây dựng tương tự cùng loại và cấp công trình cấp III trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).77
2 Cán bộ kỹ thuật kỹ thuật thi công xây dựng: 1 Kỹ sư Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng 02 công trình xây dựng tương tự cùng loại và cấp công trình cấp III trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: 1 Kỹ sư chuyên ngành về điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công phần điện 01 công trình xây dựng tương tự cùng loại và cấp công trình cấp IV trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).55
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước: 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng phần cấp thoát nước 01 công trình xây dựng tương tự cùng loại và cấp công trình cấp IV trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).55
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 1 Đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh qyết toán 01 công trình xây dựng tương tự cùng loại và cấp công trình cấp IV trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Cái2
2 Máy hàn điện - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Cái2
3 Máy khoan bê tông - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Cái2
4 Máy trộn bê tông - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Cái2
5 Máy đầm đất cầm tay - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Cái2
6 Máy đầm bàn bê tông - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Cái2
7 Máy đầm dùi bê tông - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Cái2
8 Copha - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: m2500
9 Máy cắt gạch - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Cái2
10 Giàn dáo - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Cặp200
11 Máy đào - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Chiếc2
12 Máy ủi - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Chiếc1
13 Xe ben ≥ 10 tấn - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Chiếc2
14 Máy ép cọc ≥ 150 tấn - Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có).- Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực và có chứng từ để chứng minh thiết bị thi công của bên cho thuê.- Đơn vị: Chiếc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->