Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220703397-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HƯNG THÀNH
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220703360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ ngân sách thị trấn và các khoản huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 17:21:00 đến ngày 2022-07-11 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,504,142,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.756213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.51243E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình giao thông,cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu áo đường bê tông nhựa, chiếu sáng và cấp nước)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.752.900.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu đường hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV (Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu áo đường bê tông nhựa, chiếu sáng và cấp nước).(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- 01 Kỹ sư điện; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phục trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vthùng ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HƯNG THÀNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông từ điểm đầu từ đường Nguyễn Nhữ Soạn đến đường Đông Xuân Phố Nhuệ Sâm, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn
03 Tháng
E-CDNT 3 Từ ngân sách thị trấn và các khoản huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HƯNG THÀNH , địa chỉ: Nhà ông Nguyễn Xuân Hà, thôn Triệu Tiền, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông. Đc: Khối 4, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, dự toán do Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Ngọc Sơn Thành lập; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư Vấn Xây dựng Hưng Thành; Đ/c: Số 63 đường Cao Sơn, phường An Hưng, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HƯNG THÀNH , địa chỉ: Nhà ông Nguyễn Xuân Hà, thôn Triệu Tiền, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông. Đc: Khối 4, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý I/2022; - Báo cáo tài chính các năm 2019,2020, 2021 theo mẫu quy định; - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 03 năm 2019, 2020, 2021; - Hợp đồng tương tự;Các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồngtương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện); - Văn bằng,chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu phải hóa đơn máy móc và đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đối với những máy móc cần phải có theo quy định (trường hợp đi thuê phải bổ sung thêm đăng ký kinh doanh và hợp đồng nguyên tắc của đơn vị cho thuê); - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông. Đc: Khối 4, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Rừng Thông. Đc:Khối 4, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư Vấn Xây dựng Hưng Thành; Đ/c: Số 63 đường Cao Sơn, phường An Hưng, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V24,8541m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,2369100m3
3Đào nền đường, đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16,1241m3
4Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,4512100m3
5Phá dỡ kè đá bằng máy khoan bê tôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V55,87m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,7955100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,2904100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,976100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,0441100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,3516100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,3516100m2
12Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,2525100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,2525100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,2525100tấn
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt bê tông mặt đường đào rãnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,0948100m
2Phá dỡ nền bê tông đào rãnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V22,02m3
3Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14,9941m3
4Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,3495100m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V19m3
6Bê tông móng rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V19m3
7Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3518100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V38,7m3
9Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V175,9m2
10Bê tông giằng rãnh, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14,71m3
11Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1759tấn
12Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,257tấn
13Ván khuôn gỗ giằng rãnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,9381100m2
14Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13,52m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,1946tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,9404tấn
17Ván khuôn gỗ tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,7603100m2
18Lắp đặt tấm đan đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2201cấu kiện
19Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3662100m3
D ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,4854100m3
2Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,4854100m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,1118100m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,1118100m3/1km
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,7789100m3
6Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,7789100m3/1km
7Mua đất về đắpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.286,3502m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,8635100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,8635100m3/1km
10Vận chuyển đất 25km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,8635100m3/1km
E HOÀN TRẢ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
F TƯỜNG RÀO
G XÂY DỰNG
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V29,1981m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,5476100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V27,03m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V39,49m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V296,61m3
6Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,71m3
7Ván khuôn gỗ giằng móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,9733100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,7851tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0908tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,2719100m3
11Xây tường gạch không nung đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V34,66m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V557,07m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V557,07m2
14Sản xuất lắp dựng ô thoáng bê tông hàng rào đúc sẵn (Lắp dựng hoàn chỉnh)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V287,04md
15Sơn ô thoáng bê tông, bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V688,91m2
H PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V66,95m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,5677100m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,5677100m3/1km
4Vận chuyển phế thải đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6695100m3
5Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6695100m3/1km
I CỘT CỔNG
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,481m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,45m3
3Bê tông móng cột M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,332m3
4Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,194100m2
5Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,033tấn
6Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,418tấn
7Xây bao móng gạch không nung đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,836m3
8Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,022100m3
9Bê tông cột cổng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,584m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,317100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,065tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,38tấn
13Xây bao cột gạch không nung đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,752m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V31,68m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V31,68m2
J HOÀN TRẢ NHÀ
K Phần móng:
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,26691m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,211100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,2485m3
4Xây móng bằng gạch không nung: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V17,417m3
5Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,54m3
6Ván khuôn gỗ giằng móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,14100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0303tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1243tấn
9Xây bao móng gạch không nung kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,54m3
10Trát bao móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9,7695m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0746100m3
L Phần thân:
1Xây tường thẳng gạch không nung kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V25,7898m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V121,468m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V133,183m2
4Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V116,1m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V133,183m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,9221m3
7Lát nền, sàn - Gạch lát 500x500mm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V38,4426m2
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2094tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V22,41m2
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2094tấn
11Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4398tấn
12Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4398tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6636100m2
14Phụ kiện tôn mạ màu + lắp dựngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,72m
15Ke chống bãoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V88cái
16Cửa đi Pa nô (Cửa gỗ nhóm IV) + Lắp dựngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,75m2
17Cửa sổ Pa nô (Cửa gỗ nhóm IV) + Lắp dựngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,4m2
18Hoa sắt cửa sổYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,4m2
M Tam cấp:
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,536m3
2Xây tường gạch không nung đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,206m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13,9466m2
N Cấp điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V30m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V20m
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V30m
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3bộ
5Lắp đặt công tắc 3 hạtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
6Lắp đặt ổ cắm baYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cái
O Phá dỡ
1Phá dỡ nhà giải phóng mặt bằngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cái
P DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC SẠCH
Q LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG (TỪ CỌC 2 - CỌC 24: L=177,90M)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,779100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40 PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2100 m
3Lắp đặt van ren - Dùng cho đường kính ống 63mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cái
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12cái
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
6Lắp đặt tê thu nhựa HDPE - Đường kính (63x40)mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12cái
7Nước xúc xả thau rửa ốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V197,9m
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2100m
9Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,779100m
10Khử trùng ống nước - Đường kính 40mm, 63mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,4605100m
R PHẦN XÂY DỰNG
1Đào đường ống bằng thủ công - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,46771m3
2Đào đường ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4987100m3
3Đắp cát đường ống bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V24,7518m3
4Lắp đặt lưới cảnh báoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V59,37m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,376100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2474100m3
7Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2474100m3/1km
S DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG
T PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP XDM
1Cột LT 8,5 NPC.5.0 ngọn 190 x gốc 303Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cột
2Móng cột MT-2 dùng cho cột đơn LT 8,5m sâu 1,3mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6móng
3Móng cột MT-2C dùng cho cột đôi 2LT 8,5m sâu 1,3mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1móng
4Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XL-1TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
5Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10bộ
6Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đôi ngang XL-2TNYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4bộ
7Kẹp hãm 4x(25-70)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V20cái
8Kẹp hãm 4x(95-120)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V32cái
9Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 tận dụng lạiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V163m
10Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x120mm2 thay mớiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V163m
11Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 thay mớiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V74m
12Tiếp địa hạ thế cột tròn RC-2-TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
13Bịt đầu cáp SRE 2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16cái
14Ghíp nhôm 3BL(25-150)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16Cái
15Ghíp nhôm hòm công tơ 2BL(25-150)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V32Cái
16Tháo, lắp lại hòm công tơ H1Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3hòm
17Lắp mới Hòm công tơ H2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2Hòm
18Lắp mới Hòm công tơ H4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2Hòm
19Gông treo hòm công tơ cột tròn đơnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12cái
20Gông treo hòm công tơ cột tròn képYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
21Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V160m
22Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V26m
23Đai thép+ khóa đai (inox) lắp lại hòm công tơYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15cái
24Băng dính cách điệnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10cái
25Dây nhị thứ Cu/XLPE/PVC-1x6mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V24m
26Cần đơn đèn chiếu sángYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7bộ
27Bóng đèn led chiếu sáng 100W (loại 3 cấp công suất)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7bộ
28Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V35m
29Vận chuyển đường dàiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1Ca
U PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP THU HỒI
1Hạ cột BT H7,5mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5cột
2Thu hồi dây nhôm ABC-4x35Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V66m
3Thu hồi dây nhôm ABC-4x50Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V264m
4Thu hồi Cần đèn chiếu sáng 1mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6bộ
V PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1Bộ
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.756213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.51243E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình giao thông,cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu áo đường bê tông nhựa, chiếu sáng và cấp nước)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.752.900.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu đường hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV (Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu áo đường bê tông nhựa, chiếu sáng và cấp nước).(Kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- 01 Kỹ sư điện; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
5 Cán bộ phục trách PCCC 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành Phù hợp biện pháp thi công1
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 10T1
3 Máy đào Dung tích gầu≥ 0,4 m31
4 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng ≥ 8,5T1
5 Máy tưới nhựa Phù hợp biện pháp thi công1
6 Máy rải bê tông nhựa Phù hợp biện pháp thi công1
7 Máy trộn bê tông Vthùng ≥ 250L1
8 Máy phát điện Công suất ≥ 4 KW1
9 Máy nén khí diezel Công suất ≥ 150m3/h1
10 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->