Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220703300-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Thanh Lương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220703198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 17:21:00 đến ngày 2022-07-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,319,808,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.775.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào > 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào > 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa > 80L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa > 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông > 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông > 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Thanh Lương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà lớp học, nhà hiệu bộ, sân, rãnh thoát nước Trường Mầm non Thanh Lương
50 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Thanh Lương , địa chỉ: xã Thanh Lương, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Lương; Địa chỉ: Xã Thanh Lương, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân xã Thanh Lương; Địa chỉ: Xã Thanh Lương, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Thái Bình Dương. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Thanh Lương; Địa chỉ: Xã Thanh Lương, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Thanh Lương , địa chỉ: xã Thanh Lương, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Lương; Địa chỉ: Xã Thanh Lương, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao công chứng). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc và khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Vật tư: Có Hợp đồng mua bán vật tư, vật liệu xây dựng và cam kết cung cấp đầy đủ vật tư xây dựng phục vụ thi công công trình.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Lương; Địa chỉ: Xã Thanh Lương, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà; Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 9 PHÒNG
1Tháo dỡ thiết bị, hệ thống điện hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
4Tháo dỡ cánh cửa, cửa không khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật229,72m2
5Tháo gòng cửa đi, cửa sổ khu bếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật257,0784m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.525,3544m2
8Tháo dỡ mái tôn cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật563,8839m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8932tấn
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4054m3
11Phá dỡ nền láng vữa xi măng, nền sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật471m2
12Phá lớp vữa trát tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,14m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,76m2
14Phá dỡ gạch lát nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật271,5212m2
15Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,786m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,1545m3
17Bốc xếp cửa hỏng, hệ xà gồ, mái tôn cũ và các loại phế thải khác lên phương tiện vận chuyển và ra bãi tập kết phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1ca
18Xây tường thu hồi mái gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,3485m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,704m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.537,0584m2
21Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật259,7948m2
22Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,7264m2
23Ốp chân tường bằng gạch 150x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,786m2
24Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch 300x600, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,76m2
25Ống nhựa PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m
26Cút T20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Cút góc L20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Van khóa PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
30Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
31Lắp đặt hoàn trả chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
32Lắp đặt hoàn trả chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
33Lắp đặt ga thu nước sàn vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật471m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,072m2
36Khò giấy dầu chống thấm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật561,072m2
37Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1674tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1674tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,6749100m2
40Sản xuất lắp đặt tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130m
41Sản xuất cửa sổ gỗ kính 2 cánh, gỗ nhóm 3, kính dày 5ly (bao gồm cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2m2
42Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật257,0784m2
43Lắp dựng cửa không có khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật215,28m2 cấu kiện
44Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm kính xingfa - hệ 55, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,92m2
45Phụ kiện cửa đi: bản lề, khóa cửa, tay nắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
46Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm kính xingfa - hệ 55, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,6m2
47Lắp dựng cửa nhôm kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,52m2
48Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
49Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
50Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
53Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
55Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
B NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cánh cửa gỗ, cửa không khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,6m2
2Tháo gòng cửa đi, cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
3Tháo dỡ mái tôn cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật228,4388m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0191tấn
5Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,08m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,034m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,796m2
8Phá dỡ gạch lát nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật238,8117m2
9Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,733m2
10Phá dỡ nền sàn seno máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,36m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,4585m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,0944m2
13Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,1284m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật238,8117m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,733m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,36m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,7616m2
18Khò giấy dầu chống thấm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật152,1216m2
19Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8001tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8001tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,31100m2
22Sản xuất lắp đặt tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,7m
23Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm kính xingfa - hệ 55, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,52m2
24Phụ kiện cửa đi:bản lề, khóa cửa, tay nắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
25Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm kính xingfa - hệ 55, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,08m2
26Lắp dựng cửa nhôm kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,6m2
27Sơn hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,08m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.775.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.32
3 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào > 0,4 m3 Máy xúc đào > 0,4 m31
2 Ô tô tự đổ > 5 tấn Ô tô tự đổ > 5 tấn1
3 Máy trộn vữa > 80L Máy trộn vữa > 80L1
4 Máy trộn bê tông > 250L Máy trộn bê tông > 250L1
5 Đầm bàn ≥ 1KW Đầm bàn ≥ 1KW1
6 Đầm dùi ≥ 1,5KW Đầm dùi ≥ 1,5KW1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->