Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220664102-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220662748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 17:18:00 đến ngày 2022-07-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,062,038,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7093E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.419E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau đây:(*) Là hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa. (**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 12.643.000.000VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 12.643.000.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.643.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên ngành kinh tế, kế toán, kỹ thuật hoặc có chứng chỉ định giá xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải thảm bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Sơn vạch kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Vệ sinh mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị nấu và tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị san gạt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và công trình trên tuyến đoạn Km0+00 - Km6+500 QL.10, tỉnh Quảng Ninh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông , địa chỉ: Tầng 9, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại 02033 846 413, fax: 02033 846 822. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông, địa chỉ: Tầng 9 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ dự án: Trung tâm kỹ thuật đường bộ, địa chỉ: Số 108 Khương Trung, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Đơn vị thẩm định hồ sơ dự án: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024 38571444; Fax: 024 38571440; - Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông, địa chỉ: Tầng 9 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông , địa chỉ: Tầng 9, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại 02033 846 413, fax: 02033 846 822. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông, địa chỉ: Tầng 9 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm các tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại 02033 846 413, fax: 02033 846 822. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông, địa chỉ: Tầng 9 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024 38571444; Fax: 024 38571440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024 38571444; Fax: 024 38571440
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024 38571444; Fax: 024 38571440
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xử lý hư hỏng cục bộ theo KC3
1Cào bóc bê tông nhựa dày 12cmTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V34,575100m2
2Tưới nhựa lỏng MC70 dính bám TCN 1kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt/Chương V34,575100m2
3Thảm BTN R25 dày 12cmTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V34,575100m2
B Xử lý hư hỏng cục bộ theo KC4
1Cào bóc bê tông nhựa dày 5cmTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V24,135100m2
2Tưới nhũ tương dính bám TCN 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt/Chương V24,135100m2
3Thảm BTN R25 dày 5cmTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V24,135100m2
C Xử lý hư hỏng cục bộ theo KC5
1Cào bóc bê tông nhựa dày 12cmTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V3,03100m2
2Tưới nhựa lỏng MC70 dính bám TCN 1kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt/Chương V3,03100m2
3Thảm BTN C19 dày 7cmTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V3,03100m2
4Tưới nhũ tương dính bám TCN 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt/Chương V3,03100m2
5Thảm BTN C12,5 dày 5cm( phụ gia SBS)Theo HSTK đã được phê duyệt/Chương V3,03100m2
D Xử lý hư hỏng cục bộ theo KC6
1Cào bóc bê tông nhựa dày 5cmTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V2,17100m2
2Tưới nhũ tương dính bám TCN 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt/Chương V2,17100m2
3Thảm BTN C12,5 dày 5cm( phụ gia SBS)Theo HSTK đã được phê duyệt/Chương V2,17100m2
E Sửa chữa mặt đường BTXM
1Vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh chống cắtTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V11,44100m2
2Trám vá khe dọc khe ngang bằng MaticTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V466m
F Thảm tăng cường mặt đường, lề gia cố, hoàn trả vỉa hè
1Thảm BTN C12,5 dày 5cm( phụ gia SBS)Theo HSTK đã được phê duyệt/Chương V384,38100m2
2Thảm BTN R25 dày 7cmTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V12,967100m2
3Bù vênh mặt đường bằng BTN C12,5 ( phụ gia SBS) dày 1,16cmTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V347,01100m2
4Tưới nhũ tương dính bám TCN 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt/Chương V384,38100m2
5Tưới nhũ tương dính bám TCN 0,3kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt/Chương V12,967100m2
6Gia cố lề bê tông M250 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt/Chương V82,805m3
7Đắp đất thi công tận dụngTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V4,078100m3
8Vuốt nối mép đường BTN C12,5Theo HSTK đã được phê duyệt/Chương V0,244100m3
9Đào đất thi côngTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V21,394100m3
10Cào bóc bê tông nhựa và đổ thải Theo HSTK đã được phê duyệt/Chương V7,224100m2
11Đá mạt đệmTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V13,201m3
12Bê tông lề gia cố M250 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt/Chương V227,854m3
13Cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK đã được phê duyệt/Chương V1,315100m3
14Lớp nilong lótTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V11,393100m2
15Lát gạch Block dày 6cmTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V33,967m2
16Đắp cát hoàn trả vỉa hèTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V3,391m3
17Vận chuyển đổ thải Theo HSTK đã được phê duyệt/Chương V17,316100m3
G Vuốt nối đường ngang
1Tưới nhũ tương dính bám TCN 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt/Chương V10,899100m2
2Thảm BTN C12,5 dày 3cm( phụ gia SBS)Theo HSTK đã được phê duyệt/Chương V10,899100m2
H Rãnh chữ nhật
1Cốt thép rãnh đúc sẵn DTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V14,717Tấn
2Cốt thép rãnh đúc sẵn DTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V16,317Tấn
3Bê tông rãnh đúc sẵn M200 đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt/Chương V456,268m3
4Đá mạt đệmTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V57,81m3
5Ván khuôn rãnh đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V50,864100m2
6Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn (>50kg/1CK)Theo HSTK đã được phê duyệt/Chương V1.313cấu kiện
I Tấm đan rãnh
1Cốt thép tấm đan DTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V12,193Tấn
2Cốt thép tấm đan DTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V6,892Tấn
3Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt/Chương V159,131m3
4Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V11,095100m2
5Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn (>50kg/1CK)Theo HSTK đã được phê duyệt/Chương V1.313cấu kiện
J Hố thu
1Cốt thép D<10mmTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V1,531Tấn
2Sản xuất, lắp đặt thép hìnhTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V1,268Tấn
3Bê tông M200 đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt/Chương V61,983m3
4Bê tông lót M100 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt/Chương V11,218m3
5Đá mạt đệmTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V11,218m3
6Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V6,488100m2
7Đào đất hố móngTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V2,224100m3
8Đắp đất hố móng K95Theo HSTK đã được phê duyệt/Chương V0,109100m3
9Vận chuyển đổ thảiTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V2,115100m3
10Cắt tấm BTXM sâu 5cmTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V124,2m
K Tấm đan hố thu
1Cốt thép D<10mmTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V2,159Tấn
2Sản xuất, lắp đặt thép hìnhTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V1,485Tấn
3Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt/Chương V13,17m3
4Ván khuôn đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V0,808100m2
5Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn (>50kg/1CK)Theo HSTK đã được phê duyệt/Chương V201cấu kiện
L Nâng thành rãnh
1Bê tông thành rãnh M200 đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt/Chương V57,54m3
2Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V7,672100m2
3Tháo dỡ, lắp đặt cấu kiện đúc sẵn (>50kg/1CK)Theo HSTK đã được phê duyệt/Chương V2.740cấu kiện
M An toàn giao thông
1Vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V1.765,614
2Vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 4mmTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V47,5
3Biển tam giácTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V6cái
4Đào đất chân cộtTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V2,131m3
5Đắp đất chân cộtTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V1,381m3
6Tháo dỡ biển báoTheo HSTK đã được phê duyệt/Chương V2cái
N Chi phí khác
1Chi phí đảm bảo giao thôngĐảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công trên đường đang khai thác. Chi phí này chỉ được thanh toán khi có xác nhận của tư vấn giám sát, Hóa đơn, giấy tờ chứng minh1toàn bộ
2Chi phí vệ sinh môi trường, phí bảo vệ môi trường đổ thải, khai thác đất…Chi phí vệ sinh môi trường, bảo vệ môi trường, thuế tài nguyên, nhà thầu chào đúng bằng giá trị 19.680.000 đồng, chi phí này chỉ được thanh toán khi có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7093E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.419E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau đây:(*) Là hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa. (**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 12.643.000.000VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 12.643.000.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.643.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa.51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa.31
4 Cán bộ thanh toán 1 Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên ngành kinh tế, kế toán, kỹ thuật hoặc có chứng chỉ định giá xây dựng;31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải thảm bê tông nhựa Rải thảm bê tông nhựa1
2 Thiết bị sơn kẻ đường Sơn vạch kẻ đường1
3 Máy đào ≥ 0,8m32
4 Máy lu bánh thép ≥10T1
5 Máy đầm bánh lốp ≥ 16T1
6 Máy lu bánh thép ≥ 6T1
7 Ô tô vận chuyển ≥10T5
8 Máy nén khí Vệ sinh mặt đường1
9 Thiết bị nấu, tưới nhựa nấu và tưới nhựa1
10 Trạm trộn bê tông nhựa trộn bê tông nhựa1
11 Máy ủi san gạt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->