Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220703103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220689376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 17:14:00 đến ngày 2022-07-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,527,878,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.291742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.58348E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về quy mô:(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.069.479.000 VND.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng - cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.069.479.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận đã qua bồi dưỡng lớp Chỉ huy trưởng công trình,- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III, chứng chỉ bồi dưỡng đo bóc khối lượng, thanh quyết toán công trình.- Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa =>80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thăng bằng bằng tia laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng học Trung tâm GDNN-GDTX huyện Lục Ngạn 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm GDNN-GDTX Lục Ngạn. Tổ dân phố Trần Hưng Đạo, thị trấn chũ, Huyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: số 82, đường Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỬA | |||
| B | Tháo dỡ cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 453,76 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 208,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,4125 | m2 |
| 4 | Công tác phá dỡ, đục bỏ ô thoáng bông gió HBT1 vị trí gian cầu thang sảnh (NC 3/7) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa (vận dụng) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120,96 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,51 | m2 |
| C | Phần lắp mới (cửa đi, cửa sổ, vách kính) | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ XINGFA 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,768 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở quay nhôm hệ XINGFA 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 160,896 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ XINGFA 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 4 | Vách kính cố định nhôm hệ XINGFA 55, nhôm dày 1,8- 2,0mm,kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,8061 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bộ bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bộ bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh (gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh (gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 10 | Hoa sắt vuông đặc 12x12 trọng lượng 18kg/m2 - 22kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 160,896 | m2 |
| D | Phần cải tạo nhà lớp học | |||
| E | Phần xây lắp | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,4362 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường bên trong và tường ngoài phòng học) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.228,3998 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Phía ngoài ) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 649,9248 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 829,2014 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3013 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.121,9678 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 599,525 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 172,3966 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.073,1656 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 649,925 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,604 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,604 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| F | Phần điện | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần cánh nhôm 75W | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 2 | Tháo dỡ quạt treo tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 3 | Tháo bộ đèn chiếu sáng lớp học | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 4 | Tháo bộ đèn ốp trần hành lang | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 5 | Tháo dây điện ổ cắm, chiếu sáng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 640 | m |
| 6 | Tháo máng điện nhựa nổi | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 640 | m |
| 7 | Tháo tủ điện hiện trạng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện chìm gắn tường 500x400x180 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P 40A 6kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB 2P 20A 1,5kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 75W (lắp lại) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường (lắp lại) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 23x23cm, 18W | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ đèn LED TUBE CSLH/20wx2 - trắng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 86,2 | m |
| 20 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 401,3 | m |
| 21 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 805,2 | m |
| 22 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 582,4 | m |
| G | Lát nền những vị trí hư hỏng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,56 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,5 | m2 |
| 3 | Đào xúc phế thải máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3989 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3989 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất IV | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3989 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.291742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.58348E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về quy mô:(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.069.479.000 VND.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng - cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.069.479.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận đã qua bồi dưỡng lớp Chỉ huy trưởng công trình,- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III, chứng chỉ bồi dưỡng đo bóc khối lượng, thanh quyết toán công trình.- Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa =>80L | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy phát điện | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy thăng bằng bằng tia laser | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi