Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Hoàng Hoa Thám, huyện Ân Thi (Đoạn 1: Từ nhà ông Trị đến cổng chùa An Đạm; Đoạn 2: Từ cây đa Nghè đến ngã tư đồng Đống và nhánh đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220703745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Hoàng Hoa Thám, huyện Ân Thi (Đoạn 1: Từ nhà ông Trị đến cổng chùa An Đạm; Đoạn 2: Từ cây đa Nghè đến ngã tư đồng Đống và nhánh đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220684735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 21:43:00 đến ngày 2022-07-12 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,771,775,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.657E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.131E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).+ Công trình giao thông cấp IV;+ Kết cấu mặt đường BTXM. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Hoàng Hoa Thám, huyện Ân Thi (Đoạn 1: Từ nhà ông Trị đến cổng chùa An Đạm; Đoạn 2: Từ cây đa Nghè đến ngã tư đồng Đống và nhánh đoạn 2) Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Hoàng Hoa Thám, huyện Ân Thi (Đoạn 1: Từ nhà ông Trị đến cổng chùa An Đạm; Đoạn 2: Từ cây đa Nghè đến ngã tư đồng Đống và nhánh đoạn 2) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng… + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp bộ HSDT (bản giấy) hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Hoa Thám, Địa chỉ: xã Hoàng Hoa Thám, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Hoa Thám. Địa chỉ: xã Hoàng Hoa Thám, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 0915 467 155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Hoa Thám. Địa chỉ: xã Hoàng Hoa Thám, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN 1: TỪ NHÀ ÔNG TRỊ ĐẾN CỔNG CHÙA AN ĐẠM | |||
| 1 | Đào nền đường, rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0182 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,456 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4357 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,892 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất lề, taluy, hoàn trả cống rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất lề, taluy, đắp hoàn trả cống, rãnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,35 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7819 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3959 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,849 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7148 | 100m3 |
| 11 | Cát vàng tạo phằng dày 3cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,23 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,67 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9834 | 100m2 |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1669 | 100m |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Tận dụng toàn bộ đất Cấp II để đắp, còn lại vận chuyển đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7553 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7553 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5446 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5446 | 100m3/1km |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,46 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8625 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,69 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,45 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XMCV M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,01 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,482 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,81 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5731 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3578 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248 | 1cấu kiện |
| B | ĐOẠN 2: TỪ CÂY ĐA NGHÈ ĐẾN NGÃ TƯ ĐỒNG ĐỐNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Vét bùn, hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 3 | Đào đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,03 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường, rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7095 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,738 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0782 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,956 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất lề, taluy, hoàn trả cống rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2608 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất lề, taluy, đắp hoàn trả cống, rãnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,52 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3353 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9525 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2381 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1375 | 100m3 |
| 14 | Cát vàng tạo phằng dày 3cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,96 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 433,08 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,948 | 100m2 |
| 17 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3306 | 100m |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4483 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4483 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Tận dụng toàn bộ đất Cấp II để đắp, còn lại vận chuyển đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3109 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3109 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0978 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0978 | 100m3/1km |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 25 | Chân cột biển báo D89 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác: (KT: 875x875x875) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn : KT: D875 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5603 | 100m |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,39 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9331 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,84 | m3 |
| 32 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,66 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XMCV M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3941 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,96 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3236 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8966 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,35 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177 | 1cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 đoạn cống |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7807 | tấn |
| 42 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | chiếc |
| 43 | Máy đóng mở V2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 44 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,1563 | 100m |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,83 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,24 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,95 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,93 | m3 |
| C | NHÁNH ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Vét bùn + hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công (Vét bùn + hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,15 | m3 |
| 3 | Đào đánh cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường, rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7514 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,784 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất lề, taluy, hoàn trả cống rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5498 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất lề, taluy, đắp hoàn trả cống, rãnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,746 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3465 | 100m3 |
| 11 | Cát vàng tạo phằng dày 3cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,93 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,82 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2904 | 100m2 |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0493 | 100m |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (Vét bùn + hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2282 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2282 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Tận dụng toàn bộ đất Cấp II để đắp, còn lại vận chuyển đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2519 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2519 | 100m3/1km |
| 19 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,125 | 100m |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,26 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | m3 |
| D | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.657E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.131E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).+ Công trình giao thông cấp IV;+ Kết cấu mặt đường BTXM. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm lu | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 6 | Máy đào | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi