Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220687317-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220686839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 17:23:00 đến ngày 2022-07-09 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,507,378,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường rộng ≥ 7m, kết cấu bằng bê tông nhựa nóng trên nền móng cấp phối đá dăm, hạng mục hệ thống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép và lát gạch vỉa hè. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hóa đơn VAT. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bánh thép tự hành ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,45 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm rung tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất ≥ 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường Trần Văn Ưng + đường Nguyễn Thành Long + đường Vương Đình Thống
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo , địa chỉ: Thị trấn Chợ Gạo - huyện Chợ Gạo - tỉnh Tiền Giang.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166 ; Fax : (0273) 3835166.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Khôi Nguyên. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn kỹ thuật xây dựng Thuận Phát. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chợ Gạo. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chợ Gạo.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo , địa chỉ: Thị trấn Chợ Gạo - huyện Chợ Gạo - tỉnh Tiền Giang.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166 ; Fax : (0273) 3835166.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông do cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng cấp. - Danh sách 15 công nhân kỹ thuật (10 công nhân xây dựng cầu đường và 5 công nhân vận hành máy thi công; kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). - Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166 ; Fax : (0273) 3835166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG TRẦN VĂN ƯNG - PHẦN ĐƯỜNG
1Cào bóc lớp BTN cũ dày 3-6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,718100m2
2Tưới nhựa lót 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,718100m2
3Rải thảm mặt đường BTN C12.5 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,718100m2
4Cung cấp BTN C12.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,512tấn
5Cắt mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,489100m
6Xử lý hố sình lún bằng đá dăm cấp phối loại 1 - Dmax = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,21m3
7Tưới nhựa lót 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m2
8Rải thảm mặt đường BTN C12.5 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m2
9Cung cấp BTN C12.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,549tấn
10Cắt mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,462100m
11Cào bóc lớp BTN cũ dày TB 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,339100m2
12Vận chuyển phế thải BTN cũ (kể cả bến xe) (cự ly tạm tính 9km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,057100m2
13Tưới nhựa lót 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,538100m2
14Rải thảm mặt đường BTN C12.5 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,339100m2
15Rải thảm mặt đường BTN C12.5 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,199100m2
16Cung cấp BTN C12.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V205,992tấn
17Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1m2
18Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,25m2
19Đào vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,632100m3
20Vận chuyển phế thải vỉa hè đến nơi đổ, cự ly tạm tính 10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,16m3
21Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,671100m3
22Đắp cát lótMô tả kỹ thuật theo Chương V22,35m3
23Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V2,235100m2
24Bê tông đá 1x2 M200 - BT vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V17,88m3
25Lát gạch vỉa hè Terrazzo 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V223,54m2
26Đầm chặt nền hạ bó vỉa, K=0,95 (30cm trên cùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,199100m3
27Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,663100m2
28Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,98m3
29Ván khuôn BT bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép chờ, đường kính 06 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
31Bê tông đá 1x2 M250 - BT bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V14,04m3
B ĐƯỜNG TRẦN VĂN ƯNG - PHẦN HTTN
1Nạo vét bùn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,73m3 bùn
2Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
3Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225100m2
4Bê tông đá 1x2 M250 - BT hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,73m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kinh 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56kg
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kinh 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
7Ván khuôn chi tiết hố ga (BT đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
8Bê tông đá 1x2 M250 - BT đúc sẵn chi tiết hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
9Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kinh 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kinh 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
12Ván khuôn chi tiết hố ga (BT đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
13Bê tông đá 1x2 M250 - BT đúc sẵn chi tiết hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85m3
14Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
15Cung cấp + lắp đặt nắp hố ga gang cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Cắt BTN mặt đường trước hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
17Đào mặt đường hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m3
18Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,481100m3
19Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m2
20Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m2
21Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
22Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248100m2
23Bê tông đá 1x2 M300 - BT hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,55m3
24Lắp đặt ống nhựa uPVC D220Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
25Cung cấp + lắp đặt Van lật ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép chờ, đường kính 06 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép chờ, đường kính 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256tấn
28Cung cấp + lắp đặt lưới chắn rác gang cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
29Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 chènMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m3
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,405100 m
31Cung cấp + lắp đặt joint nối ống 2 lớp D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Đắp đất hoàn trả, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,375100m3
C ĐƯỜNG NGUYỄN THÀNH LONG - PHẦN ĐƯỜNG
1Đào mở rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,317100m3
2Đầm chặt nền hạ tiếp giáp rãnh thoát nước, K=0,95 (30cm trên cùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,172100m3
3Cán đá dăm cấp phối loại 1 - Dmax = 37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,103100m3
4Cán đá dăm cấp phối loại 1 - Dmax = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076100m3
5Tưới nhựa lót 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,424100m2
6Rải thảm mặt đường BTN C12.5 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,424100m2
7Cung cấp BTN C12.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,222tấn
8Ván khuôn bê tông tiếp giáp rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m2
9Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,148100m2
10Bê tông đá 1x2 M300 - BT tiếp giáp rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,85m3
11Cắt khe nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7410m
12Cắt mặt đường BTNMô tả kỹ thuật theo Chương V4,337100m
13Cào bóc lớp BTN cũ dày TB 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,721100m2
14Vận chuyển phế thải (tạm tính cự ly 9km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,721100m2
15Tưới nhựa lót 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,343100m2
16Rải thảm mặt đường BTN C12.5 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,721100m2
17Rải thảm mặt đường BTN C12.5 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,622100m2
18Cung cấp BTN C12.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V373,854tấn
19Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m2
20Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,9m2
21Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại trònMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Đào vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V1,03100m3
23Vận chuyển phế thải vỉa hè đến nơi đổ, cự ly tạm tính 10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V103,04m3
24Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,636100m3
25Đắp cát lótMô tả kỹ thuật theo Chương V21,21m3
26Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V2,121100m2
27Bê tông đá 1x2 M200 - BT vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V16,97m3
28Lát gạch vỉa hè Terrazzo 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V212,08m2
29Đầm chặt nền hạ bó vỉa, K=0,95 (30cm trên cùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,622100m3
30Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V2,073100m2
31Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,44m3
32Ván khuôn BT bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,39100m2
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính 06 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
34Bê tông đá 1x2 M250 - BT bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V47,48m3
D ĐƯỜNG NGUYỄN THÀNH LONG - PHẦN HTTN
1Nạo vét bùn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,18m3 bùn
2Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
3Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,437100m2
4Bê tông đá 1x2 M250 - BT hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,37m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kinh 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68kg
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kinh 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
7Ván khuôn chi tiết hố ga (BT đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
8Bê tông đá 1x2 M250 - BT đúc sẵn chi tiết hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
9Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kinh 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,181tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kinh 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,233tấn
12Ván khuôn chi tiết hố ga (BT đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m2
13Bê tông đá 1x2 M250 - BT đúc sẵn chi tiết hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m3
14Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V181cấu kiện
15Cung cấp + lắp đặt nắp hố ga gang cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
16Cắt BTN mặt đường trước hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,198100m
17Đào mặt đường hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,103100m3
18Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,568100m3
19Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,119100m2
20Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m2
21Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,19m3
22Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,446100m2
23Bê tông đá 1x2 M300 - BT hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V4,59m3
24Lắp đặt ống nhựa uPVC D220Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,115100m
25Cung cấp + lắp đặt Van lật ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép chờ, đường kính 06 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép chờ, đường kính 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,461tấn
28Cung cấp + lắp đặt lưới chắn rác gang cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
29Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 chènMô tả kỹ thuật theo Chương V5,32m3
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,33100 m
31Cung cấp + lắp đặt joint nối ống 2 lớp D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
32Đắp đất hoàn trả, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,23100m3
33Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,639100m3
34Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,592100m2
35Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,92m3
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh thoát nước, đường kính 10 mm (BT đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,215tấn
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh thoát nước, đường kính 12 mm (BT đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,272tấn
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước, đường kính 08 mm (BT đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33tấn
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước, đường kính 12 mm (BT đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,253tấn
40Ván khuôn nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,343100m2
41Ván khuôn rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,15100m2
42Bê tông đá 1x2 M300 - BT đúc sẵn nắp rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,142m3
43Bê tông đá 1x2 M300 - BT đúc sẵn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V15,17m3
44Lắp đặt rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V74cấu kiện
45Lắp đặt nắp rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V74cấu kiện
46Đắp đất hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m3
E ĐƯỜNG VƯƠNG ĐÌNH THỐNG - PHẦN ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,83100m
2Xử lý hố sình lún bằng đá dăm cấp phối loại 1 - Dmax = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66,8m3
3Tưới nhựa lót 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,711100m2
4Rải thảm mặt đường BTN C12.5 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,711100m2
5Cung cấp BTN C12.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,966tấn
6Đào mở rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141100m3
7Đầm chặt nền hạ tiếp giáp rãnh thoát nước, K=0,95 (30cm trên cùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m3
8Cán đá dăm cấp phối loại 1 - Dmax = 37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101100m3
9Cán đá dăm cấp phối loại 1 - Dmax = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083100m3
10Tưới nhựa lót 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,463100m2
11Rải thảm mặt đường BTN C12.5 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,463100m2
12Cung cấp BTN C12.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,986tấn
13Ván khuôn bê tông tiếp giáp rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125100m2
14Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
15Bê tông đá 1x2 M300 - BT tiếp giáp rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m3
16Cắt khe nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4810m
17Cắt mặt đường BTNMô tả kỹ thuật theo Chương V6,189100m
18Cào bóc lớp BTN cũ dày TB 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,443100m2
19Vận chuyển phế thải (tạm tính cự ly 9km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,443100m2
20Tưới nhựa lót 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,009100m2
21Rải thảm mặt đường BTN C12.5 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,443100m2
22Rải thảm mặt đường BTN C12.5 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,566100m2
23Cung cấp BTN C12.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V343,457tấn
24Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,55m2
25Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,15m2
26Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,91100m2
27Bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1m3
28Cắt khe nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,85610m
29Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại trònMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Đào vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,965100m3
31Vận chuyển phế thải vỉa hè đến nơi đổ, cự ly tạm tính 10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V96,51m3
32Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,676100m3
33Đắp cát lótMô tả kỹ thuật theo Chương V22,54m3
34Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V2,254100m2
35Bê tông đá 1x2 M200 - BT vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V18,03m3
36Lát gạch vỉa hè Terrazzo 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V225,4m2
37Đầm chặt nền hạ bó vỉa, K=0,95 (30cm trên cùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,566100m3
38Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V1,888100m2
39Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,33m3
40Ván khuôn BT bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,224100m2
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính 06 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
42Bê tông đá 1x2 M250 - BT bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V39,89m3
F ĐƯỜNG VƯƠNG ĐÌNH THỐNG - PHẦN HTTN
1Nạo vét bùn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,75m3 bùn
2Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58m3
3Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,581100m2
4Bê tông đá 1x2 M250 - BT hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,87m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kinh 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12kg
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kinh 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
7Ván khuôn chi tiết hố ga (BT đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m2
8Bê tông đá 1x2 M250 - BT đúc sẵn chi tiết hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58m3
9Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kinh 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,151tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kinh 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,194tấn
12Ván khuôn chi tiết hố ga (BT đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m2
13Bê tông đá 1x2 M250 - BT đúc sẵn chi tiết hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,13m3
14Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V151cấu kiện
15Cung cấp + lắp đặt nắp hố ga gang cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
16Cắt BTN mặt đường trước hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100m
17Đào mặt đường hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m3
18Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,838100m3
19Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
20Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m2
21Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99m3
22Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,372100m2
23Bê tông đá 1x2 M300 - BT hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,83m3
24Lắp đặt ống nhựa uPVC D220Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m
25Cung cấp + lắp đặt Van lật ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép chờ, đường kính 06 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép chờ, đường kính 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,385tấn
28Cung cấp + lắp đặt lưới chắn rác gang cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
29Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 chènMô tả kỹ thuật theo Chương V2,78m3
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,695100 m
31Cung cấp + lắp đặt joint nối ống 2 lớp D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
32Đắp đất hoàn trả, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,643100m3
33Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,206100m3
34Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,11100m
35Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65m3
36Lắp đặt gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
37Bê tông đá 1x2 M200 - BT chèn giữa các gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
38Lắp đặt ống cống BTCT D600 - loại H30-XB80 (đoạn ống dài 2,50m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
39Lắp đặt ống cống BTCT D600 - loại H30-XB80 (đoạn ống dài 3,00m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
40Lắp đặt joint cao su D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
41Đắp đất hoàn trả, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m3
42Đầm chặt nền hạ, K=0,98 (30cm trên cùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m3
43Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,415100m3
44Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,384100m2
45Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m3
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh thoát nước, đường kính 10 mm (BT đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,139tấn
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh thoát nước, đường kính 12 mm (BT đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,176tấn
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước, đường kính 08 mm (BT đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,214tấn
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước, đường kính 12 mm (BT đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,813tấn
50Ván khuôn nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,222100m2
51Ván khuôn rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,395100m2
52Bê tông đá 1x2 M300 - BT đúc sẵn nắp rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,984m3
53Bê tông đá 1x2 M300 - BT đúc sẵn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,84m3
54Lắp đặt rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V48cấu kiện
55Lắp đặt nắp rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V48cấu kiện
56Đắp đất hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m3
57Phá dỡ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m3
58Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
59Ván khuôn bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m2
60Bê tông đá 1x2 M250 - BT bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường rộng ≥ 7m, kết cấu bằng bê tông nhựa nóng trên nền móng cấp phối đá dăm, hạng mục hệ thống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép và lát gạch vỉa hè. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hóa đơn VAT. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi - công suất ≥ 110 CV Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Đầm bánh thép tự hành ≥ 9T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,45 m3 Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy đầm rung tự hành ≥ 25T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
9 Cần trục ô tô ≥ 6T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất ≥ 130 CV Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
12 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
13 Máy đầm dùi bê tông Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
14 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
15 Ô tô tưới nhựa Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
16 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->