Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220701051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220700967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 21:02:00 đến ngày 2022-07-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,624,490,291 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4437E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.887E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình cải tạo, sửa chữa thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 9,0 tỷ VND trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 9,0 tỷ VND trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 9,0 tỷ VND trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 9,0 tỷ VND trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 9,0 tỷ VND trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Dàn giáo (42khung+chéo/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-MáVận thăng hoặc tời vận chuyển vật tư | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa trường lớp năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 45 công nhân kỹ thuật (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho, Số 38, đường Huỳnh Tịnh Của – Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3 972472. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Mỹ Tho. Số 36, đường Hùng Vương – Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3 872180. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Mỹ Tho. Số 36, đường Hùng Vương – Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 872905. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | tấn |
| 2 | Phá lớp vữa láng bề mặt sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,8 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,272 | m2 |
| 4 | Lắp dựng Lam nhôm che nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,485 | m2 |
| 5 | Lam nhôm che nắng định hình LK với khung thép hộp 40x80x1,8mm, bắt cố định vào tường bằng tắc kê thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,485 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | m2 |
| 7 | Lan can thép ống D42x1,4mm + thép vuông 12x121,2mm, hoa văn thép dẹp 12x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | m2 |
| 8 | Láng láng bề mặt sênô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,8 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,8 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (2m2/ 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,8 | m2 |
| 11 | Chống dột đinh vít mái tole bằng Silicon (Tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hm |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,544 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7473 | 100m2 |
| 14 | Đào xúc gạch vỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,384 | 1m3 |
| 15 | Đào xúc đất, đá,..., bằng máy lên phương tện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0338 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đá,..., bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0338 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 18 | Phá lớp vữa láng bề mặt sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,32 | m2 |
| 19 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,2 | m2 |
| 20 | Bê tông mũ che khe lún, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0206 | m3 |
| 21 | Lớp nilon tránh mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0729 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép mũ che khe lún, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ mũ che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2235 | 100m2 |
| 24 | Gia công bán kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1214 | tấn |
| 25 | Lắp dựng bán kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 26 | Thép L40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,4702 | md |
| 27 | thép bản 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,384 | kg |
| 28 | Bulon nở D14x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | tấn |
| 31 | Thép hộp 30x60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,1386 | md |
| 32 | thép bản 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0443 | kg |
| 33 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4993 | 100m2 |
| 34 | Máng xối toe phẳng mạ màu dày 0,5mm, rộng 0,2m cao 0,15m (hoàn thiện luôn công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | Md |
| 35 | Trát đan mũ che khe lún, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m2 |
| 37 | Lan can thép ống D42x1,4mm + thép vuông 12x121,2mm, hoa văn thép dẹp 12x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m2 |
| 38 | Láng láng bề mặt sênô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,32 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,76 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (2m2/ 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,76 | m2 |
| 41 | Chống dột đinh vít mái tole bằng Silicon (Tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hm |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,3474 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7287 | 100m2 |
| 44 | Đào xúc gạch vỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9896 | 1m3 |
| 45 | Đào xúc đất, đá,..., bằng máy lên phương tện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0499 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, đá,..., bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0499 | 100m3 |
| 47 | Phá lớp vữa láng bề mặt sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,298 | m2 |
| 48 | Gia công bán kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1339 | tấn |
| 49 | Lắp dựng bán kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1478 | tấn |
| 50 | Thép L40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,9067 | md |
| 51 | Bulon nở D14x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | Bộ |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2466 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2466 | tấn |
| 54 | Thép hộp 30x60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,4171 | md |
| 55 | thép bản 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4748 | kg |
| 56 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7728 | 100m2 |
| 57 | Láng láng bề mặt sênô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,298 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,298 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (2m2/ 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,298 | m2 |
| 60 | Chống dột đinh vít mái tole bằng Silicon (Tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hm |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3571 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,083 | 100m2 |
| 63 | ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 64 | ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 65 | co nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 66 | co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Rắc co nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | khâu răng nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt Rơ le phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt bồn nước Inox 3m3 SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt máy bơm nước đẩy cao 250W (Q= 50 lít/ phút; H= 38m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Đào xúc gạch vỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5489 | 1m3 |
| 76 | Đào xúc đất, đá,..., bằng máy lên phương tện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0355 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất, đá,..., bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0355 | 100m3 |
| 78 | Bóc dỡ, vận chuyển tấm đan KT 500x 100 bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412 | cấu kiện |
| 79 | Lớp nilon tránh mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,056 | 100m2 |
| 80 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (Cán dốc về rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,448 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| B | TRƯỜNG MẦM NON PHƯỚC THẠNH | |||
| 1 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,9025 | m2 |
| 2 | Cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trắng cường lực dày 6li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,3525 | M2 |
| 3 | Cửa sổ lùa 4 cánh khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trắng cường lực dày 6li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,55 | M2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,383 | m3 |
| 5 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5353 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,064 | 1m3 |
| 7 | Lớp nilon tránh mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2686 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,859 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0187 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0746 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2806 | 100m2 |
| 13 | Bê tông hoàn trả nền (phá dở làm móng) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,303 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,902 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất, đá, gạch vỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,162 | 1m3 |
| 16 | Đào xúc đất, đá,..., bằng máy lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0516 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đá,..., bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0516 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0663 | tấn |
| 19 | Bulon D16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | Bộ |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình KT1, KT2, KT5, KT6, KT7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7115 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại KT1, KT2, KT5, KT6, KT7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7115 | tấn |
| 22 | ống STK D90x3,2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,4373 | md |
| 23 | thép bản 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8334 | kg |
| 24 | thép bản 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8122 | kg |
| 25 | thép bản 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,7827 | kg |
| 26 | Bulon D14x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Bộ |
| 27 | Gia công bán kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8755 | tấn |
| 28 | Lắp dựng bán kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8945 | tấn |
| 29 | Thép vuông 50x50x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,5303 | md |
| 30 | Thép vuông 40x40x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,9239 | md |
| 31 | Thép vuông 30x30x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,5872 | md |
| 32 | Thép vuông 20x20x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,9008 | md |
| 33 | Bulon D12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Bộ |
| 34 | Bulon D14x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Bộ |
| 35 | Bulon nở D14x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Bộ |
| 36 | thép bản 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4424 | kg |
| 37 | thép bản 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,6374 | kg |
| 38 | thép bản 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,1305 | kg |
| 39 | Thép hộp 50x100x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,7116 | md |
| 40 | Thép L40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9843 | kg |
| 41 | Thép hộp 20x40x1,2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455,9398 | md |
| 42 | Thép U50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,7345 | md |
| 43 | Bánh xe treo mái xếp bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194 | cái |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3984 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3984 | tấn |
| 46 | Thép hộp 50x100x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,662 | md |
| 47 | Thép L40x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,261 | kg |
| 48 | Lợp mái bằng tấm bạt lượn sóng dày 0,5mm loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9961 | 100m2 |
| 49 | Lợp mái bằng tấm nhựa Polycarnonate dày 3mm loại đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6056 | 100m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,4098 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,488 | 100m2 |
| 52 | Tủ điện lắp nổi có nắp bảo hộ 2 way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Tủ điện lắp nổi có nắp bảo hộ 6 way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Đèn Neon 1x36w chóa nhựa máng siêu mỏng thân tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 55 | ống nhựa trắng cứng D20, đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | m |
| 56 | Nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 57 | Cáp PVC CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | m |
| 58 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 59 | Đinh vít - tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bịt |
| 60 | Lắp đặt hộp nối dây cỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Dây rút nhựa dài 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bịt |
| 62 | MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | MCB 2P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Đầu cosse ép và chụp cách điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 65 | Cọc tiếp địa M14x2400 (đóng dưới tủ DB.1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 66 | Cáp đồng trần 25mm2 (0,224kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 67 | Colỉer liên kết cọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| C | TRƯỜNG MẦM NON TUỔI NGỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Phòng P. Hiệu trưởng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần Lambris nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506,01 | m² |
| 4 | Phá dỡ nền gạch ceramic các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,68 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch ceramic các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,17 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 792,85 | m² |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,2641 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,5082 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa láng bề mặt sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,7096 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 12 | Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ cao 1,8 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,02 | m2 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 14 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,518 | m2 |
| 15 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,081 | m2 |
| 16 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,683 | m2 |
| 17 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,197 | m2 |
| 18 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,24 | m2 |
| 19 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,78 | m2 |
| 20 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 548,5018 | m2 |
| 21 | Cạo sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,3392 | m2 |
| 22 | Vệ sinh bề mặt cửa nhôm kính, vách nhôm kính (ĐMNC: 0,85*85%= 0,1275) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,7061 | m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đk 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đk 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 28 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 29 | Cửa đi panô lambris nhôm hệ 700, kính mờ 5li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | M2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3654 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,885 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,116 | m2 |
| 34 | Trát giằng lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 35 | ốp tường, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.091,6623 | m2 |
| 36 | Láng nền tạo độ dốc về phễu thu nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn - gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 38 | Láng tạo phẳng bề mặt dày 2cm trước khi lát sàn gỗ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720,85 | m2 |
| 39 | Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp dày 1,2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720,85 | m2 |
| 40 | Vệ sinh, đánh bóng bậc cấp, bậc cầu thang (Vận dụng mã định mức SB.62413 Trát granitô tường, vữa XM M75, lấy 50% định mức nhân công) không bao gồm vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,5179 | m2 |
| 41 | Đóng trần Primar khung kim loại nổi, ô vuông 600x600 (VT luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506,01 | m² |
| 42 | Láng láng bề mặt sênô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,7096 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,7096 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (2m2/ 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,7096 | m2 |
| 45 | Chống dột đinh vít mái tole bằng Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hm |
| 46 | Sơn PU vào kết cấu gỗ dạng thanh (VT luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,38 | md |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.271,829 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.078,6518 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 691,855 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.668,9758 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,3392 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,203 | 100m2 |
| 54 | Đào xúc gạch vỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,0645 | 1m3 |
| 55 | Đào xúc đất, đá,..., bằng máy lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4006 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất, đá,..., bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4006 | 100m3 |
| 57 | ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 58 | ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 59 | ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 60 | ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 61 | ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 62 | co nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 63 | co nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | co lơi nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Tê nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 68 | Tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 69 | Tê nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | khâu rút nhựa PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | khâu rút nhựa PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | khâu răng nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt Lavabô 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt xí bệt có két nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi xịt rửa D21 ống mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt phểu thu Inox D60 (KT: 200x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt máy bơm ly tâm 3HP/ 2200W (Q= 27m3/h; H= 31,2m=> 15,6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Hầm tự hoại đúc sẵn có nắp đậy 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 86 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HM |
| 87 | Tủ điện lắp nổi sơn tĩnh điện (700x500x200) dày 1,2mm (gia công trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Tủ điện lắp nổi có nắp bảo hộ 13 way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Tủ điện lắp nổi có nắp bảo hộ 4 way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 90 | Đèn phản quang âm trần 1x1,2m - 1x18w, lắp bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | bộ |
| 91 | Đèn phản quang âm trần 1x0,6m - 1x9w, lắp bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 92 | Đèn 1x18w chóa nhựa máng siêu mỏng thân tròn, lắp bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m-75w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 94 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | cái |
| 95 | Mặt nạ và khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 96 | Hộp nhựa nổi cho khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 97 | Dimmer quạt 1000W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 98 | Mặt nạ và khung Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 99 | Hộp nhựa nổi cho khung Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 100 | Công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 101 | Mặt nạ và khung công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 102 | Hộp nhựa nổi cho khung công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 103 | Đế nổi + mặt lắp ổ cắm + ổ cắm 16A/250v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 104 | ống nhựa vuông A40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| 105 | ống nhựa vuông A30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 106 | ống nhựa vuông A25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254 | m |
| 107 | ống nhựa trắng cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 108 | ống nhựa trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 708 | m |
| 109 | Nối ống trắng cứng cỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 110 | Cáp DuCV- 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 111 | Cáp PVC CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 112 | Cáp PVC CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.105 | m |
| 113 | Cáp PVC CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.502 | m |
| 114 | Cáp PVC CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.190 | m |
| 115 | MCCB 2P 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | MCCB 2P 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | MCB 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 119 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 120 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 121 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cuộn |
| 122 | Đinh vít - tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bịt |
| 123 | Đầu cosse ép và chụp cách điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | Cái |
| 124 | Lắp đặt hộp nối dây cỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 125 | Cọc tiếp địa M14x2400 (đóng dưới tủ DB.1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 126 | Cáp đồng trần 25mm2 (0,224kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 127 | Colỉer liên kết cọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 128 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,54 | m2 |
| 129 | Tháo dỡ trần Lambri nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,52 | m² |
| 130 | Phá lam ngang bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | m3 |
| 131 | Phá dỡ nền gạch ceramic các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,33 | m2 |
| 132 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,33 | m² |
| 133 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9226 | m3 |
| 134 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,226 | m2 |
| 135 | Phá lớp vữa láng bề mặt sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,025 | m2 |
| 136 | Tháo dỡ chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 137 | Tháo dỡ bệ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 138 | Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ cao 1,8 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,562 | m2 |
| 139 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,62 | m2 |
| 140 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,581 | m2 |
| 141 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m2 |
| 142 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,7964 | m2 |
| 143 | Đào xúc gạch vỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8376 | 1m3 |
| 144 | Đào xúc đất, đá,..., bằng máy lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất, đá,..., bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | 100m3 |
| 146 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0944 | m3 |
| 147 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đk 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 148 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đk 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | tấn |
| 149 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 150 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 151 | Lắp dựng cửa khung nhôm (Tận dụng Lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,54 | m2 |
| 152 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | m3 |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2424 | m3 |
| 154 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,53 | m2 |
| 155 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,53 | m2 |
| 156 | Trát giằng lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | m2 |
| 157 | ốp tường, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,958 | m2 |
| 158 | Láng nền tạo độ dốc về phểu thu nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 159 | Lát nền, sàn - gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 160 | Lát nền, sàn - gạch ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,33 | m2 |
| 161 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,65 | m |
| 162 | Trát granitô bậc cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,62 | m2 |
| 163 | Đóng trần Primar khung kim loại nổi, ô vuông 600x600 (VT luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,52 | m² |
| 164 | Láng láng bề mặt sênô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,025 | m2 |
| 165 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,025 | m2 |
| 166 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (2m2/ 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,025 | m2 |
| 167 | Chống dột đinh vít mái tole bằng Silicon (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hm |
| 168 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,891 | m2 |
| 169 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,8864 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,08 | m2 |
| 171 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,3838 | m2 |
| 172 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0733 | 100m2 |
| 173 | Lắp đặt Lavabô 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt xí bệt có két nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 175 | Phụ kiện ống, co, tê,..., lắp ráp lavabô, xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HM |
| 176 | Lắp cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 177 | Tháo dở mái che lan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hm |
| 178 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,953 | m3 |
| 179 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,671 | 1m3 |
| 180 | Lớp nilon tránh mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3806 | 100m2 |
| 181 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,364 | m3 |
| 182 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0194 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0727 | tấn |
| 184 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0844 | tấn |
| 185 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3164 | 100m2 |
| 186 | Bê tông Bê tông hoàn trả nền (phá dở làm móng) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,853 | m3 |
| 187 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,454 | m3 |
| 188 | Đào xúc đất, đá, gạch vỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,217 | 1m3 |
| 189 | Đào xúc đất, đá,..., bằng máy lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0622 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển đất, đá,..., bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0622 | 100m3 |
| 191 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0604 | tấn |
| 192 | Bulon D14x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Bộ |
| 193 | Gia công giằng thép KT1, KT2, KT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6872 | tấn |
| 194 | Lắp dựng giằng thép KT1, KT2, KT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7115 | tấn |
| 195 | Thép vuông 50x50x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,0341 | md |
| 196 | Thép vuông 40x40x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,2872 | md |
| 197 | Thép vuông 30x30x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,9374 | md |
| 198 | Bulon D14x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | Bộ |
| 199 | Bulon nở D14x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Bộ |
| 200 | thép bản 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,5497 | kg |
| 201 | Thép hộp 50x100x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,36 | md |
| 202 | Thép L40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9556 | kg |
| 203 | Thép hộp 20x40x1,2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 895,3275 | md |
| 204 | Thép U50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,36 | md |
| 205 | Bánh xe treo mái xếp bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475 | cái |
| 206 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7645 | tấn |
| 207 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7645 | tấn |
| 208 | ống STK D90x3,2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,0545 | md |
| 209 | thép bản 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5508 | kg |
| 210 | thép bản 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3232 | kg |
| 211 | thép bản 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,684 | kg |
| 212 | Lợp mái bằng tấm bạt lượn sóng dày 0,5mm loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0214 | 100m2 |
| 213 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,6432 | 1m2 |
| 214 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0205 | 100m2 |
| 215 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,0336 | m2 |
| 216 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,9762 | m2 |
| 217 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,892 | m2 |
| 218 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,8557 | m2 |
| 219 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,0336 | m2 |
| 220 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,8682 | m2 |
| 221 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,8998 | m2 |
| 222 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,8557 | 1m2 |
| 223 | Tủ điện lắp nổi có nắp bảo hộ 6 way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 224 | Đèn 1x18w chóa nhựa máng siêu mỏng thân tròn, lắp bóng LeD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 225 | ống nhựa trắng cứng D20, đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | m |
| 226 | Nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 227 | Cáp PVC CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | m |
| 228 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cuộn |
| 229 | Đinh vít - tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bịt |
| 230 | Lắp đặt hộp nối dây cỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 231 | Dây rút nhựa dài 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bịt |
| 232 | MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 233 | MCB 2P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 234 | Đầu cosse ép và chụp cách điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 235 | Cọc tiếp địa M14x2400 (đóng dưới tủ DB.1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 236 | Cáp đồng trần 25mm2 (0,224kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 237 | Colỉer liên kết cọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| D | TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN TRÃI | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,928 | 1m3 |
| 3 | Lớp nilon tránh mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8645 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0086 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0441 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8563 | m3 |
| 9 | Ván khuôn ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0371 | 100m2 |
| 10 | Bê tông hoàn trả nền (phá dở làm móng) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan đk 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0373 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0718 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 15 | Xây bậc cấp bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4186 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0635 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất, đá, gạch vỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8645 | 1m3 |
| 19 | Đào xúc đất, đá,..., bằng máy lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đá,..., bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8645 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0625 | tấn |
| 22 | Bulon D16x900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Bộ |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5409 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5484 | tấn |
| 25 | Thép hộp 60x120x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,521 | md |
| 26 | Thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9516 | md |
| 27 | Thép hộp 30x60x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,664 | md |
| 28 | Bulon nở D16x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | Bộ |
| 29 | thép bản 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6066 | kg |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5472 | tấn |
| 31 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5472 | tấn |
| 32 | ống vuông 90x90x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,1565 | md |
| 33 | thép bản 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6739 | kg |
| 34 | thép bản 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,665 | kg |
| 35 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2197 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2197 | tấn |
| 37 | Thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,7678 | md |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0245 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0273 | tấn |
| 40 | Thép hộp 30x60x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428,45 | md |
| 41 | ống vuông 40x40x1,2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,5113 | md |
| 42 | thép bản 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,325 | kg |
| 43 | Bulon nở D12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | Bộ |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,42 | m2 |
| 45 | Trát đan bếp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 46 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,945 | m2 |
| 47 | Ốp gối bếp gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,417 | m2 |
| 48 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2928 | 100m2 |
| 49 | Tole phẳng mạ màu dày 5zem (phủ đoạn giáp góc), rộng 0,6 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | Md |
| 50 | Máng xối tole phẳng mạ màu dày 0,5mm, rộng 0,15m cao 0,17 => 0,25m (hoàn thiện luôn công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,3 | Md |
| 51 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,26 | m2 |
| 52 | Cửa đi sắt kéo không lá sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,26 | M2 |
| 53 | Lắp đặt máng rửa tay, máng rửa chén Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 54 | Máng rửa tay Inox 304 1900x500 (Chân vuông 38, kiềng vuông 25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 55 | Máng rửa tay Inox 2450x500 (Chân vuông 38, kiềng vuông 25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 56 | Máng rửa tay Inox 5500x550 (Chân vuông 38, kiềng vuông 25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 57 | Máng rửa chén Inox 5000x600 (Chân vuông 38, kiềng vuông 25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa Inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 59 | Đóng trần Primar khung kim loại nổi, ô vuông 600x600 (VT luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,9965 | m² |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,8441 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3637 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 63 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 64 | Past Inox giữ ống thoat nước D90, @800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 65 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | 100m2 |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,16 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn - gạch ceramic nhám 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,87 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch - gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,13 | m2 |
| 69 | Tủ điện lắp nổi có nắp bảo hộ 13 way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Đèn phản quang âm trần 1x1,2m - 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m-75w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 72 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 73 | Mặt nạ và khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Hộp nhựa nổi cho khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Dimmer quạt 1000W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 76 | Mặt nạ và khung Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 77 | Hộp nhựa nổi cho khung Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 78 | Đế nổi + mặt lắp ổ cắm + ổ cắm 16A/250v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 79 | ống nhựa trắng cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 80 | ống nhựa trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193 | m |
| 81 | Nối ống trắng cứng cỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 82 | ống nhựa vuông A30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 83 | ống nhựa vuông A25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 84 | Cáp Duplex DuCV- 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 85 | Cáp PVC CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183 | m |
| 86 | Cáp PVC CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 772 | m |
| 87 | MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 90 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cuộn |
| 91 | Đinh vít - tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bịt |
| 92 | Lắp đặt hộp nối dây cỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 93 | Cọc tiếp địa M14x2400 (đóng dưới tủ DB.1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 94 | Cáp đồng trần 25mm2 (0,224kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 95 | Colỉer liên kết cọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 96 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 97 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 98 | Bê tông giằng miệng hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ giằng miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 100 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 101 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 102 | ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | 100m |
| 103 | ống nhựa PVC D315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 104 | co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 105 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt phểu thu Inox D60 (KT: 200x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | TRƯỜNG TIỂU HỌC THIÊN HỌC DƯƠNG | |||
| 1 | Vệ sinh, đánh bóng gạch ốp chân tường (HPNC: 0,11*85%= 0,0935) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,96 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa láng bề mặt sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,888 | m2 |
| 3 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,22 | m2 |
| 4 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,24 | m2 |
| 5 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,32 | m2 |
| 6 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,848 | m2 |
| 7 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,896 | m2 |
| 8 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m2 |
| 9 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,736 | m2 |
| 10 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,25 | m2 |
| 11 | Đào xúc gạch vỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8966 | 1m3 |
| 12 | Đào xúc đất, đá,..., bằng máy lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đá,..., bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 14 | Láng láng bề mặt sênô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,888 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,888 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,888 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,048 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,362 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,956 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,454 | m2 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5581 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6832 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8966 | m3 |
| 24 | Lắp cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Phá lớp vữa láng bề mặt sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,22 | m2 |
| 26 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508,5675 | m2 |
| 27 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,83 | m2 |
| 28 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,329 | m2 |
| 29 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 839,714 | m2 |
| 30 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,52 | m2 |
| 31 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,35 | m2 |
| 32 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,226 | m2 |
| 33 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,0812 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,9562 | m2 |
| 35 | Láng láng bề mặt sênô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,22 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,22 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (2m2/ 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,22 | m2 |
| 38 | Chống dột đinh vít mái tole bằng Silicon (Tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hm |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.031,8595 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 930,7582 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.365,2675 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.597,3502 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,9562 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,383 | 100m2 |
| 46 | Đào xúc gạch vỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2866 | 1m3 |
| 47 | Đào xúc đất, đá,..., bằng máy lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0229 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất, đá,..., bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0229 | 100m3 |
| 49 | Lắp cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 50 | Phá lớp vữa trát chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa láng bề mặt sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,296 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,8348 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,168 | m2 |
| 54 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,3 | m2 |
| 55 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m2 |
| 56 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 661,8 | m2 |
| 57 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,76 | m2 |
| 58 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,05 | m2 |
| 59 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,82 | m2 |
| 60 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.109,764 | m2 |
| 61 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,68 | m2 |
| 62 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,168 | m2 |
| 63 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,168 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,072 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.471,2436 | m2 |
| 66 | Đào xúc gạch vỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3389 | 1m3 |
| 67 | Đào xúc đất, đá,..., bằng máy lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0334 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất, đá,..., bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0334 | 100m3 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| 70 | Láng láng bề mặt sênô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,296 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,296 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (2m2/ 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,296 | m2 |
| 73 | Chống dột đinh vít mái tole bằng Silicon (Tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hm |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.403,914 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.057,8116 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.721,196 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.736,6296 | m2 |
| 78 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,8348 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,168 | 1m2 |
| 80 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,419 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1302 | 100m2 |
| 82 | Lắp cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 83 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,48 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ trần Lambris nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,08 | m² |
| 85 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,3 | m2 |
| 86 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 87 | Phá dỡ nền gạch ceramic các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,36 | m2 |
| 88 | Phá dỡ nền gạch ceramic các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,408 | m2 |
| 89 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,768 | m² |
| 90 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,12 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,88 | m2 |
| 92 | Phá lớp vữa láng bề mặt sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,124 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 94 | Tháo dỡ bệ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 95 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 96 | Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ cao 1,8 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,16 | m2 |
| 97 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,84 | m2 |
| 98 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,375 | m2 |
| 99 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,185 | m2 |
| 100 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,021 | m2 |
| 101 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,908 | m2 |
| 102 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,908 | m2 |
| 103 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,824 | m2 |
| 104 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,2784 | m2 |
| 105 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,1123 | m2 |
| 106 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,688 | m2 |
| 107 | Đào xúc gạch vỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0268 | 1m3 |
| 108 | Đào xúc đất, đá,..., bằng máy lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1803 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất, đá,..., bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1803 | 100m3 |
| 110 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,023 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,48 | m2 |
| 112 | Cửa đi mở 1 cánh khung nhôm hệ 700 (chân lambris 1 mặt, kính trắng cường lực dày 6li) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,48 | M2 |
| 113 | ốp tường, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,16 | m2 |
| 114 | Láng nền tạo dốc về phễu thu nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn - gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn - gạch ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,568 | m2 |
| 117 | Đóng trần Primar khung kim loại nổi, ô vuông 600x600 (VT luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,08 | m² |
| 118 | Láng láng bề mặt sênô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,124 | m2 |
| 119 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,124 | m2 |
| 120 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (2m2/ 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,124 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 779,021 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 790,8184 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,031 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.306,8084 | m2 |
| 125 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,1123 | m2 |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,688 | 1m2 |
| 127 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0608 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1174 | 100m2 |
| 129 | Đào xúc gạch vỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0268 | 1m3 |
| 130 | Đào xúc đất, đá,..., bằng máy lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1803 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất, đá,..., bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1803 | 100m3 |
| 132 | Lắp đặt Lavabô 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 133 | Lắp đặt xí bệt có két nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 135 | Phụ kiện ống, co, tê,..., lắp ráp lavabô, xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HM |
| 136 | Lắp cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 137 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng hiện hữu (Tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HM |
| 138 | Tủ điện lắp nổi có nắp bảo hộ 13 way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 139 | Tủ điện lắp nổi có nắp bảo hộ 4 way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 140 | Đèn 1x18w chóa nhựa máng siêu mỏng thân tròn, lắp bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 141 | Đèn 1x9w chóa nhựa máng siêu mỏng thân tròn, lắp bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 142 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m-75w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 143 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 144 | Mặt nạ và khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 145 | Hộp nhựa nổi cho khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 146 | Dimmer quạt 1000W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 147 | Mặt nạ và khung Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 148 | Hộp nhựa nổi cho khung Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 149 | Công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 150 | Mặt nạ và khung công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 151 | Hộp nhựa nổi cho khung công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 152 | Đế nổi + mặt lắp ổ cắm + ổ cắm 16A/250v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 153 | ống nhựa vuông A40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 154 | ống nhựa vuông A30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 155 | ống nhựa vuông A25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308 | m |
| 156 | Cáp DuCV- 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 157 | Cáp PVC CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 158 | Cáp PVC CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 527 | m |
| 159 | Cáp PVC CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 160 | Cáp PVC CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.214 | m |
| 161 | MCB 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 162 | MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 163 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 164 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 165 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 166 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cuộn |
| 167 | Đinh vít - tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bịt |
| 168 | Đầu cosse ép và chụp cách điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | Cái |
| 169 | Lắp đặt hộp nối dây cỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 170 | Cọc tiếp địa M14x2400 (đóng dưới tủ DB.1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 171 | Cáp đồng trần 25mm2 (0,224kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 172 | Colỉer liên kết cọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 173 | Vệ sinh gạch ốp tường (HPNC: 0,85*0,11= 0,0935) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,32 | m2 |
| 174 | Phá lớp vữa láng bề mặt sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m2 |
| 175 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,364 | m2 |
| 176 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,7523 | m2 |
| 177 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,9713 | m2 |
| 178 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 179 | Láng láng bề mặt sênô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m2 |
| 180 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m2 |
| 181 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (2m2/ 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m2 |
| 182 | Chống dột đinh vít mái tole bằng Silicon (Tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hm |
| 183 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418,6463 | m2 |
| 184 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,4413 | m2 |
| 185 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,364 | m2 |
| 186 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,7236 | m2 |
| 187 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0733 | 100m2 |
| 188 | Lắp cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 189 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4 | m2 |
| 190 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4 | m2 |
| 191 | Cửa cổng khung thép, chân ốp tole phẳng 1mm, song sắt thép tròn D16 chuốt nhọn đầu, thép la 20x3 + phụ kiện: (bản lề,...,) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4 | M2 |
| 192 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai, lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7655 | m2 |
| 193 | Lắp dựng khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,763 | m2 |
| 194 | Khung lưới B40 + chông thép D12 chuốt nhọn đầu CK150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,763 | m2 |
| 195 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,86 | m2 |
| 196 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5643 | m3 |
| 197 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0613 | m3 |
| 198 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | tấn |
| 199 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0009 | tấn |
| 200 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0058 | tấn |
| 201 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 202 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3108 | m3 |
| 203 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2872 | m3 |
| 204 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,89 | m2 |
| 205 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,865 | m2 |
| 206 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,34 | m2 |
| 207 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,18 | m2 |
| 208 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,865 | m2 |
| 209 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,045 | m2 |
| 210 | Phá lớp vữa láng bề mặt sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,35 | m2 |
| 211 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,6 | m2 |
| 212 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5161 | m2 |
| 213 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt - giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,043 | m2 |
| 214 | Láng láng bề mặt sênô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,35 | m2 |
| 215 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,35 | m2 |
| 216 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (2m2/ 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,35 | m2 |
| 217 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,6 | m2 |
| 218 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,5591 | m2 |
| 219 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,1591 | m2 |
| 220 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,563 | 1m2 |
| 221 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,5 | m2 |
| 222 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,2 | m2 |
| 223 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,2 | m2 |
| 224 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,2 | m2 |
| 225 | Phá lớp vữa láng bề mặt sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,52 | m2 |
| 226 | Vệ sinh chà nhám cửa gỗ (Vận dụng mã định mức SA.11822 - cạo sơn trên bề mặt gỗ bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3763 | m² |
| 227 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3763 | m² |
| 228 | Vệ sinh, đánh bóng gạch ốp tường (Vận dụng mã định mức SA.21272 - Tháo dỡ gạch ốp tường) bao gồm nhân công và vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,6 | m² |
| 229 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,18 | m² |
| 230 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,16 | m² |
| 231 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,64 | m² |
| 232 | Đóng trần Primar khung kim loại nổi, ô vuông 600x600 (VT luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,2 | m² |
| 233 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,735 | 100m2 |
| 234 | Láng láng bề mặt sênô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,28 | m2 |
| 235 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,28 | m2 |
| 236 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (2m2/ 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,28 | m2 |
| 237 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,54 | m2 |
| 238 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,64 | m2 |
| 239 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,18 | m² |
| 240 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | m² |
| 241 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,692 | 100m² |
| 242 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,8329 | m2 |
| 243 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,4205 | m2 |
| 244 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8583 | 100m2 |
| 245 | Máng xối toe phẳng mạ màu dày 0,5mm, rộng 0,2m (hoàn thiện luôn công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8 | Md |
| 246 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,4205 | 1m2 |
| 247 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 248 | Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3 | m2 |
| 249 | Di dời và trồng lại 8 cây sao đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 250 | Trồng mới cây Giáng Hương Þgốc 10, cao 3,5 mét (gồm: Phân bón - cây chống + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 251 | Trồng mới cây Lộc Vừng Þgốc 10, cao 3,5 mét (gồm: Phân bón - cây chống + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 252 | Trồng mới cây Gõ Đỏ Þgốc 10, cao 3,5 mét (gồm: Phân bón - cây chống + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 253 | Trồng mới cây Phượng Đỏ Þgốc 10, cao 3,5 mét (gồm: Phân bón - cây chống + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 254 | Trồng mới cây Sao Đen Þgốc 10, cao 3,5 mét (gồm: Phân bón - cây chống + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 255 | Trồng mới cây Mai Vạn Phúc Þtán 0,25 mét, cao 0,2 mét (gồm: Phân bón - cây chống+ nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8 | m2 |
| 256 | Chậu Lục giác xi măng, sơn giả đá (cạnh dài 0,65m, thân cao 0,45m, đế cao 0,12m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 257 | Đất sạch trồng cây (25dm3= 0,025m3= 10kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| F | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG AN | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6855 | m3 |
| 3 | Vét bùn lẫn rác bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8165 | m3 |
| 4 | Đào xúc gạch vỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,062 | 1m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đá,..., bằng máy lên phương tện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1806 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đá,..., bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1806 | 100m3 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép nhúng nóng nắp rãnh, nắp hố ga, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0874 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép nhúng nóng nắp rãnh, nắp hố ga, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0874 | tấn |
| 9 | Thép L40x40x3 nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 729,377 | kg |
| 10 | Thép tròn D12 nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,397 | kg |
| 11 | thép la 35x4mm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.731,136 | kg |
| 12 | Thép L50x50x4 nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 813,164 | kg |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng hố ga, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5222 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng hố ga, rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9523 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2518 | m3 |
| 16 | Xây bổ trụ bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (cách khoảng 2m/ trụ, xây phía trong, ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7357 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,39 | m2 |
| 18 | Trát bổ trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,812 | m2 |
| 19 | Trát giằng hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,3 | m2 |
| 20 | Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.010,565 | m2 |
| 21 | Ốp tường cột - gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.010,565 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa láng bề mặt sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,174 | m2 |
| 23 | Láng láng bề mặt sênô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,174 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,174 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (2m2/ 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,174 | m2 |
| 26 | Chống dột đinh vít mái tole bằng Silicon (Tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hm |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9828 | 100m2 |
| 28 | Đào xúc gạch vỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3652 | 1m3 |
| 29 | Đào xúc đất, đá,..., bằng máy lên phương tện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0637 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, đá,..., bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0637 | 100m3 |
| 31 | Phá lớp vữa láng bề mặt sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,5845 | m2 |
| 32 | Láng láng bề mặt sênô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,5845 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,5845 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (2m2/ 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,5845 | m2 |
| 35 | Chống dột đinh vít mái tole bằng Silicon (Tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hm |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2824 | 100m2 |
| 37 | Đào xúc gạch vỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1975 | 1m3 |
| 38 | Đào xúc đất, đá,..., bằng máy lên phương tện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, đá,..., bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 40 | ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 41 | ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 42 | co nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Rắc co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | khâu răng nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Rơ le phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt bồn nước Inox 3m3 SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn pha LED 50watt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 52 | Đèn 1x18w chóa nhựa máng siêu mỏng thân tròn, lắp bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | ống nhựa vuông A40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| 54 | Cáp PVC CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 55 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 57 | Đinh vít - tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bịt |
| 58 | Đầu cosse ép và chụp cách điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 59 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,58 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,305 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,9615 | m2 |
| 62 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2025 | m3 |
| 63 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5675 | m3 |
| 64 | Phá dỡ bậc cấp xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3738 | m3 |
| 65 | Phá dỡ đan bậc cấp bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | m3 |
| 66 | Đào xúc cát nền khu vực sân khấu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4034 | 1m3 |
| 67 | Phá dỡ nền gạch ceramic các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,919 | m2 |
| 68 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,919 | m² |
| 69 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1517 | m3 |
| 70 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 73 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,925 | m2 |
| 75 | Cạo sạch lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 567,3463 | m2 |
| 76 | Cạo sạch lớp sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,635 | m2 |
| 77 | Cạo sạch lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,46 | m2 |
| 78 | Đào xúc gạch vỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3753 | 1m3 |
| 79 | Đào xúc đất, đá,..., bằng máy lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2738 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất, đá,..., bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2738 | 100m3 |
| 81 | Vệ sinh gạch ốp tường (HPNC*85%: 0,11*0,85= 0,0935) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,84 | m2 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4125 | 1m3 |
| 83 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5475 | 1m3 |
| 84 | Lớp nilon tránh mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2338 | 100m2 |
| 85 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,105 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0247 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | tấn |
| 89 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1518 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0885 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0806 | 100m2 |
| 95 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0456 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0055 | tấn |
| 98 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7032 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (Tận dụng lại cửa hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính, nhôm kính (Tận dụng lại cửa hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | m2 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,456 | m3 |
| 103 | Xây bậc cấp bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6391 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0808 | m3 |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m2 |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,02 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,375 | m2 |
| 108 | ốp tường, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,88 | m2 |
| 109 | Đắp cát nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6195 | m3 |
| 110 | Lớp nilon tránh mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4403 | 100m2 |
| 111 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6045 | m3 |
| 112 | Lát nền, sàn - gạch ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,0025 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn gạch - gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 114 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,4 | m |
| 115 | Trát granitô bậc cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,675 | m2 |
| 116 | Trần thạch cao khung kim loại chìm (VT luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m² |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 637,6463 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473,47 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.111,1163 | m2 |
| 120 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | 100m2 |
| 121 | Máy bơm ly tâm 2HP/1500W (Q= 6-27m3/h, H= 25,9m=>10,6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Phụ kiện ống, co, tê,..., lắp ráp máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4437E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.887E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình cải tạo, sửa chữa thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 9,0 tỷ VND trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | - Kỹ thuật thi công | 2 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 9,0 tỷ VND trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | - Kỹ thuật thi công điện | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 9,0 tỷ VND trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. | 5 | 3 |
| 4 | - Kỹ thuật thi công nước | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 9,0 tỷ VND trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. | 5 | 3 |
| 5 | - Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 9,0 tỷ VND trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 2 | Dàn giáo (42khung+chéo/bộ) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 10 |
| 3 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 4 | Máy khoan | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 7 | Xe ô tô tải tự đổ ≥ 2,5 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 9 | MáVận thăng hoặc tời vận chuyển vật tư | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi