Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Quỹ đất dân cư thôn Lương Thịnh (đối diện Đền Lương Nham), xã Tân Thịnh, thành phố Yên Bái.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220701703-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TÂN VIỆT BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Quỹ đất dân cư thôn Lương Thịnh (đối diện Đền Lương Nham), xã Tân Thịnh, thành phố Yên Bái.
Số hiệu KHLCNT 20220642600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 18:15:00 đến ngày 2022-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,477,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.22E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng giao thông hoặc 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ khi có thỏa thuận liên danh sử dụng chung 01 người: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 03 cán bộ kỹ thuật, trong đó 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông; 01 người kỹ sư chuyên ngành điện, 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật) trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh bố trí cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc mình thực hiện trong thỏa thuận liên danh (tổng đủ 03 người theo yêu cầu). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ khi có thỏa thuận liên danh sử dụng chung 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ khi có thỏa thuận liên danh sử dụng chung 01 người. Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
8-Cần cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TÂN VIỆT BẮC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Quỹ đất dân cư thôn Lương Thịnh (đối diện Đền Lương Nham), xã Tân Thịnh, thành phố Yên Bái.
Quỹ đất dân cư thôn Lương Thịnh (đối diện đền Lương Nham), xã Tân Thịnh, thành phố Yên Bái.
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TÂN VIỆT BẮC , địa chỉ: Tổ dân phố số 2, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Yên Bái (Tư vấn thiết kế) + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tân Việt Bắc (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tân Việt Bắc (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TÂN VIỆT BẮC , địa chỉ: Tổ dân phố số 2, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B SAN TẠO MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V54,101100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V54,10110m3/1km
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V640,6026100m2
C KÈ ỐP MÁI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9656100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,345m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7657100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6910m3/1km
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V6,1m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,24m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4368100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V101,37m3
10Ống nhựa D63Mô tả kỹ thuật theo chương V130,4m
11Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0489100m2
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V26,1m2
D XÂY RANH GIỚI LÔ ĐẤT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V61,43m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4346100m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V36,78m3
E NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V20,47100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V204,710m3/1km
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V180,5968100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1919100m3
F MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V5,8086100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3897100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V40,0662100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V725,32m3
5Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V7,0243tấn
6Nhựa đường quét thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V29,01kg
7Gỗ đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
8Ma tít chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V888,37kg
9Thép truyền lực D30Mô tả kỹ thuật theo chương V4.200,24kg
10Thép truyền lực >D10Mô tả kỹ thuật theo chương V2.824,09kg
11Ống nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8m
G TƯỜNG CHẮN ĐẦU CẦU
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1544100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0514tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1154tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
6Tháo dỡ hộ lan tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V228m
H VỈA HÈ, CÂY XANH
1Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,598100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,598100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V50,5m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V84,16m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.683,28m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,5906100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,43m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
9Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,128100m2
10Ống nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
11Trồng cây Bàng Đài Loan đường kính 6- 8cm, H=3-5m (bao gồm đào hố trồng cây, phân hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V79Cây
I RÃNH RỌC
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1005100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V74,213m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6522100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3256100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V32,84m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V26,0454100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V312,05m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V14,2086100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V12,0064tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2417tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V75,59m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V51,78m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0374100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1163tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1326100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5916100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,42m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V264,25m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2.1211 cấu kiện
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0459100m3
23Tấm song chắn rác bằng gang KT 860x430Mô tả kỹ thuật theo chương V340.0
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V341 cấu kiện
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
26Thép V50X50Mô tả kỹ thuật theo chương V182,24kg
27Thép D14Mô tả kỹ thuật theo chương V20,74kg
J CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3137100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,914m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6826100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6115100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,25m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5625100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,75m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7869100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,28m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1579tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1266tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V171 cấu kiện
16Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0495100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0197tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
K NƯỚC SINH HOẠT
L ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,78100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m
3Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 66mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
4Tê nhựa B-B 90 (DN90x75)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cút thép tráng kẽm D66Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6MS thép tráng kẽm D66Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt BU đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Giắc co nhựa D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Giắc co nhựa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Cút nhựa D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Cút nhựa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Tê nhựa D75x75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Côn nhựa D75x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Bu lông M12, L=50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,78100m
16Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m
17Đào đường ống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V108,445m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V33,3815m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V75,0635m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3338100m3
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,18m3
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0418100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0535tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
M HỐ VAN ĐỒNG HỒ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9447m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0695m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đấy hố, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2084m3
4Xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,219m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,612m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0345m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0082tấn
8Thép tấm tam dùng thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,0427tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0299m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0027tấn
12Thép góc làm giằng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
14Van chặn (Bích) DN66Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Van 1 chiều (Bích) DN66Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Nối ren ngoài HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
N HỐ VAN CHẶN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6395m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2116m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đấy hố, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6348m3
4Xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7381m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,75m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1151m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166tấn
8Thép tấm tam dùng thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,0856tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1007m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0073tấn
12Thép góc làm giằng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
14Van chặn (Bích) DN66Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Nối ren ngoài HDPE PN 10-DN(75*66)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp đặt BU đường kính 66mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
O HỐ VAN XẢ KHÍ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7279m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0423m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đấy hố, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127m3
4Xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1476m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033tấn
8Thép tấm tam dùng thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,0171tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0201m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0049100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0015tấn
12Thép góc làm giằng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0092tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
14Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0025100m
16Tê thép D66*25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt BU đường kính 66mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
P VAN XẢ CẶN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5339m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1254m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đấy hố, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3763m3
4Xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,499m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4802m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0616m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0101tấn
8Thép tấm tam dùng thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,0456tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0465m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0049tấn
12Thép góc làm giằng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
14Tê thép D66*40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Van xả cặn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp bích thép, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
17Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
18Lắp đặt BU đường kính 66mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
Q ĐƯỜNG ĐIỆN SINH HOẠT VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
R CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cột bê tông li tâm dài 18m NPC.I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
2Cột bê tông li tâm dài 18m NPC.I-18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
S PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA
1Móng cột đơn MT4-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
2Móng cột đúp MTK-18Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
3Tiếp địa đường dây RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V7Vị trí
T PHẦN XÀ - CỔ DỀ - DÂY NÉO
1Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc XN35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Xà néo cột đúp 35kV 3 pha dọc cột ngang tuyến XNÐ35-3NMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
3Xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Giằng cột đúp, GC-18Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
U PHẦN LẮP ĐẶT DÂY DẪN - SỨ - PHỤ KIỆN
1Rải căng dây lấy độ võng Dây dẫn AC70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03Km
2Rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV (độ võng 3%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0073Km
3Rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV (độ võng 3%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0568Km
4Dây nhôm buộc cổ sứ, Al 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
5Cách điện đứng 22kV SÐ-22Mô tả kỹ thuật theo chương V6Quả
6Chuỗi sứ néo 22kV-Polyme CN-22Mô tả kỹ thuật theo chương V45Chuỗi
7Dây định hình phi kimMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
8Gip nhôm đa năng 3 bu lông GN16-70Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
9Gip bấm thủng Kẹp cáp IPC25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
10Lắp Biển báo an toàn lắp trên cột, biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
11Lắp Giáp níu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V39Cái
V XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
W PHẦN VẬT LIỆU ĐÓNG CẮT
1Cầu chì tự rơi 22kV (3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
X PHẦN CÁCH ĐIỆN
1Sứ đứng 22kV, SĐ-22Mô tả kỹ thuật theo chương V22Quả
2Sứ đỡ cáp mặt máy (cả ty mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Quả
Y PHẦN CÁP - DÂY DẪN CÁC LOẠI
1Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
2Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-1x185Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
3Dây dẫn AC70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
4Cáp nhôm bọc cách điện 35kV, A-50-XLPE4,3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V27m
5Cáp đồng nhiều sợi Cu/PVC1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
Z PHẦN PHỤ KIỆN ĐIỆN
1Đầu cốt đồng, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
2Đầu cốt đồng, M120Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Đầu cốt đồng, M185Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Đầu cốt đồng, M240Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Đầu cốt thẻ bàiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Gip nhôm đa năng 3 bu lông GN16-70Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Biển báo an toàn, biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Kẹp quai đồng nhôm KC4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
10Kẹp hotline đồng nhôm HLC4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
11Đai thép cố định ống HDPE D110/80Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
12Giáp buộc cổ sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
13Nắp chụp cách điện đầu cực SIMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
14Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
15Nắp chụp cách điện đầu cực máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
16Ống HDPE D110/80 luồn cáp xuất tuyến hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V20m
AA PHẦN XÂY DỰNG TRẠM
1Tiếp địa trạm TĐT-2- Phần đóng cọc, kéo rải dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Cột bê tông li tâm dài 14m, NPC.I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Xà cầu dao XCD-31bộ
5Xà đỡ sứ trung gian XTG-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Xà đỡ sứ trung gian XTG-3DMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Xà đỡ SI XSI-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Xà 5SMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Ghế thao tác GCĐ-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Giá lắp máy biến áp GĐM-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Thang trèo TSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Giá lắp tủ điện GTĐMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Xà đỡ chống sét van mặt máy XCSVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Giá đỡ cáp hạ thế X.CLMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Tay thao tác cầu dao TCD-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Dây leo tiếp địa cột 14m, DLTĐ-14DMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AB PHẦN MÓNG - TIẾP ĐỊA TRẠM
1Móng cột trạm MT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
2Tiếp địa trạm TĐT-2- Phần đào, đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AD PHẦN MÓNG CỘT - TIẾP ĐỊA CỘT
1Móng cột vuông MV-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Móng
3Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MĐLT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
4Tiếp địa lặp lại RC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
AE PHẦN DÂY DẪN - CÁP ĐIỆN
1Dây dẫn nhôm bọc AV95 (HSĐC 0,7)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7042Km
2Dây dẫn nhôm bọc AV70 (HSĐC 0,7)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5628Km
3Dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo chương V160m
AF PHẦN CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN
1Cách điện đứng A30Mô tả kỹ thuật theo chương V164Quả
2Gip nhôm đa năng 3 bu lông GN16-70Mô tả kỹ thuật theo chương V152Bộ
3Móc hãm cáp MH-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
4Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18vị trí
AG PHẦN XÂY DỰNG
1Tiếp địa lặp lại RC-2 Theo định mức 4970Mô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
2Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5BMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
3Cột bê tông li tâm dài 10m, NPC.I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cột
4Cột bê tông li tâm dài 10m, NPC.I-10-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
5Xà xuất tuyến đơn XXT-ÐMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Xà đỡ trên cột tròn 4 dây XÐT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
7Xà néo trên cột tròn 4 dây XNT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
8Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây XNÐT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
9Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây XNÐT-4aMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
10Xà néo lệch đi chung cột 35KvMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
AH PHẦN THÁO HẠ LẮP LẠI TRUNG ÁP
AI THÁO HẠ TRUNG ÁP TÂN THỊNH
1Xà đỡ 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Xà đỡ vượt 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Xà rẽMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Sứ đứng 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V22Quả
5Cột bê tông ly tâm 12mMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
6Cột bê tông ly tâm 14mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
7Dây nhôm lõi thép AC70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V0,933km
8Giằng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
AJ THÁO HẠ LẮP LẠI TRUNG ÁP TÂN THỊNH
1Dây nhôm lõi thép AC70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V0,597km
2Sứ néo 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Quả
3Dây cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,906km
4Cổ dề cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Vận chuyển ô tô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
AK PHẦN THÁO HẠ LẮP LẠI HẠ ÁP
AL THÁO HẠ TRUNG ÁP TÂN THỊNH
1Cột H 7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
AM THÁO HẠ LẮP LẠI TRUNG ÁP TÂN THỊNH
1Dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo chương V2,04km
2Vận chuyển ô tô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
AN PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Bộ cần + đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V15Cột
2Cáp vặn xoắn 4x16Mô tả kỹ thuật theo chương V472,58m
3Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
4Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
5Móc treo cáp MH-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V35Bộ
6Kẹp siết cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
7Ghíp đồng nhôm AM35Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
8Kẹp cáp 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
9Tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
AO PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ ĐIỆN - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN
1Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 250KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Tủ điện hạ áp 3 pha 400A - 3 lộ điMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
3Chống sét van 22kV, ZnO-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Cầu dao 22kV chém ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
AP THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị đường dây trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1HM
2Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1HM
3Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị đường dây hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1HM
4Thí nghiệm hiệu chỉnh phần chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1HM
AQ CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN
1Chi phí nghiệm thu đóng điện1HM
AR CHI PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG - THUẾ TÀI NGUYÊN
1Chi phí bảo vệ môi trường - Thuế tài nguyên1HM
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.22E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 kỹ sư xây dựng giao thông hoặc 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ khi có thỏa thuận liên danh sử dụng chung 01 người: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 3 Bố trí tối thiểu 03 cán bộ kỹ thuật, trong đó 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông; 01 người kỹ sư chuyên ngành điện, 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật) trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh bố trí cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc mình thực hiện trong thỏa thuận liên danh (tổng đủ 03 người theo yêu cầu). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
3 Phụ trách KCS 1 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ khi có thỏa thuận liên danh sử dụng chung 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ khi có thỏa thuận liên danh sử dụng chung 01 người. Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
2 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng4
3 Máy đầm bàn ≥ 1 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng4
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
5 Máy hàn ≥ 23 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng3
8 Cần cẩu tự hành ≥ 5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
9 Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
10 Máy lu ≥ 16T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
11 Máy ủi ≥ 110 CV Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
12 Ô tô tự đổ ≥ 7T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)3
13 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->