Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220703705-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 20:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220478335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 510 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 20:04:00 đến ngày 2022-07-11 20:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,456,065,617 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 276,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6422E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.256E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 02 tầng trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=12.950.000.000đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=25.900.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, các PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô ≥ 02 tầng và có giá trị hợp đồng ≥ 12.950.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng): 01 người; Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện-điện tử: 01 người.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô ≥ 02 tầng và có giá trị hợp đồng ≥ 12.950.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật, Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô ≥ 02 tầng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là (đội trưởng hoặc kỹ thuật), Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 25,0 T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng lồng - sức nâng ≥ 3,0 T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12 m
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 9 T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi - công suất ≥ 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bê tông, dầm dùi – công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt gạch, đá – công suất ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn điện – công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt bê tông – công suất ≥ 7,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất ≥ 120 CV
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường Mẫu giáo Sao Mai, xã Long Định, huyện Bình Đại
510 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 276.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: số 05 Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC LÝ THUYẾT - KHỐI HÀNH CHÍNH PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300mô tả kỹ thuật chương V202,2774m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtmô tả kỹ thuật chương V8,7272100m2
3Quét vôi 3 nước trắngmô tả kỹ thuật chương V872,72m2
4Trải tấm nhựa chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V8,0326100m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V4,1344m3
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmmô tả kỹ thuật chương V189mối nối
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V33,5097100m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V1,8404100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V11,91m3
10Trải tấm nhựa chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V1,191100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V11,91m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,4611100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V85,2808m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V3,9585100m2
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật chương V74,9392m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,5802100m3
17Trải tấm nhựa chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V1,0483100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V36,4097m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,945100m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật chương V21,6103m3
21Trải tấm nhựa chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,0844100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V10,576m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,0655100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V56,3149m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V8,8455100m2
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V114,9748m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V13,3026100m2
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V170,3846m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V19,5734100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V35,6604m3
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V4,4579m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V7,1443100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V10,6148m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,8144100m2
35Xây tường gạch không nung M7.5 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V59,2064m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V657,8496m2
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V5,2965100m3
38Trải tấm nhựa chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V10,6335100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V64,4438m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,2322100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày mô tả kỹ thuật chương V10,1733m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,6131100m2
43Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao mô tả kỹ thuật chương V120,9181m3
44Xây gạch không nung M7.5 8x8x18 câu gạch không nung M7.5 4x8x18 xây tường chiều cao mô tả kỹ thuật chương V35,2568m3
45Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V59,491m3
46Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V24,6212m3
47Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V34,6035m3
48Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V3,546m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1.842,5975m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V320,2371m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V896,5146m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V205,423m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V379,51m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V54,0846m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V535,6848m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V324,8255m2
57Trát trần, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1.711,87m2
58Trát trần, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V178,345m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V359,6164m2
60Láng sê nô, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V141,582m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương V33,12m2
62Lăn nhám, tạo ron chống trượtmô tả kỹ thuật chương V0,3312100m2
63Ngâm nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V94,358m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật chương V141,582m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V305,4m
66Đắp phào kép, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V202,6m
67Đắp chỉ rộng 50mm dày 100mmmô tả kỹ thuật chương V309,766m
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V76,8m
69Kẻ ron rông 20mm sâu 10mmmô tả kỹ thuật chương V6,210m
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1.135,111m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm nhám mặt, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V691,505m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm nhám mặt, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V168,02m2
73Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mmmô tả kỹ thuật chương V37,575m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1.875,1546m2
75Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V133,4888m2
76Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánmô tả kỹ thuật chương V10,015m2
77Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V67,122m2
78Công tác ốp đá chẻ KT: 100x200mmmô tả kỹ thuật chương V128,9333m2
79Thi công trần bằng tấm nhựamô tả kỹ thuật chương V186,076m2
80Gia công và lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V7,8857tấn
81Gia công và lắp dựng cầu phong thépmô tả kỹ thuật chương V3,1863tấn
82Gia công và lắp dựng li tô thépmô tả kỹ thuật chương V3,534tấn
83Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V13,2371100m2
84Lắp dựng cửa đi khung nhôm sản xuất theo bản vẽ thiết kế (ổ khóa + đầy đủ phụ kiện)mô tả kỹ thuật chương V369,43m2
85Cửa sổ khung nhôm sản xuất theo bản vẽ thiết kế (móc gió + đầy đủ phụ kiện)mô tả kỹ thuật chương V105,36m2
86Vách kính khung nhôm mặt tiềnmô tả kỹ thuật chương V10,73m2
87Vách kính khung nhôm trong nhàmô tả kỹ thuật chương V31,2m2
88Vách kính khung nhôm trong nhàmô tả kỹ thuật chương V29,2m2
89Vách ngăn tấm conpact trong nhàmô tả kỹ thuật chương V27m2
90Vách ngăn tấm conpact trong nhàmô tả kỹ thuật chương V40,602m2
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômmô tả kỹ thuật chương V26,88m2
92Lắp dựng hoa Inox bảo vệ cửa sản xuất theo bản vẽ thiết kếmô tả kỹ thuật chương V100,92m2
93Lắp dựng lan can ram dốc Inox sàn xuát theo bản vẽ thiết kếmô tả kỹ thuật chương V112,7379m2
94Lắp dựng lam nhômmô tả kỹ thuật chương V81,75m2
95Lắp dựng tay vịn lan can gỗmô tả kỹ thuật chương V19,76m cấu kiện
96Gia công, lắp đặt tấm che khe lún bằng tolemô tả kỹ thuật chương V0,0114100m2
97Lắp đặt nẹp nhôm che khe lúnmô tả kỹ thuật chương V38,7m
98Gia công, lắp dựng thang sắt lên mái sản xuất theo bản vẽ thiết kếmô tả kỹ thuật chương V3,96m2
99Gia công, lắp đặt nắp tole che lổ lên máimô tả kỹ thuật chương V2hộp
100Gia công, lắp đặt kệ bồn rửa (sản xuất theo bản vẽ thiết) đã sơn hoàn thiệnmô tả kỹ thuật chương V1cái
101Gia công, lắp đặt kệ bếp (sản xuất theo bản vẽ thiết) đã sơn hoàn thiệnmô tả kỹ thuật chương V1cái
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V3,96m2
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmmô tả kỹ thuật chương V4,517100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmmô tả kỹ thuật chương V0,025100m
105Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmmô tả kỹ thuật chương V26cái
106Lắp đặt cầu chắn rácmô tả kỹ thuật chương V26hộp
107Cung cấp, lắp đặt thang nângmô tả kỹ thuật chương V1hộp
108Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật chương V2.739,1121m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V2.932,6884m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V3.198,154m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V2.473,6465m2
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V15,4908100m2
113Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V8,048tấn
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,606tấn
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V20,578tấn
116Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmmô tả kỹ thuật chương V0,4tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,035tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V2,048tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,34tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,204tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V5,81tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,121tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,74tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,175tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V5,208tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,373tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,057tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,125tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V3,825tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,994tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,312tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,213tấn
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V6,954tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,819tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V2,402tấn
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V6,535tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V9,254tấn
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V8,875tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,058tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,149tấn
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,82tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,436tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,7077tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,2703tấn
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,2702tấn
146Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,129tấn
147Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,3808tấn
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,9478tấn
149Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung.mô tả kỹ thuật chương V237,28m2
150Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,7098100m3
151Trải tấm nhựa chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,42100m2
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V4,2m3
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V4,2m3
154Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V16,4952m3
155Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V2,1204m3
156Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương V271,04m2
157Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V5,735m2
158Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V20cái
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmmô tả kỹ thuật chương V0,175100m
160Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmmô tả kỹ thuật chương V10cái
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,37100m
162Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,0157100m3
163Trải tấm nhựa chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,0189100m2
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,189m3
165Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,2989m3
166Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V4,39m2
167Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,02m2
168Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V2cái
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmmô tả kỹ thuật chương V0,04100m
170Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
171Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng mô tả kỹ thuật chương V138,6607m3
172Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng mô tả kỹ thuật chương V137,2428m3
173Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng mô tả kỹ thuật chương V9,1834tấn
174Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng mô tả kỹ thuật chương V41,484tấn
175Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng mô tả kỹ thuật chương V62,3434tấn
176Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng mô tả kỹ thuật chương V14,606tấn
B HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC LÝ THUYẾT - KHỐI HÀNH CHÍNH PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện cao 600x rộng 400 sâu 200mô tả kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện 6PL,12PLmô tả kỹ thuật chương V23hộp
3Lắp đặt MCCB 2P-100A/18kAmô tả kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt MCB 2P -10A, 16A, 32A, 40A, 50Amô tả kỹ thuật chương V30cái
5Lắp đặt RCBO 2P-10A, 20A/30mAmô tả kỹ thuật chương V22cái
6Lắp đặt bộ đèn LED TUBE T8 nhôm nhựa 18Wmô tả kỹ thuật chương V54bộ
7Lắp đặt bộ đèn LED M38-40Wmô tả kỹ thuật chương V144bộ
8Lắp đặt bộ đèn LED TUBE chống cháy nổ 18Wmô tả kỹ thuật chương V1bộ
9Lắp đặt quạt trần đảo & hộp sốmô tả kỹ thuật chương V62cái
10Lắp đặt quạt trần 1.2M + Hộp sốmô tả kỹ thuật chương V8cái
11Bộ đèn LED PANEL D110/9Wmô tả kỹ thuật chương V80bộ
12Lắp mặt hai công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V35cái
13Lắp mặt ba công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V12cái
14Lắp mặt một công tắc 2 chiềumô tả kỹ thuật chương V4cái
15Ổ cắm 3 chấu đôimô tả kỹ thuật chương V62cái
16Hộp âm, công tắc, ổ cắmmô tả kỹ thuật chương V113hộp
17Lắp đặt hộp nối 200x200mô tả kỹ thuật chương V24hộp
18Lắp đặt hộp nối 4 đường phi 20mô tả kỹ thuật chương V349hộp
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmmô tả kỹ thuật chương V1.391m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmmô tả kỹ thuật chương V64m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmmô tả kỹ thuật chương V245m
22Lắp đặt MS PVC D20mô tả kỹ thuật chương V430cái
23Lắp đặt MS PVC D25mô tả kỹ thuật chương V430cái
24Lắp đặt MS PVC D32mô tả kỹ thuật chương V81cái
25Lắp đặt dây đơn 1.5mm2mô tả kỹ thuật chương V4.954m
26Lắp đặt dây đơn 2.5mm2mô tả kỹ thuật chương V1.080m
27Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 (tiếp đất)mô tả kỹ thuật chương V704m
28Lắp đặt dây đơn 4.0mm2 (tiếp đất)mô tả kỹ thuật chương V198m
29Lắp đặt dây đơn 4.0mm2mô tả kỹ thuật chương V396m
30Lắp đặt dây đơn 16.0mm2 (tiếp đất)mô tả kỹ thuật chương V269m
31Lắp đặt dây đơn 16.0mm2mô tả kỹ thuật chương V539m
32Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2mô tả kỹ thuật chương V25m
33Lắp cọc tiếp đất phi 16, L=2.4m + Ốc xiết cápmô tả kỹ thuật chương V4cọc
C HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC LÝ THUYẾT - KHỐI HÀNH CHÍNH PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmmô tả kỹ thuật chương V1,73100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmmô tả kỹ thuật chương V0,72100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmmô tả kỹ thuật chương V2,66100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmmô tả kỹ thuật chương V0,59100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmmô tả kỹ thuật chương V0,18100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmmô tả kỹ thuật chương V3,15100m
7Lắp co, lơi, Y phi 114, giảm phi 114 /Phi 60mô tả kỹ thuật chương V242cái
8Lắp co, lơi, Y phi 90, giảm phi 90 /Phi 60mô tả kỹ thuật chương V133cái
9Lắp co, lơi, Y phi 60, giảm phi 60 /Phi 34mô tả kỹ thuật chương V192cái
10Lắp co, lơi, Y phi 42, giảm phi 42 /Phi 27mô tả kỹ thuật chương V28cái
11Lắp co, lơi phi 34mô tả kỹ thuật chương V20cái
12Lắp co, tê phi 27mô tả kỹ thuật chương V242cái
13Lắp Co răng trong, răng ngoài thao phi 27/21mô tả kỹ thuật chương V196cái
14Lắp măng song răng trong, răng ngoài: phi 27mô tả kỹ thuật chương V26cái
15Lắp măng song răng trong, răng ngoài: phi 42mô tả kỹ thuật chương V4cái
16Lắp măng song răng trong, răng ngoài: phi 60mô tả kỹ thuật chương V20cái
17Lắp đĩa đựng xà phòngmô tả kỹ thuật chương V68cái
18Lắp phiểu thu sàn Inox 120x120mô tả kỹ thuật chương V42cái
19Lắp đặt chậu rửa tráng men 1 ngăn 1 vòi (nhà bếp)mô tả kỹ thuật chương V6bộ
20Lắp đặt giá treo khănmô tả kỹ thuật chương V9cái
21Lắp đặt chậu xí bệt học sinh mẫu giáomô tả kỹ thuật chương V30bộ
22Lắp đặt chậu xí bệt học sinh mẫu giáomô tả kỹ thuật chương V70bộ
23Lắp đặt lavabo + chân + vòi (khu giáo viên)mô tả kỹ thuật chương V9bộ
24Lắp đặt chậu xí bệt (khu giáo viên)mô tả kỹ thuật chương V8bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V68cái
26Lắp tê handmô tả kỹ thuật chương V68cái
27Lắp đặt vòi sen lạnhmô tả kỹ thuật chương V2bộ
28Lắp đặt Robinetmô tả kỹ thuật chương V71cái
29Lắp đặt van khóa thao phi 27 (van vặn)mô tả kỹ thuật chương V13cái
30Lắp đặt van khóa thao phi 42 (van vặn)mô tả kỹ thuật chương V1cái
31Lắp đặt van khóa thao phi 60 (van vặn)mô tả kỹ thuật chương V6cái
32Lắp đặt van 1 chiều phi 42mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
33Lắp Luppe phi 60mô tả kỹ thuật chương V1cái
34Lắp racco phi 42mô tả kỹ thuật chương V1cái
35Lắp racco phi 60mô tả kỹ thuật chương V1cái
36Lắp máy bơm nước 1500W; Q=15m/h3, H=28mmô tả kỹ thuật chương V1cái
37Lắp công tắc phaomô tả kỹ thuật chương V2cái
38Lắp đặt bồn nhựa 2m3mô tả kỹ thuật chương V3bể
39Lắp đặt tủ điện máy bơm: MCB, relay an toàn, contactor, nút nhấn, đèn báo, cầu chì,..mô tả kỹ thuật chương V1hộp
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmmô tả kỹ thuật chương V30m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmmô tả kỹ thuật chương V10m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2mô tả kỹ thuật chương V35m
43Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2.5mm2mô tả kỹ thuật chương V10m
D HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,09100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,968m3
3Trải tấm nhựa chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,0968100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,968m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V2,125m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,064100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,594m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1584100m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V12,96m2
10Đắp phào đơn, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V4,8m
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật chương V4,8706m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0243tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0635tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1132tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,1987tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,1987tấn
17Gia công xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,2917tấn
18Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,2917tấn
19Gia công cột bằng thép tấmmô tả kỹ thuật chương V0,0147tấn
20Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật chương V0,0147tấn
21Lắp đặt máng xối tole mạ màu dày 0.45mmmô tả kỹ thuật chương V26m
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V3m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V12,96m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật chương V0,8485100m2
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V1,3536m3
26Trải tấm nhựa chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,0752100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150mô tả kỹ thuật chương V0,752m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,0752100m2
29Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,6016m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V7,44m2
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,0889100m3
32Trải tấm nhựa chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,7406100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V8,3475m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0275100m2
35Lăn nhám mặt nềnmô tả kỹ thuật chương V0,8218100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,2485m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V13,042m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1385tấn
39Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗmô tả kỹ thuật chương V4,310m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,216100m
41Lắp đặt quả cầu chắn rácmô tả kỹ thuật chương V8cái
E HẠNG MỤC : CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V2,8872100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V64,98100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácmô tả kỹ thuật chương V9,9593m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V4,9796m3
5Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,9959100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V4,9796m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,2242100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V18,2404m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,6356100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V5,8326m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,1991100m2
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V102,727m3
13Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,5766100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V16,5798m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,7056100m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V3,4105100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V6,8795m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,5493100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V9,7427m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngmô tả kỹ thuật chương V0,9743100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V3,0955m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,5568100m2
23Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,0052100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,052m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,2871tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0993tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,8413tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,7619tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0385tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0503tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,2163tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,733tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0266tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,044tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,3293tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,3068tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1503tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,6171tấn
39Xây gạch không nung M7.5 8x8x18 câu gạch không nung M7.5 4x8x18, xây tường chiều cao mô tả kỹ thuật chương V43,726m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V485,8448m2
41Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V33,064m3
42Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V6,2189m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V896,979m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V143,454m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V131,3795m2
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V39,74m
47Kẻ ron sâu 10mm rộng 20mmmô tả kỹ thuật chương V0,94210m
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V11,269m2
49Ốp đá chẻ chân tường, chân cột kích thước gạch 10*20cmmô tả kỹ thuật chương V59,298m2
50Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V3,2m2
51Lắp đặt bảng tên trường bằng đá granite KT: 2mx1.05mmô tả kỹ thuật chương V1cái
52Lắp dựng hoa gang đầu ràomô tả kỹ thuật chương V43,379m2
53Gia công và lắp dựng khung sắt hàng ràomô tả kỹ thuật chương V47,376m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômmô tả kỹ thuật chương V13,7m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V2,1m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V11,269m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V1.105,1145m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,216100m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V61,076m2
F HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,196100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V5,76100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácmô tả kỹ thuật chương V0,676m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,338m3
5Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,0676100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,338m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0908100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,8629m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật chương V17,4054m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V0,243m3
11Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,0162100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,054100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V0,405m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0792100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,297m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1711100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V0,7481m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,116100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V0,75m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,0157m3
21Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,0784100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,784m3
23Lắp dựng li tômô tả kỹ thuật chương V0,0845tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V3,92m2
25Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1408100m2
26Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,1728m3
27Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,968m3
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômmô tả kỹ thuật chương V1,98m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômmô tả kỹ thuật chương V3,92m2
30Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,0675m3
31Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,096m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V3,6m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V27,515m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V23m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V3,615m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,1m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V12,244m2
38Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V13,8741m2
39Đắp phào đơn, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V15,4m
40Đắp phào kép, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V15,4m
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V5,4458m2
42Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V5,4458m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật chương V11,4138m2
44Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V0,9m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V7,93m2
46Thi công trần bằng tấm nhựamô tả kỹ thuật chương V7,84m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V24,1m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V31,13m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,36100m2
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột mô tả kỹ thuật chương V50m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột mô tả kỹ thuật chương V100m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmmô tả kỹ thuật chương V15m
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V1cái
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngmô tả kỹ thuật chương V2bộ
55Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V2hộp
56Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmmô tả kỹ thuật chương V1bảng
57Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngmô tả kỹ thuật chương V1cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,06100m
59Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmmô tả kỹ thuật chương V4cái
60Lắp đặt cầu chắn rácmô tả kỹ thuật chương V2cái
61Lắp dựng hoa sắt cửamô tả kỹ thuật chương V3,92m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0084tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0511tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0609tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0134tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,048tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0142tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0445tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0207tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0487tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0231tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0236tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0609tấn
G HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V24,743100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V5,0877tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V160,4225m3
4Lăn nhám mặt sânmô tả kỹ thuật chương V22,9175100m2
5Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗmô tả kỹ thuật chương V224,591510m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V4,3147m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V67,9932m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V17,977m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V1,0221100m2
10Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V18,7925m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật chương V6,6673m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V5,5244m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,3972100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,3597tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmmô tả kỹ thuật chương V0,0087tấn
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmmô tả kỹ thuật chương V0,4858100m
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V71,848m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V187,3325m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V317cái
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V2,9266m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngmô tả kỹ thuật chương V0,5853100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0968tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,2313tấn
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V117,064m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V213,6418m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,105100m
27Lắp đặt ống HDPE đường kính ống 40mmmô tả kỹ thuật chương V1,42100m
28Lắp đặt ống HDPE đường kính ống 25mmmô tả kỹ thuật chương V0,66100m
29Lắp đặt co, MS, tê, phi 40 - giãm phi 40/25mô tả kỹ thuật chương V24cái
30Lắp đặt co, MS, Tê phi 25mô tả kỹ thuật chương V10cái
31Lắp đặt nối răng ngoài phi 40mô tả kỹ thuật chương V4cái
32Lắp đặt co răng trong phi 25mô tả kỹ thuật chương V7cái
33Lắp đặt Robinetmô tả kỹ thuật chương V7cái
34Lắp đặt phao cơ phi 40mô tả kỹ thuật chương V1cái
35Lắp đặt van khóa phi 40mô tả kỹ thuật chương V1cái
36Lắp đặt van khóa phi 25mô tả kỹ thuật chương V7cái
H HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V0,1375m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V0,4898m3
3Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,0515100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,5148m3
5Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,1695100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,0394m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,0192100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàimô tả kỹ thuật chương V0,1729100m2
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V5,6232m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,017tấn
11Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V3,6688m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V16,6475m2
13Trát granitô tường, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V24,6753m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V17,2364m2
15Gia công cột bằng thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V0,0564tấn
16Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật chương V0,0564tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V0,8592m2
18Lắp đặt ống Inox phi 90mô tả kỹ thuật chương V2m
19Lắp đặt ống Inox phi 60mô tả kỹ thuật chương V4,5m
20Lắp đặt ống Inox phi 42mô tả kỹ thuật chương V4m
21Lắp đặt quả cầu Inoxmô tả kỹ thuật chương V1cái
22Lắp ròng rọcmô tả kỹ thuật chương V2cái
I Hạng mục: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ & CẤP NGUỒN
1Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m. Trụ chiếu sáng 7Mmô tả kỹ thuật chương V10cột
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn mô tả kỹ thuật chương V10cần đèn
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm: Dây đồng bọc CV16.0mm²mô tả kỹ thuật chương V20m
4Đánh số cột thépmô tả kỹ thuật chương V110 cột
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V4,356m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V0,1tấn
7Làm tiếp địa cho cột điện: Cọc tiếp địa D16, L=2.4Mmô tả kỹ thuật chương V101 bộ
8Lắp chóa cao áp ở độ cao mô tả kỹ thuật chương V10chóa
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V1hộp
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V24m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V68m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V138m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V10m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột mô tả kỹ thuật chương V25m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột mô tả kỹ thuật chương V70m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột mô tả kỹ thuật chương V140m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột mô tả kỹ thuật chương V10m
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V1cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V1cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V2cái
21Đóng cọc chống sét đã có sẵn: Cọc tiếp địa D16, L=2.4Mmô tả kỹ thuật chương V4cọc
22Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần 25.0mm²mô tả kỹ thuật chương V20m
23Rải giấy dầu lớp cách ly: Băng cảnh báo cáp ngầmmô tả kỹ thuật chương V0,61100m2
24Lát gạch thẻ: Gạch thẻ làm dấu: (0.08x0.18x13)x203=38mô tả kỹ thuật chương V38m2
25Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,71100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85: Lắp đất chôn ống (203*0.5*0.5)mô tả kỹ thuật chương V0,71100m3
J HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC 80M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V1,1422100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V6,656m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V6,656m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V17,106m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,082100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,93m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1069100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V2,3m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,2414100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V8,187m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,0916100m2
12Ngâm nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V96,855m2
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương V83,776m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương V83,776m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương V40,48m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương V40,48m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V3,0624m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,3828100m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương V47,12m2
20Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,0504m3
21Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,0224m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,28m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V0,072m3
24Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,0144100m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,0034100m2
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V2cái
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0931tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,2043tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,5108tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0681tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,4011tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1691tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1627tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,022tấn
35Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 15mmmô tả kỹ thuật chương V0,042100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmmô tả kỹ thuật chương V0,348100m
37Quét chất kết dính liên kết bê tôngmô tả kỹ thuật chương V5,22m2
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,0586100m3
39Gia công cột bằng thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V0,0346tấn
40Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật chương V0,0346tấn
41Sản xuất cột bằng thép tấmmô tả kỹ thuật chương V0,0178tấn
42Lắp dựng cột thép tấmmô tả kỹ thuật chương V0,0213tấn
43Sản xuất kèo thép hộp mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,0547tấn
44Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,0547tấn
45Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,0587tấn
46Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,0587tấn
47Cung cấp bulon phi 12, L=400mô tả kỹ thuật chương V16cái
48Lợp mái tol sóng vuông dày 0,45mmmô tả kỹ thuật chương V0,2196100m2
49Gia công và lắp dựng cửa đi khung sắtmô tả kỹ thuật chương V2,14m2
50Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,9928m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V0,0931m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0186100m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V25,832m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V28,908m2
55Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màumô tả kỹ thuật chương V54,74m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0074tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0093tấn
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V19,72m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V0,8864m2
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY, HỆ THỐNG CN CHỮA CHÁY
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột mô tả kỹ thuật chương V857m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột mô tả kỹ thuật chương V85m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V608m
4Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V43hộp
5Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm: Măng song D20mmmô tả kỹ thuật chương V202cái
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V54m
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V1hộp
9Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy: : Đầu báo cháy, báo nhiệtmô tả kỹ thuật chương V4,110 đầu
10Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpmô tả kỹ thuật chương V15 nút
11Lắp đặt chuông báo cháy: Còi báo cháymô tả kỹ thuật chương V0,65 chuông
12Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .mô tả kỹ thuật chương V11 trung tâm
13Lắp đặt đèn thoát hiểm .mô tả kỹ thuật chương V0,45 đèn
14Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt: Đèn chiếu sáng sự cốmô tả kỹ thuật chương V2bộ
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=110mm: Ống STK d114 dày 4.0mmmô tả kỹ thuật chương V0,06100m
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm: Ống STK d90 dày 4.0mmmô tả kỹ thuật chương V1,45100m
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm: Ống STK d60 dày 4.0mmmô tả kỹ thuật chương V0,44100m
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm" : Ống STK d34 dày 3.2mmmô tả kỹ thuật chương V0,04100m
19Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm: Co vuông, tê d114, giãm d114/34mô tả kỹ thuật chương V6cái
20Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm: Co vuông, tê, măng song d90, giãm d90/60,42mô tả kỹ thuật chương V40cái
21Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm: Co vuông, tê, măng song d60mô tả kỹ thuật chương V15cái
22Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 89mm: Mặt bít d90mô tả kỹ thuật chương V2cái
23Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 67mm: Mặt bít d60mô tả kỹ thuật chương V4cái
24Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm: Co giãm đồng tâm d90mô tả kỹ thuật chương V2cái
25Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm: Co giãm lệch tâm d114mô tả kỹ thuật chương V2cái
26Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm: Van 1 chiều d90mô tả kỹ thuật chương V2cái
27Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm: Van khóa d90mô tả kỹ thuật chương V2cái
28Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm: Van khóa d60mô tả kỹ thuật chương V1cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm: Van khóa d34mô tả kỹ thuật chương V2cái
30Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm: Khớp chống rung d114mô tả kỹ thuật chương V2cái
31Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm: Khớp chống rung d90mô tả kỹ thuật chương V2cái
32Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm: Y lọc d114mô tả kỹ thuật chương V2cái
33Lắp đặt BE đường kính 110mm: Creppin d114mô tả kỹ thuật chương V2cái
34Lắp đặt BU đường kính 60mm: Van an toàn d60mô tả kỹ thuật chương V1cái
35Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcmô tả kỹ thuật chương V1cái
36Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 150mm: Họng tiếp nước cho xe chữa cháymô tả kỹ thuật chương V1cái
37Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm: Trụ chữa cháy ngoài nhà & tủ chữa cháymô tả kỹ thuật chương V1cái
38Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mm: Tủ chữa cháy trong nhàmô tả kỹ thuật chương V4cái
39Lắp đặt van xả khí, đường kính van 150mm: Bình CO2-5kgmô tả kỹ thuật chương V5cái
40Lắp đặt van xả khí, đường kính van 200mm: Bình bọt - 8kgmô tả kỹ thuật chương V5cái
41Lắp đặt giá treo: Giá treo bình chữa cháymô tả kỹ thuật chương V5cái
42Lắp đặt gương soi: Bộ nội qui tiêu lệnh PCCCmô tả kỹ thuật chương V5cái
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ: Sơn chuyên dùng cho ống STKmô tả kỹ thuật chương V17m2
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V20m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột mô tả kỹ thuật chương V20m
46Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V1hộp
47Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD): Máy bơm Diezel công suất Q=36M³/h, H=50Mmô tả kỹ thuật chương V21 máy
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V51m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95mô tả kỹ thuật chương V0,51100m3
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét dài 1m: Kim thu sét bán kính bảo vệ R=79mmô tả kỹ thuật chương V1cái
2Đóng cọc chống sét đã có sẵn: Cọc chống sét d16, l=2.4mmô tả kỹ thuật chương V6cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm: Cáp đồng trần 70.0mm²mô tả kỹ thuật chương V86m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm: Cáp đồng trần 70.0mm²mô tả kỹ thuật chương V30m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V50m
6Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V48m
7Gia công cột bằng thép tấm: Đế gắn kimmô tả kỹ thuật chương V0,02tấn
8Mối hàn hóa nhiệtmô tả kỹ thuật chương V6đầu cáp
9Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V1bộ
10Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường: Ốc xiết cápmô tả kỹ thuật chương V4cái
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm: Ống thép tráng kẽm D60mmmô tả kỹ thuật chương V0,55100m
12Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,024100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85: Đắp đất mương cápmô tả kỹ thuật chương V0,024100m3
M HỆ THỐNG MẠNG VI TÍNH, ĐIỆN THOẠI-CAMERA
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V1hộp
3Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V1hộp
4Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le: Swicth 24 port WS-C2960TT 10/100+2 1000BT Lan Base Imagemô tả kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm mạng RJ45mô tả kỹ thuật chương V23cái
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V23hộp
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột mô tả kỹ thuật chương V957m
8Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V69m
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V1hộp
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V1hộp
11Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm điện thoại RJ11mô tả kỹ thuật chương V6cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Điện thoại bàn & điện thoại lập trìnhmô tả kỹ thuật chương V7cái
13Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V95m
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột mô tả kỹ thuật chương V148m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột mô tả kỹ thuật chương V95m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V496m
17Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm: Măng song, tê d20mô tả kỹ thuật chương V165cái
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V94m
N HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câymô tả kỹ thuật chương V44,5944100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây mô tả kỹ thuật chương V11cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc mô tả kỹ thuật chương V11gốc cây
4Đào xúc đất bằng máy đào mô tả kỹ thuật chương V3,1725100m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng mô tả kỹ thuật chương V3,9974100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển mô tả kỹ thuật chương V47,574100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V47,574100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6422E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.256E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 02 tầng trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=12.950.000.000đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=25.900.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, các PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô ≥ 02 tầng và có giá trị hợp đồng ≥ 12.950.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng): 01 người; Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện-điện tử: 01 người.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô ≥ 02 tầng và có giá trị hợp đồng ≥ 12.950.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật, Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô ≥ 02 tầng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là (đội trưởng hoặc kỹ thuật), Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc điện tử) Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2 Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 25,0 T Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy vận thăng lồng - sức nâng ≥ 3,0 T Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
5 Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12 m Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 9 T Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy ủi - công suất ≥ 110,0 CV Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít Hóa đơn VAT 3
9 Máy đầm bê tông, dầm dùi – công suất ≥ 1,5KW Hóa đơn VAT 3
10 Máy cắt gạch, đá – công suất ≥ 1,7KW Hóa đơn VAT 3
11 Máy hàn điện – công suất ≥ 23KW Hóa đơn VAT 2
12 Máy cắt bê tông – công suất ≥ 7,5KW Hóa đơn VAT 2
13 Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất ≥ 120 CV Hóa đơn VAT 1
14 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW Hóa đơn VAT 2
15 Máy khoan bê tông cầm tay Hóa đơn VAT 2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->