Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả cung cấp lắp đặt thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220703771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả cung cấp lắp đặt thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220703757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Quảng Định và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 22:15:00 đến ngày 2022-07-09 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,521,467,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.305023E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.61004E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị xây lắp ≥ 1.075.677.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.075.677.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng:Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công trực tiếp: Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu các loại ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn: Công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ: Tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả cung cấp lắp đặt thiết bị) Các hạng mục phụ trợ công sở xã Quảng Định, huyện Quảng Xương 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Quảng Định và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng công trình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Xương; Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐỔ ASPHALT SÂN SỐ 3, S=1025,68m2: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch terrazzo dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1.025,68 | m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II sâu 11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,1282 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 143,5952 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 143,5952 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 12cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,2308 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 10,2568 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 10,2568 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,7047 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,7047 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6 km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,7047 | 100tấn |
| B | SƠN LẠI ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 333,1155 | m2 |
| 2 | Sơn giả đá, giả gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 206,4154 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 135,6602 | m2 |
| 4 | Thay thế con tiện bê tông hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 15 | cái |
| C | XÂY MỚI TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,2869 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III, | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 3,1875 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 3,1875 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 21,135 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,2375 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,1125 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,0161 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,0666 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,1063 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,2125 | 100m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 3,264 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 30,8504 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 14,9776 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 136,16 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 24,75 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 191,7604 | m2 |
| D | TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1.191,3712 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1.191,3712 | m2 |
| E | NHÀ XE ỦY BAN 5 GIAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,6468 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,0582 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,588 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 4,32 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,0815 | tấn |
| 6 | Bulong neo M18 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 48 | cái |
| 7 | Gia công bản mã | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,177 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bản mã | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,177 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,2666 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,2666 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép 80x40x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,5878 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép 80x40x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,5878 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 67,9364 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,0764 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 15,6 | m |
| 16 | Máng thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 31,2 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 12 | cái |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 10,164 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,0647 | 100m3 |
| F | CỘT CỜ, KHU CHẾ BIẾN NHÀ ĂN CÔNG SỞ, BỔ SUNG KÉT CHỨA NƯỚC, ỐP BỒN CÂY BC-4 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,862 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,1658 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,0025 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,1988 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 16,86 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cột cờ Inốc D90 dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 6 | m |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cột cờ Inốc D60 dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 6 | m |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt thép bản mã 250x250x8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 6 | m |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt bulông D18 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 8 | bộ |
| 10 | Cờ tổ quốc | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | bể |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 9 | m2 |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát, Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,18 | 100m |
| 17 | Ốp gạch thẻ bồn cây BC-4 (18 bồn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 117,8103 | m2 |
| G | G.HỐ TRỒNG CÂY BC1-(2 HỐ) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,3931 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,0354 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,7862 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,0187 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2,4482 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 9,9296 | m2 |
| 7 | Trồng cây Lát, D10-15 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2 | cây |
| 8 | Chăm sóc cây, từ khi trồng đến khi cây bén rể | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2 | tháng |
| 9 | Luồng chống cấy 3-4m/1 đoạn, chống cây Lát | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 6 | đoạn |
| 10 | Đắp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 353,5 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 919,1 | m2 |
| 12 | Trồng cây Tùng tháp | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 10 | cây |
| 13 | Lắp đặt hệ thống tưới nước tự động cho bồn cây, núi (bao gồm vòi phun, ống cấp nước, máy bơm nước, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | trọn gói |
| H | Một số hạng mục khác: | |||
| 1 | Hút bể phốt nhà vệ sinh cũ đã phá dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | ca |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 5,276 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sân khấu cũ bằng ca máy | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2 | ca |
| I | Cải tạo nâng cấp rãnh thoát nước cũ 203,92m | |||
| 1 | Vệ sinh rãnh, dọn dẹp rác, cây cối xung quanh rãnh và trong lòng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 8 | công |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bị hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 203,92 | 1cấu kiện |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 4,4862 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 81,568 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2,38 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,1428 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,1231 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiến bê tông tấm đan mới | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 68 | 1cấu kiện |
| J | Thiết bị | |||
| K | Phòng Chủ tịch UBND, phòng Bí thư Đảng ủy | |||
| 1 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc: Kích thước mặt bàn: Dài 1800 – Rộng 800 - Cao 750(mm), Kích thước tủ phụ: Dài 1600 – Rộng 400 - Cao 650 (mm), Mặt bàn dày 36m, Chất liệu: Gỗ công nghiệp MFC dán melamin chống xước, Kiểu dáng: Mặt bàn thẳng, liền tủ phụ. Kích thước ghế: Rộng 54 x Sâu 58 x Cao 130cm, Chất liệu: da PVC, khung kim loại. | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu: Kích Thước: W1200 x D400 x H1960 mm, Chất liệu: Gỗ công nghiệp Laminate kết hợp với melamine cao cấp. | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2 | Chiếc |
| 3 | Máy tính xách tay: Laptop Dell Inspiron N3501 i5 1135G7/12GB/256GB/15.6"HD/Win 10/NK (hoặc các hãng tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách bằng gỗ Sồi Nga | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2 | Bộ |
| L | Máy móc, thiết bị VP cho phòng một cửa | |||
| 1 | Bộ bàn ghế tiếp dân: Kích thước Dài: 350cm x Rộng:150cm x Cao:75cm, mặt bàn dày 43mm. Làm từ gỗ công nghiệp phủ melamine chống trầy xước và mối mọt. Đi kèm bàn là 8 ghế tựa Inox. | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu: Kích Thước: W1350 x D450 x H1830 mm, Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện. | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | Chiếc |
| M | Máy móc, thiết bị VP phổ biến phục vụ công tác hành chính, văn thư | |||
| 1 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách bằng gỗ Sồi Nga | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu: Kích Thước: W1350 x D450 x H1830 mm, Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện. | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 3 | Chiếc |
| 3 | Máy Photocopy Kônica Minolta Bizhub 360i (Hoặc các hãng tương đương). | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | Chiếc |
| N | Máy móc, thiết bị VP phổ biến | |||
| 1 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc: Kích thước mặt bàn: Dài 1800 – Rộng 800 - Cao 750(mm), Mặt bàn dày 36m, Chất liệu: Gỗ công nghiệp MFC dán melamin chống xước. Ghế chân quỳ da kèm theo. | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 16 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách bằng gỗ Sồi Nga | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 5 | Bộ |
| 3 | Tủ đựng tài liệu: Kích Thước: W1350 x D450 x H1830 mm, Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện. | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 16 | Chiếc |
| 4 | Máy tính xách tay (Phòng Kế toán trưởng, Phó bí thư): Laptop Dell Inspiron N3501 i5 1135G7/12GB/256GB/15.6"HD/Win 10/NK (hoặc các hãng tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.305023E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.61004E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị xây lắp ≥ 1.075.677.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.075.677.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Chỉ huy trưởng:Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110 CV | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy lu các loại ≥ 10 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 3 |
| 4 | Máy hàn: Công suất ≥ 23 kW | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ: Tải trọng ≥ 5 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi