Gói thầu: Gói thầu số 06 (Thi công xây dựng công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220703759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 (Thi công xây dựng công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220701967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 22:03:00 đến ngày 2022-07-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,167,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.751E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55011E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô chứng thực hoặc bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.617.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.234.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực phô tô chứng thực hoặc bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô chứng thực hoặc bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng có 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo bằng cấp và chứng nhận an toàn lao động phô tô chứng thực hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Hoà Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06 (Thi công xây dựng công trình) Trụ sở làm việc Công an xã Yên Trị, huyện Yên Thủy 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5657 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,8465 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,2201 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31,2924 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1733 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,768 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3039 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,8782 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25,3563 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,9834 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3986 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0848 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,0128 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7732 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5296 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0746 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0746 | 100m3/1km |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34,3789 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6286 | m3 |
| B | BỂ PHỐT ( 02 bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4505 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1502 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3003 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3003 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0384 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0384 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1077 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0261 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sỏi nhỏ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0495 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,0309 | m3 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 72,161 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3133 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0458 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0553 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cấu kiện |
| 16 | Ống PVC d = 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1 | 100m |
| 17 | Cút PVC d = 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| C | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Giếng khoan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | m |
| 2 | Máy bơm chìm giếng khoan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,882 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0029 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0059 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0059 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,147 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2768 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0485 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0243 | 100m2 |
| 9 | Lót ni lông nền nhà xe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,44 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,344 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép ống D80x3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,093 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,093 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1654 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1654 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,4091 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,339 | 100m2 |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 85,425 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 170,85 | m3 |
| F | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,9844 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6615 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,3229 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,3229 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,795 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 343,68 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 222,4485 | m3 |
| 8 | Đât sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,4202 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,148 | m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC d = 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2888 | 100m |
| G | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,686 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2287 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0046 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0046 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,098 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1159 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0309 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0048 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0404 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4323 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,5434 | m2 |
| 14 | Đắp vữa nổi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4 | m2 |
| 16 | Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,1434 | m2 |
| 17 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,595 | m2 |
| 18 | Cổng xếp tự động + mô tơ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | m |
| 20 | Kẻ chỉ trụ cổng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | công |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,7532 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7435 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1727 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8746 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,4275 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,1843 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,7515 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 730,622 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,802 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 728,82 | m2 |
| 31 | Gia công hoa sắt 14x14 tường rào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6264 | tấn |
| 32 | Gia công hoa sắt hộp 40x40x2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,736 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 196,8896 | m2 |
| 34 | Lưỡi mác đúc sẵn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 720 | cái |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 180 | m2 |
| 36 | Chữ Inox mạ vàng tên biển hiệu " Trụ sở làm việc Công an xã ..." | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,063 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,042 | m3 |
| 39 | Đắp vữa nổi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,8 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 96 | m |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 44,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,88 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2976 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2976 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,44 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,16 | m3 |
| 7 | Láng lòng rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 108 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,24 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,444 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3648 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 120 | cấu kiện |
| I | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,0674 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0225 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0404 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0404 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6742 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,884 | m3 |
| 7 | Láng lòng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,0304 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3286 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0192 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0178 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cấu kiện |
| J | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,62 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,848 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,848 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3552 | m3 |
| 5 | Ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,696 | m2 |
| K | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,2211 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,2211 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,2211 | 100m3/1km |
| 4 | Mua đất cấp 3 về đắp nền K=0.9 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3.930,421 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 39,3042 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 39,3042 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 39,3042 | 100m3/1km |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,7311 | 100m3 |
| L | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,196 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,35 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1225 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1225 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát hào cáp công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,3 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 630 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,63 | 1000v |
| 8 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 65/50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 115 | m |
| M | CỘT ĐÈN ĐƠN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,64 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0128 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0128 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,92 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Cột đèn thép tròn côn liền cần cao 8m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cột |
| 8 | Đèn cao áp công suất 250W | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 6Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 10 | Cầu đấu dây 4 mắt 60A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 11 | Bu lông ecu M6 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | m |
| 13 | Sắt tròn D20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,2 | kg |
| 14 | Sắt dẹt 50x5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,4 | kg |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,045 | 100m |
| 16 | Long đen Ecu M20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 17 | Sắt tròn fi 10 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 37,02 | kg |
| 18 | Sắt L63x63x6 mạ kẽm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| N | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,176 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,8667 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1173 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1173 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,425 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,35 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,0558 | m3 |
| 9 | Láng lòng dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,04 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,41 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0582 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1262 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cấu kiện |
| O | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,9242 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1625 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9997 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0771 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,3561 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8924 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3842 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,5837 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9435 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 44,3121 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,5637 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,9751 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,8232 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0963 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3427 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5084 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 83,1931 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31,6118 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1006 | m3 |
| P | MÁI + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,407 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,407 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2059 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2059 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 264,272 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,9713 | 100m2 |
| 7 | Vách ngăn phòng làm việc gỗ công nghiệp MDF dày 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,75 | m2 |
| 8 | Cửa đi mở quay khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40,765 | m2 |
| 9 | Cửa sổ + vách kính khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp mở quay 2 cánh kính dày 6,38mm(SX+LD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 47,48 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6682 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 41,76 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,3824 | m2 |
| 13 | Gia công lan can inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3708 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,271 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 283,3172 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 283,3172 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 907,858 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 907,858 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45,188 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45,188 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 63,1034 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 63,1034 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 384,8389 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 384,8389 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 215,154 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 215,154 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 107,64 | m |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 112,04 | m |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch kích thước 300x600mm , vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 101,6648 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 352,5771 | m2 |
| 31 | Vách ngăn tiểu nam tấm Composit | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4 | m2 |
| 32 | Lát nền WC bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,6878 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,2495 | m2 |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,3258 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 81,2153 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 102,2633 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,821 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,021 | m3 |
| 39 | Thép tròn D18 thang tay | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | kg |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,2861 | 100m2 |
| Q | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42 | cái |
| 8 | Tủ điện tổng 400x300x120 sơn tĩnh điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện phòng mặt nhựa âm tường 06 Modul | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3x16mm2+1x10mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2+1x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2+1x2.5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 300 | m |
| 19 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn d = 20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 350 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT 100x100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPEgân xoắn, đường kính ống 32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 100m |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,5 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0338 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0413 | m3 |
| R | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR d = 50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,02 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR d = 32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR d = 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3 | 100m |
| 4 | Cút nhựa PPR d = 50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 5 | Cút nhựa PPR d = 32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 6 | Cút nhựa PPR d = 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR d = 32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR d = 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều D= 32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 10 | Van phao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 11 | Côn nhựa PPR d = 50/32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 12 | Côn nhựa PPR d = 32/25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| S | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PVC d = 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC d = 76mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC d = 42mm | 0,01 | 100m | |
| 4 | Chếch nhựa PVC d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 5 | Chếch nhựa PVC d=76mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,54 | 100m |
| 8 | Đai vít giữ ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36 | cái |
| 9 | Rọ chắn rác D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 10 | Cút nhựa PVC d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 11 | Chếch nhựa PVC d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| T | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bể |
| 8 | Máy bơm nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 13 | Syphon | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa bát 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| U | PCCC | |||
| 1 | Bảng nội quy và tiêu lệnh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 2 | Hộp cứu hỏa 600x500x180 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy khí MT3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bình |
| V | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 3 | Dây nhảy đồng Cat6 2m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | Chiếc |
| 4 | Lắp đặt dây nhảy đồng Cat6 2m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | 1 node |
| 5 | Patch Panel 24 cổng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 1 Patch panel |
| 7 | Cáp đồng CAT6 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | 10m |
| 9 | Tủ Rack tầng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm mạng điện thoại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 12 | điện thoại bàn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | Chiếc |
| 13 | Phiến đấu nối 10 đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | m |
| 14 | Lắp đặt phiến đấu nối 10 đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | 1 phiến |
| 15 | Cáp điện thoại 2 đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | 10 m |
| 16 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế, 6 thuê bao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp thoại, cáp tín hiệu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 1 phiến |
| 18 | Cài đặt, khai báo giá trung kế (trunk). Dung lượng giá trung kế | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | 1 giá trung kế |
| 19 | Cài đặt, khai báo giá thuê bao. Dung lượng giá thuê bao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | 1 giá thuê bao |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 200 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.751E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55011E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô chứng thực hoặc bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.617.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.234.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực phô tô chứng thực hoặc bản gốc | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng) | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ khối lượng | 1 | kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô chứng thực hoặc bản gốc) | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng có 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo bằng cấp và chứng nhận an toàn lao động phô tô chứng thực hoặc bản gốc). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | >=1,5kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | >=1 kw | 2 |
| 3 | Máy hàn | >=23 kw | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | >=5kw | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | >=150 lít | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | >=7 tấn | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | >= 0,62kw | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | >=1,7kw | 2 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc tời | >=0,8 tấn | 1 |
| 11 | Máy mài | >=1kw | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | >= 70kg | 1 |
| 13 | Máy đào | >= 0,8m3 | 1 |
| 14 | Máy ủi | >= 110CV | 1 |
| 15 | Máy lu | >= 9 tấn | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Trắc địa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi