Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220703804-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220694762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công ngân sách huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-02 07:45:00 đến ngày 2022-07-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 88,252,479,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,600,000,000 VNĐ ((Hai tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32379E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6475E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 61.777.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥185.331.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.- Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng II trở lên (bằng bản sao công chứng).- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan;- kỹ sư xây dựng dân dụng (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan- kỹ sư điện (bằng bản sao công chứng).- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.- kỹ sư cấp thoát nước (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.- Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc điện tử viễn thông;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.- kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức Phòng cháy chữa cháy (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần PCCC 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực) bằng bản sao công chứng- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ôtô cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe ô tô loại tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥130Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,75KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Xe bơm bê tông ôtô tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Bộ máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy khoan điện cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp đầy đủ giấy tờ do bộ xây dựng cấp phép phòng Las chuyên ngành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Cải tạo, nâng cấp trụ sở Huyện Ủy Thanh Trì 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công ngân sách huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng từ cấp II trở lên; - Thi công Phòng cháy chữa cháy phải đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị dân dụng (Phòng chống cháy nổ) hạng II; - Có đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy; - Đề xuất về kỹ thuật; đề xuất về tài chính của gói thầu. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục, chủng loại và xuất xứ hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp của HSMT. - Tài liệu về mặt kỹ thuật của hàng hóa: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật và thông số bảo hành của hàng hóa theo quy định của HSMT - Có giấy cam kết các dịch vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế của nhà sản xuất đối với hàng hóa thiết bị chào thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì; Địa chỉ: Số 375 đường Ngọc Hồi - Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Trì; Địa chỉ: 375 đường Ngọc Hồi - Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì; Địa chỉ: Số 375 đường Ngọc Hồi - Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Thanh Trì, địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG | |||
| C | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 500,4154 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,6558 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,5635 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 41,4347 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,4338 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,4338 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30,1276 | 100m2 |
| D | Thi công cọc: | |||
| 1 | Ép cọc BTCT, KT 35x35cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 41,469 | 100m |
| 2 | Ép âm BTCT, KT 35x35cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,585 | 100m |
| 3 | Sản xuất cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 253 | 1 mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,7641 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1676 | 100m3 |
| E | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng >20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 38,0065 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,2885 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,2267 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 27,3247 | 1m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,6813 | 1m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,9015 | 1m3 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,8721 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 47,0886 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5105 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7893 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 77,5027 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 259,2857 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 51,1774 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,8931 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,0823 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26,6066 | tấn |
| F | Nền tầng hầm: | |||
| 1 | Nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.200,79 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 129,6325 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,8783 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 268,812 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5418 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 56,2734 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0822 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0822 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,0371 | 100m2 |
| 10 | Tấm ghi thu nước thép B450 KT600x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 87 | cái |
| 11 | Nắp hố ga thép B450 KT1100x1100mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| G | Vách tầng hầm: | |||
| 1 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 123,4493 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0026 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,4292 | tấn |
| 4 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,0869 | 100m2 |
| H | Đường dốc xuống hầm: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,7416 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4306 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 31,0245 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0643 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,9323 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0481 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,2886 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4736 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,3128 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,374 | m2 |
| 11 | Kẻ rãnh ram dốc rộng 30 sâu 10, khoảng cách 300 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 85,668 | 10m |
| I | Chống thấm tầng hầm: | |||
| 1 | Thi công khớp nối ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 209,98 | m |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm nền, vách, sàn mái tầng hầm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2.323,471 | m2 |
| J | Vận chuyển đổ thải: | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,3748 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 47,3336 | 100m3 |
| K | PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,7151 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,7406 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2515 | tấn |
| 4 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0874 | 100m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26,106 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 52,256 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 52,256 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,1248 | m2 |
| 9 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bể |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,3617 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0761 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0284 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | 1cấu kiện |
| L | PHẦN THÂN | |||
| M | Phần cột: | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 43,9656 | m3 |
| 2 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 133,746 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,3811 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,9844 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36,5246 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,6022 | 100m2 |
| N | Phần dầm: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 405,1745 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,1765 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,9614 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 63,3812 | tấn |
| 5 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 31,538 | 100m2 |
| O | Phần sàn: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 911,2141 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,5182 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 146,6636 | tấn |
| 4 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 55,8327 | 100m2 |
| P | Phần cầu thang: | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 34,275 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,0751 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,6762 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,3 | 100m2 |
| Q | Phần lanh tô: | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,0844 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,2665 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0611 | tấn |
| 4 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,5405 | 100m2 |
| R | Phần nan bê tông trang trí: | |||
| 1 | Bê tông nan đứng trang trí, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 100,5723 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,0168 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,2591 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,5105 | 100m2 |
| S | Phần xây gạch: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.282,6879 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 87,6616 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,693 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 52,9909 | m3 |
| T | Phần nền bậc tam cấp: | |||
| 1 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0171 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4311 | m3 |
| U | Phần lưới trát: | |||
| 1 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.275,3208 | m2 |
| V | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2.339,5136 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7.367,4091 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.745,5056 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.818,2889 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.954,6177 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,3076 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.367,0426 | m2 |
| W | Gờ, phào trang trí: | |||
| 1 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | m |
| 2 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 371,83 | m |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,62 | m |
| 4 | Soi chỉ lõm rộng 50 sâu 15mm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 377,17 | m |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11.254,6993 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3.749,6833 | m2 |
| 7 | Sơn giả đá tường, trụ tam cấp đại sảnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,4474 | m2 |
| 8 | Tăng cứng sàn tầng hầm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.027,1081 | m2 |
| 9 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.027,1081 | 1m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 65,964 | m2 |
| 11 | Sơn phản quang tường dốc xuống hầm, chân cột tầng hầm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 232,206 | 1m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.356,8764 | m2 |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 915,506 | m2 |
| 14 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chống nóng sân thượng, mái,...) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 815,8316 | 1m2 |
| 15 | Sơn nền đường dốc bằng sơn tự phẳng, chống trơn trượt độ dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 155,6802 | m2 |
| X | Phần ốp lát: | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch granite men bóng 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 896,318 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch granite men bóng mờ 400x800mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 230,784 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch granite 200x800mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 235,622 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite KT800x800mm chống trơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 70,4362 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite KT800x800mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3.080,0558 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch lát granite KT400x400mm chống trơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,3494 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch lát granite chống trơn KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 304,52 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 432,2176 | m2 |
| 9 | Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu nước, độ cứng AC5 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 432,2176 | m2 |
| 10 | Lớp mút xốp PE chống ẩm tráng bạc dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 432,2176 | m2 |
| 11 | Nẹp chân tường sàn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 284,55 | m |
| 12 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 372,7533 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30, đá granite hoa cương màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 84,2279 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30, đá marble vân mây | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33,234 | m2 |
| 15 | Lát đá len cửa đi, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 45,4768 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng đá marble, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 210,908 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn đá granite tự nhiên trang trí đại sảnh, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23,04 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (phần trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 414,584 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (phần ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 326,1961 | m2 |
| 20 | Ốp đá rối màu xám | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 137,8205 | m2 |
| 21 | Ốp gạch Inax màu xám nâu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,2135 | m2 |
| 22 | Ốp đá bóc vàng KT100x300, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17,8026 | m2 |
| Y | Phần cửa: | |||
| 1 | Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm hệ sơn tĩnh điện dày 2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 245,18 | m2 |
| 2 | Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm hệ sơn tĩnh điện dày 2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 65,76 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhôm hệ sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 121,6664 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở quay 1 cánh, khung nhôm hệ sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 164,8228 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định hệ lộ đố nhôm sơn tĩnh điện dày 2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 604,7148 | m2 |
| 7 | Cửa thủy lực kính cường lực dày 12mm màu trắng, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26,1 | m2 |
| 8 | Nẹp U Inox cửa kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24,7 | m |
| 9 | Cửa chớp lam nhôm chắn nắng dày 0,8mm (bao gồm khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,7628 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 489,4428 | m2 |
| 11 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 27,7 | m2 |
| 12 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 702,064 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,7811 | tấn |
| 14 | Sơn tĩnh điện các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2.781,1 | kg |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 143,52 | m2 |
| Z | Lam nhôm trang trí: | |||
| 1 | Lam hộp chữ nhật chắn nắng bằng hợp kim nhôm siêu bền, KT120x52x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 198,36 | m |
| 2 | Nút bịt đầu bằng thép dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 324 | cái |
| 3 | Gia công khung đỡ lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0992 | tấn |
| 4 | Sơn tĩnh điện các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 99,2 | kg |
| 5 | Lắp dựng khung đỡ lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0992 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lam chắn nắng hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 198,36 | 1m |
| AA | Alu trang trí mặt tiền: | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6957 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 59,08 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6957 | tấn |
| 4 | Lợp tấm Aluminium màu xám ngoài trời, độ dày nhôm 0,3mm, độ dày tấm 5mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,3782 | 100m2 |
| AB | Logo cờ Đảng và khung treo: | |||
| 1 | Gia công khung đỡ logo cờ Đảng bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0416 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0416 | tấn |
| 3 | Bộ logo cờ Đảng bằng Inox hộp mạ màu vàng, viền Inox mạ màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| AC | Lan can: | |||
| 1 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,0403 | tấn |
| 2 | Chụp Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 324 | cái |
| 3 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 247,7397 | m2 |
| 4 | Vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện Inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 254,4 | m2 |
| 5 | Vách kính ngăn phòng tắm, phụ kiện Inox dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26,048 | m2 |
| 6 | Thi công trần nhôm Clip-in tấm 600x600x0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3.004,2927 | m2 |
| 7 | Gia công giá đỡ bàn đá vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6544 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giá đỡ bàn đá vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6544 | tấn |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36,8594 | m2 |
| AD | Phần mái sảnh: | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,1884 | tấn |
| 2 | Bulong neo cố định M16x420 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 100 | cái |
| 3 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3396 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 61,5093 | 1m2 |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,1884 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3396 | tấn |
| 7 | Lợp mái bằng kính dày 12mm màu xanh nước biển | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4932 | 100m2 |
| 8 | Chân nhện chân V | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 34 | cái |
| AE | THANG SẮT THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,036 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,036 | tấn |
| 3 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,2455 | tấn |
| 4 | Bulong neo M20x200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36 | cái |
| 5 | Bulong neo M16x200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 42 | cái |
| 6 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤20mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 78 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Dung dịch liên kết | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3.105,3 | ml |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 599,2171 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,2455 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1986 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp sườn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,58 | m |
| AF | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| AG | Cừ larsen: | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,5636 | tấn |
| 2 | Ép cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40,08 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40,08 | 100m |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,6033 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,6033 | tấn |
| AH | Dàn giáo thi công: | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 35,1763 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,0427 | 100m2 |
| AI | Trung chuyển vật liệu | |||
| 1 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 387,8062 | m3 |
| 2 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,8172 | tấn |
| 3 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 433,4405 | 10m2 |
| 4 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 79,7907 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 126,7455 | tấn |
| 6 | Vận chuyển Kính các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 62,0739 | 10m2 |
| 7 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 69,5264 | 10m2 |
| AJ | XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC 1 CỬA | |||
| AK | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30,1075 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,8809 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,1376 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0925 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3318 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3318 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,1866 | 100m2 |
| AL | Thi công cọc: | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,7984 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,116 | 100m |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 31 | 1 mối nối |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,85 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0085 | 100m3 |
| AM | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2925 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,3363 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,144 | 1m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6996 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,0313 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,8952 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5445 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,0938 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,0546 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5363 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,2222 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,2732 | m3 |
| AN | Bể phốt (1 cái): | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,567 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7996 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0861 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,8983 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,1 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17,012 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17,012 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,748 | m2 |
| 10 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,475 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0315 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | 1cấu kiện |
| AO | San nền: | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3841 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,399 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,8046 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3932 | 100m3 |
| AP | PHẦN THÂN | |||
| AQ | Phần cột: | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,8488 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1257 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,2736 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,1095 | 100m2 |
| AR | Phần dầm: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,4358 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4512 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,9294 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,3396 | tấn |
| 5 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,9622 | 100m2 |
| AS | Phần sàn: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40,0076 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,4403 | tấn |
| 3 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,5447 | 100m2 |
| AT | Phần cầu thang: | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,5812 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2484 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0503 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1675 | 100m2 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0406 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,52 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0406 | tấn |
| 8 | Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| AU | Phần lanh tô: | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,2118 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0489 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,064 | tấn |
| 4 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1885 | 100m2 |
| AV | Phần xây gạch: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 68,0979 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,1991 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,3828 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,8861 | m3 |
| 5 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 131,468 | m2 |
| AW | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 306,9811 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 568,9746 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 69,037 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 70,0362 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 244,9126 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 85,7922 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 37,7848 | m2 |
| AX | Gờ, phào trang trí: | |||
| 1 | Soi chỉ lõm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 31,9 | m |
| 2 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 139,7 | m |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 97,7 | m |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 921,7082 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 415,5173 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 229,0976 | m2 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 196,2136 | m2 |
| 8 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chống nóng sàn mái) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 151,2244 | 1m2 |
| 9 | Vét rãnh thoát nước hành lang, hiên chơi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,56 | m |
| 10 | Ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,006 | 100m |
| 11 | Ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,03 | 100m |
| AY | Phần ốp lát: | |||
| 1 | Tranh gốm ốp tường KT1680x2440 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 46,293 | m2 |
| 3 | Ốp đá bóc vàng, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,948 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch màu nâu, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,1 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch men bóng 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 64,305 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch granite 200x800mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 31,136 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite KT800x800mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 256,8685 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch granite KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,87 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,0135 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30, đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 27,0733 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30, đá marble vân mây | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,385 | m2 |
| 12 | Lát đá len cửa đi, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,9962 | m2 |
| AZ | Phần cửa: | |||
| 1 | Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm hệ sơn tĩnh điện dày 2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,92 | m2 |
| 2 | Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm hệ sơn tĩnh điện dày 2mm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,74 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,8559 | m2 |
| 4 | Vách kính cố định hệ lộ đố nhôm sơn tĩnh điện dày 2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 43,9771 | m2 |
| 5 | Cửa thủy lực kính cường lực dày 12mm màu trắng, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,363 | m2 |
| 6 | Nẹp U Inox cửa kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,58 | m |
| 7 | Cửa cuốn khe thoáng thế hệ mới nan, nhôm hợp kim, dòng siêu êm, dày 1.2-1.3mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29,96 | m2 |
| 8 | Động cơ, sức nâng 800kg. Có tính năng tạm dừng khi gặp vật cản. | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ lưu điện dùng cho cửa cuốn khe thoáng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 10 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,416 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29,96 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 41,793 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 54,063 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,017 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6182 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,72 | m2 |
| BA | Lan can: | |||
| 1 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2293 | tấn |
| 2 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1011 | tấn |
| 3 | Chụp Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 4 | Bulong M14 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 46 | cái |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,3551 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,7489 | m2 |
| 7 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,414 | m2 |
| 8 | Vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện Inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,48 | m2 |
| 9 | Thi công trần nhôm Clip-in tấm 600x600x0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 109,5574 | m2 |
| 10 | Gia công giá đỡ bàn đá vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,03 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giá đỡ bàn đá vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,03 | tấn |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,6709 | m2 |
| BB | THANG SẮT THOÁT HIỂM | |||
| BC | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,26 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0234 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,768 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0095 | tấn |
| 6 | Bulong M16x400 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0464 | 100m2 |
| BD | San nền: | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0163 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0097 | 100m3 |
| BE | Phần thân: | |||
| 1 | Bulong neo M20x200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 2 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,0628 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 63,7738 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,0628 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,135 | 100m2 |
| 6 | Máng thu nước dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,4 | m |
| 7 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4767 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17,128 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26,8788 | m2 |
| BF | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,0372 | 100m2 |
| BG | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| BH | XÂY DỰNG CỔNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,8018 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,0046 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2526 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1591 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1216 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,799 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,723 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0257 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3073 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0933 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2491 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,6399 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,8929 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,0818 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6074 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0558 | tấn |
| 17 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0405 | 100m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 93,2015 | m2 |
| 19 | Bộ chữ Inox hộp mạ màu vàng trên biển hiệu, dán trực tiếp lên mặt đá | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 20 | Cổng xếp Inox 304, chiều cao 1,6m. Cột chính làm bằng ống D50x51x0,6mm, nan chéo làm bằng hộp 35x46x0,6mm, nan ngang làm bằng ống D22x0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17,4 | md |
| 21 | Moto | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 22 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1132 | tấn |
| 23 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17,1864 | m2 |
| 24 | Mũi mác thép đặc đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 72 | cái |
| 25 | Sơn tĩnh điện các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 532,7304 | kg |
| 26 | Bản lề thép D30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 27 | Bánh xe cao su đặc vòng bi thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 28 | Khóa chốt, then cài | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,4 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17,1864 | m2 |
| 31 | Chốt liên kết hàng rào sắt di động | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| BI | XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,9615 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,5265 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9366 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7595 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,8728 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 31,7571 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 27,9674 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,3552 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1683 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5929 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4868 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,484 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,3257 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,1259 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3712 | tấn |
| 16 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7106 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 406,4438 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 195,112 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch trang trí, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50,472 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 601,5558 | m2 |
| 21 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,1997 | tấn |
| 22 | Sơn tĩnh điện các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4.199,7 | kg |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 151,416 | m2 |
| BJ | XÂY DỰNG RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,94 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,76 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,882 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,878 | 1m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,3014 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7244 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7216 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 27,96 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 38,09 | m3 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,82 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 335,37 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 71,7 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,72 | m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,25 | m3 |
| 15 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,13 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,0656 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,95 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,0944 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7986 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 226 | 1cấu kiện |
| 21 | Nắp ga gang kích thước khung 530x960mm, nắp 430x860, tải trọng 40T | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 31 | cái |
| 22 | Nắp ga gang kích thước khung 850x850mm, nắp D650, tải trọng 40T | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | mối nối |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | mối nối |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36 | cái |
| 28 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,4m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | 1 ống cống |
| BK | XÂY DỰNG BỒN HOA, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,7657 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0577 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,3744 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,5958 | m3 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 54,4428 | m2 |
| 6 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 78,1648 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 78,1648 | m3 |
| 8 | Cây giáng hương - H=4-6m; D1.3 = 15-20cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cây |
| 9 | Cây ban hoàng hậu - H=4-6m; D1.3 = 10-15cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cây |
| 10 | Cây sang - H=4-6m; D1.3 = 10-15cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cây |
| 11 | Cây lộc vừng - H=4-6m; D1.3 = 10-15cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cây |
| 12 | Cây ngọc lan - H=4-6m; D1.3 = 10-15cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cây |
| 13 | Cây cọ cảnh - H=0,8-1m; Dtán = 0,6-0,8m (khóm 3 cây) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | khóm |
| 14 | Cây chà là cảnh - H=1-1,5m, D tán = 0,6-1m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18 | cây |
| 15 | Cây vạn tuế - H=1m; D tán = 0,6-1m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cây |
| 16 | Trồng, chăm sóc: cây bóng mát đường kính D > 6cm; cây trồng nổi bầu; cây bóng mát đường kính D ≤ 6cm; cây cảnh. Cây bóng mát D> 6cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18 | 1 cây/ lần |
| 17 | Trồng, chăm sóc: cây bóng mát đường kính D > 6cm; cây trồng nổi bầu; cây bóng mát đường kính D ≤ 6cm; cây cảnh. Cây cảnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 27 | 1 cây/ lần |
| 18 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 54 | 10cây/tháng |
| 19 | Trồng, chăm sóc cỏ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 276,66 | 1m2/tháng |
| BL | PHẦN SÂN ĐƯỜNG, VUỐT NỐI, VỈA HÈ | |||
| BM | Phá dỡ: | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | gốc |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển cây xanh đô thị | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | toàn bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,2355 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 86,75 | m2 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5121 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5678 | 100m3 |
| BN | Phần bó vỉa: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,0875 | m3 |
| 2 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33,26 | m |
| 3 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x25cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28,5 | m |
| BO | Phần vuốt nối cổng: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2603 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1965 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,5317 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,5317 | 100m2 |
| BP | Phần hoàn trả vỉa hè: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0309 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,4124 | m3 |
| 3 | Lát gạch Tezarro KT400x400, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 61,77 | m2 |
| BQ | Phần sân lát gạch Tezarro: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,209 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 331,344 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 71,9531 | 10m |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 143,9062 | m2 |
| 5 | Lát gạch Tezarro KT400x400, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2.448,39 | m2 |
| BR | XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ | |||
| BS | Phần cọc: | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,9052 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1033 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2694 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,006 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,058 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,058 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2784 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,488 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,012 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,064 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0006 | 100m3 |
| BT | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2633 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6659 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0836 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,2088 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,2421 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0982 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2333 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1246 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,7292 | m3 |
| BU | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7066 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0191 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0934 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1285 | 100m2 |
| BV | Phần dầm, sàn mái: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7304 | m3 |
| 2 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,5407 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0228 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1458 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2565 | tấn |
| 6 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0463 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4152 | 100m2 |
| BW | Phần lanh tô: | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,132 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0106 | tấn |
| 3 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0263 | 100m2 |
| BX | Phần nền: | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0411 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0429 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,4301 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0518 | 100m3 |
| BY | Phần xây tường: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,0698 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,9048 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,195 | m3 |
| BZ | Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 61,4948 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 55,978 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,4228 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,0224 | m2 |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 37,9956 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,28 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,28 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 99,4904 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 78,4232 | m2 |
| CA | Phần mái: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,792 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,928 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0481 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,518 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0481 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1788 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp sườn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,02 | m |
| CB | Phần ốp lát: | |||
| 1 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite KT600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,7496 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột - Gạch trang trí ngoại thất, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,956 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,219 | m2 |
| CC | Phần cửa: | |||
| 1 | Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm hệ sơn tĩnh điện dày 2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,91 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhôm hệ sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,94 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,12 | m2 |
| 4 | Vách kính cố định hệ lộ đố nhôm sơn tĩnh điện dày 2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,332 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,302 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0672 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,4461 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,06 | m2 |
| CD | CỘT CỜ (TRÊN MÁI SẢNH NHÀ 5 TẦNG) | |||
| 1 | Bộ bulong móng 4M18x300 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| CE | CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| CF | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,187 | m |
| 2 | Cắt xẻ rãnh trụ cột để phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26,6 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,0287 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 51,5064 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các hoa văn đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 6 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,635 | m |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 559,9967 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,68 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 93,03 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 39,8121 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6218 | 100m3 |
| CG | PHẦN CẢI TẠO | |||
| CH | Phần kết cấu: | |||
| 1 | Khoan bê tông- Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Khoan bê tông- Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 180 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Dung dịch liên kết | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2.505,6 | ml |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,2836 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,068 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1959 | tấn |
| 7 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2284 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,7097 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,349 | tấn |
| 10 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2258 | 100m2 |
| CI | Phần mái: | |||
| 1 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 48 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Dung dịch liên kết | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.327,2 | ml |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,2288 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5371 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,5332 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 113,0778 | 1m2 |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,9947 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,5332 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,1147 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 58,096 | m |
| CJ | Phần xây tường: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 44,4473 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,1889 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,4157 | m3 |
| CK | Phần trát, sơn: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 480,9954 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 192,6492 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,84 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,58 | m2 |
| 5 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 135,12 | m |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,76 | m |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 104,8114 | m2 |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 38,848 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 683,4426 | m2 |
| CL | Phần bậc tam cấp mở rộng: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,5371 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,5371 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0259 | 100m2 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,9255 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0303 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,404 | m3 |
| CM | Phần ốp lát: | |||
| 1 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite KT600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 44,2122 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30, đá granite hoa cương màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36,7435 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30, đá marble vân mây | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17,265 | m2 |
| 4 | Ốp đá bóc vàng KT100x300, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 152,781 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 35,622 | m2 |
| 6 | Vét rãnh thoát nước ban công tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,08 | m |
| 7 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,054 | 100m |
| CN | Phần cửa: | |||
| 1 | Vách kính khung nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 81,7144 | m2 |
| 2 | Lắp dựng vách kính mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 81,7144 | m2 |
| CO | Lam nhôm trang trí mặt tiền: | |||
| 1 | Lam hộp chữ nhật chắn nắng bằng hợp kim nhôm siêu bền, KT120x52x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 97,2 | m |
| 2 | Nút bịt đầu bằng thép dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36 | cái |
| 3 | Gia công khung đỡ lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0903 | tấn |
| 4 | Sơn tĩnh điện các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 90,3 | kg |
| 5 | Lắp dựng khung đỡ lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0903 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lam chắn nắng hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 97,2 | 1m |
| CP | Phần lan can: | |||
| 1 | Lan can kính cường lực dày 12mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,781 | m2 |
| 2 | Phụ kiện lan can tay vịn Inox | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp dựng lan can kính, phụ kiện Inox | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,781 | m2 |
| CQ | PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG | |||
| CR | PHẦN ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG | |||
| CS | Tủ điện 1000x1800x400mm (TĐT): | |||
| 1 | Tủ điện 1000x1800x400mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | Chuyển mạch ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 4 | Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | Chuyển mạch Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 6 | Máy biến dòng 800/5A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 7 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 8 | Đèn báo pha (đỏ vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 9 | Vật tư phụ loại 1 (Thanh cái đồng, cáp nối, đầu cốt đồng các loại, ...) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | lô |
| CT | Tủ điện 600x800x200mm (TĐT.ĐH): | |||
| 1 | Tủ điện 600x800x200mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | Chuyển mạch ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 4 | Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | Chuyển mạch Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 6 | Máy biến dòng 400/5A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 7 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 8 | Đèn báo pha (đỏ vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 9 | Vật tư phụ loại 2 (Thanh cái đồng, cáp nối, đầu cốt đồng các loại, ...) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | lô |
| CU | Tủ điện 600x800x200mm (TĐ1,2,3,4,5): | |||
| 1 | Tủ điện 600x800x200mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | 1 tủ |
| 2 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | cái |
| 3 | Đèn báo pha (đỏ vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | bộ |
| 4 | Vật tư phụ loại 2 (Thanh cái đồng, cáp nối, đầu cốt đồng các loại, ...) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | lô |
| CV | Tủ điện 400x600x200mm: | |||
| 1 | Tủ điện 400x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | 1 tủ |
| 2 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | cái |
| 3 | Đèn báo pha (đỏ vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | bộ |
| 4 | Vật tư phụ loại 2 (Thanh cái đồng, cáp nối, đầu cốt đồng các loại, ...) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | lô |
| 5 | Tủ điện 300x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Tủ aptomat 8 module | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | hộp |
| 7 | Tủ aptomat 6 module | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29 | hộp |
| 8 | Tủ aptomat 4 module | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | hộp |
| 9 | MCCB 3P-800A-75kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 10 | MCCB 3P-400A-65kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 11 | MCCB 3P-350A-65kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 12 | MCCB 3P-225A-42kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 13 | MCCB 3P-175A-42kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 14 | MCCB 3P-160AF/160AT-70kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 15 | MCCB 3P-100A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 16 | MCCB 3P-75A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 17 | MCB 3P-80A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 18 | MCB 3P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 19 | MCB 3P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 20 | MCB 3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 21 | MCB 3P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 22 | MCB 3P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 23 | MCB 3P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 24 | MCB 2P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 25 | MCB 2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18 | cái |
| 26 | MCB 2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 27 | MCB 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 80 | cái |
| 28 | MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 29 | MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28 | cái |
| 30 | MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 126 | cái |
| 31 | RCBO 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 32 | RCBO 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22 | cái |
| 33 | RCBO 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 34 | Bộ đèn tuýp Led chống ẩm 2x20W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 121 | bộ |
| 35 | Đèn tuýp Led đơn dài 1,2m loại chống ẩm 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 35 | bộ |
| 36 | Đèn Led Panel âm trần 40W KT600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 190 | bộ |
| 37 | Đèn Led Panel âm trần 75W KT600x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 42 | bộ |
| 38 | Đèn Led pha chip Led đổi màu rọi cột ngoài trời 81W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | bộ |
| 39 | Đèn Led ốp trần D220-14W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 241 | bộ |
| 40 | Đèn Led hắt tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23 | bộ |
| 41 | Quạt trần + triết áp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 96 | cái |
| 42 | Quạt hút gió âm trần KT250x250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 38 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 34 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 71 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50 | cái |
| 48 | Công tắc 20A - Bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 49 | Hộp box đấu dây loại 3 ngả + nắp + vít | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.518 | hộp |
| 50 | Hộp đấu dây 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 62 | hộp |
| 51 | Hộp đấu dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 106 | hộp |
| 52 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A có mặt che (gồm cả đế, mặt) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 343 | cái |
| 53 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A loại chống ẩm có mặt che (gồm cả đế, mặt) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 54 | Cáp chống cháy CXV-FR 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25 | m |
| 55 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 144 | m |
| 56 | Cáp chống cháy CXV-FR 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | m |
| 57 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.698 | m |
| 58 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 140 | m |
| 59 | Dây Cu/PVC 1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 35 | m |
| 60 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 160 | m |
| 61 | Dây Cu/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | m |
| 62 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 55 | m |
| 63 | Dây Cu/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 75 | m |
| 64 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | m |
| 65 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | m |
| 66 | Dây Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | m |
| 67 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 74 | m |
| 68 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 60 | m |
| 69 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 317 | m |
| 70 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 79 | m |
| 71 | Dây Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 79 | m |
| 72 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 45 | m |
| 73 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50 | m |
| 74 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 110 | m |
| 75 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18.618 | m |
| 76 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 257 | m |
| 77 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.150 | m |
| 78 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15.010 | m |
| 79 | Thang cáp sơn tĩnh điện KT400x100 dày 1,5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | m |
| 80 | Máng cáp sơn tĩnh điện KT300x100 dày 1,5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 240 | m |
| 81 | Ống luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 489 | m |
| 82 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9.891 | m |
| 83 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 169 | cái |
| 84 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3.411 | cái |
| CW | Hệ thống chống sét + tiếp địa: | |||
| 1 | Cáp đồng trần M120 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | m |
| 2 | Cáp đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 180 | m |
| 3 | Kim thu sét tiên đạo sớm Rp=50m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 4 | Trụ đỡ kim thu sét D42&34, cao 5m + đế | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 5 | Dây cáp chèn néo trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32 | m |
| 6 | Tăng đơ căng cáp + 4 khóa néo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ống luồn cáp D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 180 | m |
| 8 | Cọc đồng tiếp địa D16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cọc |
| 9 | Đầu kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 10 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | hộp |
| CX | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG | |||
| CY | Phần cấp nước: | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D63 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,59 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,78 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,64 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,26 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,5 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PPR D25 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,32 | 100m |
| 7 | Ống tránh PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 8 | Chếch nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 10 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 205 | cái |
| 14 | Côn thu PPR D63/40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 15 | Côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 16 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 18 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 19 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 20 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 150 | cái |
| 21 | Tê thu PPR D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 22 | Tê thu PPR D63/40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 23 | Tê thu PPR D63/32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 24 | Tê thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 25 | Tê thu PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13 | cái |
| 26 | Tê thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 27 | Tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | cái |
| 28 | Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 183 | cái |
| 29 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 30 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 31 | Kép TTK DN40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 32 | Kép TTK DN20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 33 | Kép TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 281 | cái |
| 34 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 35 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 36 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 37 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 41 | cái |
| 38 | Nút bịt ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 213 | cái |
| 39 | Tê TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 58 | cái |
| 40 | Măng sông PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | cái |
| 41 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | cái |
| 42 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 43 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32 | cái |
| 44 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 95 | cái |
| CZ | Phần thoát nước: | |||
| 1 | Ống thép DN100 dày 3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,09 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,64 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,96 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,2 | 100m |
| 5 | Ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,9 | 100m |
| 6 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,5 | 100m |
| 7 | Ống nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,38 | 100m |
| 8 | Ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,3 | 100m |
| 9 | Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 90 | cái |
| 10 | Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 83 | cái |
| 11 | Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 70 | cái |
| 12 | Y thu uPVC D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 13 | Y thu uPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 31 | cái |
| 14 | Y thu uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 15 | Y thu uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 70 | cái |
| 16 | Y thu uPVC D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 17 | Chếch uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 18 | Chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 155 | cái |
| 19 | Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 190 | cái |
| 20 | Chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 85 | cái |
| 21 | Chếch uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 35 | cái |
| 22 | Chếch uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | cái |
| 23 | Bạc uPVC D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | cái |
| 24 | Bạc uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 48 | cái |
| 25 | Siphong uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29 | cái |
| 26 | Siphong uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28 | cái |
| 27 | Cút uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 28 | Cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 70 | cái |
| 29 | Cút uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32 | cái |
| 30 | Cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 51 | cái |
| 31 | Cút uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 135 | cái |
| 32 | Cút uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 205 | cái |
| 33 | Tê uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 34 | Côn thu uPVC D125/90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 35 | Côn thu uPVC D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 36 | Côn thu uPVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 37 | Côn thu uPVC D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 38 | Tê thu uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | cái |
| 39 | Tê thu uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | cái |
| 40 | Bịt xả thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 45 | cái |
| 41 | Bịt xả thông tắc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 64 | cái |
| 42 | Bịt xả thông tắc uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17 | cái |
| 43 | Măng sông uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 44 | Măng sông uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 45 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 99 | cái |
| 46 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 205 | cái |
| 47 | Măng sông uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 47 | cái |
| 48 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 63 | cái |
| 49 | Măng sông uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 50 | Măng sông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32 | cái |
| DA | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi loại cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 48 | bộ |
| 3 | Dây cấp nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 154 | cái |
| 4 | Siphong uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 78 | cái |
| 5 | Bộ trộn nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi KT900x1100mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi KT1840x1150mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi KT2050x1150mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 58 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 58 | cái |
| 13 | Thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29 | cái |
| 14 | Thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28 | cái |
| 15 | Phễu thu vách DN80 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18 | cái |
| 16 | Van PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 17 | Van PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 18 | Van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 19 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 41 | cái |
| 20 | Van phao cơ DN40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 21 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | bộ |
| 23 | Bẫy lọc mỡ Inox KT500x300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bể |
| 25 | Bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | bộ |
| DB | PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ 1 CỬA | |||
| DC | PHẦN ĐIỆN | |||
| DD | Hệ thống cấp điện và chiếu sáng trong nhà: | |||
| 1 | Tủ điện 400x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ aptomat 8 module | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | hộp |
| 3 | Tủ aptomat 6 module | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 4 | MCB 3P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 2P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 6 | MCB 2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 7 | MCB 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 8 | MCB-1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 9 | MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 10 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 11 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 12 | Đèn máng âm trần KT600x600mm, bóng tuýp Led 3x10W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | bộ |
| 13 | Đèn máng âm trần KT300x1200mm, bóng tuýp Led 2x20W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | bộ |
| 14 | Đèn tuýp Led đơn dài 1,2m loại 1x20W chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 15 | Đèn Led ốp trần D220-14W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13 | bộ |
| 16 | Đèn Led hắt tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 18 | Quạt hút gió âm tường KT300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 24 | Hộp box đấu dây loại 3 ngả + nắp + vít | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 114 | hộp |
| 25 | Hộp đấu dây 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | hộp |
| 26 | Hộp đấu dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | hộp |
| 27 | Ổ cắm đôi, 3 chấu âm tường 16A có mặt che (gồm cả đế, mặt) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 27 | cái |
| 28 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 16A có mặt che (gồm cả đế, mặt) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 29 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22 | m |
| 30 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22 | m |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23 | m |
| 32 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23 | m |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | m |
| 34 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | m |
| 35 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.131 | m |
| 36 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.068 | m |
| 37 | Ống luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22 | m |
| 38 | Ống luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 35 | m |
| 39 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 638 | m |
| 40 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 41 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 42 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 220 | cái |
| DE | Hệ thống chống sét + tiếp địa: | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 86 | m |
| 4 | Thép dẹt 30x4 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | m |
| 5 | Thép 50x5x10 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 6 | Cọc tiếp đất thép L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cọc |
| 7 | Cọc đồng tiếp địa D16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cọc |
| 8 | Cọc đỡ dây D10 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 57 | cái |
| 9 | Đầu kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 10 | Gỗ phíp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | tấm |
| 11 | Bulong M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 13 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | hộp |
| DF | Điện nhẹ nhà 1 cửa: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp UTP Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 76,6 | 10 m |
| 2 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 536 | m |
| 3 | Măng sông trơn nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 185 | cái |
| 4 | Rắc co PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 276 | cái |
| 5 | Giắc cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 85 | cái |
| 6 | Ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | cái |
| 7 | Ổ cắm thoại RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17 | cái |
| 8 | Hộp đấu dây 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | hộp |
| 9 | Hộp đấu dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | hộp |
| DG | Hệ thống camera: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp UTP Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | 10 m |
| 2 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 87 | m |
| 3 | Măng sông trơn nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | cái |
| 4 | Rắc co PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 68 | cái |
| 5 | Hộp đấu dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | hộp |
| DH | Hệ thống điều hòa không khí: | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,44 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,56 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,44 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 224 | m |
| 11 | Ống thoát nước mềm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,14 | 100m |
| 12 | Ống thoát nước ngưng uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Ống thoát nước ngưng uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,24 | 100m |
| 14 | Ống bảo ôn ống thoát nước ngưng D21 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Ống bảo ôn ống thoát nước ngưng D42 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,24 | 100m |
| DI | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| DJ | Phần cấp nước: | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,57 | 100m |
| 3 | Chếch nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 4 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 5 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17 | cái |
| 6 | Côn thu TTK DN40/25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 7 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | cái |
| 10 | Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | cái |
| 11 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D32x1" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 12 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 13 | Kép TTK DN40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 14 | Kép TTK DN25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 15 | Kép TTK DN20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 16 | Kép TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13 | cái |
| 17 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 18 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 19 | Nút bịt ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | cái |
| 20 | Tê TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 21 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 22 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | cái |
| DK | Phần thoát nước: | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,42 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,46 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,09 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 7 | Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 8 | Y uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 9 | Y thu uPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 10 | Y thu uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 11 | Chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 12 | Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | cái |
| 13 | Chếch uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 14 | Chếch uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 15 | Bạc uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 16 | Siphong uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 17 | Cút uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 18 | Cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 19 | Cút uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 20 | Cút uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 21 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 22 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 23 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | cái |
| 24 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 25 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 26 | Măng sông uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 27 | Măng sông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 28 | Nút bịt uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 29 | Nút bịt uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 30 | Nút bịt uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 31 | Nút bịt uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| DL | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 3 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi KT800x1400 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 7 | Siphong uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 10 | Thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 11 | Cầu chắn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 12 | Van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 13 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 14 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bể |
| DM | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| DN | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ điện 1800x2200x950mm loại ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | Chuyển mạch ampe kế 0-1000A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 4 | Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | Chuyển mạch vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 6 | Máy biến dòng 1000/5A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 7 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 8 | Đèn báo pha (đỏ vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 9 | Tủ ATS 4P-150A trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | Tụ bù 3x25KVAR + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 11 | MCCB 4P-1000A-65kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 12 | MCCB 3P-800A-75kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 13 | MCCB 3P-225A-42kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 14 | MCCB 3P-200A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 15 | MCCB 3P-175A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 16 | MCCB 3P-150A-42kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 17 | MCCB 3P-100A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 18 | MCCB 3P-75A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 19 | MCCB 3P-50A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 20 | MCCB 3P-30A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 21 | MCB 3P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 22 | MCB 2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 23 | MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 24 | Chống sét van GZ-500V | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 25 | Contactor 50A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 26 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 210 | m |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 210 | m |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 170 | m |
| 29 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 155 | m |
| 30 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 130 | m |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/FR-PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 160 | m |
| 32 | Dây Cu/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 160 | m |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/FR-PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 120 | m |
| 34 | Dây Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 120 | m |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 340 | m |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 480 | m |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 200 | m |
| 38 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 160 | m |
| 39 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 45 | m |
| 40 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 45 | m |
| 41 | Ống luồn dây HDPE xoắn D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,3 | 100 m |
| 42 | Ống luồn dây HDPE xoắn D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,9 | 100 m |
| 43 | Ống luồn dây HDPE xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,4 | 100 m |
| 44 | Ống luồn dây HDPE xoắn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,2 | 100 m |
| 45 | Ống luồn dây HDPE xoắn D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,81 | 100 m |
| 46 | Ống luồn dây HDPE xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,45 | 100 m |
| 47 | Cáp đồng trần M120 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | m |
| 48 | Cọc đồng tiếp địa D16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cọc |
| 49 | Dây đồng tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 510 | m |
| 50 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 51 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | 1 bộ |
| 52 | Mốc báo cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 42 | viên |
| 53 | Băng cảnh báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 335 | m |
| DO | Chiếu sáng sân vườn: | |||
| 1 | Cột đèn bát giác đơn cần rời 9m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | 1 cột |
| 2 | Cột đèn trang trí 4 bóng cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | 1 cột |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | 1 cần đèn |
| 4 | Hộp đèn đường bóng Led cao áp 100W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn cầu phi 350+ bóng đèn 20W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn nấm cây thông 18W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | bộ |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | 1 bộ |
| 8 | Khóa cáp 12 bắt tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | cửa |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | bảng |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,08 | 100m |
| DP | Móng tủ điện tổng: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,106 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,234 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,2698 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0783 | 100m2 |
| 5 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,77 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ KT150x35, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,77 | m2 |
| DQ | Móng cột điện: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,4 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,864 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,96 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,264 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4128 | 100m2 |
| 6 | Khung móng cột M24x300x300x750mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | bộ |
| 7 | Khung móng cột M16x260x260x500 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,094 | tấn |
| DR | Mương đào đặt cáp điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,408 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3763 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4704 | 100m3 |
| DS | Vận chuyển đổ thải: | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5841 | 100m3 |
| DT | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,16 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,92 | 100m |
| 5 | Van phao cơ DN40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 6 | Van 2 chiều PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 7 | Van 2 chiều PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 8 | Van 2 chiều PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 9 | Van phao chống cạn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 10 | Van 1 chiều PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 11 | Van 1 chiều PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 12 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29 | cái |
| 13 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23 | cái |
| 14 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D63x2" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 15 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 16 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D40x1.1/4" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 17 | Chếch PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 18 | Cút PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 19 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19 | cái |
| 20 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 21 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13 | cái |
| 22 | Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 23 | Côn thu PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 24 | Rắc co PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 25 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 26 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 27 | Kép TTK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 28 | Kép TTK DN40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 29 | Kép TTK DN32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 30 | Crepin DN50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 31 | Crepin DN32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 32 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 400 | m |
| 33 | Ống luồn dây tín hiệu D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 200 | m |
| DU | Rãnh đặt ống nước: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,075 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2768 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3076 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3076 | 100m3 |
| DV | ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| DW | Phần cấp thoát nước: | |||
| 1 | Lắp dựng đài phun nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 2 | Ống Inox 304 D90x2mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống Inox 304 D65x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Ống Inox 304 D34x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Ống Inox 304 D21x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,02 | 100m |
| 8 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,22 | 100m |
| 9 | Ống nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,08 | 100m |
| 10 | Ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,04 | 100m |
| 11 | Ống tio D15 dẫn hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Cút uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 13 | Cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 14 | Cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 15 | Cút Inox 304 D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 16 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 17 | Chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | cái |
| 18 | Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 19 | Chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 20 | Thập Inox 304 D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 21 | Côn thu Inox 304 D90/65 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 22 | Côn thu Inox 304 D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 23 | Côn thu uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 24 | Côn thu PPR D63/32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 25 | Măng sông uPVC 1 đầu ren trong D60x2" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 26 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D63x2" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 27 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 28 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 29 | Y thu uPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 30 | Tê Inox 304 D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 31 | Tê PPR D63/25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 32 | Tê PPR 1 đầu ren trong D32x1" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 33 | Kép TTK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 34 | Đầu nối bích uPVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 35 | Bộ vòi phun sủi bọt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 36 | Bộ vòi phun | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | bộ |
| 37 | Bộ vòi phun | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 38 | Bộ lọc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 39 | Bộ lọc hút DN110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 40 | Bộ lọc hút DN90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 41 | Đầu nối ren trong Inox 304 D34 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 42 | Đầu nối ren trong Inox 304 D21 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | cái |
| 43 | Chân đỡ Inox D27 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4841 | 100m |
| 44 | Miệng khóa gang | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 45 | Van gang BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 46 | Van uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 47 | Van PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 48 | Van PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 49 | Van gạt bằng đồng DN34 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 50 | Van vặn bằng đồng DN34 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 51 | Van gạt bằng đồng DN21 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | cái |
| 52 | Van điều chỉnh lưu lượng tự động DN90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 53 | Van 1 chiều đồng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 54 | Van điện từ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 55 | Van phao cơ DN40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 56 | Rắc co Inox 304 D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 57 | Rắc co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 58 | Rắc co PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 59 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 60 | Thập Inox 304 D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 61 | Phễu thoát nước D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 62 | Phễu thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 63 | Thùng đựng hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bể |
| 64 | Cụm gối đỡ van + chụp van | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cụm |
| DX | Phần cấp điện: | |||
| 1 | Tủ điện C600xR500xS350 - loại đặt ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | MCCB 3P-50A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 3P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 5 | MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 6 | Contactor 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 7 | Contactor 2P 22A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 8 | Tỉmer 24h | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 9 | Chuyển mạch 3 vị trí (Auto - 0 - Man) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 10 | Nút nhấn On/Off | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 11 | Đèn báo (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | bộ |
| 12 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 13 | Đèn Led chìm LHM 04-10 18W-220V/IP68 - RGB | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | bộ |
| 14 | Đèn Led chìm LHM 05-11 18W-220V/IP68 - RGB | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 15 | Đèn Led chìm LHM 05-11 9W-220V/IP68 - RGB | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 170 | m |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 130 | m |
| 18 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 170 | m |
| 19 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 130 | m |
| 20 | Ống luồn dây HDPE xoắn D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,5 | 100 m |
| 21 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 80 | m |
| 22 | Hộp đấu dây 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | hộp |
| 23 | Hộp đấu dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | hộp |
| DY | Bệ tủ điện: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,308 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0385 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1575 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 5 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0031 | 100m3 |
| DZ | CHIẾU SÁNG CỔNG, BIỂN HIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 2 | Đèn cầu trụ cổng bóng Led 20W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | bộ |
| 3 | Đèn rọi ray bóng Led 20W (Đèn, nguồn, chip Led) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | bộ |
| 4 | Thanh ray dài 1,5m và bộ gia cố lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 195 | m |
| 6 | Ống luồn dây HDPE xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8 | 100 m |
| 7 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50 | m |
| 8 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17 | cái |
| EA | NHÀ BẢO VỆ | |||
| EB | Phần điện: | |||
| 1 | Tủ aptomat 6 module | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB 2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 4 | MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 5 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 480 | m |
| 6 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | m |
| 7 | Ống luồn dây HDPE xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 100 m |
| 8 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5 | m |
| 9 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 11 | Đèn tuýp Led đơn dài 1,2m loại 20W chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (đế, mặt) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 15 | Ổ cắm đơn 3 chấu âm tường (đế, mặt) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| EC | Phần nước: | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 3 | Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | cái |
| 4 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 6 | Đai ôm D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 7 | Nở rút M6 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | bộ |
| ED | NHÀ TRẠM BƠM VÀ PHÒNG MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| EE | Phần điện: | |||
| 1 | Tủ điện 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | 1 tủ |
| 2 | MCCB 3P-100A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P-30A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 3P-80A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 3P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 8 | MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | m |
| 10 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 160 | m |
| 11 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | m |
| 12 | Ống luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | m |
| 13 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | m |
| 14 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 15 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13 | cái |
| 16 | Đèn tuýp Led đơn dài 1,2m loại 20W chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 17 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (đế, mặt) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 19 | Quạt hút gió âm tường KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| EF | Phần nước: | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Y thu uPVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 4 | Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 5 | Chếch uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18 | cái |
| 6 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 7 | Cầu chắn rác DN65 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 8 | Đai ôm D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 9 | Nở rút M6 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | bộ |
| EG | XÂY DỰNG NHÀ CẦU | |||
| 1 | Khoan bê tông Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Khoan bê tông- Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Dung dịch liên kết | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 801,84 | ml |
| 4 | Bulong neo M16x200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 5 | Bulong liên kết M12 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1941 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0252 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4332 | tấn |
| 9 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6448 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6303 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 100,1832 | 1m2 |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2193 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4332 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6303 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6448 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4704 | 100m2 |
| 17 | Máng thu nước tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28,078 | m |
| 18 | Ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,27 | 100m |
| 19 | Phễu thu D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 20 | Chếch uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | cái |
| EH | ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,9634 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3567 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2257 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1706 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17,0633 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4319 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 31,1578 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0829 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,9465 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,363 | 100m2 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,6007 | m3 |
| 12 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,399 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9634 | tấn |
| 14 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,2643 | 100m2 |
| 15 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 51,9 | m |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 156,3664 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 67,3238 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,507 | m2 |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 286,0414 | m2 |
| 20 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 43,074 | m3 |
| 21 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 43,074 | m3 |
| EI | BỂ NƯỚC PCCC VÀ NHÀ TRẠM BƠM + KỸ THUẬT | |||
| EJ | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| EK | Phần bể nước: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29,5613 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,6166 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,6154 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,2968 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,3858 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,545 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 39,6702 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2827 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,3419 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7945 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1177 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 38,1979 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0194 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,2621 | tấn |
| 15 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,488 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32,2833 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0388 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,6544 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1157 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9255 | tấn |
| 21 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,4022 | 100m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 329,3592 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 202,172 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 202,172 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 106,4864 | m2 |
| 26 | Gia công thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0275 | tấn |
| 27 | Lắp đặt thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0275 | tấn |
| 28 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 49,32 | m |
| 29 | Thanh trương nở chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 49,32 | m |
| 30 | Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| EL | Biện pháp thi công: | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,0767 | tấn |
| 2 | Ép cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,04 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,04 | 100m |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,7001 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,7001 | tấn |
| EM | NHÀ TRẠM BƠM + KỸ THUẬT | |||
| EN | Phần thân: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,3363 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5311 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0501 | tấn |
| 4 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1559 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9821 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,1873 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,03 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1542 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3339 | tấn |
| 10 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4151 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1013 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7196 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,162 | m3 |
| EO | Phần nền: | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,027 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic KT400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,868 | m2 |
| EP | Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 49,56 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 59,64 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,912 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,72 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 46,3352 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24,56 | m |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24,56 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 95,8952 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 115,272 | m2 |
| EQ | Phần mái: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 42,6328 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33,7688 | m2 |
| 3 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chống nóng mái) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,9104 | 1m2 |
| ER | Phần cửa: | |||
| 1 | Gia công cửa lưới thép. | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,68 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,68 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,68 | m2 |
| ES | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| ET | PHẦN ĐIỆN THOẠI, MẠNG | |||
| 1 | Ổ cắm mạng, thoại gồm 2xRJ45 gồm cả hộp đế âm, mặt, hạt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 62 | cái |
| 2 | Ổ cắm LAN 1xRJ45 bao gồm cả hộp đế âm, mặt, hạt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 3 | Ổ cắm máy chiếu HDMI bao gồm cả đế âm, mặt, hạt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp UTP-Cat6 4Px0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 546 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt cáp máy chiếu HDMI | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,6 | 10 m |
| 6 | Cáp quang 8 core (Multi mode) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 230 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp quang 8 core (Multi mode) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23 | 10 m |
| 8 | Ống PVC D20 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2.675 | m |
| 9 | Ống PVC D20 lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.147 | m |
| 10 | Thang cáp sơn tĩnh điện KT150x100 dày 1,5mm kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29 | m |
| 11 | Máng cáp sơn tĩnh điện KT150x50 dày 1,5mm kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 264 | m |
| EU | PHẦN CAMERA QUAN SÁT | |||
| 1 | Cáp quang mode 4 core | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 230 | m |
| 2 | Lắp dặt cáp quang mode 4 core | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt cáp Cat6 truyền tín hiệu cho camera | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 95,1 | 10 m |
| 4 | Hộp thao tác 100x100x54 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | hộp |
| 5 | Ống PVC D20 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 466 | m |
| 6 | Ống PVC D20 lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 200 | m |
| EV | PHẦN ÂM THANH | |||
| 1 | Cáp loa 1Px16AWG | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.829 | m |
| 2 | Ống PVC D20 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 896 | m |
| 3 | Ống PVC D20 lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 384 | m |
| 4 | Hộp đấu nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 148 | hộp |
| EW | ĐIỆN NHẸ TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp UTP-Cat6 4Px0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 44,5 | 10 m |
| 2 | Cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | 10 m |
| 4 | Ống luồn dây HDPE xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,55 | 100 m |
| 5 | Ống luồn dây HDPE xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,64 | 100 m |
| 6 | Giắc cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | cái |
| 7 | Ổ cắm mạng (bao gồm mặt + đế + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 8 | Hộp đấu dây 100x100 (Gồm đế, nắp, vít) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | hộp |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A (đế, mặt) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| EX | Mương đào đặt cáp: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,04 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4536 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,504 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,504 | 100m3 |
| EY | ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| EZ | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| FA | Hệ thống điều hòa trung tâm VRF 2 chiều: | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng VRF, CSL: 40.0 kW | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,2 | tấn |
| 2 | Lắp đặt dàn nóng VRF, CSL: 50.0 kW | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,2 | tấn |
| 3 | Lắp đặt dàn nóng VRF, CSL: 56.0 kW | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9 | tấn |
| 4 | Lắp đặt dàn nóng VRF, CSL: 68.0 kW | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6 | tấn |
| 5 | Lắp đặt dàn lạnh VRF âm trần cassette | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 58 | máy |
| 6 | Lắp đặt bộ điều khiển từ xa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 58 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ chia gas dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 53 | cái |
| 9 | Gia công và lắp đặt giá đỡ dàn nóng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,25 | tấn |
| FB | Máy điều hòa cục bộ: | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, CSL: 5.28 kW | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | máy |
| FC | Hệ thống ống đồng dẫn môi chất lạnh: | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn D6,4mm, dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,85 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn D9,5mm, dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,19 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn D12,7mm, dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn D15,9mm, dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,26 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn D19,1 mm, dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn D22,2mm, dày 1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,46 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn D28,6mm, dày 1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,07 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn D34,9mm, dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn D41,3 mm, dày 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D6,4mm, dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,85 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D9,5mm, dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,19 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D12,7mm, dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,28 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D15,9mm, dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,26 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D19,1mm, dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,05 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D22,2mm, dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,46 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D28,6mm, dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,07 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D34,9mm, dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,24 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D41,3mm, dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7 | 100m |
| 19 | Môi chất lạnh bổ sung R410a | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 120 | kg |
| 20 | Máng ống gas 350x250x1.2mm (kèm nắp) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | m |
| 21 | Cút máng ống gas 350x250x1.2mm (kèm nắp) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 22 | Giá đỡ máng ống gas | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,08 | tấn |
| 23 | Quang treo ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 420 | bộ |
| FD | Hệ thống ống nước ngưng: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 D21mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 D27mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,66 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,13 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 D42mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,52 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống nhựa bằng ống cách nhiệt xốp D22,2mm, dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống nhựa bằng ống cách nhiệt xốp D28,6mm, dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,66 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống nhựa bằng ống cách nhiệt xốp D34,9mm, dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,13 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống nhựa bằng ống cách nhiệt xốp D41,3mm, dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,52 | 100m |
| 9 | Quang treo ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 267 | bộ |
| FE | HỆ THỐNG ĐIỆN & ĐIỀU KHIỂN | |||
| FF | Tủ điện TĐ-F1 (Cấp nguồn điều hòa, quạt tầng 1): | |||
| 1 | Tủ điện KT: 600x400x200, dày 1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | MCB-3P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB-3P-6A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 6 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 7 | Vật tư phụ loại 2 (thanh cái đồng, đầu cốt, cáp nối,…) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | lô |
| FG | Tủ điện TĐ-F2 (Cấp nguồn điều hòa, quạt tầng 2): | |||
| 1 | Tủ điện KT: 600x400x200, dày 1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | MCB-3P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB-3P-6A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 6 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 7 | Vật tư phụ loại 2 (thanh cái đồng, đầu cốt, cáp nối,…) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | lô |
| FH | Tủ điện TĐ-F3 (Cấp nguồn điều hòa, quạt tầng 3): | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện, KT: 600x400x200, dày 1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | MCB-3P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB-3P-6A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 6 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 7 | Vật tư phụ loại 2 (thanh cái đồng, đầu cốt, cáp nối,…) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | lô |
| FI | Tủ điện TĐ-F4 (Cấp nguồn điều hòa, quạt tầng 4): | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện, KT: 600x400x200, dày 1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | MCB-3P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB-3P-6A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 6 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 7 | Vật tư phụ loại 2 (thanh cái đồng, đầu cốt, cáp nối,…) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | lô |
| FJ | Tủ điện TĐ-F5 (Cấp nguồn điều hòa, quạt tầng 5): | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện, KT: 600x400x200, dày 1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | MCB-3P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB-3P-6A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 6 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 7 | Vật tư phụ loại 2 (thanh cái đồng, đầu cốt, cáp nối,…) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | lô |
| FK | Tủ điện TĐ-A2 (Cấp nguồn ODU trên mái): | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện, KT: 1000x800x300, dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | MCCB-3P-300A-42kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-100A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 4 | MCB-3P-75A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 7 | Vật tư phụ loại 1 (thanh cái đồng, đầu cốt, cáp nối,…) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | lô |
| FL | Dây, cáp điện và điều khiển: | |||
| 1 | Cáp điện CXV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 38 | m |
| 2 | Cáp điện CXV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 60 | m |
| 3 | Cáp điện CXV 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 930 | m |
| 4 | Cáp điện CVV 3x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 86 | m |
| 5 | Cáp điện CVV 3x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 86 | m |
| 6 | Cáp điện CVV 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 208 | m |
| 7 | Dây điện CV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2.310 | m |
| 8 | Dây điện CV 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 615 | m |
| 9 | Dây tiếp địa CV 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 38 | m |
| 10 | Dây tiếp địa CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 60 | m |
| 11 | Dây tiếp địa CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 144 | m |
| 12 | Dây tiếp địa CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 43 | m |
| 13 | Dây tiếp địa CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 971 | m |
| 14 | Dây tiếp địa CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2.518 | m |
| 15 | Máng cáp điện 100x50x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 250 | m |
| 16 | Ống luồn dây cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.250 | m |
| 17 | Ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8.737 | m |
| 18 | Giá đỡ máng cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,23 | tấn |
| FM | HỆ THỐNG THÔNG GIÓ | |||
| FN | HỆ THỐNG THẢI GIÓ: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt hướng trục: 5400 CMH @300 Pa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt hướng trục: 3000 CMH @300 Pa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt hướng trục: 900 CMH @150 Pa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường: 400 CMH | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường: 200 CMH | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường: 120 CMH | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 7 | Ống thông gió, KT: 550x300 dày 0,58 mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | m |
| 8 | Ống thông gió, KT: 450x250 dày 0,58 mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,6 | m |
| 9 | Ống thông gió, KT: 350x250 dày 0,58 mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | m |
| 10 | Ống thông gió, KT: 350x200 dày 0,58 mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,6 | m |
| 11 | Ống thông gió, KT: 300x200 dày 0,58 mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | m |
| 12 | Ống thông gió, KT: 250x200 dày 0,58 mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,4 | m |
| 13 | Ống thông gió, KT: 200x200 dày 0,58 mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18 | m |
| 14 | Ống thông gió, KT: 200x150 dày 0,58 mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,8 | m |
| 15 | Ống thông gió, KT: 150x150 dày 0,58 mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | m |
| 16 | Ống thông gió, KT: D100 dày 0,58 mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,4 | m |
| 17 | Côn ống thông gió hộp, KT: 1300x300/Quạt dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 18 | Côn ống thông gió hộp, KT: 600x300/Quạt dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 19 | Côn ống thông gió hộp, KT: 550x300/Quạt dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 20 | Côn ống thông gió hộp, KT: 550x300/450x250 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 21 | Côn ống thông gió hộp, KT: 450x300/450x250 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 22 | Côn ống thông gió hộp, KT: 450x250/350x250 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 23 | Côn ống thông gió hộp, KT: 450x250/250x200 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 24 | Côn ống thông gió hộp, KT: 350x250/350x200 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 25 | Côn ống thông gió hộp, KT: 350x250/250x200 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 26 | Côn ống thông gió hộp, KT: 300x200/Quạt dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 27 | Côn ống thông gió hộp, KT: 300x200/200x200 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 28 | Côn ống thông gió hộp, KT: 250x200/D200 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 29 | Côn ống thông gió hộp, KT: 250x200/200x150 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 30 | Côn ống thông gió hộp, KT: 200x200/150x150 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 31 | Côn ống thông gió hộp, KT: 200x150/D200 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 32 | Cút ống thông gió hộp, KT: 550x300 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 33 | Cút ống thông gió hộp, KT: 550x300/450x300 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 34 | Cút ống thông gió hộp, KT: 450x250 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 35 | Chân rẽ ống thông gió hộp, KT: D250 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 36 | Chân rẽ ống thông gió hộp, KT: 250x200 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 37 | Chân rẽ ống thông gió hộp, KT: D200 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 38 | Chân rẽ ống thông gió hộp, KT: D100 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 80 | cái |
| 39 | Van điều chỉnh gió, KT: VCD-D250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 40 | Van điều chỉnh gió, KT: VCD-D200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | cái |
| 41 | Van điều chỉnh gió, KT: VCD-D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 80 | cái |
| 42 | Hộp gió, KT: 1300x300/H400 dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 43 | Hộp gió, KT: 1150x550/H400 dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 44 | Hộp gió, KT: 600x300/H300 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 45 | Hộp gió, KT: 250x250/H200 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 89 | cái |
| 46 | Cửa chớp nan Z, KT: 1300x300 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 47 | Cửa chớp nan Z, KT: 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 48 | Cửa gió kép 1150x550mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 49 | Cửa gió kép 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 89 | cái |
| 50 | Cửa gió Vent cap D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 51 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2 | tấn |
| 52 | Ống gió mềm không bảo ôn, KT: D250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | m |
| 53 | Ống gió mềm không bảo ôn, KT: D200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | m |
| 54 | Ống gió mềm không bảo ôn, KT: D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 150 | m |
| 55 | Bạt mềm nối quạt gió | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | cái |
| FO | HỆ THỐNG CẤP GIÓ TƯƠI: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt hướng trục: 5500 CMH @300 Pa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt hướng trục: 4800 CMH @300 Pa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt hướng trục: 4500 CMH @300 Pa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt hướng trục: 3900 CMH @300 Pa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt hướng trục: 3300 CMH @300 Pa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy cấp gió tươi, lọc bụi, hồi nhiệt: 200 CMH | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 7 | Ống thông gió, KT: 850x300 dày 0.75 mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,4 | m |
| 8 | Ống thông gió, KT: 750x300 dày 0.75 mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | m |
| 9 | Ống thông gió, KT: 650x300 dày 0.58 mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23 | m |
| 10 | Ống thông gió, KT: 550x300 dày 0,58 mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25 | m |
| 11 | Ống thông gió, KT: 450x300 dày 0,58 mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26 | m |
| 12 | Ống thông gió, KT: 450x250 dày 0,58 mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32 | m |
| 13 | Ống thông gió, KT: 400x200 dày 0,58 mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,4 | m |
| 14 | Ống thông gió, KT: 350x250 dày 0,58 mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,6 | m |
| 15 | Ống thông gió, KT: 350x200 dày 0,58 mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,2 | m |
| 16 | Ống thông gió, KT: 300x250 dày 0,58 mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | m |
| 17 | Ống thông gió, KT: 300x200 dày 0,58 mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,2 | m |
| 18 | Ống thông gió, KT: 250x200 dày 0,58 mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 27 | m |
| 19 | Ống thông gió, KT: 200x150 dày 0,58 mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 62 | m |
| 20 | Ống thông gió, KT: 150x100 dày 0,58 mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28 | m |
| 21 | Ống thông gió, KT: D100 dày 0,58 mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | m |
| 22 | Côn ống thông gió hộp, KT: 1800x300/850x300 dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 23 | Côn ống thông gió hộp, KT: 1800x300/750x300 dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 24 | Côn ống thông gió hộp, KT: 1800x300/650x300 dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 25 | Côn ống thông gió hộp, KT: 850x300/Quạt dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 26 | Côn ống thông gió hộp, KT: 750x300/Quạt dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 27 | Côn ống thông gió hộp, KT: 650x300/Quạt dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 28 | Côn ống thông gió hộp, KT: 550x300/Quạt dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 29 | Côn ống thông gió hộp, KT: 850x300/750x300 dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 30 | Côn ống thông gió hộp, KT: 750x300/650x300 dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 31 | Côn ống thông gió hộp, KT: 750x300/550x300 dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 32 | Côn ống thông gió hộp, KT: 650x300/550x300 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 33 | Côn ống thông gió hộp, KT: 650x300/450x300 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 34 | Côn ống thông gió hộp, KT: 550x300/450x300 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 35 | Côn ống thông gió hộp, KT: 550x300/450x250 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 36 | Côn ống thông gió hộp, KT: 450x300/450x250 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 37 | Côn ống thông gió hộp, KT: 450x250/400x200 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 38 | Côn ống thông gió hộp, KT: 450x250/350x250 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 39 | Côn ống thông gió hộp, KT: 450x250/350x200 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 40 | Côn ống thông gió hộp, KT: 450x250/250x200 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 41 | Côn ống thông gió hộp, KT: 350x250/300x250 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 42 | Côn ống thông gió hộp, KT: 350x200/300x200 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 43 | Côn ống thông gió hộp, KT: 350x200/250x200 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 44 | Côn ống thông gió hộp, KT: 300x200/200x200 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 45 | Côn ống thông gió hộp, KT: 250x200/200x150 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | cái |
| 46 | Côn ống thông gió hộp, KT: 250x200/150x100 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 47 | Côn ống thông gió hộp, KT: 200x150/D200 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 27 | cái |
| 48 | Côn ống thông gió hộp, KT: 200x150/150x100 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 49 | Côn ống thông gió hộp, KT: 150x100/D150 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19 | cái |
| 50 | Cút ống thông gió hộp, KT: 750x300 dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 51 | Cút ống thông gió hộp, KT: 650x300 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 52 | Cút ống thông gió hộp, KT: 550x300 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 53 | Cút ống thông gió hộp, KT: 450x300 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 54 | Cút ống thông gió hộp, KT: 150x100 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19 | cái |
| 55 | Cút ống thông gió tròn, KT: D100 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 56 | Chân rẽ ống thông gió hộp, KT: 250x200 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 57 | Chân rẽ ống thông gió hộp, KT: 200x150 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19 | cái |
| 58 | Chân rẽ ống thông gió hộp, KT: 150x100 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18 | cái |
| 59 | Chân rẽ ống thông gió hộp, KT: D200 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | cái |
| 60 | Chân rẽ ống thông gió hộp, KT: D100 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 61 | Tiêu âm ống thông gió hộp, KT: 850x300/L1200 dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 62 | Tiêu âm ống thông gió hộp, KT: 750x300/L1200 dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 63 | Tiêu âm ống thông gió hộp, KT: 650x300/L1200 dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 64 | Tiêu âm ống thông gió hộp, KT: 550x300/L1200 dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 65 | Van điều chỉnh gió, KT: VCD-D200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 47 | cái |
| 66 | Van điều chỉnh gió, KT: VCD-D150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19 | cái |
| 67 | Van điều chỉnh gió, KT: VCD-D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 68 | Hộp gió, KT: 1800x300/H400 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 69 | Hộp gió, KT: 350x350/H200 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | cái |
| 70 | Hộp gió, KT: 250x250/H200 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 55 | cái |
| 71 | Cửa chớp nan Z, KT: 1800x300 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 72 | Cửa gió nan 2 lớp, KT: 1000x200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 34 | cái |
| 73 | Cửa gió kép 350x350mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | cái |
| 74 | Cửa gió kép 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 55 | cái |
| 75 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,25 | tấn |
| 76 | Ống gió mềm không bảo ôn, KT: D200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 150 | m |
| 77 | Ống gió mềm không bảo ôn, KT: D150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 60 | m |
| 78 | Ống gió mềm không bảo ôn, KT: D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | m |
| 79 | Bạt mềm nối quạt gió | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| FP | PHÁ DỠ | |||
| FQ | Phá dỡ khối nhà 3 tầng, 2 tầng | |||
| FR | Phá dỡ phần nổi: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 542,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 273,9 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 581,5318 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,7446 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 206,5539 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 174,58 | m |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 47,43 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 357,1995 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 622,8722 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước, ... | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | công |
| FS | Phá dỡ phần nền: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 79,1736 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,6162 | 100m3 |
| FT | Phá dỡ các hạng mục phụ trợ | |||
| FU | Phá dỡ cổng, tường rào: | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 34,4175 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 265,3825 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 71,69 | m3 |
| FV | Phá dỡ nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,4427 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,88 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,2061 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,9069 | m3 |
| FW | Phá dỡ nhà để xe: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 265,4937 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,3866 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 31,3978 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ máng thu nước, ống thoát nước mái và một số cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | công |
| FX | Phá dỡ bồn cây, nền sân cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,4666 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 451,8024 | m3 |
| FY | Vận chuyển đổ thải: | |||
| 1 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,7523 | 100m3 |
| FZ | San lấp rãnh thoát nước cũ | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3563 | 100m3 |
| GA | Di chuyển cây xanh | |||
| 1 | Di chuyển chậu cây về vườn ươm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33 | Chậu |
| 2 | Duy trì chậu cảnh đường kính chậu 0,6m - 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 39,6 | 10 chậu/tháng |
| 3 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh - Cây bóng mát ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | 1 cây/ tháng |
| 4 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,6 | 10cây/tháng |
| 5 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao thực hiện chủ yếu bằng thủ công - Cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | 1 Cây/lần |
| 6 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh - Cây bóng mát ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | 1 cây/ tháng |
| 7 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | 10cây/tháng |
| GB | CẢI TẠO PHỤC VỤ DI CHUYỂN CÁC PHÒNG LÀM VIỆC TRỤ SỞ HUYỆN ỦY | |||
| GC | DI CHUYỂN KHU TRỤ SỞ HUYỆN ỦY | |||
| GD | Phần cải tạo nhà ăn | |||
| 1 | Di chuyển bàn ghế và dọn dẹp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | công |
| 2 | Thi công vách ngăn bằng tấm Panel + khung thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 49,104 | m2 |
| 3 | Giấy dán tường, cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,84 | m2 |
| 5 | Cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,68 | m2 |
| 6 | Cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,76 | m2 |
| 7 | Làm chấn song cửa sổ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,84 | m2 |
| 8 | Lắp đặt lưới chống muỗi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,997 | m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,818 | 100m2 |
| 10 | Ốp tấm nhựa thông minh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 81,834 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,464 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 47,55 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 47,55 | 1m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,233 | m3 |
| 15 | Lan can kính cường lực 12mm, chân, kẹp, tay vịn Inox | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,133 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,133 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36,359 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,495 | m2 |
| 19 | Rèm cửa sổ, rèm nhựa, kéo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 80,84 | m2 |
| 20 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 27 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 28 | Bảo dưỡng điều hòa để tận dụng lắp lại (bao gồm ống đồng, bảo ôn, ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | máy |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 31 | Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 32 | Sửa 1 bộ cảm ứng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 33 | Ống PVC D21 cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,15 | 100m |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 35 | Biển phòng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | bộ |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 178,56 | m2 |
| GE | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,549 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,549 | tấn |
| 3 | Thi công vách ngăn bằng tấm Panel + khung thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 51,826 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,417 | 100m2 |
| 5 | Máng thu nước dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,8 | m |
| 6 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi, tấm thả KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,85 | m2 |
| 7 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,85 | m2 |
| 8 | Cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,41 | m2 |
| 9 | Cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,004 | m2 |
| GF | Phần điện: | |||
| 1 | Tủ aptomat 6 module | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 2 | Đèn tuýp Led đơn dài 1,2m, loại 1 bóng 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 60 | m |
| 6 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | m |
| 7 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 35 | m |
| 8 | MCB 2P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 10 | MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 11 | Máng ghen hộp 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 75 | m |
| GG | Phần nước: | |||
| 1 | Ống uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Chếch uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 4 | Đai ôm + nở rút | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| GH | CẢI TẠO CÁC PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| GI | Phần cải tạo khối nhà văn hóa thành nhà làm việc | |||
| 1 | Di chuyển bàn ghế, tủ hồ sơ, tài liệu, bảng biển đóng gói và vận chuyển và dọn dẹp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 120 | công |
| 2 | Thi công vách ngăn bằng tấm Panel + khung thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 272,545 | m2 |
| 3 | Sàn gỗ công nghiệp P.đoàn thanh niên | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25 | m2 |
| 4 | Giấy dán gương | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 66 | m2 |
| 5 | Rèm cửa sổ, rèm nhựa, kéo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 148,56 | m2 |
| 6 | Cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,4 | m2 |
| 7 | Cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,28 | m2 |
| 8 | Khóa cửa (thay 8 phòng) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 11 | Thông tắc, sửa chữa thoát nước khu wc Nam | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | toàn bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | hộp |
| 15 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33 | cái |
| 16 | Bảo dưỡng điều hòa để tận dụng lắp lại (bao gồm ống đồng, bảo ôn, ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33 | máy |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 600 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.000 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt ghen nhựa bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.660 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 25 | MCB-2P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 26 | MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23 | cái |
| 27 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 28 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29 | cái |
| 29 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 100 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 90 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 35 | Sửa chữa bảo dưỡng quạt trần để lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28 | công |
| GJ | Phần cải tạo nhà ăn | |||
| 1 | Diện tích vôi ve ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 163,398 | m2 |
| 2 | Diện tích vôi ve tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 63,636 | m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,635 | 100m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,352 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 215,682 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,002 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,17 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,182 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 163,398 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 63,636 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 71,604 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 71,604 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 70,648 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 70,648 | m2 |
| 15 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,338 | m3 |
| 16 | Sửa chữa cửa sổ S1, S3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 17 | Diềm tôn che cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,2 | m |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,087 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,141 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,141 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,087 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,022 | 1m2 |
| 23 | Bulong D12 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | cái |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,318 | 100m2 |
| 25 | Máng tôn + dải tôn che viền | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30,84 | m |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 28 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,25 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút ren | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,25 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điện 4module | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 37 | MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 38 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 39 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn Led KT 600x600x42W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 70 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 75 | m |
| 45 | Lắp đặt ghen nhựa bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 75 | m |
| 46 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 47 | Bảo dưỡng điều hòa để tận dụng lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | máy |
| 49 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 90 | m |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,756 | m3 |
| 54 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,512 | 1m3 |
| 55 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,023 | 100m3 |
| 56 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,756 | m3 |
| 57 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,792 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,16 | m2 |
| 59 | Thanh tấm nhựa đậy rãnh PP 1 chấu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18 | m |
| GK | Nhà tiếp dân | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,035 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,568 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,422 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,013 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,047 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,894 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,404 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,029 | tấn |
| 10 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,176 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,792 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,015 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,114 | tấn |
| 15 | Gia công khung nhà | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,49 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,107 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 27,942 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép, khung thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,597 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,291 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc, máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,1 | md |
| 21 | Thi công vách ngăn bằng tấm Panel | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 64,8 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,25 | m2 |
| 23 | Cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,4 | m2 |
| 24 | Cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,2 | m2 |
| 25 | Lắp đặt tủ điên 4modul | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 26 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 27 | Bảo dưỡng điều hòa để tận dụng lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | máy |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt ghen nhựa bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 75 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | hộp |
| 38 | MCB-2P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 39 | MCB-2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 40 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,08 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 44 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,039 | 100m3 |
| 45 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,925 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,25 | m2 |
| GL | Nhà xe 1 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,059 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,653 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,022 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,043 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,726 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,888 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,173 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,102 | tấn |
| 9 | Bulong M14 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 48 | cái |
| 10 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,121 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,796 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,236 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,251 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,508 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,252 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 31,208 | 1m2 |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,508 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,252 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,544 | 100m2 |
| 20 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,8 | m |
| 21 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,075 | 100m |
| 23 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| GM | DI CHUYỂN THIẾT BỊ VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tháo, lắp vật tư thiết bị và vận chuyển đồ phục vụ bếp ăn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Tháo, vận chuyển , lắp đặt 63 máy tính, 39 máy in, 3 máy photo. | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | công |
| 3 | Nhân công tháo, lắp đặt, 2 bộ camara phòng tiếp dân gồm 2 màn hình tivi, 2 đầu ghi, 4 mắt cammera. | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | công |
| 4 | Đi dây mạng 63 đầu dây, chạy 2 đường quang từ huyện uỷ sang nhà văn hoá | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Lắp đặt Dây cáp mạng AMP - CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 99 | 10m |
| 6 | Lắp đặt Dây cáp dây quang 2Fo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 90 | 10m |
| 7 | Bộ chuyển quang-lan quang điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 8 | Bộ Switch 4 port | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13 | chiếc |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 140 | m |
| 10 | Bộ Switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | chiếc |
| 11 | Máy lọc nước RO công suất 30L/H | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | chiếc |
| 12 | Lắp đặt Vỏ tủ bằng inox, nhân công lắp đặt, kết nối | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 13 | Máy bơm tăng áp + đường ống + nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | Chiếc |
| GN | PHẦN HÀNG RÀO TẠM + MÁI CHE | |||
| GO | Hàng rào+ mái che | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,172 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,918 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,064 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,256 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,18 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,264 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,589 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,383 | tấn |
| 9 | Bulong M20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 138 | cái |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,872 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,264 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 345,753 | 1m2 |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,872 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,264 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,482 | 100m2 |
| 16 | Lưới chắn bụi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 397,12 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,184 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp diềm ( giáp seno) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 55,77 | md |
| GP | CHI PHÍ XÂY DỰNG PCCC | |||
| GQ | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| GR | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| GS | Thiết bị báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 40 kênh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,3 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,3 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,4 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,4 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,8 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đế đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,8 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | hộp |
| 12 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại rơ le trung gian 24VDC liên động thang máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| GT | Dây điện và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt dây cấp nguồn chuông đèn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 404 | m |
| 2 | Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3.999 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp tín hiệu50 đôi 50x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,5 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3.868 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 220 | m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.985 | cái |
| 7 | Lắp đặt kẹp nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3.963 | cái |
| 8 | Lắp đặt chia 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 295 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40 bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 185,25 | m |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | 1 lỗ khoan |
| GU | Rãnh chôn cáp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,66 | m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,217 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,75 | m3 |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 10m |
| 6 | Ép đầu cốt cho dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 504 | bộ |
| GV | PHẦN ĐÈN EXIT VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| GW | Thiệt bị đèn Exit và đèn chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn exit chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit không chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đế cho đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 80 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | cái |
| GX | Dây điện và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.008 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 908 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 458 | cái |
| 5 | Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 908 | cái |
| 6 | Lắp đặt chia 3 ngả 16 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 114 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | hộp |
| 8 | Kiểm tra và hiệu đèn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 111 | bộ |
| GY | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,332 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33,2 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen D100 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,11 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,27 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,82 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,22 | 100m |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 459,068 | m2 |
| 11 | Thử áp lực đường ống thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,05 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,33 | 100m |
| 14 | Thép V5 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 440 | m |
| 15 | Thanh ty ren M8 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 574 | m |
| 16 | Ê cu long đen M8 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.805 | cái |
| 17 | Nở đạn M8 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 903 | cái |
| 18 | Đai treo D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 108 | bộ |
| 19 | Đai treo D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 713 | bộ |
| 20 | UBolt D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 278 | bộ |
| 21 | UBolt D65 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 41 | bộ |
| 22 | UBolt D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 23 | Nở sắt M8x60 lắp giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.280 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đầu phun quay lên D20, k=11.2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 141 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu phun quay xuống D20, k=5.6 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 439 | cái |
| 26 | Nắp che đầu phun kép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 439 | cái |
| 27 | Chụp bảo vệ đầu phun | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 439 | cái |
| 28 | Ống mềm D25 kết nối đầu phun L=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 439 | bộ |
| 29 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 55 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 31 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép hàn d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 31 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 299 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép d=100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép d=65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép ren D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 98 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thép ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 176 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu d=65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu d=100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu ren D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 94 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu ren D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 126 | cái |
| 45 | Kép ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 94 | cái |
| 46 | Măng sông ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | cái |
| 47 | Măng sông ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 201 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 565 | cái |
| 49 | Lắp đặt van tín hiệu D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt van bi tay gạt D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 51 | Công tắc dòng chảy D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | cái |
| 52 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | cặp bích |
| 53 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cặp bích |
| 54 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | cái |
| 55 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 56 | Bulong M14x120 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 112 | cái |
| 57 | Bulong M14x60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x180) loại 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | hộp |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x180) loại 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 27 | hộp |
| 60 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | cái |
| 61 | Cuộn vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | cái |
| 62 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | cái |
| 63 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | cái |
| 64 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 201 | cái |
| 65 | Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 47 | hộp |
| 66 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | 1 bộ |
| 67 | Van chặn D100 kết nối bể mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 68 | Van 1 chiều D100 kết nối bể mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 69 | Măng sông ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cặp bích |
| 71 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 72 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,01 | 100m |
| 74 | Lắp đặt tê ren ngoài nhiệt D63 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê hàn nhiệt D63 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 76 | Cút PPr D63 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt tủ dụng cụ phá dỡ (kìm động lực, búa.... các phụ kiện phá dỡ)1400x800x200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | tủ |
| 78 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van1 chiều D100 cho họng tiếp nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cặp bích |
| 82 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp bích thép, đường kính ống100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cặp bích |
| 84 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 85 | Bulong M14x60 cho van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | bộ |
| 86 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 0.0 |
| 88 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| GZ | PHÒNG BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt Cáp 3x35+1x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cốt 35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | 10 cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt alam vale D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặtvan tín hiệu D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Bình tích áp 100l | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt Rọ hút D125 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y lọc D125 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Khớp nối mềm D125 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn vô lăng D125 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn vô lăng D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van một chiều D25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt rọ hút D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn vô lăng D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn D25 (đường mồi) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt van một chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van một chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 28 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặtcoonng tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van bi tay gạt D15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép tiện ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt lơ đồng 15/8 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt lơ đồng 15/10 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép D125mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép ren D25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép ren D15mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 43 | Tê thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê ren 25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê ren 15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 47 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp bích thép, đường kính ống D125 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cặp bích |
| 49 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | cặp bích |
| 50 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cặp bích |
| 51 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,5 | cặp bích |
| 52 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D125 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | cái |
| 53 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22 | cái |
| 54 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19 | cái |
| 55 | Tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 56 | Tê thép D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 57 | Tê D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 58 | Côn thu hàn 125/100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu hàn 100/80 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thu 50/32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 61 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 240 | cái |
| 62 | Bulong M14x120 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32 | cái |
| 63 | Bulong M14x60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 76 | cái |
| 64 | Bê tông bệ máy bơm, 200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,2 | m3 |
| HA | LẮP ĐẶT CỬA CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Lắp dựng cửa thép chống cháy, cửa đi 2 cánh EI60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 140,64 | m2 |
| 2 | Tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 90 | bộ |
| 3 | Thanh đẩy cửa chống cháy (1 phía có Thanh đẩy) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 72 | bộ |
| 4 | Tay nắm cửa chống cháy (2 phía mỗi phía có 1 tay) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 104 | bộ |
| 5 | Doorsill ngăn khói hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 58,9 | md |
| 6 | Chốt âm cho cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 52 | cái |
| 7 | Bản lề mở 180 độ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 342 | bộ |
| HB | HỆ THỐNG HÚT KHÓI | |||
| HC | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Quạt ly tâm chống cháy: Q=50000 m3/h, P=800Pa, Điện áp 380V-3pha -50HZ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 2 | Gia công và lắp đặt giá đỡ quạt hút khói | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| HD | Lắp đặt hệ thống | |||
| HE | Hệ thống hút khói | |||
| HF | Cửa gió | |||
| 1 | Lắp đặt cửa gió 1 lớp nan thẳng KT bì 800x400 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cửa |
| 2 | Lắp đặt cửa gió nan thẳng Z kt bì 1200x1000 kèm lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cửa |
| 3 | Van OBD cho cửa 800x400 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cửa |
| HG | Ống gió | |||
| 1 | Lắp đặt ống thông gió hộp, ống gió kt 1200x800, dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,3 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thông gió hộp, ống gió kt 1000x800, dày 1.15mm, | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,5 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kt 800x800 dày 1.15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,3 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kt 800x700, dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,8 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kt 800x600 dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kt 600x600,dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33,2 | m |
| HH | Phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, kt 1200x800/ Dquat L400 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn đuôi quạt 1100x500/ Dquat, L400 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | Côn 1200x800/1000x800, L500 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 4 | Côn 1000x800/800x700, L500 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | Côn 800x800/800x700, L500 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 6 | Côn 800x700/800x600, L500 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 7 | Côn 800x600/600x600, L500 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 8 | Cút 90 độ 1200x800, R600 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 9 | Cút 90 độ 800x600, R400 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 10 | Cút 90 độ 600x600, R300 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 11 | Chân rẽ 800x800, L200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 12 | Chân rẽ 800x700, L200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 13 | Chân rẽ 600x600, L200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 14 | Đầu bịt 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 15 | Van chặn lửa FD 1200x800 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 16 | Cổ bạt chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 17 | Vật liệu bọc chống cháy EI60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 363 | m2 |
| 18 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50 | cái |
| HI | Phần tăng áp | |||
| 1 | Quạt ly tâm chống cháy: Q=50000 m3/h, P=250Pa, Điện áp 380V-3pha -50HZ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 2 | Gia công và lắp đặt giá đỡ quạt tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| HJ | Ống gió | |||
| 1 | Lắp đặt ống thông gió kt 800x400, dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,3 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thông gió kt 500x500, dày 1.15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | m |
| HK | Phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt côn 800x400/500x500 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 2 | Cút 500x500/R250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 3 | Côn đầu quạt 500x500/Dquat | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 4 | Van xả áp 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cửa gió 1 lớp nan Z kt bì 850x450, nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cửa |
| 6 | Lắp đặt cửa gió nan 1 lớp bì 500x500 kèm lưới chắn côn trung | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cửa |
| HL | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | ốNG ghen D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | m |
| 2 | Ống ghen D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | m |
| 3 | Ống ghen hdpe D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt tủ điện C600, R400, S250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | tủ |
| HM | Phần điện | |||
| 1 | Kéo rải dây cáp chống cháy Cu/PVC/FR 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 84 | m |
| 2 | kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 41,4 | m |
| 3 | Lắp đặt Dây dẫn điện 6 ruột 6x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | m |
| 4 | kéo rải dây Cu/PVC1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | m |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa E2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | 100kg |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa E1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | 100kg |
| HN | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 70,452 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.608,1424 | 1m2 |
| 3 | Xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 703,0432 | m2 |
| HO | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| HP | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH (ĐÀI PHUN NƯỚC, MÁY BƠM,…) | |||
| HQ | ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Đài phun nước dạng tháp tràn 3 tầng bằng đá nguyên khối. Đường kính 1,8m; chiều cao 3.25m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm nước 1: P=5.5kW - 7,5HP | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm nước 2: P=3,7kW - 5HP | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm nước tuần hoàn công suất 3Kw, 4HP, M=56-44, lưu lượng 9-14m3/h, điện áp 380V | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm định lượng 5L/H | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| HR | MÁY BƠM NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt 01 (Q=2,3m3/h, H=40M, 220V-2Hp) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm nước sinh hoạt 02 (Q=11m3/h, H=35m, 380V-5,5Hp) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm nước sinh hoạt 03 (Q=4,6m3/h, H=30m, 220V-2Hp) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm nước thải loại bơm chìm Q=15m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 5 | THANG MÁY+ Tải trọng 1350 kg+ Tốc độ: 90m/phút (1,5 m/giây)+ Số điểm dừng: 07 điểm+ Cabin: Inox sọc nhuyễn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 6 | THANG TỜI+ Tải trọng 150 kg+ Tốc độ: 20m/phút (0,3m/giây)+ Số điểm dừng: 02 điểm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| HS | THIẾT BỊ PCCC | |||
| HT | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 40 kênh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | tủ |
| HU | CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=50l/s; H=86 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=50l/s; H=86 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt máy bơm bù áp Q=1 l/s; H=91 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ trung điều khiển 3 bơm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | |
| 5 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | bình |
| 6 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 201 | bình |
| HV | THÔNG GIÓ HÚT KHÓI | |||
| 1 | Quạt ly tâm chống cháy: Q = 50000 m3/h, P=800 Pa, Điện áp 380V, 3 pha, 50HZ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Quạt ly tâm tăng áp Q 5000 m3/h, P 250Pa, Điện áp 380V, 3 pha 50Hz | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32379E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6475E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 61.777.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥185.331.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.- Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng II trở lên (bằng bản sao công chứng).- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng | 2 | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan;- kỹ sư xây dựng dân dụng (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện | 1 | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan- kỹ sư điện (bằng bản sao công chứng).- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước | 1 | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.- kỹ sư cấp thoát nước (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt | 1 | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.- Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc điện tử viễn thông;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường) | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.- kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức Phòng cháy chữa cháy (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần PCCC 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường) | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường) | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | - kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực) bằng bản sao công chứng- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng | Không yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy lu bánh lốp | 9 Tấn | 1 |
| 3 | Xe ôtô cẩu tự hành | 8Tấn | 1 |
| 4 | Máy đào | dung tích gàu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 5 | Xe ô tô loại tự đổ | ≥5Tấn | 4 |
| 6 | Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành | ≥130Tấn | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | 0,75KW | 1 |
| 9 | Búa căn khí nén | Không yêu cầu | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 3 |
| 11 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 3 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | 5KW | 3 |
| 13 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 3 |
| 14 | Máy đầm bàn | 1KW | 3 |
| 15 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 16 | Xe bơm bê tông ôtô tự hành | 50m3/h | 1 |
| 17 | Máy hàn điện | 23KW | 3 |
| 18 | Máy nén khí | Không yêu cầu | 2 |
| 19 | Bộ máy phát điện dự phòng | Không yêu cầu | 1 |
| 20 | Máy hàn nhiệt | Không yêu cầu | 1 |
| 21 | Máy khoan điện cầm tay | Không yêu cầu | 4 |
| 22 | Phòng thí nghiệm | Cung cấp đầy đủ giấy tờ do bộ xây dựng cấp phép phòng Las chuyên ngành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi