Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220689959-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220667043
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 16:24:00 đến ngày 2022-07-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,742,274,526 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1614E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.322E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Loại công trình: Công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng .- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp trạm y tế xã Tản Hồng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long;


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG TRỤC C-F
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V78,9m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,998tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V68,926m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V27,719m3
5Đào xúc nền nhà bằng máy đào 1,25m3Chương V0,462100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,432100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,432100m3
B NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG
1Ép cọc cừ U200Chương V4,005100m
2Mua cừ U200Chương V9.852,3kg
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V8,071100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V30,225m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V103,416m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V4,683m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,648100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V7,295m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V2,176100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,589100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,549tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V5,102tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,036tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,379tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,341tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V49,362m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V6,388100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V21,432m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V3,154100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,718tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V3,028tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V35,283m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V4,307100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,314tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,799tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,335tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V102,484m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V7,927100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V8,319tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V7,22m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,329100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,686tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V3,062m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,306100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,254tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,132tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Chương V3,987m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,31100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương V0,408tấn
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,62m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,415m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,873m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V25,873m2
44Gia công xà gồ thépChương V2,461tấn
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,912tấn
46Lắp dựng xà gồ thépChương V2,461tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,912tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V382,228m2
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V156,721m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V14,745m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V17,832m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V129,76m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V471,581m2
54Căng lưới gia cố tường gạch không nungChương V287,645m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V407,254m2
56Trát má cửa + chân tường ngoài nhàChương V106,208m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Chương V762,638m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V400,362m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.148,043m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V92,169m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V298,298m
62Đắp phào chân cửa sổ, vữa XM mác 75Chương V83,72m
63Dán gạch thẻ mặt tiền, vữa XM mác 75Chương V37,591m2
64Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V30,062m2
65Lát đá qua cửa WC, vữa XM mác 75Chương V0,504m2
66Quét dung dịch chống thấm bằng Sika 2 lớpChương V21,957m2
67Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V931,157m2
68Vách ngăn WC bằng compact dày 12mmChương V18,68m2
69Thi công trần nhôm khung xương nổiChương V30,062m2
70Lát đá mặt chậu rửa, vữa XM mác 75Chương V5,3m2
71Khung chậu đá bằng INOXChương V4bộ
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,383m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V9,242m3
74Kẻ ram dốc khoảng cách a200mmChương V39,024md
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V22,485m2
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V27,128m2
77Trụ cầu thang INOX 304Chương V1trụ
78Gia công lan can InoxChương V0,641tấn
79Lắp dựng lan can InoxChương V58,422m2
80Cung cấp lắp dựng chụp inox che bản mã cầu thangChương V376chiếc
81Cung cấp lắp dựng chụp đế tròn inox D60Chương V4chiếc
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V52,34m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V52,34m2
84Lam chắn nắng mặt tiềnChương V10,449m2
85Gia công thang sắtChương V0,026tấn
86Lắp dựng thang thépChương V0,026tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,878m2
88Bộ chữ" TRẠM Y TẾ XÃ TẢN HỒNG" cao 498mm bằng MikaChương V16chữ
89Bộ chữ mặt sau" LƯƠNG Y NHƯ TỪ MẪU" cao 524MM bằng MikaChương V14chữ
90Chữ thậpChương V1bộ
91Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,261100m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V35,694m3
93Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V700,999m2
94Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 100x600mmChương V11,388m2
95Cửa đi 2 cánh nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới.Chương V61,6m2
96Cửa đi 1 cánh nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới.Chương V13,023m2
97Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt pháp hoặc tương đương, PKKK, kính 2 lớp 6,38mm,chốt cánh phụ trên dưới, tay năm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắmChương V36,4m2
98Cửa sổ mở hất nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề A, tay mở cài, thanh chốt hạn vịChương V53,478m2
99Sản xuất lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ định hình hệ Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38 mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V113,975m2
100Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V164,501m2
101Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V113,975m2
102Gia công cửa song sắt bằng INOXChương V0,384tấn
103Lắp dựng hoa sắt cửaChương V50,4m2
104Lát gạch đỏ chống trơn, gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V23,947m2
105Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V101,522m2
106Quét dung dịch chống thấm mái bằng sika 2 lớpChương V237m2
107Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0.45mm (Tính toàn nhà)Chương V7,707100m2
108Lắp dựng dàn giáo ngoài bao gồm cả khu cải tạo, chiều cao Chương V15,311100m2
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,572m3
110Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,067100m2
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,002m3
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,101tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,074tấn
114Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V1,853m3
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,412m2
116Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,809m2
117Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,564m3
118Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,032100m2
119Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,139tấn
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V81 cấu kiện
C CHI TIẾT CẢI TẠO KHU NHÀ HÀNH CHÍNH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V139,779m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,315tấn
3Tháo dỡ trầnChương V90,284m2
4Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V49,081m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V2,97m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V8,332m3
7Phá dỡ kết cấu gạch 220 bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V6,857m3
8Phá dỡ kết cấu gạch 110 bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V6,62m3
9Đục mở tường nâng cửa từ 2.2m lên 2.7m, loại tường bê tông, chiều dày tường Chương V20,3m2
10Tháo dỡ gạch ốp tường khu WCChương V81,984m2
11Phá lớp vữa trát tườngChương V186,167m2
12Phá dỡ nền lát gạchChương V238,594m2
13Phá dỡ nền láng sê nôChương V22,98m2
14Tháo dỡ lan can cầu thangChương V10,01m
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V200,512m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tườngChương V478,649m2
17Phá dỡ điện nướcChương V10công
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V34,934m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TChương V34,934m3
20Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V3211 lỗ khoan
21Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Chương V0,189m3
22Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V2,3221m2
23Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,081100kg
24Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,367100kg
25Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250Chương V3,57m3
26Ván khuôn gia cố sàn, máiChương V46,4731m2
27Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V2,294100kg
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V5,441m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V4,451m3
30Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V1,611m3
31Khoan tạo lỗ liên kết tường để đắp cột trang tríChương V193,3331 lỗ khoan
32Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V19,43m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V90,44m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V2,322m2
35Trát trần, vữa XM M75Chương V46,473m2
36Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V265,711m2
37Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V587,9461m2
38Ốp tường bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75Chương V296,353m2
39Lát đá Granite cho bệ bếp + bàn WC, vữa XM M75Chương V8,314m2
40Khung chậu đá bằng INOXChương V4bộ
41Vách ngăn WC bằng compact dày 12mmChương V17,48m2
42Thi công trần nhôm khung xương nổiChương V27,284m2
43Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, gạch 300x300mm, vữa XM M75Chương V27,284m2
44Quét dung dịch chống thấm bằng sika 2 lớpChương V20,3881m2
45Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Chương V192,884m2
46Ốp chân tường tiết diện gạch 100x600mm, vữa XM M75Chương V7,644m2
47Cửa đi 2 cánh nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới.Chương V18,48m2
48Cửa đi 1 cánh nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới.Chương V7,92m2
49Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt pháp hoặc tương đương, PKKK, kính 2 lớp 6,38mm,chốt cánh phụ trên dưới, tay năm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắmChương V10,92m2
50Cửa sổ mở hất nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề A, tay mở cài, thanh chốt hạn vịChương V29,16m2
51Sản xuất lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ định hình hệ Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38 mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V35,74m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V66,48m2
53Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V35,74m2
54Gia công cửa song sắt bằng INOXChương V0,115tấn
55Lắp dựng hoa sắt cửaChương V15,12m2
56Gia công lan can InoxChương V0,181tấn
57Lắp dựng lan can InoxChương V14,384m2
58Cung cấp lắp dựng chụp inox che bản mã cầu thangChương V138chiếc
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,999m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,642m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V12,642m2
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V18,933m2
63Trụ cầu thangChương V1trụ
64Gia công lan can InoxChương V0,076tấn
65Cung cấp lắp dựng chụp inox che bản mã cầu thangChương V40chiếc
66Cung cấp lắp dựng chụp đế tròn inox D60Chương V2chiếc
D NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,013100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,995m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,063100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,369m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,032100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,023tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,785m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,724m2
9Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,211tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,211tấn
11Cung cấp lắp dựng bu lông neo M16x435Chương V16bộ
12Gia công xà gồ thépChương V0,199tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V0,199tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V18,089m2
15Lợp mái bằng tôn múi liên doanh dày 0.45mmChương V0,323100m2
16Cung cấp lắp dựng máng tôn thu nướcChương V10md
17Rải ni lông tái sinhChương V0,286100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V2,865m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V29,73m2
E NHÀ BẢO VỆ + CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,229100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,29m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,843m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,033100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,034100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,937m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,127100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,116100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,082tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,295tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,175100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,973m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,177100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,019tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,133tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,981m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,096100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,047tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,177tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V4,209m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,544100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,263tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,486m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,073100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,028tấn
26Gia công xà gồ thépChương V0,059tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,101m2
28Lắp dựng xà gồ thépChương V0,059tấn
29Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0.45mmChương V0,083100m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,645m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,316m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V4,286m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V51,717m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V20,115m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V29,828m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V6,528m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Chương V51,127m2
38Dán gạch trang trí mặt tiềnChương V24,341m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V114,859m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V20,115m2
41Cửa đi 1 cánh nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới.Chương V1,92m2
42Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt pháp hoặc tương đương, PKKK, kính 2 lớp 6,38mm,chốt cánh phụ trên dưới, tay năm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắmChương V5,325m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V7,245m2
44Gia công cửa song sắt bằng INOXChương V0,039tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaChương V5,325m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V15,364m2
47Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh CT11A hoặc tương đươngChương V26,632m2
48Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V0,52m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,52m3
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V5,374m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm, vữa XM mác 75Chương V0,832m2
52Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V14,8m
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V53,358m
54Gia công cổng sắtChương V0,514tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V26,358m2
56Lắp dựng cửa khung sắtChương V16,1m2
57Cung cấp bản lề cốiChương V9cái
58Cung cấp bánh xeChương V2cái
59Cung cấp chốt hãm cổngChương V2cái
60Cung cấp khóa cửa+ móc khóa+ then càiChương V2cái
61Gia công khung biển hiệuChương V0,126tấn
62Biển tôn hoaChương V0,05100m2
63Lắp dựng khung biển tên công trìnhChương V5,04m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,658m2
65Cung cấp lắp dựng chữ cao 60 dày 0.08 sơn màu ( dấu tính bằng tay 50% chữ)Chương V80chữ
66Cung cấp lắp dựng chữ cao 300 dày 0.95 sơn màu ( dấu tính bằng 50% chữ )Chương V19chữ
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,992100m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V9,023m3
69Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,311100m2
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V17,266m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V18,38m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V7,509m3
73Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,683100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,243tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,573tấn
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,47100m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V11,146m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V0,888m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,248m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V25,649m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V3,953m3
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,481100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,052tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3tấn
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V166,72m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V4,528m
87Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V46,68m
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V603,583m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V770,303m2
90Gia công hàng ràoChương V0,557tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V26,604m2
92Lắp dựng hàng rào hoa sắtChương V39,304m2
F SAN NỀN + SÂN ĐƯỜNG + BỒN HOA
1Dọn mặt bằng trước khi san nềnChương V5,052100m2
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V6,74m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,067100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,067100m3
5Đắp đất tôn nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,879100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V17,085m3
7Rải ni lông tái sinhChương V5,695100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V9m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V36,715m3
10Lát gạch Terazo kích thước 400x400 mm, vữa XM mác 75Chương V524,5m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,755m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,14100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,212m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V38,61m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V38,61m2
16Rải đất trồng câyChương V129,816m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,931100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIChương V0,931100m3
G BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI + BỂ ĐỐT RÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,152100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,8m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,076100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,688m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,699m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,023100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,097m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V15,413m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V1,288m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,012100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,408m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,015100m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V1,36m2
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,038100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,484m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,009100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,835m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,033100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,058tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,062tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,664m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,947m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,057m2
25Sản xuất cửa khung thép D30x60 pa nô tôn dày 0.8mm đã sơn hoàn thiệnChương V0,621m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V0,621m2
27Bản lề cửa điChương V4Chiếc
28Chốt cửaChương V1chiếc
29Cung cấp lắp dựng bu lông neo M16x435Chương V16chiếc
30Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,079tấn
31Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,079tấn
32Gia công xà gồ thépChương V0,074tấn
33Lắp dựng xà gồ thépChương V0,074tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,909m2
35Lợp mái bằng tôn múi liên doanh dày 0.45mmChương V0,068100m2
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,011100m3
H CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,195100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,058100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,832m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V1,78m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,129tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,051tấn
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bểChương V0,048100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tườngChương V0,041100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200Chương V0,327m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 200Chương V0,684m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép Chương V0,041tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép Chương V0,039tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép > 10mmChương V0,005tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,039m3
16Nắp bể nước bằng tôn có khóaChương V0,49m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,51m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,108m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,108m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,018m2
21Đánh màu xi măng nguyên chấtChương V18,126m2
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,065100m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,599100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V7,616m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V19,042m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V171,673m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V43,45m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V6,196m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,475100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,879tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V283cấu kiện
32Ống nhựa UPVC D160mmChương V0,36100m
33Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmChương V13đoạn ống
34Đế cống D300Chương V13chiếc
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,004100m3
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V5,016m3
37Ống nhựa PPR D20 PN10Chương V0,38100m
38Cút PPR D20Chương V3cái
39Lắp đặt đồng hồ đo nước D20Chương V1cái
40Van khóa D25Chương V1cái
I PHẦN ĐIỆN NHÀ KHÁM BỆNH
1Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*50)mm2Chương V250m
2Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*25)mm2Chương V6m
3Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*6)mm2Chương V35m
4Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2Chương V245m
5Tủ Aptomat, bằng tôn 2mm - 21 moduleChương V1cái
6MCCB-3P-100A-36kAChương V1cái
7MCCB-3P-50A-22kAChương V1cái
8MCB-1P-32A-10kAChương V3cái
9MCB-1P-20A-10kAChương V10cái
10MCB-1P-10A-6kAChương V1cái
11Đèn led ống gắn tường 220V-20W bóng ledChương V2bộ
12Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng ledChương V14bộ
13Công tắc 3 cực (cầu thang)Chương V4cái
14Công tắc đơnChương V4cái
15Lắp đế âmChương V8hộp
16Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V320m
17Ống luồn dây HDPE-d60/50mmChương V50m
18Ống luồn dây PVC-d40mmChương V6m
19Ống luồn dây PVC-d32mmChương V35m
20Ống luồn dây PVC-d20mmChương V400m
21Quạt thông gió 40WChương V4cái
22Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*6)mm2Chương V95m
23Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2Chương V115m
24Tủ Aptomat, bằng tôn 2mm - 15 moduleChương V1hộp
25MCCB-3P-50A-22kAChương V1cái
26MCB-1P-32A-10kAChương V5cái
27MCB-1P-20A-10kAChương V5cái
28MCB-1P-10A-10kAChương V1cái
29Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng ledChương V14bộ
30Đèn trang trí gắn tường - 220V-40WChương V4bộ
31Công tắc 3 cực (cầu thang)Chương V4cái
32Công tắc đơnChương V4cái
33Lắp đế âmChương V8hộp
34Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V320m
35Ống luồn dây PVC-d40mmChương V6m
36Ống luồn dây PVC-d32mmChương V95m
37Ống luồn dây PVC-d20mmChương V250m
38Quạt thông gió 40WChương V4cái
39Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 moduleChương V13hộp
40MCB-2P-20A-10kAChương V13cái
41MCB-1P-16A-6kAChương V39cái
42MCB-1P-10A-6kAChương V13cái
43Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộChương V26bộ
44Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiểnChương V13cái
45Công tắc đôiChương V13cái
46Bộ ổ cắm cho thiết bịChương V52cái
47ĐHKK Loại 12.000BTUChương V13máy
48Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V1.040m
49Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V520m
50Ống luồn dây PVC-d20mmChương V845m
51Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 9 moduleChương V5hộp
52MCB-2P-32A-10kAChương V5cái
53MCB-1P-10A-6kAChương V5cái
54MCB-1P-16A-6kAChương V15cái
55Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộChương V20bộ
56Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiểnChương V10cái
57Công tắc đôiChương V10cái
58ĐHKK Loại 12.000BTUChương V10máy
59Bộ ổ cắm cho thiết bịChương V30cái
60Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V675m
61Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V450m
62Ống luồn dây PVC-d20mmChương V475m
63Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 9 moduleChương V1hộp
64MCB-2P-32A-10kAChương V1cái
65MCB-1P-10A-6kAChương V1cái
66MCB-1P-16A-6kAChương V4cái
67Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộChương V6bộ
68Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiểnChương V3cái
69Công tắc đôiChương V3cái
70Bộ ổ cắm cho thiết bịChương V6cái
71ĐHKK Loại 12.000BTUChương V3máy
72Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V195m
73Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V140m
74Ống luồn dây PVC-d20mmChương V140m
75Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6mChương V7cái
76Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V100m
77Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 mạ kẽmChương V12cọc
78Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.0mChương V2cọc
79Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽmChương V70m
80Kéo rải đồng trần 35mm2Chương V10m
81Hộp kiểm tra tiếp địaChương V3Bộ
82Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,364100m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,364100m3
84Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*6)mm2Chương V40m
85Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 moduleChương V1hộp
86MCB-2P-32A-10kAChương V1cái
87MCB-1P-16A-6kAChương V3cái
88MCB-1P-10A-6kAChương V1cái
89Đèn led ống gắn tường 220V-20W bóng ledChương V5bộ
90Công tắc đôiChương V1cái
91Bộ ổ cắm cho thiết bịChương V2cái
92Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiểnChương V1cái
93Lắp cần đèn cao ápChương V2cần đèn
94Đèn cao áp 250V-LED (1*150W)Chương V2bộ
95Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V240m
96Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V90m
97Ống luồn dây PVC-d20mmChương V100m
98Ống luồn dây HDPE- d32mmChương V60m
99Đào móng rãnh cáp bằng máyChương V0,275100m3
100Đắp cát nền móng công trìnhChương V5,775m3
101Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V26,7424m3
102Xếp gạch chỉ (9 viên cho 1md)Chương V10,395m2
103Băng báo hiệu cápChương V25md
J CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V8bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V8cái
3Lắp đặt Chậu Lavabo+phụ kiệnChương V29bộ
4Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòiChương V29bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namChương V8bộ
6Lắp đặt van xả tiểu namChương V8bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nữChương V8bộ
8Vòi tiểu nữChương V8bộ
9Lắp đặt vòi xả nướcChương V8bộ
10Lắp đặt lô cuốn giấyChương V8cái
11Lắp đặt gương soiChương V8cái
12Lắp đặt kệ kínhChương V8cái
13Lắp đặt thanh treo khănChương V8cái
14Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V21cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V2bể
16Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 6m3/h, H=18m,Chương V1chiếc
17Cung cấp, lắp đặt máy bơm tăng áp Q=1.l/s, H=10mChương V2chiếc
18Dây tín hiệu phao 2x1mm2Chương V20m
19Lắp đặt ống nước lạnh PPR D40 PN10Chương V0,74100m
20Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 PN10Chương V0,36100m
21Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 PN10Chương V0,21100m
22Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN10Chương V1,4100m
23Lắp đặt chếch PPR D40Chương V2cái
24Lắp đặt cút PPR D40Chương V3cái
25Lắp đặt cút PPR D32Chương V10cái
26Lắp đặt cút PPR D20Chương V72cái
27Lắp đặt cút ren trong PPR D20Chương V62cái
28Lắp đặt tê PPR D40Chương V3cái
29Lắp đặt tê PPR D32Chương V12cái
30Lắp đặt tê PPR D20Chương V20cái
31Lắp đặt tê ren PPR D20Chương V8cái
32Lắp đặt tê PPR D40-D20Chương V7cái
33Lắp đặt tê thu PPR D32-D20Chương V32cái
34Lắp đặt côn thu PPR D40-D32Chương V2cái
35Lắp đặt côn thu PPR D40-D20Chương V2cái
36Lắp đặt côn thu PPR D32-D20Chương V7cái
37Lắp đặt nơ ren PPR D20Chương V62cái
38Lắp đặt van chặn D40mmChương V6cái
39Lắp đặt van 1 chiều D40mmChương V2cái
40Lắp đặt van chặn D32mmChương V4cái
41Lắp đặt van chặn D 20mmChương V10cái
42Lắp đặt van 1 chiều D20mmChương V1cái
43Lắp van góc D20mmChương V8cái
44Van phao điện mái + bể ngầmChương V7cái
45Lắp đặt rắc co PPR D 40mmChương V8cái
46Lắp đặt rắc co PPR D 32mmChương V4cái
47Lắp đặt rắc co PPR D 20mmChương V10cái
48Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C2Chương V0,76100m
49Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2Chương V1,4100m
50Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 C2Chương V0,88100m
51Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 C2Chương V0,24100m
52Chếch uPVC D110Chương V12cái
53Chếch uPVC D90Chương V50cái
54Chếch uPVCD76Chương V35cái
55Chếch uPVC D42Chương V46cái
56Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmChương V2cái
57Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmChương V15cái
58Lắp đặt cút nhựa PVC D76mmChương V2cái
59Lắp đặt cút nhựa PVC D42mmChương V46cái
60Y uPVC D110Chương V10cái
61Y uPVC D90Chương V5cái
62Y uPVC D 76Chương V18cái
63Y thu uPVC D90-D76Chương V2cái
64Y thu uPVC D76-D42Chương V40cái
65Lắp đặt côn PVC D110-D76Chương V4cái
66Lắp đặt côn PVC D90-D76Chương V2cái
67Lắp đặt côn PVC D76-D42Chương V24cái
68Lắp đặt nút bịt thông tắc D110Chương V4cái
69Lắp đặt nút bịt thông tắc D90Chương V4cái
70Lắp đặt nút bịt thông tắc D76Chương V7cái
71Thoát sàn D90Chương V5cái
72Cầu chắn rác D110Chương V14cái
73Đai ôm cố định đường ốngChương V160cái
74Giá treo ống các loạiChương V95cái
75Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyChương V8Tủ
76Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x200Chương V8Tủ
77Bình bọt chữa cháy C02 3kgChương V8bình
78Bình chữa cháy BC 4kgChương V16bình
79Bảng nội dung+ tiêu lệnh chữa cháyChương V2chiếc
K PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Ổ cắm mạng Internet âm tườngChương V12cái
2Modem quangChương V1bộ
3SWICH 12 PortChương V2cái
4Patch Panel 12 PortChương V2cái
5Bộ phát Wìe băng tần kép 2.4GHZ và 5GHZChương V1cái
6Cáp mạng 4 đôi UTP CAT6Chương V320m
7Cáp quang SM 2 sợiChương V15m
8Máng cáp 120x40Chương V110m
9Ống luồn dây PVC-d20mmChương V90m
10Ổ cắm mạng Telephone âm tườngChương V12cái
11Tủ MDF 20 đôiChương V1hộp
12Tủ MDF 10 đôiChương V1hộp
13Phiến đấu dây 10 linesChương V4cái
14Cáp Telephone 20 đôiChương V20m
15Cáp Telephone 10 đôiChương V10m
16Cáp Telephone 2 đôiChương V320m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1614E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.322E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Loại công trình: Công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.53
3 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
4 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
5 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng .- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4m31
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
4 Máy bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu)1
5 Máy trộn vữa ≥ 150L2
6 Đầm dùi Sử dụng tốt2
7 Đầm bàn Sử dụng tốt2
8 Đầm cóc Sử dụng tốt2
9 Máy hàn Sử dụng tốt2
10 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
11 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
12 Máy vận thăng Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->