Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Phòng cháy chữa cháy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220694836-02
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20211165289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 510 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 17:42:00 đến ngày 2022-07-15 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,849,921,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.02941E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp II trở lên, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp II trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,995 tỷ VND (2 x 1,995 = 3,99 tỷ VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị tối thiểu là 1,995 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,99 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.995.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.990.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng/ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Xây dựng, Cơ khí, điện, công nghệ điện tử, cấp thoát nước có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy;- Đã là Chỉ huy trưởng/ Quản lý chung tối thiếu 02 công trình tương tự đã hoàn thành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Xây dựng, Cơ khí, điện, cấp thoát nước;-Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Xây dựng Cơ khí, điện, cấp thoát nước có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy;- Đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động: Chuyên trách
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Kỹ thuật;- Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn > 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Phòng cháy chữa cháy
Đầu tư xây dựng Trụ sở và khu chức năng Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp 1
510 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông , địa chỉ: Số 9B tổ 38, ngõ 217 Yên Hòa, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp 1 Địa chỉ: Số 173 đường Trần Hưng Đạo - phường Trần Hưng Đạo - thành phố Nam Định - tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228 3830891 Fax: 0228 3830892 Bên mời thầu: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn Viễn Đông, địa chỉ: số 17, ngõ 41, TT Lao động xã hội, đường Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội Điệnthoại: 0981001083 Fax: 024-62813568
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Cát Ngạn; Công ty cổ phần Cơ điện và Phòng cháy chữa cháy Thái Dương; Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và Thương mại Thiên Hà; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Nam Định; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Nam Định; Phòng cảnh sát PCCC & CNCH Công an tỉnh Nam Định; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông; + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và công nghiệp nặng DELTA.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông , địa chỉ: Số 9B tổ 38, ngõ 217 Yên Hòa, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp 1 Địa chỉ: Số 173 đường Trần Hưng Đạo - phường Trần Hưng Đạo - thành phố Nam Định - tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228 3830891 Fax: 0228 3830892 Bên mời thầu: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn Viễn Đông, địa chỉ: số 17, ngõ 41, TT Lao động xã hội, đường Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội Điệnthoại: 0981001083 Fax: 024-62813568


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ File quét (scan) bản gốc bảo lãnh dự thầu; + File mềm định dạng Exel chi tiết tính giá dự thầu; + Các hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm khi có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp 1 Địa chỉ: Số 173 đường Trần Hưng Đạo - phường Trần Hưng Đạo - thành phố Nam Định - tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228 3830891 Fax: 0228 3830892 Bên mời thầu: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn Viễn Đông, địa chỉ: số 17, ngõ 41, TT Lao động xã hội, đường Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội Điệnthoại: 0981001083 Fax: 024-62813568
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương Địa chỉ: Số 54, phố Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024) 22202222 Fax: (024) 22202524
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trụ sở và Khu chức năng Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp 1. Địa chỉ: Số 114 đường Nguyễn Đức Thuận, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0913.358.516; 0228 36465777.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp 1. Địa chỉ: Số 173 đường Trần Hưng Đạo - phường Trần Hưng Đạo - thành phố Nam Định - tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228 3830891 Fax: 0228 3830892
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Trung tâm báo cháy 02 loopMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Ắc quy dự phòng 12VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Aptomat 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hộp đựng AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Đầu báo khói địa chỉ kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V13,710 đầu
7Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu
8Nút ấn báo cháy địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,85 nút
9Còi đèn báo cháy kết hợpMô tả kỹ thuật theo chương V3,85 chuông
10Module cách ly địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
11Module giám sátMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
12Module điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
13Module điều khiển còi đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
14Hộp đựng moduleMô tả kỹ thuật theo chương V77hộp
15Ống ghen nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.602,7m
16Ống ghen mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V232m
17Dây tín hiệu 2x1,5mm2 có lưới chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V1.834,7m
18Măng sông PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.069cái
19Kẹp ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.603cái
20Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V189hộp
21Hộp kỹ thuật đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
B HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháy trục ngang Q≥13 l/s; H≥69 m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
2Máy bơm bù áp trục đứng Q≥1 l/s; H≥74 m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
3Bình tích áp 100 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Cáp chống cháy 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Cáp chống cháy 3x4+1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
7Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lò xo chống rungMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Hộp đựng dụng cụ phá dỡ 1000x1200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
10Búa tạMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Kìm cộng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Cưa tayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Xà bengMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Bình chữa cháy ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
15Bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
16Bình cầu ABC 6kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Rọ hút DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Rọ hút DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Van cổng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Van cổng DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Y lọc DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Y lọc DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Khớp mềm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Khớp mềm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Van 1 chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Van 1 chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Alarm valve DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Van an toàn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Van khóa DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
30Đồng hồ đo áp suất kèm van khóa DN15, xiphongMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
31Công tắc áp lực kèm van khóa DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Van xả khí kèm van khóa DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Công tắc dòng chảy DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
34Van bướm tín hiệu DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
35Đầu phun Sprinkler quay xuống D15, 68 độ C, K=5,6Mô tả kỹ thuật theo chương V199cái
36Đầu phun Sprinkler quay lên D15, 68 độ C, K=5,6Mô tả kỹ thuật theo chương V114cái
37Nắp chụp đầu phunMô tả kỹ thuật theo chương V199cái
38Ống thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,71100m
39Ống thép tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,077100m
40Ống thép tráng kẽm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V5,742100m
41Tê thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
42Tê thép DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
43Cút thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V140cái
44Cút thép DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
45Cút thép DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V352cái
46Tê thu DN100/50Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
47Tê thu DN100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
48Tê thu DN50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
49Côn thu DN100/bơmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Côn thu DN50/bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Côn thu DN25/15Mô tả kỹ thuật theo chương V313cái
52Rắc co DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
53Nút bịt thép DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
54Nút bịt thép DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V313cái
55Hộp vách tường 500x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
56Van góc DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
57Lăng phun DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
58Cuộn vòi DN50 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
59Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
60Van góc họng khô DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
61Ống mềm nối đầu phun sprinkler 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V199cái
62Kệ đựng 03 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
63Quang treo ống DN100 gồm ty treo, đai ốc, long đen, ecu, nở đạnMô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
64Quang treo ống DN50 gồm ty treo, đai ốc, long đen, ecu, nở đạnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
65Quang treo ống DN25 gồm ty treo, đai ốc, long đen, ecu, nở đạnMô tả kỹ thuật theo chương V191bộ
66Ubolt DN100 gồm bulong, đai ốc, long đenMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
67Ubolt DN50 gồm bulong, đai ốc, long đenMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
68Bích rỗng DN100 gồm gioăng cao su, bulong, đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
69Bích rỗng DN50 gồm gioăng cao su, bulong, đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
70Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V339,648m2
71Thử áp lực đường ống DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,71100m
72Thử áp lực đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V6,819100m
73Bệ bê tông máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Cung cấp và lắp đặt tủ đựng mặt nạ phòng độc, mỗi tủ chứa 15 mặt nạ phòng độcMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
75Dây thả chậm 15mMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
76Dây thả chậm 20mMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
77Dây thả chậm 25mMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
78Dây thả chậm 30mMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
79Dây thả chậm 35mMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
80Vận chuyển quạt lên mái. Tạm tính 100kg/quạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
C HỆ THỐNG EXIT SỰ CỐ
1Đèn exit một mặt không chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V9,65 đèn
2Đèn exit hai mặt chỉ một hướngMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
3Đèn exit hai mặt chỉ hai hướngMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
4Đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V13,85 đèn
5Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.293,6m
6Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
7Ống ghen nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.293,6m
8Ống ghen mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
9Aptomat 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Hộp đựng AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
11Măng sông PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V862cái
12Kẹp ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.294cái
13Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V115hộp
D HỆ THỐNG TĂNG ÁP, HÚT KHÓI
1Quạt hút khói hành lang, kiểu ly tâm đặt sàn, chịu nhiệt 2 giờ ở nhiệt độ 250oC-Lưu lượng 29.000 m3/h-Cột áp 750PA-Nguồn điện 3P/380V/50HzMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Quạt tăng áp sảnh thang máy chữa cháy, kiểu ly tâm đặt sàn-Lưu lượng 32.000 m3/h-Cột áp 500PA-Nguồn điện 3P/380V/50HzMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Quạt tăng áp buồng thang bộ, kiểu ly tâm đặt sàn-Lưu lượng 35.0000 m3/h-Cột áp 500PA-Nguồn điện 3P/380V/50HzMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E Tăng áp sảnh thang máy chữa cháy
1Cút 45 độ KT: 1400x1000 kèm lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Côn thu đầu quạt KT: 1400x1000/ Đầu quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bạt nối mềm đầu quạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Côn thu đầu quạt KT: 1100x400/ Đầu quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cút 90 độ KT 1100x400 = 440000Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Ống gió KT 1100x400Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
7Cửa gió 300x600 kèm van điều chỉnh OBDMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Van xả áp 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lò xo chống rung quạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Bệ đỡ quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Giá đỡ ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
F Tăng áp buồng thang bộ
1Cút 45 độ KT: 1400x1000 kèm lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Côn thu đầu quạt KT: 1400x1000/ Đầu quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bạt nối mềm đầu quạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Côn thu đầu quạt KT: 1200x400/ Đầu quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cút 90 độ KT 1200x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Ống gió KT 1200x400Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Cửa gió 600x600 kèm van điều chỉnh OBDMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Van xả áp 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lò xo chống rung quạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Bệ đỡ quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Giá đỡ ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
G Hệ thống hút khói hành lang
1Cút 45 độ KT: 1400x1000 kèm lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Côn thu đầu quạt KT: 1400x1000/ Đầu quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bạt nối mềm đầu quạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Côn thu đầu quạt KT: 1000x400/ Đầu quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cút 90 độ KT 1000x400Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Cút 90 độ KT 1000x300 EI30Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Ống gió KT 1000x400Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
8Ống gió KT: 1000x300 EI30Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
9Chân rẽ KT 1000x400/1000x300Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Van MFD KT 1000x300 EI30Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Cửa gió 600x600 kèm van điều chỉnh OBDMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
12Hộp cửa gió EI30Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
13Lò xo chống rung quạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Bệ đỡ quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Giá đỡ ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V65bộ
H Dây cáp điện và phụ kiện
1Cu/XLPE/PVC-Fr 3x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
2Cu/PVC-Fr 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
3Cu/PVC(1x10)mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V120m
4Ống luồn dây PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
5Ống luồn dây PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
I CHỐNG CHÁY LAN
1Trám hoàn thiện lỗ mở ống qua tường bằng chữa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V76,4064m
2Vữa ngăn cháy (20kg/bao). Độ dày lớp vữa 5cm, độ sâu qua tường 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V30bao
3Bịt trục kỹ thuật các tầng. Đường ống được bọc bảo vệ trong ống lồng, bên ngoài bổ bê tông bù sàn.Mô tả kỹ thuật theo chương V36vị trí
4Vận chuyển lên cao các loại ống thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9181tấn
5Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m.Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7100m2
J PHẦN THIẾT BỊ
1Trung tâm báo cháy 02 loopMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy bơm chữa cháy trục ngang Q≥13 l/s; H≥69 m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Máy bơm bù áp trục đứng Q≥1 l/s; H≥74 m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Bình tích áp 100 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Quạt hút khói hành lang, kiểu ly tâm đặt sàn, chịu nhiệt 2 giờ ở nhiệt độ 250oC-Lưu lượng 29.000 m3/h-Cột áp 750PA-Nguồn điện 3P/380V/50HzMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Quạt tăng áp sảnh thang máy chữa cháy, kiểu ly tâm đặt sàn-Lưu lượng 32.000 m3/h-Cột áp 500PA-Nguồn điện 3P/380V/50HzMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Quạt tăng áp buồng thang bộ, kiểu ly tâm đặt sàn-Lưu lượng 35.0000 m3/h-Cột áp 500PA-Nguồn điện 3P/380V/50HzMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Tủ điều khiển quạtMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
10Tủ điều khiển quạt sự cố đặt tại phòng trựcMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.02941E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp II trở lên, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp II trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,995 tỷ VND (2 x 1,995 = 3,99 tỷ VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị tối thiểu là 1,995 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,99 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.995.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.990.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng/ quản lý chung 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Xây dựng, Cơ khí, điện, công nghệ điện tử, cấp thoát nước có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy;- Đã là Chỉ huy trưởng/ Quản lý chung tối thiếu 02 công trình tương tự đã hoàn thành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.52
2 Kỹ thuật thi công công trình 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Xây dựng, Cơ khí, điện, cấp thoát nước;-Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.32
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Xây dựng Cơ khí, điện, cấp thoát nước có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy;- Đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.32
4 Cán bộ an toàn lao động: Chuyên trách 1 Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Kỹ thuật;- Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ vạn năng Hoạt động bình thường1
2 Máy khoan cầm tay Hoạt động bình thường2
3 Máy hàn > 23 kW Hoạt động bình thường2
4 Máy khoan bê tông Hoạt động bình thường1
5 Ô tô tự đổ > 5 tấn Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->