Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220684021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220663672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022, tại Quyết định số 1925/QĐ-SYT ngày 31/12/2021 của Sở Y tế Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-02 08:36:00 đến ngày 2022-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,115,067,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây mới hoặc cải tạo Nhà ≥2 tầng, sân, mương thoát nước; công trình dân dụng, cấp 3. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép, công suất ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, công suất ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, công suất ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, công suất 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc đất, gàu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu lên cao, tải trọng ≥250kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp công trình Sửa chữa nhà A1, nhà A2, nhà A3, nhà kỹ thuật, nhà kế hoạch tổng hợp, nhà 7 tầng khối phụ sản, sân, mương thoát nước, khoa Dược, khoa Bệnh Nhiệt đới Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An. 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022, tại Quyết định số 1925/QĐ-SYT ngày 31/12/2021 của Sở Y tế Nghệ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu; Thỏa thuận liên danh, cam kết tín dụng (Nếu có); Đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An. Địa chỉ: Số 19 đường Tôn Thất Tùng, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, Nghệ An, Điện thoại: 0943881699. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 03, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức – Hành chính Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh nghệ An. Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ A1 | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn ốp trần hành lang | Theo chương V | 2 | Công |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị PCCC | Theo chương V | 2 | Công |
| 3 | Tháo dỡ cửa để thay mới | Theo chương V | 66,651 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo chương V | 188,3 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa gỗ để sơn lại | Theo chương V | 98,856 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can | Theo chương V | 32,46 | m |
| 7 | Phá dỡ nền láng granito | Theo chương V | 41,448 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V | 25,212 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo chương V | 713,309 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ | Theo chương V | 45,07 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường để ốp | Theo chương V | 605,053 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong để trát | Theo chương V | 132,74 | m2 |
| 13 | Vệ sinh bề mặt tường trong | Theo chương V | 132,74 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát trụ trong nhà | Theo chương V | 22,825 | m2 |
| 15 | Vệ sinh bề mặt trụ trong nhà | Theo chương V | 34,237 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát dầm trong nhà | Theo chương V | 8,089 | m2 |
| 17 | Vệ sinh bề mặt dầm trong nhà | Theo chương V | 32,357 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | Theo chương V | 97,925 | m2 |
| 19 | Vệ sinh bề mặt trần trong nhà | Theo chương V | 391,702 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát dầm, trần cầu thang bộ | Theo chương V | 10,01 | m2 |
| 21 | Vệ sinh bề mặt dầm, trần cầu thang bộ | Theo chương V | 40,039 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 25,859 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 23km ra bãi bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 25,859 | m3 |
| 24 | Xây bịt cửa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 2,313 | m3 |
| 25 | Xây bịt cửa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 1,79 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 132,74 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 32,834 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V | 97,925 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 8,089 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ bằng gạch Ceramic kích thước 30x60cm | Theo chương V | 729,783 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước 60x60cm | Theo chương V | 717,797 | m2 |
| 32 | Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang, PCB40 | Theo chương V | 62,172 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 132,74 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 138,849 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 271,589 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 631,076 | m2 |
| 37 | Làm trần bằng tấm nhôm kích thước 60x60cm đục lỗ (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V | 265,078 | m2 |
| 38 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 49,14 | m2 |
| 39 | Gia công và lắp dựng lan can cầu thang cao 1,1 m bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn inox | Theo chương V | 32,46 | m |
| 40 | Trụ cái cầu thang bằng Inox 304 D150 | Theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ | Theo chương V | 197,712 | m2 |
| 42 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 197,712 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn sau khi sơn | Theo chương V | 98,856 | 1m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn D220-18W | Theo chương V | 32 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo chương V | 64 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây d16mm | Theo chương V | 64 | m |
| 47 | Lắp đặt lại thiết bị PCCC | Theo chương V | 2 | Công |
| 48 | Vận chuyển cát các loại lên cao | Theo chương V | 40,963 | m3 |
| 49 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo chương V | 146,206 | 10m2 |
| 50 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo chương V | 10,917 | tấn |
| 51 | Vận chuyển tấm trần lên cao | Theo chương V | 2,651 | 100m2 |
| B | NHÀ A2 | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Theo chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị phòng cháy | Theo chương V | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 56,905 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo chương V | 98,13 | m |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo chương V | 15,413 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo chương V | 39,938 | m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo chương V | 255,981 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ | Theo chương V | 54,542 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường để ốp | Theo chương V | 333,903 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trụ để ốp | Theo chương V | 1,452 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Theo chương V | 62,871 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa granito | Theo chương V | 59,301 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V | 28,796 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 0,968 | m3 |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Theo chương V | 16,254 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 18,04 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 23km ra bãi bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 18,04 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,88 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 62,871 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V | 28,796 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 91,667 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 91,667 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước 60x60cm | Theo chương V | 255,981 | m2 |
| 25 | Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang, PCB40 | Theo chương V | 59,301 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ bằng gạch Ceramic kích thước 30x60cm | Theo chương V | 333,903 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ bằng gạch Ceramic kích thước 30x60cm | Theo chương V | 1,452 | m2 |
| 28 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 25x40cm | Theo chương V | 54,542 | m2 |
| 29 | Làm trần bằng tấm nhôm kích thước 60x60cm đục lỗ (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V | 110,14 | m2 |
| 30 | Gia công và lắp dựng trần thạch cao kích thước tấm 60x60cm (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V | 189,099 | m2 |
| 31 | Gia công và lắp dựng lan can cầu thang cao 1,1 m bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn inox | Theo chương V | 40,574 | m |
| 32 | Trụ cái cầu thang bằng Inox 304 D150 | Theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 2,47 | m2 |
| 34 | Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 13x26 sơn tĩnh điện | Theo chương V | 2,47 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt kính cường lực Temper dày 12mm | Theo chương V | 41,93 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt Bản lề sàn cửa kính cường lực | Theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Sản xuất lắp đặt Kẹp kính trên VVP | Theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Sản xuất lắp đặt Kẹp dưới VVP | Theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Sản xuất lắp đặt Tay nắm cửa Inox dài 0,6m | Theo chương V | 12 | bộ |
| 40 | Sản xuất lắp đặt khóa cửa âm sàn Inox | Theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Sản xuất lắp đặt đế sập nhôm 38 sơn tĩnh điện | Theo chương V | 2,98 | m |
| 42 | Sản xuất lắp đặt kẹp kính vách VVP | Theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Sản xuất lắp đặt kẹp định vị kính cường lực | Theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Sản xuất lắp đặt chân nhện ADLER | Theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Sản xuất lắp đặt nắp hộp kỹ thuật Inox 304 | Theo chương V | 4,96 | m |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt bộ điều (Chi tiết thiết bị: Mô tơ điện, máy tính điều khiển, mắt thần, puly, con lăn, dây cu loa, ray,…) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ cửa để sơn | Theo chương V | 187,703 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ | Theo chương V | 375,405 | m2 |
| 49 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 375,405 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 185,875 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V | 1,828 | 1m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V | 17,408 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 17,408 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sắt | Theo chương V | 8,704 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 56 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo chương V | 65,026 | 10m2 |
| 57 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo chương V | 5,049 | tấn |
| 58 | Vận chuyển cát các loại lên cao | Theo chương V | 17,776 | m3 |
| 59 | Vận chuyển tấm trần lên cao | Theo chương V | 1,891 | 100m2 |
| 60 | Tháo dỡ vách tấm alumium | Theo chương V | 19,152 | m2 |
| 61 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo chương V | 13,524 | m2 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 0,695 | m3 |
| 63 | Đào móng băng, Cấp đất II | Theo chương V | 4,089 | 1m3 |
| 64 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 1,64 | m3 |
| 65 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 1,383 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,006 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,035 | tấn |
| 69 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,307 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Theo chương V | 0,561 | m3 |
| 71 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,235 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Theo chương V | 2,663 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước 60x60cm | Theo chương V | 17,975 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo chương V | 3,987 | m2 |
| 75 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 8,459 | m2 |
| 76 | Ốp trụ sảnh bằng tấm Aluminium dày 5mm, độ nhôm dày 0,4mm, khung xương bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2mm | Theo chương V | 17,919 | m2 |
| 77 | Làm trần bằng tấm nhôm kích thước 60x60cm khung xương chìm | Theo chương V | 26,778 | m2 |
| 78 | Lắp đặt hoàn trả thiết bị phòng cháy, thiết bị điện | Theo chương V | 2 | công |
| 79 | Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn D220-18W | Theo chương V | 47 | bộ |
| C | NHÀ A3 | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Theo chương V | 3 | Công |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị phòng cháy | Theo chương V | 2 | Công |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 89,262 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo chương V | 39,63 | m |
| 6 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo chương V | 20,396 | m |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo chương V | 648,155 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ | Theo chương V | 368,019 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường để ốp | Theo chương V | 520,212 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 6,104 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo chương V | 153,694 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần | Theo chương V | 47,18 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo chương V | 11,586 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo chương V | 0,152 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát trụ để ốp | Theo chương V | 18,15 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Theo chương V | 30,102 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa granito | Theo chương V | 27,715 | m2 |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Theo chương V | 33,478 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 33,478 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 23km ra bãi bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 33,478 | m3 |
| 21 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 30,102 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 30,102 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 30,102 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước 60x60cm | Theo chương V | 599,981 | m2 |
| 25 | Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang, PCB40 | Theo chương V | 27,715 | m2 |
| 26 | Chống thấm nền vệ sinh bằng màng dán lạnh, gia công bằng phương pháp khò nóng dày 3mm | Theo chương V | 85,311 | m2 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 2,727 | m3 |
| 28 | Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn 30x30cm | Theo chương V | 61,097 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 87,34 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ bằng gạch Ceramic kích thước 30x60cm | Theo chương V | 709,157 | m2 |
| 31 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 25x40cm | Theo chương V | 90,288 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ bằng gạch Ceramic kích thước 30x60cm | Theo chương V | 18,15 | m2 |
| 33 | Lắp dựng tấm ốp nhựa vân đá | Theo chương V | 22,854 | m2 |
| 34 | Làm trần bằng tấm nhôm kích thước 60x60cm đục lỗ (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V | 155,333 | m2 |
| 35 | Gia công và lắp dựng trần thạch cao kích thước tấm 60x60cm (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V | 181,228 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 153,694 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V | 47,18 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 11,586 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,152 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 153,694 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 58,917 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 153,694 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 58,917 | m2 |
| 44 | Gia công và lắp dựng lan can cầu thang cao 1,1 m bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn inox | Theo chương V | 20,632 | m |
| 45 | Trụ cái cầu thang bằng Inox 304 D150 | Theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 2,952 | m2 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 9,683 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 4,2 | m2 |
| 49 | Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 13x26 sơn tĩnh điện | Theo chương V | 4,2 | m2 |
| 50 | Đánh gỉ, vệ sinh cửa sắt | Theo chương V | 59,764 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 59,764 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sắt | Theo chương V | 59,764 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ cửa để sơn | Theo chương V | 563,477 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ | Theo chương V | 1.126,954 | m2 |
| 55 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 1.126,954 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 560,295 | 1m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V | 3,182 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo chương V | 4,763 | 100m2 |
| 59 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo chương V | 150,396 | 10m2 |
| 60 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo chương V | 11,569 | tấn |
| 61 | Vận chuyển cát các loại lên cao | Theo chương V | 42,159 | m3 |
| 62 | Vận chuyển tấm trần lên cao | Theo chương V | 2,041 | 100m2 |
| 63 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo chương V | 14,19 | m2 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 1,686 | m3 |
| 65 | Tháo dỡ vách tấm alumium | Theo chương V | 25,269 | m2 |
| 66 | Đào móng băng, Cấp đất II | Theo chương V | 2,64 | 1m3 |
| 67 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 1,63 | m3 |
| 68 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 2,459 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,006 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,035 | tấn |
| 72 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,307 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 1,719 | m3 |
| 74 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,206 | m3 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Theo chương V | 3,011 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 60x60cm | Theo chương V | 17,994 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo chương V | 5,311 | m2 |
| 78 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 8,459 | m2 |
| 79 | Ốp trụ sảnh bằng tấm Aluminium dày 5mm, độ nhôm dày 0,4mm, khung xương bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2mm | Theo chương V | 17,677 | m2 |
| 80 | Làm trần bằng tấm nhôm kích thước 60x60cm khung xương chìm | Theo chương V | 26,778 | m2 |
| 81 | Lắp đặt lại thiết bị phòng cháy, quạt điện | Theo chương V | 2 | công |
| 82 | Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn D220-18W | Theo chương V | 43 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V | 7 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Theo chương V | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15L | Theo chương V | 3 | bộ |
| 89 | Dây mềm cấp nước bình nóng lạnh | Theo chương V | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt phễu thu D76 | Theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | Theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van phao cơ D40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 nóng D20 | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa PPR D20 | Theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D20 | Theo chương V | 0,44 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D25 | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D32 | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D40 | Theo chương V | 0,36 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa PPR D20 | Theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32 | Theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40 | Theo chương V | 10 | cái |
| 107 | Nối ren trong PPR-PN10 D20 | Theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo chương V | 22 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo chương V | 14 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 | Theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x25 | Theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x75 | Theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Nối tê ren đồng D25x20 | Theo chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn thu PPR D20x25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn thu PPR D25x32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn thu PPR D32x40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo chương V | 0,36 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chương V | 0,36 | 100m |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa PVC D76 | Theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 | Theo chương V | 26 | cái |
| 135 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Theo chương V | 22 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42x42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76x76 | Theo chương V | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110x110 | Theo chương V | 15 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D42x76 | Theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D42x110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Nút bịt kiểm tra D110 | Theo chương V | 7 | cái |
| D | NHÀ KỸ THUẬT, NHÀ KẾ HOẠCH TỔNG HỢP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 11,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ cửa | Theo chương V | 11,52 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo chương V | 16,472 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 80,044 | m2 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V | 2,424 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,424 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 2,42 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 23km ra bãi bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 2,42 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 2,534 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 0,154 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 4,191 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 11,52 | m2 |
| 13 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo chương V | 18 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Chống thấm nền vệ sinh bằng dán màng chống thấm bitum bằng phương pháp khò nóng dày 3mm | Theo chương V | 29,754 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 20,178 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ bằng gạch Ceramic kích thước 30x60cm | Theo chương V | 80,044 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 11,52 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 11,52 | m2 |
| 19 | Gia công hệ khung làm vách kính VK1 | Theo chương V | 0,059 | tấn |
| 20 | Vách kính cố định bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 74,886 | m2 |
| 21 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 8,32 | m2 |
| 22 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 10,08 | m2 |
| 23 | Dán DECAN mờ mặt kính (Đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công hoàn thiện) | Theo chương V | 21 | m2 |
| 24 | Gia công và lắp dựng trần thạch cao kích thước tấm 60x60cm (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V | 25,572 | m2 |
| 25 | Hộp Attomat | Theo chương V | 6 | hộp |
| 26 | Đèn LED tuýp liền máng 1 bóng 0,6m-15W | Theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Attomat 1 pha 220V/20A | Theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Theo chương V | 90 | m |
| 30 | Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x1,5 | Theo chương V | 50 | m |
| 31 | Ống PVC ruột mềm D16 | Theo chương V | 140 | m |
| 32 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 20L | Theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Ống nhựa PVC Class2 D110 | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 34 | Ống nhựa PVC Class2 D90 | Theo chương V | 0,26 | 100m |
| 35 | Ống nhựa PVC Class2 D60 | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 36 | Ống nhựa PVC Class2 D42 | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 37 | Tê nhựa D110 | Theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Tê nhựa D90 | Theo chương V | 9 | cái |
| 39 | Tê nhựa D60 | Theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Tê nhựa D42 | Theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Cút nhựa D110 | Theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Cút nhựa D90 | Theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Cút nhựa D60 | Theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Cút nhựa D42 | Theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Chếch nhựa D110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Măng xông nhựa D110 | Theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Măng xông nhựa D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Măng xông nhựa D60 | Theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Keo dán | Theo chương V | 10 | Tuýp |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 6 | bộ |
| 52 | Lơ inox đầu ra thiết bị | Theo chương V | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo chương V | 6 | bộ |
| 55 | Vòi tắm hoa sen | Theo chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Van khóa đồng D25 | Theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Ống PPR D25 | Theo chương V | 2,08 | 100m |
| 61 | Ống PPR D21 | Theo chương V | 1,57 | 100m |
| 62 | Tê D25 | Theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Tê D21 | Theo chương V | 30 | cái |
| 64 | Tê ren D25/21 | Theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Cút D25 | Theo chương V | 16 | cái |
| 66 | Cút D21 | Theo chương V | 20 | cái |
| 67 | Cút ren D25/21 | Theo chương V | 14 | cái |
| 68 | Côn thu chuyển bậc các loại | Theo chương V | 18 | cái |
| 69 | Măng xông các loại | Theo chương V | 14 | cái |
| 70 | Bốc xếp cát | Theo chương V | 3,1 | m3 |
| 71 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo chương V | 0,818 | tấn |
| 72 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo chương V | 1,002 | 100m2 |
| 73 | Vận chuyển cát các loại lên cao | Theo chương V | 3,1 | m3 |
| 74 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo chương V | 10,021 | 10m2 |
| 75 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo chương V | 0,818 | tấn |
| 76 | Vận chuyển kính các loại lên cao | Theo chương V | 9,328 | 10m2 |
| 77 | Vận chuyển tấm lợp lên cao | Theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| E | NHÀ 7 TẦNG KHỐI PHỤ SẢN | |||
| 1 | Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V | 40 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ miệng hút mùi phía trên trần | Theo chương V | 13 | cái |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V | 237,565 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 372,55 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V | 53 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo chương V | 289,461 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ | Theo chương V | 182,233 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 19,029 | m3 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V | 19,029 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 19,029 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 23km ra bãi bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 19,029 | m3 |
| 12 | Vệ sinh bề mặt sàn trước khi chống thấm | Theo chương V | 371,308 | m2 |
| 13 | Chống thấm nền vệ sinh bằng dán màng chống thấm bitum bằng phương pháp khò nóng dày 3mm | Theo chương V | 371,308 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ bằng gạch Ceramic kích thước 30x60cm | Theo chương V | 182,23 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 289,46 | m2 |
| 16 | Gia công và lắp dựng trần thạch cao kích thước tấm 60x60cm (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V | 111,765 | m2 |
| 17 | Lắp đặt lại trần bằng tấm thạch cao | Theo chương V | 260,785 | m2 |
| 18 | Lắp dựng vách ngăn (Tận dụng vách cũ) | Theo chương V | 237,56 | m2 |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp (Tận dụng đèn cũ) | Theo chương V | 40 | bộ |
| 20 | Lắp lại miệng hút mùi phía trên trần | Theo chương V | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt lại thiết bị vệ sinh tháo dỡ (Tận dụng lại Thiết bị cũ) | Theo chương V | 53 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 23 | Bốc xếp cát | Theo chương V | 23,18 | m3 |
| 24 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo chương V | 5,707 | tấn |
| 25 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo chương V | 4,858 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển cát các loại lên cao | Theo chương V | 23,18 | m3 |
| 27 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo chương V | 48,583 | 10m2 |
| 28 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo chương V | 5,706 | tấn |
| 29 | Vận chuyển tấm lợp lên cao | Theo chương V | 1,118 | 100m2 |
| F | SÂN NỘI BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo chương V | 118 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V | 2,824 | m3 |
| 4 | Hút hầm bể tự hoại | Theo chương V | 16,661 | m3 |
| 5 | Nạo vét bùn lỏng bằng thủ công | Theo chương V | 9,44 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 13,284 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 23km ra bãi bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 13,284 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,814 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo chương V | 7,251 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính thép | Theo chương V | 0,181 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo chương V | 1,08 | m3 |
| 13 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo chương V | 118 | cấu kiện |
| 15 | Vệ sinh bề mặt nền sân bê tông cũ trước khi thi công | Theo chương V | 1.041,22 | m2 |
| 16 | Bê tông bù vênh nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 62,473 | m3 |
| 17 | Lát nền sân bằng gạch Terrazzo KT40x40cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 1.041,22 | m2 |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Theo chương V | 14,635 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, Cấp đất II | Theo chương V | 26,01 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Theo chương V | 1,04 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,543 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II | Theo chương V | 0,905 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 0,905 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 23km ra bãi bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 90,46 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 7,02 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 7,84 | m3 |
| 10 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 22,37 | m3 |
| 11 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 5,83 | m3 |
| 12 | Bê tông, máng nước, tấm đanđá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 5,25 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương | Theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường mương, hố ga | Theo chương V | 3,922 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,116 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,241 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,959 | tấn |
| 21 | Gia công lưới chắn rác | Theo chương V | 0,07 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V | 70 | cấu kiện |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chương V | 2,89 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D=400mm | Theo chương V | 0,639 | 100m |
| 25 | Co đường kính 400mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Y nối 2 đầu ống D200mm và D400mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Đắp cát móng đường ống | Theo chương V | 9,65 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V | 6,931 | m3 |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 69,31 | m2 |
| 30 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V | 0,047 | tấn |
| 31 | Đóng cọc thép hình (thép U, I), đất cấp II | Theo chương V | 0,81 | 100m |
| 32 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống | Theo chương V | 0,81 | 100m cọc |
| H | KHOA DƯỢC | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt, tay vịn cầu thang | Theo chương V | 17,6 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V | 0,99 | m3 |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo chương V | 16,1 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V | 1,494 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V | 9,493 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V | 3,722 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo chương V | 175,946 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ | Theo chương V | 180,83 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 437,268 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V | 5,667 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chương V | 189,459 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V | 30 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ, xử lý hệ thống cấp thoát nước | Theo chương V | 2 | công |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 64,046 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ cửa | Theo chương V | 33,662 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V | 4,2 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũ | Theo chương V | 3 | Công |
| 22 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo chương V | 12 | m |
| 23 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V | 6,44 | m2 |
| 24 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V | 26,098 | m3 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 82,911 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 82,911 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 23km ra bãi bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 82,911 | m3 |
| 28 | Đào móng băng, Cấp đất II | Theo chương V | 0,894 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, Cấp đất II | Theo chương V | 8,438 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V | 32,6 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 1,347 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng cột vuông | Theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông | Theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 35 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 0,564 | m3 |
| 36 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,859 | m3 |
| 37 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,132 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,01 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,064 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,002 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,105 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cột vuông | Theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,475 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,009 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,085 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | Theo chương V | 0,185 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,003 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Theo chương V | 0,022 | tấn |
| 50 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo chương V | 42 | 1 lỗ khoan |
| 51 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 52 | Keo Epoxy cấy thép | Theo chương V | 2 | Hộp |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 0,876 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,018 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,118 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,207 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,271 | tấn |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 14,995 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 0,105 | m3 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 2,864 | m2 |
| 63 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo chương V | 7 | 1 lỗ khoan |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 37,4 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 9,053 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V | 12,074 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ bằng gạch Ceramic kích thước 30x60cm | Theo chương V | 657,709 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước 60x60cm | Theo chương V | 213,864 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 22,913 | m2 |
| 70 | Chống thấm nền vệ sinh bằng dán màng chống thấm bitum bằng phương pháp khò nóng dày 3mm | Theo chương V | 22,217 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 253,657 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 253,657 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (Hoa sắt cũ tận dụng lại) | Theo chương V | 25,33 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chương V | 38,68 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 25,33 | m2 |
| 76 | Sơn cửa Pano gỗ 3 nước bằng sơn PU (các cửa tận dụng lại) | Theo chương V | 38,68 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa không có khuôn (Tận dụng cửa gỗ cũ) | Theo chương V | 22,1 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Tận dụng hoa sắt cũ) | Theo chương V | 25,33 | m2 |
| 79 | Trần bằng tấm composite, khung xương chìm | Theo chương V | 15,642 | m2 |
| 80 | Gia công và lắp dựng trần thạch cao kích thước tấm 60x60cm (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V | 120,434 | m2 |
| 81 | Gia công hệ khung để dựng tấm DURAFLEX | Theo chương V | 0,595 | tấn |
| 82 | Sản xuất lắp dựng tấm DURAFLEX | Theo chương V | 103,6 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compact HPL | Theo chương V | 27,146 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 103,6 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 103,6 | m2 |
| 86 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 20,92 | m2 |
| 87 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 9,85 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 1,8 | m2 |
| 89 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 1,56 | m2 |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 5 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 5 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo chương V | 5 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V | 5 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lơ inox đầu ra thiết bị | Theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa rumine đồng | Theo chương V | 2 | bộ |
| 101 | Van khóa đồng D25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 104 | Tê đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Tê đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Tê ren D25/15 | Theo chương V | 9 | cái |
| 107 | Cút đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Cút ren D25/15 | Theo chương V | 8 | cái |
| 109 | Côn thu chuyển bậc các loại | Theo chương V | 10 | cái |
| 110 | Măng xông các loại | Theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Băng keo nước | Theo chương V | 10 | Tuýp |
| 112 | Phụ kiện, vật liệu phụ | Theo chương V | 1 | Lô |
| 113 | Ống nhựa Class2 D90 | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 114 | Ống nhựa Class2 D60 | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 115 | Tê nhựa D110 | Theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Tê nhựa D90 | Theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Tê nhựa D60 | Theo chương V | 8 | cái |
| 118 | Cút nhựa D90 | Theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Cút nhựa D60 | Theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Chếch nhựa D110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Măng xông nhựa D110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Măng xông nhựa D90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Măng xông nhựa D60 | Theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Keo dán PVC | Theo chương V | 6 | Tuýp |
| 125 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x450x150 | Theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp Attomat | Theo chương V | 10 | hộp |
| 127 | Đèn LED tuýp liền máng 2 bóng 1,2m-36W | Theo chương V | 20 | bộ |
| 128 | Đèn LED ốp trần D300 | Theo chương V | 16 | bộ |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 33 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Attomat 2 pha 380V/60W | Theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Attomat 2 pha 380V/50W | Theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Attomat 2 pha 380V/50W | Theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Attomat 1 pha 220V/25W | Theo chương V | 5 | cái |
| 139 | Attomat 1 pha 220V/15W | Theo chương V | 7 | cái |
| 140 | Attomat 1 pha 220V/10W | Theo chương V | 9 | cái |
| 141 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 2x8 | Theo chương V | 50 | m |
| 142 | Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x4 | Theo chương V | 150 | m |
| 143 | Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Theo chương V | 450 | m |
| 144 | Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x1,5 | Theo chương V | 650 | m |
| 145 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/32 | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 146 | Ống PVC ruột mềm D34 | Theo chương V | 150 | m |
| 147 | Ống PVC ruột mềm D20 | Theo chương V | 450 | m |
| 148 | Ống PVC ruột mềm D16 | Theo chương V | 650 | m |
| 149 | Hộp nối phân dây 100x100x100 | Theo chương V | 8 | hộp |
| 150 | Vật tư phụ | Theo chương V | 1 | Lô |
| 151 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chương V | 7 | máy |
| 152 | Máy điều hòa Panasonic 9000 BTU | Theo chương V | 1 | máy |
| 153 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Theo chương V | 5 | bộ |
| 154 | Nối ống đồng các loại | Theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Ống nhựa Tiền Phong | Theo chương V | 5 | m |
| 156 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 157 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 158 | Hộp Attomat chứa 2 Modul 200x200x100 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 159 | Attomat 1 pha 220v/16A | Theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Attomat 1 pha 220v/20A | Theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Theo chương V | 10 | m |
| 162 | Ống ghen luồn dây D20 | Theo chương V | 10 | m |
| 163 | Đế âm attomat | Theo chương V | 1 | hộp |
| 164 | Bốc xếp cát | Theo chương V | 18,22 | m3 |
| 165 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo chương V | 4,591 | tấn |
| 166 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo chương V | 4,872 | 100m2 |
| 167 | Vận chuyển cát các loại lên cao | Theo chương V | 18,22 | m3 |
| 168 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo chương V | 48,724 | 10m2 |
| 169 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo chương V | 4,591 | tấn |
| 170 | Vận chuyển tấm lợp lên cao | Theo chương V | 2,169 | 100m2 |
| 171 | Vận chuyển cửa lên cao | Theo chương V | 3,627 | 10m2 |
| I | KHOA BỆNH NHIỆT ĐỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 67,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo chương V | 27,95 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 8,027 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo chương V | 482,965 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ | Theo chương V | 508,343 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường cũ để ốp | Theo chương V | 87,9 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo chương V | 3,268 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà trước khi sơn | Theo chương V | 18,519 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần | Theo chương V | 117,75 | m2 |
| 12 | Vệ sinh bề mặt trần trước khi sơn | Theo chương V | 274,751 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo chương V | 7,556 | m2 |
| 14 | Vệ sinh bề mặt dầm trước khi sơn | Theo chương V | 17,631 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 66,109 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 23km ra bãi bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 56,037 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, Cấp đất II | Theo chương V | 1,008 | 1m3 |
| 18 | Đào móng băng, Cấp đất II | Theo chương V | 22,541 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 2,454 | m3 |
| 20 | Bê tông lót nền M100, đá 4x6 | Theo chương V | 3,376 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột vuông | Theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo chương V | 0,066 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,066 | tấn |
| 24 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,384 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M50 | Theo chương V | 8,132 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 1,784 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,049 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,259 | tấn |
| 30 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 1,784 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V | 0,157 | 100m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 5,839 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 12,479 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,383 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,033 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Theo chương V | 0,025 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,372 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,01 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,061 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,651 | m3 |
| 44 | Gia công đà thép mạ kẽm | Theo chương V | 0,166 | tấn |
| 45 | Lắp dựng đà thép mạ kẽm | Theo chương V | 0,166 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo chương V | 0,303 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo chương V | 0,303 | tấn |
| 48 | Lợp mái bằng tôn xốp dày 0,4mm | Theo chương V | 0,843 | 100m2 |
| 49 | Ke chống bão cho mái | Theo chương V | 336 | cái |
| 50 | Máng thu nước bằng Inox 304 khổ rộng 80cm, chiều dày 0,4mm | Theo chương V | 26,25 | m |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 40,192 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 7,556 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V | 117,75 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ bằng gạch Ceramic kích thước 30x60cm | Theo chương V | 822,75 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước 60x60cm | Theo chương V | 464,999 | m2 |
| 56 | Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn 30x30cm | Theo chương V | 15,16 | m2 |
| 57 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm | Theo chương V | 71,518 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo chương V | 2,825 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 11,647 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 125,306 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 125,306 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 292,382 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 19,272 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 18,519 | m2 |
| 65 | Làm trần bằng tấm nhôm kích thước 60x60cm đục lỗ (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V | 85,987 | m2 |
| 66 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 3,78 | m2 |
| 67 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 18,24 | m2 |
| 68 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 32,04 | m2 |
| 69 | Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 9,705 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt kính cường lực Temper dày 12mm | Theo chương V | 12,36 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt Bản lề sàn cửa kính cường lực | Theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt Kẹp kính trên VVP | Theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt Kẹp chữ L VVP | Theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt Kẹp dưới VVP | Theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt khóa cửa âm sàn Inox | Theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt Tay nắm cửa Inox dài 0,6m | Theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt kẹp định vị kính cường lực | Theo chương V | 16 | cái |
| 78 | Đế sập nhôm 38 sơn tĩnh điện nẹp kính Cường lực | Theo chương V | 8 | m |
| 79 | Gia công và lắp dựng cửa sắt kèm phụ kiện | Theo chương V | 4,114 | m2 |
| 80 | Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 13x26 sơn tĩnh điện | Theo chương V | 40,665 | m2 |
| 81 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 5 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo chương V | 9 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo chương V | 9 | bộ |
| 85 | Dây cấp vòi chậu rửa | Theo chương V | 9 | bộ |
| 86 | Xi phông chậu rửa | Theo chương V | 9 | bộ |
| 87 | Khóa nhựa D32 | Theo chương V | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Theo chương V | 8 | bộ |
| 93 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15L | Theo chương V | 8 | bộ |
| 94 | Dây mềm cấp nước bình nóng lạnh | Theo chương V | 8 | bộ |
| 95 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo chương V | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 nóng D25 | Theo chương V | 0,36 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25 | Theo chương V | 15 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Theo chương V | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25x25 | Theo chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D25 | Theo chương V | 0,55 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D32 | Theo chương V | 0,62 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25 | Theo chương V | 14 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32 | Theo chương V | 18 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 18 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo chương V | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Theo chương V | 35 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Theo chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x32 | Theo chương V | 14 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25x25 | Theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25x32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Nối tê ren đồng D25x25 | Theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn thu PPR D25x32 | Theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chương V | 0,65 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chương V | 0,66 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125 | Theo chương V | 0,44 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34 | Theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110 | Theo chương V | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa PVC D125 | Theo chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo chương V | 18 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo chương V | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo chương V | 28 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PVC D125 | Theo chương V | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34x90 | Theo chương V | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x110 | Theo chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x125 | Theo chương V | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90x110 | Theo chương V | 15 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110x110 | Theo chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D34x90 | Theo chương V | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D90x110 | Theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D110x110 | Theo chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D110x125 | Theo chương V | 8 | cái |
| 138 | Nút bịt kiểm tra D90 | Theo chương V | 9 | cái |
| 139 | Nút bịt kiểm tra D110 | Theo chương V | 5 | cái |
| 140 | Nút bịt kiểm tra D125 | Theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn D220-18W | Theo chương V | 28 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn tuýp Led lắp nổi 220V-1x36W dài 1,2m | Theo chương V | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt quạt treo tường 40W | Theo chương V | 9 | cái |
| 144 | Lắp đặt ô cắm đơn 16A | Theo chương V | 9 | cái |
| 145 | Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 250x250 | Theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220V-10A | Theo chương V | 18 | cái |
| 147 | Lắp đặt mặt công tắc 220V-20A cho bình nóng lạnh | Theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm tường 220V-10A | Theo chương V | 11 | cái |
| 149 | Đế nhựa âm tường | Theo chương V | 46 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn đôi loại 2x1,5mm2 | Theo chương V | 250 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn đôi loại 2x2,5mm2 | Theo chương V | 190 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn đôi loại 2x4mm2 | Theo chương V | 35 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16 | Theo chương V | 475 | m |
| 154 | Lắp đặt hộp nối phân dây 120x120mm | Theo chương V | 15 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây mới hoặc cải tạo Nhà ≥2 tầng, sân, mương thoát nước; công trình dân dụng, cấp 3. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III | 5 | 2 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình: | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép, công suất ≥5kw | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw | 6 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, công suất ≥250l | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Trộn vữa, công suất ≥80l | 4 |
| 5 | Ô tô vận tải | Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông, công suất 1kw | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, công suất 1,5kw | 2 |
| 8 | Máy đào | Đào, xúc đất, gàu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 9 | Máy hàn | Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, công suất 23kw | 1 |
| 10 | Máy tời hoặc vận thăng | Vận chuyển vật liệu lên cao, tải trọng ≥250kg | 3 |
| 11 | Máy đầm cóc | Đầm đất nền | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi